
Chương5:
Ả Ị
Ị Ụ
1
1. Khái niệm
Dịch vụ: Theo kinh tế học, dịch vụ là
những thứ tương tự nhưhàng hóa nhưng
là phi vật chất.
Hàng hóa: là tài sản có thể di dời được.
I. KHÁI
NIỆM
& PHÂN
LOẠI DỊCH VỤ
2
3
Tính
cụ
thể
tăng
Tính
vô
hình
dạng
tăng
Xăngdầu
Vải
Xe máy
Sonphấn
Ănuống
Chămsócsứckhỏe
Uốntóc
Tưvấntâmlý
2. Phân loại
Phân loại hướng về đối tượng khách
hàng: Phân loại theo đối tượng khách
hàng được cung cấp dịch vụ.
Các dịch vụ trợ giúp con người
Vận chuyển
Truyền thông
Tài chính
Lưu trú
Giải trí
4
Dịch vụ nơi cơ thể con người
Xử lý con người
• Cưỡng bức:bệnh viện, tòa án..
• Thuận lý: Bệnh viện, dịch vụ việc làm
Cải đổi con người
• Cưỡng bức:Phục hồi nhân phâm
• Thuận lý: trường học, thẩm mỹ viện
5
Dịch vụ trợ giúp và tổ chức doanh
nghiệp
Vận chuyển, giao nhận
Bảo hiểm
Tài chính
Kho cảng
Văn phòng
Mua bán
Kiểm tra chất lượng…
6

Phân loại theo tỷ trọng lao động và thiết
bị (vốn)
Tỷ trọng lao động cao
Chuyên nghiệp: bác sĩ, luật sư,kế toán
Tay nghề cao: thợ máy, huấn luyện viên,
kỹ sư thiết kế, trang trí
Lao động phổ thông: nhân viên đưa thư,
bảo vệ
7
Tỷ trọng thiết bị cao (vốn)
Cần nhân viên tay nghề cao: hàng không,
thể dục dụng cụ, trung tâm tin học;
Cần nhân viên phổ thông:rạp hát, của
hàng xăng dầu, nhân viên điểm du lịch;
Tự phục vụ: máy ATM, máy bán hàng tự
động, rửa xe tự động…
8
Phân loại theo mức độ giao tiếp:
9
Quảntrịkhó
thiếtkếvà
khó giám sát
Quảntrịdễ
thiếtkếvà
dễgiámsát
Giaotiếp
nhiều
Giaotiếpít
Dịchvụthuầntúy
-
Tưvấn
-
Chămsócytế
-Cắt,uốntóc
Dịchvụhỗnhợp
- Ngân hàng
-
Bánhàngtrựctiếp
-
Côngtyxâydựng
Gầnnhưsảnxuất
-
Họctừxa
-
Sảnxuấtphim
Khaithácsảnxuất
-
Sảnxuấtxehơi
-
Khaitháckhoángsản
-
Lọcdầu
Phân loại theo các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
Dịch vụ cho nhà sản xuất, kinh doanh
Dịch vụ tài chính: ngân hàng, bảo hiểm,cho thuê
tài chính.
Vận chuyển và phân phối:vận tải biển, đường sắt
hàng không, buôn bán, giao nhận, kho hàng, bến
bãi..
Chuyên nghiệp và kỹ thuật:thiết kế, đấu thầu xây
dựng, kiểm tra chất lượng, giám sát thẩm định, kế
toán…
Những dịch vụ trung gian khác: xử lý số liệu,truyền
thông, quảng cáo, cho thuê văn phòng…
10
Dịch vụ cho người tiêu dùng
Bán lẻ
Chăm sóc y tế
Du lịch, giải trí
Giáo dục
Dịch vụ xã hội
Vận tải hành khách
Nhà hàng..
11
3.
Tầm
quan
trọng của dịch vụ
a. Đối với kinh tế xã hội
•Thúc đẩy lĩnh vực sản xuất vật chất phát triển
và bảo đảm về vật chất, tinh thần cho xã hội.
•Thúc đẩy sự phát triển của phân cộng lao động
xã hội,đời sống xã hội ngày càng văn minh,
phong phú, nhu cầu đa dạng của con người
được đáp ứng,chất lượng cuộc sống của con
người ngày càng được nâng cao.
12

• Dịch vụ phát triển, kéo theo nó là nền
kinh tế quốc dân phát triển
• Dịch vụ phát triển là một chỉ tiêu về phát
triển kinh tế và như là tiêu chí để đánh
giá sự phát triển của một quốc gia.
13
b. Đối với doanh nghiệp
-Dịch vụ là lĩnh vực đầu tư giúp doanh
nghiệp kinh doanh có hiệu quả nhanh
-Cần vốn không quá nhiều nhưng có
doanh thu nhanh, có hiệu quả kinh tế
cao.
-Dịch vụ là lĩnh vực kinh doanh năng
động,đa dạng và rất phong phú
14
II.
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
TRONG KINH DOANH
DỊCH VỤ
1. Đặc điểm
Tính đồng thời:Quá trình sản xuất dịch vụ và
chuyển giao dịch vụ xảy ra đồng thời
Tính đa chủng:Mỗi sản phẩm đều khác với
sản phẩm được tạo ra trước đó.
Tính vô hình dạng:Sản phẩm dịch vụ vô hình
dạng, không nhận thức bằng xúc giác được,
không cụ thể,rất trừu tượng
Tính mong manh: Sản phẩm không thể lưu trữ
để tiêu thụ hay bán ra một thời gian sau đó.
15
2. Những vấn đề phát sinh từ đặc điểm
dịch vụ
Tính đa chủng
Nguyên nhân: tính phức tạp từ phía khách
hàng, từ môi trường,bối cảnh,sự tương tác
giữa người cung cấp và khách hàng, tâm
trạng của khách hàng và người phục vụ…
Vấn đề phát sinh
Khó tiêu chuẩn hóa sản phẩm và phương
cách phục vụ;
16
Khó có thể chuẩn hóa trong việc đào tạo kỹ
năng tạo dịch vụ;
Sự nhạy cảm của người cung cấp dịch vụ
quyết định phương cách tạo dịch vụ và quy
cách sản phẩm
17
Tính đồng thời
Nguyên nhân: Khách hàng phải có mặt
suốt trong tiến trình sản xuất hay một phần
quy trình sản xuất ra dịch vụ.
Vấn đề phát sinh
Phải đảm bảo an toàn cho khách hàng và
người cung cấp dịch vụ;
Cần phải hướng dẫn khách hàng chu đáo;
Bài trí khu dịch vụ đảm bảo thuận tiện cho
khách và cho hoạt động dịch vụ;
Cần bố trí không gian hợp lý với từng loại
hình dịch vụ;
18

