51
301
QUẢN TRỊ RỦI RO
PROJECT RISK MANAGEMENT
PGS.TS. NGUYỄN MẬU HÂN
Khoa CNTT-ĐHKH HUẾ
CHƢƠNG 4
302
XÁC ĐỊNH
Đưa ra ng. tài trợ
Xđịnh ng.liên quan
Lập dự án cơ sở
LẬP KẾ HOẠCH
Ước lượng
Lập lịch chi tiết
Quản trị rủi ro
Bản công bố dự án
Bản đề xuất dự án
Ma trận tr.nhiêm
KH truyền thông
ĐIỀU HÀNH
Truyền thông
Quản lý cấu hình
Đo tiến trình
Điều chỉnh
Đóng dự án
Lịch biểu
Ngân sách
KH nguồn lực
Bản rủi ro
Phản hồi, thay đổi, điều chỉnh
Chƣơng 2 Chƣơng 3
Chƣơng 4 Chƣơng 5
CHƢƠNG 4 QUẢN TRỊ RỦI RO
VÕNG ĐỜI CỦA QUẢN LÝ DỰ ÁN
WHERE?
4.1 GIỚI THIỆU VÀ PHÂN LOẠI RỦI RO
4.2 HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỦI RO
4.3 XÁC ĐỊNH RỦI RO
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
NỘI DUNG
4.5 LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO
4.6 GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ RỦI RO
304
1. Khái niệm
Rủi ro là các sự kiện xảy ra có tính ngẫu nhiên tác
động bất lợi cho dự án hoặc sản phẩm của dự án.
2. Các loại rủi ro
Rủi ro dự án: tác động đến lịch trình, nguồn lực
Rủi ro sản phẩm: tác động lên chất lƣợng
hiệu năng của sản phẩm
Rủi ro nghiệp vụ: c động đến tổ chức phát triển
hoặc khách hàng
Tùy thuộc vào dự án (sản phẩm) số lượng
tiêu chuẩn rủi ro thuộc về loại nào.
4.1 GIỚI THIỆU VÀ PHÂN LOẠI RỦI RO
305
1. Kinh phí không đáp ứng theo kế hoạch
Không đủ kinh phí để điều hành dự án
2. Suy giảm đội ngũ:
Ví dụ: nhân viên có kinh nghiệm ra đi
3. Thay đổi ngƣời quản
Thay đổi thứ tự ƣu tiên công việc
4. Phần cứng không sẵn sàng:
Thiếu công cụ để triển khai công việc
5. Thay đổi yêu cầu
Thay đổi thứ tự các công việc đã có.
6. Đặc tả chậm trễ
ảnh hƣởng đến lịch trình
4.1.1 NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN RỦI RO
306
7. Ƣớc lƣợng sai:
Kích cỡ sản phẩm sai, dẫn đến sai các ƣớc
lƣợng khác
8. Khả năng CASE yếu kém
CASE không thực hiện đƣợc công việc nhƣ dự
kiến
9. Thay đổi công nghệ:
Tốn thời gian để học hỏi, làm quen
10.Tính cạnh tranh của sản phẩm kém
Sản phẩm cạnh tranh khác ra thị trƣờng trƣớc
4.1.1 NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN RỦI RO
52
307
1. Rủi ro chung (cho tất cả dự án)
Có thể chọn ra một danh sách các rủi ro trên cơ
sở phân tích rủi ro của các dự án trƣớc
2. Rủi ro chuyên biệt (cho dự án cụ thể)
Khó tìm ra
Cần sự trợ giúp của các thành viên dự án
Cần một môi trƣờng trợ giúp
3. Rủi ro biết và không biết
Loại biết: có thể đánh giá, tìm giải pháp cụ thể
Loại không biết: ƣớc đoán theo kinh nghiệm
4.1.2 MỘT CÁCH PHÂN LOẠI RỦI RO KHÁC
308
Dƣới đây là một số rủi ro dự án phổ biến rất nhiều các doanh
nghiệp đã-đang và sẽ gặp phải:
1. Ƣớc tính thời gian và chi phí quá lạc quan
2. Chu kỳ đánh giá và phản hồi của khách hàng quá chậm
3. Cắt giảm ngân sách bất ngờ
4. Vai trò và trách nhiệm từng cá nhân, tập thể không rõ ràng
5. Không hiểu rõ nhu cầu của các bên liên quan
6. Các bên liên quan thay đổi yêu cầu sau khi dự án bắt đầu
7. Các bên liên quan bổ sung các yêu cầu mới sau khi dự án
đã bắt đầu
8. Thiếu sự tƣơng tác, trao đổi đa chiều dẫn đến hiểu lầm, bất
đồng quan điểm ảnh hƣởng đến tiến độ và chất lƣợng dự án
9. Thiếu cam kết về nguồn lực
4.1.3 Những rủi ro phổ biến trong quản lý dự án
309
Quản lý rủi ro?
