intTypePromotion=1

Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 1

Chia sẻ: Ouiour Isihf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
75
lượt xem
27
download

Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thuật ngữ điện thoại IP (IP Telephony) thường dùng để chỉ phương pháp kết nội máy điện thoại tới tổng đài hoặc trung kế sử dụng Giao thức Internet hay phương pháp truyền tín hiệu thoại (VoIP) qua giao thức Internet VoIP. Tuy vậy, trên thực tế, thông thường hai khái niệm vẫn được dùng lẫn cho nhau.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 1

  1. Telephony Telephony Nguy n Duy Nh t Vi n Chapter 3 Digital Switching in Exchange
  2. Khái ni m Page 3 Chuy n m ch s ch Cung c p n i k t gi a các kênh trong các lu ng PCM. Bao g m s truy n d n c a các t PCM liên quan ñ n 1 kênh trong 1 khe th i gian 1 bus ngõ vào và 1 khe th i gian bus ngõ ra. Trao ñ i gi a các khe th i gian th c hi n theo hai phương pháp và có th tách bi t ho c ph i h p: Chuy n m ch th i gian. Chuy n m ch không gian. Page 4
  3. Chuy n m ch th i gian T ch Khái ni m S trao ñ i thông tin gi a hai khe th i gian trên cùng tuy n PCM/TDM. Page 5 Chuy n m ch th i gian T ch Nguyên lý BM: buffer memory, lưu các t mã ti ng nói. BM CM: connection memory, ñi u khi n vi c ghi ñ c c a ð a ch ghi/ñ c BM. Dung lư ng BM: CBM=R.B (bits), CM Dung lư ng CM: CCM=R.log2R (bits). R: S khe th i gian/khung Page 6 B: s bit mã hóa (8bits).
  4. ði u khi n trong chuy n m ch ch T ði u khi n tu n t ð m khe th i gian cung BM c p ñ a ch ghi/ñ c cho #1 các ô nh c a BM. #2 1 ð m khe th i gian là b 2 ... ñ m có chu kỳ b ng s i R khe th i gian/khung. #i ... Giá tr ñ m khe tu n t tăng 1 sau th i gian 1 #R khe th i gian. ð m khe th i gian Page 7 ði u khi n trong chuy n m ch ch T ði u khi n ng u nhiên CM ñi u khi n vi c ghi BM ñ c b nh BM. TSR TS i TS 2 TS1 #1 Các ô nh c a CM ch a #2 ñ a ch ô nh c a BM s ... ti n hành quá trình #i ghi/ñ c. ð a ch ... ghi Các ô nh c a CM s #R ñư c ñ c ra 1 cách tu n #1 #i #2 #R t (ñư c ñi u khi n ñ c … ... tu n t ). #i #1 … ... #R #2 CM Page 8
  5. Chuy n m ch T ghi tu n t - ch ghi ñ c ng u nhiên TSj TSi 1 I S/P MUX J R ð a ch ñ c #1 ... ð a ch ghi #i #1 ... ... … ‘#j’ #i #j ... ... … ð a ch ñ c ‘#i’ #j #R ... … 1 I #R P/S DEMUX J R CM ð m khe th i gian Page 9 TSi TSj Chuy n m ch T ghi tu n t - ch ghi ñ c ng u nhiên Mô t Các kênh ngõ vào ñư c ghép l i thành tuy n TDM b i b MUX. Tín hi u ñư c chuy n ñ i thành song song (S/P) ñ ghi vào BM. ð m khe th i gian ñi u khi n vi c ghi (tu n t ). CM ñi u khi n ñ c (ng u nhiên). Tín hi u ñư c chuy n l i n i ti p (P/S). DEMUX tách thành các kênh ñ u ra. Page 10
  6. Chuy n m ch T ghi tu n t - ch ghi ñ c ng u nhiên R là s khe th i gian/khung. BM, CM có R ô nh . Nhu c u trao ñ i thông tin Gi s nhu c u trao ñ i thông tin là gi a TSi v i TSj. B ñi u khi n n i k t ghi các giá tr như sau: Giá tr ‘i’ vào ô #j/CM. Giá tr ‘j’ vào ô #i/CM. Page 11 Chuy n m ch T ghi tu n t - ch ghi ñ c ng u nhiên Quá trình chuy n m ch Trong khe th i gian TSi: ð m khe th i gian có giá tr ‘i’, tín hi u trên TSi/PCMin ñư c ghi vào ô nh #i/BM. Ô nh #i/CM có giá tr ‘j’ nên n i dung ô #j/BM ñư c ñ c ra TSi/PCMout. Trong khe th i gian TSj: ð m khe th i gian có giá tr ‘j’, tín hi u trên TSj/PCMin ñư c ghi vào ô nh #j/BM.j Ô nh #j/CM có giá tr ‘i’ nên n i dung ô #i/BM ñư c ñ c ra TSj/PCMout. Quá trình ti p t c trong các khung ti p theo Nhu c u trao ñ i thông tin ñã ñư c th c hi n Page 12
