09/09/2014
1
HIN NG PHƯƠNG SAI
(HETEROSCEDASTICITY)
CHƯƠNG 6
HIN NG PHƯ
THAY ĐI
(HETEROSCEDAS
Phương sai thay đi
Hi ubn ch
tv à h u1. quca ph ư ơ ng sai sai
sthay đi
MC
TIÊU Bi ết c á ch ph á t hi n2. ph ư ơ ng s
sai sai thay
khcđi v à bi n phá p
phc
2
NI DUNG
Bản chất hiện tượng phương sai sai số thay đổi
1
Hậu quả
2
3Cách phát hiện phương sai sai số thay đổi
Cách khắc phục phương sai sai s thay đổi
4
3
6.1 Bản chất
Xét dụ mô hình hồi qui 2 biến trong đó
biến phụ thuộc
Y
là tiết kiệm của hộ gia
khả
đình và biến giải thích
X
thu nhập
dụng của hộ gia đình
4
6.1 Bản chất
Y Y
(a) (b)
0 X 0 X
X
1
X
2
X
n
X
1
X
2
X
n
Hình 7.1: (a) Phương sai của sai s không đổi và(b) Phương sai của sai s
thay đổi
5
6.1 Bản chất
Hình 6.1a cho thấy tiết kiệm trung bình
khuynh hướng tăng theo thu nhập. Tuy
nhiên mức độ dao động giữa tiết kiệm của
từng hộ gia đình so với mức tiết kiệm
trung bình không thay đổi tại mọi mức thu
nhập.
Đây là trường hợp của phương sai sai số
(nhiễu)
nhau.
không đổi, hay phương sai bằng
E(u
i2
) = σ
2
6
09/09/2014
2
6.1 Bản chất
Trong hình 6.1b, mc đ dao động gia
tiết kiệm của từng hộ gia đình so với mức
ti ế t ki m trung b ì nh thay đ i theo thu
của
nhập. Đây trường
thay đổi.
hợp phương sai
sai số
=σ
i
E(u
i
)
2 2
7
6.1 Nguyên nhân của phương sai thay đổi
Do tích lũy kinh nghiệm mà sai số theo
thời gian ngày càng giảm
Do bản chất của hiện tượng kinh tế
Công cụ về thu thập xử lý số liệu cải thiện
dẫn đến sai số đo lường nh toán giảm
8
6.1 Nguyên nhân của phương sai thay đổi
Trong mẫu có các outlier (giá trị rất nhỏ
hoặc rất lớn so với các giá trị quan sát
khác)
hình hồi quy không đúng
sai, thiếu biến quan trọng)
Hiện tượng phương sai thay
gặp khi thu thập số liệu chéo
gian)
(dạng hàm
đổi thường
(theo không
9
6.1 Hậu quả của phương sai thay đổi
1. Ước lưng OLS vn tuyến
chch nhưng không phi là
tính, không
ưc lưng
hiu qu
nhất)
(vì phương sai không nh
2. Ưc lưng phương sai của ưc lưng
OLS, nhìn chung, sẽ bị chệch.
10
6.1 Hậu quả của phương sai thay đổi
3. Các khong tin cy và kim đnh gi
thuyết thông thưng da trên phân phi
t
F
sẽ không còn đáng tin cậy nữa.
Chẳng hạn thống kê t
β
ˆ
*
β
2 2
t
=
β
ˆ
SE
( )
2
11
6.1 Hậu quả của phương sai thay đổi
SE
(
β
ˆ )
i
(
β
i
)
Do sử dụng ước lượng của
SE
nên không đảm bảo t tuân theo quy luật
phân phối t-student =>kết quả kiểm định
không còn tin cậy
Kết qu d báo không còn hiu qu nữa
4.
khi s d ng c á c ư c l ư ng OLS c ó
phương sai không nhỏ nhất.
12
09/09/2014
3
6.2 Phương pháp phát hiện phương sai thay đổi
Phương pháp định tính
1.
