intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Nhập môn lập trình: Bài 6 - TS. Ngô Hữu Dũng

Chia sẻ: Cao Thi Ly | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:72

39
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Nhập môn lập trình: Bài 6 do TS. Ngô Hữu Dũng biên soạn cung cấp cho người học các kiến thức: Đặt vấn đề, dữ liệu kiểu mảng, khai báo mảng, số phần tử của mảng, khởi tạo giá trị cho mảng lúc khai báo,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Nhập môn lập trình: Bài 6 - TS. Ngô Hữu Dũng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH<br /> <br /> Nhập môn lập trình<br /> Mảng một chiều, chuỗi<br /> TS. Ngô Hữu Dũng<br /> <br /> Đặt vấn đề<br /> <br /> <br /> Cần lưu trữ 10, 100, 1000 số cùng kiểu dữ liệu?<br /> <br /> <br /> <br /> Giải pháp<br /> <br /> <br /> Kiểu dữ liệu mảng cho phép lưu trữ một dãy các số đồng dạng.<br /> <br /> Ví dụ<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> int a[10];<br /> <br /> <br /> Tạo ra một dãy số nguyên gồm 10 phần tử<br /> 0<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> 6<br /> <br /> 7<br /> <br /> Nhập môn lập trình - Mảng, chuỗi<br /> <br /> 8<br /> <br /> 9<br /> <br /> Dữ liệu kiểu mảng<br /> Khái niệm<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình định nghĩa.<br /> Biểu diễn một dãy các biến đồng dạng.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Cùng kiểu: dãy các số nguyên, dãy các số thực, dãy các ký tự…<br /> Cùng kích thước<br /> <br /> Số lượng phần tử được xác định ngay khi khai báo.<br /> Một khối nhớ liên tục được cấp phát cho một biến kiểu mảng.<br /> Truy suất một phần tử: tên mảng[chỉ số]<br /> <br /> <br /> Ví dụ mảng có n phần tử: a[0], a[1]… a[n-1]<br /> 0<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> 6<br /> <br /> 7<br /> <br /> a<br /> <br /> 3<br /> <br /> Nhập môn lập trình - Mảng, chuỗi<br /> <br /> 8<br /> <br /> 9<br /> <br /> Khai báo mảng<br /> Cú pháp<br /> <br /> <br /> <br /> [];<br /> <br /> Ví dụ<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> int mangSoNguyen[10];<br /> float mangSoThuc[100];<br /> char chuoiKyTu[1000];<br /> <br /> Lưu ý<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Bộ nhớ sử dụng = *sizeof()<br /> <br /> <br /> 4<br /> <br /> Phải xác định cụ thể (hằng) khi khai báo.<br /> Một dãy liên tục có chỉ số từ 0 đến -1<br /> Nhập môn lập trình - Mảng, chuỗi<br /> <br /> Ví dụ một số cách khai báo mảng<br /> 1. #define MAX 100<br /> 2. int main()<br /> 3. {<br /> 4.<br /> int A[MAX]; // Số phần tử là hằng<br /> 5.<br /> int B[100]; // Số phần tử là số nguyên cụ thể<br /> 6.<br /> float C[MAX];<br /> 7.<br /> float D[1000];<br /> 8.<br /> char E[MAX];<br /> 9.<br /> char F[10];<br /> 10.<br /> 11.<br /> typedef int mangSoNguyen[MAX];<br /> 12.<br /> typedef float mangSoThuc[100];<br /> 13.<br /> mangSoNguyen G;<br /> 14.<br /> mangSoThuc H, I;<br /> 15.<br /> . . .<br /> 16.<br /> return 0;<br /> 17.}<br /> 5<br /> <br /> Nhập môn lập trình - Mảng, chuỗi<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2