PHÂN TÍCH CÁC XÉT NGHI M Ệ SINH HÓA GAN M TẬ
Ầ THS GVC TR N T KHÁNH T Ư NGỜ
Ộ Ọ Ạ Ạ BM N I ĐHYK PH M NG C TH CH
Ộ
N I DUNG
1 XN đánh giá t n thổ
ương
ứ ậ m t
ạ ử ế
2 XN đánh giá ho i t
t
bào gan
3 Bilirubin
4 XN đánh giá ch c nứ ăng gan
ộ ố
ố
5 M t s tình hu ng lâm sàng
XÉT NGHI M Ệ SINH HÓA GAN M TẬ
Ạ Ử Ế HO I T T BÀO GAN Ứ Ậ T N THỔ ƯƠNG M T
Hepatocellular injury Cholestasic injury
Hepatocellular necrosis
ALT (SGPT) ề Phosphatase ki m (ALP)
• AST (SGOT) Gama glutamyltranspeptidase
( GGT)
XÉT NGHI M Ệ SINH HÓA GAN M TẬ
• BILIRUBIN
Ứ
• ĐÁNH GIÁ CH C NĂNG GAN Albumine, Globulin, A/G
Prothrombin time, INR
TỔN THƯƠNG Ứ MẬT (CHOLES TAS IS )
Ệ Ố
Ờ
Ậ
H TH NG Đ
Ư NG M T
ủ ể ả ạ ậ ả ở Ti u qu n m t : t o thành b i kho ng gian bào c a tb gan
Ố ố ố ậ ố ủ ng m t ậ ng gan T, P ng gan chung ng m t ch
ấ ứ ị ừ ể ế ố ậ Ứ Ậ : b t c v trí nào t ả ti u qu n m t ủ ậ đ n ng m t ch M T
ể ắ ắ có th do t c hay không t c.
Ề
PHOSPHATASE KI M (ALP)
ổ ổ
ở ở
ạ ả ạ ả t 1 trong phát hi n t 1 trong phát hi n ệ ứ ậ ệ ứ ậ m t m t
ố ố
ỏ ỏ
ậ TB lót các ng m t nh trong gan. ậ TB lót các ng m t nh trong gan.
ậ ăăng ng ậ
ộ đđ acid m t t acid m t t ộ
ợ ợ
ng t ng h p ALP kích thích các TB tăăng t ng h p ALP
ệ ệ Test nh y c m và chuyên bi Test nh y c m và chuyên bi ALP t ng h p b i TB gan và ợ ALP t ng h p b i TB gan và ợ
ầ ầ
t ệ đưđư c c t ệ
m t trong gan hay ngoài gan m t trong gan hay ngoài gan
ạ ử ế ạ ử ế
ự ự
m t Ứ ậ n ng ồ n ng ồ Ứ ậ m t kích thích các TB t ổ ổ ƯƯù m t : ALP > 3 4 l n ậ ậ ù m t : ALP > 3 4 l n Không phân bi ợ ứ ậ Không phân bi ợ ứ ậ Trong
ho i t Trong ho i t
t t
bào gan, ALP t bào gan, ALP t
ng < 3 l nầ do s phóng do s phóng ăăng < 3 l nầ
ả ả
ẵ ẵ
ổ ổ
ợ ợ
thích ALP có s n, không ph i do t thích ALP có s n, không ph i do t
ng t ng h p ăăng t ng h p
ậ ậ
ộ ộ
ệ Có th tể ăăng : b nh x ng : b nh x ệ
ươương, ru t, có thai, th n (GGT không t ng, ru t, có thai, th n (GGT không t
ăăng)ng)
Có th tể TG bán h y : 17 ngày. ủ TG bán h y : 17 ngày. ủ
Gama glutamyltranspeptidase (GGT)
ứ ậ
ạ ử
ệ
Tăng:
m t, ho i t
và các b ânh khác nh
ư suy
ụ
ậ
ấ
ạ
th ân, NMCT, t y, ĐTĐ
r t nh y , ít chuyên
ệ
ậ trong b nh gan m t
ạ
ậ i gan m t
ệ
ệ
ALP, GGT đ u tề ăng t GGT là XN nh y c m
ạ ả phát hi n b nh gan r
ư uợ
ố
ợ
GGT có th tể ăng sau u ng r
ư u mà ch
ưa
có t n thổ
ương gan
TG bán h y 26 ngày. ủ
Ứ Ậ
T N THỔ
ƯƠNG
M T
ALP, GGT taêng
có
ALP taêng > 3 laàn
có
ÖÙ maät
Ngoaïi khoa Noäi khoa
