ườ ệ ạ ọ Tr ng Đ i H c Công Ngh Thông Tin
Ề Ạ KHOA M NG & TRUY N THÔNG
Ế LÝ THUY T THÔNG TINBùi Văn Thành
1
thanhbv@uit.edu.vn
Tháng 7 năm 2013
ươ
Ch
ng 0
XÁC SuẤT MA TRẬN
2
Ấ
XÁC SU T (Probability)
Ệ
Ế
Ẫ
Ẫ
ẫ
ệ ẫ
ả
ệ ư
ộ ẽ ả
ệ ắ ậ
ậ
ả
ặ ế ượ t đ c các h u qu có
t ch c h u qu nào s x y ra. Nh ng bi
ệ
ắ
ẫ
ộ
ẽ
ệ
ấ
ườ
ả
ặ
ợ
ắ ng h p x y ra (xúc s c có 6 m t 1, 2, 3,
ặ ắ c có 6 tr
ế ế ượ t đ
3
ắ ồ
ặ ề
ấ ể
ể
ấ
ệ ệ
ắ
ặ
ố
ị
1.1. THÍ NGHI M NG U NHIÊN, KHÔNG GIAN M U, BI N C : Ố 1.1.1. Thí nghi m ng u nhiên (Random Experiment) Thí nghi m ng u nhiên là m t thí nghi m có hai đ c tính : Không ế bi ể ả th x y ra Ví d : ụ ộ Tung m t con xúc s c là m t thí nghi m ng u nhiên vì : t ch c m t nào s xu t hi n Ta không bi ư Nh ng bi 4, 5, 6) Ràng bu c:ộ ư Con xúc s c đ ng ch t đ 6 m t đ u có th xu t hi n nh nhau. Cách tung xúc s c không c ý thiên v cho m t nào hi n ra.
ợ
ậ
ệ
ẫ
ọ
ể ả ệ
ậ ẫ ủ
ẫ ủ
ắ
ả
ộ
ẫ ủ
ệ
ả
ộ
ồ
ử
ấ
ớ
ẫ 1.1.2. Không gian m u (Sample Space) ả T p h p các h u qu có th x y ra trong thí nghi m ng u nhiên g i là không gian m u c a thí nghi m đó. ệ Ví d : ụ Không gian m u c a thí nghi m th y m t con xúc x c là: E = {1, 2, 3, 4, 5, 6} Không gian m u c a thí nghi m th y cùng m t lúc hai đ ng xu là: E = {SS, SN, NS, NN} v i S: S p, N: Ng a
ủ
ế ố
ộ
ẫ ế ố ơ ẳ
ộ
ệ
ắ
ế ố
ế ố
ả ẵ
ặ
ặ ẻ
: {1, 3, 5}
ế ố ơ ẳ
ế ố 1.1.3. Bi n c (Event) ố a) Bi n cế ợ ỗ ậ M i t p h p con c a không gian m u là m t bi n c ầ ử ọ ế ố ứ Bi n c ch a m t ph n t g i là bi n c s đ ng Ví d : ụ Trong thí nghi m th y 1 con xúc s c : Bi n c các m t ch n là : {2, 4, 6}. Bi n c các m t l Các bi n c s đ ng là : {1}, {2}, {3}, {4}, {5}, {6}
4
ệ
ự
ộ
ế ố ả ộ ậ
ả
ả
ả ả ế ố A ta nói bi n c A x y ra ế ố A ta nói bi n c A không x y ra
