
HăNHƉăTNGă– HăBTă
THCăPHMă&ăCHTăNHƉăHÓA
PHăGIAăCIăTHINăĐCăTÍNHă
CMăQUANăCAăTHCăPHM

CHTăNHƉăHÓA
HăNHƉăTNGă- HăBTăTHCăPHM
TÍNHăCHTăCAăCHTăNHƉăHÓAă&ăCHTăNă
ĐNH
SăDNGăCHTăNHƉăHÓAăTRONGăCÔNGă
NGHIPăTHCăPHM

HăNHƉăTNGă(EMULSIONS)
KHÁIăNIM
TÍNHăCHT
PHÂNăLOI
NHNăBIT

KHÁIăNIM
NhƊăỗốgăỏậ Ốỗăhăphân ỗứốăƠaoăƠaăhaỌăhaỜă
ốhỌỘăƠhỗăỏốgăkhẾốgăỗổốăỏốăộậoăốhaỘ,ăỐỗă
trong s đó s ỗố ỗỌ ơỌăơốgăốhốgăgỌỗăốhă
Ơaăồhaăbăồhâốăỗứố,ăồhaăƠẽốăỏỌ ỗố ỗỌ ăơốgă
ồhaăỏỌêốăỗƠ.
NhƊ ỗốg là h ơ ỗh có Ơha ít ốhỗ Ốỗ pha
ỏốg không tan, đƠ phân tán đỘ khắồ trong
pha ỗh hai ăơốg các gỌỗ hình ƠỘ.
NhƊ ỗốg là Ốỗ h keo Ơha các gỌỗ Ơhỗ
ỏốg phân tán trong Ốỗ Ơhỗ ỏốg khác, hai
Ơhỗ ỏốg này không tan vào nhau.

TÍNHăCHT
Không ổn định về nhiệt
động học
Kích thước pha phân tán
(Immiscible phase) trong
khoảng từ 0.1 đến 100
mm
Có thể tồn tại ở dạng thể
lỏng có độ nhớt thấp cho
đến dạng giả mỡ bán rắn
(semi-solid ointments)
hoặc dạng kem (creams)

