Ệ
HOC
̣ VI N NGÂN HÀNG
KHOA NGÂN HÀNG
ủ
ạ ộ
ủ
R i ro trong ho t đ ng c a ngân hàng
1
Ha no i 5 / 2007
Ệ
Ọ H C VI N NGÂN HÀNG KHOA NGÂN HÀNG
Ủ Ủ
Ạ Ộ Ạ Ộ
Ụ Ụ R I RO TÍN D NG TRONG R I RO TÍN D NG TRONG HO T Đ NG KINH DOANH HO T Đ NG KINH DOANH NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG
2
Nội dung chương trình Nội dung chương trình
Bu i 1ổ :
ủ
ả
ng c a RRTD
ệ ỉ
ưở – Khái ni m và các nh h – Các ch tiêu tính toán RRTD – Nguyên nhân gây ra RRTD (khách quan)
Bu i 2ổ :
ế ượ
ế
– Nguyên nhân gây ra RRTD (ch quan) ị – Qu n tr RRTD (tri
ủ t lý – chi n l
c – chính
ả sách)
3
Nội dung chương trình Nội dung chương trình
Bu i 3.ổ ấ
ậ
ế
ố
t RRTD ệ
t !!!!!!!!
ệ – Các d u hi u nh n bi ặ ữ – Nh ng tình hu ng đ c bi – Đo l
ng RRTD – khách hàng cá nhân – doanh
ườ nghi pệ
ụ
ể
Bu i 4ổ : S d ng công c phái sinh đ phòng
ế
ụ
i thi u các công c phái sinh
ụ
ề
ổ
ọ
ử ụ ạ ừ ng a và h n ch ệ – Gi – S d ng công c hoán đ i, công c quy n ch n,
ụ ng lai
4
ớ ử ụ ụ ươ công c t ứ
ố
– Nghiên c u các tình hu ng
Nội dung chương trình Nội dung chương trình
Bu i 5ổ : ệ
ừ ủ
ụ
– Các bi n pháp phòng ng a r i ro tín d ng
khác
ệ
ử
ứ
ố
– Các bi n pháp x lý RRTD – Nghiên c u các tình hu ng
5
Những vấn đề cơ bản về RRTD Những vấn đề cơ bản về RRTD
ố ớ
ạ ộ
ng c a RRTD đ i v i ho t đ ng
Khái ni m RRTD ệ Các lo i RRTD ạ nh h ủ ưở ả NH
ỉ ố
ế
ậ
ấ
Các ch s đánh giá RRTD Nguyên nhân gây ra RRTD Các d u hi u nh n bi ệ
t RRTD
6
Tình trạng khó xử của khoản vay Tình trạng khó xử của khoản vay ừ ư
ườ
ữ
T x a, nh ng ng ỏ ắ
ả ả ợ
ượ
ề ng tr
i vay ề
i cho ữ vay đã luôn đòi h i nh ng ự ắ ả b o đ m ch c ch n cho s hoàn tr n vay. Khó khăn ọ ặ là m c dù h có quy n đáng ướ ươ ể c ng l k khi th ả ồ ợ khi ký h p đ ng cho kho n ườ ở ế ư vay, nh ng ng th ộ ợ ơ i h n m t khi ti n đã có l ả ượ i ngân. c gi đ
7
Rủi ro tín dụng là gì? Rủi ro tín dụng là gì?
ả ỗ ề
Kho n l
ti m tàng v n có đ
ượ ụ
Nh ng thi ữ
ố c ấ ạ t o ra khi ngân hàng c p tín d ng t h i, m t mát mà NH
ấ ố i vay v n hay
ả
ự
ế
ấ
ồ
ệ ạ ườ ị gánh ch u do ng ố ườ ử ụ i s d ng v n không tr đúng ng ụ ệ ạ h n, không th c hi n đúng nghĩa v ợ cam k t trong h p đ ng TD vì b t ể k lý do gì
8
Các loại RRTD và ảnh hưởng Các loại RRTD và ảnh hưởng
ả
ưở
ử ụ
ế
ố
nh h
ng đ n KH s d ng v n
ủ ủ
ố ố
ọ R i ro đ ng v n ọ R i ro đ ng v n
ả
ệ
ở
ả Gây c n tr và khó khăn cho vi c chi tr ườ ử ề
i g i ti n
ng
ợ NQH và n khó đòi
Tăng chi phí
Chi giám sát
Chi phí pháp lý
ủ ủ
ả CF gi m sút
ấ ố ấ ố R i ro m t v n R i ro m t v n
VTD gi mả
ậ
ạ
DT ch m l
ấ ặ i ho c m t
ả
ả
Kh năng SL gi m
ấ ố M t g c
ự
ệ Th c hi n d tr
ự ữ 9
Phải thực hiện nhiều khoản cho vay mới để Phải thực hiện nhiều khoản cho vay mới để tạo đủ thu nhập thay thế cho vốn gốc đã mất tạo đủ thu nhập thay thế cho vốn gốc đã mất
ố ề ầ S ti n cho vay ban đ u 3000
ờ ạ ầ Th i h n cho vay tính theo tu n 46
ố ả ợ ầ S tr n hàng tu n 75
ợ ự ế ầ Thu n th c t (14 tu n) 1050
ố ợ ầ S n khó đòi (32 tu n) 2400
ị ấ ổ ố T ng s thu b m t 2400
ừ Thu t ị ấ lãi b m t 312
ợ ố ị ấ N g c b m t 2088
ế ừ ỗ ả ậ Thu nh p ki m t ầ m i kho n vay 1000 cho 46 tu n 150
ầ ố ế ể ắ ả S món vay c n thi ấ t đ bù đ p kho n vay đã m t
10
ả 2400/150 =16 kho n vay 1000
Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD
ợ
Tình hình n quá h n ạ
ố ư
S d NQH
ỷ ệ
T l
NQH =
ư ợ
ổ
T ng d n
ạ
ố
S KH quá h n
ỷ ệ
T l
KH có NQH =
ư ợ
ổ
ố
T ng s KH có d n
11
Nợ quá hạn!!! Nợ quá hạn!!!
ướ
ợ
ạ
c đo
N quá h n là th ấ ọ
ạ
ủ
quan tr ng nh t đánh giá ể ế ự s lành m nh th ch . ớ ấ ả ộ Nó tác đ ng t t c i t ạ ộ ự các lĩnh v c ho t đ ng chính c a ngân hàng
12
Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD
Tình hình RR m t v n ấ ố ự
ượ
ậ
D phòng RRTD đ
c trích l p
ỷ ệ ự
T l
d phòng RRTD =
ư ợ
ỳ
D n cho k báo cáo
ấ ố
ỳ
M t v n đã xóa cho k báo cáo
ỷ ệ ấ ố
T l
m t v n =
ư ợ
ỳ
D n trung bình cho k báo cáo
13
Các chỉ số đánh giá RRTD Các chỉ số đánh giá RRTD
ắ ủ
ả
Kh năng bù đ p r i ro
ự
ượ
ậ
D phòng RRTD đ
c trích l p
ả
ắ
ả
HS kh năng bù đ p các kho n
=
ư ợ ị ấ
D n b th t thoát
ị ấ CV b m t
ự
ượ
ậ
D phòng RRTD đ
c trích l p
ắ
ả
HS kh năng bù đ p RRTD =
NQH khó đòi
14
Tại sao ngân hàng cần thu nợ nhanh chóng và kịp thời Tại sao ngân hàng cần thu nợ nhanh chóng và kịp thời
0
100
200
300
400
30 days
95%
60 ngày 89% 90 ngày
80%
120 ngày
70%
240 ngày
50%
365 ngày
10%
# ngày quá hạn
Tỷ lệ hoàn trả
15
Các nguyên nhân gây ra Các nguyên nhân gây ra RRTDRRTD
Nguyên nhân t
phía
Nguyên nhân t
phía
ừ khách hàng
ừ ngân hàng
ừ
Nguyên nhân t
TSBĐ
16
Nguyên nhân khách quan
Nguyên nhân khách quan (PEST) Nguyên nhân khách quan (PEST)
ừ
ị
Politics: nguyên nhân t
chính tr
ợ
ở
ườ
ng h p Suharto
ượ
pháp lu tậ – Tr Indonesia – Các kho n cho vay chính sách đ
ự c th c
ệ ậ ậ
– Lu t pháp th – Lu t không nh t quán, mâu thu n, không
ả ở hi n b i NHTM ổ ườ ng xuyên thay đ i ẫ ấ ậ ấ
rõ ràng: Lu t đ t đai, …
17
Nguyên nhân khách quan (PEST) Nguyên nhân khách quan (PEST)
Economics: Môi tr ề
ỳ
ấ
ế ườ ng kinh t ế ấ – V n đ chu k kinh t ề ạ – V n đ l m phát ệ ề ấ ấ – V n đ th t nghi p ề ỷ ấ – V n đ t giá ….
ạ ộ
ủ
ệ
– Ho t đ ng c a doanh nghi p – KH cá nhân
ặ
ố
ọ
ấ ố – Đ ng v n ho c m t v n
18
Thảo luận tình huống Thảo luận tình huống
ệ
ở
ủ
ạ
Vi
t Nam đang
ỳ giai đo n nào c a chu k
ế kinh t ????
19
Nguyên nhân từ phía khách hàng Nguyên nhân từ phía khách hàng
Không thanh toán
Không thanh toán
Nhà cung cấp
Khách Hàng tiêu dùng
Khách hàng
Không giao hàng Giao hành chậm Hàng hóa dưới tiêu chuẩn
Không giao hàng Giao hành chậm Hàng hóa dưới tiêu chuẩn
Rút các khoản cho vay. Thất bại ngân hàng
Không thanh toán hoặc thanh toán chậm
Ngân hàng
20
Nguyên nhân từ phía ngân hàng Nguyên nhân từ phía ngân hàng
ợ ụ
ị
Chính sách tín d ng không h p lý ụ V n đ trong th m đ nh tín d ng – ẩ
ườ
ng RRTD
ụ
ạ ứ ủ
ề ấ ề ấ v n đ đo l ề ấ ề ủ ấ
V n đ trong giám sát tín d ng V n đ r i ro đ o đ c c a cán b ộ
tín d ngụ ề
ụ
ấ
V n đ trong áp d ng các công c ụ
ụ
ố
ủ phòng ch ng r i ro tín d ng
21
Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng
ộ
ả ế Giá c bi n đ ng
ị Khó đ nh giá
ả ạ
ấ
ả
Tính kh m i th p, tài s n chuyên d ng …ụ
ề
ấ
Tranh ch p v pháp lý
22
Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín Nguyên nhân từ phía bảo đảm tín dụng dụng
ấ
ả
M t kh năng tài chính
ả
ả
ị
ệ
ổ Tài s n gi m giá tr , thay đ i ạ hi n tr ng …..
23
Những trường hợp quá hạn phức tạp Những trường hợp quá hạn phức tạp Ví dụ minh họa Ví dụ minh họa
24
Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Đan Mạch Đan Mạch
ờ
Th i gian: 1989
ấ
ứ
ng đ i so v i các m c chu n)
ớ ậ
ẩ i
ợ
c lãi vay
ướ ả ợ
ề V n đ : (cid:0) V trí không thích h p ợ ị (cid:0) T l ấ ỷ ệ ặ đ t phòng th p (cid:0) Chi phí cao (t ố ươ (cid:0) Ho t đ ng qu n lý không t p trung vào l ợ ả ạ ộ nhu nậ (cid:0) Không có l ậ i nhu n tr (cid:0) Không có kh năng tr n vay ả
25
Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Kinh doanh/Công nghiệp: 4 khách sạn lớn Đan Mạch Đan Mạch
ộ
ượ
ở c th c hi n b i ngân hàng
ự ạ
ệ ượ
Nh ng hành đ ng đ ấ ả
ạ
ấ
ắ
c ngân hàng mua l
i qua đ u giá b t
ộ
ể ề
ạ ộ
ủ
ả
ậ ổ ế ậ
ứ
ứ
ỗ
t l p ch c năng đ t ch và ch c năng mua ể
ả
ầ
ọ
ặ ớ ồ ả ậ
ự
ệ
ướ
ị
ữ •T t c các khách s n đ bu cộ •Thành l p m t công ty đ đi u hành ho t đ ng c a 4 khách s n ạ •Thay đ i ban qu n lý •Thi •Tham gia đàm phán v i các công ty b o hi m, nhà th u d n v ệ ấ sinh, nhà cung c p đ v i lanh. •Th c hi n k toán t p trung ế •Tham gia ti p th trong n ướ ế
c và ngoài n
c
K t quế ả ả
ả
ả
ể
đ t phòng, gi m chi phí và doanh thu tăng c nâng cao đáng k
ả ổ
ượ
ạ
ỗ ộ ổ ợ
ượ
ạ
c bán cho m t t
ạ h p khách s n
l n.
ể ỗ ủ
ự
ệ
ả
•C i thi n đáng k t l ể ỉ ệ ặ ệ •Kh năng sinh l ờ ượ i đ •Công ty qu n lý khách s n đ ạ ượ ả c bán cho ban qu n lý sau 2 năm •Sau đó đã b sung đ ộ ố c m t s khách s n vào chu i khách s n •Năm 1999, chu i khách s n đ ạ ỗ ố ế ớ qu c t •Gi ả
i pháp th c hi n đã làm gi m đáng k l
c a ngân hàng
26
Kinh doanh/Công nghiệp: Kinh doanh/Công nghiệp: Khu nghỉ mát “The 7 Islands” Khu nghỉ mát “The 7 Islands”
ữ
ỉ
ươ
ử
ể
ả
ả
ộ
ệ ẽ
ự
ả
ạ
"The 7 Islands" – Khu ngh mát, 350 nhà tranh, nhà hàng, nh ng ố ng ti n h i th o, c a hàng, khu hút thu c, sân th thao, c ng, sân ph golf, etc. s xây d ng trên 7 hòn đ o nhân t o
ờ
Th i gian: 1989
ấ
ề V n đ :
(cid:0) ầ ủ ư ự ế
(cid:0) ơ ề ữ ườ ỷ ệ ặ i vay đ t phòng th p h n nhi u so v i k ho ch (cid:0) ấ ủ ạ ạ ng (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) ự ng xây d ng
(cid:0) i. ị (cid:0) ủ ậ ả hàng năm và các kho n vay c a ngân hàng
27
ể Nh ng ngôi nhà tranh không th bán nh d ki n ban đ u c a ng ớ ế T l ố ị ườ ậ Có thêm đ i th c nh tranh gia nh p th tr ạ ộ ạ ớ ế ơ Chi phí ho t đ ng cao h n so v i k ho ch ơ ạ ớ ế ả ưỡ ề ng cao h n nhi u so v i k ho ch Chi phí b o d ấ ượ ố ấ ố ả ầ Hàng năm, c n ph i gia c r t t n kém do ch t l ồ ỉ ủ c a khu ngh mát t ả ự ầ Nhà th u xây d ng b phá s n ị ỗ ả H u qu là: b l ượ không đ c thanh toán
ự
ượ
ệ c th c hi n ể
Kinh doanh/Công nghiệp: Kinh doanh/Công nghiệp: Khu vực nghỉ mát “The 7 Islands” Khu vực nghỉ mát “The 7 Islands” ộ ả
ộ
ượ ề
ấ ộ
ượ
ể
ả
ệ c chuy n giao cho ngân hàng qua vi c thành c chuy n
ạ ộ
ế
ậ
ị
ướ ạ ừ ứ
ộ
ự ượ
ở
ế c cho thu làm nhà
ạ ườ ị ạ
ặ ộ ọ ng h c
ộ ạ
ộ ồ
ả
ị
Các hàng đ ng đ •Vai trò qu n lý đ ậ l p m t công ty đi u hành – b t đ ng s n không đ giao •C c u l ơ ầ ạ c, i ho t đ ng: t p trung ti p th trong và ngoài n ự ừ mua t bên ngoài toàn b các lĩnh v c kinh doanh ngo i tr ch c ứ năng bán bàng và ch c năng đ t phòng •Có hai giai đo n dài, toàn b khu v c đ ườ cho ng i t n n và làm tr •Ngân hàng có m t đ i di n tham gia H i đ ng qu n tr ệ
ế
ả ệ
ả
ng chung, trong
ế
ả ộ ố ư ợ
ấ
K t quế •C i thi n k t qu ho t đ ng ạ ộ ả •Tuy nhiên, do chi phí gia c và chi phí b o d ả ưỡ ố ế ụ ạ ộ ầ h u h t các năm ho t đ ng, đã n y sinh thi u h t •Ngân hàng m t toàn b s d n
28
Kinh doanh/công nghiệp: Hầu hết các loại – Kinh doanh/công nghiệp: Hầu hết các loại – Thailand Thailand
ộ
ả
ự ả
Châu Á có s gi m sút ghê
ề
ờ Th i gian: 1997 ề ấ V n đ : ở Trong cu c kh ng ho ng ớ g m v doanh s bán hàng
ử ụ
(cid:0) Các công ty th
ơ ấ ộ
ượ
ự
ệ
c th c hi n:
ợ
ạ ộ
ơ ầ
ủ ồ
ệ
ả
ể
ế
ả
ủ ố ố ề ườ ng không s d ng s ti n vay ngân hàng ầ ệ ị theo đúng qui đ nh, mà dùng vào vi c đ u c b t đ ng s nả ạ ộ Ho t đ ng đ (cid:0) Các ngân hàng chuyên nghi p đã tr giúp khác hàng c a ệ ọ h trong vi c tái c c u tài chính và ho t đ ng, bao g m ệ vi c gi m qui mô. (cid:0) Đánh giá ho t đ ng qu n lý và n u có th thì thay đ i ổ ạ ộ
ả K t qu :
ượ
ả
c kh năng sinh l
ng h p đã tăng đ
ban qu n lýả ế • Trong nhi u tr
ờ ậ 29
ượ
i, và năng l c tr n c a khách hàng đã tăng và vì v y ả gi m đ
ợ ườ ả ợ ủ ệ ạ ề t h i ti m tàng
ề ự c thi
(cid:0)
Các dấu hiệu nhận biết RRTD Các dấu hiệu nhận biết RRTD
ệ ấ Các d u hi u tài chính
ệ ấ Các d u hi u phi tài chính
ả
Kho n cho vay
30
Các dấu hiệu tài chính Các dấu hiệu tài chính
ả
ỉ ố ấ
ệ
ấ
Các ch s thanh kho n ế cho th y d u hi u suy y u
ơ ấ
ố
i
ỉ ố ấ
ệ
ờ ả Các ch s kh năng sinh l ế ấ cho th y d u hi u suy y u
C c u v n không h p lýợ
ể ệ
ạ ộ Các vòng quay ho t đ ng ế ự th hi n s suy y u
31
Các dấu hiệu phi tài chính Các dấu hiệu phi tài chính
ấ
ệ
ế
ạ
ả
ợ
ấ ậ
D u hi u liên quan đ n ngân hàng Gi m sút m nh s d ti n g i ố ư ề ử Công n gia tăng ợ M c đ vay th ườ ứ ộ ng xuyên Yêu c u kho n vay v ầ ự ế ượ ả ầ t quá nhu c u d ki n Ch p nh n s d ng ngu n tài tr lãi su t cao ấ ồ ậ ử ụ Ch m thanh toán n g c và lãi cho ngân hàng ợ ố
32
Các dấu hiệu phi tài chính Các dấu hiệu phi tài chính
ớ
ấ
ệ ự
ấ
ả ng pháp qu n lý v i KH ệ ố ề
ệ ố
ệ ự ấ ồ ấ
ệ
ấ
ể
ồ ng xuyên
ấ
ả
ươ ế D u hi u liên quan đ n ph Có s thay đ i v c c u NS trong h th ng qu n tr ị ả ổ ề ơ ấ Xu t hi n s b t đ ng trong h th ng đi u hành Ít kinh nghi m, xu t hi n nhi u hành đ ng nh t th i ờ ệ ề Thuyên chuy n nhân viên quá th ườ Tranh ch p trong quá trình qu n lý ả Chi phí qu n lý b t h p pháp ấ ợ ả Qu n lý có tính gia đình
33
Dấu hiệu vấn đề kỹ thuật và thương mại Dấu hiệu vấn đề kỹ thuật và thương mại
ẩ
ặ
ớ
Khó khăn trong phát tri n s n ph m m i, ho c
ể ả ế
ả
ữ
ả
ẩ
ể
ấ ỷ
ấ
ẩ không có s n ph m thay th Nh ng thay đ i chính sách c a NN ủ ổ S n ph m có tính th i v cao Có bi u hi n c t gi m chi phí ệ ắ Thay đ i trên th tr ổ
ng v lãi su t, t
giá, m t
ờ ụ ả ị ườ ề ị ế
ấ
ớ
ề KH l n, v n đ th hi u …
34
Dấu hiệu về xử lý thông tin tài chính Dấu hiệu về xử lý thông tin tài chính
ự
ố ợ
ủ
ỷ ệ l ị ố ệ
ộ
ặ
ờ ạ
Kh năng ti n m t gi m ả ề Ph i thu tăng nhanh và th i h n thanh toán n ợ
ả
S gia tăng t không cân đ i n Chu n b s li u tài chính không đ , trì hoãn n p ẩ báo cáo ả ả kéo dài ế ố
ằ
K t qu KD l ỗ C tình làm đ p BCĐTS b ng TS vô hình ẹ
35
Dấu hiệu phi tài chính khác Dấu hiệu phi tài chính khác
ấ ủ ơ ở
ượ
Có s xu ng c p c a c s kinh doanh Hàng t n kho tăng do không bán đ
ư ỏ c, h h ng,
ự ố ồ ạ ậ l c h u
ự ỷ ậ ớ
Có s k lu t v i cán b ch ch t ộ ủ ố
36
ả
ả
ủ ụ
ể
Quản trị RRTD Quản trị RRTD Tri ị ế t lý và văn hóa qu n tr RRTD Chi n l ế ượ c qu n lý RRTD Chính sách cho vay và th t c cho vay Ki m soát t n th t cho vay ấ ổ Chính sách đ nh giá kho n vay ả ị Nh ng v n đ v đ o đ c và mâu ề ề ạ ứ
ấ i ích
ữ ẫ ợ thu n l ườ
Đo l
ng RRTD
37
Đo lường RRTD Đo lường RRTD
ị
ượ
Mô hình đ nh tính
Mô hình ị ng đ nh l
Đo l
ngườ
RRTD
38
Mô hình định tính Mô hình định tính
ụ
ể
Phân tích tín d ngụ Ki m tra tín d ng
39
5 Yếu tố xem xét trong phân tích Tín dụng 5 Yếu tố xem xét trong phân tích Tín dụng
Danh tiếng
Vốn
Năng lực
Điều kiện
Tài sản đảm bảo
40
Năm chữ C Năm chữ C
T cách (Character)
ủ
ả ợ
ị
ủ
c
ộ ề
ư
ố
ư ệ ử ế – Ti ng tăm c a công ty, thi n ý tr n và l ch s tín ướ ổ ờ ủ ụ d ng c a công ty. Tu i đ i c a công ty là m t th ể ự t nh ng không th d a hoàn toàn vào đi u này. đo t V n (Capital) ủ
ủ ở ữ
ỉ ố ợ
ố – Đóng góp c a các ch s h u và các t s n
ự
ả
Năng l c (Capacity) ả ợ ự – Năng l c tr n . Tài s n th ch p (Collateral) ế ấ
ườ
ng
ả ượ ợ
ế ấ – Giá tr c a tài s n th ch p là bao nhiêu trong tr c n . ề
ả ị ủ ợ h p không tr đ ặ
ệ
ế
(Cycle)
ỳ ạ
ỳ
Chu k ho c các đi u ki n kinh t ủ – Tr ng thái c a chu k kinh doanh
41
Kiểm tra tín dụng Kiểm tra tín dụng
Ti n hành ki m tra t
ể ấ ả ấ ị ụ ạ ỳ ị t c các lo i tín d ng theo đ nh k nh t đ nh – 30, 60, 90
ế ngày
Xây d ng k ho ch, ch ả
ế ậ ọ ộ
ọ ng trình, n i dung quá trình ki m tra th n tr ng và chi ạ ti ể ể c ki m tra
ụ ả
ề
42
ụ ệ ề ạ ươ ự ữ ấ ượ ế ả t, b o đ m nh ng khía c nh quan tr ng nh t đ Ki m tra các th ớ ể ườ ng xuyên các kho n tín d ng l n Ki m tra th ấ ả ườ ể ng xuyên các kho n tín d ng có v n đ Ki m tra nh ng ngành ngh có d u hi u suy thoái ấ ữ ể
Mô hình điểm số Mô hình điểm số
Mô hình xác su t tuy n tính ấ ế Mô hình phân bi ế ệ t tuy n tính
43
Mô hình xác suất tuyến tính Mô hình xác suất tuyến tính Chia các kho n vay cũ thành 2 nhóm: nhóm r i ro ủ
ủ
ấ ố m t v n (Z
i=0) ớ
ố
Thi ả
nh h
ứ ộ
ủ
ả
ọ
ỉ
ả i=1) và nhóm không r i ro (Z ệ ữ ố ế ậ t l p m i quan h gi a nhóm này v i nhân t ươ ứ ưở ij) ng ng (X ng t Mô hình: Zi= ∑BjXij + sai số ứ BJ: ph n ánh m c đ quan tr ng c a ch tiêu th j
44
Mô hình phân biệt tuyến tính Mô hình phân biệt tuyến tính
Z = 1,2X1 + 1,4X2+3,3X3+0,6X4+0,99X5
ổ
ợ
ậ
ổ
ị ế
ủ
ả
ợ
ng VTC/giá tr k toán c a kho n n
ổ
X1= TSLĐ/T ng TSC X2= L i nhu n tích lũy/t ng TSC ổ X3=LNTT&L/T ng TSC ị ườ X4=giá th tr X5 = doanh thu/T ng TSC
45
Mô hình phân biệt tuyến tính Mô hình phân biệt tuyến tính
ỡ ợ
ườ
i vay không có kh năng v n
ị
ả ượ c
ủ
Z>3: ng 1,8>Z>3: không xác đ nh đ Z<1,8: ng ườ
ả i vay có kh năng r i ro
46
Ví dụ hệ thống điểm số của Ví dụ hệ thống điểm số của NHTM tại Việt Nam NHTM tại Việt Nam
47
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ ỉ Các ch tiêu Các ch tiêu
m c đ 1: m c đ 1:
ề ự
25
ạ
ậ ệ
ề 1.Ti n án, ti n s Không Ch vi ph m lu t l ỉ
giao thông
20
Có, trong vòng 20 năm Có, ngoài 20 năm
0 15
48
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 1 m c đ 1
0 20 10
20 15
5
2.Tu iổ 1825 2555 >55 ộ ọ ấ 3.Trình đ h c v n Trên đ i h c ạ ọ Đ i h c ạ ọ Trung h cọ D i trung h c ọ ướ
5
49
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 1 m c đ 1
ờ ướ
5 10 15 20
ệ
ệ ạ i
4. Th i gian công tác D i 6 tháng 6 tháng – 1 năm 1 – 5 năm > 5 năm ờ 5.Th i gian làm công vi c hi n t D i 6 tháng ướ 6 tháng – 1 năm 1 – 5 năm > 5 năm
5 10 15 20
50
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 1 m c đ 1
25
ệ ề 6.Ngh nghi p Chuyên môn Th kýư 15
5
0
ư mua
30
Kinh doanh Ngh h u ỉ ư ạ 7.Tình tr ng c trú Ch /t ủ ự Thuê 12 V i gia đình khác ớ Khác
5 0
51
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 1 m c đ 1
ạ
ạ
20 5 0 5
ườ i ườ
i
ơ ấ 8.c c u gia đình H t nhân ạ S ng v i cha m ố ẹ ớ S ng cùng 1 gia đình h t nhân khác ố S ng cùng nhi u gia đình h t nhân ề ố ố ườ i ăn theo 9.S ng Đ c thân ộ D i 3 ng ướ T 3 – 5 ng ừ Trên 5 ng
iườ
0 10 5 5
52
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 1 m c đ 1
ủ
ệ
30 20 5
ướ
ồ ồ ồ
ệ ệ ệ
5
ủ
ệ
30 20 5
ệ ệ ệ
ồ ồ ồ
ướ
ậ 10.Thu nh p hàng năm c a cá nhân Trên 120 tri u đ ng ồ 36120 tri u đ ng 12 – 36 tri u đ ng D i 12 tri u đ ng ậ 11.Thu nh p hàng năm c a gia đình Trên 240 tri u đ ng ồ 72240 tri u đ ng 24 – 72 tri u đ ng D i 24 tri u đ ng
5
53
Quyết định TD Quyết định TD
ể ấ
CBTD s d ng b ng trên đ ch m
ướ
ấ
ử ụ ả ị ạ ể – KH < 0 đi m > b lo i ế ụ ể – KH > 0 đi m > ti p t c ch m b
c 2
54
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 2 m c đ 2
ố
ỷ ọ
1.T tr ng vay v n: 0% 25 0 – 20%
5 5
ả ợ ớ
0
ờ ậ
ả
10 2050% Trên 50% 2.Tình hình tr n v i NH Không áp d ngụ Ch a bao gi ư
ch m tr
20
ả
ư ầ ầ
ả
5 5 55
Ch a l n nào ch m tr trong 2 năm ậ Đã có l n ch m tr trong 2 năm ậ
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 2 m c đ 2
ậ
ả
ả ả
0 20 5 5
ổ ướ
3.Tình hình ch m tr lãi Không áp d ngụ Ch a bao gi ư ờ ậ ch m tr Ch a l n nào ch m tr trong 2 năm ậ ư ầ Đã có l n ch m tr trong 2 năm ả ậ ầ ư ợ ệ ạ 4.T ng d n hi n t i D i 100 tri u đ ng ồ ệ 100 – 200 tri u đ ng ồ ệ 500 – 1000 tri u đ ng ồ ệ Trên 1000 tri u đ ng ồ ệ
25 10 5 5
56
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 2 m c đ 2
ị
15 5 25 5
ạ
ụ 5.Các d ch v khác Ch g i ti ệ ỉ ử ế t ki m Ch s d ng th ẻ ỉ ử ụ Ti ẻ ệ ế t ki m và th Không có gì ế ấ ả 6.Lo i tài s n th ch Tài kho n ti n g i ề ử ả
25
ổ
20 10 5
57
B t đ ng s n ả ấ ộ Xe c , máy móc, c phi u ế ộ Khác
ở ứ ộ ở ứ ộ
ỉ Các ch tiêu ỉ Các ch tiêu
m c đ 2 m c đ 2
ị
ổ
25 5 0 20
ị ố
ả 7. Kh năng thay đ i giá tr TSTC 0% 1%20% 2150% Trên 50% ớ ị 8. Giá tr TSTC so v i giá tr v n xin vay >150% 120 – 150% 100120% <100%
20 10 5 5
58
59
60
Mô hình điểm số doanh nghiệp Mô hình điểm số doanh nghiệp
ậ
ạ ạ
ể
ụ
ạ
B c 1: thu th p thông tin B c 2: phân lo i doanh nghi p theo ngành ệ B c 3: phân lo i theo quy mô B c 4: xây d ng ch tiêu phân tích c b n ơ ả ỉ ự B c 5: xây d ng b ng tính đi m ả ự B c 6: t ng h p k t qu tính đi m ả ổ ể ế ợ B c 7: đ a h th ng x p h ng r i ro tín d ng doanh ủ ế ư ệ ố
ế
ế
ả
ạ
B c 8: so sánh k t qu phân tích, x p h ng qua các
ướ ướ ướ ướ ướ ướ ướ nghi pệ ướ năm
61
Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô
TT
Tiêu th cứ
Tr sị ố
Đi mể
ố
ừ
ỷ ồ
ở
1
V n kinh doanh
T 50 t
đ ng tr lên
30
ừ
ỷ ế
ỷ
T 40 t
đ n 50 t
25
ừ
ỷ ế
ỷ
T 30 t
đ n 40 t
20
ừ
ỷ ế
ỷ
T 20 t
đ n 30 t
15
ừ
ỷ ế
ỷ
T 10 t
đ n 20 t
10
ướ
ỷ
D i 10 t
5
62
Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô
TT
Tiêu th cứ
Tr sị ố
Đi mể
ừ
ườ ở
2
Lao đ ngộ
T 1500 ng
i tr lên
15
ừ
ườ ế
T 1000 ng
i đ n 1500
12
ừ
ế T 500 đ n 1000
9
ừ
ế
T 100 đ n 500
6
ừ
ế
T 50 đ n 100
3
ướ
D i 50
1
63
Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô
TT
Tiêu th cứ
Tr sị ố
Đi mể
ừ
ỷ ồ
ở
3
Doanh thu thu nầ
T 200 t
đ ng tr lên
40
ừ
ỷ ế
ỷ
T 100 t
đ n 200 t
30
ừ
ỷ ế
ỷ
T 50 t
đ n 100 t
20
ừ
ỷ ế
ỷ
T 20 t
đ n 50 t
10
ỷ ế
ỷ
ừ T 5 t
đ n 20 t
5
ỷ
ướ D i 5 t
2
64
Bảng theo quy mô Bảng theo quy mô
TT
Tiêu th cứ
Tr sị ố
Đi mể
ộ
ừ
ỷ ồ
ở
4
N p ngân sách
T 10 t
đ ng tr lên
15
ỷ ế
ỷ
ừ T 7 t
đ n 10 t
12
ỷ ế
ỷ
ừ T 5 t
đ n 7 t
9
ỷ ế
ỷ
ừ T 3 t
đ n 5 t
6
ỷ ế
ỷ
ừ T 1 t
đ n 3 t
3
ỷ
ướ D i 1 t
1
65
Bảng tính điểm theo ngành công nghiệp quy mô lớn Bảng tính điểm theo ngành công nghiệp quy mô lớn ỉ Ch tiêu
A
B
C
D
ả
ắ
ạ Kh năng thanh toán ng n h n
2
1,4
1
0,5
ả
Kh năng thanh toán nhanh
1,1
0,8
0,4
0,2
ồ
Vòng quay hàng t n kho
5
4
3
2,5
ề
ỳ
K thu ti n bình quân
45
55
60
65
ệ
ả ả ử ụ Hi u qu s d ng tài s n
2,3
2
1,7
1,5
ả ả ổ
ả
ợ
N ph i tr /t ng tài s n (%)
45
50
60
70
ả ả
ợ
N ph i tr /VCSH (%)
185
233
122
150
ư ợ
ổ
NQH/t ng d n NH
0
1
1,5
2
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu /doanh thu (%)
5,5
5
4
3
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu / TSC (%)
6
5,5
5
4
66
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu / VTC (%)
14,2
13,7
13,3
13
Cách tính điểm Cách tính điểm
ừ
ề T A v phía trái
5 đi mể
Sau A đ n Bế
4
Sau B đ n Cế
3
Sau C đ n Dế
2
ừ
ả ề T sau D v phía ph i
1
67
ỉ Ch tiêu
ả
ắ
ạ Kh năng thanh toán ng n h n
2
ả
Kh năng thanh toán nhanh
1
ồ
Vòng quay hàng t n kho
3
ề
ỳ
K thu ti n bình quân
3
ệ
ả ả ử ụ Hi u qu s d ng tài s n
3
Điểm trọng số Điểm trọng số
ả ả ổ
ả
ợ
N ph i tr /t ng tài s n (%)
3
ả ả
ợ
N ph i tr /VCSH (%)
3
ư ợ
ổ
NQH/t ng d n NH
3
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu /doanh thu (%)
2
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu / TSC (%)
2
ậ
ổ
ướ
ế
T ng thu nh p tr
c thu / VTC (%)
2 68
Hệ thống xếp hạng RRTD Hệ thống xếp hạng RRTD
Đi mể
ộ Lo iạ N i dung
117 – 135
ạ ố ư ấ ố ủ ể ấ ọ AA Lo i t ạ ộ i u: ho t đ ng r t t ấ t, có tri n v ng r t cao và r i ro th p
98 – 116
ệ ề ả ạ A
ạ ư Lo i u: kinh doanh có hi u qu , tài chính lành m nh, có ti m năng phát tri nể
79 – 97
ạ ồ ự ấ ị ế ề ả ạ BB
ệ ữ Lo i cao: có hi u qu tuy nhiên có h n ch nh t đ nh v ngu n l c ơ ề ẩ tài chính và nh ng nguy c ti m n
60 – 78
ạ ộ ư ệ ả ả ự ủ B ch tài chính
ạ ấ Lo i trung bình: ho t đ ng ch a hi u qu , kh năng t ơ ề ẩ th p, nguy c ti m n
41 – 59
ạ ướ ạ ộ ế ế ấ CC ả i trung bình: ho t đ ng th p, tài chính y u kém, thi u kh
ự ủ Lo i d năng t ch tài chính
D i ướ 41
69
ạ ế ỗ ơ C Lo i y u kém: thua l ả kéo dài, có nguy c phá s n
Các biện pháp ngăn ngừa và hạn chế rủi ro Các biện pháp ngăn ngừa và hạn chế rủi ro
ấ ượ
ẩ
ị
Nâng cao ch t l
ng công tác th m đ nh và
PTTD ử ụ
ả
ả
ả
ắ
ọ
ậ
ệ ố
ụ
ự
ế
t vi c giám sát tín d ng và x p
ạ
S d ng b o đ m tài s n ch c ch n ắ Chú tr ng công tác thu th p thông tin Th c hi n t ệ h ng khách hàng
ệ ụ
ử ụ
Phân tán r i roủ S d ng các nghi p v phái sinh
70
Phân tán rủi ro Phân tán rủi ro
ậ ự
Thu nh p d tính
RP = ∑XiRi
ự
ủ
R i ro d tính ∂p
2=∑Xi
2∂i
2+∑∑XiXj∂ij
ậ ủ
ệ
ỷ ọ
ả
ậ ủ
ộ
Trong đó: Ri: thu nh p c a doanh nghi p I ứ ủ Xi: t tr ng c a kho n vay th I ế ∂ij:m c đ liên quan c a bi n đ ng thu nh p c a doanh
ứ ộ ệ
ủ ệ
nghi p I và doanh nghi p j
71
Ví dụ minh họa Ví dụ minh họa
ỷ
ỷ
T giá là 17000
T giá là 16500
ỷ ọ T tr ng
ẩ
ấ Công ty xu t kh u A
15 tỷ
7 tỷ
50%
ẩ
ậ Công ty nh p kh u B
9 tỷ
13 tỷ
50%
ả
ỷ
Kh năng t
ổ giá thay đ i
50%
50%
ươ ng lai
ờ ủ i c a hai công ty trên trong t ủ
ứ ứ ủ ủ ồ
72
ố ư ồ Yêu c u:ầ Xác đ nh m c sinh l ị Xác đ nh m c r i ro c a hai công ty trên ị Xác đ nh r i ro c a danh m c cho vay bao g m hai công ty trên ụ ủ ị Xác đ nh danh m c cho vay t ụ ị i u g m 2 công ty trên
Xác định danh mục tối ưu Xác định danh mục tối ưu
2= 0.5 x(15 – 11)2+0,5x(711)2=16
2=0.5 x(9 – 11)2+0,5x(1311)2=4
E(RA) = 0.5 x 15 + 0.5 x 7 = 11 tỷ E(RB) = 0.5 x 9 + 0.5 x 13 = 11 tỷ ∂A ∂B
73
Xác định danh mục tối ưu Xác định danh mục tối ưu
E(Rp) = 0.5 x 11 + 0.5 x 11 = 11 tỷ Cov (RA,RB) = 0,5(1511)(911)+0,5(711)(13
11)=8
2= 0.52 x42+0,52x22+0,5x0,5x(8)=3
∂p
74
Danh mục tối ưu Danh mục tối ưu
75
Sử dụng các công cụ phái sinh để Sử dụng các công cụ phái sinh để phòng ngừa và hạn chế rủi ro phòng ngừa và hạn chế rủi ro
ệ
ụ
ụ ề
ụ
ổ
ồ
ợ
ớ ử ụ ử ụ ử ụ ử ụ ử ụ
ọ ỉ ố ọ
ề
ợ
Gi i thi u các công c phái sinh S d ng hoán đ i t ng thu nh p ậ ổ ổ S d ng hoán đ i tín d ng ổ S d ng h p đ ng quy n ch n tín d ng ồ ợ S d ng h p đ ng t ế ươ ng lai ch s giá c phi u S d ng h p đ ng quy n ch n trái phi u ế ồ
76
Giới thiệu các hợp đồng phái sinh Giới thiệu các hợp đồng phái sinh
ợ ợ ợ ợ
ồ ồ ồ ồ
ổ
H p đ ng k h n (forward) ỳ ạ H p đ ng t ươ ng lai (future) H p đ ng quy n ch n (option) ọ ề H p đ ng hoán đ i (swap)
77
Sử dụng hợp đồng hoán đổi tổng thu nhập Sử dụng hợp đồng hoán đổi tổng thu nhập
ả
ỳ
ả Tr kho n phí theo ị đ nh k
ườ
i bán Ng ể ả b o hi m tín d ngụ
i ườ Ng mua b o ả ể hi m tín d ngụ
tham chi u +
78
ế ệ ỷ ệ T l ứ m c chênh l ch
Giải thích quy trình Giải thích quy trình
Ng
ả ự ậ ừ ệ ữ ộ ể chi tr d a vào thu nh p có t vi c gi m t ả i mua b o hi m
ườ ả ề ủ ợ kho n n có nhi u r i ro
ổ ợ ậ ả ằ
ợ ả ổ ữ ậ ủ ổ ề
ớ ợ ỡ ợ ả ng ng v i kh năng v n
T ng thu nh p c a các kho n n RR b ng t ng thu nh p LS và ủ ị nh ng thay đ i v giá tr TT c a kho n n đó. ổ ươ ứ ả ể tr ti n d a vào kho n thu nh p c a m t trái
LS kho n n thay đ i t ả Ng ả i bán b o hi m
ậ ượ ị ủ ề ộ c do
ể
ườ ế ả ế ượ ưở c h
ể ả ổ ứ ữ ớ ị ự ủ ả ủ ự dòng thu nh p t
ng x ng v i vi c n m gi ự ả i mua b o hi m đ ng kho n n đ y r i ro. ợ ợ ầ ủ ồ ậ ượ ệ ệ ứ c th c hi n theo h p đ ng ch
79
ề ở ữ ậ ủ ả ề ự ỡ ợ ừ ả phi u không ch u r i ro v n , tr đi kho n đ n bù nh n đ ả ủ ph i ch u s r i ro c a bên mua b o hi m. K t qu c a s hoán đ i này là ng ườ ệ ắ ậ ươ Vi c hoán đ i các dòng thu nh p đ ổ ổ không trao đ i quy n s h u.
Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ
Thanh toán 0.9%
ườ
ả
Ng
ầ
i bán b o hi mể
ủ
ố
NH c n phòng ch ng r i ro
ả
ế Thanh toán n u x y ra v nỡ ợ
80
Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ Credit default swap: Hoán đổi rủi ro vỡ nợ
ả
ơ ồ i thích s đ : ồ ợ
ụ
ổ
Gi H p đ ng hóan đ i tín d ng 5 năm vào tháng 3
năm 2002 v i tr giá 100 tri u $
ệ ả
ể
i bán b o hi m phí 0.9% trên
ớ ị NH s tr cho ng ẽ ả ề
ườ ệ
ả
kho n ti n 100 tri u $
ứ
T c là 900000$ vào 1 th¸ng 3 năm
2002,2004,2005,2006,2007 ụ ổ
ả
ẽ ượ
ậ c nh n
ệ
N u x y ra t n th t tín d ng, NH s đ ấ ế ồ b i hoàn 100 tri u $
81
Ví dụ minh họa thực tế Ví dụ minh họa thực tế
ờ ạ Th i h n
ế ạ Công ty X p h ng 3 năm 5 năm 7 năm 10 năm
Toyota AAA 16/24 20/30 26/37 32/53
AA 21/41 40/55 41/83 56/96
Merrill Lynch
Ford Co A 59/80 85/100 95/136 118/159
Enron BBB+ 105/145 115/135 117/158 182/233
82
Nissan BB+ 115/145 125/155 200/230 244/274
Các điều kiện để thực hiện CDS Các điều kiện để thực hiện CDS tại NHTM Việt Nam tại NHTM Việt Nam
ệ ố
ụ
ế
NH c n có h th ng giám sát tín d ng và x p
ạ
ầ h ng KH vay
ự
ệ
NH c n l p ra b ph n chuyên môn th c hi n ậ
ộ ầ ậ ệ ụ nghi p v CDS. ầ
ự
ự
ệ ơ ở ữ
ợ
ề
NH c n xây d ng quy trình th c hi n nghi p v ệ ụ ế ộ CDS m t cách h p lý trên c s nh ng lý thuy t v CDS.
83
Quy trình CDS Quy trình CDS ể
ớ ư
cách là ng ạ ứ ế
c 1, chính sách tín d ng và
ế ượ ủ
ả
c “bán”
ứ
c c a NH, xác đ nh các kho n vay s đ B c 3: Xác đ nh m c phí s thanh toán cho bên bán tùy vào ẽ
ị ườ
ị ả
ủ
ng
ả
ả
ồ
ợ
ị ẽ
ả ườ i mua b o hi m: NH v i t B c 1: Phân lo i và x p h ng khách hàng vay v n ố ế ướ ạ B c 2: Căn c k t qu b ụ ả ướ ướ ẽ ượ ị chi n l ướ ạ h ng c a kho n vay và tình hình th tr B c 4: Chào bán các kho n cho vay ướ B c 5: Ký h p đ ng CDS và Đ nh k thanh toán kho n phí ỳ ướ cho bên mua và giám sát ch t ch tình hình khách hàng vay ả
ể
ầ
ặ B c 6: Yêu c u “bên bán b o hi m” thanh toán giá tr ị
ả ượ ợ
i đi vay không tr đ
c n (sau khi đã
ướ ả kho n vay n u Ng ị xác đ nh đ
ướ
ườ ế ồ ị ượ c giá tr thu h i) B c 7: K t thúc – l u h s ư ồ ơ ế
84
ớ ư
Quy trình Quy trình ả ườ i bán b o hi m:
ả
ể ầ
NH v i t B c 1: Ti p xúc các ngân hàng có nhu c u “bán” kho n cho ướ
ể
cách là ng ế vay hay mua b o hi m
ả ậ
B c 2: Thu th p thông tin v khách hàng vay v n trong h p ề
ụ
ố
ị
ợ ố ng đ nh ‘bán” và xác
ươ ồ ủ
ả
ả
ướ ồ đ ng tín d ng mà Ngân hàng đ i ph ị đ nh kh năng thu h i, giá tr thu h i c a kho n vay. ướ
ủ
ạ
ả
ị
ị B c 3: Xác đ nh m c phí s thu tùy vào h ng c a kho n ẽ
ng
ồ ứ ị ườ vay và tình hình th tr ồ
ướ ướ
ế ợ ỳ
ẽ
ặ
ị
B c 4: Ký k t h p đ ng CDS B c 5: Đ nh k thu các kho n phí và giám sát ch t ch tình ả ợ
ụ
ồ
ướ
ả
ị
ườ
i đi vay
hình khách hàng vay trong h p đ ng tín d ng B c 6: Thanh toán giá tr kho n vay n u Ng ụ
ả ượ ợ
ồ
ế c n (sau khi đã xác
ợ ượ
ồ
85
trong h p đ ng tín d ng không tr đ ị ị đ nh đ c giá tr thu h i) ướ
ư ồ ơ
ế
B c 7: K t thúc – l u h s
Lợi ích của hoán đổi tín dụng Lợi ích của hoán đổi tín dụng
ả
Qu n lý danh m c r i ụ ủ
ủ ộ ro ch đ ng ễ
ể
NH d dàng chuy n
ụ
ổ đ i danh m c.
86
Hợp đồng quyền chọn tín dụng Hợp đồng quyền chọn tín dụng
ả
ồ
ả Tr kho n phí cho ợ h p đ ng
Tổ chức kinh doanh quyền chọn tín dụng
i ườ Ng mua b o ả ể hi m tín d ngụ
ế
ứ
ỏ
ứ
ị
Thanh toán n u chi ụ phí tín d ng tăng ậ quá m c th a thu n hay CLTD gi m ả ướ i m c quy đ nh
d
87
Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng
ồ
ợ
ệ
H p đ ng quy n ch n tín d ng là công c b o v giúp
ị
ấ
ấ ượ
ọ ổ ơ
ắ ứ ố
ủ
ụ ả ả ụ ng tín d ng c a NH
ề ấ ượ
ắ
ng TD c a kho n cho vay
ả ề
ủ ồ
ợ
ọ
ị
đ ng, ICB có th ký h p đ ng quy n ch n
ọ
ồ
ộ
ề ụ ữ NH bù đ p nh ng t n th t trong giá tr tài s n TD, giúp bù ắ đ p m c v n cao h n khi ch t l ả gi m sút. Ví d , ICB lo l ng v ch t l ụ ể ỷ ồ tr giá 10 t ớ TD v i TCKD quy n ch n. ư ợ – H p đ ng này s đ ng ý thanh toán toàn b kho n vay n u nh ể
ả ể ượ
ả
ặ
ế c thanh
ề ẽ ồ ả kho n vay này gi m giá đáng k ho c không th đ ư ự toán nh d tính.
ố
ạ
ẽ ề
ồ
ợ
ượ ử ụ
ả ợ ầ ủ ư ế ế ượ – N u KH vay v n tr n đ y đ nh k ho ch, ICB s thu đ c ọ ẽ ư ự ữ 88 nh ng kho n thanh toán nh d tính và h p đ ng quy n ch n s không đ
ả c s d ng
Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng
ồ
ợ
ệ
H p đ ng quy n ch n cũng b o v NH tr ọ
ố
ụ
ướ ủ ả c r i ủ ấ ượ ng tín d ng c a NH
ứ ế
ụ
ề ro chi phí v n tăng do ch t l ả gi m sút. – Ví d , ACB lo l ng r ng m c x p h ng tín d ng c a
ụ ẽ ế
ắ ả ể
ẽ
ả
ố
ế
ơ
ằ ủ ạ ướ ể nó s có th gi m tr c khi ACB phát hành các trái ộ ạ phi u dài h n đ huy đ ng v n > ACB s ph i huy ớ ộ đ ng trái phi u v i LSHĐ cao h n.
89
Quyền chọn tín dụng Quyền chọn tín dụng
Gi
ệ ứ
ượ ố ớ
ứ ị ứ
ệ ạ
ệ
ị ườ
ớ ọ ề i pháp: ACB s mua quy n ch n bán v i m c chênh l ch lãi ổ ồ ợ c xác đ nh là m c ph ụ i áp d ng đ i v i m c RRTD hi n
ộ
ầ
ớ
ủ
t
ẽ ả ế ấ ơ ả su t c b n cam k t trong h p đ ng đ ế ng hi n t bi n trên th tr ạ ủ i c a NH. t ồ ợ ấ ơ ả ầ
ượ
ệ ọ ẽ ượ ( so v i m t ch ng khoán phi r i ro) v ỏ
ậ
H p đ ng quy n ch n s thanh toán toàn b ph n chênh l ch lãi ề ộ ự ế ứ su t c b n th c t ệ c th a thu n. trên ph n chênh l ch LSCB đã đ ơ ộ – ACB d tính chi phí huy đ ng s cao h n TPCP là 1%. ứ – Do s gi m sút ch t l
ấ ượ ẽ ụ
ệ ẽ ấ ợ ớ
i 2% so v i lãi su t TPCP > NH s có l ứ ệ ả ự ẽ ả ự ả ng tín d ng, m c chênh l ch LS mà NH s ph i ả ả ớ i vì nó đ m b o thanh toán lên t ầ ỉ ACB ch ph i thanh toán g n v i m c chênh l ch.
90
ệ ự ế ọ ẽ ề ố ồ ợ ớ – H p đ ng quy n ch n s không còn hi u l c n u tình hu ng ng ượ ạ c l i
Mua quyền chọn bán trái phiếu Mua quyền chọn bán trái phiếu
QuyÒn chän b¸n QuyÒn chän b¸n Danh môc Danh môc ®Çu t®Çu t
Thu Thu nhËnhË pp
Tr¹ng th¸i Tr¹ng th¸i nÒn kinh tÕ nÒn kinh tÕ
91
TètTèt XÊuXÊu
92
Bán hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu Bán hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu
Danh môc Danh môc ®Çu t®Çu t Giao dÞch t¬ng Giao dÞch t¬ng lailai Thu Thu nhËnhË pp
Tr¹ng th¸i Tr¹ng th¸i nÒn kinh tÕ nÒn kinh tÕ
93
XÊuXÊu TètTèt
Tình huống minh họa sử dụng hợp Tình huống minh họa sử dụng hợp đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu đồng tương lai chỉ số giá cổ phiếu
ề
ầ
ệ Đi u ki n
ụ ồ ượ
Ph n trăm tín d ng c không thu h i đ
ế
ườ
Kinh t
ể phát tri n bình th
ng
0%
ế
Kinh t
suy thoái
60%
ụ
ổ ạ ỉ ố ứ ể
ệ ạ ể
T ng danh m c cho vay: 480 tri u USD T i th i đi m thanh toán, giá tr 1 HĐTL = 290 $ x ch s ch ng khóan Ch s ch ng khóan t ạ Theo d báo, n n kinh t
94
ệ ị ể i th i đi m hi n t ế ờ ỉ ố ứ ự ỉ ố ứ ề ả ờ i: 1000 đi m suy thoái, Ch s ch ng khóan gi m là 20%
Chứng khoán hóa các khoản cho vay Chứng khoán hóa các khoản cho vay
95
Những vấn đề cơ bản Những vấn đề cơ bản
ệ ứ
ử
ị
L ch s hình thành công ngh ch ng
ộ ố ướ
ạ
c
i m t s n
ứ
ặ
ạ
khoán hóa Th c ti n áp d ng t ự ế ụ Khái ni m ch ng khoán hóa ứ ệ Đ c đi m c a ch ng khoán hóa ủ ể Quy trình ch ng khoán hóa ứ Phân lo i ch ng khoán hóa ứ
96
Lịch sử hình thành công nghệ Lịch sử hình thành công nghệ chứng khoán hóa chứng khoán hóa
ườ
ầ
ằ
i M năm 1968 nh m tăng c
ng tính thanh
L n đ u tiên t ả
ạ ầ ị ườ kho n cho th tr
ơ
ỏ
ớ
M t kho n vay th ch p riêng l
ấ có tính l ng th p h n so v i
ỹ ng BĐS. ế ấ ẻ ế ấ ả h p các kho n vay th ch p
ộ ả ộ ổ ợ m t t
ẻ
Nhóm các kho n vay th ch p riêng l
ể ừ
ổ thành hàng trăm nghìn t ả ượ c
ế ấ ứ đó phát hành ra các ch ng kho n đ ế ấ ổ ợ ữ h p vay th ch p đó – MBS ứ ệ
ệ
ỗ
ị
h p vay có giá tr 1 tri u $, m i ch ng khoán có m nh
ả ế ấ ợ h p vay th ch p đ t ằ ả ả đ m b o b ng chính nh ng t Ví d : t ụ ổ ợ giá 25 ngàn $
ờ ạ
ề
ạ
ấ
Năm 1983: CMO: đa d ng h n v lãi su t, th i h n và m c đ ứ ộ ơ
r i roủ
ố ượ
ạ
ớ
Các lo i m i: ABS, MBB, RMBS, CDO v i kh i l
ng hàng
trăm ngàn t
ớ $ỷ
97
Khái niệm chứng khoán hóa Khái niệm chứng khoán hóa
ứ
ỏ
ổ ợ
ị ườ
ằ
Ch ng khoán hóa là quá trình nhóm các tài s n ả ả h p tài s n tài chính có tính l ng kém thành t ể ứ ể ừ đó phát hành ra các ch ng khoán có th đ t ổ ượ ng. tra đ i đ c trên th tr Các ch ng khoán này đ ả ượ ả ứ c đ m b o b ng ổ ợ
ả
h p tài s n tài chính trên.
chính t
98
Đặc điểm của chứng khoán hóa Đặc điểm của chứng khoán hóa
ễ
ả
ợ
ị ườ
ệ ng: vi c mua bán ph i di n ra h p pháp, có h
Tính th tr ố
ng riêng
th ng và có th tr
ề ấ ượ
ầ ư
ủ
ứ
ng c a nhà đ u t
ượ
ủ ổ ứ
ặ
ệ
ệ ị ườ Đáp ng các yêu c u v ch t l ầ Đ c phân ph i r ng rãi ố ộ Tính đ ng nh t ấ ồ Có s tham gia c a t ự
ch c trung gian đ c bi
t
99
Quy trình chứng khoán hóa Quy trình chứng khoán hóa
ủ ể
ứ
Các ch th tham gia quy trình ch ng
khoán hóa
Quy trình phát hành
100
ắ
ơ ở
Các chủ thể tham gia Các chủ thể tham gia Nhà kh i t o: n m gi ữ ở ạ
các TS tài chính c s :
ơ ấ ạ
T ch c phát hành: c c u l
ả
i TS tài chính thành ả
ạ
ệ
ắ
các ch ng kho n hóa và phân h ng tài s n ặ t – SPV: n m gi
ữ
T ch c trung gian đ c bi ố
ị
ả
ch ng khoán và phân ph i ra công chúng Đ i lý d ch v : theo dõi các kho n n và thu
NHTM,… ổ ứ ứ ổ ứ ứ ạ ậ
ợ ừ ườ ng
ố ể ả
ồ
ụ ả ể ớ
i đi ầ i SPV đ tr cho các nhà đ u
101
nh n các kho n thanh toán g c lãi t vay r i chuy n t tư
Các chủ thể tham gia (tiếp theo) Các chủ thể tham gia (tiếp theo)
ị
ơ
ả
ổ ợ
ả
Đ n v qu n lý tài s n: qu n lý t
h p các tài s n tài
ệ
ả chính và mua bán các tài s n tài chính đó ả ố ứ
ủ
ừ
ả ả T ch c tín thác: theo dõi vi c chi tr g c và lãi cho nhà ợ và ki m tra tính h p pháp c a ch ng t tài chính
ữ
năm gi
ế
ườ
ự
ổ ứ ể ầ ư đ u t ầ ư mà nhà đ u t ả ầ ư ế
Nhà b o lãnh tài chính : cam k t thanh toán g c và lãi cho c nghĩa
ố ệ ượ i đi vay không th c hi n đ
n u ng
nhà đ u t ụ ả ợ v tr n ơ
ứ
ệ
C quan đ nh m c tín nhi m ị Nhà đ u tầ ư
102
Quy trình chứng khoán hóa Quy trình chứng khoán hóa
Nhà Bảo lãnh
Đơn vị quản lý tài sản
Cơ quan xếp hạng tín nhiệm
Mua bán tài sản
Tiền
SPV
Nhà đầu tư
Tổ chức phát hành
Tài sản
Nguồn vốn
Quyền đòi nợ
Tiền
Quyền đòi nợ
Kiểm tra
Nhà tài trợ
Tập hợp các khoản thanh toán
Đại lý dịch vụ
Tổ chức tín thác
103
Phân loại chứng khoán Phân loại chứng khoán
ứ
MBS – Mortgage backed Security: ch ng khoán có b o ượ ơ
ả
ằ
ả c c quan NN b o lãnh phát
ế ấ ấ ố ị
ả đ m b ng th ch p: đ hành – lãi su t c đ nh
ế ấ
ổ ợ ạ
ạ ụ
CMO: Collateralized Mortgage Obligation: trái phi u ế ả ả ằ ả đa h ng có b o đ m b ng th ch p: t h p các kho n ề ờ ế ấ ị ố tín d ng đ a c th ch p làm TSBĐ – đa d ng v th i ấ ạ h n và lãi su t
104
Phân loại chứng khoán ( tiếp theo) Phân loại chứng khoán ( tiếp theo)
ứ
ABS – Asset Backed Security: ch ng khoán có
ằ
ừ ẻ
ả ả ự ộ đ ng, cho thuê tài chính, thu t
th tín
ả b o đ m b ng tài s n tài chính: cho vay SV, cho vay t d ngụ
ế
ả
MBB: Mortgage Backed Bond: trái phi u có b o
ế ấ
ế
ằ
ả
ả
ả
đ m b ng th ch p: trái phi u có b o đ m
105
Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với thị trường tài chính – đối với thị trường tài chính
ườ
ả
ị ng tính thanh kho n trên th
Tăng c ườ tr
ấ
ấ ượ
ị ng cho th
ườ
ng tài chính Cung c p hàng hóa ch t l ứ ng ch ng khoán
tr
106
Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với nhà đầu tư – đối với nhà đầu tư
ơ ộ ầ ư
ụ ầ ư ầ
ề ỳ ạ
ủ
ứ
M r ng c h i đ u t Đa d ng hóa danh m c đ u t Đáp ng đ các yêu c u v k h n và m c
ở ộ ạ ứ r i roủ
107
Vai trò của chứng khoán hóa Vai trò của chứng khoán hóa – đối với ngân hàng – đối với ngân hàng
ủ ả
ệ
ỏ
ố
C i thi n tính l ng c a b ng cân đ i tài
ả s nả ả
ị ủ
ể ướ
ộ
ng kinh doanh m t
Qu n tr r i ro Giúp NH chuy n h cách nhanh chóng
108
Điều kiện chứng khoán hóa Điều kiện chứng khoán hóa
ệ
Đi u ki n pháp lý và chính sách vĩ mô thích
ạ ộ
ở ạ
ự
ằ
ề h pợ – Xây d ng khung pháp lý nh m kh i t o ho t đ ng
ứ
ch ng khoán hóa
ẩ
ả
ệ ị ả
ả
ơ ở ớ – Chu n hóa vi c đ nh giá tài s n tài chính c s v i ụ ứ ả cách là các tài s n b o đ m cho công c ch ng
ổ
ờ ủ i s ra đ i c a các t
ư t khoán hóa. ổ – Khuôn kh pháp lý d n t ứ ch c đ nh m c tín nhi m ậ
ứ ị ự
ẫ ớ ự ệ ố
– Xây d ng lu t công b thông tin
109
Sự tham gia của các định chế tài chính đóng vai Sự tham gia của các định chế tài chính đóng vai trò trung gian và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ trò trung gian và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ
ệ
ổ ứ ị ạ
ụ
Hình thành các SPV T ch c tín thác Đ nh m c tín nhi m ứ Đ i lý d ch v ị
110
Cơ chế cung cấp thông tin và tăng Cơ chế cung cấp thông tin và tăng cường tín nhiệm cường tín nhiệm
ứ
ứ
Phát hành ch ng khoán h ng cao và các ch ng ứ
ầ
ơ
ỡ
ạ ể ấ ạ khoán h ng th p h n đ làm t ng đ cho ch ng ạ khoán h ng cao ớ ổ
ị ấ
ơ
Phát hành v i t ng giá tr th p h n so v i t
ớ ổ
ơ ở
ả
ợ h p tài s n tài chính c s
ị
c b o lãnh
ỹ ề
Tăng phí d ch v ụ S d ng kh ế ướ ả ử ụ B o lãnh c a bên th ba ứ ủ ả S d ng LC ử ụ S d ng kho n ký qu ti n m t ặ ả ử ụ
111
ơ ở
ả
ng c a tài s n tài chính c s
ả ủ
ứ ộ
Nâng cao ch t l ấ ượ Nâng cao năng l c qu n tr tài s n c a NH ự M c đ chuyên nghi p c a TTCK: ả ả ậ
ứ
Các điều kiện khác Các điều kiện khác ủ ị ả ệ ủ ậ – Thông tin ph i c p nh t và luôn ph n ánh giá ch ng
khoán ả
ộ
ệ chuyên nghi p
ậ ủ ớ ạ
ị ườ
ự ế
ệ
ầ ư – Ph i có b ph n đ l n nhà đ u t ự – Không có s phân đo n th tr ng ự – Không có s can thi p tr c ti p và mang tính hành
ứ
chính vào giá ch ng khoán
112
Biện pháp giải quyết rủi ro tín dụng Biện pháp giải quyết rủi ro tín dụng
ả
ấ
ề
ậ
ỡ ế
ể ặ ậ
ộ
ế
ạ
ự ả
ệ
ạ ề
ế ấ
ử
Ki m tra h s kho n vay có v n đ ồ ơ G p g và th o lu n v i KH ớ ả L p k ho ch hành đ ng ạ Th c hi n k ho ch ệ Qu n lý và theo dõi th c hi n k ho ch Các bi n pháp x lý n vay có v n đ và ụ
ệ ổ
ử
ự ợ ấ x lý t n th t tín d ng
113
Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý tổn thất tín dụng tổn thất tín dụng
ổ
ả
ả
ệ
ợ
ệ
ả
ạ
Hình th c x lý khai thác ứ ử – Cho vay thêm ả – B sung tài s n b o đ m ể – Chuy n NQH ợ – Th c hi n khoanh n , xóa n – Ch đ nh đ i di n tham gia qu n lý doanh
ự ị ỉ nghi pệ
114
Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý Các biện pháp xử lý nợ vay có vấn đề và xử lý tổn thất tín dụng tổn thất tín dụng
ệ
Hình th c s d ng các bi n pháp thanh lý
– X lý n t n đ ng
ố ượ
ể ng đ thu
ạ ộ
ứ ử ụ ọ ợ ồ ử Có TSBĐ Không TSBĐ và không còn đ i t Không TSBĐ, còn ho t đ ng
– Thanh lý doanh nghi pệ ệ ở – Kh i ki n – Bán nợ ự ử ụ – S d ng d phòng RRTD
115
PhÇn 2 PhÇn 2
Ủ Ủ
Ố Ố
Ạ Ộ Ạ Ộ
R I RO H I ĐOÁI TRONG R I RO H I ĐOÁI TRONG HO T Đ NG KINH DOANH HO T Đ NG KINH DOANH NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG
116
ớ
ề ỷ
KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ ố ệ giá h i đoái
i thi u chung v t
ỷ
ề ủ
giá trong kinh doanh ngân hàng
.
ủ ng và đánh giá r i ro
ạ
ệ
giá và phòng ng a r i ro t
i các NHTM Vi
t
ủ ề ệ
Gi Lý lu n chung v r i ro t ậ Khái ni mệ Nguyên nhân ườ Đo l ừ ệ Bi n pháp phòng ng a ủ ị R i ro c a các giao d ch ti n t R i ro t ừ ủ ỷ ủ Nam.
phái sinh ỷ giá t
ả
H th ng văn b n pháp lý. Các bi n pháp phòng ng a t
ệ i NHTM Vi t Nam
ủ
ủ
giá c a các ngân hàng
117
ộ ố ậ
ừ ạ ỷ
ệ ố ệ M t s tình hu ng r i ro t ố Bài t p luy n t p ệ ậ
Tỷ giá hối đoái Tỷ giá hối đoái ả ủ
ộ ề ệ
T giá h i đoái (Exchange Rate): là giá c c a m t ti n t
này
ộ ề ệ
ị
ỷ ượ
ố ể
c bi u th thông qua m t ti n t
khác.
đ
VD: VND/USD = 15920.
ề ệ ế
ề ệ ị
Ti n t
y t giá (Commodity Currency) và ti n t
đ nh giá
(Term Currency).
ề ệ
ị ố ị
ơ
ườ
y t giá: là ti n t
có đ n v c đ nh, th
ng là 1, 10
ề ệ ế Ti n t ặ ho c 100.
ề ệ ị
ề ệ
ơ
Ti n t
đ nh giá: là ti n t
ổ ị có đ n v thay đ i
118
Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)
ươ
ế ỷ
Các ph
ng pháp y t t
giá:
ể ệ ố ơ ươ ng pháp tr c ti p (Direct Quotation): th hi n s đ n v n i
ạ ệ ề ệ ế ộ ệ ự ế ị ạ ệ . Ngo i t là ti n t y t giá, n i t ị ộ là
Ph ệ t trên m t đ n v ngo i t ề ệ ị ti n t
ộ ơ đ nh giá. ụ ạ
Ví d : T i Tokyo 1USD = 120,34 120,38 JPY JPY/USD = 120,34 – 120,38 JPY/USD = 120,34/38
ể ệ ố ơ ế
ề ệ ế ị ộ ệ ị ng pháp gián ti p (Indirect Quotation): th hi n s đ n v ạ ệ ộ ệ y t giá, ngo i t ộ ơ trên m t đ n v n i t là ti n t . N i t là
ươ Ph ạ ệ ngo i t ề ệ ị ti n t
119
đ nh giá. ụ ạ Ví d : T i London: USD/GBP = 1,8323 1,8329
Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)
Các lo i t
giá:
ạ ỷ ỷ
ứ
T giá chính th c
ợ
ỷ
T giá ch đen.