Ứ Ậ
NGUYÊN NHÂN T N THỔ
ƯƠNG
M T
ậ
ắ ố
NGO IẠ
ầ
N IỘ
ờ
ậ ự
ễ mi n:
T c ng m t ngoài gan ( hoàn toàn hay bán ph n, khu trú trong gan B nh lý ệ ẹ ố
ờ
đư ng m t t ậ H p ng m t trong gan (viêm đư ng m t x ậ
ứ ậ
ậ ơ hóa nguyên phát) ơ gan
ương ng m t ( x
T n thổ
m t nguyên phát, viêm
ờ
ố ậ ự đư ng m t t ố
ể
ể
ả
ỡ
ậ ở ư ng ti u qu n
ng
ễ mi n) Thu cố R i lo n v n chuy n m t ậ ạ
ậ
ể ứ ậ
ợ
m t (Chlopromazine, Thiabendazole, Estrogen…) ế ư u…) hi m (< 5%)
m t (virus, r
Viêm gan th
Ể
Ặ
ALP thư ng tờ
ầ ăng > 3 l n bình th
ư ngờ
Đ C ĐI M : •
± Bilirubin tăng ± ALT, AST tăng (< 500U/l)
•
Ứ Ậ
Ầ
M T ( ALP > 3 L N, GGT TĂNG)
ắ
ỏ
ậ S i m t
ậ ự
ậ ơ h cọ ễ ờ
ễ mi n
CT/ MRI/ Sinh thi
tế
Sang thương khu trú
ễ
mi n (ANA)
ễ
MRCP/ ERCP
1 T c m t c ố 2 Thu c , nhi m trùng đư ng m t t ệ 3 B nh lý PBC ( AMA) PSC ( ANCA, MRCP) viêm đư ng m t t ậ ự ờ 4 Thâm nhi m : Sarcoidois (serum ACE),amyloidosis, K…
ư ng ờ B t thấ ậ đư ng m t ờ
Aâm tính
THU CỐ
ANCA : Antineutrophil cytoplasmic antibody
MRCP/ ERCP
Bình thư ngờ
Aâm tính
AMA, ANA, ACE, ANCA.
AMA : Antimitochondrial antibody : ACE Angiotensin Converting Enzyme
ế
Sinh thi
t gan
ụ SA b ng/ CT
Ạ Ử Ế HO I T T BÀO GAN
Hepatocellular necrosis
Hepatocellular injury
AMINOTRANSFERASE
ị ạ ử
ổ
ổ ụ ậ
ủ ế ở gan
ương gan do thi u ế ALT, AST có trong TB gan, tăng khi TB gan b ho i t là XN cơ b n ả đ ch n ể ẩ đoán, theo dõi thương t n TB gan AST có trong cơ tim, cơ vân, não, ph i, t y, th n, HC…. ALT ch y u AST/ALT (De Ritis Ratio) : Bình thư ngờ : ALT > AST AST/ALT <1 AST/ALT > 1 : xơ gan, gan rư uợ , t n thổ
ụ ộ ố ố máu c c b 92% (ischemic liver injury), do 1 s thu c.
ễ ỡ ợ AST/ALT < 1 : VG do virus, viêm gan nhi m m không r ư u và
các NN khác.
AMINOTRANSFERASE
ờ
17h, ALT 47h
ộ
ổ
ớ i
ớ ạ
ờ
Th i gian bán h y AST ủ AST, ALT tùy thu c tu i, BMI, gi Gi
i h n bình th
ư ng :
Nam ≤ 30U/l, n ữ ≤ 19U/l*
(AASLD 2009)
* Prati D, et al. Ann Intern Med. 2002;137:1-10.
• 9221 firsttime blood donor candidates
• 74% suitable donors after exclusion of anemia, seizure, sexual and other risk
– 57% determined to be ‘low risk’ for liver disease
• Negative viral serology
• BMI < 25
• Normal serum cholesterol, triglycerides, and glucose levels
• Absence of concurrent medication use
• Updated healthy ALT ranges determined from the group of lowrisk
individuals
– Males: 30 IU/L
– Females: 19 IU/L
Prati D, et al. Ann Intern Med. 2002;137:1-10.
