Chương V: CHIA CÔNG SUT VÀ GHÉP ĐỊNH HƯỚNG
§5.1 GII THIU
- Các b phn chia công sut và ghép định hướng là các cu phn SCT th
động dùng để chia hoc ghép công sut.
- Vi b chia công sut, mt tín hiu vào được chia thành 2 hay nhiu tín hiu
có công sut nh hơn. Các b chia có th là các cu phn 3 hoc 4 cng, có hoc
không có tn hao.
- Các mng 3 cng thường có dng T và dùng cho chia công sut
- Các mng 4 cng thường dùng cho ghép định hướng hoc hn tp.
- B chia công sut thường có dng chia cân bng (3dB)
- Các b ghép định hướng có th được thiết kế cho vic chia công sut tùy ý,
còn các b ghép hn tp thường dùng cho chia công sut cân bng.
- Các b ghép hn tp thường có góc lch pha gia các cng ra là 900
(quadrature) hoc 800 (magic – T).
- Có rt nhiu loi ghép ng dn sóng và chia công sut đã được khám phá và
nghiên cu ti MIT Radiation Labotory trong nhng năm 40 th.
- Đến nhng năm 50 th, 60 th chúng được phát trin để dùng cho công ngh
đường truyn di và vi di.
§5.2 CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BN
Trong phn này s s dng lý thuyết ma trn tán x để rút ra nhng đặc trưng cơ
bn ca các mng 3 và 4 cng, và định nghĩa các khái nim: độ cách ly, độ ghép và
tính định hướng là nhng đại lượng cơ bn đặc trưng cho các b ghép và chia hn
tp.
1) Mng 3 cng (T – Junctions)
- Là dng đơn gin nht ca các b chia công sut, gm 2 cng ra và 1 cng
vào.
- Ma trn tán x có 9 phn t độc lp
V hình
(5.1)
[]
=
333231
232221
131211
SSS
SSS
SSS
S
- Nếu cu phn là th động và không cha các vt liu bt đẳng hướng thì phi
là thun nghch và [S] phi đối xng.
41
42
- Thường để tránh tn hao công sut, cn phi có kết cu không tn hao và
được phi hp tr kháng tt c các cng, tuy nhiên điu này là không th thc hin
được.
* Tht vy nếu tt c các cng đều phi hp thì Si i = 0, i =1,3.
(5.2)
[]
=
0
0
0
3231
2321
1312
SS
SS
SS
S
- Nếu mng là không tn hao thì t điu kin (3.53) ma trn tán x phi là
unita
=+
=+
=+
1
1
1
2
23
2
13
2
23
2
12
2
13
2
12
SS
SS
SS
(5.3a,b,c)
(5.3d,e,f)
0.
0.
0.
13
*
12
12
*
23
23
*
13
=
=
=
SS
SS
SS
Các điu kin (5.3d-f) -> S12, S23, S13 = 0 -> mâu thun
- Vy mng 3 cng không th đồng thi thun nghch, không tn hao và phi
hp tr kháng ti tt c các cng (gi tt là phi hp).
- Nếu mng không thun nghch thì S i j S j iđiu kin phi hp tr kháng
ti các cng và không tn hao có th được thõa mãn, mng được gi là mch vòng,
cu to t các vt liu bt đẳng hướng (như ferrite).
- Có th chng minh rng bt k mt mng 3 cng không tn hao, phi hp,
phi không thun nghch (tc là 1 mch vòng – Circulator):
+ ma trn :
(5.4)
[]
=
0
0
0
3231
1121
1312
SS
SS
SS
S
+ Điu kin không tn hao =>
(5.5a,b,c)
=
=
=
0.
0.
0.
13
*
12
23
*
21
32
*
31
SS
SS
SS
=+
=+
=+
1
1
1
2
23
2
13
2
23
2
12
2
13
2
12
SS
SS
SS
(5.5d,e,f)
=> Hoc S12, S23, S13 = 0 , 1
133221 === SSS (5.6a)
hoc S21, S32, S13 = 0 , 1
312312 === SSS (5.6b)
=>
ji , i,j = 1 ÷ 3 , tc mng là không thun nghch
ij SS
* Mt trường hp khác có th xy ra là mt mng không tn hao, thun nghch
thì ch có 2 trong 3 cng là phi hp.