Là phƣơng tiện để giám sát một cách có hệ thống
các bất trắc có thể xảy ra nhằm tăng cƣờng khả
năng đáp ứng các yêu cầu của dự án.
Mọi hoạt động của dự án đều có thể xem nhƣ là
quản lý rủi ro
Quản lý phạm vi: rủi ro về tiến trình, chi phí
Quản lý chi phí: rủi ro về ngân sách
Quản lý lịch trình: rủi ro về thời gian
Quản lý nhân lực: rủi ro về nhân lực
Quản lý rủi ro là công việc quan trọng đối với các dự án phần
mềm và diễn ra liên tục suốt quá trình thực hiện dự án.
4.2 HOẠT ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ RỦI RO
310
4.2 HOẠT ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ RỦI RO
310
XÁC ĐỊNH
RỦI RO
PHÂN TÍCH
RỦI RO KIỂM
SOÁT RỦI
RO
LẬP KẾ
HOẠCH
RỦI RO
Danh
sách rủi ro
tiềm ẩn
Danh
sách rủi ro
sắp thứ t
ƣu tiên
Kế hoạch
tránh, hạn
chế rủi ro
Giám sát
sự kiện và
áp dụng
giải pháp
Thêm mới, loại các rủi ro đã qua
311
Xét từng yếu tố liên quan đến rủi ro để phát hiện
mọi rủi ro có thể xảy ra
4.3 XÁC ĐỊNH CÁC RỦI RO
Loại yếu tố Vấn đề
Xử lý phức tạp, cần an toàn cao
1. Ứng dụng
Loại
# Nhiều lỗi, giao tiếp khó khăn
Kích
cỡ lớn
2. Nhân
sự
S
ố lƣợng
Thiếu, nhân viên bỏ việc
Ch
ất lƣợng
Thiếu
ngƣời kỹ năng yêu cầu
3. Tổ chức
Thay đổi
Thay n
gƣời quản lý, tài trợ
4. Phần
cứng
Mới
Không ổn
định, không đồng bộ
5. Phần mềm
Mới
Tốn thời gian,
không tƣơng thích
312
Xét từng yếu tố liên quan đến rủi ro để phát hiện
mọi rủi ro có thể xảy ra
4.3 XÁC ĐỊNH CÁC RỦI RO
Loại yếu tố Vấn đề
Xử lý phức tạp, cần an toàn cao
6. Công nghệ
Mới,
lạ
Tốn thời gian,
không tƣơng thích
7. Yêu cầu
Thêm
Tăng
chi phí, kéo dài thời gian
Thay đổi
Điều
chỉnh tiến độ, nguồn lực
8. Nhà
cung cấp
Sản phẩm
Không đáp
ứng yêu cầu
Tiến
độ
Chậm
, không ổn định
9. M
ôi trƣờng
Thay đổi
Không
thích hợp, tốn kém
10. Khác
Tai họa
Mất
ngƣời, mất dữ liệu, hỏng thiết
bị
53
313
Có 4 kỹ thuật để xác định rủi ro:
a) Hỏi những ngƣời liên quan
b) Sử dụng danh sách các rủi ro có thể có
c) Học từ quá khứ, dự án tƣơng tự
d) Tập trung vào rủi ro lịch biểu và ngân sách
4.3.1 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH RỦI RO
314
a) Hỏi những ngƣời liên quan:
Đƣa ra một danh sách rủi ro, đề nghị xác định, bổ
sung và lý giải
Sắp xếp, phân loại để mọi ngƣời tranh luận về sự
đầy đủ, phù hợp và giải pháp tránh rủi ro
Phỏng vấn các các thành viên về từng rủi ro, lý
giải tại sao, mức độ xảy ra và nguy hại, tranh luận
để hiểu đƣợc một cách có cấu trúc các khía cạnh
của rủi ro
4.3.1 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH RỦI RO
315
b) Sử dụng danh sách các rủi ro có đƣợc
Sử dụng hồ sơ tổng hợp, tƣ liệu: nhật ký rủi ro, lịch
biểu, chi phí, kế hoạch thực hiện, các bài học, đúc
kết kinh nghiệm của các dự án trƣớc để biết đƣợc
các rủi ro đã xảy ra.