Updated Limits for Determining Normal ALT
Ộ Ố Ệ
Ặ
Ể
Đ C ĐI M TRONG M T S B NH LÝ
ờ
VG c pấ : ALT, AST tăng r t cao th
ầ ư ng > 10 l n ế
ụ ộ
ương gan thi u máu c c b , VG
ộ ố
ọ
ừ
ấ AST, ALT > 1000U/l : t n thổ ố đ c t ấ c p do thu c,
và virus (ng ai tr C)
VG m nạ :
ầ
ờ
ư ng < 300 U/l)
ợ ị
ALT, AST tăng < 10 l n (th Trong đ t k ch phát (hepatitis flare) : s t
ẽ ăng cao như c pấ
VG rư uợ :
ờ
thư ng < 300 U/l
)
ẹ
ăng
ầ
AST tăng 2 10 l n ( ầ ALT tăng nh hay không t GGT tăng cao GGT > AST > 2 l n ALT
Xơ gan :
ẹ
ầ
ALT, AST bình thư ngờ hay tăng nh 25 l n (< 300 U/l) AST > ALT
M c ứ đ tộ ăng men gan không có ý nghĩa tiên lư ngợ
Serum aminotransferace levels in various liver disease
Ạ Ử Ế
HO I T T BÀO GAN
1. ALT, AST tăng ?
ộ
2. Tăng m c ứ đ nào ?
3. AST/ ALT > 1 ?
NGUYÊN NHÂN
Viêm gan virus : ALT > AST
ợ khi AST > ALT ± Xơ gan hay do thu c, rố ồ ư u ch ng lên
ợ ỡ ộ ố rư uợ , ễ ư u) : ALT>AST
ễ mi n
ụ ộ ế ương gan do thi u máu c c b
Ặ Ể ủ ế ALT, AST tăng là ch y u ± Bilirubin t ăng
Thu cố , đ c t NASH ( viêm gan nhi m m không do r VG t ự T n thổ Wilson, Hemochromatosis Thi u alpha 1 antitrypsin ế Celiac sprue • Đ C ĐI M : • ALP thư ng tờ ầ ăng < 3 l n bình th ư ngờ
Ạ Ử
• HO I T TB GAN • ALT, AST tăng , ALP < 3 l nầ
Aâm tính
ể
ớ
Wilson : Ceruloplasmin máu, Cu nư c ti u /24h, vòng Kayser Fleischer
ộ
Hemochromatosis : Fe, ferritin, TIBC % đ bão hòa transferin
ự
ễ
VG t
mi n : ANA, SMA (Smooth Muscle Antibody), anti LKM1
(LKM1 : Liver kidney microsomal type 1 antibody)
THU C, RỐ
Ư UỢ
ế
Thi u alpha 1 antitrypsin : AAT
Celiac spru
Aâm tính
ớ
ễ
ỡ NASH
ấ ấ ủ D u n c a VG virus
Ceruloplasmin máu, ử Cu nư c ti u /24h th ể ợ ẫ ở
BV Ch R y
ế
ế
Xem xét sinh thi
t gan n u không tìm ra NN
SA/CT gan nhi m m
BILIRUBIN
Ể
CHUY N HÓA BILIRUBIN
I
D
D
Ế
CƠ CH GÂY TĂNG BILIRUBIN
–
ả
ấ Tăng s n xu t Bilirubin
Indirect : như tán huy t.ế
ẩ
– Gi m kh n ả
ộ ố ư do b m sinh hay m t s
ả ăng thu nh n Bilirubin I : nh ư thu cố nh Rifamycin
ậ s …
ế ợ
ả
ớ
ủ
ễ
ẩ
– Gi m kh n ạ ả ăng k t h p v i Glucuronyl transferase do gi m ho t ả ế ộ đ ng c a Glucuronyl transferase b m sinh, do nhi m trùng huy t hay thu cố như chloramphenicol, pregnanediol…
ệ
ể
ậ
ả
ổ
t Bilirubin
Direct ra ti u qu n m t : b nh lý gây t n
– Gi m bài ti ế ả thương gan.