2.
Dựa vào bản chất vấn đề nghiên
Xem xét đồ thị của phần
cứu
Phương pháp định ợng
1.
2.
3.
4.
Kiểm
Kiểm
Kiểm
Kiểm
định
định
định
định
Park
Glejser
Goldfeld
White
Quandt
13
1. Dựa vào bản chất vấn đề nghiên cứu
VD: nghiên cứu quan hệ giữa chi tiêu tiêu
dùng so với thu nhập, phương sai phần
dư của chi tiêu tiêu dùng có xu hướng
tăng theo thu nhập. Do đó đối với các
mẫu điều tra tương tự, người ta
sai
khuynh hướng
nhiễu thay đổi
giả định phương của
14
2. Xem xét đồ thị của phần
Biến
phụ
thuộc
Đường
hồi qui ước lượng
Biến độc lập
15
2. Xem xét đồ thị của phần
u
u
Hình a
cho
thấy
biến
đổi của
Hình b,c,d
cho
thấy
••
••
các e
i2
thay
đổi khi
Y tăng
các e
i2
không
tính
hệ
thống
YY
(a)
u(b)
u
YY
(c) (d)
16
••
••
••
3. Kiểm định Park
Park cho rằng
σ
i
là một hàm số nào đó
2
của biến giải thích
X
σ
i
=
B
1
+
B
2
ln|
X
i
|+
v
i
trong đó
v
i
2
là phần sai số ngẫu nhiên.
chưa biết, Park đề nghị sử dụng lne
i
σ
i2
2
thay cho
σ
i
và chạy hình hồi qui sau
2
lne
i
=
B
1
+ B
2
ln|X
i
|
+v
i
(*)
2
e
i2
được thu thập từ hình hồi qui gốc
17
3. Kiểm định Park
Các bước của kiểm định Park:
1)Chạy hàm hồi qui gốc Y
i
=β
1
+β
2
X
i
+ U
i
ˆ
Y
i
2) T hàm hi qui, tính
lne
i
, phn dư e
i
v à
2
3. Chy hàm hi qui (*), s dng biến gii
thích ca hàm hi qui ban đu. Nếu có
nhiu biến gi i thích, chy hi qui cho
tng biến gii thích đó. Hay, chy hồi qui
ˆ
mô hình với biến giải thích
Y
i
18
09/09/2014
4
3. Kiểm định Park
4) Kiểm định giả thuyết H
0
: β
2
= 0,tức, không
có phương sai ca sai s thay đi. Nếu
gi thuyết H
0
b bác b, mô hình gc có
phương sai của sai số thay đổi.
5) Nếu gi thuyết H
0
đưc chp nhn,
B
1
trong mô nh (*) có th
trị chung của phương sai
đổi,
σ
2
.
được xem là giá
của sai s không
19
4. Kiểm định Glejser
Tương t như kim đnh Park: Sau khi
thu thp đưc phn dư t mô hình hi
qui gốc, Glejser đề ngh chạy hồi qui | e
i
|
theo biến X nào mà quan
với σ
i2
.
h cht ch
Glejser
sau:
đ xuất mt số dng hàm hi qui
|
e
i
| =
B
1
+B
2
X
i
+v
i
e
i
e
i
=
B
1
+
B
2
=
B
1
+
B
2
X
i
+
v
i
1+
v
i
X
20
i
4. Kiểm định Glejser
1
e
i
=
B
1
+
B
2
+
v
i
X
i
e
i
=
B
1
+
B
2
X
+
v
ii
2
e
i
=
B
1
+
B
2
X
i
+
v
i
Nếu gi thuyết H
0
:
β
2
= 0 b bác b thì có
thể có hin tượng phương sai sai s thay
đổi.
21
4. Kiểm định Glejser
Kim đnh Glejser có mt s vn đ như
kim đnh Park như sai s
v
i
trong các mô
hình hồi qui có giá tr k vng khác không,
nó có tương quan chuỗi.
