242
CHƯƠNG IV. KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ KẾT HỢP ƯỚC TÍNH
Mun cung cp thông tin v gi thành đơn v mt cách kp thi phc v cho vic ra quyt
đnh ca nhà qun lý, k toán không th s dng hình k toán chi phí sn xut và tính
giá thành sn phm theo chi phí thc t do mô hình này cung cấp thông tin gi thành đơn
v sn phẩm theo đnh k ( tháng, qu ,năm), thường phi s dng hình k toán
chi phí thc t kt hp vi chi ph ưc tính.
Vi nhng nhn thc v tm quan trng ca t chc hch toán k toán chi phí sn xut
và tính giá thành sn phm theo chi phí thc t kt hp vi chi ph ưc tính chương này
cung cấp thông tin gi thành đơn v sn phm ti bt k thời điểm nào theo nhu cu thông
tin ca nhà qun lý.
MỤC TIÊU
Chương ny giúp bạn đc c kh năng:
1. Nhn thc đưc mục tiêu, ý nghĩa v đặc đim ca mô hình k toán chi phí
sn xut và tính giá thành sn phm theo chi phí thc t kt hp vi chi phí
ước tính
2. Xc đnh đưc đối tưng tp hp chi phí
3. Hiu đưc quy trình k toán tp hp , tng hp chi phí sn xut và tính giá
thành sn phm ca tng phương php gi thnh của mô hình này
4. Bit cách tính toán và x lý chênh lch trên tài khon chi phí sn xut chung
5. Hiu đưc ý nghĩa, cch lp phiu chi phí công vic và báo cáo sn xut
Hoạt động ging dy: Thuyt ging, tình hung, ví d minh ha, bài tp ti lp, bài tp
nhóm. Trong quá trình hc tp sinh viên cn rèn luyn k năng cho bn thân như tuân
th đúng ch độ k toán, khai thông tin minh bạch, theo đúng php lý, cn chú ý
tích cc tham gia các ni dung tho lun ging viên t chc trên lớp cũng như tự nghiên
cu cp nht kin thc.
4.1 NHNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ KẾT HỢP VỚI CHI
PHÍ ƯỚC TÍNH.
4.1.1. Mc tiêu ca kế toán chi phí sn xut tính giá thành sn phm theo chi p
thc tế kết hp vi chi phí ưc tính.
243
Tip ni s phát trin ca mô hình k toán chi phí sn xut và tính giá thành theo chi phí
thc t s ra đời ca k toán chi phí sn xut tính giá thành sn phm theo chi phí
thc t kt hp vi chi ph ưc tính. hình này s khc phục đưc những nhưc điểm
ca mô hình k toán chi phí và tính giá thành theo chi phí thc t vi mc tiêu là cung cp
thông tin v chi phí, giá thành nhanh chóng, kp thi, hu ích hiu qu đ giúp các
nhà qun tr trong các vấn đ:
Thc hin chức năng hoch đnh chi phí, phc v quá trình lp d toán chi phí.
Kim soát chi phí mt cách hiu qu.
Ra đưc các quyt đnh quản l đúng đắn.
4.1.2. Đặc đim ca kế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phm theo chi phí
thc tế kết hp vi chi phí ưc tính.
Tp hp các chi phí thc t pht sinh liên quan đn từng đối tưng tp hp chi phí, sau
đó dựa vào kt qu sn xuất đầu ra để tnh gi thành đơn v sn phm, ri da vào giá
thành đơn v sn phẩm để tính giá tr sn phm d dang, thành phm.
Chi phí nguyên vt liu trc tip chi phí nhân công trc tip đưc kt chuyn để
tnh gi thành trên s chi phí thc t phát sinh do hai loi chi phí này d dàng xác
đnh nên đưc tính thẳng cho đối tưng tính giá thành.