–
ủ ế
ỏ ố
ẽ đư ng m t gây t
ăng ch y u Bilirubin
D như s i ng
ắ ậ
T c ngh n m t ch , u
ậ ờ ầ ụ ủ đ u t y…
Br. J. clin. Pharmac. (1987), 23, 553-559
NGUYÊN NHÂN VÀNG DA
ớ
ớ 1. Vàng da trư c gan v i tăng Bilirubin I ưu thế – Tán huy t ế
ộ ố ở – M t s thu c c n tr quá trình ố ả
ậ thu nh n Bilirubin I vào gan nh ư
Rifampin, Probenecid,
Ribavirin…
i gan :
ộ ố
ả
ố
ế ợ
ả ăng k t h p Glucuronyl transferase
M t s thu c làm gi m kh n như chloramphenicol, prenanediol …
2. Vàng da t ạ Tăng Bilirubin I ưu thế :
ỗ ợ
ưu th :ế
ấ
ự
ễ mi n
ụ ộ ương gan do thi u máu c c b ế
ương gan do thu c, ố đ c tộ ố
ế
bào gan (HCC)
ế
ỳ
Tăng Bilirubin h n h p hay D – Viêm gan virus c p, m n ạ – Viêm gan rư uợ – Viêm gan t – T n thổ – T n thổ – Ung thư t – Xơ gan – Vàng da liên quan đ n thai k …
NGUYÊN NHÂN VÀNG DA
ỏ
ậ
ủ
ắ ố
ấ
ầ ụ
ụ
ậ
ư đ u t y, viêm t y)
ờ
T c ng m t ch do s i, giun, u xâm l n, sán lá gan Ung thư đư ng m t ậ ờ Chèn ép đư ng m t (ung th ờ Viêm đư ng m t ậ
ậ ắ 3. Vàng da do t c m t sau gan
ẩ 4. Tăng bilirubin máu b m sinh
Thi u men Glucuronyl transferase
ế
ủ ế
ế (HC Gilbert, CriglerNajjar) tăng ch y u Bilirubin I ậ ăng t m t (HC DubinJohnson) t
ố ủ ế
ứ ậ ế ố ạ ậ m t m n (thi u ng m t trong gan)
Ta Bao N : Jag 1 (exon 2)c.232 T>Gp.Cys78Gly
Alagille Syndrome
ể ẻ ặ đi n hình ờ R i lo n bài ti ạ ch y u Bilirubin D HC Alagille : Vàng da ( Tăng ALP, GGT, Bilirubin, a. m t ậ xanthomas, ng a, tứ ăng cholesterol ) V m t ± B t thấ ư ng tim, x ương, m tắ
BILIRUBIN
ể
1. Bilirubin T (Total) có tăng ? 2. Bilirubin tăng ki u gì ?
Indirect ) ưu thế
Gián ti p ( ế Tr c ti p ( ự ế Direct ) ưu thế H n h p ợ ỗ
BILIRUBIN TĂNG ?
Bilirubin Total : 0,8 1,2 mg/dl
Bilirubin Direct : 0,2 0,4 mg/dl
Bilirubin Indirect: 0,6 0,8 mg/dl
Bilirubin T > 2,5mg/dl : vàng da
Bilirubin T : 22,5mg/dl chưa rõ vàng da, vàng da dư i ớ
lâm sàng ( subclinical jaundice) .
Ể
TĂNG KI U GÌ ?
ỷ ố
T s Bilirubin
D / Bilirubin T
< 20% tăng Bilirubin I ưu thế
ợ
ỗ
ờ
ạ
ư ng VD t
i gan
ế
ạ
i hay sau gan
ờ
2050 % tăng Bilirubin h n h p th > 50 % tăng Bili D ưu th : VD t VD sau gan thư ng > 50%
BILIRUBIN
ủ ế
ệ
ớ
ớ ạ
t VD tr
i
ư c gan v i t ạ ệ
Ch y u giúp phân bi và sau gan, không giúp phân bi
t VD t
i gan
ả
ạ ử
ổ
TB gan và t n
ợ
và sau gan Bilirubin tăng trong c 2 ho i t ứ ậ thương m t Có ý nghĩa tiên lư ïng.