  7. Chuy n m ch T ghi ng u ch ghi nhiên – ñ c tu n t TSj TSi 1 I S/P MUX J R ð a ch ghi #1 ... ð a ch ñ c #i ... ... ‘j’ #j ... ... ð a ch ñ c ‘i’ #R ... 1 I P/S DEMUX J R CM ð m khe th i gian TSi TSj Page 13 Chuy n m ch T ghi ng u ch ghi nhiên – ñ c tu n t Mô t Các kênh ngõ vào ñư c ghép l i thành tuy n TDM b i b MUX. Tín hi u ñư c chuy n ñ i thành song song (S/P) ñ ghi vào BM. CM ñi u khi n ghi (ng u nhiên). ð m khe th i gian ñi u khi n vi c ñ c (tu n t ). Tín hi u ñư c chuy n l i n i ti p (P/S). DEMUX tách thành các kênh ñ u ra. Page 14
  8. Chuy n m ch T ghi ng u ch ghi nhiên – ñ c tu n t R là s khe th i gian/khung. BM, CM có R ô nh . Nhu c u trao ñ i thông tin Gi s nhu c u trao ñ i thông tin là gi a TSi v i TSj. B ñi u khi n n i k t ghi các giá tr như sau: Giá tr ‘i’ vào ô #j/CM. Giá tr ‘j’ vào ô #i/CM. Page 15 Chuy n m ch T ghi ng u ch ghi nhiên – ñ c tu n t Quá trình chuy n m ch Trong khe th i gian TSi: Ô nh #i/CM có giá tr ‘j’ nên tín hi u trên TSi/PCMin ñư c ghi vào ô nh #j/BM. ð m khe th i gian có giá tr ‘i’, n i dung ô #i/BM ñư c ñ c ra TSi/PCMout. Trong khe th i gian TSj: Ô nh #j/CM có giá tr ‘i’ nên tín hi u trên TSj/PCMin ñư c ghi vào ô nh #i/BM.j ð m khe th i gian có giá tr ‘j’, n i dung ô #j/BM ñư c ñ c ra TSj/PCMout. Quá trình ti p t c trong các khung ti p theo Nhu c u trao ñ i thông tin ñã ñư c th c hi n Page 16
  9. ð c tính c a chuy n m ch T ch T n t i tr nhưng nh hơn th i gian l y m u ti ng nói. Ti p thông hoàn toàn. Kinh t . Thu n ti n ñ ng b . Dung lư ng b h n ch b i th i gian ghi ñ c b nh . Cmax=Rmax=125µs/(TW+TR). Page 17 Chuy n m ch không gian S ch Khái ni m Là s chuy n ñ i thông tin gi a hai tuy n PCM trong cùng khe th i gian. Ti p thông hòan toàn và ti p thông không hoàn toàn Ngõ vào Ngõ vào Page 18
  10. Chuy n m ch không gian S ch Nguyên lý M i ngõ ra (ngõ vào) ñ t m t b nh ñi u khi n CMi CMi ñi u khi n vi c khóa/m các ñi m thông trong th i gian 1 khe th i gian. Khi ñi m thông ñư c m thì thông tin t ngõ vào chuy n ra ngõ ra tương ng. Page 19 Chuy n m ch không gian S ch 21 1 2 2 3 3 Page 20
  11. Chuy n m ch không gian S ch Mô t : Xét ma tr n chuy n m ch S 4x4, các b nh CM ñ t ngõ ra ñi u khi n m ñi m thông trong th i gian 1 khe th i gian. Gi s 1 khung có 3 khe th i gian, nên m i CM có 3 ô nh ñ ch a các ñ a ch ñi m thông. M i ô nh CM g m log2(4+1)~3bits Trong ñó, 1 ñ a ch thêm vào bi u th m i ñi m thông ñ u khóa. Page 21 Chuy n m ch không gian S ch Nhu c u trao ñ i thông tin Gi s nhu c u trao ñ i thông tin như sau: TS1/busA n iv i TS1/busE Quy ư c ñ a ch : TS1/busD n iv i TS1/busG ’001’: ANDA. TS2/busB n iv i TS2/busE ’010’: ANDB. TS2/busA n iv i TS2/busF ’011’: ANDC. TS2/busC n iv i TS2/busH ’100’: ANDD. TS3/busC n iv i TS3/busE ’000’: M i ñi m thông ñ u khóa TS3/busA n iv i TS3/busG B ñi u khi n n i k t ghi thông tin như hình v . Page 22

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản