HOC

̣ VI N NGÂN HÀNG

KHOA NGÂN HÀNG

ạ ộ

R i  ro trong ho t đ ng c a ngân  hàng

1

Ha no i 5 / 2007

Ọ H C VI N NGÂN HÀNG KHOA NGÂN HÀNG

Ủ Ủ

Ạ Ộ Ạ Ộ

Ụ Ụ R I RO TÍN D NG TRONG  R I RO TÍN D NG TRONG  HO T Đ NG KINH DOANH  HO T Đ NG KINH DOANH  NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG

2

Nội dung chương trình Nội dung chương trình

Bu i 1ổ :

ng c a RRTD

ệ ỉ

ưở – Khái ni m và các  nh h – Các ch  tiêu tính toán RRTD – Nguyên nhân gây ra RRTD (khách quan)

Bu i 2ổ  :

ế ượ

ế

– Nguyên nhân gây ra RRTD (ch  quan) ị – Qu n tr  RRTD (tri

ủ t lý – chi n l

c – chính

ả sách)

3

Nội dung chương trình Nội dung chương trình

Bu i 3.ổ ấ

ế

t RRTD ệ

t !!!!!!!!

ệ – Các d u hi u nh n bi ặ ữ – Nh ng tình hu ng đ c bi – Đo l

ng RRTD – khách hàng cá nhân – doanh

ườ nghi pệ

Bu i 4ổ : S  d ng công c  phái sinh đ  phòng

ế

i thi u các công c  phái sinh

ử ụ ạ ừ ng a và h n ch ệ – Gi – S  d ng công c  hoán đ i, công c  quy n ch n,

ụ ng lai

4

ớ ử ụ ụ ươ công c  t ứ

– Nghiên c u các tình hu ng

Nội dung chương trình Nội dung chương trình

Bu i 5ổ :  ệ

ừ ủ

– Các bi n pháp phòng ng a r i ro tín d ng

khác

– Các bi n pháp x  lý RRTD – Nghiên c u các tình hu ng

5

Những vấn đề cơ bản về RRTD Những vấn đề cơ bản về RRTD

ố ớ

ạ ộ

ng c a RRTD đ i v i ho t đ ng

Khái ni m RRTD ệ Các lo i RRTD ạ  nh h ủ ưở ả NH

ỉ ố

ế

Các ch  s  đánh giá RRTD Nguyên nhân gây ra RRTD Các d u hi u nh n bi ệ

t RRTD

6

Tình trạng khó xử của khoản vay Tình trạng khó xử của khoản vay ừ ư

ườ

T  x a, nh ng ng ỏ ắ

ả ả ợ

ượ

ề ng tr

i vay  ề

i cho  ữ vay đã luôn đòi h i nh ng  ự ắ ả b o đ m ch c ch n cho s   hoàn tr  n  vay. Khó khăn  ọ ặ là m c dù h  có quy n đáng  ướ ươ ể c  ng l k  khi th ả ồ ợ khi ký h p đ ng cho kho n  ườ ở ế ư vay, nh ng ng  th   ộ ợ ơ i h n m t khi ti n đã  có l ả ượ i ngân.  c gi đ

7

Rủi ro tín dụng là gì? Rủi ro tín dụng là gì?

ả ỗ ề

 Kho n l

ti m tàng v n có đ

ượ ụ

 Nh ng thi ữ

ố c  ấ ạ t o ra khi ngân hàng c p tín d ng t h i, m t mát mà NH

ấ ố i vay v n hay

ế

ệ ạ ườ ị gánh ch u do ng ố ườ ử ụ i s  d ng v n không tr  đúng  ng ụ ệ ạ h n, không th c hi n đúng nghĩa v   ợ cam k t trong h p đ ng TD vì b t  ể k  lý do gì

8

Các loại RRTD và ảnh hưởng Các loại RRTD và ảnh hưởng

ưở

ử ụ

ế

nh h

ng đ n KH s  d ng v n

ủ ủ

ố ố

ọ R i ro đ ng v n ọ R i ro đ ng v n

ả Gây c n tr  và khó khăn cho vi c chi tr   ườ ử ề

i g i ti n

ng

ợ NQH và n  khó đòi

Tăng chi phí

Chi giám sát

Chi phí pháp lý

ủ ủ

ả CF gi m sút

ấ ố ấ ố R i ro m t v n R i ro m t v n

VTD gi mả

DT ch m l

ấ ặ i ho c m t

Kh  năng SL gi m

ấ ố M t g c

ệ Th c hi n d  tr

ự ữ 9

Phải thực hiện nhiều khoản cho vay mới để Phải thực hiện nhiều khoản cho vay mới để tạo đủ thu nhập thay thế cho vốn gốc đã mất tạo đủ thu nhập thay thế cho vốn gốc đã mất

ố ề ầ S  ti n cho vay ban đ u 3000

ờ ạ ầ Th i h n cho vay tính theo tu n 46

ố ả ợ ầ S  tr  n  hàng tu n 75

ợ ự ế ầ Thu n  th c t (14 tu n) 1050

ố ợ ầ S  n  khó đòi (32 tu n) 2400

ị ấ ổ ố T ng s  thu b  m t 2400

ừ Thu t ị ấ  lãi b  m t 312

ợ ố ị ấ N  g c b  m t 2088

ế ừ ỗ ả ậ Thu nh p ki m t ầ  m i kho n vay 1000 cho 46 tu n 150

ầ ố ế ể ắ ả S  món vay c n thi ấ t đ  bù đ p kho n vay đã m t

10

ả 2400/150 =16  kho n vay 1000

Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD

 Tình hình n  quá h n ạ

ố ư

S  d  NQH

ỷ ệ

T  l

NQH =

ư ợ

T ng d  n

S  KH quá h n

ỷ ệ

T  l

KH có NQH =

ư ợ

T ng s  KH có d  n

11

Nợ quá hạn!!! Nợ quá hạn!!!

ướ

c đo

N  quá h n là th ấ ọ

quan tr ng nh t đánh giá  ể ế ự s  lành m nh th  ch .  ớ ấ ả ộ Nó tác đ ng t t c   i t ạ ộ ự các lĩnh v c ho t đ ng  chính c a ngân hàng

12

Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD

 Tình hình RR m t v n ấ ố ự

ượ

D  phòng RRTD đ

c trích l p

ỷ ệ ự

T  l

d  phòng RRTD =

ư ợ

D  n  cho k  báo cáo

ấ ố

M t v n đã xóa cho k  báo cáo

ỷ ệ ấ ố

T  l

m t v n    =

ư ợ

D  n  trung bình cho k  báo cáo

13

Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD

ắ ủ

 Kh  năng bù đ p r i ro

ượ

D  phòng RRTD đ

c trích l p

HS kh  năng bù đ p các kho n

=

ư ợ ị ấ

D  n  b  th t thoát

ị ấ CV b  m t

ượ

D  phòng RRTD đ

c trích l p

HS kh  năng bù đ p RRTD    =

NQH khó đòi

14

Tại sao ngân hàng cần thu nợ nhanh chóng và kịp thời Tại sao ngân hàng cần thu nợ nhanh chóng và kịp thời

0

100

200

300

400

30 days

95%

60 ngày 89% 90 ngày

80%

120 ngày

70%

240 ngày

50%

365 ngày

10%

# ngày quá hạn

Tỷ lệ hoàn trả

15

Các nguyên nhân gây ra Các nguyên nhân gây ra RRTDRRTD

Nguyên nhân t

phía

Nguyên nhân t

phía

ừ khách hàng

ừ ngân hàng

Nguyên nhân t

TSBĐ

16

Nguyên nhân khách quan

Nguyên nhân khách quan (PEST) Nguyên nhân khách quan (PEST)

 Politics: nguyên nhân t

chính tr  ­

ườ

ng h p Suharto

ượ

pháp lu tậ – Tr  Indonesia – Các kho n cho vay chính sách đ

ự c th c

ệ ậ ậ

– Lu t pháp th – Lu t không nh t quán, mâu thu n, không

ả ở hi n b i NHTM ổ ườ ng xuyên thay đ i ẫ ấ ậ ấ

rõ ràng: Lu t đ t đai, …

17

Nguyên nhân khách quan (PEST) Nguyên nhân khách quan (PEST)

 Economics: Môi tr ề

ế ườ ng kinh t ế ấ – V n đ  chu k  kinh t ề ạ – V n đ  l m phát ệ ề ấ ấ – V n đ  th t nghi p ề ỷ ấ – V n đ  t  giá ….

ạ ộ

– Ho t đ ng c a doanh nghi p – KH cá  nhân

ấ ố – Đ ng v n ho c m t v n

18

Thảo luận tình huống Thảo luận tình huống

Vi

t Nam đang

ỳ  giai đo n nào c a chu k

ế kinh t ????

19

Nguyên nhân từ phía khách hàng Nguyên nhân từ phía khách hàng

Không thanh toán

Không thanh toán

Nhà cung cấp

Khách Hàng tiêu dùng

Khách hàng

Không giao hàng Giao hành chậm Hàng hóa dưới tiêu chuẩn

Không giao hàng Giao hành chậm Hàng hóa dưới tiêu chuẩn

Rút các khoản cho vay. Thất bại ngân hàng

Không thanh toán hoặc thanh toán chậm

Ngân hàng

20

Nguyên nhân từ phía ngân hàng Nguyên nhân từ phía ngân hàng

ợ ụ

 Chính sách tín d ng không h p lý ụ  V n đ  trong th m đ nh tín d ng –  ẩ

ườ

ng RRTD

ạ ứ ủ

ề ấ ề ấ v n đ  đo l ề ấ ề ủ ấ

 V n đ  trong giám sát tín d ng  V n đ  r i ro đ o đ c c a cán b   ộ

tín d ngụ ề

 V n đ  trong áp d ng các công c   ụ

ủ phòng ch ng r i ro tín d ng

21

Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng

ả ế Giá c  bi n đ ng

ị Khó đ nh giá

ả ạ

Tính kh  m i th p, tài s n  chuyên d ng …ụ

Tranh ch p v  pháp lý

22

Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng dụng

M t kh  năng tài chính

ổ Tài s n gi m giá tr , thay đ i  ạ hi n tr ng …..

23

Những trường hợp quá hạn phức tạp Những trường hợp quá hạn phức tạp Ví dụ minh họa Ví dụ minh họa

24

Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Đan Mạch Đan Mạch

Th i gian: 1989

ng đ i so v i các m c chu n)

ớ ậ

ẩ i

c lãi vay

ướ ả ợ

ề V n đ : (cid:0) V  trí không thích h p ợ ị (cid:0) T  l ấ ỷ ệ ặ  đ t phòng th p (cid:0) Chi phí cao (t ố ươ (cid:0) Ho t đ ng qu n lý không t p trung vào l ợ ả ạ ộ nhu nậ (cid:0) Không có l ậ i nhu n tr (cid:0) Không có kh  năng tr  n  vay ả

25

Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Đan Mạch Đan Mạch

ượ

ở c th c hi n b i ngân hàng

ự ạ

ệ ượ

Nh ng hành đ ng đ ấ ả

c  ngân  hàng  mua  l

i  qua  đ u  giá  b t

ể ề

ạ ộ

ậ ổ ế ậ

t l p ch c năng đ t ch  và ch c năng mua  ể

ặ ớ ồ ả ậ

ướ

ữ •T t  c   các  khách  s n  đ bu cộ •Thành l p m t công ty đ  đi u hành ho t đ ng c a 4 khách s n ạ •Thay đ i ban qu n lý •Thi •Tham  gia  đàm  phán  v i  các  công  ty  b o  hi m,  nhà  th u  d n  v   ệ ấ sinh, nhà cung c p đ  v i lanh. •Th c hi n k  toán t p trung ế •Tham gia ti p th  trong n ướ ế

c và ngoài n

c

K t quế ả ả

đ t phòng, gi m chi phí và doanh thu tăng c nâng cao đáng k

ả ổ

ượ

ỗ ộ ổ ợ

ượ

c  bán  cho  m t  t

ạ   h p  khách  s n

l n.

ể ỗ ủ

•C i thi n đáng k  t  l ể ỉ ệ ặ ệ •Kh  năng sinh l ờ ượ i đ •Công ty qu n lý khách s n đ ạ ượ ả c bán cho ban qu n lý sau 2 năm •Sau đó đã b  sung đ ộ ố c m t s  khách s n vào chu i khách s n  •Năm  1999,  chu i  khách  s n  đ ạ ỗ ố ế ớ qu c t •Gi ả

i pháp th c hi n đã làm gi m đáng k  l

c a ngân hàng

26

Kinh doanh/Công nghiệp: Kinh doanh/Công nghiệp: Khu nghỉ mát “The 7 Islands” Khu nghỉ mát “The 7 Islands”

ươ

ệ ẽ

"The  7  Islands"  –  Khu  ngh   mát,  350  nhà  tranh,  nhà  hàng,  nh ng  ố ng ti n h i th o, c a hàng, khu hút thu c, sân th  thao, c ng, sân  ph golf, etc. s  xây d ng trên 7 hòn đ o nhân t o

Th i gian: 1989

ề V n đ :

(cid:0) ầ ủ ư ự ế

(cid:0) ơ ề ữ ườ ỷ ệ ặ i vay  đ t phòng th p h n nhi u so v i k  ho ch (cid:0) ấ ủ ạ ạ ng (cid:0)

(cid:0)

(cid:0) ự ng xây d ng

(cid:0) i. ị (cid:0) ủ ậ ả  hàng năm và các kho n vay c a ngân hàng

27

ể Nh ng ngôi nhà tranh không th  bán nh  d  ki n ban đ u c a  ng ớ ế T  l ố ị ườ ậ Có thêm đ i th  c nh tranh gia nh p th  tr ạ ộ ạ ớ ế ơ Chi phí ho t đ ng cao h n so v i k  ho ch ơ ạ ớ ế ả ưỡ ề ng cao h n nhi u so v i k  ho ch Chi phí b o d ấ ượ ố ấ ố ả ầ Hàng năm, c n ph i gia c  r t t n kém do ch t l ồ ỉ ủ c a khu ngh  mát t ả ự ầ Nhà th u xây d ng b  phá s n ị ỗ ả H u qu  là: b  l ượ không đ c thanh toán

ượ

ệ c th c hi n ể

Kinh doanh/Công nghiệp: Kinh doanh/Công nghiệp: Khu vực nghỉ mát “The 7 Islands” Khu vực nghỉ mát “The 7 Islands” ộ ả

ượ ề

ấ ộ

ượ

ệ c chuy n giao cho ngân hàng qua vi c thành  c  chuy n

ạ ộ

ế

ướ ạ ừ ứ

ự ượ

ế c cho thu  làm nhà

ạ ườ ị ạ

ặ ộ ọ ng h c

ộ ạ

ộ ồ

Các hàng đ ng đ •Vai trò qu n lý đ ậ l p  m t  công  ty  đi u  hành  –  b t  đ ng  s n  không  đ giao •C   c u  l ơ ầ ạ c,  i  ho t  đ ng:  t p  trung  ti p  th   trong  và  ngoài  n ự ừ mua t  bên ngoài toàn b  các lĩnh v c kinh doanh ngo i tr  ch c  ứ năng bán bàng và ch c năng đ t phòng •Có hai giai đo n dài, toàn b  khu v c đ ườ cho ng i t  n n và làm tr •Ngân hàng có m t đ i di n tham gia H i đ ng qu n tr ệ

ế

ả ệ

ng chung, trong

ế

ả ộ ố ư ợ

K t quế •C i thi n k t qu  ho t đ ng ạ ộ ả •Tuy nhiên, do chi phí gia c  và chi phí b o d ả ưỡ ố ế ụ ạ ộ ầ h u h t các năm ho t đ ng, đã n y sinh thi u h t •Ngân hàng m t toàn b  s  d  n

28

Kinh doanh/công nghiệp: Hầu hết các loại – Kinh doanh/công nghiệp: Hầu hết các loại – Thailand Thailand

ự ả

Châu  Á  có  s   gi m  sút  ghê

ờ Th i gian: 1997 ề ấ V n đ :  ở Trong  cu c  kh ng  ho ng  ớ g m v  doanh s  bán hàng

ử ụ

(cid:0) Các công ty th

ơ ấ ộ

ượ

c th c hi n:

ạ ộ

ơ ầ

ủ ồ

ế

ủ ố ố ề ườ ng không s  d ng s  ti n vay ngân hàng  ầ ệ ị  theo đúng qui đ nh, mà dùng vào vi c đ u c  b t  đ ng  s nả ạ ộ Ho t đ ng đ (cid:0) Các ngân hàng chuyên nghi p đã tr  giúp khác hàng c a  ệ ọ h  trong vi c tái c  c u tài chính và ho t đ ng, bao g m  ệ vi c gi m qui mô.  (cid:0) Đánh  giá  ho t  đ ng  qu n  lý  và  n u  có  th   thì  thay  đ i  ổ ạ ộ

ả K t qu :

ượ

c kh  năng sinh l

ng h p đã tăng đ

ban qu n lýả ế • Trong nhi u tr

ờ ậ 29

ượ

i,  và  năng  l c  tr   n   c a  khách  hàng  đã  tăng  và  vì  v y  ả gi m đ

ợ ườ ả ợ ủ ệ ạ ề t h i ti m tàng

ề ự c thi

(cid:0)

Các dấu hiệu nhận biết RRTD Các dấu hiệu nhận biết RRTD

ệ ấ Các d u hi u  tài chính

ệ ấ Các d u hi u  phi tài chính

Kho n cho vay

30

Các dấu hiệu tài chính Các dấu hiệu tài chính

ỉ ố ấ

Các ch  s  thanh kho n  ế cho th y d u hi u suy y u

ơ ấ

i

ỉ ố ấ

ờ ả Các ch  s  kh  năng sinh l ế ấ cho th y d u hi u suy y u

C  c u v n  không h p lýợ

ể ệ

ạ ộ Các vòng quay ho t đ ng ế ự  th  hi n s  suy y u

31

Các dấu hiệu phi tài chính Các dấu hiệu phi tài chính

ế

ấ ậ

D u hi u liên quan đ n ngân hàng Gi m sút m nh s  d  ti n g i ố ư ề ử Công n  gia tăng  ợ M c đ  vay th ườ ứ ộ ng xuyên Yêu c u kho n vay v ầ ự ế ượ ả ầ t quá nhu c u d  ki n Ch p nh n s  d ng ngu n tài tr  lãi su t cao ấ ồ ậ ử ụ Ch m thanh toán n  g c và lãi cho ngân hàng ợ ố

32

Các dấu hiệu phi tài chính Các dấu hiệu phi tài chính

ệ ự

ả ng pháp qu n lý v i KH ệ ố ề

ệ ố

ệ ự ấ ồ ấ

ồ ng xuyên

ươ ế D u hi u liên quan đ n ph  Có s  thay đ i v  c  c u NS trong h  th ng qu n tr   ị ả ổ ề ơ ấ  Xu t hi n s  b t đ ng trong h  th ng đi u hành  Ít kinh nghi m, xu t hi n nhi u hành đ ng nh t th i ờ ệ ề  Thuyên chuy n nhân viên quá th ườ  Tranh ch p trong quá trình qu n lý ả  Chi phí qu n lý b t h p pháp ấ ợ ả  Qu n lý có tính gia đình

33

Dấu hiệu vấn đề kỹ thuật và thương mại Dấu hiệu vấn đề kỹ thuật và thương mại

Khó khăn trong phát tri n s n ph m m i, ho c

ể ả ế

ấ ỷ

ẩ không có s n ph m thay th Nh ng thay đ i chính sách c a NN ủ ổ S n ph m có tính th i v  cao Có bi u hi n c t gi m chi phí ệ ắ Thay đ i trên th  tr ổ

ng v  lãi su t, t

giá, m t

ờ ụ ả ị ườ ề ị ế

ề KH l n, v n đ  th  hi u …

34

Dấu hiệu về xử lý thông tin tài chính Dấu hiệu về xử lý thông tin tài chính

ố ợ

ỷ ệ  l ị ố ệ

ờ ạ

 Kh  năng ti n m t gi m ả ề  Ph i thu tăng nhanh và th i h n thanh toán n   ợ

 S  gia tăng t  không cân đ i n  Chu n b  s  li u tài chính không đ , trì hoãn n p  ẩ báo cáo ả ả kéo dài ế ố

 K t qu  KD l ỗ  C  tình làm đ p BCĐTS b ng TS vô hình ẹ

35

Dấu hiệu phi tài chính khác Dấu hiệu phi tài chính khác

ấ ủ ơ ở

ượ

 Có s  xu ng c p c a c  s  kinh doanh  Hàng t n kho tăng do không bán đ

ư ỏ c, h  h ng,

ự ố ồ ạ ậ l c h u

ự ỷ ậ ớ

 Có s  k  lu t v i cán b  ch  ch t ộ ủ ố

36

ủ ụ

Quản trị RRTD Quản trị RRTD  Tri ị ế t lý và văn hóa qu n tr  RRTD  Chi n l ế ượ c qu n lý RRTD  Chính sách cho vay và th  t c cho vay  Ki m soát t n th t cho vay ấ ổ  Chính sách đ nh giá kho n vay ả ị  Nh ng v n đ  v  đ o đ c và mâu  ề ề ạ ứ

ấ i ích

ữ ẫ ợ thu n l ườ

 Đo l

ng RRTD

37

Đo lường RRTD Đo lường RRTD

ượ

Mô hình  đ nh tính

Mô hình  ị ng đ nh l

Đo l

ngườ

RRTD

38

Mô hình định tính Mô hình định tính

 Phân tích tín d ngụ  Ki m tra tín d ng

39

5 Yếu tố xem xét trong phân tích Tín dụng 5 Yếu tố xem xét trong phân tích Tín dụng

Danh tiếng

Vốn

Năng lực

Điều kiện

Tài sản đảm bảo

40

Năm chữ C Năm chữ C

 T  cách (Character)

ả ợ

c

ộ ề

ư

ư ệ ử ế – Ti ng tăm c a công ty, thi n ý tr  n  và l ch s  tín  ướ ổ ờ ủ ụ d ng c a công ty. Tu i đ i c a công ty là m t th ể ự t nh ng không th  d a hoàn toàn vào đi u này. đo t  V n (Capital) ủ

ủ ở ữ

ỉ ố ợ

ố – Đóng góp c a các ch  s  h u và các t  s  n

 Năng l c (Capacity) ả ợ ự – Năng l c tr  n .  Tài s n th  ch p (Collateral) ế ấ

ườ

ng

ả ượ ợ

ế ấ – Giá tr  c a tài s n th  ch p là bao nhiêu trong tr c n .  ề

ả ị ủ ợ h p không tr  đ ặ

ế

(Cycle)

ỳ ạ

 Chu k  ho c các đi u ki n kinh t ủ – Tr ng thái c a chu k  kinh doanh

41

Kiểm tra tín dụng Kiểm tra tín dụng

 Ti n hành ki m tra t

ể ấ ả ấ ị ụ ạ ỳ ị t c  các lo i tín d ng theo đ nh k  nh t đ nh – 30, 60, 90

ế ngày

 Xây d ng k  ho ch, ch ả

ế ậ ọ ộ

ọ ng trình, n i dung quá trình ki m tra th n tr ng và chi  ạ ti ể ể c ki m tra

ụ ả

42

ụ ệ ề ạ ươ ự ữ ấ ượ ế ả t, b o đ m nh ng khía c nh quan tr ng nh t đ  Ki m tra các th ớ ể ườ ng xuyên các kho n tín d ng l n  Ki m tra th ấ ả ườ ể ng xuyên các kho n tín d ng có v n đ  Ki m tra nh ng ngành ngh  có d u hi u suy thoái ấ ữ ể

Mô hình điểm số Mô hình điểm số

Mô hình xác su t tuy n tính ấ ế Mô hình phân bi ế ệ t tuy n tính

43

Mô hình xác suất tuyến tính Mô hình xác suất tuyến tính Chia các kho n vay cũ thành 2 nhóm: nhóm r i ro  ủ

ấ ố m t v n (Z

i=0) ớ

Thi ả

nh h

ứ ộ

ả i=1) và nhóm không r i ro (Z ệ ữ ố ế ậ t l p m i quan h  gi a nhóm này v i nhân t ươ ứ ưở ij) ng  ng (X ng t Mô hình: Zi= ∑BjXij + sai số ứ BJ: ph n ánh m c đ  quan tr ng c a ch  tiêu th  j

44

Mô hình phân biệt tuyến tính Mô hình phân biệt tuyến tính

Z = 1,2X1 + 1,4X2+3,3X3+0,6X4+0,99X5

ị ế

ng VTC/giá tr  k  toán c a kho n n

 X1= TSLĐ/T ng TSC  X2= L i nhu n tích lũy/t ng TSC ổ  X3=LNTT&L/T ng TSC ị ườ  X4=giá th  tr  X5 = doanh thu/T ng TSC

45

Mô hình phân biệt tuyến tính Mô hình phân biệt tuyến tính

ỡ ợ

ườ

i vay không có kh  năng v  n

ả ượ c

Z>3: ng 1,8>Z>3: không xác đ nh đ Z<1,8: ng ườ

ả i vay có kh  năng r i ro

46

Ví dụ hệ thống điểm số của Ví dụ hệ thống điểm số của NHTM tại Việt Nam NHTM tại Việt Nam

47

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ ỉ Các ch  tiêu  Các ch  tiêu

m c đ  1:  m c đ  1:

ề ự

25

ậ ệ

ề 1.Ti n án, ti n s Không Ch  vi ph m lu t l ỉ

giao thông

20

Có, trong vòng 20 năm Có, ngoài 20 năm

0 15

48

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  1  m c đ  1

0 20 10

20 15

5

2.Tu iổ  18­25  25­55  >55 ộ ọ ấ 3.Trình đ  h c v n  Trên đ i h c ạ ọ  Đ i h c ạ ọ  Trung h cọ  D i trung h c ọ ướ

­5

49

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  1  m c đ  1

ờ ướ

5 10 15 20

ệ ạ i

4. Th i gian công tác  D i 6 tháng  6 tháng – 1 năm  1 – 5 năm  > 5 năm ờ 5.Th i gian làm công vi c hi n t  D i 6 tháng ướ  6 tháng – 1 năm  1 – 5 năm  > 5 năm

5 10 15 20

50

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  1  m c đ  1

25

ệ ề 6.Ngh  nghi p  Chuyên môn  Th  kýư 15

5

0

ư  mua

30

 Kinh doanh  Ngh  h u ỉ ư ạ 7.Tình tr ng c  trú  Ch /t ủ ự  Thuê 12  V i gia đình khác ớ  Khác

5 0

51

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  1  m c đ  1

20 5 0 ­5

ườ i ườ

i

ơ ấ 8.c  c u gia đình  H t nhân ạ  S ng v i cha m ố ẹ ớ  S ng cùng 1 gia đình h t nhân khác ố  S ng cùng nhi u gia đình h t nhân ề ố ố ườ i ăn theo 9.S  ng  Đ c thân ộ  D i 3 ng ướ  T  3 – 5 ng ừ  Trên 5 ng

iườ

0 10 5 ­5

52

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  1  m c đ  1

30 20 5

ướ

ồ ồ ồ

ệ ệ ệ

­5

30 20 5

ệ ệ ệ

ồ ồ ồ

ướ

ậ 10.Thu nh p hàng năm c a cá nhân  Trên 120 tri u đ ng  ồ  36­120 tri u đ ng  12 – 36 tri u đ ng   D i 12 tri u đ ng ậ 11.Thu nh p hàng năm c a gia đình  Trên 240 tri u đ ng  ồ  72­240 tri u đ ng  24 – 72 tri u đ ng   D i 24 tri u đ ng

­5

53

Quyết định TD Quyết định TD

ể ấ

CBTD s  d ng b ng trên đ  ch m

ướ

ử ụ ả ị ạ ể – KH < 0 đi m ­> b  lo i ế ụ ể – KH > 0 đi m ­> ti p t c ch m b

c 2

54

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  2  m c đ  2

ỷ ọ

1.T  tr ng vay v n:  0% 25   0 – 20%

5 ­5

ả ợ ớ

0

ờ ậ

10  20­50%  Trên 50% 2.Tình hình tr  n  v i NH  Không áp d ngụ  Ch a bao gi ư

ch m tr

20

ư ầ ầ

5 ­5 55

 Ch a l n nào ch m tr  trong 2 năm ậ  Đã có l n ch m tr  trong 2 năm ậ

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  2  m c đ  2

ả ả

0 20  5 ­5

ổ ướ

3.Tình hình ch m tr  lãi  Không áp d ngụ  Ch a bao gi ư ờ ậ  ch m tr  Ch a l n nào ch m tr  trong 2 năm ậ ư ầ  Đã có l n ch m tr  trong 2 năm ả ậ ầ ư ợ ệ ạ 4.T ng d  n  hi n t i  D i 100 tri u đ ng ồ ệ  100 – 200 tri u đ ng ồ ệ  500 – 1000 tri u đ ng ồ ệ  Trên 1000 tri u đ ng ồ ệ

25 10 5 ­5

56

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  2  m c đ  2

15 5 25 ­5

ụ 5.Các d ch v  khác  Ch  g i ti ệ ỉ ử ế t ki m  Ch  s  d ng th ẻ ỉ ử ụ  Ti ẻ ệ ế t ki m và th  Không có gì ế ấ ả 6.Lo i tài s n th  ch  Tài kho n ti n g i ề ử ả

25

20 10 5

57

 B t đ ng s n ả ấ ộ  Xe c , máy móc, c  phi u ế ộ  Khác

ở ứ ộ ở ứ ộ

ỉ Các ch  tiêu  ỉ Các ch  tiêu

m c đ  2  m c đ  2

25 5 0 ­ 20

ị ố

ả 7. Kh  năng thay đ i giá tr  TSTC  0%  1%­20%  21­50%  Trên 50% ớ ị 8. Giá tr  TSTC so v i giá tr  v n xin vay  >150%  120 – 150%  100­120%  <100%

20 10 5 ­5

58

59

60

Mô hình điểm số doanh nghiệp Mô hình điểm số doanh nghiệp

ạ ạ

 B c 1: thu th p thông tin  B c 2: phân lo i doanh nghi p theo ngành ệ  B c 3: phân lo i theo quy mô  B c 4: xây d ng ch  tiêu phân tích c  b n ơ ả ỉ ự  B c 5: xây d ng b ng tính đi m  ả ự  B c 6: t ng h p k t qu  tính đi m ả ổ ể ế ợ  B c 7: đ a h  th ng x p h ng r i ro tín d ng doanh  ủ ế ư ệ ố

ế

ế

 B c 8: so sánh k t qu  phân tích, x p h ng qua các

ướ ướ ướ ướ ướ ướ ướ nghi pệ ướ năm

61

Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô

TT

Tiêu th cứ

Tr  sị ố

Đi mể

ỷ ồ

1

V n kinh doanh

T  50 t

đ ng tr  lên

30

ỷ ế

T  40 t

đ n 50 t

25

ỷ ế

T  30 t

đ n 40 t

20

ỷ ế

T  20 t

đ n 30 t

15

ỷ ế

T  10 t

đ n 20 t

10

ướ

D i 10 t

5

62

Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô

TT

Tiêu th cứ

Tr  sị ố

Đi mể

ườ ở

2

Lao đ ngộ

T  1500 ng

i tr  lên

15

ườ ế

T  1000 ng

i đ n 1500

12

ế T  500 đ n 1000

9

ế

T  100  đ n 500

6

ế

T  50  đ n 100

3

ướ

D i 50

1

63

Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô

TT

Tiêu th cứ

Tr  sị ố

Đi mể

ỷ ồ

3

Doanh thu thu nầ

T  200 t

đ ng tr  lên

40

ỷ ế

T  100 t

đ n 200 t

30

ỷ ế

T  50 t

đ n 100 t

20

ỷ ế

T  20 t

đ n 50 t

10

ỷ ế

ừ T  5 t

đ n 20 t

5

ướ D i 5 t

2

64

Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô

TT

Tiêu th cứ

Tr  sị ố

Đi mể

ỷ ồ

4

N p ngân sách

T  10 t

đ ng tr  lên

15

ỷ ế

ừ T  7 t

đ n 10 t

12

ỷ ế

ừ T  5 t

đ n 7 t

9

ỷ ế

ừ T  3 t

đ n 5 t

6

ỷ ế

ừ T  1 t

đ n 3 t

3

ướ D i 1 t

1

65

Bảng tính điểm theo ngành công nghiệp quy mô lớn Bảng tính điểm theo ngành công nghiệp quy mô lớn ỉ Ch  tiêu

A

B

C

D

ạ Kh  năng thanh toán ng n h n

2

1,4

1

0,5

Kh  năng thanh toán nhanh

1,1

0,8

0,4

0,2

Vòng quay hàng t n kho

5

4

3

2,5

K  thu ti n bình quân

45

55

60

65

ả ả ử ụ Hi u qu  s  d ng tài s n

2,3

2

1,7

1,5

ả ả ổ

N  ph i tr /t ng tài s n (%)

45

50

60

70

ả ả

N  ph i tr  /VCSH (%)

185

233

122

150

ư ợ

NQH/t ng d  n  NH

0

1

1,5

2

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu /doanh thu (%)

5,5

5

4

3

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu / TSC (%)

6

5,5

5

4

66

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu / VTC (%)

14,2

13,7

13,3

13

Cách tính điểm Cách tính điểm

ề T  A v  phía trái

5 đi mể

Sau A đ n Bế

4

Sau B đ n Cế

3

Sau C đ n Dế

2

ả ề T  sau D v  phía ph i

1

67

ỉ Ch  tiêu

ạ Kh  năng thanh toán ng n h n

2

Kh  năng thanh toán nhanh

1

Vòng quay hàng t n kho

3

K  thu ti n bình quân

3

ả ả ử ụ Hi u qu  s  d ng tài s n

3

Điểm trọng số Điểm trọng số

ả ả ổ

N  ph i tr /t ng tài s n (%)

3

ả ả

N  ph i tr  /VCSH (%)

3

ư ợ

NQH/t ng d  n  NH

3

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu /doanh thu (%)

2

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu / TSC (%)

2

ướ

ế

T ng thu nh p tr

c thu / VTC (%)

2 68

Hệ thống xếp hạng RRTD Hệ thống xếp hạng RRTD

Đi mể

ộ Lo iạ N i dung

117 –  135

ạ ố ư ấ ố ủ ể ấ ọ AA Lo i t ạ ộ i  u: ho t đ ng r t t ấ t, có tri n v ng r t cao và r i ro th p

98 –  116

ệ ề ả ạ A

ạ ư Lo i  u: kinh doanh có hi u qu , tài chính lành m nh, có ti m năng  phát tri nể

79 –  97

ạ ồ ự ấ ị ế ề ả ạ BB

ệ ữ Lo i cao: có hi u qu  tuy nhiên có h n ch  nh t đ nh v  ngu n l c  ơ ề ẩ tài chính và nh ng nguy c  ti m  n

60 –  78

ạ ộ ư ệ ả ả ự ủ B ch  tài chính

ạ ấ Lo i trung bình: ho t đ ng ch a hi u qu , kh  năng t ơ ề ẩ th p, nguy c  ti m  n

41 –  59

ạ ướ ạ ộ ế ế ấ CC ả i trung bình: ho t đ ng th p, tài chính y u kém, thi u kh

ự ủ Lo i d năng t ch  tài chính

D i ướ 41

69

ạ ế ỗ ơ C Lo i y u kém: thua l ả  kéo dài, có nguy c  phá s n

Các biện pháp ngăn ngừa và hạn chế rủi ro Các biện pháp ngăn ngừa và hạn chế rủi ro

ấ ượ

Nâng cao ch t l

ng công tác th m đ nh và

PTTD ử ụ

ệ ố

ế

t vi c giám sát tín d ng và x p

S  d ng b o đ m tài s n ch c ch n ắ Chú tr ng công tác thu th p thông tin Th c hi n t ệ h ng khách hàng

ệ ụ

ử ụ

Phân tán r i roủ S  d ng các nghi p v  phái sinh

70

Phân tán rủi ro Phân tán rủi ro

ậ ự

Thu nh p d  tính

RP = ∑XiRi

R i ro d  tính ∂p

2=∑Xi

2∂i

2+∑∑XiXj∂ij

ậ ủ

ỷ ọ

ậ ủ

Trong đó:  Ri: thu nh p c a doanh nghi p I ứ ủ  Xi: t  tr ng c a kho n vay th  I ế  ∂ij:m c đ  liên quan c a bi n đ ng thu nh p c a doanh

ứ ộ ệ

ủ ệ

nghi p I và doanh nghi p j

71

Ví dụ minh họa Ví dụ minh họa

T  giá là 17000

T  giá là 16500

ỷ ọ T  tr ng

ấ Công ty xu t kh u A

15 tỷ

7 tỷ

50%

ậ Công ty nh p kh u B

9 tỷ

13 tỷ

50%

Kh  năng t

ổ  giá thay đ i

50%

50%

ươ ng lai

ờ ủ i c a hai công ty trên trong t ủ

ứ ứ ủ ủ ồ

72

ố ư ồ Yêu c u:ầ  Xác đ nh m c sinh l ị  Xác đ nh m c r i ro c a hai công ty trên ị  Xác đ nh r i ro c a danh m c cho vay bao g m hai công ty trên ụ ủ ị  Xác đ nh danh m c cho vay t ụ ị i  u g m 2 công ty trên

Xác định danh mục tối ưu Xác định danh mục tối ưu

2= 0.5 x(15 – 11)2+0,5x(7­11)2=16

2=0.5 x(9 – 11)2+0,5x(13­11)2=4

 E(RA) = 0.5 x 15 + 0.5 x 7 = 11 tỷ  E(RB) = 0.5 x 9 + 0.5 x 13 = 11 tỷ ∂A ∂B

73

Xác định danh mục tối ưu Xác định danh mục tối ưu

 E(Rp) = 0.5 x 11 + 0.5 x 11 = 11 tỷ  Cov (RA,RB) = 0,5(15­11)(9­11)+0,5(7­11)(13­

11)=­8

2= 0.52 x42+0,52x22+0,5x0,5x(­8)=3

 ∂p

74

Danh mục tối ưu Danh mục tối ưu

75

Sử dụng các công cụ phái sinh để Sử dụng các công cụ phái sinh để phòng ngừa và hạn chế rủi ro phòng ngừa và hạn chế rủi ro

ụ ề

ớ ử ụ ử ụ ử ụ ử ụ ử ụ

ọ ỉ ố ọ

 Gi i thi u các công c  phái sinh  S  d ng hoán đ i t ng thu nh p ậ ổ ổ  S  d ng hoán đ i tín d ng ổ  S  d ng h p đ ng quy n ch n tín d ng ồ ợ  S  d ng h p đ ng t ế ươ ng lai ch  s  giá c  phi u  S  d ng h p đ ng quy n ch n trái phi u ế ồ

76

Giới thiệu các hợp đồng phái sinh Giới thiệu các hợp đồng phái sinh

ợ ợ ợ ợ

ồ ồ ồ ồ

 H p đ ng k  h n (forward) ỳ ạ  H p đ ng t ươ ng lai (future)  H p đ ng quy n ch n (option) ọ ề  H p đ ng hoán đ i (swap)

77

Sử dụng hợp đồng hoán đổi tổng thu nhập Sử dụng hợp đồng hoán đổi tổng thu nhập

ả Tr  kho n phí theo  ị đ nh k

ườ

i bán  Ng ể ả b o hi m  tín d ngụ

i ườ Ng mua b o ả ể hi m tín  d ngụ

tham chi u +

78

ế ệ ỷ ệ T  l ứ m c chênh l ch

Giải thích quy trình Giải thích quy trình

 Ng

ả ự ậ ừ ệ ữ ộ ể  chi tr  d a vào thu nh p có t vi c gi m t ả i mua b o hi m

ườ ả ề ủ ợ kho n n  có nhi u r i ro

ổ ợ ậ ả ằ

ợ ả ổ ữ ậ ủ ổ ề

ớ ợ ỡ ợ ả ng  ng v i kh  năng v  n

 T ng thu nh p c a các kho n n  RR b ng t ng thu nh p LS và  ủ ị nh ng thay đ i v  giá tr  TT c a kho n n  đó.  ổ ươ ứ ả ể  tr  ti n d a vào kho n thu nh p c a m t trái

 LS kho n n  thay đ i t ả  Ng ả i bán b o hi m

ậ ượ ị ủ ề ộ c do

ườ ế ả ế ượ ưở c h

ể ả ổ ứ ữ ớ ị ự ủ ả ủ ự dòng thu nh p t

ng x ng v i vi c n m gi ự ả i mua b o hi m đ ng   kho n n  đ y r i ro. ợ ợ ầ ủ ồ ậ ượ ệ ệ ứ c th c hi n theo h p đ ng ch

79

ề ở ữ ậ ủ ả ề ự ỡ ợ ừ ả phi u không ch u r i ro v  n , tr  đi kho n đ n bù nh n đ ả ủ ph i ch u s  r i ro c a bên mua b o hi m.  K t qu  c a s  hoán đ i này là ng ườ ệ ắ ậ ươ  Vi c hoán đ i các dòng thu nh p đ ổ ổ không trao đ i quy n s  h u.

Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ

Thanh toán 0.9%

ườ

Ng

i bán b o  hi mể

NH c n phòng  ch ng r i ro

ế Thanh toán n u x y ra  v  nỡ ợ

80

Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ

ơ ồ i thích s  đ : ồ ợ

Gi  H p đ ng hóan đ i tín d ng 5 năm vào tháng 3

năm 2002 v i tr  giá 100 tri u $

ệ ả

i bán b o hi m phí 0.9% trên

ớ ị  NH s  tr  cho ng ẽ ả ề

ườ ệ

kho n ti n 100 tri u $

 T c là 900000$ vào 1 th¸ng 3 năm

2002,2004,2005,2006,2007 ụ ổ

ẽ ượ

ậ c nh n

 N u x y ra t n th t tín d ng, NH s  đ ấ ế ồ b i hoàn 100 tri u $

81

Ví dụ minh họa thực tế Ví dụ minh họa thực tế

ờ ạ Th i h n

ế ạ Công ty X p h ng 3 năm 5 năm 7 năm 10 năm

Toyota AAA 16/24 20/30 26/37 32/53

AA­ 21/41 40/55 41/83 56/96

Merrill  Lynch

Ford Co A 59/80 85/100 95/136 118/159

Enron BBB+ 105/145 115/135 117/158 182/233

82

Nissan BB+ 115/145 125/155 200/230 244/274

Các điều kiện để thực hiện CDS Các điều kiện để thực hiện CDS tại NHTM Việt Nam tại NHTM Việt Nam

ệ ố

ế

NH c n có h  th ng giám sát tín d ng và x p

ầ h ng KH vay

NH c n l p ra b  ph n chuyên môn th c hi n  ậ

ộ ầ ậ ệ ụ nghi p v  CDS.  ầ

ệ ơ ở ữ

NH c n xây d ng quy trình th c hi n nghi p v   ệ ụ ế ộ CDS m t cách h p lý trên c  s  nh ng lý thuy t  v  CDS.

83

Quy trình CDS Quy trình CDS ể

ớ ư

cách là ng ạ ứ ế

c 1, chính sách tín d ng và

ế ượ ủ

c “bán”

c c a NH, xác đ nh các kho n vay s  đ  B c 3: Xác đ nh m c phí s  thanh toán cho bên bán tùy vào  ẽ

ị ườ

ị ả

ng

ị ẽ

ả ườ i mua b o hi m: NH v i t  B c 1: Phân lo i và x p h ng khách hàng vay v n ố ế ướ ạ  B c 2: Căn c  k t qu  b ụ ả ướ ướ ẽ ượ ị chi n l ướ ạ h ng c a kho n vay và tình hình th  tr  B c 4: Chào bán các kho n cho vay  ướ  B c 5: Ký h p đ ng CDS và Đ nh k  thanh toán kho n phí  ỳ ướ cho bên mua và giám sát ch t ch  tình hình khách hàng vay ả

ặ  B c 6: Yêu c u “bên bán b o hi m” thanh toán giá tr   ị

ả ượ ợ

i đi vay không tr  đ

c n  (sau khi đã

ướ ả kho n vay n u Ng ị xác đ nh đ

ướ

ườ ế ồ ị ượ c giá tr  thu h i)  B c 7: K t thúc – l u h  s ư ồ ơ ế

84

ớ ư

Quy trình Quy trình ả ườ i bán b o hi m:

ể ầ

NH v i t  B c 1: Ti p xúc các ngân hàng có nhu c u “bán” kho n cho  ướ

cách là ng ế vay hay mua b o hi m

ả ậ

 B c 2: Thu th p thông tin v  khách hàng vay v n trong h p  ề

ợ ố ng đ nh ‘bán” và xác

ươ ồ ủ

ướ ồ đ ng tín d ng mà Ngân hàng đ i ph ị đ nh kh  năng thu h i, giá tr  thu h i c a kho n vay. ướ

ị  B c 3: Xác đ nh m c phí s  thu tùy vào h ng c a kho n  ẽ

ng

ồ ứ ị ườ vay và tình hình th  tr ồ

ướ ướ

ế ợ ỳ

 B c 4: Ký k t h p đ ng CDS  B c 5: Đ nh k  thu các kho n phí và giám sát ch t ch  tình  ả ợ

ướ

ườ

i đi vay

hình khách hàng vay trong h p đ ng tín d ng  B c 6: Thanh toán giá tr  kho n vay n u Ng ụ

ả ượ ợ

ế c n  (sau khi đã xác

ợ ượ

85

trong h p đ ng tín d ng không tr  đ ị ị đ nh đ c giá tr  thu h i) ướ

ư ồ ơ

ế

 B c 7: K t thúc – l u h  s

Lợi ích của hoán đổi tín dụng Lợi ích của hoán đổi tín dụng

 Qu n lý danh m c r i  ụ ủ

ủ ộ ro ch  đ ng ễ

 NH d  dàng chuy n

ổ đ i danh m c.

86

Hợp đồng quyền chọn tín dụng Hợp đồng quyền chọn tín dụng

ả Tr  kho n phí cho  ợ h p đ ng

Tổ chức kinh doanh quyền chọn tín dụng

i ườ Ng mua b o ả ể hi m tín  d ngụ

ế

Thanh toán n u chi  ụ phí tín d ng tăng  ậ quá m c th a thu n  hay CLTD gi m ả ướ i m c quy đ nh

d

87

Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng

 H p đ ng quy n ch n tín d ng là công c  b o v  giúp

ấ ượ

ọ ổ ơ

ắ ứ ố

ụ ả ả ụ ng tín d ng c a NH

ề ấ ượ

ng TD c a kho n cho vay

ả ề

ủ ồ

đ ng, ICB có th  ký h p đ ng quy n ch n

ề ụ ữ NH bù đ p nh ng t n th t trong giá tr  tài s n TD, giúp bù  ắ đ p m c v n cao h n khi ch t l ả gi m sút.  Ví d , ICB lo l ng v  ch t l ụ ể ỷ ồ tr  giá 10 t ớ TD v i TCKD quy n ch n.  ư ợ – H p đ ng này s  đ ng ý thanh toán toàn b  kho n vay n u nh   ể

ả ể ượ

ế c thanh

ề ẽ ồ ả kho n vay này gi m giá đáng k  ho c không th  đ ư ự toán nh  d  tính.

ẽ ề

ượ ử ụ

ả ợ ầ ủ ư ế ế ượ – N u KH vay v n tr  n  đ y đ  nh  k  ho ch, ICB s  thu đ c  ọ ẽ ư ự ữ 88 nh ng kho n thanh toán nh  d  tính và h p đ ng quy n ch n s   không đ

ả c s  d ng

Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng

H p đ ng quy n ch n cũng b o v  NH tr ọ

ướ ủ ả c r i  ủ ấ ượ ng tín d ng c a NH

ứ ế

ề ro chi phí v n tăng do ch t l ả gi m sút. – Ví d , ACB lo l ng r ng m c x p h ng tín d ng c a

ụ ẽ ế

ắ ả ể

ế

ơ

ằ ủ ạ ướ ể nó s  có th   gi m tr c khi ACB phát hành các trái  ộ ạ phi u dài h n đ  huy đ ng v n ­> ACB s  ph i huy  ớ ộ đ ng trái phi u v i LSHĐ cao h n.

89

Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng

 Gi

ệ ứ

ượ ố ớ

ứ ị ứ

ệ ạ

ị ườ

ớ ọ ề i pháp: ACB s  mua quy n ch n bán v i m c chênh l ch lãi  ổ ồ ợ c xác đ nh là m c ph   ụ i áp d ng đ i v i m c RRTD hi n

t

ẽ ả ế ấ ơ ả su t c  b n cam k t trong h p đ ng đ ế ng hi n t bi n trên th  tr ạ ủ i c a NH.  t ồ ợ ấ ơ ả ầ

ượ

ệ ọ ẽ ượ  ( so v i m t ch ng khoán phi r i ro) v ỏ

 H p đ ng quy n ch n s  thanh toán toàn b  ph n chênh l ch lãi  ề ộ ự ế ứ su t c  b n th c t ệ c th a thu n. trên ph n chênh l ch LSCB đã đ ơ ộ – ACB d  tính chi phí huy đ ng s  cao h n TPCP là 1%.  ứ – Do s  gi m sút ch t l

ấ ượ ẽ ụ

ệ ẽ ấ ợ ớ

i 2% so v i lãi su t TPCP ­> NH s  có l ứ ệ ả ự ẽ ả ự ả ng tín d ng, m c chênh l ch LS mà NH s  ph i  ả ả ớ i vì nó đ m b o  thanh toán lên t ầ ỉ ACB ch  ph i thanh toán g n v i m c chênh l ch.

90

ệ ự ế ọ ẽ ề ố ồ ợ ớ – H p đ ng quy n ch n s  không còn hi u l c n u tình hu ng ng ượ ạ c l i

Mua quyền chọn bán trái phiếu Mua quyền chọn bán trái phiếu

QuyÒn chän b¸n QuyÒn chän b¸n Danh môc Danh môc ®Çu t­®Çu t­

Thu Thu nhËnhË pp

Tr¹ng th¸i Tr¹ng th¸i nÒn kinh tÕ nÒn kinh tÕ

91

TètTèt XÊuXÊu

92

Bán hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu Bán hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu

Danh môc Danh môc ®Çu t­®Çu t­ Giao dÞch t­¬ng Giao dÞch t­¬ng lailai Thu Thu nhËnhË pp

Tr¹ng th¸i Tr¹ng th¸i nÒn kinh tÕ nÒn kinh tÕ

93

XÊuXÊu TètTèt

Tình huống minh họa sử dụng hợp Tình huống minh họa sử dụng hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu

ệ Đi u ki n

ụ ồ ượ

Ph n trăm tín d ng  c không thu h i đ

ế

ườ

Kinh t

ể  phát tri n bình th

ng

0%

ế

Kinh t

suy thoái

60%

ổ ạ ỉ ố ứ ể

ệ ạ ể

 T ng danh m c cho vay: 480 tri u USD  T i th i đi m thanh toán, giá tr  1 HĐTL  = 290 $ x ch  s  ch ng khóan  Ch  s  ch ng khóan t ạ  Theo d  báo, n n kinh t

94

ệ ị ể i th i đi m hi n t ế ờ ỉ ố ứ ự ỉ ố ứ ề ả ờ i: 1000 đi m  suy thoái, Ch  s  ch ng khóan gi m là 20%

Chứng khoán hóa các khoản cho vay Chứng khoán hóa các khoản cho vay

95

Những vấn đề cơ bản Những vấn đề cơ bản

ệ ứ

 L ch s  hình thành công ngh  ch ng

ộ ố ướ

c

i m t s  n

khoán hóa  Th c ti n áp d ng t ự ế ụ  Khái ni m ch ng khoán hóa ứ ệ  Đ c đi m c a ch ng khoán hóa ủ ể  Quy trình ch ng khoán hóa ứ  Phân lo i ch ng khoán hóa ứ

96

Lịch sử hình thành công nghệ Lịch sử hình thành công nghệ chứng khoán hóa chứng khoán hóa

ườ

i M  năm 1968 nh m tăng c

ng tính thanh

 L n đ u tiên t ả

ạ ầ ị ườ kho n cho th  tr

ơ

 M t kho n vay th  ch p riêng l

ấ  có tính l ng th p h n so v i

ỹ ng BĐS. ế ấ ẻ ế ấ ả  h p các kho n vay th  ch p

ộ ả ộ ổ ợ m t t

 Nhóm các kho n vay th  ch p riêng l

ể ừ

ổ  thành hàng trăm nghìn t ả ượ c

ế ấ ứ  đó phát hành ra các ch ng kho n đ ế ấ ổ ợ ữ  h p vay th  ch p đó – MBS ứ ệ

h p vay có giá tr  1 tri u $, m i ch ng khoán có m nh

ả ế ấ ợ h p vay th  ch p đ  t ằ ả ả đ m b o b ng chính nh ng t  Ví d : t ụ ổ ợ giá 25 ngàn $

ờ ạ

 Năm 1983: CMO: đa d ng h n v  lãi su t, th i h n và m c đ   ứ ộ ơ

r i roủ

ố ượ

 Các lo i m i: ABS, MBB, RMBS, CDO v i kh i l

ng hàng

trăm ngàn t

ớ  $ỷ

97

Khái niệm chứng khoán hóa Khái niệm chứng khoán hóa

ổ ợ

ị ườ

 Ch ng khoán hóa là quá trình nhóm các tài s n  ả ả  h p tài s n  tài chính có tính l ng kém thành t ể ứ ể ừ  đó phát hành ra các ch ng khoán có th   đ  t ổ ượ ng.  tra đ i đ c trên th  tr  Các ch ng khoán này đ ả ượ ả ứ c đ m b o b ng  ổ ợ

h p tài s n tài chính trên.

chính t

98

Đặc điểm của chứng khoán hóa Đặc điểm của chứng khoán hóa

ị ườ

ệ ng: vi c mua bán ph i di n ra h p pháp, có h

 Tính th  tr ố

ng riêng

th ng và có th  tr

ề ấ ượ

ầ ư

ng c a nhà đ u t

ượ

ủ ổ ứ

ệ ị ườ  Đáp  ng các yêu c u v  ch t l ầ  Đ c phân ph i r ng rãi ố ộ  Tính đ ng nh t ấ ồ  Có s  tham gia c a t ự

ch c trung gian đ c bi

t

99

Quy trình chứng khoán hóa Quy trình chứng khoán hóa

ủ ể

 Các ch  th  tham gia quy trình ch ng

khoán hóa

 Quy trình phát hành

100

ơ ở

Các chủ thể tham gia Các chủ thể tham gia  Nhà kh i t o: n m gi ữ ở ạ

các TS tài chính c  s :

ơ ấ ạ

 T  ch c phát hành: c  c u l

i TS tài chính thành  ả

các ch ng kho n hóa và phân h ng tài s n  ặ t – SPV: n m gi

 T  ch c trung gian đ c bi ố

ch ng khoán và phân ph i ra công chúng  Đ i lý d ch v : theo dõi các kho n n  và thu

NHTM,… ổ ứ ứ ổ ứ ứ ạ ậ

ợ ừ ườ  ng

ố ể ả

ụ ả ể ớ

i đi  ầ i SPV đ  tr  cho các nhà đ u

101

nh n các kho n thanh toán g c lãi t vay r i chuy n t tư

Các chủ thể tham gia (tiếp theo) Các chủ thể tham gia (tiếp theo)

ơ

ổ ợ

 Đ n v  qu n lý tài s n: qu n lý t

h p các tài s n tài

ả chính và mua bán các tài s n tài chính đó ả ố ứ

ả ả  T  ch c tín thác: theo dõi vi c chi tr  g c và lãi cho nhà  ợ  và ki m tra tính h p pháp c a ch ng t  tài chính

năm gi

ế

ườ

ổ ứ ể ầ ư đ u t ầ ư mà nhà đ u t ả ầ ư ế

 Nhà b o lãnh tài chính : cam k t thanh toán g c và lãi cho  c nghĩa

ố ệ ượ i đi vay không th c hi n đ

n u ng

nhà đ u t ụ ả ợ v  tr  n ơ

 C  quan đ nh m c tín nhi m ị  Nhà đ u tầ ư

102

Quy trình chứng khoán hóa Quy trình chứng khoán hóa

Nhà Bảo lãnh

Đơn vị quản lý tài sản

Cơ quan xếp hạng tín nhiệm

Mua bán tài sản

Tiền

SPV

Nhà đầu tư

Tổ chức phát hành

Tài sản

Nguồn vốn

Quyền đòi nợ

Tiền

Quyền đòi nợ

Kiểm tra

Nhà tài trợ

Tập hợp các khoản thanh toán

Đại lý dịch vụ

Tổ chức tín thác

103

Phân loại chứng khoán Phân loại chứng khoán

 MBS – Mortgage backed Security: ch ng khoán có b o  ượ ơ

ả c c  quan NN b o lãnh phát

ế ấ ấ ố ị

ả đ m b ng th  ch p: đ hành – lãi su t c  đ nh

ế ấ

ổ ợ ạ

ạ ụ

 CMO: ­ Collateralized Mortgage Obligation: trái phi u ế ả ả ằ ả đa h ng có b o đ m b ng th  ch p: t  h p các kho n  ề ờ ế ấ ị ố tín d ng đ a  c th  ch p làm TSBĐ – đa d ng v  th i  ấ ạ h n và lãi su t

104

Phân loại chứng khoán ( tiếp theo) Phân loại chứng khoán ( tiếp theo)

ABS – Asset Backed Security: ch ng khoán có

ừ ẻ

ả ả ự ộ  đ ng, cho thuê tài chính, thu t

th  tín

ả b o đ m b ng tài s n tài chính: cho vay SV, cho  vay t d ngụ

ế

MBB: Mortgage Backed Bond: trái phi u có b o

ế ấ

ế

đ m b ng th  ch p: trái phi u có b o đ m

105

Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với thị trường tài chính – đối với thị trường tài chính

ườ

ị ng tính thanh kho n trên th

 Tăng c ườ tr

ấ ượ

ị ng cho th

ườ

ng tài chính  Cung c p hàng hóa ch t l ứ ng ch ng khoán

tr

106

Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với nhà đầu tư – đối với nhà đầu tư

ơ ộ ầ ư

ụ ầ ư ầ

ề ỳ ạ

 M  r ng c  h i đ u t  Đa d ng hóa danh m c đ u t  Đáp  ng đ  các yêu c u v  k  h n và m c

ở ộ ạ ứ r i roủ

107

Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với ngân hàng – đối với ngân hàng

ủ ả

 C i thi n tính l ng c a b ng cân đ i tài

ả s nả ả

ị ủ

ể ướ

ng kinh doanh m t

 Qu n tr  r i ro  Giúp NH chuy n h cách nhanh chóng

108

Điều kiện chứng khoán hóa Điều kiện chứng khoán hóa

 Đi u ki n pháp lý và chính sách vĩ mô thích

ạ ộ

ở ạ

ề h pợ – Xây d ng khung pháp lý nh m kh i t o ho t đ ng

ch ng khoán hóa

ệ ị ả

ơ ở ớ – Chu n hóa vi c đ nh giá tài s n tài chính c  s  v i  ụ ứ ả  cách là các tài s n b o đ m cho công c  ch ng

ờ ủ i s  ra đ i c a các t

ư t khoán hóa. ổ – Khuôn kh  pháp lý d n t ứ ch c đ nh m c tín nhi m ậ

ứ ị ự

ẫ ớ ự ệ ố

– Xây d ng lu t công b  thông tin

109

Sự tham gia của các định chế tài chính đóng vai Sự tham gia của các định chế tài chính đóng vai trò trung gian và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ trò trung gian và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ

ổ ứ ị ạ

 Hình thành các SPV  T  ch c tín thác  Đ nh m c tín nhi m ứ  Đ i lý d ch v ị

110

Cơ chế cung cấp thông tin và tăng Cơ chế cung cấp thông tin và tăng cường tín nhiệm cường tín nhiệm

 Phát hành ch ng khoán h ng cao và các ch ng  ứ

ơ

ạ ể ấ ạ khoán h ng th p h n đ  làm t ng đ  cho ch ng  ạ khoán h ng cao ớ ổ

ị ấ

ơ

 Phát hành v i t ng giá tr  th p h n so v i t

ớ ổ

ơ ở

ợ h p tài s n tài chính c  s

c b o lãnh

ỹ ề

 Tăng phí d ch v ụ  S  d ng kh   ế ướ ả ử ụ  B o lãnh c a bên th  ba ứ ủ ả  S  d ng LC ử ụ  S  d ng kho n ký qu  ti n m t ặ ả ử ụ

111

ơ ở

ng c a tài s n tài chính c  s

ả ủ

ứ ộ

 Nâng cao ch t l ấ ượ  Nâng cao năng l c qu n tr  tài s n c a NH ự  M c đ  chuyên nghi p c a TTCK: ả ả ậ

Các điều kiện khác Các điều kiện khác ủ ị ả ệ ủ ậ – Thông tin ph i c p nh t và luôn ph n ánh giá ch ng

khoán ả

ệ  chuyên nghi p

ậ ủ ớ ạ

ị ườ

ự ế

ầ ư – Ph i có b  ph n đ  l n nhà đ u t ự – Không có s  phân đo n th  tr ng ự – Không có s  can thi p tr c ti p và mang tính hành

chính vào giá ch ng khoán

112

Biện pháp giải quyết rủi ro tín dụng Biện pháp giải quyết rủi ro tín dụng

ỡ ế

ể ặ ậ

ế

ự ả

ạ ề

ế ấ

Ki m tra h  s  kho n vay có v n đ ồ ơ G p g  và th o lu n v i KH ớ ả L p k  ho ch hành đ ng ạ Th c hi n k  ho ch ệ Qu n lý và theo dõi th c hi n k  ho ch Các bi n pháp x  lý n  vay có v n đ  và  ụ

ệ ổ

ự ợ ấ x  lý t n th t tín d ng

113

Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý tổn thất tín dụng tổn thất tín dụng

Hình th c x  lý khai thác ứ ử – Cho vay thêm ả – B  sung tài s n b o đ m ể – Chuy n NQH ợ – Th c hi n khoanh n , xóa n – Ch  đ nh đ i di n tham gia qu n lý doanh

ự ị ỉ nghi pệ

114

Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý tổn thất tín dụng tổn thất tín dụng

Hình th c s  d ng các bi n pháp thanh lý

– X  lý n  t n đ ng

ố ượ

ể ng đ  thu

ạ ộ

ứ ử ụ ọ ợ ồ ử  Có TSBĐ  Không TSBĐ và không còn đ i t  Không TSBĐ, còn ho t đ ng

– Thanh lý doanh nghi pệ ệ ở – Kh i ki n – Bán nợ ự ử ụ – S  d ng d  phòng RRTD

115

PhÇn 2 PhÇn 2

Ủ Ủ

Ố Ố

Ạ Ộ Ạ Ộ

R I RO H I ĐOÁI TRONG  R I RO H I ĐOÁI TRONG  HO T Đ NG KINH DOANH  HO T Đ NG KINH DOANH  NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG

116

ề ỷ

KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ ố ệ  giá h i đoái

i thi u chung v  t

ề ủ

giá trong kinh doanh ngân hàng

.

ủ ng và đánh giá r i ro

giá và phòng ng a r i ro t

i các NHTM Vi

t

ủ ề ệ

 Gi  Lý lu n chung v  r i ro t ậ ­ Khái ni mệ ­ Nguyên nhân ườ ­ Đo l ừ ệ ­ Bi n pháp phòng ng a ủ ị ­ R i ro c a các giao d ch ti n t  R i ro t ừ ủ ỷ ủ Nam.

phái sinh ỷ  giá t

­ H  th ng văn b n pháp lý. ­ Các bi n pháp phòng ng a t

ệ i NHTM Vi t Nam

giá c a các ngân hàng

117

ộ ố ậ

ừ ạ ỷ

ệ ố ệ  M t s  tình hu ng r i ro t ố  Bài t p luy n t p ệ ậ

Tỷ giá hối đoái Tỷ giá hối đoái ả ủ

ộ ề ệ

 T  giá h i đoái (Exchange Rate): là giá c  c a m t ti n t

này

ộ ề ệ

ỷ ượ

ố ể

c bi u th  thông qua m t ti n t

khác.

đ

VD: VND/USD = 15920.

ề ệ ế

ề ệ ị

 Ti n t

y t giá (Commodity Currency) và ti n t

đ nh giá

(Term Currency).

ề ệ

ị ố ị

ơ

ườ

y t giá: là ti n t

có đ n v  c  đ nh, th

ng là 1, 10

ề ệ ế ­ Ti n t ặ ho c 100.

ề ệ ị

ề ệ

ơ

­ Ti n t

đ nh giá: là ti n t

ổ ị  có đ n v  thay đ i

118

Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)

ươ

ế ỷ

 Các ph

ng pháp y t t

giá:

ể ệ ố ơ ươ ng pháp tr c ti p (Direct Quotation): th  hi n s  đ n v  n i

ạ ệ ề ệ ế ộ ệ ự ế ị ạ ệ . Ngo i t là ti n t y t giá, n i t ị ộ  là

­ Ph ệ t  trên m t đ n v  ngo i t ề ệ ị ti n t

ộ ơ  đ nh giá. ụ ạ

Ví d : T i Tokyo 1USD = 120,34 ­120,38 JPY  JPY/USD = 120,34 – 120,38  JPY/USD = 120,34/38

ể ệ ố ơ ế

ề ệ ế ị ộ ệ ị ng pháp gián ti p (Indirect Quotation): th  hi n s  đ n v   ạ ệ ộ ệ  y t giá, ngo i t ộ ơ  trên m t đ n v  n i t là ti n t . N i t là

ươ ­ Ph ạ ệ ngo i t ề ệ ị ti n t

119

đ nh giá. ụ ạ Ví d : T i London: USD/GBP = 1,8323 ­1,8329

Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)

 Các lo i t

giá:

ạ ỷ ỷ

­ T  giá chính th c

­ T  giá ch  đen.

­ T  giá mua – bán.

ố ị

ả ổ

­ T  giá c  đ nh, t

giá th  n i.

ặ ỷ

ề ­ T  giá ti n m t, t

ể  giá chuy n kho n.

ử ỷ

ở ử

­ T  giá đóng c a, t

giá m  c a.

ươ

ươ

­ T  giá danh nghĩa, t

giá th c (song ph

ng và đa ph

ng).

­ T  giá ngh ch đ o.

­ T  giá chéo

.

120

Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)

ệ ỷ

 Kí hi u t

ố  giá h i đoái:

­ Cách 1: VND/USD = 16020

→1USD = 16020 VND

­ Cách 2: USD/VND = 16020

→1USD = 16020 VND.

ệ ỷ  cách kí hi u t ứ ở  y t giá đ ng

giá   phía

ứ ở

 Th ng nh t cho toàn b  bài gi ng  ở ề ệ ế ố h i đoái th  nh t. Có nghĩa là ti n t ướ d

ấ ứ ấ ề ệ ị i, còn ti n t

đ nh giá đ ng

phía trên.

121

Khái niệm rủi ro tỷ giá hối đoái Khái niệm rủi ro tỷ giá hối đoái

 R i roủ

: la  nh ng tôn thâ t, sai l ch so v i d  tính xay ra nă m  ́

̀ ̃ ̀ ớ ự ư ệ ̉ ̉

ố  giá h i đoái

  R i ro t ủ

:

̀ ̉ ́ ngoa i y  muô n cua con ng ́ ̀ ươ i.

ủ ả ố

ự ế ả ộ ệ ạ ổ t h i (t n th t) mà  +  Peter S. Rose: r i ro h i đoái là kh  năng thi ả ề ệ ế ớ ị ngân hàng ph i gánh ch u do s  bi n đ ng giá c  ti n t ấ  th  gi i.

ủ ữ ộ ệ ổ ỷ ừ ự ủ ấ ố giá h i đoái gi a n i t s  thay đ i t

122

+ Hennie Van Greunung và Soja Brajovic Bratanovic: R i ro h i đoái  ạ  và ngo i  là r i ro xu t phát t .ệ t

Nguyên nhân Nguyên nhân

ộ ả

ạ ộ

 Ho t đ ng n i b ng (On balance sheet activities):

T  giá tăng

T  giá gi m

TS ròng b ng ằ ngo i tạ ệ > 0

ạ ệ ạ ệ ằ TS ròng b ng ngo i t ằ  = TSC b ng ngo i t ằ  ­ TSN b ng ngo i t ạ ệ .

Lãi Lỗ

< 0 Lỗ Lãi

123

= 0 Không r i roủ Không r i roủ

Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.)

ạ ả

ạ ộ

 Ho t đ ng ngo i b ng (Off balance sheet activities).

T  giá tăng

T  giá gi m

Tr ng thái ngo i   ròng

t

ạ ệ ạ ạ ệ ạ ệ Tr ng thái ngo i t ròng = Ngo i t mua vào – Ngo i t bán ra

> 0 Lãi Lỗ

< 0 Lỗ Lãi

124

= 0 Không r i roủ Không r i roủ

Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.)  Tr ng thái r i ro h i đoái ròng (Net Position Exposure –

ạ NPE)

ạ ệ ằ i  + Tr ng thái ngo i t ròng i

ạ ệ ố NPE i = TS ròng b ng ngo i t ằ  = (TSC b ng ngo i t ạ ệ  i) + (Doanh s  ngo i t ạ ệ

NPE i

T  giá tăng

T  giá gi m

ạ ệ ố ạ ệ mua vào i ­ Doanh s  ngo i t ạ ằ  i ­ TSN b ng ngo i t  bán ra i)

> 0 Lãi Lỗ

< 0 Lỗ Lãi

125

= 0 Không r i roủ Không r i roủ

Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.)

ứ ộ ủ

 Công th c xác đ nh m c đ  r i ro: ị

P/L = NPEi . ∆E

ứ ỷ Trong đó: P/L: m c lãi/l khi t

ỗ ố ớ ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣

126

ổ ạ  giá thay đ i ́     ∆E = E1 – E0: la  s  thay đôi ty gia  E cua nôi tê so v i  ̀ ́ ́ ự ơ ̣ ̣ ̉ ̀ ngoai tê đo  cua ky  sau so v i ky  tr ạ ệ  đ i v i 1 lo i ngo i t ́ ́ ươ .  c

ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NỘI GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NỘI BẢNGBẢNG ả ủ

 Ví d  1ụ : Có b ng t ng k t tài s n c a NHTM A nh  sau:

Tài s n có (Tài s n)

Tài s n n  (Ngu n v n)

ư ế ả ổ

ướ c: 1.000 t ỷ

ỷ VND

ạ ạ ụ 1. Tín d ng trong n VND ằ (b ng VND, kì h n 1 năm, 10%)

ỉ ề ử ứ Ch ng ch  ti n g i (CDs):  2.000 t ằ (b ng VND, kì h n 1 năm,  8%)

ướ c ngoài: 1.000

127

ụ  VND ằ 2. Tín d ng n ỷ t ạ (b ng USD, kì h n 1 năm, 12%)

Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)

ậ ủ

 Tính thu nh p c a NHTM A:

ố ề

­ B1: T i th i đi m đ u năm, NHTM A mua USD b ng s  ti n 1000 t

VND

ạ theo t

ượ

ờ ỷ  giá giao ngay S0(VND/USD) = 15900.  ố S  USD thu đ

c là:   = 62,893 tri u USD

­ B2: Cho các công ty vay 62,893 tri u USD, kì h n 1 năm v i lãi su t 12%

ượ ằ

­ B3: T i th i đi m hoàn tr  (sau 1 năm), kho n g c và lãi thu đ

c b ng USD

ạ s  là:ẽ

62,893 * (1 + 12%) = 70,44025 tri u USD.

ạ ố

­ B4: Bán l

i s  USD gôc và lãi thu đ

ượ ạ c t

i th i đi m cu i năm theo t

giá

S1(VND/USD).

128

Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)

 Kh  năng 1 ả

:  S1(VND/USD) = S0(VND/USD) = 15900

ượ ẽ ỷ c s  là: 70,44025 tr. USD * 15900 = 1120 t VND

ạ ệ : 12%

ậ ậ ủ ả ố S  VND thu đ ỷ ấ ợ T  su t l ỷ ấ ợ T  su t l ạ ộ i nhu n do ho t đ ng cho vay b ng ngo i t i nhu n c a c  danh m c đ u t ằ ụ ầ ư :

ấ ầ ệ ầ 50% * 10% + 50% * 12% = 11% ữ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11% ­ 8% = 3%.

ỷ ấ ợ ậ ủ ả

 Kh  năng 2 ả T  su t l

:

:  S1(VND/USD) = 16200 > S0(VND/USD) = 15900 ụ ầ ư i nhu n c a c  danh m c đ u t 50% * 10% + 50% * 14,1% = 12,05% ấ ầ ữ ệ ầ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 12,05% ­ 8% = 4,05%.

ỷ ấ ợ :  S1(VND/USD) = 15500 < S0(VND/USD) = 15900 ụ ầ ư ậ ủ ả

 Kh  năng 3 ả T  su t l

i nhu n c a c  danh m c đ u t :

129

50% * 10% + 50% * 9,18% = 9,6% ầ ấ ầ ữ ệ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 9,6% ­ 8% = 1,6%

Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)

ứ ổ ả

 Công th c t ng quát xác đ nh l ợ ứ i t c do n m  ạ ệ :  các tài s n ghi b ng ngo i t

gi

ạ ệ

ằ  tài s n b ng ngo i t

ắ c khi n m gi ả

ọ G i Rf: l    Rd: l    Rc: l

ượ ợ ứ i t c thu đ ợ ứ ủ ả i t c c a b n thân tài s n đó ợ ứ i t c thu đ

c c a b n thân đ ng ngo i tê

ượ ủ ả (1+ Rf) = (1+Rd)(1+Rc)  → Rf = Rd + Rc + RdRc  → Rf   Rd + Rc

130

ố ớ

ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NGOẠI GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNGBẢNG  Ví d  2ụ : NHTM A có tr ng thái đ i v i USD và GBP nh   ư ạ

sau:

ượ ượ ạ STT Ngo i tạ ệ L ng mua vào L

ng bán  ra Tr ng thái  ngo i tạ ệ

1 USD +2.000.000 ­1.500.000 +500.000

 So(VND/USD) =  15.500      S1(VND/USD) = 16.000  So(VND/GBP) = 28.000       S1(VND/GBP) = 29.000

131

2 GBP +1.000.000 ­1.200.000 ­200.000

Ví dụ 2 (Cont.) Ví dụ 2 (Cont.)

ố ớ

Xác đ nh r i ro c a NHTM A: ủ ị  Đ i v i USD: N ả

:

gân hàng s  có 1 kho n lãi là 500.000 (16.000 – 15.500) = 250.000.000 tri u VND

ố ớ

ẽ ị

 Đ i v i GBP:

ỗ:

Ngân hàng này s  b  thua l ­200.000 (29.000 – 28.000) = ­200.000.000 tri u ệ

VND

ố ớ ả

ạ ệ ắ

 R i ro đ i v i c  danh m c ngo i t

n m gi

là: 250.000.000 – 200.000.000 = 50.000.000 VND

132

Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ n

n

n

(cid:0)

(cid:0)

2 p

(cid:0) 2 w i

2 i

w w i

(cid:0) j

(cid:0) i

j

ij

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

i

i q j

1

1

Trong đó: i ≠j

: tỷ lệ của ngoại tệ trong danh mục

đầu tư

: độ lệch chuẩn của ngoại tệ i, j, hay mức độ rủi ro của tỷ giá giữa ngoại tệ i, j và

(cid:0)

j

nội tệ.

: hệ số tương quan giữa tỷ giá của ngoại tệ i, j và

nội tệ.

jw w ,i (cid:0) ,i (cid:0) ij (cid:0)

: mức độ rủi ro của cả danh mục đầu tư

p

133

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

Độ rủi ro của cả danh mục Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ (Cont.) ngoại tệ (Cont.)

ố ớ

ạ ệ ỉ

ch  bao g m 2 ngo i tê:

  Áp d ng đ i v i danh m c ngo i t

2 1

2 2

2

12

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) 2 2 p w 1 (cid:0) 2 w 2 (cid:0) w w 2 1 (cid:0) 1

(cid:0) : N u        = 1  12

(cid:0)

ế ả + Kh  năng 1

(cid:0)

(cid:0)

2

(cid:0) 2 2 p w 1

2 1

2 2

(cid:0) w w 2 1

(cid:0) 1

2

p w 1

1

(cid:0) w 2

2

(cid:0) 2 w 2 (cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

ế ả + Kh  năng 1 : N u        = ­1  12

(cid:0)

(cid:0)

2

(cid:0) 2 2 p w 1

2 1

(cid:0) 2 w 2

2 2

(cid:0) w w 2 1

(cid:0) 1

2

p w 1

1

(cid:0) w 2

2

12

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0) : N u  ­1<         <1

(cid:0)

(cid:0)

ế ả + Kh  năng 1

p w 1

1

(cid:0) w 2

2

134

(cid:0) (cid:0)

ỗ ố  t

ị ộ

Phương pháp Value at Risk Phương pháp Value at Risk (VaR) (VaR)  Mô hình VaR s  xác đ nh m c thua l ứ ẽ ả ờ ể

ẽ i đa mà ngân hàng s   ả ố ớ ấ ị ph i đ i m t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh nào đó v i  ậ ộ đ  tin c y là cao nh t (có th  là 95% ho c 99%).

 T  k t qu  thu đ

ượ ừ  mô hình VaR, NHTW s  tính toán và  c t ầ ể i thi u mà NHTM c n ph i duy trì đ  có

ả ừ ế ứ ố ố ị quy đ nh m c v n t ắ ượ ủ th  bù đ p đ

c r i ro.

ị ươ ng pháp xac đ nh giá tr  VaR: ị ng pháp l ch s  (Historical Simulation) ng pháp ph

135

 Các ph ươ ­ Ph ươ ­ Ph Method)  ươ ­ Ph

ươ ươ ệ ử ng sai – hi p ph ng sai (Variance – Covariance

ng pháp Monte Carlo

Phương pháp lịch sử Phương pháp lịch sử

ươ

 Cách xác đ nh VaR theo ph ị

ử ng pháp l ch s :

ứ ợ

ậ ủ i nhu n c a toàn  ụ ầ ư ị ủ

ộ ờ ể ể ố ệ ứ + Căn c  vào dãy s  li u trong quá kh , tính toán l ụ ầ ư ằ  b ng cách so sánh giá tr  c a danh m c đ u t b  danh m c đ u t ờ ớ th i đi m to so v i th i đi m t1.

ụ ầ ư ậ ủ ấ i nhu n c a danh m c đ u t theo th  t ứ ự ừ ỏ  t nh  nh t

ắ ế ớ ế ợ + S p x p l ấ đ n l n nh t

ủ ứ ứ ằ

ệ ẽ ợ ố ị

136

ậ ủ ố ứ ự ứ ứ ộ ệ + Căn c  vào m c ý nghĩa c a vi c nghiên c u (b ng 100%­ đ  tin  ổ ậ c y) và t ng s  các sô li u quan sát “n”. Giá tr  VaR s  chính là l i  nhu n c a s  th  t = n* m c ý nghĩa.

Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)

ị ườ

 Ví d  3: Có các thông s  trên th  tr

ư ng nh  sau

:

ắ Ngân hàng Credit Lyonnais n m gi

ệ ỉ ố

ệ ệ ố ữ  : ­ 10 tri u USD ch  s  S&P 500; ­ 7 tri u USD FTSE 100; ­ 8 tri u USD chí s  CAC 40.

ị ủ ằ ị ươ ị ng pháp l ch

137

Hãy xác đ nh giá tr  r i ro VaR tính b ng FRF theo ph s  ử

Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)

ị ủ

 Cách xác đ nh giá tr  r i ro VaR:

ị ủ + Step 1: Tính giá tr  c a tài s n b ng FRF:

ả ằ ị

Giá tr  TS b ng FRF = Giá tr  TS b ng USD * t

giá

ậ ủ

+ Step 2: Tính toán l

ỉ ố ứ i nhu n c a các ch  s  ch ng khoán và các t

giá.

ị ủ ừ

ự + Step 3: Tính toán s  thay đ i trong giá tr  c a t ng tài s n (S&P, FTSE,  CAC) r i tính t ng cho c  danh m c đ u t

ụ ầ ư ậ ợ

ả ổ Thay đ i trong giá tr  c a

ị ủ TS = L i nhu n * giá tr  tài s n tính b ng FRF

ắ ế ự

ứ ự ừ ỏ ế ớ

+ Step 4: S p x p s  thay đ i đó theo th  t

nh  đ n l n

t

ớ ộ

+ Step 5: Tính toán giá tr  VaR v i đ  tin c y là 95%

138

Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)

Date

S&P500

FTSE100

CAC40

GBP

FRF

FRF/GBP

FRF/USD

Sort

Change in  portfolio

5­Jul­94

446.37

2965

1878.73

1.484

0.1693

8.7629

5.905

6­Jul­94

446.13

2946.7

1888.99

1.4875

0.1693

8.7836

5.905

0.0714

3.8466

7­Jul­94

448.38

2964.4

1920.75

1.485

0.169

8.7894

5.9189

1.5684

1.5684

8­Jul­94

449.55

2962.4

1920.78

1.4905

0.1697

8.7823

5.8923

­0.1803

1.5362

11­Jul­94

448.06

2983.8

1949.75

1.492

0.1692

8.8174

5.9098

1.2042

1.2042

12­Jul­94

447.95

2963.9

1942.08

1.491

0.169

8.8214

5.9163

­0.4087

0.7043

13­Jul­94

448.73

3005.3

1974.59

1.502

0.1695

8.8598

5.8986

1.5362

0.6455

18­Jul­94

455.22

3082

2025.13

1.497

0.1683

8.8925

5.9402

3.8466

0.4935

19­Jul­94

453.86

3091.3

2052.33

1.4915

0.1683

8.8636

5.9428

0.4935

0.3935

20­Jul­94

451.6

3077.2

2043.72

1.492

0.168

8.8814

5.9526

­0.5219

0.3755

21­Jul­94

452.61

3095.1

2053.78

1.4965

0.1686

8.8769

5.9319

0.3935

0.2747

22­Jul­94

453.11

3114.7

2041.41

1.4915

0.1685

8.8497

5.9335

­0.0726

0.0714

25­Jul­94

454.25

3106.1

2059.84

1.5005

0.1693

8.8638

5.9071

0.2747

­0.0726

26­Jul­94

453.36

3117.2

2076.84

1.4955

0.1686

8.8688

5.9303

0.7043

­0.1803

27­Jul­94

452.57

3082.3

2055.69

1.4945

0.1684

8.8768

5.9397

­0.954

­0.4087

28­Jul­94

454.24

3095.9

2053.43

1.493

0.1683

8.8727

5.9429

0.3755

­0.5219

29­Jul­94

458.26

3082.6

2074.99

1.494

0.1687

8.8569

5.9282

0.6455

­0.954

139

Phương pháp phương sai – Phương pháp phương sai – hiệp phương sai hiệp phương sai

 Gi

thi

ế : t

ố ủ ẩ ố

ế ố ớ

ấ ả ế ố ộ ậ ế ụ

ể ợ

ạ ủ ủ ấ ơ ị ỉ

ề ơ ườ + Hàm phân ph i c a các bi n s  tài chính là phân ph i chu n và  các bi n s  này hoàn toàn đ c l p v i nhau.  ụ ầ ư   + T t c  các công c  kinh t  tài chính trong danh m c đ u t ụ ộ ậ đ u có th  phân tách thành m t t p h p các công c  tài chính  ị đ n gi n h n và ch  ch u m t lo i r i ro duy nh t đó là r i ro th   tr ả ng.

VaR

sU (cid:0)

t

p

p

 Công th c xác đ nh: ứ

(cid:0)

̀ ́ ́ ươ ư ơ ̣ ̉ ̣ ̣ Trong đó: Uα: la  phân vi chuân v i m c đô tin cây  cho tr c.

́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ự    Sp: đô lêch tiêu chuân cua s  thay đôi gia  tri cua ca danh

140

̣ ̣ ̣ . muc ngoai tê

Phương pháp phương sai – Phương pháp phương sai – hiệp phương sai (Cont.) hiệp phương sai (Cont.)

 Ví d  4ụ :

ẩ ủ ̣ ̣

̣ ớ ộ ệ ́ ̀ ̀ ệ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣

̣ ̣

Ngân hàng VCB có 1 danh muc ngoai tê v i đ  l ch tiêu chu n c a nó là  100 tri u VND, khoang th i gian duy tri  gia  tri ôn đinh cua danh muc  ̀ ngoai tê la  9 nga y.   ớ ộ ươ ươ ẩ ớ ị ̀ ậ V i đ  tin c y là 95%, (t ng v i phân v  chu n U0,95 = ng đ

́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ơ 1,645), khi đo  rui ro đô i v i danh muc ngoai tê la :

ế ớ ộ ệ ẽ ậ ị ỗ K t lu n quá 493,5

VARp = 1,645 * 100 *= 493,5 tri u VND. ậ : V i đ  tin c y là 95%, ngân hàng VCB s  không b  thua l ệ ớ tru  VND trong vòng 9 ngày t i.

́ ̀ ̀ ư ư ̣ ̣ ́ c la  U0,999 = 3,09 thi  VARp =

Nê u  m c đô tin cây lên 99,9% t ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣

́ ́ c la  trong 1000 giai đoan 9 nga y đinh gia   ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ t qua  hoăc bă ng 927

́ ́ ̃ ́ ́ Ở ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ đây, xa c suâ t xay ra rui ro bi lô   không i t h n 927 triêu  141 ́ 3,09 * 100 *`= 927 triêu VND, t ̀ lai thi  chi co  môt giai đoan 9 nga y xay ra rui ro v triêu VND.  ̀ VND la  1/1000

CÁC BiỆN PHÁP PHÒNG NGỪA CÁC BiỆN PHÁP PHÒNG NGỪA RỦI RO RỦI RO  Bi n pháp phòng ng a n i b ng:  ừ ộ ả

ạ ệ

­ Làm cân x ng TSC và TSN b ng ngo i t

ươ

ạ ng lai. ọ ề

ồ ồ ồ ồ

 Bi n pháp phòng ng a ngo i b ng: ạ ả  ­ Phòng ng a b ng h p đ ng kì h n. ợ ừ ằ ợ ừ ằ  ­ Phòng ng a b ng h p đ ng t ừ ằ ợ  ­ Phòng ng a b ng h p đ ng quy n ch n. ổ ợ ừ ằ  ­ Phòng ng a b ng h p đ ng hoán đ i

142

Biện pháp phòng ngừa nội bảng Biện pháp phòng ngừa nội bảng

 Tr  l

ở ạ ụ   i ví d  1:

ể ứ ụ , kho n tín d ng n

ợ ừ ượ c tài tr  t

ồ ị ươ ằ ươ ỷ ướ ả ằ c   ngu n v n do ngân hàng phát hành   VND. Các  ng 1.000 t ạ ệ ố ng đ

Đ  làm cân x ng TSC và TSN b ng ngo i t ằ ngoài b ng USD đ ự ế CDs tr c ti p b ng USD có giá tr  t ổ :  ố thông s  khác không thay đ i

ả ợ Tài s n n  (TSN)

ướ

ỉ ề

Tài s n có (TSC) ụ 1.  Tín  d ng  trong  n

c:  1000  t

1. Ch ng ch  ti n g i (CDs): 1000 t

VND

ứ VND        ằ

(b ng VND, kì h n 1 năm,

(b ng VND, 1 năm, 8%)

10%)

ướ

ỉ ề

c  ngoài:  1000  t

2. Ch ng ch  ti n g i (CDs): 1000 t

ứ VND

ụ 2.  Tín  d ng  n VND

(b ng USD, kì h n 1 năm,

(b ng USD, 1 năm, 8%)

143

12%)

Biện pháp phòng ngừa nội bảng Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.) (Cont.)

ụ ầ ư ượ

đ

c xác đ nh gi ng

ậ ủ ụ

ợ ư

 L i nhu n c a danh m c đ u t ớ nh  ví d  1 (v i  kh  năng).

ụ ầ ư

 Xác đ nh chi phí đi vay c a danh m c đ u t

:

ớ ố ề ươ ứ ng  ng là:

ỉ ề ử ằ ­ Phát hành ch ng ch  ti n g i b ng USD v i s  ti n t ỷ ệ VND / 15.900= 62,893 tri u USD ứ 1.000 t

ờ ể ả ố ả ố

ạ ằ

144

ệ ệ ­T i th i đi m cu i năm, NHTM A ph i thanh toán c  g c và lãi  b ng USD: 62,893 tri u * (1 + 8%) = 67,9245 tri u USD

Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.) Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.)

 Kh  năng 1 ả

:  S1(VND/USD) = S0(VND/USD) = 15900

ượ

ả ỏ S  VND ph i b  ra đ  có đ

c 67,9245 tr. USD s  là:  ỷ

67,9245 tr. USD * 15900 = 1080 t

VND ẽ

ư ậ ứ

Nh  v y m c chi phí phát hành CDs b ng USD s  là 8%. M c chi phí đi vay c a c  danh m c TSN

:

ấ ầ

ủ ả 50% *8 % + 50% * 8% = 8% Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11% ­ 8% = 3%.

 Kh  năng 2 ả

:  S1(VND/USD) = 16200.

ủ ả

ứ ứ

ẽ M c chi phí phát hành CDs b ng USD s  là 10%.  M c chi phí đi vay c a c  danh m c TSN

:

50% *8 % + 50% * 10% = 9%

ấ ầ

Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 12,05% ­ 9% = 3,05%.

 Kh  năng 3 ả

:  S1(VND/USD) = 15500

ứ ứ

ủ ả

ẽ M c chi phí phát hành CDs b ng USD s  là 5,3%. M c chi phí đi vay c a c  danh m c TSN

: 50% *8 % + 50% * 5,3% = 6,65%

ấ ầ

Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 9,6% ­ 6,65% = 2,95%.

145

Các biện pháp phòng ngừa Các biện pháp phòng ngừa ngoại bảng ngoại bảng

ừ ằ

 Phòng ng a b ng h p đ ng kì h n.

ươ

  Phòng ng a b ng h p đ ng t ừ ằ

ng lai.

ừ ằ

 Phòng ng a b ng h p đ ng quy n ch n. ợ

ừ ằ

 Phòng ng a b ng h p đ ng hoán đ i ổ

146

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward). kì hạn (Currency Forward).

ạ ố ữ ậ ạ ệ ng ngo i t ể

ấ ị  nh t đ nh t ấ ị

 H p đ ng ngo i h i kì h n (Currency Forward Contract): là s   ợ ự ạ ộ ố ủ ể ồ ỏ th a thu n gi a 2 bên ch  th  đ ng ý mua ho c bán m t s   ấ ị ứ ỷ ộ ượ  giá nh t đ nh vào  l i m t m c t ươ ộ ng lai. m t th i đi m nh t đ nh trong t

ạ ố

ạ ạ ố

ơ

ượ

ứ ị ườ

 Giao d ch ngo i h i kì h n (Currency Forward Transaction) là  ị nh ng giao d ch ngo i h i có ngày giá tr  xa h n ngày giá tr   ơ ự giao ngay t c là h n 2 ngày làm vi c. Giao d ch này đ c th c  ng phi t p trung (Over The Counter – OTC). hi n trên th  tr

ượ

 T  giá kì h n là t

ngày hôm nay

ỷ ể

giá đ ệ

ổ ề ệ ạ

ậ c th a thu n ngay t ộ  t

i m t ngày nào đó

ươ

ỷ đ  làm c  s  cho vi c trao đ i ti n t trong t

ạ ơ ở ng lai.

147

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)  Công th c xác đ nh t ạ ứ  giá kì h n:

1

R T

t dpy T

F S

R

1

C

t dpy

C

Trong đó: ỷ ỷ

giá kì h n  giá giao ngay

ấ ủ ề ệ ị

ấ ủ ề ệ ế

ấ ủ ề ệ ị ấ ủ ề ệ ế

ơ ở ơ ở

F: t S: t  đ nh giá R: lãi su t c a ti n t  y t giá RC: lãi su t c a ti n t ạ ồ ờ ạ ủ ợ t: th i h n c a h p đ ng kì h n (tính theo ngày) dpyT: c  s  lãi su t c a ti n t dpyC: c  s  lãi su t c a ti n t

đ nh giá  y t giá

148

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.)

ữ ỷ

 Đi m kì h n: là chênh l ch gi a t

giá kì h n và t

giá

giao ngay

R

R T

C

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

P S

P = F ­ S

R

1

C

t dpy t dpy

 T  giá kì h n mua – t

giá kì h n bán

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

R TB

R CO

R TO

R CB

t dpy

t dpy

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

S

S

S

S

F O

O

O

F B

B

B

1

R CB

1

R CO

t dpy

t dpy

149

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)

ế ỷ

 Niêm y t t

giá kì

ế ỷ

ế ỷ

h n:ạ Kì h nạ

Niêm y t t  giá ki u Outright

Niêm y t t  giá ki u Swap

T  giáỷ

ệ Chênh l ch TG

T  giáỷ

ệ Chênh l ch TG

1,7214 – 1,7219

0,0005

1,7214 – 1,7219

0,0005

TG giao ngay

1,7236 – 1,7248

0,0012

22­29

0,0007

3 tháng

1,7169 – 1,7179

0,0010

45­40

­ 0,0005

6 tháng

1,7282 ­ 1,7294

0,0012

68­75

0,0007

9 tháng

1,7122 ­ 1,7131

0,0009

92­88

­ 0,0004

12 tháng

150

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)

 Quay tr  l

ố ề

­  B1: T i th i đi m đ u năm, NHTM A mua USD b ng s  ti n 1000 t

VND theo t

giá

ượ

giao ngay So(VND/USD) = 15900.  ỷ c là: 1000 t

S  USD thu đ

/ 15900 = 62,893 tri u USD

­ B2: Cho các công ty vay 62,893 tri u USD, kì h n 1 năm v i lãi su t 12%

ượ ằ

­ B3: t

i th i đi m hoàn tr  (sau 1 năm), kho n g c và lãi thu đ

c b ng USD s  là:

ố ờ 62,893 * (1 + 12%) = 70,44025 tri u USD.

ộ ố

­ B4: Kí h p đ ng bán kì h n toàn b  s  USD g c và lãi thu đ

ượ ạ c t

i th i đi m cu i năm

c là: 70,44025 tr. * 16.000 = 1127,044 t

VND

ượ ừ ầ ư

đ u t

c t

: 12,7%

ợ ạ ỷ theo t  giá kì h n F1(VND/USD) = 16000. ố S  VND thu đ ỷ ấ ợ T  su t l ỷ ấ ợ T  su t l

:

ạ ượ ậ i nhu n thu đ ụ ầ ư ậ ủ ả i nhu n c a c  danh m c đ u t 50% * 10% + 50% * 12,7% = 11,35%

ấ ầ

Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11,35% ­ 8% = 3,35%

151

ở ạ ụ i ví d  1:

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)

ỷ ằ ẽ ươ Do d  tính r ng t giá s  tăng trong t ng lai, NHTM A mua 1

ạ ệ ứ i m c TGGN S0(VND/USD) = 15910 trên th  tr

ắ ắ

ọ ẽ

ế ộ ế ỷ c lai, n u t

ế ỷ ọ ẽ ị ủ ề ể ừ ể

 Ví d  5ụ :  ự ị ườ ng.  tri u USD t ộ ủ ỷ ề ự ế ắ Tuy nhiên, NHTM A không ch c ch n l m v  s  bi n đ ng c a t   ậ ượ ợ ự i nhu n.  giá, n u t c l  giá tăng theo đúng d  tính thì h  s  thu đ ỷ ượ  giá   giá bi n đ ng theo chi u không thuân (t Ng ầ ộ ả gi m) thi h  s  b  r i ro. Vì vây, đ  có th  phòng ng a m t ph n  ồ ủ r i ro đó, NHTM A s  kí h p đ ng kì h n bán 1 tri u USD cho

ẽ ệ ạ ợ

.

F1/4 = 15945

S0 = 15910

152

ạ ứ ỷ ạ NHTM B t i m c t giá kì h n là F1/4(VND/USD) = 15945

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)

Kh  năng 1

: S1(VND/USD) = 15890 . ắ ả ỗ ủ

c a NHTM A do n m gi

Kho n l

1 tri u USD s  là: ệ

Kho n lãi c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s  là:

ậ ủ

ệ L i nhu n c a NHTM A: 55 tri u ­ 20 tri u =

1 tri u * (15890 ­15910) = ­ 20 tri u VND ủ ẽ 1 tri u * (15945 ­ 15890) = 55 tri u VND ệ ệ 35 tri u VND

1 tri u USD s  là:

  Kh  năng 2 ả : S1(VND/USD) = 15925 ắ ả Kho n lãi c a NHTM A do n m gi ệ

ệ ệ

Kho n lãi c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s  là:

ủ ẽ 1 tri u * (15925 ­15910) = 15 tri u VND ủ 1 tri u * (15945 ­ 15925) = 20 tri u VND ệ

ậ ủ

L i nhu n c a NHTM A: 15 tri u + 20 tri u =

ệ 35 tri u VND

 Kh  năng 3 ả

1 tri u USD s  là:

: S1(VND/USD) = 15960 ả Kho n lãi c a NHTM A do n m gi ệ

ẽ ủ 1 tri u * (15960 ­15910) = 50 tri u VND

ả ỗ ủ

ệ ệ

Kho n l

ậ ủ

ẽ  c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s  là: ệ 1 tri u * (15945 – 15960) = ­ 15 tri u VND ệ ệ L i nhu n c a NHTM A: 50 tri u ­ 15 tri u =  35 tri u VND

153

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) tương lai (Currency Futures)

ng lai

 H p đ ng ngo i h i t ạ ố ươ ặ

ợ ữ ậ ự ỏ : là s  th a thu n gi a 2 bên  ề ệ ộ ố ượ ủ ể ồ ạ ấ ị i  ng ti n t ch  th  đ ng ý mua ho c bán m t s  l  nh t đ nh t ươ ấ ị ể ờ ộ ứ ỷ ộ ng   giá nh t đ nh vào m t th i đi m nh t đ nh trong t m t m c t lai.  ợ ươ ồ H p đ ng t

H p đ ng kì h n

ng lai

ị ườ

ị ườ

­ Giao d ch trên th  tr

ng t p trung

­ Giao d ch trên th  tr

ậ ng phi t p trung

ượ

ượ

­ Đ c chu n hóa

­ Không đ

ẩ c chu n hóa

ả ­ Ph i kí qu

­ Không c n kí qu

ể ấ

ỉ ấ

­ Có th  t

t toán b t kì th i đi m nào

­ Ch  t

t toán t

ạ i th i đi m h p đ ng đáo h n

ủ ­ Không có r i ro tín d ng

­ Có r i ro tín d ng

­

154

ấ ị

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ị ườ ậ ị ườ Th  tr ng phi t p trung (OTC) Th  tr ng t p trung (Organised

ậ Exchange) ở ự ệ ở ự ở ị ­  Th c  hi n  b i  các  trung  gian  tài

ề ố ượ ẩ ị ệ ­ Th c hi n b i các S  giao d ch. ­  Chu n  hóa  v   s   l ng  giao  d ch  và

ị ớ ố ượ ng  giao  d ch

ộ ố ạ ỉ ự ớ ­  Ch   th c  hi n  v i  m t  s   lo i  hàng

ị ấ ạ ­ Th c hi n v i b t kì lo i hàng hóa ngày giá tr .ị ệ ả hóa và tài s n tài chính.

chính (Ngân hàng).  ệ ự ­  Th c  hi n  v i  s   l ấ b t kì và ngày giá tr  b t kì. ệ ớ ấ ự ả và tài s n tài chính. ể ặ ủ ụ ừ ả ỹ ạ ở ả ­ Có th  g p r i ro tín d ng t phía ­  Lo i  b   r i  ro  tín  d ng  do  c   2  bên  i S  Giao

ể ấ ồ ấ ợ đ i tác. ­ Khó có th  t ợ t toán h p đ ng ồ t  toán  h p  đ ng  (Closing

155

ạ ỏ ủ ề ố đ i tác đ u ph i kí qu  t ị d ch. ễ ­  D   dàng  t out position.

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ộ ố ở

ợ ồ

ươ

:

 M t s  S  giao d ch h p đ ng t

ng lai

CBOT: Chicago Board of Trade

CME: Chicago Merchantile Exchange.

IMM: International Money Market

PHLX: Philadelphia Exchange

PSE: Pacific Stock Exchange

LIFFE: London International Financial Futures Exchange

MATIF: Marché à Terme International de France (Paris)

EUREX: Frankfurt

Singapore (SIMEX), Hongkong, Tokyo, Osaka

Sydney Futures Exchange (SFE)

156

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ề ệ ươ

 H p đ ng ti n t ồ

t

ở ộ

ng lai trên s  giao d ch IMM  (International Money Market) thu c CME (Chicago  Merchantile Exchange).

Ti n tề ệ

ề ệ ng ti n t ươ

ượ L ỹ

ố ượ S  l ợ ồ h p đ ng t

/1  ng lai

Tháng giá  trị

ng kí  ầ qu  ban đ u

ượ L duy trì t

ỹ ng kí qu   ể i thi u

Tick size (value)

GBP

£ 62.500

$ 2.000

$1.500

A

0,02¢ / £ ($12,50)

A

CHF (SF)

SF 125.000

$ 2.000

$1.500

0,01¢ / SF ($125)

A

JPY (JY)

JY12.500.000

$ 1.500

$1.000

0,01¢ / 100JY ($12,50)

A

CAD (CD)

CD100.000

$ 900

$700

0,001$ / CD ($100)

A

EUR

€125.000

Varies

Varies

0,01¢ / € ($12,50)

157

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ươ ở

ị ỉ ố ứ

 Các tài s n tài chính đ ượ ả ợ ồ Ti n tề ệ H p đ ng t

ỉ ố ứ

GBP CAD JPY EUR CHF (SF) AUD MXN Brazillian Real

ế ế ế ế ế ế

S&P 500 Ch  s  ch ng khoán DowJones S&P Mipcap 400 Nasdaq 100 ỉ ố Ch  s  NYSE ỉ ố Ch  s  Russell 2000 Nikkei 225 FTSE 100 CAC 40 (Pháp) DAX 30 (Đ c)ứ ỉ ố ứ Ch  s  ch ng khoán Úc Toronto 35 (Canada) DowJones Euro STOXX 50

ế

Eurodollars Euroyen Euro­denominated bond Euroswiss Sterling ủ Trái phi u Chính ph  Anh ủ ứ Trái phi u Chính ph  Đ c ủ Trái phi u Chính ph  Ý Trái phi u Kho b c Mĩ ủ Trái phi u Chính ph  Canada. Tín phi u Kho b c Mĩ LIBOR EURIBOR ỉ ố ị Ch  s  trái phi u đô th ế ấ Ch p phi u ngân hàng

158

ị c giao d ch trên S  Giao d ch t ấ ề ươ ng lai v  lãi su t ng lai Ch  s  ch ng khoán

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ộ ố

 M t s  thu t ng : ữ

­ Tick size và tick value

­ Initial Margin (Kho n kí qu  ban đ u)  và Maintenance Margin (Kho n kí qu  duy  trì t

ể i thi u).

ị ợ

ị ườ

ỉ ­ Marking to market (Đi u ch nh giá tr  h p đ ng theo th  tr

ng)

­ Clearing House (Trung tâm thanh toán)

­ Open Interest

­ T t toán h p đ ng (Closing out the contract)

ơ ả

ơ ả

­ Chênh l ch c  b n (Basis) và R i ro c  b n (Basis Risk)

159

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ơ ườ ủ ả

 Tick size: là đ n v  đo l ị ườ tài chính. Thông th ả ủ c a tài s n tài chính.

ng m c đ  bi n đ ng trong giá c a tài s n  ỏ ứ ộ ế ộ ự ế ấ ộ ả ng đó là s  bi n đ ng nh  nh t trong giá c

 Tick value: là s  thay đ i trong giá tr  c a h p đ ng t ổ

ị ủ ợ ự ồ ươ ng lai khi giá

 Ví d :ụ

ế ả ộ ả ủ c  c a tài s n tài chính bi n đ ng 1 tick.

ố ớ ợ ộ ồ Đ i v i h p đ ng GBP t

ứ ộ ế ỏ ng lai thì m c đ  bi n đ ng nh   ậ

ấ ườ ẽ ợ ươ nh t cho phép là 0,02¢ / £ = 0,0002 $ / £. Vì v y tick value trong  tr ng h p này s  là:

160

0,0002 $ / £ * 62.500 = $12,5.

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Ví d  6ụ : Gi

ả ử

s  NHTM A mua 1 h p đ ng GBP t ỷ ạ ồ ể ươ ng lai giao   giá Fo = 1,7407,

ẩ ị

ồ ỹ ố ượ ầ ỹ ợ ờ ng GBP giao d ch tiêu chu n cho m t h p đ ng là 62.500  ể ượ i thi u là ng kí qu  ban đ u là $2.000, l ng kí qu  t

ố ề

S  ti n thanh toán kí

T  giáỷ

MTM

27/3/06

1,7407

quỹ 2.000

tháng 6 vào ngày 27/3/2006. T i th i đi m đó, t ộ ợ ố ượ s  l GBP. L $1.500  Ngày

ố ư S  d  kí  quỹ 2.000

28/3/2006

1,7447

250

2.250

29/3/2006

1,7385

­387,5

1.862,5

30/3/2006

1,7315

­437,5

1425

575

2.000

161

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Vai trò c a trung tâm thanh toán (Clearing House)

Tiền

A

ườ

ườ

Ng

i mua

Ng

i bán

Tài sản tài chính

B

Tiền

Tiền

ườ

Ng

i bán

Clearing House

ườ

Ng

i mua

Tài sản tài chính

Tài sản tài chính

162

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

Ngày

Các giao d chị

Open Interest

 Open Interest:

1

1

ồ Nhà  kinh  doanh  A  mua  1  h p  đ ng,  nhà kinh doanh B bán 1 h p đ ng

2

4

ợ ợ

ồ Nhà  kinh  doanh  C  mua  3  h p  đ ng,  nhà kinh doanh D bán 3 h p đ ng

3

3

ồ ồ

ợ ợ

Nhà  kinh  doanh  A  bán  1  h p  đ ng,  nhà kinh doanh D mua 1 h p đ ng

4

3

ồ ồ

ợ ợ

Nhà  kinh  doanh  C  bán  1  h p  đ ng,  nhà kinh doanh E mua 1 h p đ ng

163

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Open Interest:

ạ ườ ạ ả Nhà kinh doanh Tr ng thái tr ng Tr ng thái đo n

Nhà kinh doanh A

Nhà kinh doanh B 1

Nhà kinh doanh C 2

Nhà kinh doanh D 2

Nhà kinh doanh E 1

164

T ngổ 3 3

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

Open

High

Low

Settle

Change

Lifetime  High

Lifetime Low

Open  Interest

JAPAN YEN (CME) – 12.5 million yen; $/yen (.00) Jun

.8304

.8400

.8303

.8347

.0040

.8800

.7769

83,876

Sept

.8382

.8401

.8330

.8372

.0040

.8815

.8220

590

Est vol 4,009;     vol Mon 14,229     open int 84,584, ­733

CANADIAN DOLLAR (CME) – 100,000 dlrs; $/Can $ Jun

.6722

.6757

.6720

.6742

.0016

.6818

.6197

87,087

Sept

.6692

.6711

.6688

.6704

.0016

.6785

.6185

3,324

Dec

.6655

.6671

.6655

.6668

.0016

.6730

.6160

1,033

Mar 04

.6627

.6630

.6620

.6631

.0016

.6690

.6150

578

Est vol 5,050;    vol Mon 20,827  open int 93,286, ­4,936

BRITISH POUND (CME) ­ £62,500; $/£ June

1.5566

1.5714

1.5600

1.5636

­ .0020

1.6416

1.5000

19,833 165

Est vol 1,557;    vol Mon 6,656  open int 20,339, ­1,195

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ạ ố ươ

ủ ợ

 T  giá c a h p đ ng ngo i h i t

ng lai

:

ỷ ượ ị

c xác đ nh d a trên cách ti p c n chi phí n m gi ế ự ươ ự ư ữ ắ    nh  cách ti p ng t

ế ậ ươ ng pháp này t ể ả ấ ệ ề ­ T  giá này đ (cost of carry approach). Ph ậ c n đi u ki n ngang giá lãi su t có b o hi m (CIP).

1

R T

t dpy T

F S

1

R C

t dpy C

166

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ơ ả

ơ ả

Risk)

 Chênh l ch c  b n (Basic) và r i ro c  b n (Basic

ơ ả ủ ợ ươ Chênh l ch c  b n = F ­ S  Trong đó: F: Giá c a h p đ ng t

ể ồ ủ ng lai  ả ượ ả S: Giá giao ngay c a tài s n đ c b o hi m

ư ậ ệ ị ườ ng

ơ ả ưở ạ ế ng lai đang trong giai đo n tăng tr

+ N u F > S có nghĩa là chênh l ch c  b n > 0, nh  v y th  tr ươ ng (future market is in  t contango).

ư ậ ơ ả ị ườ ng

167

ệ ế + N u F < S có nghĩa là chênh l ch c  b n < 0, nh  v y th  tr ươ ng lai đang trong giai đo n suy thoái (future market is in  t backwardation).

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

Contango

Tỷ giá giao ngay

Backwardation

168

S(cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ừ ủ

ệ ố

 Xác đ nh h  s  phòng ng a r i ro (hedge ratio)

h

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

S F

(cid:0)

ệ ố ả ị ơ t c  m i 1 đ n v  tài s n

ừ ủ ữ ầ ắ ồ ợ + H  s  phòng ng a r i ro, h, cho bi  h h p đ ng t ơ ở c  s , chúng ta c n n m gi ế ứ ỗ ươ ng lai.

ế ệ ố + H  s  phòng ng a r i ro là m t s  luôn luôn âm vì n u

ả ỏ ươ ộ ố ố ớ ồ ừ ủ chúng ta đang có tr ng thái tr ẽ s  ph i bán (sell ườ ạ ố ớ ợ  short) đ i v i h p đ ng t ả ơ ở ng đ i v i tài s n c  s  thì chúng ta  i. ng lai; và ng ượ ạ c l

ườ + Thông th

i ta coi m i t ự ng ng ứ ấ ủ ệ ố ố ươ ng quan gi a   ố t nh t c a h  s  phòng ng ữ ΔS  và ΔF  aừ

169

ươ ườ ệ ố β) trong quá kh  là d  đoán t (h  s   ủ ng lai. r i ro trong t

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ươ

ươ

ệ ố β theo ph

ng pháp bình ph

ỏ ng nh

 Xác đ nh h  s   ị nh t (OLS)

(cid:0)

(cid:0)

S

*

S F ,

Cov

(cid:0)

=                                     = h

F r * Var F

S F , Var F

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ả ồ

(cid:0)

 N u m i t ố ươ ế (cid:0)S (cid:0)

S F r , β = h = 1

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ng quan gi a  và là đ ng bi n và hoàn h o thì   =                 và                   =1

ữ (cid:0)F Đi u đó có nghĩa là  ữ ả ề  N u m i t ố ươ ế ng quan gi a  và là không hoàn h o thì

170

­1< β =h  < 1

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Xác đ nh s  h p đ ng t

ươ

ạ ệ

+ Ph

ị ng pháp 1: Xác đ nh d a trên ngo i t

:

ố ợ ồ ị ươ ừ ủ ể ng lai đ  phòng ng a r i ro:

N

h

0 *

f

TVS z

ươ

ộ ệ

+ Ph

ị ng pháp 2: Xác đ nh d a trên n i t

:

S

0

(cid:0)

N

h

*

f

TVS * 0 z F * 0

ừ ủ

i c a tài s n c n phòng ng a r i ro b ng ngo i t

ạ ệ .

ả ầ ị

ố ượ

ng lai.

ồ ờ ờ

ươ

ị ệ ạ ủ Trong đó: TVSo: là giá tr  hi n t ề ệ ượ ộ ợ    Z      : s  l  đ ng ti n t ơ ở ạ ủ    So    : Giá giao ngay c a tài s n tài chính c  s  t ơ ở ạ ủ ng lai c a tài s n tài chính c  s  t    Fo    : Giá t

ằ ươ c quy đ nh cho m t h p đ ng t ể ả i th i đi m t 0. ể ả i th i đi m t 0.

171

(cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Ví d  7: ụ

ị ả ử  s , ngày 25/9/2005, ngân hàng Citibank (tr  s  t ụ ụ ở ạ ồ

ệ ằ ề ả ứ ng  ng v i m c lãi su t là

ụ ể ả ỷ

ợ ả ng h p GBP gi m giá trên th  tr

ớ ấ  giá cho kho n tín d ng này  ử ị ườ ng FOREX, thay vì s   ồ ể ử ụ ạ ố ụ ạ ợ

ườ ồ ợ ạ ố ươ i Mĩ) có kho n  Gi ố ệ tín d ng b ng EUR tr  giá 62,5 tri u EUR (bao g m kho n g c là 60  ệ ươ ứ tri u và ti n lãi là 2,5 tri u t ừ ủ 4,166%/năm). Đ  phòng ng a r i ro t trong tr d ng h p đ ng ngo i h i kì h n, Citibank có th  s  d ng h p đ ng  ngo i h i t ng lai:

172

ợ ợ ồ ồ ươ ươ ­ H p đ ng t ­ H p đ ng t ng lai trên EUR giao tháng 12/2005  ng lai trên EUR giao tháng 3/2006

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 Tr

ủ ợ : Giá c a h p đ ng t

ư ự ế

ế ươ ng lai trên EUR bi n đ ng cùng chi u  ỷ  giá giao ngay: và gi ng h t nh  s  bi n đ ng trên t

ả ử ờ  s , t

ư  The Wall Street Journal ngày 25/9/2005 công b  các thông tin nh

ợ ườ ng h p 1 ố ệ  Gi

sau:

→ →

1EUR = 1,2134 USD                          1EUR = 1,2197 USD                                                 ươ

St ($/€) = 1,2134     Ft ($/€) = 1,2197     ự Gi

s  Citibank d  tính t

giá giao ngay và t

ng lai t

i th i đi m sau 1 năm

ả ử ữ n a (25/9/2006) s  là:

→ →

ẽ S(t+1) ($/€) = 1,2034     F(t+1) ($/€) = 1,2097

1EUR = 1,2034 USD                          1EUR = 1,2097 USD

ΔS = 1,2034 ­ 1,2134 = ­ 0,01$/€  = ­ 1 cent/ € ΔF= 1,2097 ­ 1,2197 = ­ 0,01$/€  = ­ 1 cent/ €

= 1 h

S F

173

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ố ượ

ươ

ng h p đ ng t

ng lai c n ph i bán là:

 S  l

*

N

h

0 *

h =                             = 500 h p đ ng.

f

62.500.000 125.000

TVS z

ả ỗ

ố ớ

 Tính kho n l

do EUR gi m giá đ i v i kho n tín d ng b ng EUR:

62.500.000 (1,2034 – 1,2134) = ­ 625.000 USD.

ượ ừ ệ

ươ

 Tính kho n lãi do EUR gi m giá thu đ

vi c bán các h p đ ng t

c t

ng

lai:

ồ ồ

ợ ợ

­ Cách 1: 500 h p đ ng * 125.000 * (1,2197 – 1,2097) = 625.000 USD. ­ Cách 2: 500 h p đ ng * 100 ticks * 12,5 = 625.000 USD

174

(cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ườ

ươ

 Tr

ợ : Giá c a h p đ ng t

ng lai trên EUR

ng h p 2 ế ộ

ủ ợ ồ ư ề nh ng m c

và tỷ giá giao  ố ế ộ  không gi ng nhau.

ứ bi n đ ng

ngay bi n đ ng cùng chi u

The Wall Street Journal ngày 25/9/2005 công b  các thông tin

ả ử ờ  s , t Gi ư nh  sau:

→ →

St ($/€) = 1,2134     Ft ($/€) = 1,2197

1EUR = 1,2134 USD                          1EUR = 1,2197 USD

ươ

 Gi

giá giao ngay và t

ể i th i đi m sau 1

ng lai t

ỷ  s  Citibank d  tính t năm n a (25/9/2006) s  là:

→ →

1EUR = 1,2034 USD                       1EUR = 1,2147 USD

ả ử ữ S(t+1) ($/€) = 1,2034     F(t+1) ($/€) = 1,2147     ΔS = 1,2034 ­ 1,2134 = ­ 0,01$/€  = ­ 1 cent/ € ΔF= 1,2147 ­ 1,2197 = ­ 0,005$/€  = ­ 0,5 cent/ €

h

S F

175

= ­2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

 S  l

ố ượ ợ ồ ươ ầ ả ng h p đ ng t ng lai c n ph i bán là:

h

N

h

*

0 *

f

62.500.000 125.000

TVS z

(cid:0) ồ ợ =                              = 1.000 h p đ ng.

 Tính kho n l

ả ỗ ố ớ ụ ả ả ằ do EUR gi m giá đ i v i kho n tín d ng b ng

EUR:

62.500.000 (1,2034 – 1,2134) = ­ 625.000 USD.

 Tính kho n lãi do EUR gi m giá thu đ

ả ượ ừ ệ ợ vi c bán các h p c t

ả ươ ng lai

176

ồ đ ng t Cách 1: 1.000 * 125.000 * (1,2197 – 1,2147) = 625.000 USD. Cách 2: 1.000 * 50 ticks * 12,5 = 625.000 USD

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ộ ướ ẽ s  ngày 1/ 4 /2005 m t nhà NK Mĩ ả ả c tính s  ph i tr  1 kho n

ả 500.000 SF trong vòng 6 tháng (1/ 10/ 2005) do NK hàng

 Ví d  8ụ :  ả ử Gi ị ề ti n tr  giá  ụ ừ  Th y sĩ. Có các thông s  trên th  tr hóa t

ố ị ườ ư ng nh  sau:

177

So($/SF) = 0,6700 S1($/SF) = 0,7200 Fo($/SF) = 0,6738  (giao tháng 10) F1($/SF) = 0,7204   F1($/SF) – Fo$/SF) = 0,0466 = 466 ticks z = 125.000 SF Tick size (value) = 0,0001$/SF (12,5$)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)

ố ợ

ươ

 Xác đ nh s  h p đ ng t

ầ ng lai c n mua là:

0

N

Cách 1:                                f

FN (cid:0)                              = 4 h p đ ng.

ồ TVS z

S

0

(cid:0)

N

f

≈ ợ

4 h p đ ng.

Cách 2:

500.000 125.000 500.000*0,6700 FN (cid:0)                                 125.000*0,6738

TVS * 0 z F * 0

ố ề

ị ườ

 S  ti n USD mà nhà NK ph i b  ra đ  có 500.000 SF trên th  tr ả ỏ

ng giao ngay là:

ể 500.000SF * 0,72 = 360.000 USD

ố ề

ươ

 S  ti n lãi thu đ

ượ ừ ợ c t

h p đ ng t

ng lai là:

Cách 1: 500.000 * (0,7204 – 0,6738) = 23.300 USD Cách 2: 4 h p đ ng * 466 ticks * 12,5 = 23.300 USD

ố ề

 S  ti n USD ròng mà nhà NK ph i b  ra là:

ả ỏ 360.000 ­ 23.300 = 336.700 USD

ự ự ẽ

 T  giá th c s  s  là:

336.700                                                  = 0,6734 ($/SF) 500.000

178

(cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options) hối quyền chọn (Currency Options)

 H p đ ng ngo i h i quy n ch n (Curency Options contract): là 1 công c  tài

ợ ồ ề ọ

ạ ố ườ ề

ả ướ ậ ặ

ụ ụ ứ i mua h p đ ng có quy n (ch  không ph i nghĩa v ) mua  ỏ ộ ề ệ ạ  t c (Exercise Price  ự ồ  giá c  đ nh đã th a thu n tr ả ợ ộ ỷ i m t t ệ ố ị ộ ấ ị ờ chính cho phép ng ho c bán m t ti n t or Strike Price ­ Giá th c hi n) trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.

ạ ồ ươ ở ỗ ng lai ch  nó cho phép

 H p đ ng quy n ch n khác v i h p đ ng kì h n và t ồ i mua quy n ch n có m t s  l a ch n:

ớ ợ ộ ự ự ề ề ọ ọ ọ ợ ườ ng

ặ ị ỷ ậ ừ ướ ỏ  giá đã th a thu n t tr c

ợ ế ỷ ế + Ho c là ti n hành giao d ch (thanh toán) theo t ọ  giá đó là có l i cho h  (exercise the contract). n u t

ấ ứ ộ ế ồ ợ

ặ ể ế ỷ ị + Ho c đ  cho h p đ ng t  giá đó không có l ự ế ạ  h t h n mà không ti n hành b t c  m t giao  ọ ợ i cho h . d ch nào n u t

 H p đ ng quy n ch n đ

179

ọ ượ ề ồ ợ ị ườ ị ở ị c giao d ch trên th  tr ng OTC và trên S  Giao d ch

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)

 Các ch  th  tham gia h p đ ng quy n ch n: ợ

ợ ủ ể ề ồ

ề ồ ọ

ườ ườ ồ ợ

ề ồ ọ ọ i bán h p đ ng quy n ch n (Writer, Seller, or Grantor). + Ng ọ ề +  Ng i mua h p đ ng quy n ch n (Buyer, Taker) ừ ủ ợ + Trung tâm thanh toán bù tr  c a h p đ ng quy n ch n

(Option Clearing Corporation ­ OCC).

 Các lo i h p đ ng quy n ch n: ồ

ề ề ể ự ệ ỉ ị

ể ạ ợ ồ ạ t

ọ i th i đi m h p đ ng đáo h n.  ọ ề ể ấ

180

ạ ợ + Quy n ch n ki u Châu Âu: ch  cho phép th c hi n giao d ch  ờ + Quy n ch n ki u Mĩ: cho phép th c hi n giao d ch  vào b t  ờ ệ ự ệ ự ủ ợ ể ồ ờ ị kì th i đi m nào trong th i gian hi u l c c a h p đ ng.

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)

ề ệ

 Quy n ch n mua và quy n ch n bán ti n t

ề ọ + Quy n ch n mua ti n t

ọ : ề ệ  (Call Option): là 1 công

ồ ợ i mua h p đ ng có quy n  ộ ề ệ ậ

(mua ti n t ướ

giá c  đ nh đã th a thu n tr

ề ề ệ   c trong

ườ

ề ệ ế

ề  (bán ti n t ướ ậ

ọ ề ườ ụ c  tài chính cho phép ng ụ ứ ả (ch  không ph i nghĩa v ) mua m t ti n t ố ị ộ ỷ ạ ế y t giá) t i m t t ấ ị ờ ả ộ m t kho ng th i gian nh t đ nh  ề ệ ọ + Quy n ch n bán ti n t ứ i mua h p đ ng có quy n (ch    y t  c trong m t

giá c  đ nh đã th a thu n tr

ề ụ  (Put Option) : là 1 công c   ợ ồ tài chính cho phép ng ộ ề ệ ụ ả không ph i nghĩa v ) bán m t ti n t ố ị ỏ ộ ỷ i m t t giá) t ấ ị ờ ả kho ng th i gian nh t đ nh. ọ ợ

 Phí quy n ch n (Option Premium): là kho n ti n mà  ườ ề

ả ả ả

ườ

i mua h p đ ng quy n ch n ph i tr  cho ng

i bán

ng

181

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)

 Lãi/l

ỗ ố ớ ợ ề ệ ề ọ ồ đ i v i h p đ ng quy n ch n mua ti n t (Call Option):

ọ ủ ề ệ G i       S: là giá c a ti n t ng

ị ườ ồ ề

trên th  tr ọ E: là giá th c hi n c a h p đ ng quy n ch n Π ệ ủ ợ ọ

ự ề : Phí quy n ch n. ườ ề ệ ợ ồ ọ ế ẽ ự i mua quy n ch n mua s  th c hi n h p đ ng (exercise

+ N u S > E: ng the contract)

ọ ừ ợ ề  h p đ ng quy n ch n = S ­ E ­

.Π ẽ ự ề ệ ồ ợ ọ ồ ườ ế i mua quy n ch n mua s  không th c hi n h p đ ng (do

Lãi t + N u S < E: ng not exercise the contract).

ề ồ ọ L  t h p đ ng quy n ch n = ­ .Π

 Công th c t ng quát:

ỗ ừ ợ ứ ổ

182

Lãi/l = ỗ [Max (S­E, 0) – Π]

Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)

ồ ề ệ (Put Option): đ i v i h p đ ng quy n ch n bán ti n t

 Lãi/l ỗ ố ớ ợ G i       S: là giá c a ti n t

ọ ủ ề ệ ng

ọ ị ườ ồ ề

ề  trên th  tr ọ E: là giá th c hi n c a h p đ ng quy n ch n Π ệ ủ ợ ọ

ự ề : Phí quy n ch n. ườ ế ệ ề ồ ọ ợ ẽ ự i mua quy n ch n mua s  th c hi n h p đ ng (exercise

+ N u S < E: ng the contract)

ừ ợ ọ

.Π ề  h p đ ng quy n ch n = E – S ­  ẽ ồ ườ ề ế ọ ự ệ ợ ồ i mua quy n ch n mua s  không th c hi n h p đ ng (do

Lãi t + N u S > E: ng not exercise the contract).

ề ọ ồ L  t h p đ ng quy n ch n = ­ .Π

 Công th c t ng quát:

ỗ ừ ợ ứ ổ

183

Lãi/l = ỗ [Max (E ­ S, 0) – Π]

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put) quyền chọn bán (Protective Put)

ế ượ ế ợ

ố ớ

ườ

 Là chi n l

ng đ i v i tài s n

ơ ở

ữ ả c k t h p gi a tr ng thái tr ề tài chính c  s  và mua quy n ch n bán (long in underlying  asset and long in put option).

 Ví d  9ụ :

ả ử

ườ

s  ngày 27/3/2006 ngân hàng Eximbank có tr ng thái  ố ớ

tr

giá S0(VND/EUR) = 19.400.  ồ

Gi ỷ ng đ i v i EUR, t ừ ủ Đ  phòng ng a r i ro, Eximbank s  mua h p đ ng quy n  ỷ

ẽ  giá E(VND/EUR) = 19.400 (at the

ờ ạ

ch n bán EUR theo t money protective put), th i h n 3 tháng (27/6/2006), phí quy n  ch n b ng

ằ Π VND/ EUR.

184

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)

 Kh  năng 1 ả

: St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) = 19.400.

ế ẽ ợ ồ ạ ể ị ủ + Giá tr  c a EUR t ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s  là:

ờ St(VND/EUR)

ẽ ự

+ Do St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) nên Eximbank s  th c  ợ ượ ề ả ợ ồ c do mua h p

ệ ồ ẽ ề ọ hi n h p đ ng quy n ch n bán này. Kho n lãi thu đ đ ng quy n ch n bán s  là:

ọ E(VND/EUR) ­ St(VN/EUR) ­ Π

ế ượ ừ ủ ằ ồ ợ ị ủ + Giá tr  c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng

ẽ ề ọ quy n ch n bán s  là:

Π

185

St(VND/EUR) + E(VND/EUR) ­ St(VND/EUR) ­  = E(VND/EUR) ­ Π

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)

 Kh  năng 2 ả

: St(VND/EUR) > E(VND/EUR) = 19.400.

ạ ế ể ẽ ợ ờ ồ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s  là:

ị ủ + Giá tr  c a EUR t St(VND/EUR)

ả ỗ ệ ợ ợ ọ ẽ + Do St(VND/EUR) > E(VND/EUR) nên Eximbank s  không   do mua h p

ự ồ ề ề th c hi n h p đ ng quy n ch n bán này và kho n l ẽ đ ng quy n ch n bán s  là:

ồ ọ ­ Π

ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr  c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng

ẽ ề ọ quy n ch n bán s  là:

186

St(VND/EUR) ­ Π

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)

Pay-off

Currency pay-off

S0 = E

Put pay-off with premium

0

Option premium

St

Protective put with premium

187

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) quyền chọn mua (Covered Call)

ế ượ ế ợ

ườ

 Là chi n l

ơ ở

ạ ề

ố ớ ữ c k t h p gi a tr ng thái tr ng đ i v i tài  ả s n tài chính c  s  và bán quy n ch n mua (long in  underlying asset and short in call option).

  Ví d  10ụ :  ả ử

ố ớ

thái tr

s  ngày 27/3/2006 ngân hàng Eximbank có tr ng   giá S0(VND/EUR) = 19.400. ng đ i v i EUR, t

ừ ủ

Gi ườ ể Đ  phòng ng a r i ro, Eximbank s  bán h p đ ng  ỷ ề ờ ạ

giá E(VND/EUR) = 19.400,  ọ

Π

quy n ch n mua EUR theo t th i h n 3 tháng (27/6/2006), phí quy n ch n b ng   VND/ EUR

188

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)

 Kh  năng 1 ả

: St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) = 19.400.

ạ ế ể ẽ ợ ồ ờ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s  là:

ị ủ + Giá tr  c a EUR t St(VND/EUR)

ỷ ườ ợ i mua h p

+ Do t ề ẽ ệ ả ồ

ồ ượ ợ ố ớ ẽ ồ

ề ọ ề ả

giá : St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR): ng ự ọ đ ng quy n ch n mua s  không th c hi n h p đ ng. Kho n lãi thu  ọ ợ c do bán h p đ ng quy n ch n mua đ i v i Eximbank s  chính  đ ủ là kho n phí c a quy n ch n:  Π

ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr  c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng

ề ẽ ọ quy n ch n mua s  là:

189

St(VND/EUR) + Π

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)

 Kh  năng 2 ả

: St(VND/EUR) > E(VND/EUR) = 19.400.

ạ ể ế ẽ ờ ồ ợ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s  là:

ị ủ + Giá tr  c a EUR t St(VND/EUR)

ỷ ườ

+ Do t ề ề

ợ ồ ố ớ ẽ ự ề ọ ồ ợ ợ i mua h p   giá : St(VND/EUR) > E(VND/EUR): ng ọ ồ ả ệ đ ng quy n ch n mua s  th c hi n h p đ ng quy n ch n. Kho n  ẽ ỗ  do bán h p đ ng quy n ch n mua đ i v i Eximbank s  là:  l

ọ E(VND/EUR) ­ St(VND/EUR) + Π

ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr  c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng

ề ẽ ọ quy n ch n bán s  là:

190

Et(VND/EUR) + Π

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)

Pay-off

Stock pay-off

Option premium

S

0

Covered call with premium

Call pay-off with premium

Reduction in downside

191

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles) cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles)

ề ự

ọ ệ

 Long Straddle: là s  k t h p mua 1 quy n ch n  ự ế ợ ọ ề mua và 1 quy n ch n bán có cùng giá th c hi n  ợ h p đ ng (Bottom Straddle).

ề ự

 Short Straddle: là s  k t h p bán 1 quy n ch n  ọ ự ế ợ ệ ọ mua và 1 quy n ch n bán có cùng giá th c hi n  ợ h p đ ng (Top Straddle).

192

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có cùng giá thực hiện hợp đồng bán có cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles) (Straddles)

Pay-off to top straddle

Pay-off to bottom straddle

0

0

S

S

193

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread) đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread)

 Đây là chi n l ừ ủ

ớ ả c đ c s  d ng v i m c đích làm gi m chi phí phòng

 Ví d  11ụ :

ề ả ọ ế ượ ượ ử ụ ụ ứ ng a r i ro (gi m m c phí quy n ch n).

ả ử ườ

s  Ngân hàng Eximbank đang tr ể ừ ủ ớ i. Đ  phòng ng a r i ro t

ng 1.000.000 USD và ngân  ự ỷ  giá do s   ọ ủ ỷ ề

ế ằ ề ọ ng v i mua quy n ch n bán USD) t

ươ ng đ ớ ươ ứ ư ậ ề ọ

ọ ẽ ề Gi ầ hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ế ộ  giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n ch n mua GBP  bi n đ ng c a t ạ ỷ ớ i t b ng 1.000.000 USD (t   ứ giá USD/GBP = 1,6100, v i m c phí quy n ch n là 0,63%, nh  v y, m c  phí quy n ch n s  là 6300USD = 3.937,5GBP.

ề ế

ớ ố ọ Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n mua GBP (s   ứ ạ ỷ  giá USD/GBP = 1,6500, v i m c  i t ng 1.000.000 USD) ­ t

ồ ề ươ ng đ ề ờ ươ ọ ọ ẽ ư ậ ề

194

ti n t phí quy n ch n là 0,166%, nh  v y phí quy n ch n s  là 1.660 USD =  1.037,5GBP.

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread) (Put Spread)

 Kh  năng 1 ả

: USD/GBP = 1,5800 < 1,6100:

GBP

2.900 630.011

ượ

S  GBP thu đ

c =

1.000.000 1, 58

Kh  năng 2

: 1,6100< USD/GBP = 1,6400 < 1,6500

S  GBP thu đ

c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua

ượ ọ quy n ch n mua GBP – Phí quy n ch n

(cid:0) (cid:0)

1

1

GBP

1.000.000

2.900 618.218

1.000.000 1, 64

1, 61 1, 64

ề                                                                  =  Kh  năng 3 ả

: USD/GBP = 1,6700 > 1,6500

ượ

c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua  ả ỗ

S  GBP thu đ quy n mua GBP ­ Kho n l

do bán quy n mua– Phí quy n ch n

=

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1

1

1

1

GBP

1.000.000

1.000.000

2.900 610.960

1.000.000 1, 67

1, 61 1, 67

1, 65 1, 67

195

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating Forward) đồng khác nhau (Participating Forward)

 Đây là chi n l ằ ro b ng 0.

 Ví d  12ụ :

ế ượ ượ ử ụ ừ ủ ụ ớ c s  d ng v i m c đích làm chi phí phòng ng a r i c đ

ả ử ở ườ Gi s  S  giao d ch Ngân hàng ĐT&PTVN đang tr

ể ầ

ỷ i. Đ  phòng ng a r i ro t    giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n ch n

ng 1.000.000  ừ ủ ề ọ ươ ề ọ ng v i mua quy n ch n bán ng đ

ị ớ USD và ngân hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ế ủ ỷ ộ ự ế giá do s  bi n đ ng c a t ớ ươ ằ mua GBP b ng 1.000.000 USD (t ạ ỷ i t  giá USD/GBP = 1,6100. USD) t

ọ ố Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n bán GBP (s

196

ờ ươ ồ ề ươ ng đ ti n t ế ng 500.000 USD) ­ t ạ ỷ i t ề  giá USD/GBP = 1,6100.

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating Forward) Forward)

 Kh  năng 1 ả

: USD/GBP = 1,5800 < 1,6100:

ỗ c = Bán USD theo giá giao ngay ­ L  do bán

ố S  GBP thu đ ồ ề ượ ọ ề ợ ọ h p đ ng quy n ch n bán – Phí quy n ch n.

1

1

GBP

500.000

0 627.014

1.000.000 1, 58

1, 58 1, 61

 Kh  năng 2 ả

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) =

: 1,6100< USD/GBP = 1,6300

ố ượ ậ ợ c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n

S  GBP thu đ ọ ề ề ọ do mua quy n ch n mua GBP – Phí quy n ch n.

1

1

GBP

1.000.000

0 621.118

1.000.000 1, 63

1, 61 1, 63

197

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option) tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option)

 Đây là chi n l ằ ừ ủ

ế ượ ượ ử ụ ụ ớ c s  d ng v i m c đích làm chi phí phòng

 Ví d  13ụ :

c đ ng a r i ro b ng 0.

Gi

s  Ngân hàng Eximbank đang tr ớ ừ ủ

ủ ỷ

ươ ớ ườ ng 1.000.000 USD và  ỷ ể   i. Đ  phòng ng a r i ro t ề ế  giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n  ề ươ ng v i mua quy n

ọ ọ ả ử ầ ngân hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ộ ự ế giá do s  bi n đ ng c a t ằ ch n mua GBP b ng 1.000.000 USD (t ạ ỷ i t ch n bán USD) t ng đ  giá USD/GBP = 1,6200.

ươ ế Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n bán  ng 1.000.000 USD) ­ t ề ọ  giá USD/GBP = ạ ỷ i t ng đ

198

ồ ờ ố ề ươ GBP (s  ti n t 1,5800.

Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option) tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option)  Kh  năng 1 ả

: USD/GBP = 1,5600 < 1,5800:

c = Bán USD theo giá giao ngay ­ L  do bán h p đ ng quy n

ượ S  GBP thu đ ề ch n bán – Phí quy n ch n.

1

1

GBP

1.000.000

0 632.911

=

1.000.000 1, 56

1, 56 1, 58

 Kh  năng 2 ả

: 1,5800< USD/GBP = 1,6000 < 1,6200

S  GBP = Bán USD theo giá giao ngay – Phí quy n ch n.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

GBP

0 625.000

1.000.00 1, 6

=

 Kh  năng 3 ả

: USD/GBP = 1,6500 > 1,6200:

ượ

S  GBP thu đ

c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua quy n

ch n mua GBP – Phí quy n ch n

(cid:0) (cid:0)

1

1

GBP

1.000.000

617.284

=

1.000.000 1, 65

1, 62 1, 65

199

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps) hoán đổi (Curency Swaps)

ệ ồ

ạ ố

ợ ố ớ

ấ ị

ồ ỗ

 H p đ ng hoán đ i ngo i h i là h p đ ng di n ra vi c đ ng th i mua vào và  ổ ộ ề ệ  nh t đ nh đ i v i m i bên, trong đó ngày giá tr  mua vào và

bán ra m t ti n t ngày giá tr  bán ra là khác nhau.

ạ ố

 Đ c đi m c a h p đ ng hoán đ i ngo i h i: ồ

ủ ợ ồ ợ

ộ ề ệ

ượ

ế ồ c kí k t đ ng

ấ ị  nh t đ nh đ

ờ ạ

th i t

ố ượ

y t giá mua vào và bán ra là b ng nhau cho m i bên.

ằ ị ủ

ể + Là h p đ ng mua vào và bán ra m t ti n t i ngày hôm nay.  ề ệ ế ng ti n t + S  l ị ủ + Ngày giá tr  c a giao d ch mua vào và ngày giá tr  c a giao d ch bán ra là

hoàn toàn khác nhau

ạ ợ

ạ ố

 Phân lo i h p đ ng hoán đ i ngo i h i:

ạ ợ

ị + Lo i h p đ ng bao g m 1 giao d ch giao ngay và 1 giao d ch kì h n

(Spot­Forward Swap).

ạ ượ

ế ồ

ờ ạ

+Lo i h p đ ng g m 2 giao d ch kì h n đ

i ngày

ạ ợ ư

c kí k t đ ng th i t hôm nay, nh ng có ngày giá tr  khác nhau (Forward – Forward Swap).

200

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)

 H p đ ng hoán đ i ti n t

thu c lo i h p đ ng hoán đ i ngo i h i có th i

ổ ề ệ ừ

ượ

ườ

ồ ấ

ổ ạ ợ  vài năm tr  lên) và lãi su t phát sinh đ ố

ng t ờ

ạ ố c thanh toán  ỉ ượ

c hoán đ i

ộ ợ ở ạ h n dài (th ệ ự ủ ợ ị đ nh kì trong th i gian hi u l c c a h p đ ng, kho n g c ch  đ ồ khi h p đ ng đáo h n.

 S  khác nhau:

ượ

ồ ợ

ồ ộ ầ ạ

ố ượ

ạ ố ổ + Trong h p đ ng hoán đ i ngo i h i, g c và lãi đ ế i th i đi m h p đ ng đ n h n; còn trong h p đ ng hoán đ i ti n t ể ị c thanh toán đ nh kì còn g c đ

ợ c thanh toán m t l n t

c thanh toán 1  ổ ề ệ ,  i th i đi m

ế

ầ ạ l n t ượ lãi đ ạ ồ ợ h p đ ng đ n h n

ổ ổ ề ệ ượ

ị ườ

+ H p đ ng hoán đ i ngo i h i đ  đ

ạ ố ượ c giao d ch trên th  tr

ị c giao d ch trên FOREX, còn h p  ổ ng hoán đ i (Swap

ợ ồ đ ng hoán đ i ti n t Market).

201

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)  T  giá hoán đ i (swap rate) chinh là đi m kì h n (forward

ổ ể

ế

ề ệ

ạ i đó ngân  ấ ị  nh t đ nh thông  ạ  giá

point) hay đi m hoán đ i (swap point) mà t hàng y t giá s n sàng hoán đ i 2 ti n t ị qua giao d ch giao ngay và giao d ch kì h n. do đó, t ổ ượ c xác đ nh theo công th c: hoán đ i đ

ỷ T  giá hoán đ i = Đi m kì h n = T  giá kì h n ­ T

ỷ giá giao ngay

= P = F ­ S

202

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)

 Hoán đ i đ ng nh t (Pure Swap) và hoán đ i ghép (Engineered

ổ ồ ấ ổ

Swap):

ế ấ ế ị ­ Hoán đ i đ ng nh t là giao d ch trong đó v  giao ngay và v

ạ ồ ổ ộ ổ ồ ợ kì h n thu c 1 h p đ ng hoán đ i.

ế ế ị ạ ­ Hoán đ i ghép là giao d ch trong đó v  giao ngay và v  kì h

ộ ậ ợ ộ ổ ồ thu c 2 h p đ ng đ c l p.

 Ví d :ụ ả ử   Gi

ư s  công ty A có tình hình tài chính nh  sau:

ư ừ ệ ạ ể ờ ư ­ D  th a 10.000.000 EUR vào th i đi m hi n t ẽ ử i nh ng s  s

d ng sau 1 tháng. ầ ư ể ệ ờ ­ Có nhu c u 20.000.000 USD vào th i đi m hi n nay nh ng

203

ữ ớ sau 1 tháng n a m i có.

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)

ạ ố

ể ử

ư

 Công ty có th  x  lý tr ng thái ngo i h i này nh  sau:

ế ụ

ư ừ

­ G i EUR d  th a và đi vay USD thi u h t.

­ Bán giao ngay EUR đ i kho n USD đ  đáp  ng nhu c u USD.

ậ ượ

c

ồ ­ Bán giao ngay EUR l y USD, đ ng th i bán kì h n USD s  nh n đ (Engineered Swap)

ổ ồ

­ Kí 1 h p đ ng hoán đ i g m (Pure Swap):

ế

+ V  giao ngay: Bán EUR mua USD

ế

+ V  kì h n: Mua EUR bán USD

204

Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)

́

́

́

̀

ợ

 H p đô ng hoa n đôi loai cô  đinh/cô  đinh:

̉ ̣ ̣ ̣

Ví d  17ụ

̀ ́ ́ ̃ ơ ̣

́ ̀ ơ ̣ ̣

̃ ́ ́ ́ ơ ̀ ơ ̉ ̣

̀ ́ ̃ ́ ế ̉ ̣ ̉ ̉ ̉

̀ ́ươ :  ̃ Ngân ha ng Chase Mahattan (My ) huy đông 5 tr.USD v i la i suâ t  8%/năm, th i han 3 năm sau đo  cho vay Vinaconex (Viêt Nam) 80 000 tr.VND  ̃ v i ty gia  E(VND/USD) = 16 000 , la i suâ t 12%/năm, th i han 3 năm, la i  ́ tra ha ng năm. Ngân ha ng se  găp rui ro ty gia  n u sau khi cho vay, ty gia  co   xu h ng tăng.

́ ́ ̃ ̣ ̣

ơ ̃ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̉

́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̉

̃ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̉ ̉

̉ Ngân ha ng VCB (Viêt Nam) huy đông 80 000 tr.VND v i la i suâ t  ́ ơ 10%/năm, th i han 3 năm sau đo  cho vay công ty ABC (My ) 5 tr.USD v i ty  ́ gia  E(VND/USD) =16 000, la i suâ t 10,5%/năm, th i han 3 năm, la i tra ha ng  ́ ́ 205 năm. Ngân ha ng se  găp rui ro ty gia  nê u sau khi cho vay, ty gia  co  xu  ́ươ h ng giam.

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)

ố ị

ố ị

 Hai ngân hàng s  kí h p đ ng SWAP c  đ nh­c  đ nh: ồ

ờ ạ ­ Th i h n 3 năm,

ỷ ­ T  giá E(VND/USD) = 16.000,

̃ ̀ ượ ̉ ̣ ­ Ngân ha ng Chase Mahattan (CM) se  chuyên 5 tr.USD huy đông đ c

̀ cho ngân ha ng VCB,

̃ ̀ ượ ̉ ̣ ­ Ngân ha ng VCB se  chuyên 80 000 tr.VND huy đông đ c cho ngân

̀ ha ng CM,

̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̉ ­ Ngân ha ng CM thanh toa n (chuyên) tiê n la i VND cho ngân ha ng

VCB,

̃ ́ ̃ ̀ ̀ ̉ ­ Ngân ha ng VCB se  thanh toa n (chuyên) tiê n la i USD cho ngân ha ng

̀ 206 CM.

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)

Chuyển gốc và th.toán lãi

Huy động 80.000 tr. VND

Huy động 5 tr. USD

CB

Ngân ha ng V̀

ase

̀ Ngân ha ng Ch Mahattan

Chuyển gốc và th.toán lãi

E(VND/USD) = 16.000

Cho vay 80.000 tr. VND

Cho vay 5 tr. USD

207

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)

 Lu ng ti n thanh toán: ề

̀ Ngân ha ng Chase

Ngân ha ng

Mahattan

Luô ng̀ tiê n ̀

Cuố i năm

́ thanh toa n (tr.VND)

̀ Ngân ha ng VCB  thanh toa n ́ (tr.USD)

ng

ro ng̀ (tr.VND

)

̀ VCB  thanh ́ ươ toa n t ươ đ ng  (tr.VND)

1 2 3

5*10,5% = 0,525 0,525 5 + 0,525 = 5,525

8 400 8 400 88 400

1 200 1 200 1 200

80 000*12%  = 9  600  9 600 80 000 + 9 600 = 89  600

208

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi thả nổi

 Ví d  18ụ :

́ ̃ ́ ơ ̣ ̃ Ngân ha ng Chase Mahattan (My ) huy đông 5 tr.USD v i la i suâ t

̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ơ ̉ ̣ ̣

́ ́ ơ ̣ ̉

̃ ́ ̀ ̣ ̉

̀ ơ ̃ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉

́ươ Libor tha nôi t ng năm, th i han 3 năm sau đo  cho vay môt công ty  Vinaconex (Viêt Nam) 80 000 tr.VND v i ty gia  E(VND/USD) = 16 000 ,  ̃ ̃ la i suâ t 12%/năm, th i han 3 năm, la i tra ha ng năm. Ngân ha ng na y se   ́ găp rui ro ty gia  va  la i suâ t nê u sau khi cho vay, ty gia  va  la i suâ t co   xu h ́ ng tăng.

́ ̃ ́ ̣ ̣

̀ ̀ ơ Ngân ha ng VCB (Viêt Nam) huy đông 80 000 tr.VND v i la i suâ t  ́ ơ ̣

́ ̃ ́ ̀ ơ ̃ ̉ ư ̉ ̉

̃ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉

209

̀ ơ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ươ ̉ ̉ 10%/năm, th i han 3 năm sau đo  cho vay công ty ABC (My ) 5 tr.USD v i  ́ ty gia  E(VND/USD) = 16 000, la i suâ t (Libor + 4/8) tha nôi t ng năm,  ̀ th i han 3 năm, la i tra ha ng năm. Ngân ha ng se  găp rui ro ty gia  va  la i  suâ t nê u sau khi cho vay, ty gia  va  la i suâ t co  xu h ́ ng giam

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi – (Cont.) thả nổi – (Cont.) ợ

ả ổ

ố ị

 Hai ngân hàng s  kí h p đ ng SWAP c  đ nh­th  n i: ồ

ờ ạ ­ Th i h n 3 năm,

ỷ ­ T  giá E(VND/USD) = 16.000,

̃ ̀ ượ ̉ ̣ ­ Ngân ha ng Chase Mahattan (CM) se  chuyên 5 tr.USD huy đông đ c

̀ cho ngân ha ng VCB,

̃ ̀ ượ ̉ ̣ ­ Ngân ha ng VCB se  chuyên 80 000 tr.VND huy đông đ c cho ngân

̀ ha ng CM,

̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̉ ­ Ngân ha ng CM thanh toa n (chuyên) tiê n la i VND cho ngân ha ng

VCB,

210

̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̉ ­ Ngân ha ng VCB se  thanh toa n (chuyên) tiê n la i USD cho ngân ha ng

CM.

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi (Cont.) thả nổi (Cont.)

Chuyển gốc và th.toán lãi

Huy động 5 tr. USD Libor

Huy động 80.000 tr. VND 10%

Chuyển gốc và th.toán lãi

̀ Ngân ha ng  VCB

̀ Ngân ha ng  Chase Mahattan

E(VND/USD) = 16.000

Cho vay 80.000 tr. VND 12%

Cho vay 5 tr. USD Libor + 4/8

211

Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi (Cont.) thả nổi (Cont.)

̀

Ngân ha ng VCB thanh

Ngân ha ng

́

Cuô í năm

Libor  %

toa n (tr.USD)

Luô ng̀ tiê n ̀

́

̀ Ngân ha ng Chase  Mahattan thanh  toa n (tr.VND)

(1)

̀ VCB thanh toa ń ươ ươ ng ng đ t (tr.VND)(2)

ro ng̀ (tr.VND) (1)­(2)

1 2 3

80 000*12% =  9 600  9 600 80000+9600= 89 600

10,5 11 12

5*(10,5%+0,5%) = 0,55 5*(11%+0,5%) = 0,575  5+5*(12%+0,5%)=5,625

8 800 9 200 90 000

800 400 ­400

212

Rủi ro của các giao dịch ngoại Rủi ro của các giao dịch ngoại hối phái sinh hối phái sinh

ậ ế ủ ị

 Ma tr n x p h ng m c đ  r i ro c a các giao d ch tài chính phái  ứ ộ ủ ụ ồ sinh theo lo i h p đ ng và m c đích s  d ng. Dealing Hedging

Speculating

ạ ạ ợ ử ụ

ử ụ M c đích s   d ngụ

Các lo i ạ ợ ồ h p đ ng

Vốn, hàng hóa và khác

Tỷ giá

Lãi suất

213

ứ ộ ủ M c đ  r i ro

Rủi ro của các giao dịch ngoại Rủi ro của các giao dịch ngoại hối phái sinh (Cont.) hối phái sinh (Cont.)

ị ườ

 R i ro th  tr

ng (Market Risk).

 R i ro tín d ng (Credit Risk). ụ

ạ ộ

 R i ro ho t đ ng (Operation Risk).

 R i ro c  b n ơ ả

214

Hệ thống các văn bản pháp quy Hệ thống các văn bản pháp quy về phòng ngừa rủi ro hối đoái về phòng ngừa rủi ro hối đoái

 Văn b n v  qu n lý ngo i h i:

ạ ố ề ả ả

ủ ề ạ ả ị ị ­ Ngh  đ nh 63/1998/NĐ­CP ngày 17/8/1998 c a CP v  qu n lý ngo i

h i.ố

ệ ố t Nam s  01/1999/TT­NHNN 7 ngày c a NHNH Vi

ố ị ị

ạ ố ư ủ ­ Thông t ẫ ướ 16/4/1999 h ng d n thi hành Ngh  đ nh s  63/1998/NĐ­CP ngày 17/8/1998  ả ề ủ c a CP v  qu n lý ngo i h i.

ố ị ộ ố ­ Ngh  đ nh s  05/2001/NĐ­CP ngày 17/01/2001 s a đ i, b  sung m t s

ả ố ị ử ổ ủ ổ ề ị ị

ề ủ đi u c a Ngh  đ nh s  63/1998/NĐ­CP ngày 17/8/1998 c a CP v  qu n lý  ạ ố ngo i h i.

ề ử ổ ủ ị ị ị ­ Ngh  đ nh 131/2005/NĐ­CP ngày 18/10/2005 c a CP v  s a đ i Ngh

215

ị đ nh 63.

ạ ố ủ

Hệ thống các văn bản pháp quy Hệ thống các văn bản pháp quy về phòng ngừa rủi ro hối đoái về phòng ngừa rủi ro hối đoái (Cont.) (Cont.)  Văn b n v  quy đ nh tr ng thái ngo i h i c a các NHTM ạ

ế ị

ượ ụ ạ ề ­ Quy t đ nh s  18/1998/QĐ­NHNN7 ngày 10/01/1998 v   ổ ứ c phép kinh ố ạ ệ ố ớ  đ i v i các t ch c tín d ng đ

ạ ố tr ng thái ngo i t doanh ngo i h i.

ế ị

ượ ụ ạ ề ­ Quy t đ nh s  1081/2002/QĐ­NHNN ngày 07/10/2002 v   ổ ứ c phép kinh ố ạ ệ ố ớ  đ i v i các t ch c tín d ng đ

ạ ố tr ng thái ngo i t doanh ngo i h i.

ố ế ị

ệ ử ổ ề

ố đ i v i

216

ổ ứ ạ ố ụ ề ­ Quy t đ nh s  1168/2003/QĐ­NHNN ngày 02/10/2003 v   ố ế ị vi c s a đ i Đi u 1 Quy t đ nh s  1081/2002/QĐ­NHNN ngày  ố ạ ệ ố ớ ề ạ 07/10/2002 c a Th ng đ c NHNN v  tr ng thái ngo i t ượ c phép kinh doanh ngo i h i. các t ủ  ch c tín d ng đ

Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối kì hạn ngoại hối kì hạn

ạ ố

 T  giá kì h n t

i đa = T  giá giao ngay t

i đa + % biên đ  dao

ỷ đ ng.ộ

ế ị

 Quy t đ nh s  648/2004 c a Th ng đ c NHNN, ngày  ủ

28/5/2004:

ạ ừ ế

3 ngày đ n 365 ngày, ạ ượ ­ Kì h n t ỷ ­ T  giá kì h n đ c xác đ nh trên c  s :

ỷ ị ủ ạ ồ ổ

ứ ữ ệ ệ ơ ở ợ + T  giá giao ngay c a ngày kí h p đ ng kì h n, hoán đ i;  + Chênh l ch g a 2 m c lãi su t hi n hành là lãi su t c  b n c a

ấ ơ ả ủ ụ ủ ấ

ố ụ ự ữ ủ ố ấ VND (tính theo năm) do NHNN VN công b  và lãi su t m c tiêu c a Mĩ  (Fed Funds Target rate) c a USD do C c d  tr  Liên bang Mĩ công b ;

217

ạ ủ ợ + Kì h n c a h p đ ng ồ .

Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối kì hạn (Cont.) ngoại hối kì hạn (Cont.)

ế

ế

ế

ế

T   10/1/98  đ n

T   6/8/98  đ n

ừ T

T  18/9/01 đ n

T   1/7/2002

28/2/98

T  28/2/98 đ n   6/8/98

26/8/98

T  26/8/98 đ n   30/8/2000

ế 1/7/2002

30/8/2000  đ n ế 18/9/01

đ n ế 28/5/2 004

ướ

ầ D i 1 tu n

+ 1%

+0.25%

+0.19%

­

­

­

­

ầ 1 tu n ­ 2 tu n

+ 1%

+0.5%

+0.38%

­

­

0.40%

0,50%

ầ 2 tu n ­ 3 tu n

+ 1%

+0.75%

+0.57%

­

­

0.40%

0,50%

ầ 3 tu n ­ 4 tu n

+ 1%

+ 1%

+0.82%

­

­

0.40%

0,50%

30 ngày

+ 1%

+ 1%

+1.64%

+0.58%

+0.20%

0.40%

0,50%

31 ­ 44 ngày

+ 1.5%

+ 1.5%

+1.64%

+0.87%

+0.25%

1.50%

1,2%

45 ­ 59 ngày

+ 1.5%

+ 1.5%

+1.64%

+1.16%

+0.40%

1.50%

1,2%

60 ­ 74 ngày

+ 2%

+ 2%

+2.45%

+1.45%

+0.45%

1.50%

1,5%

75 ­ 89 ngày

+ 2%

+ 2%

+2.45%

+1.75%

+0.65%

1.50%

1,5%

90 ­ 104 ngày

+ 2.5%

+ 2.5%

+3.25%

+2.04%

+0.79%

1.50%

2,5%

105 ­ 119 ngày

+ 2.5%

+ 2.5%

+3.25%

+2.33%

+1.01%

1.50%

2,5%

120 ­ 134 ngày

+ 3%

+ 3%

+4.05%

+2.62%

+1.14%

2.35%

2,5%

135 ­ 149 ngày

+ 3%

+ 3%

+4.05%

+2.92%

+1.26%

2.35%

2,5%

150 ­ 164 ngày

+ 3.5%

+ 3.5%

+4.84%

+3.21%

+1.38%

2.35%

2,5%

165 – 179 ngày

+ 3.5%

+ 3.5%

+4.84%

+3.50%

+1.48%

2.35%

2,5%

180 ngày

+ 3.5%

+ 3.5%

+4.84%

+3.50%

+1.50%

2.35%

2,5%

218

Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối hoán đổi ngoại hối hoán đổi

ế ị

ố ề ệ ị

ế ự ố

ấ ủ

ệ ố

Quy t đ nh s  1133/2003/QĐ­NHNN ngày  30/9/2003 v  vi c ban hành quy ch  th c  ổ hi n giao d ch hoán đ i lãi su t c a Th ng  t Nam  đ c NHNN Vi

219

ạ ệ

Các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối Các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối đoái tại các NHTM Việt nam hiện nay đoái tại các NHTM Việt nam hiện nay  V  qu n lý tr ng thái ngo i t ạ

ử ụ

ạ ố

:

 S  d ng các nghi p v  ngo i h i phái sinh ệ ụ ạ

ạ ố

­ Giao d ch ngo i h i kì h n,

ạ ố

­ Giao d ch ngo i h i hoán đ i,

ọ   ạ ố ­ Giao d ch ngo i h i quy n ch n

220

Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ quản lý trạng thái ngoại tệ

ạ ệ ố

 T ng tr ng thái ngo i t

cu i ngày không đ

ượ ượ c v

t quá 30%

ạ  có c a ngân hàng.

ổ ố ự v n t

ạ ệ ố

ố ớ

 Tr ng thái ngo i t ẽ ụ ở

cu i ngày đ i v i các chi nhánh ngân hàng  ụ ể thì tr  s  chính s  quy đ nh c  th  tùy thu c vào quy mô, uy tín  ủ ừ c a t ng chi nhánh.

ự ế ố ớ

đ i v i các chi nhánh ngân hàng nh  thông

ọ ẽ ư

ườ

Trên th c t ạ ng h  s  đ a tr ng thái ngo i t

ể  cu i ngày b ng 0 đ

ạ ệ ố ớ ụ ở

th tránh r i ro thông qua giao d ch v i tr  s  chính

221

Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.) quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.)

́

̀

́

ươ

 Ca c NHTM VN th

̀ ng duy tri  trang tha i ngoai tê đoan:

́

́

̀

̀

̀

̣ ̣ ̣ ̉

̀

­  M c ty gia  giao dich bi nh quân liên ngân ha ng ma  NHNN công  ̀ ươ

ơ

̉ ̣

ư ̀ ng ôn đinh trong th i gian da i.

́ bô  th

̀

̉ ̣

̀ ng ngoai hô i Viêt Nam hiên nay la  theo

́

̣ ươ ̀

́

̀

ơ

̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣

̀

́

̃

̀

̉ ơ

́ ơ

̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

i trang

́

̀

́

̀

́ ươ

̣

́ ­ Đăc điêm cua thi tr ̀ ̀ ươ ng môt chiê u, câ u vê  ngoai tê luôn l n h n cung ngoai tê, do vây ma   h ́ ̀ doanh sô  mua va o nho h n doanh sô  ba n ra va  điê u na y dâ n t tha i ngoai tê cua ca c ngân ha ng th

ơ ̀ ị ng b  đoan.

̃

́

́

́ ơ

ơ

­ La i suâ t cho vay VND th

̀

̃

̀

́

́

ươ

̣ ̣ ̉ ̉

̃ ng), vi  thê  ca c

ự ́

̃

̀

̀

́

̀

̉ ̉

̃

́

́

̃

̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉

̀ ̀ ươ ng cao h n nhiê u so v i la i suâ t cho  ́ vay cua USD, EUR va  JPY (la i suâ t th c cua VND d ngân ha ng să n sa ng ba n ngoai tê đôi lâ y nôi tê va  cho vay nôi tê đê  ̀ ̀ ưở h

ng la i suâ t cao, đê n han hoa n tra ngoai tê ho se  mua ngoai tê va o.

222

̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.) quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.)

́

́

 Ba o ca o trang tha i ngoai tê cuô i tha ng 12 cua VCB

́ ̀

́ ̀ ơ

́ th i ky  2001­2003

USD

EUR

JPY

́

́

̣ ̣ ̣ ̉

́ Sô  tuyêt đô i

́ Sô  tuyêt đô i

So v i ́ơ VTC

́ Sô  tuyêt  đô í

So v i ́ơ VTC

So v i ́ơ VTC

31.12.01

­21 705 432

­30%

­1 132 111

­1%

­

18 000 000  (30.11.01)

31.12.02

­33 466 070,11

­25,38% ­4307 441,82

­3,27% ­599 650 193,06

­3,87%

31.12.03

­26614997,10

­16,35% 2 919 261,86

+2,26% ­63 648 149,54

­0,37%

29.04.04

­50 904 866,97

­27,16% 2 426 464,33

+1,54% ­425 027 526,54

­2,07%

223

̀

̣ ̣ ̣

Nguô n:̀

Pho ng kinh doanh ngoai tê­VCB.

̣ ̣

Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng các giao dịch ngoại hối phái sinh các giao dịch ngoại hối phái sinh

ấ ả ạ ệ ề c phép kinh doanh ngo i t đ u

 Nghi p v  kì h n và hoán đ i: ệ ụ ổ ạ ượ T t c  các ngân hàng đ ệ ụ c phép th c hi n các nghi p v  này.

ượ ự ệ đ

 Nghi p v  quy n ch n: ọ ệ ụ ­ Các ngân hàng đ

ượ ự c phép th c hi n:

́ ̀ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̣

224

̣ ệ NHTMCP XNK­Eximbank;  Chi nha nh ngân ha ng Citibank;  ̀ Ngân ha ng Đâ u T  va  Pha t Triên Viêt Nam­BIDV  NHNO&PTNT Viêt Nam

Ngân hàng AIB (Allied Irish Bank) Ngân hàng AIB (Allied Irish Bank)

 Ngày 6/2/2002, t

i chi nhánh Baltimore, Allfirst,

dealer là John Rusnak.

: 691,2 tri u USD, do tham gia vào các

 Thua l ỗ ị giao d ch sau: ị

ư

­ Giao d ch quy n ch n kép có m c phí  ạ ọ ề quy n ch n gi ng nhau nh ng ngày đáo h n  khác nhau.

­ Giao d ch giao ngay và giao d ch kì h n

225

Ngân hàng No&PTNT VN Ngân hàng No&PTNT VN

ư

ạ ệ ự ả

, d  đoán tăng nh ng trên  ẫ

ế

th c t

 Năm 2004, t ạ i NH No& PTNT VN  Thua l ỷ  VND.  500 t  Đ u c  vào ngo i t  nó l

i gi m, d n đ n thua l

.

ủ ạ

ứ ị ườ

ỗ ầ ơ ạ ự ế  Nguyên nhân: ả ộ –  Không có b  ph n qu n lý r i ro (Mid Office). ủ ế ự ả – Thi u s  qu n lý c a lãnh đ o. ề ạ ị – Không quy đ nh v  h n m c kinh doanh. ề – D  đoán sai v  tình hình th  tr

ng

226

PhÇn 3 PhÇn 3

Ấ Ấ

Ủ Ủ

Ạ Ộ Ạ Ộ

R I RO LÃI SU T TRONG  R I RO LÃI SU T TRONG  HO T Đ NG KINH DOANH  HO T Đ NG KINH DOANH  NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG

227

Rñi ro  l∙i s uÊt vµ qu¶n lý rñi ro  l∙i  Rñi ro  l∙i s uÊt vµ qu¶n lý rñi ro  l∙i  s uÊt ®è i víi  NHTM. s uÊt ®è i víi  NHTM.

 S ù c Çn thiÕt qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt tro ng   ho ¹t ®é ng  kinh do anh c ña ng ©n hµng  th­ ¬ng  m¹i

 Né i dung  qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt t¹i c ¸c

nhtm

 Kinh ng hiÖm qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt t¹i c ¸c

NHTM ë  mé t s è  n­íc

228

Rñi ro  l∙i s uÊt Rñi ro  l∙i s uÊt

Rñi ro  l∙i s uÊt lµ ng uy c ¬ biÕn ®é ng   thu nhËp vµ g i¸ trÞ rßng  c ña ng ©n  hµng  khi l∙i s uÊt thÞ tr­ê ng  c ã s ù  biÕn ®é ng .

229

Rñi ro l·i suÊt Rñi ro l·i suÊt

Rñi ro vÒ thu nhËp

C¸c   lo ¹i  RRLS

Rñi ro gi¶m gi¸ trÞ tµi s¶n

230

Rñi ro  l∙i s uÊt Rñi ro  l∙i s uÊt

Ng uyªn nh©n

S ù biÕn ®é ng  c ña l∙i s uÊt thÞ tr­ê ng

S ù kh«ng  c ©n xø ng  vÒ kú h¹n  TS C vµ TS N c ña NHTM

231

C¸c nh©n tè lµm l·i suÊt biÕn C¸c nh©n tè lµm l·i suÊt biÕn ®éng®éng

L¹m ph¸t dù tÝnh

Tû suÊt lîi tøc dù tÝnh cña CC nî

Tµi s¶n vµ thu nhËp

LS

CÇu  tÝn dô ng

Cung   tÝn dô ng

Lîi tøc dù tÝnh cña CC ®Çu t­

TÝnh láng CC nî

RR cña CC nî

Th©m hôt NSNN

232

S ù c Çn thiÕt qu¶n lý RRLS  tro ng   S ù c Çn thiÕt qu¶n lý RRLS  tro ng   ho ¹t ®é ng  kinh do anh c ña nhtm ho ¹t ®é ng  kinh do anh c ña nhtm

 Gió p c ¸c  ng ©n hµng  c hñ ®é ng  x©y dùng  kÕ

ho ¹c h huy ®é ng  vµ s ö  dô ng  vè n phï hîp nh»m  h¹n c hÕ tæ n thÊt.

 T¹o  ra lîi thÕ tro ng  c ¹nh tranh c ña c ¸c  NHTM

 T¹o  c ¬ s ë  x¸c  ®Þnh mø c  vè n tù c ã c Çn thiÕt  nh»m duy tr×  kh¶ n¨ng  thanh to ¸n c ña ng ©n  hµng

233

Né i dung  qu¶n lý  rñi ro  l∙i s uÊt

L­îng   hãa  rñi ro   l∙i s uÊt

Phßng   ng õ a  rñi ro   l∙i s uÊt

Tæ  c hø c   qu¶n lý  rñi ro   l∙i s uÊt

NhËn biÕt  rñi ro  vµ  dù b¸o   l∙i s uÊt

234

Dù b¸o  l∙I s uÊt Dù b¸o  l∙I s uÊt

1 (

)

1 (

1 )(

)

R 2

0

R 1

0

r 1 2

2

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

0

(cid:0)

(cid:0) (cid:0)

1

r 21

(cid:0)

1( 1(

) )

R 2 R 1

0

235

L­îng  hãa rñi ro   l∙i s uÊt

M« h×nh kú h¹n

M« h×nh ®Þnh gi¸ l¹i

M« h×nh thêi l­îng

236

M« h×nh kú h¹n

n  MA =  ∑ WAiMAi t=1

m ML =  ∑ WLjMLj t=1

237

M« h×nh kú h¹n

Gi¸ trÞ  tæ ng  TS N L

Gi¸ trÞ  tæ ng  TS C A

Gi¸ trÞ rßng   c ña NH  E

E

MA - ML > 0

i

E

MA - ML < 0

i

238

M« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i M« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i

RS A

RS L

GAP

GAP

∆i

∆NII

NII

GAP < 0

i

NII

GAP > 0

i

239

Cã sè liÖu vÒ NHTM A nh­ sau: ĐV: tû ®

Tµi s ¶n c ã

Tµi s ¶n nî

TiÒn mÆt t¹i quü 45 TiÒn göi t¹i NHT¦ 80 TÝn phiÕu kho b¹c 65 Chøng kho¸n dµi h¹n 70 TÝn dông ng¾n h¹n 310 TÝn dông dµi h¹n (l·i suÊt th¶ næi ®/c 6 th¸ng/1lÇn) 180 TÝn dông dµi h¹n (l·i suÊt cè ®Þnh) 250 Tµi s¶n cè ®Þnh 60

TiÒn göi kh«ng kú h¹n 250 TiÒn göi kú h¹n 6 th¸ng 185 TG tiÕt kiÖm ng¾n h¹n 190 TG tiÕt kiÖm dµi h¹n 120 Kú phiÕu NH 3 th¸ng 50 Tr¸i phiÕu 2 n¨m 105 Vay NHT¦ (< 12 th¸ng) 40 Vèn tù cã 120

240

Yªu c Çu: X¸c ®Þnh rñi ro l·i suÊt cña NHA theo m« h×nh ®Þnh gi¸ l¹i nÕu l·i suÊt gi¶m 2% sau 12 th¸ng. 1060

1060

M« h×nh thêi l­îng

n                    DA  =  ∑ WAi . DAi                              i=1                                    m                    DL  =  ∑ WLj . DLj                              j=1                    ∆D   =   ∆DA   ­   ∆DL

241

Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm

Thê i l­îng  c ña Tr¸i p hiÕu lµ 3,6 n¨m . NÕu  l∙i s uÊt thÞ tr­ê ng  g i¶m  tõ  8% xuè ng   5% th× g i¸ tr¸i p hiÕu :

A. SÏ gi¶m 10% B. SÏ t¨ng 10% C. SÏ kh«ng thay ®æi D. SÏ t¨ng 3%

242

M« h×nh thê i l­îng M« h×nh thê i l­îng

∆ E

­ A . ∆i / (1+i)

( DA  ­  DL .  k )

E

( DA  ­  DL .  k ) < 0

i

( DA  ­  DL .  k ) > 0

E

i

243

Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm

Mét NHTM cã tæng gi¸ trÞ TSC (A = 100.000 tû®), tæng gi¸ trÞ TSN (L = 80.000) DA = 3 n¨m, DL = 1,5 n¨m. HiÖn t¹i, l·i suÊt thÞ tr­êng ë møc 10%/n¨m, gi¸ trÞ rßng cña ng©n hµng nµy: gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ tr­êng gi¶m

1%

gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ tr­êng gi¶m

2%

gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ tr­êng t¨ng

244

1%

 gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ tr­êng t¨ng 2%

C¸c  biÖn ph¸p phßng  ng õ a Rñi Ro  L∙I  C¸c  biÖn ph¸p phßng  ng õ a Rñi Ro  L∙I  s uÊt s uÊt

§iÒu c hØnh c ¬ c Êu kú h¹n  B¶ng  C§TS

BiÖn  ph¸p  phßng   ng õ a né i  b¶ng

¸p dô ng  c hÝnh s ¸c h l∙i  s uÊt th¶ næ i

245

C¸c  biÖn ph¸p phßng  ng õ a Rñi Ro  L∙I  C¸c  biÖn ph¸p phßng  ng õ a Rñi Ro  L∙I  s uÊt s uÊt

S ö  dô ng  hîp ®ång   Kú h¹n

S ö  dô ng  hîp ®ång   t­¬ng  lai

S ö  dô ng  hîp ®ång quyÒn c hän

BiÖn  ph¸p  phßng   ng õ a ng o ¹i b¶ng

S ö  dô ng  hîp ®ång Ho ¸n ®æ i

246

S ö  dô ng  hîp ®ång   Kú h¹n

Kú h¹n tr¸i phiÕu: b¸n kú h¹n tr¸i phiÕu ®Ó  phßng  ng õ a RRLS  t¨ng

Kú h¹n tiÒn g ö i (FFD): mua hîp ®ång  FFD  ®Ó phßng  ng õ a RRLS  t¨ng

Kú h¹n l∙i s uÊt (FRA): mua hîp ®ång  FRA ®Ó  phßng  ng õ a RRLS  t¨ng

247

Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm

B¶ng c©n ®èi cña Ng©n hµng A nh­ sau:

- L: 1450 - DA= 4 n¨m

- DL=5 n¨m.

- A: 1600 - E: 150 Ng©n hµng A dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ tr­êng cã xu h­ íng gi¶m tõ 7% xuèng 6%. H·y sö dông hîp ®ång kú h¹n ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt biÕt r»ng thÞ gi¸ tr¸i phiÕu thêi l­îng 4,5 n¨m lµ 80$ trªn mÖnh gi¸ lµ 90$.

 Ng©n hµng sÏ mua 2,36 triÖu tr¸i phiÕu  Ng©n hµng sÏ b¸n 2,36 triÖu tr¸i phiÕu  NgÊn hµng sÏ mua 2,22 triÖu tr¸i phiÕu  Ng©n hµng sÏ b¸n 2,22 triÖu tr¸i phiÕu

248

S ö  dô ng  hîp ®ång   T­¬ng  lai

Phßng  ng õ a rñi ro  c ho  mé t kho ¶n mô c  tµi s ¶n

Phßng  ng õ a rñi ro  c ho  to µn bé  B¶ng  c ©n ®è i

249

Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm

Mét NHTM cã tæng gi¸ trÞ TSC (A = 100.000 tû®), tæng gi¸ trÞ TSN (L = 80.000) DA = 3 n¨m, DL = 1,5 n¨m. HiÖn t¹i, l·i suÊt thÞ tr­êng ë møc 10%/n¨m, tr¸i phiÕu chÝnh phñ cã thêi l­îng 2,5 n¨m vµ gi¸ trÞ 10 tr®/phiÕu. Khi l·i suÊt thÞ tr­êng t¨ng 2%, ng©n hµng nµy nªn:  Mua c¸c hîp ®ång t­¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè l­îng hîp

®ång lµ 70 hîp ®ång

 B¸n c¸c hîp ®ång t­¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè l­îng hîp

®ång lµ 70 hîp ®ång

 Mua c¸c hîp ®ång t­¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè l­îng hîp

®ång lµ 72 hîp ®ång

 D. B¸n c¸c hîp ®ång t­¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè l­îng hîp

®ång lµ 72 hîp ®ång

 BiÕt r»ng : Mét hîp ®ång t­¬ng lai gåm 100 tr¸i phiÕu 250

S ö  dô ng  hîp ®ång   QuyÒn c hän

QuyÒn c hän tr¸i phiÕu: mua quyÒn c hän b¸n  tr¸i phiÕu ®Ó phßng  ng õ a RRLS  t¨ng

QuyÒn c hän l∙i s uÊt: CAP, FLOOR,  COLLAR

251

C©u hái th¶o  luËn C©u hái th¶o  luËn

E: 150

L: 1650

DL=3 n¨m.

B¶ng  c ©n ®è i c ña Ng ©n hµng  A nh­ s au (§v: Tr USD) A: 1800 DA= 4,5 n¨m Ng©n hµng A dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ tr­êng cã xu h­íng t¨ng tõ 7% lªn 8%. §Ó p hß ng  ng õ a rñi ro  l∙i s uÊt  Ng ©n hµng :

 Mua quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän

mua tr¸i phiÕu

 Mua quyÒn chän mua tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän

b¸n tr¸i phiÕu

 Mua quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ mua quyÒn chän

mua tr¸i phiÕu

tr¸i phiÕu.

 B¸n quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän mua 252

C©u hái th¶o  luËn C©u hái th¶o  luËn

B¶ng c©n ®èi cña Ng©n hµng A nh­ sau: Cho vay: 500 triÖu USD;

Thêi h¹n: 5

n¨m

Huy ®éng: 500 triÖu USD; Thêi h¹n: tuÇn hoµn 6

th¸ng

253

Ng©n hµng dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ tr­êng cã xu h­íng t¨ng tõ 9% lªn 11%, ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt Ng©n hµng:  A: Mua Cap, Mua Floor.  B: Mua Cap, B¸n Floor  C: Mua Floor, b¸n Cap  D: B¸n Floor, b¸n Cap

S ö  dô ng  hîp ®ång   S ö  dô ng  hîp ®ång   ho ¸n ®æ i ho ¸n ®æ i

 §Ó phßng  ng õ a rñi ro  l∙i s uÊt c ho  tõ ng  hîp  ®ång  c ho  vay ho Æc  huy ®é ng  tiÒn g ö i c ã  l∙i s uÊt c è  ®Þnh

 Khi phßng  ng õ a rñi ro  c ho  c ¸c  hîp ®ång

c ho  vay dµi h¹n víi l∙i s uÊt c è  ®Þnh, ng ©n  hµng  s Ï thùc  hiÖn viÖc  mua hîp ®ång   s waps  và ng ­îc  l¹i

254

C©u hái th¶o  luËn C©u hái th¶o  luËn

Mé t NHTM huy  ®é ng  v è n ng ¾n h¹n ®Ó c ho

v ay  d µi h¹n. §Ó p hß ng  ng õ a rñi ro  l∙i s uÊt,  ng ©n hµng  nª n:

Mua hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc mua

hîp ®ång swaps l·i suÊt

Mua hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc b¸n hîp

®ång swaps l·i suÊt

B¸n hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc mua hîp

®ång swaps l·i suÊt

B¸n hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc b¸n hîp

®ång swaps l·i suÊt

255

ThÞ tr­ê ng  OTC c ¸c  c «ng  c ô   ph¸i s inh to µn c Çu

ChØ tiªu

2000

2001

2002

2003

2004

Hîp ®ång ngo¹i hèi

18.469 24.484 29.575

15.66 6

16.74 8

Hîp ®ång l·i suÊt

64.66 8

77.56 8

101.69 9

141.99 1

187.34 0

Hîp ®ång cæ phiÕu 1.891 1.881

2.309

3.787

4.385

Hîp ®ång hµng hãa

662

598

923

1.406

1.439

Tæ ng

82.88 7

96.79 5

123.40 0

171.66 8

222.73 9

256

§v: tû USD

Thùc  tÕ rñi ro  l∙i s uÊt vµ qu¶n lý  Thùc  tÕ rñi ro  l∙i s uÊt vµ qu¶n lý  RRLS  t¹i NHNoo & PTNT ViÖt Nam  & PTNT ViÖt Nam RRLS  t¹i NHN

 DiÔn biÕn l∙i s uÊt   Thùc  tÕ rñi ro  l∙i s uÊt t¹i c ¸c  NHTM

ViÖt Nam

 Thùc  tr¹ng  qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt t¹i

c ¸c  NHTM ViÖt Nam

257

12

10

8

6

%

4

2

0

LSCV VND

3M - LNH LSTG USD

LSTG VND LSCV USD

258

Thùc  tr¹ng  rñi ro  l∙i s uÊt t¹i  Thùc  tr¹ng  rñi ro  l∙i s uÊt t¹i  c ¸c  nhtm ViÖt Nam c ¸c  nhtm ViÖt Nam

S ö  dô ng  m« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i víi c ¸c  g i¶

®Þnh: - Chªnh lÖch gi÷a thêi h¹n danh nghÜa cña TSC vµ TSN cña ng©n hµng t¹i thêi ®iÓm tÝnh to¸n b»ng víi chªnh lÖch thêi h¹n thùc tÕ

- Khi l·i suÊt thÞ tr­êng t¨ng hoÆc gi¶m th× møc ®é t¨ng hoÆc gi¶m ®ã sÏ lµ møc ®é thay ®æi l·i suÊt ®Òu cho c¸c TSC vµ TSN - C¸c kho¶n cho vay sÏ ®­îc hoµn tr¶ mét lÇn khi ®Õn h¹n

259

Chªnh lÖc h TS C vµ TS N nh¹y c ¶m víi l∙i s uÊt  t¹i mé t s è  NHTM ViÖt Nam

§¬n vÞ: tû®

ChØ tiªu

NH TMCP  Kü th­¬ng NH  TMCP  B¾c  ¸ NH C«ng   th­¬ng   VN NHNo  &  PTNT VN

Chªnh lÖch TSC vµ TSN nh¹y c¶m l·i suÊt 293 21 8.258 7.758

Tû lÖ chªnh lÖch (GAP/A) 5,30% 1,79% 8,51% 5,44%

260

Tû lÖ ®é nh¹y (RSA/RSL) 1,08 1,03 1,20 1,13

Thùc  tr¹ng  qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt t¹i c ¸c   Thùc  tr¹ng  qu¶n lý rñi ro  l∙i s uÊt t¹i c ¸c

NHTM ViÖt nam NHTM ViÖt nam

KÕt qu¶ ®¹t ®­îc

 NH ®· nhËn thøc vÒ rñi ro l·i suÊt  Mét sè NH ®· thµnh lËp ñy ban Qu¶n lý

TSC vµ TSN (ALCO)

 Sö dông biÖn ph¸p phßng ngõa néi b¶ng

®Ó qu¶n lý rñi ro l·i suÊt

 Sö dông c¸c c«ng cô ph¸i sinh

261

Ng ©n hµng

Kh¸c h hµng

§vÞ

S è  nî g è c   the o  hîp ®ång

Thê i h¹n  H§

L∙i s uÊt ho ¸n  ®æ i LS  nhËn

L∙i s uÊt  ho ¸n ®æ i LS  tr¶

S C Lo ndo n

GBP

5.114.829,75

5,34%

2 n¨m

LIBOR  1m

S tandard  Charte d Hîp ®ång  1

Pe ps ic o

9%

3,4%

HS BC Hîp ®ång  1

3 n¨m 3 n¨m

US D VND

15.000.000 236.490.000.0 00

4 n¨m 4 n¨m

2.000.000 1.372.000

5,03% 6,35%

US D US D

Vie tnam Japan  Gas Ke in H. Muramo to

To kyo ­ Mits ubis hi Hîp ®ång  1 Hîp ®ång  2

S IBOR +  0,55% 6M S IBOR +  1,5%

US D US D US D US D

22.000.000 6.400.000 19.500.000 20.500.000

LIBOR 6m LIBOR 6m LIBOR 6m LIBOR 6m

4,88% 4,88% 4,71% 4,73%

15/1/2015 15/7/2015 15/1/2014 15/7/2014

VCB Hîp ®ång  1 Hîp ®ång  2 Hîp ®ång  3 Hîp ®ång  4

S C Lo ndo n S C Lo ndo n Citibank N.A,  S GP Citibank N.A,  S GP

VNA

US D

44.037.650

ABN  AMRO Hîp ®ång  1

HOLCIM

US D

20.000.000

4,8%

5 n¨m

Citibank Hîp ®ång  1

LIBOR  6m

262

Mizuho Hîp ®ång  1 Hîp ®ång  2

US D US D

700.000 3.000.000

4,48% 4,55%

4,79% 4,77%

5/12/2006 30/9/2006

Mizuho   S ing apo re Mizuho

S ing apo re

H¹n c hÕ tro ng  qu¶n lý rñi ro   H¹n c hÕ tro ng  qu¶n lý rñi ro   l∙i s uÊt t¹i c ¸c  NHTM ViÖt Nam l∙i s uÊt t¹i c ¸c  NHTM ViÖt Nam

 C¸c cÊp l·nh ®¹o ng©n hµng ch­a quan t©m

toµn diÖn vÒ qu¶n lý rñi ro l·i suÊt.

 NhËn thøc vÒ rñi ro l·i suÊt cña c¸c NHTM

ViÖt Nam ch­a ®Çy ®ñ, ch­a ®o l­êng, ®¸nh gi¸ cô thÓ møc ®é rñi ro l·i suÊt.

 C¸c NHTM ch­a thùc hiÖn mét c¸ch toµn

diÖn nh÷ng biÖn ph¸p cÇn thiÕt ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt.

263

Ng uyªn nh©n kh¸c h quan

 Sù ®iÒu tiÕt l·i suÊt cña NHNN  Ch­a cã c¬ quan dù b¸o sù thay ®æi cña l·i suÊt thÞ

tr­êng

 Ch­a cã quy ®Þnh ph¸p lý vÒ viÖc ®o l­êng vµ qu¶n

lý rñi ro l·i suÊt t¹i c¸c NHTM

 ThÞ tr­êng tµi chÝnh - tiÒn tÖ ch­a ph¸t triÓn  KiÕn thøc hiÓu biÕt cña nhiÒu doanh nghiÖp vÒ

c¸c giao dÞch ph¸i sinh vµ vÊn ®Ò phßng chèng rñi ro l·i suÊt cßn h¹n chÕ.

 H¹n chÕ trong ho¹t ®éng thanh tra gi¸m s¸t cña

264

NHNN

Ng uyªn nh©n Ng uyªn nh©n c hñ quan c hñ quan

 NHNo & PTNT ViÖt Nam ch­a cã nh÷ng c¸n bé am hiÓu

mét c¸ch toµn diÖn vÒ qu¶n lý rñi ro l·i suÊt

 Ch­a cã bé phËn chuyªn tr¸ch thùc hiÖn viÖc ®o l­êng

rñi ro l·i suÊt

 HÖ thèng kÕ to¸n thèng kª t¹i ng©n hµng ch­a cung cÊp ®Çy ®ñ nh÷ng sè liÖu cÇn thiÕt cho viÖc tÝnh to¸n, l­ îng hãa rñi ro l·i suÊt

 HÖ thèng th«ng tin, tr×nh ®é c«ng nghÖ cña ng©n

hµng cßn yÕu ch­a ®¸p øng yªu cÇu qu¶n lý rñi ro trong kinh doanh ng©n hµng.

 Ho¹t ®éng kiÓm to¸n néi bé cña ng©n hµng cßn nhiÒu

265

h¹n chÕ

Ố Ố

Ậ Ậ

BÀI T P TÌNH HU NG BÀI T P TÌNH HU NG

266

PhÇn 4 PhÇn 4

Ả Ả

Ạ Ộ Ạ Ộ

Ủ Ủ R I RO THANH KHO N TRONG  R I RO THANH KHO N TRONG  HO T Đ NG KINH DOANH  HO T Đ NG KINH DOANH  NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG

267

KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ

1. Bản chất của rủi ro thanh khoản (RRTK)

Khái niệm Nguyên nhân Sự cần thiết phải quản trị RRTK

2. Nội dung quản tr  RRTK

Dấu hiệu thị trường nhận biết RRTK Đo lường RRTK Biện pháp quản trị RRTK

3. Thực tế quản trị RRTK tại các NHTM Việt Nam Các văn bản pháp quy về quản trị RRTK Thực tế quản trị RRTK ở một số NHTM Việt Nam

268

4. Bài tập tình huống quản trị RRTK trong HĐKD của NHTM

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Thanh khoản Thanh khoản

ể đ i ổ

Góc đ  tộ ài s nả : Thanh kho n là kh  năng chuy n

tài s n thành ti n.

ả ủ

ả  Tiêu chí đo l ị ườ

ề ườ ng tính thanh kho n c a tài s n: ng giao d ch

Th  tr Chi phí giao d chị ị Th i gian giao d ch

ờ  Ví d : ụ

ả ả

ả ả

Tài s n có tính thanh kho n cao? ấ Tài s n có tính thanh kho n th p?

269

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Thanh khoản Thanh khoản

ả : Thanh kho n là kh  năng

Góc đ  ngân hàng

ề ố

ả ngân hàng đáp  ng các yêu c u v  v n kh   ủ ụ d ng c a mình

ể ệ

ề    Kh  năng và yêu c u v  thanh kho n th  hi n  ầ

ầ ả ả   trong ngu n cung và c u thanh kho n

270

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Thanh khoản Thanh khoản

Cung  thanh kho ¶n

CÇu thanh kho ¶n

Thu nhËn tiÒn g ö i C¸c  kho ¶n tÝn dô ng  ho µn  tr¶ B¸n c ¸c  TS  c ña NH Vay tõ  thÞ tr­ê ng  tiÒn tÖ C¸c  kho ¶n ph¶i thu kh¸c

Chi tr¶ tiÒn g ö i c ho  kh¸c h  hµng CÊp tÝn dô ng  c ho  kh¸c h  hµng Ho µn tr¶ c ¸c  kho ¶n ®i vay Chi phÝ ng hiÖp vô  vµ thuÕ Chi tr¶ c æ  tø c

271

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Thanh khoản Thanh khoản

Σ  Cung  thanh  kho nả

Σ C uầ   thanh  kho nả

Tr ng ạ thái  thanh  kho nả  ròng (NLP)

272

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Thanh khoản Thanh khoản

ẽ ặ

Σ

Σ ầ

ả  => NLP > 0

C u thanh kho n ả

Σ

Σ ầ

ư ả >   Cung thanh kho n  ụ ẽ ả <

Cung thanh kho n

C u thanh kho n

ả  => NLP < 0

  Ngân hàng s  th ng d  thanh kho n khi:           Ngân hàng s  thâm h t thanh kho n khi:

=> Ngân hàng s  làm gì?

ở ạ

ư

+ Khi

tr ng thái th ng d  thanh kho n

+ Khi ở thái thâm h tụ  thanh kho n ả

273

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Rủi ro thanh khoản Rủi ro thanh khoản

ả ụ

ượ ủ ố ợ

ờ ể

ả ủ R i ro thanh kho n là kh  năng ngân hàng không  c đ  v n kh  d ng (cung thanh kho n)  có đ ớ v i chi phí h p lý vào đúng th i đi m mà ngân  ầ hàng c n đ  đáp  ng c u thanh kho n.

274

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

Nguyên nhân RRTK

ề ỳ ạ ứ ự S  không cân x ng v  k  h n ủ  c a TSC và TSN c a NHTM

ính

ự ạ ả ủ S  nh y c m c a tài s n tài ch ấ   ữ ớ v i nh ng thay đ i lãi su t

ả ầ Ngân hàng luôn ph i đáp  ng nhu c u  ả   ộ thanh kho n m t cách hoàn h o

275

BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)

ổ ữ

S  đánh đ i gi a thanh kho n  và kh  năng sinh l

ờ   i

RRTK làm: ả ấ

+ Gi m thu nh p, uy tín + M t kh  năng thanh toán

S  ự c n ầ t ế thi ph iả  qu nả  trị  RRTK

ệ ố   RRTK mang tính h  th ng

276

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Đo ườ ng   l RRTK

Tæ  c hø c   qu¶n tr  ị RRTK

Nh n ậ tế bi  RRTK

Bi n ệ   pháp qu nả trị RRTK

277

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Lòng tin c a công chúng

D uấ

ự ế ộ

ế   S  bi n đ ng giá c  phi u

hi u ệ

th  ị

Ph n b ù r i ro

ườ

tr

ng

ỗ ừ ệ

L  t

ả    vi c bán tài s n

nh nậ

bi

tế

Kh  năng đáp  ng KH vay

RRTK

ố ừ

Vay v n t

Ư  NHT

278

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Đo lường RRTK Đo lường RRTK

PP  thang đáo  h nạ

PP  ti pế  c n ậ các ch  ỉ số

PP  ti pế  c n ậ c u ấ trúc quỹ

PP  ti pế  c n ậ ngu n ồ v nố  và  sử  d ng ụ v nố

279

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn

ấ ủ

ườ

ầ ng cung c u thanh

ng pháp này là đo l ủ ế ủ ươ

c u ầ thanh kho n làả ậ ng pháp này t p trung vào đo  ủ ề ử

ng nh ng thay đ i d  tính trong ti n g i và cho vay c a

ự ươ Th c ch t c a ph ầ ả kho n, trong đó ph n ch  y u c a cung  ề ử  và cho vay nên ph ti n g i ổ ự ữ ườ l ngân hàng

280

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn

ướ   B c 1

ướ   B c 2

ướ B c 3

ự D  báo nhu  ầ ố c u vay v n  ề ử ỳ và ti n g i k   KH

ị Xác đ nh khe  ở h  thanh  kho nả

Tính sư thay  ề đ iổ  d  tính v   ự cho vay, ti n ề g iử  k  KHỳ

281

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn

Xây d ng mô hình d  báo

:

+  f (Loan) = f(Growth, Coporate   Earnings,Money supply,Spread, Inflation…)

+ f (Deposits) = f(Personal Income, Retail  Sales, Money supply,Yield,  Inflation….)

ướ   B c 1

ườ

ướ

ự Xây d ng đ

ng xu h

ng:

ự D  báo nhu  ầ ố c u vay v n  ề ử ỳ và ti n g i k   KH

ầ       + Ph n xu h

ướ   ng

ầ       + Ph n mùa v

ầ       + Ph n chu k

282

YẾU TỐ MÙA VỤ VÀ CHU KỲ TRONG TIỀN GỬI

Giá trị

120

70

Tuần

20 -30

1

2

3

4

5

6

-80

-130

-180

mùa vụ

chu kỳ

283

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn

ướ   B c 3

ị Xác đ nh khe  ở h  thanh  kho nả

Σ C uầ   thanh  kho nả (Tăng CV,  Gi m TG)

Σ  Cung  thanh  kho nả (Tăng TG, Gi m CV)

ư  vào các tài s n sinh l

ả ờ i ả

ế ụ

ặ ở Khe h  TK >0: Th ng d  Thanh kho n  NH s  đ u t ẽ ầ ư ở Khe h  TK <0: Thâm h t Thanh kho n  NH s  ph i b  sung thi u h t thanh kho n ả ẽ ả ổ

284

VÝ dô : x¸c  ®Þnh nhu c Çu thanh kho ¶n  VÝ dô : x¸c  ®Þnh nhu c Çu thanh kho ¶n  the o  PP ng uån vè n vµ s ö  dô ng  vè n the o  PP ng uån vè n vµ s ö  dô ng  vè n

B¶ng  c ©n ®è i kÕ to ¸n  31/12/05

S è  tiÒn

Ng uån vè n

Tµi s ¶n

S è  tiÒn

4000 1600 600

TiÒn göi C¸c kho¶n vay Vèn chñ së h÷u

Ng©n quü Cho vay §Çu t­ Tµi s¶n kh¸c

500 5000 800 300

Tæng tµi s¶n

6200 Tæng nguån

6200

vèn

Gi¶ s ö  qua s è  liÖu thè ng  kª, mø c  t¨ng  tr­ë ng  vÒ tiÒn  g ö i,  tiÒn vay qua c ¸c  n¨m lµ 12% n¨m. Mø c  thay ®æ i  thê i vô  vµ c hu kú ®­îc  x¸c  ®Þnh nh­ b¶ng  d­íi ®©y: 285

§¬n vÞ: tû ®ång

Dù  b ¸ o  m ø c  t h a y  ®æi  t i Òn  g ö i  t ¹ i  NH n ¨ m  2006

§ ¬n vÞ: tû ®ång

T¨ ng gi¶m  thêi vô

T¨ ng gi¶m  chu kú

Tæng  céng

Xu  h­ í ng 4040 4080 4120 4160 4200 4240 4280 4320 4360 4400 4440 4480

ChØ sè  thêi vô  % ­1 ­5 8 1 3 1 ­2 ­3 ­2 2 ­2 0

Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

­40 ­200 320 40 120 40 ­80 ­120 ­80 80 ­80 0

15 ­10 20 40 10 ­20 ­60 90 0 10 ­50 0

4015 3870 4460 4240 4330 4260 4140 4290 4280 4490 4310 4480

286

§ ¬n vÞ: tû ®ång

ChØ sè  thêi vô

T¨ ng gi¶m  thêi vô

T¨ ng gi¶m  chu kú

Tæng  céng

287

Xu  h­ í ng 4646 4692 4738 4784 4830 4876 4922 4968 5014 5060 5106 5152

Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

5 1 ­5 ­2 3 1 ­2 ­3 2 2 ­2 0

232 47 ­237 ­96 145 49 ­98 ­149 100 101 ­102 0

20 ­10 10 60 30 ­20 ­40 30 ­30 10 ­20 0

4898 4729 4511 4748 5005 4905 4784 4849 5084 5171 4984 5152

Dù  b ¸ o  m ø c  t h a y  ®æi   c h o  v a y  c ñ a  NH n ¨ m  2006

Dù  b ¸ o  k h e  h Ở t h a n h  k h o ¶ n  c ñ a  NH n ¨ m 2006

§ ¬n vÞ: tû ®ång

T¨ ng gi¶m  tiÒn göi

288

T¨ ng gi¶m  tiÒn cho vay 298 129 ­89 148 405 305 184 249 484 571 384 552

Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Khe hở thanh khoản ­283,30 ­258,92 548,90 91,68 ­74,90 ­44,76 ­43,56 41,04 ­204,28 ­81,20 ­73,88 ­72,00

15 ­130 460 240 330 260 140 290 280 490 310 480

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận cấu trúc quỹ

ế

ế

ử ụ ng pháp ngu n v n và s  d ng v n giúp ngân  ồ ng c  ngu n cung và ngu n cung thanh kho n thì  ỉ ủ

ế ậ ấ ươ

ng r i ro thanh kho n d a  ố

ư ươ N u nh  ph ườ ả hàng  đo l ươ ầ ố ph ng pháp ti p c n c u trúc v n ch  quan tâm đ n C u  ả ự ườ thanh kho n. Ph ng pháp đo l ả ồ ớ ấ vào vi c phân chia c  c u ngu n v n huy đ ng theo kh  năng  ỏ ngu n v n này b  rút ra kh i ngân hàng đ  xác đ nh yêu c u  ả ủ   thanh kho n c a ngân hàng

289

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

B c 1ướ B c 2: B c 3: B c 4: B c 5:

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ Theo Các ị k ch  b nả

ướ Xác  đ nhị  t ngổ Yêu c uầ Thanh kho nả c aủ NH

Ngu n ồ v nố cượ  đ  phân  Chia  thành  các  nhóm

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ Cho Các kho nả Vay Có  ch tấ ngượ l

290

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ d  ự tr  ữ thanh  kho n ả cho  ngu n ồ v n ố trên

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

Theo s cắ  xu tấ  bị rút v nố :

ố ặ ượ ự

ẽ ị

ấ ạ

ề ­  Ngu n  v n  nóng:  v n  vay  và  ti n  g i  nh y  ớ ả c m v i lãi su t ho c đ c d  tính s  b  rút kh i NH  ỳ ế trong k  k  ho ch.

ả ể ể

ể ị

ầ ộ

ị ổ ­ Ngu n v n kém  n đ nh: các kho n ti n g i  ộ ủ c a khách hàng trong đó m t ph n đáng k  (25­30%)  ạ ẽ i  m t  th i  đi m  nào  đó  s   có  th   b   rút  kh i  NH  t ỳ ế trong k  k  ho ch.

B c 1ướ

ị ưở

ừ ộ ộ

ậ ấ

291

ụ ố ố ổ ­ Ngu n v n  n đ nh: kho n m c v n mà nhà  ả ắ ằ ị ng ch c ch n r ng ít có kh   qu n tr  ngân hàng tin t ị ỏ ỏ năng b  rút kh i ngân hàng (tr  m t b  ph n r t nh   ố   ổ trong t ng s ).

Ngu n ồ v nố cượ  đ  phân  Chia  thành  các  nhóm

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

ườ

ỷ ệ ự ữ

ượ ự

ng  t

d   tr   thanh  kho n  đ

l

c  l a

Thông  th ư ch n nh  sau:

ả ớ

ấ cho  ngu n ồ

­          T   l ố v n nóng, th

ỷ ệ ự ữ   d   tr   thanh  kho n  l n  nh t  ườ ng là

95%

d   tr   thanh  kho n  cho  ngu n  v n  kém

ườ

­          T   l ị ổ n đ nh, th

ỷ ệ ự ữ ng là

30%

d  tr  thanh kho n th p nh t cho ngu n

ỷ ệ ự ữ ­         T  l ị ố ổ v n  n đ nh: <= 15%.

B c 2:

292

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ d  ự tr  ữ thanh  kho n ả cho  ngu n ồ v n ố trên

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

B c 2:

ự ữ ả ố

ổ ị

D  tr  thanh  kho n v n            ồ ố  = 0.95* (Ngu n v n nóng – DTBB) ồ ố + 0.30* (Ngu n v n kém  n đ nh – DTBB) ồ ố ổ ị + 0.15* (Ngu n v n  n đ nh – DTBB)

293

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ d  ự tr  ữ thanh  kho n ả cho  ngu n ồ v n ố trên

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

B c 3:

ườ ữ ầ

ng là 100% ph n chênh l ch gi a ề ư ợ ự ế ố Th ổ  t ng cho vay t ệ i đa ti m năng và d  n  th c t .

294

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ Cho Các kho nả Vay Có  ch tấ ngượ l

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

B c 4:

ự ữ

ự ữ ả ả ố

ướ Xác  đ nhị  t ngổ Yêu c uầ Thanh kho nả c aủ NH

ổ ị

ố ệ ạ ổ i đa – T ng DN hi n t i)

295

ự ữ  T ng d  tr   ả Thanh kho n        =              = D  tr  thanh      +       D  tr  thanh       Kho n v n                  kho n cho vay   ồ ố  = 0.95* (Ngu n v n nóng – DTBB) ồ ố + 0.30* (Ngu n v n kém  n đ nh – DTBB) ồ ố ổ ị  + 0.15* (Ngu n v n  n đ nh – DTBB)  + 1.00* (Quy mô CV t

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

V

ườ

ả ủ

ậ ấ

í d : Đo l

ng yêu c u thanh kho n c a ngân hàng v i cách tiêp c n c u trúc v n:

1

ề ử

ề ử

.      Ngân hàng ABC d  tính phân chia ngu n v n ti n g i và phi ti n g i thành:

Ngu n v n nóng:                25 t

VND

Ngu n v n kém  n đ nh:    24 t

VND

ố ổ              Ngu n v n  n đ nh:          100 t

VND

N

ố ớ

ả ự ữ ố ớ

ự ữ ố ớ

ố ố ổ

ự ữ ắ ồ ồ ả ủ

ự ữ ố ớ ầ

ị ượ

ư

gân  hàng ABC (tr  3% d  tr  b t bu c đ i v i các kho n ti n g i) d  tính s  duy  trì 95% d  tr  đ i v i ngu n v n nóng, 30% d  tr  đ i v i ngu n v n kém  n đ nh,  15% d  tr  đ i v i ngu n v n  n đ nh. T ng nhu c u thanh kho n c a ABC đ

c tính nh  sau?

2

ứ ố

i  đa  g n  đây  là  140  t

i  c a  ABC  la  135  t

ệ ạ ủ ưở

ố ẵ 296

ỷ ệ  l

ỷ     VND,  m c  t ng tín d ng bình quân là 10%/năm. Ngân hàng mu n s n sàng  ấ ượ

tăng tr ầ

ụ ố ủ

ư ợ .  D   n   cho  vay  hi n  t VND, t đáp  ng các yêu c u vay v n c a khách hàng có ch t l

ng t

t.

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ

B c 5:

i)*NLPxi

Σ ả ự ầ Yêu c u thanh kho n d  tính  = Pr(x

ị ự ả ượ c xây d ng

ắ ả ả

i

ướ Xác  đ nhị  yêu  c u ầ Theo Các ị k ch  b nả ả

297

+ Xi: Các k ch b n đ ấ ị     + Pr(xi): X c su t k ch b n i x y ra ầ     + NLPxi: Yêu c u thanh kho n X

VÍ DỤVÍ DỤ

Tình hu ng ố thanh kho nả

Cho vay  ự ế d  ki n

Tr ng ạ thái TK

Xác  su tấ

Ti n ề ử ự g i d   ki nế 250 200 150

+70 ­10 ­90

180 210 240

15% 60% 25%

ấ T t nh t Trung bình ấ X u nh t ả ầ Yêu c u thanh kho n:  70*15% + (­10)*60% + (­90)*25%  = ­18

298

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh

ng n h n trên v n nh y

ặ ỉ ố ề ạ Ch  s  v  tr ng thái ti n m t ả ỉ ố ề ứ Ch  s  v  ch ng khoán thanh kho n ỉ ố ự Ch  s  năng l c cho vay ỉ ố ề Ch  s  ti n nóng ỷ ố ầ ư ắ T  s  đ u t c mả ỉ ố ề ử ơ ở Ch  s  ti n g i c  s ề ử ỉ ố ấ Ch  s  c u trúc ti n g i

299

ặ ề Ti n m t + TG  t¹i c ¸c  TCTD

1.

Tr¹ng  th¸i  ặ ti n m t

Tæ ng  tµi s ¶n

PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh §¸nh g i¸ tû träng  TS  c ã  tÝnh thanh kho ¶n c ao   nhÊt tro ng  tæ ng  tµi  s ¶n c ña NH

c h ng  kho án

Ch ng  kho án c hính  phủ

Tæ ng  tµi s ¶n

2.  Chø ng   kho ¸n  TK

ỉ ố ứ Ch  s ả thanh kho n c àng   ạ c ao , tr ng  thái thanh  ả ủ kho n c a Ng ân  hàng  c àng  t tố

D­ nî c ho  vay  + c ho  thuª

Tæ ng  tµi s ¶n

3.  HÖ s è   vÒ n¨ng  lùc

300

PhÇn tµi s ¶n ®­îc   ph©n bæ   vµo   nh÷ng  tµi s ¶n kÐm  tÝnh thanh kho ¶n  nhÊt

4.  HÖ s è

PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh TS  trªn TT tiÒn tÖ  (GiÊy tê  c ã g i¸ ng ¾n  h¹n)

tiÒn nãng

HÖ s è  nµy c µng   c ao  th× kh¶ n¨ng   thanh kháan c ña  NH c µng  c ao

Nî trªn TT tiÒn tÖ  (TG vè n vay ng ¾n h¹n)

ầ ư

Đ u t ố

ạ   ắ  ng n h n ạ ả   V n nh y c m

HÖ s è  nµy c µng   c ao  th× kh¶ n¨ng   thanh kháan c ña  NH c µng  c ao

ỷ ố ầ 5.  T  s  đ u  ắ ư  ng n  t ạ h n trê n  ạ ố v n nh y  c mả

ể ả  này g i m th

ó c  ti n ề

ề ử

Ti n g i g iao  d c h

ổ ủ ố

6.  C u trấ g iử

ơ ề ử ầ

ề ử ỳ ạ Ti n g i k  h n

ỷ ệ  T  l ệ hi n tính  n đ nh  c ao  h n c a v n  ti n g i và do  đó   yê u c u thanh  301 ả ẽ ả kho n s  g i m.

PP Tiếp cận chỉ số thanh khoản PP Tiếp cận chỉ số thanh khoản

ườ

ườ

ơ

ườ

ượ ả ỉ ố ỉ ố ứ Ch   s   thanh  kho n  đ c  nghiên  c u  b i  Jim  Pierce,  ch   s   ấ ả ả ng kho n th t thoát ti m tàng khi ngân hàng ph i  này đo l ủ ả bán  ngay  các  tài  s n  c a  mình  đ   đáp  ng  nhu  c u  thanh  ả ị ợ ị ườ kho n v i giá tr  th  tr ng h p lý c a tài s n ngân hàng có  ể ẽ ệ ề ng – có th  s  lâu h n do  th  bán trong đi u ki n bình th ả ư ộ ố ệ ngân  hàng  ph i  đ a  qua  đ u  giá  và  th c  hi n  m t  s   kh o  ớ ế sát,  nghiên  c u. ứ N u  giá  bán  ngay  càng  khác  bi t  so  v i  giá  ả ng h p  lý c a tài s n  thì danh m c  tài s n  đó c a ngân  tr hàng càng kém thanh kho n.ả

302

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP tiếp cận chỉ số thanh khoản PP tiếp cận chỉ số thanh khoản

I =

i * (Pi/P* i)

ả ộ ừ 0­1;

ỉ ố ỷ ọ ả ạ

303

ợ ả ủ ng h p lý c a tài s n. I: Ch  s  thanh kho n giao đ ng t Wi: T  tr ng tài s n lo i i;  Pi là giá bán ngay,  ị ườ P* i là giá th  tr

PP tiếp cận chỉ số thanh khoản PP tiếp cận chỉ số thanh khoản

ỉ ố ộ ổ ứ

ụ ả ử ằ  s  r ng m t t ế

ả ầ ư  ch c tài chính XYZ đ u t ả

ế

ờ ạ

ế ượ i 1 tháng), h  nh n đ

c (P

ế

ợ 100 VND m nh giá, n u XYZ đ i sau 1 tháng m i bán s  nh n đ

c (P * ấ ộ

ư ợ

c (P

ư ợ

ượ

ư

ế

nh ng  n u  bán  sau  1  tháng  thì  nh n  đ

Ví d : Xác đ nh ch  s  thanh kho n: Gi  vào 2 tài s n: 50% vào tín  ấ ộ phi u  kho  b c,  50%  vào  cho  vay  b t  đ ng  s n.  N u  XYZ  bán  tín  phi u  1) 99 VND trên  ngày hôm nay (th i h n còn l ượ 1)  ế 100 VND trên 100 VND m nh giá. N u XYZ bán kho n cho vay b t đ ng  ậ ượ ả 2) 85 VND trên d  n  100 VND,  s n trên ngày hôm nay, XYZ nh n đ 2)  92  VND  trên  d   n   100  c  (P *

ỉ ố

ả ử

s  tình hu ng khác x y ra là do th  tr

ị ườ ng b t đ ng s n ch ng l ỉ

ữ i nên  ư ợ c 65 VND trên d  n

ấ ộ ượ ủ

ư ậ

VND. V y, ch  s  thanh kho n 1 tháng c a XYZ là:                I = 50%*(0.99/1.00) + 50%* (0.85/0.92) = 0.495 + 0.462 = 0.967 ả Gi ấ ộ giá bán kho n cho vay b t đ ng s n này ch  thu đ ỉ ố là 100 VND. Nh  v y, ch  s  thanh kho n 1 tháng c a XYZ là:                I = 50%*(0.99/1.00) + 50%* (0.65/0.92) = 0.495 + 0.353 = 0.848 304

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn

ươ

ề ấ ị

ượ

ộ tr ng thái thanh kho n  ỹ

ạ ả

ự ng pháp này x Ph ây d ng thang đáo h n đ  so  ỗ sánh các dòng ti n ra và  dòng ti n vào trong m i  ể ờ ỳ ặ ngày ho c trong m t th i k  nh t đ nh, qua đó đ   ả ròng và  ị xác đ nh đ c các  tr ng thái thanh kho n tích lu .

305

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

ự ệ c h n, ho c

ề ố

c x p th  t

ứ ự ặ

ể ượ ế ạ ề

ướ

PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn Các dòng ti n ra có th  đ ề ứ ể ượ ượ ế c x p th   c đ ạ ợ ả ự  theo ngày mà các tài s n N  đáo h n, ngày  t ế ườ ử ề ấ ớ s m nh t mà ng t ki m th c  i g i ti n ti ặ ề ử ướ ạ ể ượ ệ hi n quy n đ c rút ti n g i tr ấ ớ ngày s m nh t mà các nhu c u v  v n phát  ấ   ộ sinh m t cách đ t xu t. Các dòng ti n vào có th  đ ề ả theo ngày mà các tài s n Có đáo h n ho c căn  ứ c  vào

c tính c a ngân hàng v  dòng ti n

306

ụ ị Ví d : Xác đ nh

dòng ti nề  theo pp thang đáo h nạ

ề Dòng ti n vào ế ả ạ   Tài s n có đ n h n  ạ ả ư ế   Bán các tài s n ch a đ n h n ề ử ớ   Nh n ti n g i m i ặ ề ằ ậ   Thu nh p b ng ti n m t (Lãi)  ệ ụ ừ  các nghi p v  khác   Dòng vào t ề ổ T ng dòng ti n vào

ả ợ ế

ế

ệ ụ ề Dòng ti n raề ạ   Các tài s n n  đ n h n ả i  ngân  theo  HMTD&cam  k t      Gi ạ ả ngo i b ng ề ặ ằ  Chi phí b ng ti n m t (Lãi) ừ  các nghi p v  khác  Dòng ti n ra t

ổ T ng dòng ti n ra

ạ ạ ỹ ề ả ả Tr ng thái thanh kho n ròng Tr ng thái thanh kho n tích lu 1 ngày   20 16 10 7 1 54   30 10 6 4 50 4 4 1 tu nầ   150 250 200 100 50 750   490 250 50 10 800 ­50 ­46 1  tháng   1500 4000 2000 750 400 8650   4500 2600 360 40 7500 1150 1104 307

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn

ế

ấ ướ ề

ệ ệ ủ

ườ

ự BIS cũng đ  xu t b c ti p theo nên d   báo các dòng ti n trong các k ch b n khác  ệ nhau thông qua vi c xem xét trong các  ườ ệ đi u ki n bình th ng, đi u ki n ngân  ị ặ hàng g p khó khăn và đi u ki n c a th   tr

ng g p khó khăn.

308

ụ ạ ủ

Ví d : Yêu c u thanh kho n theo ph h n c a BIS – 1 ngày

th

ề Dòng ti n vào ế ạ  Tài s n có đ n h n  ạ ả ư ế  Bán các tài s n ch a đ n h n ề ử ớ  Nh n ti n g i m i ặ ề ằ ậ  Thu nh p b ng ti n m t (Lãi)  ệ ụ ừ  các nghi p v  khác  Dòng vào t

T ng dòng ti n vào

ợ ế

ế

ụ   các  nghi p  v

Dòng ti n raề  Các tài s n n  đ n h n ả  Gi i ngân theo HMTD&cam k t  ạ ả ngo i b ng ằ ề  Chi phí b ng ti n m t (Lãi) ề ệ ừ   Dòng  ti n  ra  t ề ử khác (ti n g i) ổ T ng dòng ti n ra ả Tr ng thái thanh kho n ròng

ươ Bình  ngườ   20 16 10 7 1 54   30 10 6 4 50 4

ng pháp thang đáo  NH  g p ặ   khăn 18 10 5 7 0 40   30 14 6 20 70 ­30

TT  g p ặ   khó  16 khăn  9 4 4 0 32   30 20 6 10 66 ­34 309

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK

ụ ể

Bi n pháp c  th

Bi n ệ pháp  chung (Các quy t c ắ ủ c a BIS)

310

Qu n ả trị  thanh  kho nả ế ợ  k t h p Qu n ả trị  thanh  kho nả n  ợ Qu n ả trị  thanh  kho nả có

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK

ằ ả

ắ   ủ ế : ch  y u là  .

Qu n ả trị  thanh  kho nả có

NH  tích  lu   thanh  kho n  b ng  cách  n m  gi các tài s n có tính thanh kho n cao ứ ề ặ ti n m t và các ch ng khoán d  bán  u đi m Ư ể : Nh ượ

c đi m

ể :

311

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK

ẽ ự

Qu n ả trị  thanh  kho nả n  ợ

ệ ả  Ngân hàng s  th c hi n mua thanh kho n hay  ợ ứ ề ệ ể ị ườ   đ   đáp  ng  các  ng  ti n  t vay  n   trên  th   tr ả ề ầ yêu c u v  thanh kho n phát sinh.   u đi m Ư ể : Nh ượ

c đi m

ể :

312

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK

ử ụ

ả ệ

ề ệ ể

Qu n ả trị  thanh  kho nả ố ợ ph i h p

Ngân hàng s  d ng c  vi c tích tr  hanh  ị ả kho n  và  đi  mua  thanh  kho n  trên  th   ườ  đ  đáp  ng nhu c u thanh  tr ng ti n t kho n.ả   u đi m Ư ể : Nh ượ

c đi m

ể :

313

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

RRTK ng trình qu n lý  ấ ố c th ng nh t

ươ ả ả

ế ượ

c

ế   t. ậ ả

ỗ ệ

ả ầ ả ị ộ :  M i  ngân  hàng  ph i  có  b   ph n  qu n  tr   ế ượ c  qu n  tr   thanh

Bi n ệ Pháp chung

ườ

314

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK  Xây d ng m t ch ả ế ượ Quy t c 1ắ : Các NH ph i có m t chi n l ề v  qu n tr   thanh kho n  Quy  t c  2ắ :  BGĐ  ngân  hàng  c n  thông  qua  chi n  l ị và chính sách qu n tr  thanh kho n c n thi Quy  t c  3ắ ị ch u  trách  nhi m  th c  hi n  chi n  l kho n.ả   ủ Quy t c 4ắ : NH ph i có các h  th ng thông tin đ y đ   ệ ố ể đ  đo l ng, giám sát, ki m soát và báo cáo r i ro thanh  kho nả

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

ườ

ng  và  giám  sát  tr ng  thái  thanh

ầ ự ng  xuyên

:  M i  ngân    hàng  c n  phân  tích  tr ng  thái

Bi n ệ Pháp chung

ầ th

ư

ạ ả

ả ị

ế

ộ ây d ng m t quy trình  ườ tr ng  thái  thanh  ạ ng pháp Thang đáo h n) ạ ể ả ườ ng xuyên xem xét  ị   đ nh  đ a  ra  khi  xác  đ nh  tr ng  thái  thanh   đ nh v  tài s n có, tài s n n , cam k t

315

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK   Đo  l kho nả Quy t c 5ắ : M i ngân hàng c n x ườ ng  và  giám  sát  th đo  l ươ ả kho n (BIS đ  xu t ph Quy  t c  6ắ ả ả thanh kho n theo các k ch b n khác nhau có th  x y ra. ỗ Quy t c ắ 7: M i ngân  hàng c n  ả ị ạ i  các  gi l ả kho n: Các gi ạ ả ngo i b ng.

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

ứ ộ ậ

ườ ấ

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK  Qu n tr  kh  năng ti p c n các ngu n v n ị ả ồ ố ế ậ ầ th ỗ Quy t c ắ 8: M i ngân  hàng c n  ng xuyên xem xét  ệ ớ ề ố v  m i quan h  v i các nhà cung c p v n, m c đ  t p  trung c a nhà cung c p v n (liabilities holder). ự

ậ ế ạ ỗ

ế  M i ngân  hàng c n ph i xây d ng các k

Bi n ệ Pháp chung

L p k  ho ch d  phòng Quy t c 9:ắ ho ch đ i phó v i các khung ho ng thanh kho n.

316

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

ả ệ ố ố ớ ng, giám sát  ạ ệ  mà

ị ề

ứ ầ ạ

ườ ể

ộ ộ ỗ

ị ủ ủ ụ

Bi n ệ Pháp chung

ả ể

ộ ộ ể ọ ệ ộ ậ ả

ộ ị ủ ể ộ ộ ầ ả ớ ả ể ủ 317

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK  Quản trị thanh khoản đối với ngoại tệ: Quy t c 10ắ : M i ngân  hàng c n có h  th ng đo l ườ ầ ạ ạ ể và ki m soát tr ng thái thanh kho n đ i v i các lo i ngo i t ngân hàng có giao d ch nhi u.  ư ắ ỗ Quy t c 11: M i ngân  hàng c n đ a ra các h n m c cho phép và  ứ ng xuyên xem xét các h n m c th ả ả Ki m soát n i b  trong qu n tr  r i ro thanh kho n ộ ộ ầ Quy t c 12ắ ầ : M i ngân  hàng c n các th  t c ki m soát n i b  c n  ủ ụ ị ủ ặ ế t cài đ t trong quá trình qu n tr  r i ro thanh kho n. Th  t c  thi ầ ấ ể ki m  soát  n i  b   quan  tr ng  nh t  là  c n  có  cu c  ki m  tra,  đánh  ả ủ giá đ c l p đ  đánh giá hi u qu  c a qu n tr  r i ro thanh kho n.  ế K t qu  ki m soát n i b  c n báo cáo v i Ban ki m soát c a ngân  hàng.

NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK

ắ ằ ả

ề ủ ế ả ố ộ ơ ượ ỗ ạ ộ

ả ộ

Bi n ệ Pháp chung

ự ệ ả ộ

ể ể ế ượ ả ể ệ ể ị ủ

ộ ậ ự ậ

ủ ả ả ằ ạ ị

Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK  Công b  thông tin ra ngoài ầ Quy  t c  13:  M i  ngân    hàng  c n  có  m t  c   ch   đ m  b o  r ng  ể c công b  ra ngoài đ   thông tin v  ho t  đ ng c a ngân hàng đ ủ ạ ả đ m  b o  uy  tín  và  tình  hình  ho t  đ ng  c a  ngân  hàng  là  lành  m nh.ạ Vai trò c a Ban ki m soát Quy t cắ  14: Ban ki m soát ph i th c hi n các cu c ki m tra, đánh  ủ ụ ề c, chính sách, th  t c và bi n pháp ngân  giá đ c l p v  chi n l ả ệ hàng  th c  hi n  qu n  tr   r i  ro  thanh  kho n.  Ban  ki m  soát  cũng  ờ ể ị ượ ả c  các  thông  tin  k p  th i  đ   đánh  giá  r i  ro  thanh  ph i  nh n  đ ế ả ả kho n  và  đ m  b o  r ng  ngân  hàng  có  k   ho ch  qu n  tr   thanh  ả ầ kho n c n thi

318

ế t.

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

t chú ý là v  kho n m c t

l

ề ớ ề ầ

ả ả

ụ ỷ ệ   ả phù h p v i y u c u qu n tr  RR thanh

Văn bản pháp quy Văn bản pháp quy ố Ngày 19 tháng 4 năm 2005 th ng đ c NHNN đã ban hành  QĐ457. Trong đó đ c bi ợ ả kh  năng chi tr kho n ả   u đi m: Ư ể  H nạ  ch :ế

319

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ổ ứ

ị ủ T  ch c qu n tr  r i ro thanh kho n

+/ Ngân hàng VPBank.

ệ ả

ị ủ ệ

ả ự

ư ­          Hi n  nay,  VPBank  ch a  có  phòng  qu n  tr   r i  ro  ứ Ch  có hai phòng th c hi n qu n  thanh kho n chính th c.  ợ ị ủ tr  r i ro Thanh kho n là: Phòng T ng H p và Phòng Ngân  Qu .ỹ

ợ ư ỷ ệ

ụ ố ố

an toàn v n t

ề ỉ ệ ­         Phòng t ng h p có nhi m v  là: tính các ch  tiêu v   ắ ự ả thanh kho n nh : T  l i thi u, d  trũ b t  ự ữ bu c, d  tr  thanh toán,….

ơ ở

ổ ự ữ

ỹ ỉ ệ ­         Phòng Ngân Qu  có nhi m v  là: Trên c  s  các ch   ỹ ẽ ợ tiêu mà phòng t ng h p đã tính toán thì phòng ngân qu  s   đi u ch nh d  tr  cho phù h p v i quy đ nh. 320

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ổ ứ

ị ủ T  ch c qu n tr  r i ro thanh kho n

ầ ư

+/ Ngân hàng Đ u t

và Phát tri n Vi

t Nam.

ầ ư

và Phát tri n Vi

ệ ự

ị ứ

ươ

ế ươ

t Nam  ­         Hi n nay, Ngân hàng đ u t ẫ v n  th c  hi n  theo  quy  đ nh  297  do  NHNN  ban  hành,  và  ị ủ ả ng  th c  qu n  tr   r i  ro  thanh  kho n  đang  xây  d ng  ph ể ế ng th c qu n lý cũ. theo Quy t Đ nh 457 đ  thay th  ph

ầ ư

và Phát tri n Vi

ư ế

ị ủ

ứ ồ

ẫ t Nam v n ch a  ­         Ngân hàng Đ u t ả có phòng qu n tr  r i ro thanh kho n chính th c theo quy t  ậ ủ ị đ nh 457, nó ch  là 1 b  ph n c a Phòng Ngu n V n .

321

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ườ

Đo l

ng r i ro thanh kho n :

Ngân hàng VPBank :

ạ ồ

ả ờ ạ

ẽ ậ

ự ữ

ả ơ ở ử

ể ­ Xây d ng b ng phân tích các tài s n “Có” có th   ố ả thanh  toán  ngay  và  các  tài  s n  “N ”  ph i  thanh  toán  đ i  ạ ủ ớ ừ v i t ng lo i đ ng ti n. Căn c  vào th i h n còn l i c a  ầ các  TSC  và  TSN  thì  Ngân  hàng  s   l p  ra  cung  c u  thanh  ờ kho n  trong  các  kho ng  th i  gian :  Trong  ngày  hôm  sau,  ẽ Sau 1 tháng ,…trên c  s  đó s  có d  tr  cho phù h p hay  ố ề đ   xu t  bi n  pháp  x   lý  đ i  v i  nhu  c u  thanh  kho n  ả trong các kho ng th i gian đó.

ế

an toàn v n t

ỷ ệ  l ắ

ủ ị ­  S   d ng  các  ch   tiêu  theo  quy  đ nh  c a  Quy t  ố ố ể  kh  năng  i thi u, t ử ạ ờ ỷ ệ ố  v n ng n h n đã s    l i, t 322

ử ụ ỷ ệ ư Đ nh 457 nh  : T  l ả ả ỷ ệ chi tr , t  tài s n có sinh l  l ụ d ng cho vay Trung dài  h n,…

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ườ

ả ủ

ả                 B ng đo l

ng ch  tiêu thanh kho n c a VPBank

ườ

Ch  tiêu đo l

ng

2003

2004

2005

ỷ ệ ố

1.53%

1.60%

1.50%

ắ 1.  T   l   v n  ng n  h n  đã  ử ụ s   d ng  cho  vay  Trung  Dài  h nạ

ỷ ệ

191.60%

247.30%

296.70%

2. T  l

kh  năng chi tr

ỷ ệ

an  toàn  v n  t

i

11.20%

8.20%

8.50%

3.  T   l thi uể

ỷ ệ

89.39%

95%

96%

4. T  l

tài s n có sinh l

ờ i

ườ

( Ngu n Báo cáo th

ủ ng niên  c a VPBank)

323

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ườ

Đo l

ng r i ro thanh kho n :

ầ ư

Ngân hàng Đ u t

t Nam : ề

ự ữ

ự ữ ắ ậ

ể ộ ả

ả ề

ẽ ấ

và Phát tri n Vi ồ ­  Hàng  ngày,  ngân  hàng  tính  lu ng  ti n  ra  vào  ầ ủ c a các chi nhánh đ  tính toán cung c u thanh kho n,  tính  d   tr   b t  bu c  và  d   tr   thanh  toán  c a  Ngân  ị ủ hàng.  B   ph n  qu n  tr   r i  ro  thanh  kho n  s   tính  ả toán  nhu  c u  thanh  kho n  d a  trên  các  đ   xu t  đáp  ứ

ả ủ

ng thanh kho n c a các phòng ban. ­ Ch  s  d ng ch  tiêu :

(cid:0)

ự ữ ứ ấ

ỉ ử ụ ự ữ ơ ấ

( D  tr  s  c p + D  tr  th  c p)/ T ng NV  ộ huy đ ng  8%

324

THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN

ị ủ

ả ạ

t Nam.

i các NHTM Vi

ổ ứ

ư

ị ủ

ư ư

ế

ớ ố ư i pháp x  lý t

ộ ệ

t nam .

(cid:0)

ề Đánh giá chung v  qu n tr  r i ro thanh kho n t ị ủ T  ch c qu n tr  r i ro thanh kho n: ả ố           Các  NHTM  hi n  nay  đa  s   ch a  có  phòng  qu n  tr   r i  ro  thanh  ế ị ủ ả ầ ạ ả kho n chính th c nh  theo yêu c u t i Kho n 1 Đi u 11 c a Quy t đ nh 457  ạ ề ả ệ ố ế ậ ề ủ c a NHNN đ  ra. Ch a thi t l p h  th ng c nh báo s m v  tình tr ng thi u  ả ể ử ả ụ ạ h t t m th i kh  năng chi tr  và các gi i  u, có th  làm cho  ặ ệ ệ ố t nam  g p khó khăn v  thanh toán hàng ngày ho c đ t  h  th ng NHTM Vi ấ ứ ả ễ ủ ấ xu t  và  r i  ro  thanh  kho n  d   dàng  x y  ra  b t  c   lúc  nào  trong  đi u  ki n  ủ c a Vi ươ  Ph

ệ ng pháp đo l

ườ g: n

ị ủ

ệ ố

ệ ố      Hi n nay, h  th ng NHTM Vi ả

ự t  nam

t nam  th c hi n qu n tr  r i ro   theo phương pháp chỉ số là  cần  nghiên  c uứ  triển  khai  các  ngườ  để đảm b oả  dự báo chính xác hơn nhu c uầ  về thanh

ấ thanh kho n th ng nh t theo chu n m c chung cơ  bản.  Tuy  nhiên,  các  NHTM  Vi phương pháp đo l khoản c aủ  ngân hàng để có bi nệ  pháp qu nả  trị phù h pợ

325

Bài tập tình huống Bài tập tình huống

1. M c đ  r i ro thanh kho n khác bi ổ ứ ế

ư t nh    ch c tài chính: Ngân hàng,

ể ử ụ

ề ề ử

ượ

Ư

ể ử ớ ề ươ

ứ ộ ủ ữ th  nào gi a các t ả Công ty b o hi m?   ươ ng    2.  Ngân  hàng  có  th   s   d ng  hai  ph ề ấ pháp nào đ  x  lý v n đ  ti n g i rút ra nhi u  ủ ử ơ h n so v i ti n g i vào?  u nh c đi m c a  ừ t ng ph ng pháp?

326

(cid:0)

Bài tập tình huống Bài tập tình huống

ố ế ứ

ướ i đây, thay  (T c là chênh l ch gi a

ả ộ 3. M t ngân hàng có b ng cân đ i k  toán d ố ớ ề ổ ự đ i d  tính đ i v i ti n g i là ­15.  ề ử ti n g i rút ra và g i vào là 15).

Tài s n ả

ồ Ngu n v n

ủ ở ữ

ề ử Ti n g i ố V n ch  s  h u

$68 $ 7

ả T ng tài s n

ố T ng ngu n v n

$75

ặ ề Ti n m t ư ợ D  n  cho vay ứ Ch ng khoán ổ ỉ

$10 $50 $15 $75 ổ

ố ế

ế

ườ

ế ượ

ự ợ ng h p: ử ụ a. NH s  d ng chi n l

ể ử c mua thanh kho n  đ  x

ổ   Hãy  ch   ra  s   thay  đ i  trong  b ng  cân  đ i  k   toán  n u  trong các tr   ố lý tình hu ng trên?

ử ụ

ế ượ

b.  NH  s   d ng  chi n l

ể c  tích  tr   thanh  kho n  đ

ử x  lý tình hu ng trên?

327

(cid:0)

ạ ự ữ ứ ấ

ị ườ

ụ ả

ế

Bài tập tình huống Bài tập tình huống ệ 4. M t ngân hàng có $10 tri u T­Bills, $5 tri u h n m c  ng,  $5  tri u  d   tr   th   c p.  Các  tín  d ng  có  trên  th   tr ớ kho n vay c a ngân hàng này v i các ngân hàng khác là $6  ươ ệ ng là $2 tri u đ n h n thanh  tri u và vay ngân hàng trung  toán.

ị ị

ả a.  Xác đ nh cung thanh kho n? ả ầ b. Xác đ nh c u thanh kho n? ạ c.  Xác  đ nh  tr ng  thái  thanh  kho n  ròng  c a  ngân

hàng?

ả ủ

ề ủ

d. Nh n xét v  r i ro thanh kho n c a ngân hàng?

328

(cid:0)

Bài tập tình huống Bài tập tình huống

ả ủ

ổ ề

ồ ổ ố

ấ ự

ố ủ ở ữ

ữ ề ấ

ả ử

ẽ ả

ề  có giá là 8%/năm. Gi i quy t tính hu ng trên thì s   nh h ả

ế ậ

ớ ưở

ế ế

i  quy t  tình  hu ng  trên  thì  s   nh  h

ả ủ

ộ 5. T ng tài s n c a m t ngân hàng là $10 tri u bao g m,  ầ ư   vào  ch ng  khoán.  Trong  t ng  $1  ti n  m t  và  $9  đ u  t ệ ề ngu n v n, ti n g i là  $6 tri u, ti n vay là $2 tri u và v n  ch   s   h u  là  $2  tri u.  M c  lãi  su t  d   tính  tăng  lên  làm  ệ chênh l ch gi a ti n rút ra và g i vào là $2 tri u trong năm. ử ế   a. N u  lãi  su t  ti n  g i  bình  quân  là  6%/năm  và  lãi  ứ ấ ờ ấ  s  ngân hàng bán ch ng  su t gi y t ư ưở ể ả ng nh   khoán đ  gi ủ ế ế th  nào đ n thu nh p lãi ròng và quy mô tài s n c a ngân  hàng? ể ắ ấ b. N u ngân hàng đi vay ng n h n v i lãi su t 7.5% đ   ư ế ẽ ả ả ng  nh   th   nào  gi ậ ế đ n thu nh p lãi ròng c a ngân hàng và quy mô tài s n c a  ngân hàng?

329

(cid:0)

330

331

Các yêu cầu về vốn Các yêu cầu về vốn Các nguồn vốn tự có: Các nhóm Các nguồn vốn tự có: Các nhóm

Các nguồn vốn tự có

Vốn yêu cầu

Các khoản khấu trừ (ví dụ: cho vay các bên có liên quan

“cấp III"

Vốn cơ bản “cấp I"

Vốn bổ sung “cấp II"

“chất lượng” giảm dần

Vốn tối thiểu (hoạt động liên tục)

Vốn ban đầu (cấp phép)

332