Ứ
CH C NĂNG GAN
Ứ
CH C NĂNG ĐÔNG MÁU
ế
ầ
ổ
ỉ
H u h t do gan t ng h p (I,II,V,VII,IX,X), ch có ợ
ộ
ụ V không ph thu c Vit K.
ế
PT hay INR kéo dài trong suy gan hay thi u vit K
ậ
ắ (như t c m t..)
ệ ố
ả
Vit K1 10mg TDD, n u PT hay INR c i thi n t ế
i
ể
thi u 30% sau 24 gi
ờ thi u Vit K1 ế
( test Kohler )
Ợ
Ổ
T NG H P ALBUMIN
ế
ợ
Chi m 65% 85% l
ư ng protein máu
Alb/Glo >1
ả
ể
ả
Suy gan : Albumin gi m và A/G <1 Gi m Albumine có th do NN khác : t
ăng
ể
th tích huy t t
ấ ế ương, m t qua th n,
ậ đư ng ờ
tiêu hóa hay suy DD
TG bán h y 14 21 ngày ủ •
SAU KHI PHÂN TÍCH
ầ m t ? ALP > 3 l n
ạ ử ? ALT, AST t ăng, ALP < 3 l nầ
ạ ấ Ứ ậ Ho i t Bilirubin tăng ki u nào ? ể Suy gan ? Albumin, Prothrombin time C p hay m n ?
Ặ
Ậ
Ố Ệ
Ể Đ C ĐI M XN SINH HÓA GAN M T TRONG 1 S B NH LÝ
Ờ
Ợ Ắ
Ậ
• TRƯ NG H P T C M T BÁN PH N Ầ (Partial biliary obstruction)
ờ
ăng nh . ẹ
ấ
ả
Không vàng da, Bilirubin bình thư ng.ờ Men gan bình thư ng hay t Nhưng có
ứ ậ tăng s n xu t ALP
m t
ấ
ờ
ALP tăng là b t thấ
ư ng duy nh t.
Ợ Ắ
Ờ
•TRƯ NG H P T C OMC
ỏ
ờ
,
Vàng da : Bili tăng > 5mg/dl (s i), > 20mg/dl (K) ALT, AST ± tăng thư ng < 500U/l
ắ ấ
± > 1000U/l : t c c p do s i (
ỏ đang
ể
ả
di chuy n) nh
ưng sau đó gi m nhanh
ễ
ể ăng tr sau men gan
ứ
ớ
ALP > 3 l n, có th t ầ INR ± kéo dài đáp ng v i vit K1 Protein, Albumin : bình thư ng.ờ
Ụ Ộ Ế
ấ
ờ
LDH > AST > ALT, ALT/LDH <1.5
ầ
ấ
ầ
ALT, AST tăng trong 2448g suy tu n hoàn, t
ăng r t cao >100 l n
ụ ồ
ế
ế
ờ
( > 3000U/l) bình thư ng sau 311 ngày n u ph c h i thi u máu.
ALP < 2 l n ầ
ệ
ấ
Bili có th tể ăng : d u hi u tiên l
ư ngợ
ế
ớ
ứ
ớ
INR : 80% tăng v i suy tim sung huy t, không
đáp ng v i vit K
ả
Albumin gi m do suy gan và pha loãng máu trong suy tim
ị ệ
Ề
ề
Ị
ệ
ợ
ộ
ĐI U TR : Đi u tr b nh c
ơ b n, ả tiên lư ng tùy thu c vào b nh lý
ử
ầ
ờ
cơ b nả , t
vong th
ư ng do suy tu n hòan.
ƯƠNG GAN DO THI U MÁU C C B ặ T N THỔ ( ischemic hepatic injury) : thư ng g p choáng tim hay suy tim c p…
Type of Disorder
Bilirubin
Aminotransferases
Albumin
Prothrombin Time
Alkaline Phosphatase
Normal
Normal
Normal
Normal
Hemolysis/Gilbert' s syndrome
Normal to 86 mol/L , 85% due to indirect fractions No bilirubinuria
Normal
Normal to <3 times
Elevated, often >500 IU ALT >AST
Acute hepatocellular necrosis (viral and drug hepatitis, hepatotoxins)
Usually normal. If >5X above control and not corrected by parenteral vitamin K, suggests poor prognosis
Both fractions may be elevated Peak usually follows aminotransferase s Bilirubinuria
Elevated, but usually <300 IU
Normal to <3 times normal
Often decreased
Chronic hepatocellular disorders
Often prolonged Fails to correct with parenteral vitamin K
Both fractions may be elevated Bilirubinuria
AST:ALT > 2
Alcoholic hepatitis Cirrhosis
Normal to <3 times
Often decreased
Often prolonged Fails to correct with parenteral vitamin K
Both fractions may be elevated Bilirubinuria
>4 times
Normal, unless chronic
Both fractions may be elevated Bilirubinuria
Normal If prolonged, will correct with parenteral vitamin K
Normal to moderate elevation Rarely >500 IU
Intra- and extra- hepatic cholestasis (Obstructive jaundice)
Usually normal
Normal
Normal
Normal to slight elevation
often >4 times
Infiltrative diseases (tumor, granulomata); partial bile duct obstruction
HARRISON 2008
Ố
• M T S Ộ Ố • TÌNH HU NG LÂM SÀNG
Ố
TÌNH HU NG 1
ữ ổ ố ầ N , 32 tu i, vàng da 1 tu n, không TC dùng thu c
ệ ỉ Khám : ch phát hi n vàng da
XN : ALP 190 U/l, GGT 32U/l ALT 646U/l , AST 476 U/l Bili T 6,5mg/dl, D 4,8mg/dl Protein 6.8g/dl Albumin 4.0g/dl INR 1.24 SA : bình thư ngờ
Ố
TÌNH HU NG 1
ALP 190 U/l, GGT 32U/l bình thư ngờ
ALT 646U/l , AST 476 U/l ALT > AST > 10 l nầ
Bili T 6,5mg/dl, D 4,8mg/dl Tăng Bili D
Protein 6.8g/dl Albumin 4.0gd/l A/G > 1 bình thư ngờ
INR 1.24: bình thư ngờ
HO I TẠ Ử
XN : HBsAg (), Anti HBc (), Anti HCV(),
IgM(+) Anti HAV, IgM Anti HEV ()
VIÊM GAN SIÊU VI A C PẤ
Ố
TÌNH HU NG 2
ổ
ồ
ỏ
ệ Nam, 58 tu i, vàng da, m t m i, bu n nôn 5 ngày
Khám : Vàng da
XN : ALP 1254U/l, GGT 239U/l ALT 225U/l, AST 384U/l Bilirubin T 8.24mg/dl ; D 6.78mg/dl Protein 7.6g/dl, Albumin 4.5g/dl INR : 1.22
Ố
TÌNH HU NG 2
ứ ậ m t
ALP 854U/l, GGT 239U/l ALP > 3 l nầ ALT 225 U/l, AST 384 U/l AST >ALT Bili T 8.24 , D 6.78mg/dl Tăng Bili D chi m ế ưu th ế Protein: 7.6g/dl, Albumin 4.5g/dl, A/G >1 bình thư ngờ
ư ngờ
INR : 1.22 SA, CT scan b ng, MRCP bình th ụ ANCA(), ANA ()
ỏ ị ề H i TC : Đi u tr giun l ươn Abendazole 800mg/d x 3 tu nầ
VIÊM GAN DO THU CỐ
Ố
TÌNH HU NG 3
Ố
TÌNH HU NG 3
ậ
ệ
ệ
ứ ậ m t
ứ
ớ
ề Nh p vi n : m t nhi u ALT 776 , AST 441 U/l ALT > AST. ALP 87 U/l, GGT: 175U/l Không Bili T 1,059mg/dl, D 0.3mg/dl bình thư ngờ Protein 8.6g/dl, Albumin 3.76g/dl, alpha 1: 0.17g/dl, alpha 2: 0.47g/dl, ß 1: 0.5g/dl, ß 2: 0.34g/dl, Globulin gama : 3.35g/l H INR : 1.49, PT 58% không đáp ng v i vit K1 AFP > 350ng/ml
ệ
ậ
ầ
ờ
MRI bình thư ng ( 2 l n nh p vi n tr
ư c )ớ
• HBsAg (), anti HBc (), Anti HCV(), IgM Anti HAV () : có t
trừ ư c ớ
ANA(+), SMA(), anti LKM1 ()
Ố
TÌNH HU NG 4
☻ Nöõ 31 tuoåi, nhaäp vieän vì ñau haï söôøn
T
☻ TC : xô gan, laùch to, daõn TMTQ
☻ XN :
ALT 24U/l, AST 12U/l,
GGT 16U/l , ALP 124U/l
Bili T 1,3mg/dl ; D 0,4mg/dl; I 0,9mg/dl
Protid 8.1g/dl, Albumin 4.7g/dl, A/G > 1
PT 82,8%
ÖÙ MAÄT : KHOÂNG, HOAÏI TÖÛ : KHOÂNG,
SUY GAN : KHOÂNG ?
