THU NH P?Ậ
Thu nhập? Tổng giá trị mà chủ thể nào đó
Yếu tố chi phối thu nhập
nhận được thông qua quá trình phân phối, trong một khoảng thời gian nhất định.
- Mức độ phát triển kinh tế quốc gia
Tiệu thức phân chia thu nhập (chủ thể, lao
động, tài sản, lãnh thổ…)
1
- Cơ chế phân phối - Yếu tố xã hội, yếu tố khác
Ậ
Ế
THU THU NH P
Khái niệm Tại sao cần thuế thu nhập
- Tái phân phối, đảm bảo công bằng - Nhu cầu tài chính nhà nước - Điều tiết hoạt động kinh tế - Giảm tính luỹ thoái của thuế tiêu dùng
Nguyên tắc đánh thuế
2
- Trên cơ sở thu nhập chịu thuế (các nguồn?) - Đánh thuế luỹ tiến - Lựa chọn thời gian xác định TNCT Nội dung (thuế TNDN, thuế TNCN)
Ậ
Ế
Ệ
THU THU NH P DOANH NGHI P
NGUYỄN HỒNG TRANG K. Ngân hàng Tài chính – Đại học Kinh tế quốc dân
LOGO
Ả
Ạ
Ậ
VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T
- Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2009. - Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật thuế TNDN. tư số 130/2008/TT-BTC ngày - Thông 26/12/2008 hướng dẫn thi hành Luật và NĐ thuế TNDN áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2009.
4
Ộ
N I DUNG CHÍNH
5
Đối tượng nộp thuế 1. Phương pháp tính và căn cứ tính thuế 2. Chi phí 3. Thuế suất 4. 4. Nơi nộp thuế 5. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản. 6. Ưu đãi thuế 7. Hiệu lực thi hành
Đối tượng nộp thuế
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Bao gồm cả tổ chức, cá nhân có hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ có thu nhập.
66
- Bao gồm tổ chức có hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ có thu nhập. - Không bao gồm cá nhân KD.
ƯƠ ƯƠ Ế Ế PH PH NG PHÁP TÍNH THU NG PHÁP TÍNH THU
** Thu TNDN ph i n p= Thu TNDN ph i n p= ế ế ế ế ậ ậ ế ế ấ ấ ả ộ ả ộ ế ế Thu nh p tính thu x Thu su t thu TNDN Thu nh p tính thu x Thu su t thu TNDN
́ ́ ườ ườ
ỹ ỹ ậ ậ
ợ ợ ọ ọ ả ộ ả ộ ế ế ư ư c xác đ nh nh sau: c xác đ nh nh sau:
ượ ượ ả ộ ả ộ
ế ế
ậ ậ
ầ ầ
ệ ệ ế ế ậ ậ
ế ế
ế ế
ấ ấ
ỹ ỹ
77
ệ ệ Tr ng h p doanh nghi p nê u có trích qu phát ** Tr ng h p doanh nghi p nê u có trích qu phát ệ ể tri n khoa h c và công ngh thì thu thu nh p doanh ệ ể tri n khoa h c và công ngh thì thu thu nh p doanh ị ị nghi p ph i n p đ nghi p ph i n p đ Thu TNDNph i n p=(Thu nh p tính thu Ph n Thu TNDNph i n p=(Thu nh p tính thu Ph n trích l p qu KH&CN) x Thu su t thu TNDN trích l p qu KH&CN) x Thu su t thu TNDN
Ứ
Ậ
Ế
Ệ
CĂN C TÍNH THU THU NH P DOANH NGHI P
* Thu nhập tính thuế= Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định
* Thu nhập chịu thuế= Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác
8
ậ ậ
ị ị
ế ế
Doanh thu tính thu nh p ch u thu Doanh thu tính thu nh p ch u thu
ể ể
ậ ậ
ị ị
ế Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu ế Doanh thu đ tính thu nh p ch u thu
ề ề
ộ ề ộ ề
ồ ồ
ụ ụ ụ ộ ụ ộ
ượ ượ
ư ư
là toàn b ti n bán hàng hoá, ti n gia là toàn b ti n bán hàng hoá, ti n gia ề ả ị ấ ề ị ấ công, ti n cung c p d ch v bao g m c ả công, ti n cung c p d ch v bao g m c ụ ợ ả ụ ợ ả kho n tr giá, ph thu, ph tr i mà doanh kho n tr giá, ph thu, ph tr i mà doanh ưở ượ ệ ng không phân bi c h nghi p đ ưở ượ ệ nghi p đ ng không phân bi c h ề ượ ề ượ c ti n hay ch a thu đ thu đ c ti n hay ch a thu đ thu đ
ệ t đã ệ t đã ề c ti n ề c ti n
99
ả ả
ị ị
ế ế
ậ ậ
ị ị
ác kho n chi khi xác đ nh CCác kho n chi khi xác đ nh thu nh p ch u thu thu nh p ch u thu
ắ ắ
ả ả
ượ ượ
ạ ạ
c h ch toán c h ch toán
Nguyên t c các kho n chi đ Nguyên t c các kho n chi đ vào chi phí là: vào chi phí là:
Kho n chi th c t Kho n chi th c t
ả ả ạ ộ ạ ộ
ủ ủ
ự ế phát sinh liên quan ự ế phát sinh liên quan ấ ả ế ấ ả đ n ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a ế đ n ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p;ệ doanh nghi p;ệ
ứ ứ
ả ả
ơ ơ
ừ ừ
ủ ủ
ợ ợ
ủ Kho n chi có đ hoá đ n, ch ng t ủ Kho n chi có đ hoá đ n, ch ng t ậ ị ậ ị h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t. h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t.
