10/4/18
1
Chapter((3 Chọn mẫu nghiên cứu
16-1
Kiến thức bản về chọn mẫu
2
X
X
XXX
X XX X
X
Tổng thể
(Population) Mẫu
(Sample)
X
XXX
X XX X
X
X
XXX
X
X
XX
X
X
X
X
X
X
X
10/4/18
2
sao phải chọn mẫu?
16-3
Chính xác hơn
(Greater
accuracy)
Tiết kiệm
thời gian
(Greater speed)
Chọn mẫu
sẽ giúp
Tiết kiệm chi p
(Lower cost)
Loại thiết kế chọn mẫu
(Types(of(Sampling(Designs)
Chọn yếu tố Xác suất
(Probability)
Phi xác suất
(Nonprobability)
Không giới hạn Ngẫu nhiên đơn giản Thuận tiện
Bị giới hạn Ngẫu nhiên phức tạp Theo mục đích
Hệ thống Phán đoán
Phân tầng Định mức
Theo nhóm Phát triển mầm
16-4
10/4/18
3
Các bước thiết kế chọn mẫu
(Steps'in'Sampling'Design)
16-5
Tổng thể (population)?
Tham squan tâm?
(Parameters of interest)?
Khung lấy mẫu?
(The sampling frame)?
Phương pháp chọn mẫu thích hợp?
(The appropriate sampling method)?
Kích cỡ mẫu?
(What size sample is needed?)
Cỡ mẫu?
(Sample'Sizes)
16-6
Sai số nhỏ
(Small error range)
Độ tin cậy
(Confidence level)
Kích cỡ mẫu
bao nhiêu?
Dao động của
tổng thể
(Population variance)
Số nhóm phụ
(Number of subgroups) Độ chính xác
(Desired precision)
10/4/18
4
Bản chất của thống
16-7
Tin cy
Không giá tr
Giá tr
Không tin cy
Không tin cy
Không có giá trTin cy và có
giá tr
ĐỘ TIN CẬY & ĐỘ GIÁ TRỊ
Đo(lường(độ(lệch(
(Measures'of'Variability)
16-8
Interquartile
range
Phân vị
(Quartile
deviation)
Sự phân tán
(Dispersion) Khoảng cách
(Range=Max-Min)
Độ lệch chuẩn
(Standard deviation)
Phương sai
(Variance)
(Link)
10/4/18
5
Minh(hoạ:(Mẫu ngẫu nhiên
(Random'Samples)
16-9
Tính cỡ mẫu cho
câu hỏi liên quan đến trung bình
(Calculating(Sample(Size(for(Questions(involving(Means)
16-10
Sự chính xác (Precision)
Độ tin cậy
(Confidence level)
Ước lượng khoảng tin cậy
(Size of interval estimate)
Độ phân tán của tổng thể
(Population Dispersion)
Nhu cầu cho nghiên cứu
(Need for FPA)