ắ ế
ệ
ệ
ấ
ả
ặ
ộ
∈
∉
ế ố ế ố
ả
b) Bi n c x y ra (hay th c hi n) ế ố ọ G i r là m t h u qu x y ra và A là m t bi n c : ∈ế n u r ∉ế n u r Ví d : ụ Trong thí nghi m th y m t con xúc s c n u m t 4 xu t hi n thì: ả Bi n c {2,4,6} x y ra vì 4 {2, 4, 6} Bi n c {1,3,5} không x y ra vì 4 {1, 3, 5}
φ
ộ
ươ
ế ố
E
∀
ng (bi n c không) E ắ ế ố ắ
ộ
Ghi chú: φ⊂ ế ố là m t bi n c E => ∀r, r φ ∉φ ế ố ộ là m t bi n c vô ph => ∈ ế ố ộ r, r => E là m t bi n c
⊂ E => E là m t bi n c ch c ch n
5
ố
ế ố
ề ế ⊂ ớ
E
ế
∪
⊂ ế ố ộ ủ ∪ B: A
B x y ra
ả
1.1.4. Các phép tính v bi n c Cho 2 bi n c A, B v i A E và B ế ố ộ ∪ B (Union): Bi n c h i c a 2 bi n a) Bi n c h i A ả (A ệ ượ ố c ký hi u là A c A và B đ ả x y ra HAY B x y ra)
∩
ế ố
ả B x y ra
(A
∩ B (Intersection): A
ả
b) Bi n c giao A ả x y ra VÀ B x y ra)
6
A B ∩
ố ậ
ả A x y ra
ố đ i l p, Component of A):
Aụ (Bi n cế ế ố c) Bi n c ph A không x y ra ả
ệ
ế ố
ế ố
ắ t ( bi n c xung kh c, mutually exclusive
φ
ả
d) Bi n c cách bi event) A cách bi A cách bi
ệ ớ A ∩ B = ệ ớ A v i B không cùng x y ra ớ
t v i B t v i B
7
ả ệ
ắ ế ố ặ ẻ
ế ố
ệ ế ố ộ ố ủ ặ
ẫ ệ ấ ệ
∪
B = {3} A = {2,4,6} : φ ∩ ế ố ơ ẳ ∩ ệ ấ ặ => A và C là C =
ế ố
ầ ủ
∪ ∪ ∪ ế ố ọ ế
ộ ệ ầ ủ Ví d : ụ ộ Trong thí nghi m th y m t con xúc s c, ta có không gian ấ ọ xu t m u: E = {1, 2, 3, 4, 5, 6} G i A là bi n c m t l ọ hi n => A = {1, 3, 5} G i B là bi n c khi b i s c a 3 ấ ọ xu t hi n => B = {3, 6} G i C là bi n c khi m t 4 xu t hi n => C = {4}, bi n c s đ ng. Ta có: A B = {1, 3, 5, 6} A ế ố ẵ bi n c khi m t ch n xu t hi n. A ệ t. 2 bi n c cách bi e) H ệ đ y đ (Collectively Exhaustive) ẫ ế ố G i A1, A2…, Ak là k bi n c trong không gian m u E ượ ọ c g i N u A1 A2 … Ak = E thì K bi n c trên đ 8 là m t h đ y đ .