- Gi s cng 1 và 2 là phi hp, khi đó:
43
(5.7)
[]
=
332313
2312
1312
0
0
SSS
SS
SS
S
Để không tn hao cn có :
=+
=+
=
0..
0..
0.
13
*
3312
*
23
33
*
2313
*
12
23
*
13
SSSS
SSSS
SS
(5.8a,b,c)
=++
=+
=+
1
1
1
2
33
2
23
2
13
2
23
2
12
2
13
2
12
SSS
SS
SS
(5.8d,e,f)
Các phương trình d-e => 2313 SS = nên t (5.8a) => S13 = S23 = 0. Do đó
1
3312 == SS
* Nhn xét: Mng bao gm 2 cu phn tách bit, mt phn được phi hp 2
cng, 1 phn không phi hp, 1 cng
* Trường hp mng 3 cng có tn hao thì có th thun nghch và phi hp; đây
là trường hp ca b chia tr tính.
2) Mng 4 cng (Các b ghép định hướng)
(5.9)
[]
=
0
0
0
0
342414
342313
242312
141312
SSS
SSS
SSS
SSS
S
Vi mng thun nghch, các cng đều phi hp
- Nếu mng không tn hao, s có 10 phương trình t điu kin ca ma trn unita.
Chng hn xét tích ca hàng 1 và hàng 2, hàng 3 và hàng 4:
(5.10a,b)
0..
0..
23
*
2413
*
14
24
*
1423
*
13
=+
=+
SSSS
SSSS
Nhân (5.10a) vi , (5.10b) vi , tr ln nhau =>
*
24
S*
13
S
0)( 2
24
2
13
*
14 = SSS (5.11)
Tương t cho hàmg (1,3); (2,4) =>
(5.12a,b)
0..
0..
23
*
3412
*
14
34
*
1423
*
13
=+
=+
SSSS
SSSS
Nhân (5.12a) vi S12, (5.12b) vi S34 và tr nhau =>
0)( 2
34
2
1223 = SSS (5.13)
44
a) Nếu S14 = S23 =0, ta có b ghép định hướng
* T tích ca các hàng vi chính nó =>
1
1
1
1
2
34
2
24
2
34
2
13
2
24
2
12
2
13
2
12
=
=
=
=
SS
SS
SS
SS
(5.14a,b,c,d)
=> 2413 SS = 3412 SS =
* Vic gin ước tiếp theo được thc hin bi vic hcn goác pha tham chiếu trên 3
trong 4 cng. gi s chn S12 = S34 = α; S13 = βejθ và S24 = βejϕ vi αβ là các s
thc, θϕ là các hàng s pha cn tìm (1 trong 2 được chn trước tùy ý).
- Tích chp hàng 2 và 3 =>
(5.15)
0.. 34
*
2413
*
12 =+ SSSS
=> Quan h gia hng s pha :
π
π
ϕ
θ
n2
+
=+ (5.16)
Trong thc tế thường xy ra hai trường hp :
1,Ghép đối xng: 2
π
ϕθ
== ( pha ca các s hng có biên độ
β
đượcchn
bng nhau ), Khi đó :
(5.17)
[]
=
00
00
00
0.0
0
αβ
αβ
βα
ββα
j
j
j
jj
S
2,Ghép phn đối xng: θ = 0, ϕ = π ( pha ca các s hng có biên độ β được
chn ngược pha), khi đó:
(5.18)
[]
=
00
00
00
00
αβ
αβ
βα
βα
S
Chú ý : - 2 dng b ghép ch khác nhau vic chn các mt tham chiếu.
- Các biên độ
β
α
, tuân theo chương trình :
(5.19)
1
22 =+
βα
=> Ngoài góc pha tham chiếu, mt b ghép định hướng lý tưởng ch có 1 bc
t do
b) Nếu 2413 SS = 3412 SS =
45