Đối vi chi phí sn xuất chung thưng chi phí gián tip, khó xác đnh, có th liên
quan đn mt hay nhiu đối tưng tính giá, mt khác vic xc đnh chi phí này phi
đi đn cui k mi có th xc đnh đưc chính xác khon chi phí thc t phát sinh,
sau đó mi tin hành phân b cho đối tưng nh giá chng hạn như chi ph đin, c,
chi phí dch v mua ngoài, th nên vic cung cp thông tin v chi phí giá thành
cho các nhà qun tr s b chm trễ. Do đó để có th cung cp thông tin mt cách nhanh
chóng, kp thi cho nhà qun tr nhm sm đưa ra quyt đnh phc v vic lp d toán
nên chi phí sn xut chung s đưc phân b trưc vào giá thành sn phm dựa trên cơ
s ưc tính. Cui k nu có s chênh lch gia chi phí sn xut chung thc t vi chi
phí sn xuất chung ưc tính k toán s tin hành điu chnh li.
Vic xcác khon chênh lch này tùy thuc vào tính cht trng yu ca mc chênh
lch. Nu chi phí chênh lch này nh (không trng yu) thì toàn b phn chênh lch s
đưc phân b ht cho giá vn hàng bán. Nu chi phí chênh lch này ln (trng yu) thì
phn chênh lch s đưc phân b cho chi phí sn xut kinh doanh d dang, cho thành
phm, cho giá vn hàng bán theo t l nht đnh.
244
Mô hình k toán chi phí và tính giá thành theo chi phí thc t kt hp vi ưc tnh có ưu
điểm là thông tin v chi phí và giá thành sn phm có th tnh đưc bt c thời điểm nào
trong tháng, t đó cung cấp thông tin mt cách kp thi phc v cho vic ra quyt đnh ca
các nhà qun tr doanh nghip, đp ứng yêu cu thông tin trong qun tr chi phí.
Để tin hành tp hp chi phí và tính giá thành, trong thc t các doanh nghip thường s
dng mt trong hai h thống phương php xc đnh chi ph phương php xc đnh chi
phí truyn thống và phương php xc đnh chi phí hin đại.
Phương php xc đnh chi phí truyn thng bao gm:
Phương php xc đnh chi phí tính giá thành theo công vic (hay còn gi theo
đơn đặt hàng) là phương php ghi chép lại mt cách chi tit các thông tin ca tng sn
phm riêng bit hoc tng nhóm nh sn phm tương tự nhau.
Phương php xc đnh chi phí và tính giá thành theo quá trình sn xut (còn gi theo
quy trình công ngh) phương php ghi chép li các thông tin v chi phí theo tng
giai đoạn sn xuất (phân xưởng), khi sn phẩm đưc chuyn giao t phân xưởng
này sang phân xưởng khc cho đn phân xưởng cuối cùng để tr thành sn phm hoàn
chnh.
Phương php xc đnh chi phí hin đại bao gm phương php xc đnh chi phí theo
hot động và phương php xc đnh chi phí theo mc tiêu.
Trong nội dung chương này ch đ cập đn phương php xc đnh chi phí truyn thng
c th phương php xc đnh chi ph tnh gi thành theo đơn đặt hàng phương php
xc đnh chi phí và tính giá thành theo quá trình.
4.2. K TOÁN CHI PHÍ SN XUT TÍNH GIÁ THÀNH SN PHM THEO
PHƯƠNG PHÁP ĐƠN ĐẶT HÀNG
4.2.1. Điu kin áp dng
H thng k ton chi ph tnh gi thành theo đơn đt hàng (hay còn gi theo công
vic) thường s dng trong các doanh nghip sn xuất theo đơn đặt hàng ca khách hàng.
Đặc đim ca sn phm thưng là:
tính bit, không đng nht, đưc sn xut theo yêu cu ca khách hàng thông
qua cc đơn đặt hàng ví d như: công trình xây dựng, hng mc công trình, qung cáo,
Đưc đặt mua trưc khi sn xut giá bán sn phẩm đưc xc đnh trưc khi sn xut
theo hp đng đã k kt.
245
Sn phm thường có kch thưc ln, giá tr cao, thi gian sn xuất thường kéo dài, ví
d như sản xut máy bay, tàu bin...