Ấ
ị
ế ố
ế
ấ ủ
ể ế
ộ
1.2. XÁC SU T (Probability). 1.2.1. Đ nh nghĩa: ế ố ơ ẳ ẫ ế N u thông gian m u E có N bi n c s đ ng và bi n c A có n bi n ế ố ố ơ ẳ c s đ ng thì xác su t c a bi n c A là : P(A) = n(A)/N t :
ế ố
ệ
ả
ắ
ấ
ặ
ộ
ệ
ẵ
M t cách khác ta có th vi P(A) = Soá tröôøng hôïp A xaûy ra/Soá tröôøng hôïp coùtheå xaûy ra Ví d : ụ Trong thí nghi m th y m t con xúc s c, xác su t bi n c các m t ấ ch n xu t hi n là :
P(A) =n(A)/N = 3/6=1/2
9
ẫ
φ
ế ố ấ ỳ ế ố là Bi n c vô ph
1.2.2. Tính ch t: ấ ọ ộ a. G i A là m t bi n c b t k trong không gian m u E : 0 ≤ P(A) ≤ 1 φ ế ố ắ ươ b. P ( ) = 0 => ng P (E) = 1 => E là Bi n c ch c ch n ắ
ứ ề
ấ ế ố ộ
ấ ủ
1.2.3. Công th c v xác su t : a) Xác su t c a bi n c h i:
∪
∩
P (A
B)
ứ
B) = P (A) + P(B) P( A Ch ng minh: ẫ
ọ
c a không gian m u E
ầ ử ủ c a (A B) c a (A B) ∩ c a (B A)
ố G i N : là s ph n t ầ ử ủ ố n1: là s ph n t ầ ử ủ ố n2: là s ph n t ầ ử ủ ố n3: là s ph n t
∪
∩
B)=n1 + n2 + n3= n1+n2+n2+n3 –n2 = n(A) +n(B) n(A
B)
∪
∩
B )/N
10
B)/N = n(A)/N + n(B)/N n(A ∩
n(A Do đó : n( A ∪ P(A
B)
B) = P(A) + P(B) P(A
ệ t, ta có:
ế ố ∩ B) = P( ) = 0
φ B) = P(A) + P(B)
ế ố ụ ế ấ ủ
ố ậ ố đ i l p) ẫ ế ố ụ ủ ế ố
Ghi chú : ế N u A và B là 2 bi n c cách bi φ ∩ A B = =>P(A ∪ ==> P (A b) Xác su t c a bi n c ph (bi n c Bi n c ph c a bi n c A trong không gian m u E là A : P(A) + P (A) = 1
11
ứ
∩ φ Ch ng minh: A A∪ = E ∪ P (A A ) = P(E) P(A) + P( A ) P(A A ) = 1 vì P(A A ∩ ) = P( ) = 0
ấ ứ
ấ
ọ ệ ấ ệ ủ ế ố ề
ế ố ự ệ
ớ
12
ề 1.2.4. Công th c nhân v xác su t : ề a) Xác xu t có đi u ki n : G i P (B / A) là xác su t có đi u ki n c a bi n c B sau khi bi n c A đã th c hi n. V i P(A) > 0 ; P(B) > 0
:
ứ
ắ ắ ế ự s A th c hi n r i thì A là bi n c ch c ch n, ta có
ả ế ự ọ ố ở
ự ế ệ ế ố
ẫ ệ ự B th c hi n. ∈ ∩ r B A ∩ B/A
13
∩ ∩ B) /N)/(n(A)/N) = P(A B) /n(A) =(n(A
ứ Ch ng minh ế ố ẫ ọ G i E là không gian m u ch a hai bi n c A,B ố ệ ồ ả ử Gi ẫ ể ọ th ch n A làm không gian m u thu g n. ế ệ ố Bi n c B th c hi n sau khi bi n c A x y ra tr thành ế ố bi n c B/A. ỉ Trong không gian m u bi n c B/A th c hi n n u và ch ế n u A ∈ r ị Theo đ nh nghĩa, ta có: P(B/ A) =n(A ∩ B)/P(A)
ấ ề
ẫ
ượ ứ ế ố ế ố c tính:
∩
ố đ c l p : ộ ậ ộ ậ ề ươ ệ ớ
ế ố ế ố
ế ố ọ ấ ế ế ố ả c
ế ố ộ ợ