Taát caû caùc XN tìn NN xô gan ñeàu bình
thöôøng
SINH THIEÁT GAN
Ử Ử
Ễ Ễ
TĂNG ÁP C A NGHI NHI M SCHISTOSOMA TĂNG ÁP C A NGHI NHI M SCHISTOSOMA
Ố
TÌNH HU NG 5
•
ạ
ổ
BN nam 64 tu i, ti n c
ề ăn HPQ, viêm d dày. 2 ngày
đau
ị ố
thương v , s t, ho
đàm đ c ụ NV.
•
ợ
ị
Khám : 380C, ran ngáy, ran rít, n ấ đau thư ng v
•
BC : 10.100/mm3, N : 90%
•
ALT, AST, Bilirubin : bình thư ngờ
•
ụ
ầ
Siêu âm b ng 2 l n : bình th
ư ngờ
•
ợ
ị
NS TQ DD TT : viêm ch t hang v
ư ngờ
ổ XQ ph i : bình th
ạ KS, PPI, giãn PQ
ấ
• Hen b i nhi m, viêm d dày ễ ộ Xu t vi n sau 8 ngày ệ
Ố
TÌNH HU NG 5
ệ
ấ
ề
ợ
ị
3 ngày sau xu t vi n :
ố đau thư ng v nhi u, s t
ợ
ị
Khám : vàng da, n ấ đau thư ng v , Murphy (+)
Ỏ Ẹ Ổ
Ỏ Ố
Ậ
Ậ
Siêu âm : S I K T C TÚI M T, S I NG M T CH . Ủ
Bilirubin T : 3.1 mg/dl, D : 2.6mg/dl
ALT : 325U/l, AST : 258U/l
ề
ấ
ạ ử
Truy n d ch , KS, Nissel, hoãn PT vì viêm gan c p ? ị Sau 2 ngày Ho i t
ậ PT
túi m t
ữ
ộ
ồ
ề ị
ế ố
ị ư ng v nhi u kèm ề đang đi u tr statin, ẹ ề đ kháng nh
ố
ợ
Ố TÌNH HU NG 6 BN n 51 tu i nh p vi n vì ợ ộ đau b ng ụ đ t ng t th ậ ệ ổ ề ăn đái tháo đư ng type 2 ờ bu n nôn và nôn. Ti n c ờ ố ạ đư ng huy t u ng. Khám BN béo phì, aspirin, thu c h ị thư ng v , không s t.
Xét nghi m :ệ
•
Bilirubin T 0.8mg/dl, ALP 120U/L (bình thư ng)ờ
•
AST 280U/L, ALT 385U/L
•
Amylase máu 1250U/L
•
Triglycerit máu 520mg/dl
ờ
ề
ố
ị
Sau 12 gi
truy n d ch và chích thu c gi m
ả đau:
•
ầ
Bilirubin toàn ph n 0.9mg/dl
•
AST 150U/L, ALT 230U/L
•
Amylase máu 580U/L
Ch n ẩ đoán ?
ỏ • VTC do s i m t ậ
Siêu âm b ng :ụ
ụ • T y to, echo kém
ậ ờ • Đư ng m t trong và ngoài gan không dãn
ệ ỏ ậ ỏ • Không phát hi n s i OMC, có vài s i nh túi m t, thành túi
ậ ứ ị m t không dày, không ỏ ậ d ch quanh túi m t
ỏ ạ ố EUS : VTC và s i nh ỏ đo n cu i OMC
ả ủ ỏ ậ ỏ đi n hình c a s i m t nh gây VTC,
Đây là b nh c nh ắ ể ệ ậ nhưng không gây t c m t.
drkhanhtuong@gmail.com

