
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHOA: KINH DOANH – QUẢN LÝ – LUẬT
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Đức Loan
CHUẨN MỰC
KẾ TOÁN QUỐC TẾ
(GIÁO TRÌNH NỘI BỘ)

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
GIÁO TRÌNH NỘI BỘ
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ
TS. Nguyễn Thị Đức Loan
KHOA: KINH DOANH – QUẢN LÝ – LUẬT

i
LỜI NÓI ĐẦU
Chuẩn mực kế toán quốc tế IAS do Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế (IASC –
International Accounting Standards Committee) có trụ sở tại Luân Đôn ban hành, gọi chung
là IAS. Các chuẩn mực này đã được đặt ra từ rất lâu, áp dụng từ năm 1973 và hỗ trợ doanh
nghiệp hiểu được cách thức ghi nhận cụ thể từng giao dịch vào báo cáo tài chính. Không phân
biệt quy mô hay loại hình doanh nghiệp, trường hợp nếu một quốc gia đã chấp nhận các chuẩn
mực, tất cả doanh nghiệp thuộc quốc gia đó phải có nghĩa vụ tuân thủ và sử dụng báo cáo tài
chính theo các chuẩn mực.
Nhằm đáp ứng nhu cầu về giáo trình giảng dạy học tập và nghiên cứu của các sinh
viên Khoa Kinh doanh- Quản lý – Luật BVU, tác giả đã biên soạn nên cuốn giáo trình “Chuẩn
mực kế toán quốc tế”.
Trong cuốn giáo trình này, tác giả đã hệ thống hóa những vấn đề chung về chuẩn mực
kế toán quốc tế (IAS) và so sánh với chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) cho sinh viên. Nội
dung của giáo trình cập nhật những kiến thức mới liên quan đến chuẩn mực kế toán quốc tế
đã được ban hành và sửa đổi bởi Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế.
Mục tiêu chính của việc đặt ra các tiêu chuẩn này là làm cho việc so sánh các doanh
nghiệp trên toàn cầu trở nên đơn giản hơn. Bên cạnh đó, việc đặt ra các tiêu chuẩn này là tăng
cường tính minh bạch, xây dựng lòng tin và củng cố phạm vi thương mại và đầu tư toàn cầu.
Việc xây dựng lòng tin đối với một công ty dựa trên độ chính xác và báo cáo tài chính sẽ trở
nên dễ dàng hơn với sự trợ giúp của các chuẩn mực này, điều này giúp xây dựng trách nhiệm
giải trình và tính hiệu quả trên thị trường tài chính.
Để viết nên giáo trình chuẩn mực kế toán quốc tế này, tác giả đã tham khảo các giáo
trình về chuẩn mực kế toán quốc tế trên các trang web Bộ tài chính https://www.ifrs.org/,
trang hội nghề nghiệp kiểm toán… đã được ban hành và sửa đổi bởi Ủy ban chuẩn mực kế
toán quốc tế.
Tác giả đã biên soạn và cho ra cuốn giáo trình nội bộ “Chuẩn mực kế toán quốc tế”.
Giáo trình trình bày các phần chính gồm phần lý thuyết, phương pháp, ví dụ minh họa, thảo
luận về các nội dung liên quan đến chuẩn mực kế toán quốc tế và Việt Nam.
Hy vọng rằng giáo trình “Chuẩn mực kế toán quốc tế” là tài liệu hữu ích cho các bạn
sinh viên, người đọc quan tâm đến lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính.
Xin chân thành cảm ơn.
Tác giả

