1
TRƯỜNG ĐẠI HC NGOẠI THƯƠNG
CƠ S II TI TP. HCM
BÀI TP K TOÁN XUT NHP KHU
GVGD: THS DƢƠNG THỊ HNG LI
CHƯƠNG 1
Bài 1.1
a. Nhà xut khu TP.HCM cng xếp hàng: cảng Sài Gòn, ngƣi mua hàng
Ấn Độ, nơi đƣa hàng đến cng Osaka, Nht Bn. y la chọn điều kin
thƣơng mại Incoterms 2020 thích hợp cho các trƣờng hp: Hàng hóa go 8000
tấn, ngƣời bán sau khi làm th tc xut khẩu, thuê phƣơng tin vn ti, tr c
phí vn ti, mua bo hiểm cho hàng a. Địa điểm chuyn ri ro v hàng hóa
đƣợc chuyn t ngƣời bán sang ngƣi mua sau khi hàng giao lên tàu ti cng Sài
Gòn
b. Hai bên mua bán hoàn toàn chp thuận các điều kiện đã nêu mc (a), nhƣng
thay đổi địa đim chuyn rủi ro: sau khi ngƣời bán giao hàng an toàn trên phƣơng
tin vn ti địa đim: X, Nht Bn.
c. Nếu ngƣời bán sau khi m th tc xut khu, s giúp ngƣời mua thuê phƣơng
tin vn tải để chuyên ch gạo đến thành ph Osaka, Nht Bản, Ngƣi bán giao
hàng lên phƣơng tiện vn tải nhƣng cƣớc phí vn tải ngƣi mua s tr cng ti.
Bo him vn chuyển hàng hóa ngƣời mua t thc hin.
d. Hàng hóa gm s m ngh-10 tấn. Ngƣời bán sau khi làm th tc xut khu
giao hàng cho ngƣời vn ti ti bãi abc, cng Sài Gòn là hết nghĩa vụ. Ngƣời mua
thc hin các công việc khác để đƣa hàng đến nƣớc nhp khu ti Osaka Nht
Bn.
e. Hai n mua bán chp thuận hoàn toàn các điều kin nêu mục (d) nhƣng đề
ngh ngƣời bán thc hin các công việc có liên quan đến vn ti và mua bo him
cho hàng hóa. Ri ro v hàng hóa đƣợc chuyn t ngƣời bán sang ngƣời mua sau
khi ngƣời bán giao hàng cho ngƣời vn ti ti bãi abc, cng Sài Gòn.
2
Bài 1.2
Tính thuế XNK ca công ty kinh doanh xut nhp khẩu nhƣ sau:
1. Trc tiếp XK lô hàng gm 500 SPA hợp đồng giá FOB 10USD/SP, t giá
tính thuế là 24.000đ/USD
2. Nhn nhp khu y thác hàng B theo tng giá tr mua vi giá CIF
30.000USD. T giá tính thuế là 24.500đ/USD
3. Nhp khu 5.000 SPC giá hợp đng theo giá FOB 8USD/SP, pvn
chuyn vào bo him quc tế là 2USD/SP, t giá tính thuế là 24.000đ/USD
4. Trc tiếp xut khẩu 10.000 SPD theo điều kin CIF 5USD/SP, phí vn
chuyn bo him quc tế là 5.000đ/SP, t giá tính thuế là 23.500đ/USD
5. Nhp khu nguyên liệu E để gia công cho phía nƣớc ngoài theo hợp đồng
gia công đã ký, sp gia công xong s xut khu, tr giá hàng theo điều kin CIF
quy ra tiền VN là 300.000.000đ
Biết rng thuế XNK: SPA là 2%, SPB và E là 10%, SPC là 15%, SPD là 2%
Bài 1.3
1. Nhp khu 3 hàng xut x ti M, c 3 hàng đều mua theo điều kin
FOB. Tng phí chuyên ch cho 3 hàng t cảng nƣớc M v ti Vit Nam
10.000USD
- Lô hàng A có tng giá tr là 18.000 USD, mua bo him là 2% giá FOB
- Lô hàng B gm 15.000 SP, đơn giá 5 USD/SP, mua bảo him 1,5% giá FOB
- Lô hàng C gm 2.000SP, đơn giá 100USD/SP, mua bảo him 1% giá FOB
2. Công ty hợp đồng gia công cho ớc ngoài, theo Cty nhập khu
50.000Kg nguyên liệu theo gia CIF quy ra đồng VN là 20.000đ/Kg
Theo định mức đƣợc giao thì phía VN phi hoàn thành 5.000 SP t s nguyên
liu nói trên. Tuy nhiên, khi giao hàng thì 1.000 SP không đạt yêu cu cht
ợng nên bên nƣớc ngoài tr li phi tiêu dùng nội địa với giá bán chƣa thuế
GTGT là 300.000đ/SP
Yêu cu:
3
Hãy tính thuế XNK, thuế GTGT DN phi np. Biết rng thuế sut thuế XNK
ca A 10%, ca B 15%, ca C 12%. Nguyên liu 10%, thành phm 2%,
thuế GTGT là 10%, 1USD = 24.000đ
Bài 1.4.
Ti công ty XNK X trong k có các tài liệu nhƣ sau:
1. Nhp khu 3 hàng xut x ti Hàn Quc, c 3 hàng đều mua theo điều
kin FOB. Tng chi phí chuyên ch cho 3 hàng t Cng Hàn Quc ti Vit
Nam là 15.000USD
- Lô hàng A gm 150 SP, đơn giá 3.000USD/SP, mua bảo him 5% giá FOB
- Lô hàng B gm 5.000 SP, đơn giá 35 USD/SP, mua bảo him 5% giá FOB
- Lô hàng C gm 10.000 SP, đơn giá 10 USD/SP, mua bo him 2,5% giá FOB
2. Công ty ký hợp đồng gia công cho nƣớc ngoài, theo công ty nhp khu
120.000Kg nguyên liệu theo giá CIF quy ra đồng VN là 40.000đ/Kg
Theo định mức đƣợc giao thì phía VN phi hoàn thanh 5.000 SP t s nguyên
liu nói trên. Tuy nhiên, khi giao hàng thì 500 SP không đạt yêu cu cht
ợng nên bên nƣớc ngoài tr li phi tiêu dùng nội địa với giá bán chƣa thuế
GTGT là 100.000đ/SP
Yêu cu:
Hãy tính thuế XNK, thuế GTGT t các hot đng trên, biết rng giá tính thuế NK
18.500đ/USD, thuế sut thuế NK ca A 10%, ca B 15%, ca C 20%.
Thuế sut thuế NK đối vi NVL 10%, thuế GTGT 10%
Bài 1.5
Ti công ty kinh doanh XNK Hng Hà trong k có các nghip v nhƣ sau:
1. NK 20.000 SPA giá CIF 60USD/SP, t giá tính thuế 18.000đ/USD
2. NK 8.000 SPB giá hợp đồng theo giá FOB là 8USD/SP, phí vn chuyn và phí
bo him quc tế là 2USD/SP, t giá tính thuế 17.000đ/USD
3. XK 200 tn SPC, giá xut bán tại kho 3.000.000đ/tấn, chi phí vn chuyn t
kho đến cảng là 180.000đ/tấn
4. NK 5 hàng trong đó 2 hàng xut x t nƣớc Áo, 2 hàng y mua
theo điu kin CIF
4
- Lô hàng 1: tng tr giá 10.000USD
- Lô hàng 2: 3.500 SP đơn giá 85USD/SP
- 3 Lô hàng còn lại mua theo điều kin FOB:
- hàng 1: gồm 15.000 sp đơn giá 8USD/sp đƣc mua bo him vi giá 2,5%
giá FOB
- Lô hàng 2: gm 7.000 sp với đơn giá 15USD/sp đƣợc mua bo him vi giá 2%
trên giá FOB
- Lô hàng 3: gm 2.000 sp với đơn giá 30USD/sp đƣợc mua bo him vi giá 2%
trên giá FOB
Tng chi phí chuyên ch 3 lô hàng trên à 9.500USD, t giá tính thuế NK ca 5 lô
hàng là 18.500đ/USD. Thuế sut 2 loi hàng đầu tiên là 10%, 3 loi sau là 15%
5. Trc tiếp XK 10.000 SPD theo điu kin CIF là 10USD/SP, phí vn chuyn và
bo him quc tế là 8.000đ/SP, t giá tính thuế là 18.000đ/USD
Biết thuế sut SPA là 10%, SPB là 12%, SPC là 15%, SPD là 10%. y xác đnh
thuế XK, NK, GTGT.
Bài 1.6
Công ty A nhp khu 1 mt hàng vi s ng 5.000 sp theo giá CIF
54USD/SP, theo t giá hối đoái 18.500đ/USD. Hãy tính thuế TTĐB công ty
phi np biết rng thuế sut thuế TTĐB là 35%, thuế sut thuế NK là 10%.
CHƯƠNG 2
Bài 2.1
Công ty M hợp đồng bán hàng hóa cho công ty K với giá n chƣa thuế
GTGT 10.000USD, thuế GTGT 10%. Ti ngày 12/6/X, công ty K ứng trƣớc
cho công ty M 20% giá tr hợp đồng tƣơng ng vi s tin là 2.200 USD, S tin
còm li 8.800USD s đƣc công ty K thanh toán khi nhận đƣợc hàng ca công ty
M ngày 20/6/X
TG giao dch thc tế ngày 12/6/X là TGM: 22.200, TGB: 22.300
TG ngày 20/6/X là TGM: 22.250, TGB: 22.300
Hch toán ti ngày 12/6/X và 20/6/X
5
Bài 2.2.
Công ty M hợp đồng mua TSCĐ của công ty K v dùng ngay vi giá mua
chƣa thuế GTGT là 10.000USD, thuế GTGT 10%. Ti ngày 2/5/X, công ty M
ứng trƣc 30% giá tr hợp đồng s tin 3.300USD, s tin còn li thanh toán khi
nhn hàng ngày 30/5/X
TG giao dch thc tế ngày 2/5/X là TGM: 22.100,TGB: 22.200
TG ngày 30/5/X là TGM: 22.200, TGB: 22.300
Cty M ghi nhn bên Có tài khon tiền theo TG BQGQ DĐ 22.000
Hch toán các nghip v phát sinh trên
Bài 2.3.
Ngày 5/1/X, Công ty A Việt Nam mua 1 TSCĐ đƣa ngay vào s dng ca
Công ty X Pháp, chƣa thanh toán, giá mua (bng giá tính thuế nhp khu)
28.000€, thuế sut thuế nhp khu 20%, thuế sut thuế GTGT của TSCĐ nhp
khu 10%. T giá giao dch thc tế gia đồng Việt Nam đng Euro ngày
5/1/X là 32.450/32.500
Ngày 5/3/X, công ty A thanh toán bng chuyn khon toàn b s n cho công ty
X, TG ghi s tài khon tin gi ngân hàng 33.000, TG giao dch thc tế
32.400/32.500
Hch toán các nghip v phát sinh trên
Bài 2.4
Công ty c phn xut nhp khu ABC khai np thuế giá tr gia tăng theo
phƣơng pháp khu tr, kế toán HTK theo phƣơng pháp khai thƣng xuyên, áp
dụng năm tài chính t ngày 01/01 - 31/12, có tình hình trong tháng 12/N nhƣ sau:
I. Mt s TK có gc ngoi t đầu tháng 12/N:
+ TK 111 (2): 100.000 USD, T giá 20,0
+ TK 112 (2): 300.000 USD, T giá 21,5 (ti NH ACB)
+ TK 112 (2): 0 USD (Ti Sacombank)
+ TK 131 A: 50.000 USD, T giá 21,2
+ TK 331-B: 100.000 USD, T giá 21,4
Các TK khác có s dƣ giả định