Chúng sẽ cho các hƣớng dẫn:
Rủi ro trong một ngành cụ thể
Rủi ro cho mỗi loại tổ chức cụ thể
Mức độ ảnh hƣởng đến sản phẩm, tiến trình
Mức độ xảy ra: thấp, cao, trung bình
4.3.1 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH RỦI RO
316
c) Học từ quá khứ, dự án tƣơng tự
d) Tập trung vào lịch biểu và ngân sách
Lập kế hoạch chi tiết là cơ hội để phát hiện rủi ro
Tuy nhiên, các công việc khó ƣớc lƣợng và yêu
cầu nguồn lực khan hiếm là tiềm ẩn nhiều rủi ro
4.3.1 KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH RỦI RO
317
1. RỦI RO ĐẾN TỪ ĐỘI DỰ ÁN
Có bao nhiêu nời trong đội?
Có bao nhiêu phần trăm ngƣời trong đội thực sự
làm việc cho dự án?
Số thành viên dành 20% thời gian hay ít hơn cho
dự án?
Kinh nghiệm chung của đội đạt ở mức nào?
Thành viên của đội trƣớc đây có làm việc chung
với nhau hay không?
Không gian địa lý mà đội trải ra nhƣ thế nào?
4.3.2 MỘT SỐ CÂU HỎI XÁC ĐỊNH RỦI RO
318
2. RỦI RO ĐẾN TỪ KHÁCH HÀNG
Khách hàng thay đổi hoặc bổ sung yêu
cầu sau khi dự án bắt đầu?
Khách hàng thay đổi quy trình hiện tại để
sử dụng sản phẩm?
Dự án yêu cầu khách hàng tổ chức lại quy
trình làm việc?
Khách hàng ở trong nhiều đơn vị hoặc
nhiều công ty khác nhau?
4.3.2 MỘT SỐ CÂU HỎI XÁC ĐỊNH RỦI RO
54
319
3. RỦI RO ĐẾN TỪ CÔNG NGHỆ
Công nghệ có mới đối với đội phát triển dự án
không?
Trong dự án có sử dụng công nghệ mới hoặc tiên
tiến không?
Công nghệ có mới đối với ngƣời sử dụng hoặc
khách hàng không?
Các yêu cầu về sản phẩm đƣợc ghi chép rõ ràng
và có chữ ký của các bên liên quan không?
Có yêu cầu sản phẩm phải ổn định không?
4.3.2 MỘT SỐ CÂU HỎI XÁC ĐỊNH RỦI RO
320
4. RỦI RO ĐẾN TỪ VIỆC ĐIỀU HÀNH
Ntài trợ dự án ngƣời tích cực tham gia vào dự
án hay không?
sự ủng hộ và tham gia của lãnh đạo khi có yêu
cầu cho sự thành công của dán không?
Lãnh đạo có đƣa ra thời hạn hoặc ngân sách hạn
chế mà nó độc lập với kế hoạch và ngân sách ƣớc
tính dự án không?
4.3.2 MỘT SỐ CÂU HỎI XÁC ĐỊNH RỦI RO
321 321
XÁC ĐỊNH
RỦI RO
PHÂN TÍCH
RỦI RO KIỂM
SOÁT RỦI
RO
LẬP KẾ
HOẠCH
RỦI RO
Danh
sách rủi ro
tiềm ẩn
Danh
sách rủi ro
sắp thứ t
ƣu tiên
Kế hoạch
tránh, hạn
chế rủi ro
Giám sát
sự kiện và
áp dụng
giải pháp
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
Thêm mới, loại các rủi ro đã qua
322
Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro (thấp, vừa, cao)
và mức tác động đến dự án (thƣờng, nghiêm
trọng, rất nghiêm trọng)
Sắp thứ tự ƣu tiên các loại rủi ro:
Lập thứ tự ƣu tiên trên cơ sở phân tích từng rủi
ro theo xác suất xảy ra và mức độ tác động
Loại bỏ các rủi ro ít khả năng xảy ra hay ít tác
động đến dự án
Điều này giúp tập trung quản lý tốt rủi ro và sử
dụng hiệu quả nguồn lực vốn hạn chế.