ii
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU .......................................................................................................................... i
MỤC LỤC ............................................................................................................................... ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................................ ix
DANH MỤC BẢNG BIỂU ..................................................................................................... x
DANH MỤC HÌNH ẢNH ..................................................................................................... xii
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ ............................ xiii
CHƯƠNG 1: KHUÔN MẪU CHO BÁO CÁO TÀI CHÍNH ................................................ 1
1.1. Mục đích ........................................................................................................................... 1
1.2. Phạm vi qui định ............................................................................................................... 1
1.3. Mục đích của báo cáo tài chính ........................................................................................ 2
1.4. Đặc điểm định tính của thông tin kế toán ......................................................................... 2
1.5. Các yếu tố của BCTC ....................................................................................................... 3
1.6. Các yếu tố của BCTC – Điều kiện ghi nhận ..................................................................... 5
1.7. Đánh giá các yếu tố của BCTC ......................................................................................... 6
1.8. Khái niệm vốn và bảo toàn vốn ........................................................................................ 7
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 ............................................................................................................. 8
CHƯƠNG 2: CÁC CHUẨN MỰC VỀ TÀI SẢN ................................................................ 16
2.1. Chuẩn mực về tài sản cố định ......................................................................................... 16
2.1.1. IAS 16 – Nhà xưởng, máy móc, thiết bị ...................................................................... 16
2.1.2. So sánh IAS 16 và VAS 03 .......................................................................................... 25
2.1.2.1. Khác biệt giữa chuẩn mực kế toán IAS16 và vas 03 về tài sản cố định ................... 25
2.1.2.2. Điều kiện ghi nhận của IAS 16 và VAS 03 (Recognition Criteria).......................... 25
2.1.2.3. Ghi nhận ban đầu (Initial Recognition) .................................................................... 25
2.1.2.4. Khấu hao và thanh lý (Depreciation and Disposal) .................................................. 25
2.1.2.5. Giá trị sau ghi nhận ban đầu (Measurement subsequent to initial recognition) ....... 26
2.1.2.6. Thuyết minh (Disclosures) ........................................................................................ 27
2.1.3. IAS 38 – Tài sản vô hình ............................................................................................. 32
2.1.3.1. Các thuật ngữ sử dụng trong IAS 38 ........................................................................ 33
2.1.3.2. Mục tiêu .................................................................................................................... 34
2.1.3.3. Phạm vi ..................................................................................................................... 34

iii
2.1.3.4. Định nghĩa ................................................................................................................. 34
2.1.3.5. Ghi nhận và xác định giá trị ...................................................................................... 35
2.1.3.6. Đo lường ban đầu ...................................................................................................... 38
2.1.3.7. Đo lường sau khi mua lại: đơn vị được lựa chọn giữa mô hình nguyên giá và mô hình
đánh giá lại ............................................................................................................................. 38
2.1.3.8. Phân loại tài sản vô hình dựa trên thời gian sử dụng hữu ích ................................... 38
2.1.3.9. Đo lường sau khi mua lại: tài sản vô hình có tuổi thọ xác định ............................... 39
2.1.3.10. Đo lường sau khi mua lại: tài sản vô hình với thời gian sử dụng hữu ích không xác
định được thời hạn ................................................................................................................. 39
2.1.3.11. Trình bày ................................................................................................................. 40
2.1.3.12. Chuẩn mực về tài sản cố định vô hình .................................................................... 41
2.1.4. Bất động sản đầu tư - IAS 40 ....................................................................................... 43
2.1.4.1. Các thuật ngữ ............................................................................................................ 43
2.1.4.2. Định nghĩa ................................................................................................................. 44
2.1.4.3. Các vấn đề phân loại khác ........................................................................................ 44
2.1.4.4. Ghi nhận .................................................................................................................... 45
2.1.4.5. Đo lường ban đầu ...................................................................................................... 45
2.1.4.6. Mô hình giá trị hợp lý ............................................................................................... 46
2.1.4.7. Mô hình giá trị hợp lý ............................................................................................... 46
2.1.4.8. Mô hình giá gốc ........................................................................................................ 46
2.1.4.9. Chuyển đổi ................................................................................................................ 46
2.1.4.10. Thanh lý .................................................................................................................. 48
2.1.4.11. Trình bày và công bố thông tin ............................................................................... 48
2.1.4.12. So sánh chuẩn mực về bất động sản đầu tư ............................................................ 49
2.1.5. Thuê tài sản - IFRS16 ................................................................................................. 50
2.1.5.1. Lịch sử ra đời IFRS 16 và các chuẩn mực thay thế .................................................. 50
2.1.5.2. Phạm vi áp dụng của IFRS 16 .................................................................................. 50
2.1.5.3. Trường hợp miễn áp dụng......................................................................................... 50
2.1.5.4. Các nội dung chính của IFRS 16 .............................................................................. 50
2.1.5.5. Ảnh hưởng của IFRS 16 ........................................................................................... 51
2.1.5.6. So sánh thuê tài sản theo VAS 06 và IFRS 16 ......................................................... 51
2.2. Chuẩn mực vế hàng tồn kho- IAS 2................................................................................ 59