1010
Một số khoản chi có thay đổi
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Quy định 31 khoản chi không được trừ. Bổ sung thêm:
Quy định 28 khoản chi không được trừ.
+ Chi tài trợ y tế; + Chi tài trợ khắc phục hậu quả thiên tai; + Chi tài trợ làm nhà tình nghĩa cho người nghèo.
1111
a) Về chi phí khấu hao TSCĐ
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Trích KH theo quy định tại Quyết định số 206
Trích KH theo QĐ số 206, bổ sung thêm không trích KH đối với: - Phần nguyên giá vượt trên 1,6 tỷ đồng/xe đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống (trừ ô tô chuyên KD vận tải hành khách, du lịch và khách sạn);
1212
Về chi phí khấu hao TSCĐ
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
- Phần trích KH đối với TSCĐ là tàu bay dân dụng và du thuyền không sử dụng cho mục đích KD vận chuyển hàng hoá, hành khách, khách du lịch.
1313
b) Chi tiền lương, tiền công và các khoản trả cho người lao động
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Theo số thực chi, trường hợp các khoản tiền lương và các khoản phải trả cho người lao động hết thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm thực tế chưa chi thì không được tính vào chi phí được trừ
Theo số thực chi nhưng bổ sung doanh nghiệp được trích thêm quỹ dự phòng tiền lương bằng 17% quỹ tiền lương thực hiện.
1414
c) Chi lãi tiền vay
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Phần chi lãi tiền vay vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.
Không tính vào chi phí: Phần chi lãi tiền vay của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng vượt quá 1,2 lần mức lãi suất cho vay cao nhất cùng thời điểm của tổ chức tín dụng mà CSKD có quan hệ giao dịch.
1515
d) Chi quảng cáo,tiếp thị, khuyến mại
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Được chi tối đa 10% tổng số các khoản chi phí được trừ.
- Được chi tối đa 10% tổng số các khoản chi phí được trừ. - DN mới thành lập được chi tối đa 15% trong ba năm đầu, kể từ khi được thành lập.
1616
đ) Trích lập quỹ KHCN
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Chưa quy định
Doanh nghiệp được trích tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế TNDN để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
1717
Trích lập quỹ KHCN
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Trong thời hạn 5 năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ không được SD, SD không hết 70% , SD không đúng mục đích thì phải nộp NSNN phần thuế TNDN tính trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không SD hoặc SD không đúng mục đích và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó.
1818
Về thuế suất
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%.
1919
Về thuế suất
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Đối với cơ sở kinh doanh tiến hành tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác từ 28% đến 50%.
Đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại Việt Nam từ 32% đến 50%.
2020
ơ ộ ơ ộ
ế ế
i n p thu NN i n p thu
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Chưa quy định
- DN nộp thuế tại nơi có trụ sở chính. - DN có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc tại địa bàn khác thì nộp thuế tại trụ sở chính và tại cơ sở SX phụ thuộc theo tỷ lệ chi phí giữa nơi có cơ sở SX và nơi có trụ sở chính.
2121
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
- Được tách riêng thu nhập từ chuyển quyền SDĐ và chuyển quyền sử dụng tài sản trên đất. - Nộp theo TS 28%, phần thu nhập còn lại nộp thuế thu nhập bổ sung theo biểu luỹ tiến từng phần.
- Phải gộp chung cả thu nhập từ chuyển quyền SDĐ và chuyển quyền sử dụng tài sản trên đất - Nộp theo thuế suất 25%, bỏ thu bổ sung theo biểu lũy tiến từng phần.
2222
Thu nhập từ chuyển nhượng . bất động sản
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Thu khi bên bán chuyển giao quyền sử dụng cho bên mua
Bổ sung: DN có thu tiền theo tiến độ thì thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN tạm nộp là thời điểm thu tiền của khách hàng.