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
Sử dụng bảng trọng số để tính điểm rủi ro:
Điểm rủi ro = (Xác suất xảy ra) x (mức tác động)
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
Tác
động
Thƣờng
=1 Nghiêm
trọng=3
trọng=5
Xác
suất
Thấp = 1
1 3 5
Vừa = 3
3 9 15
Cao = 5
5 15 25
324
Ví dụ: Một công ty sản xuất phần mềm nhận ra các
rủi ro của mình trong khi triển khai một dự án mới
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
Rủi ro Xảy ra Tác động
Điểm
rủi ro
Nguồn
tài chính giảm đáng kể
Thấp (1)
Rất
nghiêm trọng
(5) 5
Không thuê
đƣợ
c nhân viên có
kỹ năng đúng yêu cầu
Cao (5)
Rất
nghiêm trọng
(5) 25
CASE
không tích hợp đƣợc Cao (5)
Thƣờng (1) 5
M
ôi trƣờng phát triển mới
Thấp (1)
Nghiêm trọng (3)
3
Phần mềm dùng
lại còn nhiều
khiếm khuyết
Vừa (3)
Nghiêm trọng (3)
9
55
325
Sử dụng bảng tính điểm các rủi ro và sắp chúng theo
mức độ giảm dần của điểm tính đƣc
4.4 PHÂN TÍCH RỦI RO
Sắp thứ tự ƣu tiên các rủi ro
Điểm rủi
ro
1.
Không thuê
đƣợc nhân viên có kỹ năng
đúng yêu cầu
25
2.
Phần mềm dùng
lại nhiều khiếm khuyết 9
3.
CASE
không tích hợp đƣợc 5
4.
Nguồn
tài chính giảm đáng kể 5
5.
M
ôi trƣờng phát triển mới 3
326
Nhân sự: thiếu ngƣời
Giải pháp:
Sử dụng ngƣời có năng lực
Chọn ngƣời có khả năng làm việc theo nhóm
kế hoạch đào tạo bổ sung
Một số rủi ro thông thƣờng và giải pháp
Công ngh: công nghệ mới
Giải pháp:
Tìm chuyên gia trợ giúp
Thuê công ty chuyên dụng
Sản phẩm không đạt yêu cầu: thiếu, sai chức năng
Giải pháp:
Phân tích kỹ mô hình chức năng/nghiệp vụ về phía
khách hàng để tìm ra sai sót
Làm bản mẫu
327
Nhà cung cấp: cung cấp vật tƣ không bảo đảm chất
lƣợng. Giải pháp:
Chọn nhà cung cấp uy tín, thích hợp
Kiểm soát chặt chẻ việc thực hiện hợp đồng
Một số rủi ro thông thƣờng và giải pháp ...
Yêu cầu về sản phẩm của dự án: thêm và thay đổi
chức năng
Giải pháp:
Áp dụng PTTK theo hƣớng đối tƣợng
Phát triển theo mô hình xoắn ốc
Hợp đồng chặt chẻ
Rủi ro khác: hỏng thiết bị, mất dữ liệu, ...
Giải pháp:
Lập quỹ dự phòng từ 5%-7%
328 328
XÁC ĐỊNH
RỦI RO
PHÂN TÍCH
RỦI RO KIỂM
SOÁT RỦI
RO
LẬP KẾ
HOẠCH
RỦI RO
Danh
sách rủi ro
tiềm ẩn
Danh
sách rủi ro
sắp thứ t
ƣu tiên
Chiến lƣợc
tránh, hạn
chế, đối
phó rủi ro
Giám sát
sự kiện và
áp dụng
giải pháp
Thêm mới, loại các rủi ro đã qua
4.5. LẬP KẾ HOẠCH ĐỐI PHÓ RỦI RO
329
Lập kế hoạch bao gồm:
Phân loại đánh giá, sắp ƣu tiên
Chọn chiến lƣợc đáp ứng các rủi ro có độ ƣu tiên
cao
4.5 LẬP KẾ HOẠCH ĐỐI PHÓ RỦI RO ...
Một số chiến lƣợc thƣờng sử dụng:
Chấp nhận rủi ro
Tránh rủi ro
Giám sát và chuẩn bị dự phòng
Chuyển rủi ro cho ngƣời khác
Hạn chế rủi ro
330
1. Chấp nhận rủi ro: không làm gì cả
Chọn chiến lƣợc này khi xác suất
xảy ra rủi ro là thấptác động đến
dự án là là tối thiểu. Nếu xảy ra, dễ
dàng xử lý
2. Tránh rủi ro:
Bỏ đi phần dự án có liên quan đến rủi ro, tức là làm
thay đổi phạm vi dự án.
Có thể làm thay đổi phạm vi nghiệp vụ
4.5 LẬP KẾ HOẠCH ĐỐI PHÓ RỦI RO ...