Ngoài kỹ năng chuyên môn, nhân viên cung
cấp dịch vụ phải có kỹ năng giao tiếp tốt;
Vì người mua dịch vụ khó kiểm nghiệm và
đoán trước chất lượng dịch vụ nên người
cung cấp phải đưa ra những bằng chứng để
tạo niềm tin cho khách;
Khó đoán trước những bất trắc nảy sinh
trong quá trình cung cấp dịch vụ nên phải
trù liệu trước những phát sinh ngoài ý
muốn;
Có thể cần hướng dẫn và huấn luyện khách
hàng để giảm thiểu các bất trắc;
19
Trong một số hoạt động khách hàng là
người làm thay nhân viên
Tỷ trọng lao động cao
Nhu cầu của khách hàng không đồng đều
theo những thời điểm khác nhau
Việc phục vụ khách hàng phụ thuộc nhiều
vào phán đoán chủ quan của nhân viên
Địa điểm cung cấp dịch vụ phải thuận tiện
cho khách
20
Việc phân phối phải đảm bảo sự lưu chuyển
hàng hóa và tăng năng lực cạnh tranh cho
doanh nghiệp;
Kiểm tra quy trình cung cấp dịch vụ để dảm
bảo chất lượng.
Tính vô hình dạng
Nguyên nhân: sản phẩm dịch vụ khó có thể
nhận biết bằng giác quan, khó đo lường,
chất lượng phụ thuộc nhiều vào cảm nhận
từ phía khách hàng.
21
Vấn đề phát sinh
Nhà quản trị và người cung cấp dịch vụ cần
nghiên cứu, phán đoán với từng khách hàng
cụ thể;
Kết hợp phán đoán với kinh nghiệm để cung
cấp dịch vụ phù hợp với từng đối tượng
khách hàng
Tính mong manh
Nguyên nhân: do hậu quả trực tiếp của tính
vô hình dạng, dịch vụ không thể lưu trữ.
Vấn đề phát sinh: phải xác định công suất
dịch vụ và các chính sách phù hợp, đưa ra
quyết định tối ưu.
22
Đề
tài
thảo luận
:
Chọn một loại dịch vụ mà bạn quen
thuộc.Hãy phân tích dịch vụ đó dựa theo
các đặc điểm đã trình bày. Bạn hãy xác
định những vấn đề xảy ra cho người điều
hành vì những đặc điểm này ?
23 24

II.
Quản trị
kinh doanh
dịch vụ
1.
Chiến lược
trong
lĩnh vực
kinh doanh
dịch vụ
.
1.1.
Định nghĩa
1.2.
Sự cần thiết của chiến lược
.
1.3. Quản trị chiến lược dịch vụ.
Thiết lập nhiệm vụ của tổ chức
.
Phát
triển
các
mục
tiêu.
Đưa
ra các
chiến lược nhằm
hòan thành
những mục
tiêu
của tổ chức
.
25
Đưa ra các kế hoạch chức năng.
Tóm
lược
quá trình
quản trị chiến lược
trong MOST : Mision,
nhiệm
vụ.Ojectives, mục tiêu. Stratergy, chiến
lược
. Tactics,
chiến thuật
.
1.5. Quy trình phát
triển chiến lược
Phân tích môi trường bên trong.
Phân tích theo các
chức năng của
doanh
nghiệp
:
26
Phân tích theo dây chuyền giá trị của
doanh
nghiệp
(Michael E.Porter)
Cơ sởhạtầngcủadoanhnghiệp
Lợi
nhuận
Quảntrịnhânsự
Phát
triểncôngnghệ
Thu mua
Hoạt
động
đầuvào
Vận
hành
Hoạt
động
đầura
Marketing
Dịch
vụ
27
Phân tích các hoạt động chủ yếu
Các
hoạt động đầu
vào: các
hoạt động
,
các chi phí và các tài sản liên quan đến
giao
nhận
,
nhập
kho,
tồn trữ
, phân
phối
kiểm
tra và
quản
lý
tồn
kho
vật tư
.
28
Vận hành: các hoạt động, các chi phí và
tài
sản
liên quan
đến chuyển
hóa
đầu
vào
thành sản phẩm sau cùng.
Ví
dụ
:
lắp
ráp máy móc
thiết bị
,
sản xuất
,
đóng
gói
sản phẩm
,
kiểm
tra
chất lượng
sản phẩm…
29
Các hoạt động động đầu ra: các hoạt
động
, các chi phí và tài
sản
liên quan
đến
tồn
kho
sản phẩm
,
xử
lý các
đơn
hàng,
vận chuyển
và giao
nhận sản phẩm
.
30