ứ b) Công th c nhân v xác su t: Cho hai bi n c A và B trong không gian m u E, xác ấ ủ su t c a bi n c giao đ ∩ P(A B) = P(B/A) * P(A) hay P(A B) = P(A/B) * P(B) c) Bi n cế ng di n Bi n c g i là đ c l p v i bi n c A v ph ổ ấ ủ xác su t n u xác su t c a bi n c B không thay đ i cho ượ dù bi n c A đã x y ra, nghĩa là: P(B/A) = P(B) ng ườ ạ ng h p hai bi n c đ c i: P(A/B) = P(A) Trong tr l ậ l p, công th c nhân tr thành:
14
ở ∩ P(A B) = P(A) * P(B)
ứ ứ ấ ầ ủ
ứ
ấ ầ ủ ả ế
ỉ ừ ệ ộ ộ s bi n c B x y ra khi và ch khi m t trong các bi n t nhau t ng đôi m t A1, A2…,
A1
Ak
A2
B
15
∩
∩
ế ấ 1.2.5. Công th c xác su t đ y đ Công th c Bayes a) Công th c xác su t đ y đ : ả ử ế ố Gi ố ủ ệ ầ ủ c c a h đ y đ cách bi ả Ak x y ra. t xác su t P(Ai) và P(B/Ai) hãy tìm P(B) Bi
B A1 B A2 B Ak ∩
(B Ak) t bài toán thì ∪ ∩ A2) (B
∪ ∩ ế thi A1) ∩
∩
∩
ả Theo gi ∪ ∪ ∩ ∩ … B = (B ∪ ∪ ∩ (B A2) … (B Ak)] = P(B)= P[(B A1) ∩ ∩ P(B A1) + P(B A2) + … + P(B Ak) Vì: P(B Ai) = P(B/Ai) * P(Ai) k
P(B) = ∑ P(B/ Ai)*P(Ai)
16
ượ ọ ứ i=1 ứ Công th c này đ ấ ầ ủ c g i là công th c xác xu t đ y đ .
ưở
ấ ng I s n xu t chi m 1/3
ủ
ả ế
ả ượ
ng.Phân x ưở
ẩ
ế
ph ph m
ế ưở ng II chi m 1/4; Phân ỷ ệ ế ưở ng IV chi m 1/6. T l ng là 0,15; 0,08; 0,05; 0,01.
ộ ả
ả
ẩ
ế
ẩ
Ví d : ụ Trong nhà máy có 4 phân x ổ t ng s n l ng c a nhà máy; Phân x ưở ế x ng III chi m 1/4; Phân x ươ ứ ưở ớ t ng ng v i các phân x ẫ ấ ể ấ Tìm xác su t đ l y ng u nhiên m t s n ph m trong kho s n ẩ ả ph m c a nhà máy thì s n ph m đó là ph ph m
ẩ
ế ố ấ ượ
ẩ
∪ ∩
∪ ∩
ẩ iả : G i A1, A2, A3, A4 là bi n c l y đúng m t s n ph m c a ủ ộ ả ế ố ấ ế ộ c m t ph ph m (B A4) 4 ==>P(B) = ∑P(B/
(B A2)
(B A3)
ậ
ủ ọ Gi ọ ưở phân x ng I,II,III,IV. G i B là bi n c l y đ ∪ ∩ ∩ B = (B A1) Ai)*P(Ai) i=1 ề Theo đ bài: P(A1) = 1/3, P(A2) = 1/4, P(A3)= 1/4, P(A4) = 1/6, ∑P(Ai) = 1 P(B/A1) = 0,15, P(B/A2) = 0,08, P(B/A3) = 0,05, P(B/A4) = 0,01 17 V y P(B) =1/3 * 0,15 + 1/4 * 0,08 + 1/4 * 0,05 + 1/6 * 0,01 = 0,0816
ả ế ứ ượ ủ t các P(Ai), c c a bài toán trên, t c là bi
∪ ∩ ∪ ∩ (B A4) (B A3) ả ∪ ∩ (B A2)
18
∩
ứ b) Công th c Bayes: i bài toán ng Gi ế ố P(B/Ai) và bi n c B đã x y ra, tìm P(Ai/B) ∩ Ta có : B = (B A1) và P(Ai B) = P(Ai/B) * P(B) = P(B/Ai) * P(Ai)P(B/Ai )* P(Ai ) P(Ai/B)= P(B/Ai )* P(Ai )/P(B) k P(Ai/B)= P(B/Ai )* P(Ai ) /(∑ P(B/Ai ) * P(Ai ))
i=1
ứ
ể t v các bi n c Ai có th xem ượ ọ c g i là công th c Bayes, hay công ả thi
ả
ả ề ệ ế ố ế ề ế ố ế ớ thi ế ố ệ ấ t theo đó bi n c B xu t hi n. Ta ph i tính ấ t v i đi u ki n bi n c B xu t
ụ ế ả i thí d 2.2, cũng v i gi
thi ẩ ủ ứ ng th
ấ ể ấ ộ ế t nó là m t ph ph m.