4.2.2. Kế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phẩm theo đơn đt hàng
4.2.2.1. Đối tưng tp hp chi phí và tính giá thành theo đơn đt hàng
Đối tưng k toán chi phí sn xuất chnh là đơn đặt hàng hoc theo tng sn phm, loi
sn phẩm trong đơn đt hàng.
Đối tưng tính giá thành sn phẩm cũng chnh là từng đơn đặt hàng đã hoàn thành cần
tnh gi thành, gi thành đơn v.
K tính giá thành sn phẩm theo đơn đt hàng có th không trùng vi k bo co do đc
điểm ca sn phm theo đơn đặt hàng chnh giá thành sn phm khi đơn đặt hàng đã
hoàn thành.
4.2.2.2. Phương php tập hp chi phí và tính giá thành sn phẩm theo đơn đt hàng
a. Kế toán tp hp chi phí sn xut
Căn cứ vào nhu cu ca khách hàng v đơn đặt hàng thông qua đặc điểm chi tit ca
sn phm doanh nghip tin hành d toán tài chính cho từng đơn đặt hàng và đưa ra quyt
đnh giá bán cho phù hp. Mi sn phm thông thường đưc tp hp t ba khon mc chi
phí sau:
Chi phí nguyên vt liu trc tip.
Chi phí nhân công trc tip.
Chi phí sn xut chung.
Tuy nhiên doanh nghip xây lp thì còn thêm khon mc chi phí máy thi công. Trong
phạm vi chương này chi trình bày k toán chi phí sn xut tính giá thành sn phm đi
vi doanh nghip sn xut.
Đối vi chi phí nguyên vt liu trc tip và chi phí nhân công trc tip đưc tp hp trc
tip cho từng đơn đặt hàng theo chi phí thc t phát sinh nhng khon chi phí này khi
pht sinh thường liên quan trc tip đn từng đơn đặt hàng đó.
Đối vi chi phí sn xuất chung thì đưc tin hành phân b trên s ưc tính. Chi phí
sn xuất chung đưc phân b trên cơ sở ưc tính bi vì các lý do sau:
Th nht: Chi psn xut chung bao gm rt nhiu yu t chi phí các yu t chi
phí này có th bin ph, đnh phí hoc chi phí hn hp, tuy nhiên, đnh phí trong
chi phí sn xuất chung thưng chim t trng ln và ít bin động cho dù s ng sn
phm sn xuất có thay đổi.
246
Đơn giphân bổ Tng chi phí sn xuất chung ưc tính
chi phí sn xut =
chung ưc tính Tng mc hot động chung ưc nh
Th hai: Mt s yu t chi phí trong chi phí sn xuất chung như chi ph đin nưc, mt
s chi phí dch v mua ngoài khc, đưc hạch ton căn cứ trên cơ sở các chng t gc
do nhà cung cp dch v chuyển đn, nó có th đưc chuyển đn vào lúc cui k vì th
vic xác đnh chi phítính giá thành s chm tr, không cung cp thông tin kp thi
cho các nqun tr. Chính vậy, để đp ng yêu cu tính giá thành mt cách kp
thi nhm phc v cho vic ra quyt đnh qun lý ca nhà qun tr, cn thit phi tip
hành phân b chi phí sn xuất chung trên cơ s ưc tính.
Công thc đ phân b chi phí sn xuất chung ưc tính là:
Tng chi phí sn xuất chung ưc tính tng mc hoạt động chung ưc tính trong công
thức trên thường đưc tính cho một năm tnh ngay t đầu năm. Mc hoạt động chung
ưc tnh thường đưc s dng là:
Tng thời gian lao động trc tip.
Tổng chi ph lao đng trc tip.
Tng s gi máy hoạt động.
Tng s chi phí vt liu trc tip và chi phí nhân công trc tip.
Minh ha mu: Phiếu theo dõi thời gian lao động
Số:………..
Ngày:…………
Tên công nhân:………
Dây chuyên sn xut ( Phân xưởng):………..
Gi bt đu
làm
Gi kt thúc
Tng s gi
Đơn gi
lương
Thành tin
Cng