2323
. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
+ Trường hợp xác định được chi phí tương ứng với doanh thu thì DN kê khai nộp thuế TNDN tạm nộp theo doanh thu trừ chi phí
2424
Thu nhập từ chuyển nhượng . bất động sản
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
+ Trường hợp chưa xác định được chi phí tương ứng với doanh thu thì DN kê khai tạm nộp thuế TNDN theo tỷ lệ 2% trên doanh thu thu được tiền và doanh thu này chưa phải tính vào doanh thu tính thuế TNDN trong năm.
2525
Về ưu đãi thuế - Ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi:
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
2626
Có 79 ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi Có 7 ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi
- Về thuế suất ưu đãi:
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
3 mức thuế suất: 10%, 15%, 20%
2 mức TS: 10%, 20%. Bỏ TS ưu đãi đối với DN mới thành lập trong KCN, DN có sử dụng nhiều lao động và thu hẹp một số ngành thuộc danh mục lĩnh vực ngành nghề ưu đãi đầu tư.
2727
- Về thời gian miễn giảm thuế
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
- Thời gian miễn giảm thuế tính từ khi có thu nhập.
- Thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính liên tục từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư; trường hợp chưa có thu nhập chịu thuế trong ba năm đầu, thì thời gian miễn giảm thuế tính từ năm thứ tư kể từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư.
2828
ề ờ
ễ
ả
ế
V th i gian mi n gi m thu
TT 134/2007/TT-BTC TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC
- Áp dụng thời gian miễn giảm thuế đối với: DN mới thành lập trong KCN, DN có sử dụng nhiều lao động và một số ngành thuộc danh mục lĩnh vực ngành nghề ưu đãi đầu tư; DN sản xuất mới thành lập; DN di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch; DN có các dự án đầu tư mở rộng.
- Bỏ ưu đãi về thời gian miễn giảm thuế TNDN đối với: DN mới thành lập trong KCN, DN có sử dụng nhiều lao động và một số ngành thuộc danh mục lĩnh vực ngành nghề ưu đãi đầu tư; DNSX mới thành lập; doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch; DN có các dự án đầu tư mở rộng.
2929
ề ờ
ễ
ả
ế
V th i gian mi n gi m thu
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
DN có dự án đầu tư mở rộng sản xuất đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 đang đầu tư xây dựng dở dang và trong năm 2009 hoàn thành đi vào SXKD thì tiếp tục được hưởng thời gian miễn giảm thuế TNDN. - DN phải có thông báo với cơ quan thuế dự án mở rộng SX khi nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 2008.
3030
ư V ề u đãi
thuế
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
Bổ sung không áp dụng ưu đãi - Thu nhập khác. - Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác. - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng, cá cược theo quy định của pháp luật. - Thu nhập từ hoạt động khai thác khoáng sản.
3131
Về hiệu lực thi hành
TT TT 130/2008/TT-BTC 130/2008/TT-BTC TT 134/2007/TT-BTC
3232
Có hiệu lực thi hành từ kỳ tính thuế năm 2007. Có hiệu lực thi hành từ kỳ tính thuế năm 2009.
ộ ố ể ộ ố ể
ầ ư ầ ư
M t s đi m c n l u ý M t s đi m c n l u ý
ề ề ượ ượ ậ ừ ậ ừ ấ ộ ấ ộ ả ả ế ế ỹ ỹ ng b t đ ng s n ng b t đ ng s n
ề ề
ề ư ề ư
3333
ư ụ ụ ư ố ớ ố ớ ố ớ ầ ư ở ộ ố ớ ầ ư ở ộ ị ớ ề ơ ộ ị ớ ề ơ ộ Quy đ nh m i v n i n p thu Quy đ nh m i v n i n p thu ậ ớ ề ị ậ ớ ề ị Quy đ nh m i v trích l p Qu KHCN Quy đ nh m i v trích l p Qu KHCN ể ể V thu nh p t chuy n nh V thu nh p t chuy n nh ể ậ ừ thay cho thu nh p t ể ậ ừ chuy n quy n SDĐ. thay cho thu nh p t chuy n quy n SDĐ. ế V u đãi thu : ế V u đãi thu : ờ + Cách tính th i gian áp d ng u đãi ờ + Cách tính th i gian áp d ng u đãi ư ụ ư ụ + Không áp d ng u đãi đ i v i TN khác + Không áp d ng u đãi đ i v i TN khác ư ụ + Không áp d ng u đãi đ i v i đ u t ư ụ + Không áp d ng u đãi đ i v i đ u t m r ng m r ng