19
ứ Công th c này đ ứ ấ th c xác su t các gi ế ư ả thi nh gi ấ ủ xác su t c a các gi hi n. ệ Ví d : ụ ớ ờ ạ t đó bây gi Xét l ta yêu ưở ộ ả ầ c u xác su t đ l y m t s n ph m c a phân x ẩ ế ấ nh t bi ả Ta ph i tìm P(A1/B) P(A1/B) = [P(B/A1) * P(A)]/P(B) = [0,15 * 1/3]/0,0816 = 0,61
ỗ
ằ
ư
ệ
ể
ử
ượ
ế ệ ủ ấ ứ
ệ ừ
ườ
ế
ầ
ấ
ợ
ng h p bi n c A xu t hi n t
k1 đ n k2 l n trong n
ệ
ế ố
ấ ệ
ầ
ọ
∪
Ak1+1 … Ak2
20
ớ
ứ 1.2.6. Công th c Bernoulli : ứ a) Công th c Bernoulli : ế ử ử ộ ậ ữ N u ti n hành nh ng phép th đ c l p, trong m i phép th xác ấ ể ế ấ ế ố su t hi n c a bi n c A nh nhau và b ng p thì xác su t đ bi n ằ ễ ầ ố c bi u di n b ng c A xu t hi n k l n trong n phép th đó đ công th c Bernoulli Pn(k) = Cn k pk qnk V i q = 1p Ghi chú : ế ố a.Trong tr ử phép th thì ta ký hi u xác xu t đó là Pn(k1,k2) ấ G i Aki là bi n c A xu t hi n ki l n ∪ ∪ A = Aki k2
i=k1
Pn(k1,k2)=P(A)= ∑Cni piqni
ể ườ ệ ụ
ề ấ ụ
ớ ạ i h n.
ấ
ướ ấ
ế i thùng tr ỏ i. H i xác
ấ ể
ớ b.Khi n và k khá l n vi c tính toán Pn(k) và Pn(k1, k2) ả ắ ẽ ứ ạ i ta ph i tìm s ph c t p. Đ kh c ph c đi u đó ng ằ ầ cách tính g n đúng các xác su t đó b ng cách áp d ng ị các đ nh lý gi Ví d : ụ ế ắ Trong thùng có 30 bi: 20 tr ng và 10 đen. L y liên ti p ạ ề ỗ 4 bi, trong đó m i bi l y ra đ u hoàn l c khi ộ ạ ề ượ ấ c tr n l l y bi ti p theo và các bi đ u đ ắ ấ su t đ trong 4 bi l y ra có 2 bi tr ng. ấ ấ ượ ắ ể c bi tr ng p = 20/30 =2/3 có th iả : Xác su t l y đ Gi
ư xem nh nhau trong 4 phép th : q = 1 p = 1/3
21
ụ ứ ử áp d ng công th c Bernoulli
ỏ ấ ế ố
ầ
ệ iả :
ấ ể ế ố ấ ể ế ố ấ ể ế ố ấ ể ế ố ệ ệ ệ ệ ầ ầ ầ ầ
22
ấ ể ế ố ệ ấ
≈ Ví d : ụ ằ ệ ấ ể ấ Xác su t xu t hi n bi n c A b ng 0,4. H i xác su t đ ấ ử ế ố trong 10 phép th bi n c A xu t hi n không quá 3 l n. Gi p = 0.4, q = 0.6 ấ Xác su t đ bi n c A xu t hi n 0 l n : P10(0) = q10 ấ Xác su t đ bi n c A xu t hi n 1 l n : P10(1) = 10pq9 ấ Xác su t đ bi n c A xu t hi n 2 l n : P10(2) = 45p2q8 ấ Xác su t đ bi n c A xu t hi n 3 l n : P10(3) = 120p3q7 Xác su t đ bi n c A xu t hi n không quá 3 l n P10(0,3) = P10(0) + P10(1) + P10(2) + P10(3) ầ 0.38
