1
Chương 9
Hệ thống kế toán Việt Nam
Trường Đại học Mở TPHCM Khoa Kế toán Kiểm toán Mục tiêu
Sau khi nghn cứu xong chương y, bạn th:
Tnh y sự nh thành phát triển của hệ thống kế
toán Việt Nam.
Giải thích vai trò của các tổ chức lập quy tổ chức
ngh nghiệp v kế toán tại Việt Nam
Nêu được các nội dung bản của Luật Kế tn
các văn bản hướng dẫn
Nêu được nội dung bản của chế độ kế toán doanh
nghiệp
Giải thích mi quan hệ giữa kế toán các định chế
liên quan tại Việt Nam
Sự phát triển của hệ thống kế toán Việt
Nam
Các tổ chức lập quy và tổ
chức nghề nghiệp
Luật Kế toán và các văn bản
hướng dẫn
Hệ thống chuẩn mực kế toán
Việt Nam
Hệ thống kế toán doanh nghiệp
Việt Nam
Quan hệ giữa kế toán
các định chế liên quan tại
Việt Nam
3
Nội dung
Trước 1990, hệ thống kế toán VN dựa trên hệ
thống kế toán các nước XHCN chủ yếu phục vụ
cho DNNN.
Quá trình cải cách
Hệ thống 1990
Hệ thống thử nghiệm 1994
Hệ thống 1996
Luật kế toán 2003 và các chuẩn mực kế
toán Việt Nam (VAS)
Hệ thống 2006
Hệ thống 2014
4
Sự phát triển của hệ thống kế toán VN
2
Hệ thống kế toán Việt Nam hiện nay
Luật Kế toán 2003 Luật Doanh nghiệp
Nghị định 129, 128 Luật Kiểm toán độc lập
Chuẩn mực kế toán Luật Kiểm toán nhà nước
Chế độ kế toán & các quy
định khác
Luật thuế
Do Quốc hội ban nh năm 2003
Các nội dung bản
Đối tượng chi phối
Các quy định bản v đơn vị,kỳ kế toán
Các yêu cầu cụ th về sổ ch, chng từ
Thông tin công khai báo cáo
Quản lý Nhà nước về kế toán
Hành nghề kế toán
Tổ chức ngh nghiệp.
Được hướng dẫn bởi Nghị định 128 129 của Chính
Phủ
Luật Kế toán
Được ban hành bởi Bộ Tài chính
Xây dựng dựa trên IFRS điều chỉnh cho phù hợp
với VN.
Đã ban hành 26 VAS được hướng dẫn bởi 3 thông
20, 21 và 161.
Quy định các nguyên tắc chung và các nguyên tắc
cụ thể liên quan đến việc ghi nhận,đánh giá và trình
bày trên BCTC (bao gồm các thuyết minh liên quan).
Chuẩn mực kế toán
Chế độ kế toán doanh nghiệp được ban hành bởi
thông tư200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014, được
áp dụng cho niên độ kế toán từ năm 2015.
Bao gồm:
Hệ thống chứng từ
Hệ thống tài khoản
Hệ thống s sách
Hệ thống báo cáo tài chính
Bên cạnh còn hệ thống kế toán dành cho DN
nhỏ vừa ban nh theo 48/2006/QĐ-BTC.
Chế độ kế toán doanh nghiệp
3
Hệ thống tài khoảnTK thuộc BCĐKT
TÀI SẢN
NÔÏ PHAÛI
TR
VN
CHUÛ SÔÛ
HÖÕU
Loa ïi 1 va ø : taøi saûn
11x: Tieàn
12x: CK KD vaø ñ a àu tö
ñ eán luùc ñ a ùo ha ïn
13x: Nôï pha ûi thu
14x: Ta ïm öùng
15x: Ha øng toàn kho
16x: Chi söï nghieäp
21x: Ta øi sa ûn c o á ñ ònh
22x: Ña àu tö c ho
c hieán ôïc d a øi ha ïn
24x: Ta øi sa ûn kha ùc
Loaïi 3: Nôï phaûi tra û
33x: Nôï pha ûi traû
thoâng thöôøng
34X: Ñi va y
35x: Döï phoøng pha ûi
traû va ø c a ùc quy õ pha ûi
tra û
Loaïi 4: Voán chuû sôû
höõu
41x: Voán kinh doa nh
va øc a ùc q uy õ
42x: Laõi c höa pha ân
phoái
44x: Nguoàn kha ùc
46x: Nguoàn kinh phí
Hệ thống tài khoảnTK thuộc BCKQHĐKD
Doanh thu
Chi p
SXKD
Loa ïi 5: Doanh thu
51x: Doa nh thu
52x: C/ kha áu,
G/ g ia , HBBTL
Loaïi 6: Chi phí SXKD
61x: Chi phí m ua ha øng
62x: Chi phí SX
63x: G ia ù tha ønh, gia ù voán,
CPTC
64x: Chi phí ngoa øi SX
Thu nhaäp
khaùc
Chi p
khaùc
Loa ïi 7: Thu nhaäp
khaùc
71x: Thu nha äp kha ùc
Loaïi 8: Chi phí kha ùc
81x: Chi phí kha ùc
82x: CP thueáTNDN
Loa ïi 9: xaùc ñònh keát quaû
9
Đây là các TK trung gian phản ánh các qtrình kinh doanh, chỉ tập hợp
trong kỳ được kết chuyển toàn bộ vào cuối kỳ nên tất cả các TK thuộc
loại này đều không có số .
Bao gồm báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính
hợp nhất và báo cáo tài chính giữa niên độ.
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gn tiếp/trực tiếp)
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Quy định thời hạn địa chphải nộp báo cáo tài chính
11
Hệ thống báo cáo tài chính
Hệ thống kế toán đơn v hành chính s
nghiệp
Hệ thống kế toán ngân hàng
Hệ thống kế toán doanh nghiệp bảo hiểm
12
Các hệ thống kế toán khác
4
Kế toán
Thtrường
chứng
khoán
ThuếKiểm toán
13
Quan hệ giữa kế toán và các định chế khác