4 mô hình đu cho kết qu tt khi s
dụng OLS
2 mô hình sau (phi tuyến tính tham s
)
không sử dụng OLS được
Do vy, kim đnh Glejser đưc dùng đ
chẩn đoán đối với những mẫu lớn.
22
5. Kiểm định Goldfeld - Quandt
Xét mô hình hồi qui sau:
Y
i
=β
1
+β
2
X
i
+ u
i
Giả sử σ
i
có quan hệ dương
sau:
với biến X
2
theo cách
σ
i
=σX
i
trong đó σhằng số.
2 2 2 2
Các bước thực hiện kiểm định Goldfeld -
Quandt như sau:
Sắp xếp các quan sát theo thứ tự tăng
dần về giá trị của biến X.
1.
23
5. Kiểm định Goldfeld - Quandt
2. Bỏ qua
Đối với
quan sát giữa theo cách sau:
mô hình 2 biến:
c = 4 nếu cỡ mẫu khoảng n = 30;
c = 10 nếu cỡ mẫu khoảng n = 60.
và chia số quan sát còn lại thành 2
nhóm, trong
quan sát. đó mỗi nhóm (n c)/2
24
09/09/2014
5
5. Kiểm định Goldfeld - Quandt
3. Sử dụng phương pháp OLS để ước lượng
tham s ca các hàm
c)/2 quan sát đu và
RSS
2
tương ứng.
hi qui đi vi (n
cui; tính RSS
1
và
n
c
k
Bậc tự do ơng ứng (k các
2
tham s
chặn).
đưc ưc lưng k c h s
25
5. Kiểm định Goldfeld - Quandt
4. Tính tỷ số
RSS
2
/
df
λ
=
RSS
1
/
df
λ
tuân theo phân phi
F
vi bc t do tử
số và mẫu số là
n
c
2
k
2
Nếu λ> F mc ý nghĩa α thì bác b gi
thuyết H
0
, nghĩa là phương sai ca sai s
thay đổi.
26
6. Kiểm định White
White đã đ ngh một phương pháp không
cần đòi hỏi
u
có phân phối chuẩn.
Xét mô hình hồi qui sau:
Y
i
=β
1
+β
2
X
2i
β
3
X
3i
++ u
i
Bưc 1:
Ưc lưng mô hình trên bng
OLS, thu được các phần dư e
i
.
Bước2:
Ước
sau lượng một trong các mô hình
=α
1
+α
2
X
2i
α
3
X
3i
α
4
X
2i
α
5
X
3i
e
i
+ + + + v
2i
(1)
2 2 2
27
6. Kiểm định White
hay
=α
1
+α
2
X
2i
α
3
X
3i
α
4
X
2i
α
5
X
3i
e
i2
+ + + +
2 2
α
6
X
2i
X
3i
+V
2i
(2)
s mũ cao hơn và nht
s chn bt k mô hình
(1) và (2) có th
thiết phi có h
gốc có hay không.
hệ số xác định bội, thu được từ (1) với
mô hình không có s hạng chéo hay (2)
với mô hình số hạng chéo.
R
2
28
6. Kiểm định White
Bước3
Đặt GT Ho: α
2
=α
3
=α
4
=α
5
= 0 (1)
α
2
=α
3
đươ ng
=α
4
=α
5
=α
6
= 0 (2)
Tư ơ ng H
0
:ph ươ ng sai c a sai s
không đổi.
nR
2
phân phối xấp xỉ χ
2
(df), với df bằng
s h s ca mô hình (1) và (2) không k
hệ số chặn.
29
6. Kiểm định White
Bước4
Quy tắc quyết định
<χ
2
(df): chấp nhận Ho
>χ
2
(df): bác bỏ Ho, hay
nR
2
nR
2
hiện tượng
phương sai sai số thay đổi.
30