Ghi chú:
ấ
ắ
ấ
ố ầ ị ố ủ
ộ
ị ớ
ọ
ố ầ ử
ế ố
ắ
ắ
ắ ệ b) S l n xu t hi n ch c ch n nh t: ộ ố ụ Tr s c a Pn(k) nói chung ph thu c vào k. Ta tìm m t s k0 sao ệ ấ ố ấ cho Pn(k0) đ t giá tr l n nh t. S k0 g i là s l n xu t hi n ch c ch n nh t c a bi n c A trong n phép th . Ta có:
ạ ấ ủ npq ≤ k0 ≤ np + p p ≠ 0 và p ≠ 1
23
ườ ằ
ủ
ộ
ế
ườ
i b ng 0,7. N u ng
i đó
ố ầ
ấ
Ví d : ụ ấ ắ Xác su t b n trúng đích c a m t ng ắ b n 25 phát. ị ả Xác đ nh s l n có kh năng trúng đích nh t. i ả :
Gi
ọ
n = 25, p = 0,7, q = 0,3 np q ≤ k0 ≤ np + p 25 * 0,7 – 0,3 ≤ k0 ≤ 25 * 0,7 + 0,7 17,2 ≤ k0 ≤ 18,2 ố Vì k là s nguyên, nên ch n k = 18
24
ứ ầ ể
ứ ượ ớ ạ ừ ị các đ nh lý gi c rút ra t i h n.
c) Các công th c g n đúng đ tính Pn (k) và Pn (k1,k2) Các công th c đ ứ Công th c Moixre Laplace :
≈ϕ Pn(k) (xk)/ npq
ứ ượ ử ụ c s d ng khi n khá
ế ố ử
ấ ủ ầ
25
• Công th c Moixre Laplace đ l n ớ • p là xác su t c a bi n c A trong phép th Bernoulli, p không quá g n 0 và 1 xk = (knp) / npq π ϕ ố (x) = 1 / 2 * ex²/2 : hàm s Gauss
ấ
ế
ạ ố
ấ ể ả
t là 0.4.Tìm xác su t
t lo i t
ế
ạ ố
ộ ấ
t lo i t
t.
Ví d : ụ ấ Xác su t đ s n xu t ra m t chi ti ế ả ể t s n xu t ra thì có 13 chi ti đ trong 26 chi ti ề ấ V n đ là tìm P26(13) n = 26 p = 0.4 q = 0.6 xk = (k np) / npq = 1,04 ϕ
ϕ
(xk) = (1,04) = 0,2323
ϕ ≈∅ β ∅ α ( )
α β
26
P26(13) = (xk)/ npq = 0,2323/2,5 = 0,093 Pn (k1, k2) ( ) = (k1 np)/ npq = (k2 np)/ npq ∅(x) = 1/ 2
0
π∫ x ex²/2dx : hàm Laplace chu n ẩ
ấ ng s n xu t bóng đèn đ t trung bình là
ưở ẩ ạ ấ ể t. Tìm xác su t đ trong 1000 bóng
ừ ạ ố ả 652 đèn 760 bóng đèn lo i t ấ t. Xác su t ph i
∅ α ∅ = (k1 np)/ npq = 3,31 => ( ) = (3,31) =
∅ β ∅ = (k2 np)/ npq = 4,14 => ( ) = (4,14) =
27
∅ β ∅ α Ví d : ụ ả ộ M t phân x ạ ố ả 70% s n ph m lo i t đèn có t tìm là P1000 (652, 760) n = 1000, p = 0,7 q = 0,3 k1 = 652 k2 = 700 α 0,499520 β 0,499968 P1000 (652, 760) = ( ) = 0,999488 ( )
→
λ
Công th c Poisson • N u n → ế
0 sao cho np = (const) thì
ứ ∞ và p (e≈ λλk) / k!
Pn (k)
ị
ể
ầ
n
ể Đ nh lý Poisson cũng có th dùng đ tính g n đúng P (k1,k2)
28
ủ
ấ ể
ế
ẩ
ả ấ ả
ế
ẩ
ẩ
ị ỏ
ẩ
Ví d : ụ ẩ ấ ể ệ ổ T ng s n ph m c a xí nghi p A trong 1 quí là 800. Xác xu t đ ộ ả s n xu t ra m t ph ph m là 0.005. Tìm xác su t đ cho : Có 3 s n ph m là ph ph m ả Có không quá 10 s n ph m b h ng
λ
= np = 4
iả : n =800, p = 0,005 => Gi 1. P800(3) = e44³/3! = 0,1954 2. P800(0,10) =
29
MA TR NẬ
:ả
ủ ọ Mô t Các dòng ngang c a ma tr n g i là
ướ
ố ộ ượ ườ ả c vi
ế ấ ặ ơ
Thí d :ụ
hàng và các c t ộ ậ ứ ẳ ư ậ ượ ặ ạ c tộ . Hình d ng ma tr n đ th ng đ ng là c đ c tr ng ở ố ậ ầ ử ph n t . b i s hàng và s c t (kích th c ma tr n). k ấ ế ậ ữ ẹ ng đ Ma tr n th t thành b ng k p gi a 2 d u ặ ặ ngo c vuông "[" và "]" (ho c, hi m h n, d u ngo c "(" và ")").
30
ượ ườ ể
ậ Ma tr n th ạ c dùng đ mô ta không gian ể ự ộ ng đ ề tr ng thái trong đi u khi n t đ ng.
ậ
ặ
ạ
ệ Các lo i ma tr n đ c bi t
ạ
Ma tr n tam giác
ậ ậ
ậ là ma tr n vuông đ ậ
ầ ử ằ
ậ
ử
c chia thành hai lo i là ướ i. ướ ạ n m phía d
ị có giá tr
i h ng t
ượ ma tr n tam giác trên và ma tr n tam giác d Ma tr n tam giác trên khi các ph n t ọ
ầ ử ằ
ạ
ử
ậ
i khi các ph n t
n m phía trên h ng t
ị có giá tr
Ma tr n tam giác d
ớ = 0, aij=0 v i m i i>j. ướ ớ
ằ
b ng không, aij=0 v i m i i ọ
ậ ấ ả ườ ề ầ ử
t c các ph n t
là ma tr n vuông trong đó t
ớ
ằ
ng chéo chính thì đ u b ng 0, nghĩa là =0 v i ọ ằ
không n m trên đ
m i i ≠ j. 31 ơ ậ
Ma tr n đ n v n m trên m t đ ị ấ ả ườ ố t c các ph n t ơ
ng thì là s 1), t
ế
ị còn l
ườ ố 32 ị trên m t ộ vành nào đó, là ma tr n ậ
ầ ử ằ
ộ ườ
ng chéo mang
vuông, có các ph n t
ố
ế
ủ
ị
giá tr là đ n v nhân c a vành đó (n u là vành s
ạ
ầ ử
i
thông th
mang giá tr trung hòa (n u là vành s thông th
ng
thì là s 0).ố ố ứ ớ ỉ ọ c g i là đ i x ng khi và ch khi aij=aji v i A=[aij]mxn
ượ
A đ
m i i,jọ ứ 33 ầ ử ằ ậ Là ma tr n mà các ph n t n m ườ ngoài ba đ ng chéo:
ằ
ề
ng chéo đ u b ng 0. Ma tr n s c p: ượ ự ệ ậ ộ ậ
ổ ơ ấ ố ớ ơ ộ ị ượ ậ ộ ố α khác E
ậ ơ ấ E1 nh n đ
ậ c khi ta nhân m t s
ơ ủ
0 vào m t hàng c a ma tr n đ n v ị I. 34 ượ ậ
Ma tr n s c p ơ ấ E2 nh n đ ớ ộ
c khi ta nhân c ng vào
ộ ố β khác 0 ớ
c nhân v i m t s ậ ơ hàng j v i hàng i đã đ
ố ớ
đ i v i ma tr n đ n v ậ
ượ
ị I. ổ ị ậ
Ma tr n s c p 35 ượ
ơ ấ E3 nh n đ
ậ
ủ c khi ta đ i v trí
ơ ớ ị ậ
hàng j v i hàng i c a ma tr n đ n v cho nhau. ậ ướ c x . Cho các ma tr n c p x và , ậ ượ ấ ộ
Phép c ng ma tr n
ậ
ề
ặ
ể ộ
Có th c ng hai ho c nhi u ma tr n có cùng kích
t ngổ là ma tr n ậ
ậ ấ
ầ ử ươ ứ
ộ
t c do c ng các ph n t ng ng 36 th
cùng c p x nh n đ
(nghĩa là : Phép nhân ma tr n v i m t s
ằ ấ ả ầ ử Cho ma tr n và s , c tính b ng cách nhân t t c các ph n t ố tích đ ượ
ẳ ạ ậ
ủ ớ ố
c a v i s (nghĩa là ). Ch ng h n: Phép nhân ma tr nậ ậ ỉ ự Phép nhân hai ma tr n ch th c hi n đ ố ộ ủ
ậ ủ ằ ố ướ có kích th c x ở ị ậ ớ ộ ố ậ
c x và ma tr n có kích th
ứ
ở
ầ ử ứ
đ ng ọ ặ ớ
v i m i c p =1..m; j =1..p. 37 Ch ng h n: ẳ ạ Phép nhân ma tr n có các tính ch t sau:
ớ ậ ậ (AB)C=A(BC) v i m i ma tr n c p Akxm , ma tr n Bmxn ậ và ma tr n Cnxp ("k t h p“) ậ ấ ọ
ế ợ
ọ
ớ ậ ậ ấ ả (A+B)C= AC+BC v i m i ma tr n c p Amxn và các ma
tr n B và ma tr n C c p nxk ("phân ph i bên ph i"). ố ằ ậ ầ ố
C(A+B)=CA+CB ("phân ph i bên trái").
C n chú ý r ng phép nhân ma tr n không giao hoán. 38 ấ
ậ ấậ
Ma tr n chéo
ậ
ơ
ị
Ma tr n đ n v
ố ứ
ậ
Ma tr n đ i x ng
ố ứ
ậ
T c là:
ả
Ma tr n ph n đ i x ng
ườ
ậ
Ma tr n ba đ
ậ ơ ấ
M t ma tr n s c p hàng nh n đ
ơ ấ
ộ
c khi ta th c hi n m t phép
ậ
ủ
ộ
ế
bi n đ i s c p đ i v i hàng (c t) c a m t ma tr n đ n v I. Kí
ệ
hi u là:
Ma tr n s c p
ộ
ạ ố
ậ
Các phép toán đ i s trên ma tr n
Phép nhân ma tr n ậ
ậ
ệ ượ
c khi s c t c a ma tr n
ế
ả
ậ
bên trái b ng s dòng c a ma tr n bên ph i. N u ma tr n có kích
ướ
ậ
ướ
c x , thì
th
ma tr n tích
ứ
ộ
hàng th i, c t th j xác đ nh b i:
có ph n t