ỷ
T giá mua – bán.
ố ị
ỷ
ỷ
ả ổ
T giá c đ nh, t
giá th n i.
ặ ỷ
ỷ
ả
ề T giá ti n m t, t
ể giá chuy n kho n.
ử ỷ
ỷ
ở ử
T giá đóng c a, t
giá m c a.
ỷ
ỷ
ự
ươ
ươ
T giá danh nghĩa, t
giá th c (song ph
ng và đa ph
ng).
ả
ỷ
ị
T giá ngh ch đ o.
ỷ
T giá chéo
.
120
Tỷ giá hối đoái (Cont.) Tỷ giá hối đoái (Cont.)
ệ ỷ
Kí hi u t
ố giá h i đoái:
Cách 1: VND/USD = 16020
→1USD = 16020 VND
Cách 2: USD/VND = 16020
→1USD = 16020 VND.
ố
ả
ộ
ệ ỷ cách kí hi u t ứ ở y t giá đ ng
giá phía
ứ ở
Th ng nh t cho toàn b bài gi ng ở ề ệ ế ố h i đoái th nh t. Có nghĩa là ti n t ướ d
ấ ứ ấ ề ệ ị i, còn ti n t
đ nh giá đ ng
phía trên.
121
Khái niệm rủi ro tỷ giá hối đoái Khái niệm rủi ro tỷ giá hối đoái
R i roủ
: la nh ng tôn thâ t, sai l ch so v i d tính xay ra nă m ́
̀ ̃ ̀ ớ ự ư ệ ̉ ̉
ỷ
ố giá h i đoái
R i ro t ủ
:
̀ ̉ ́ ngoa i y muô n cua con ng ́ ̀ ươ i.
ủ ả ố
ự ế ả ộ ệ ạ ổ t h i (t n th t) mà + Peter S. Rose: r i ro h i đoái là kh năng thi ả ề ệ ế ớ ị ngân hàng ph i gánh ch u do s bi n đ ng giá c ti n t ấ th gi i.
ố
ủ ữ ộ ệ ổ ỷ ừ ự ủ ấ ố giá h i đoái gi a n i t s thay đ i t
122
+ Hennie Van Greunung và Soja Brajovic Bratanovic: R i ro h i đoái ạ và ngo i là r i ro xu t phát t .ệ t
Nguyên nhân Nguyên nhân
ộ ả
ạ ộ
Ho t đ ng n i b ng (On balance sheet activities):
ỷ
ả
ỷ
T giá tăng
T giá gi m
TS ròng b ng ằ ngo i tạ ệ > 0
ạ ệ ạ ệ ằ TS ròng b ng ngo i t ằ = TSC b ng ngo i t ằ TSN b ng ngo i t ạ ệ .
Lãi Lỗ
< 0 Lỗ Lãi
123
= 0 Không r i roủ Không r i roủ
Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.)
ạ ả
ạ ộ
Ho t đ ng ngo i b ng (Off balance sheet activities).
ạ
ạ
ỷ
ả
ỷ
T giá tăng
T giá gi m
ệ
Tr ng thái ngo i ròng
t
ạ ệ ạ ạ ệ ạ ệ Tr ng thái ngo i t ròng = Ngo i t mua vào – Ngo i t bán ra
> 0 Lãi Lỗ
< 0 Lỗ Lãi
124
= 0 Không r i roủ Không r i roủ
ủ
ố
Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.) Tr ng thái r i ro h i đoái ròng (Net Position Exposure –
ạ NPE)
ạ ệ ằ i + Tr ng thái ngo i t ròng i
ạ ệ ố NPE i = TS ròng b ng ngo i t ằ = (TSC b ng ngo i t ạ ệ i) + (Doanh s ngo i t ạ ệ
ỷ
ả
ỷ
NPE i
T giá tăng
T giá gi m
ạ ệ ố ạ ệ mua vào i Doanh s ngo i t ạ ằ i TSN b ng ngo i t bán ra i)
> 0 Lãi Lỗ
< 0 Lỗ Lãi
125
= 0 Không r i roủ Không r i roủ
Nguyên nhân (Cont.) Nguyên nhân (Cont.)
ứ ộ ủ
ứ
Công th c xác đ nh m c đ r i ro: ị
P/L = NPEi . ∆E
ứ ỷ Trong đó: P/L: m c lãi/l khi t
ỗ ố ớ ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
126
ổ ạ giá thay đ i ́ ∆E = E1 – E0: la s thay đôi ty gia E cua nôi tê so v i ̀ ́ ́ ự ơ ̣ ̣ ̉ ̀ ngoai tê đo cua ky sau so v i ky tr ạ ệ đ i v i 1 lo i ngo i t ́ ́ ươ . c
ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NỘI GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NỘI BẢNGBẢNG ả ủ
Ví d 1ụ : Có b ng t ng k t tài s n c a NHTM A nh sau:
ả
ả
ả
ố
ợ
ồ
Tài s n có (Tài s n)
Tài s n n (Ngu n v n)
ư ế ả ổ
ướ c: 1.000 t ỷ
ỷ VND
ạ ạ ụ 1. Tín d ng trong n VND ằ (b ng VND, kì h n 1 năm, 10%)
ỉ ề ử ứ Ch ng ch ti n g i (CDs): 2.000 t ằ (b ng VND, kì h n 1 năm, 8%)
ướ c ngoài: 1.000
127
ụ VND ằ 2. Tín d ng n ỷ t ạ (b ng USD, kì h n 1 năm, 12%)
Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)
ậ ủ
Tính thu nh p c a NHTM A:
ố ề
ể
ằ
ỷ
ầ
B1: T i th i đi m đ u năm, NHTM A mua USD b ng s ti n 1000 t
VND
ạ theo t
ượ
ệ
ờ ỷ giá giao ngay S0(VND/USD) = 15900. ố S USD thu đ
c là: = 62,893 tri u USD
ệ
ạ
ấ
ớ
B2: Cho các công ty vay 62,893 tri u USD, kì h n 1 năm v i lãi su t 12%
ể
ả
ả
ờ
ố
ượ ằ
B3: T i th i đi m hoàn tr (sau 1 năm), kho n g c và lãi thu đ
c b ng USD
ạ s là:ẽ
ệ
62,893 * (1 + 12%) = 70,44025 tri u USD.
ạ ố
ể
ờ
ố
ỷ
B4: Bán l
i s USD gôc và lãi thu đ
ượ ạ c t
i th i đi m cu i năm theo t
giá
S1(VND/USD).
128
Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)
Kh năng 1 ả
: S1(VND/USD) = S0(VND/USD) = 15900
ượ ẽ ỷ c s là: 70,44025 tr. USD * 15900 = 1120 t VND
ạ ệ : 12%
ậ ậ ủ ả ố S VND thu đ ỷ ấ ợ T su t l ỷ ấ ợ T su t l ạ ộ i nhu n do ho t đ ng cho vay b ng ngo i t i nhu n c a c danh m c đ u t ằ ụ ầ ư :
ấ ầ ệ ầ 50% * 10% + 50% * 12% = 11% ữ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11% 8% = 3%.
ỷ ấ ợ ậ ủ ả
Kh năng 2 ả T su t l
:
: S1(VND/USD) = 16200 > S0(VND/USD) = 15900 ụ ầ ư i nhu n c a c danh m c đ u t 50% * 10% + 50% * 14,1% = 12,05% ấ ầ ữ ệ ầ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 12,05% 8% = 4,05%.
ỷ ấ ợ : S1(VND/USD) = 15500 < S0(VND/USD) = 15900 ụ ầ ư ậ ủ ả
Kh năng 3 ả T su t l
i nhu n c a c danh m c đ u t :
129
50% * 10% + 50% * 9,18% = 9,6% ầ ấ ầ ữ ệ Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 9,6% 8% = 1,6%
Ví dụ 1 (Cont.) Ví dụ 1 (Cont.)
ắ
ị
ứ ổ ả
ữ
ằ
Công th c t ng quát xác đ nh l ợ ứ i t c do n m ạ ệ : các tài s n ghi b ng ngo i t
gi
ữ
ạ ệ
ả
ằ tài s n b ng ngo i t
ắ c khi n m gi ả
ạ
ồ
ọ G i Rf: l Rd: l Rc: l
ượ ợ ứ i t c thu đ ợ ứ ủ ả i t c c a b n thân tài s n đó ợ ứ i t c thu đ
c c a b n thân đ ng ngo i tê
≈
ượ ủ ả (1+ Rf) = (1+Rd)(1+Rc) → Rf = Rd + Rc + RdRc → Rf Rd + Rc
130
ố ớ
ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NGOẠI GIÁ HỐI ĐOÁI DO HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNGBẢNG Ví d 2ụ : NHTM A có tr ng thái đ i v i USD và GBP nh ư ạ
sau:
ượ ượ ạ STT Ngo i tạ ệ L ng mua vào L
ng bán ra Tr ng thái ngo i tạ ệ
1 USD +2.000.000 1.500.000 +500.000
So(VND/USD) = 15.500 S1(VND/USD) = 16.000 So(VND/GBP) = 28.000 S1(VND/GBP) = 29.000
131
2 GBP +1.000.000 1.200.000 200.000
Ví dụ 2 (Cont.) Ví dụ 2 (Cont.)
ủ
ố ớ
ẽ
Xác đ nh r i ro c a NHTM A: ủ ị Đ i v i USD: N ả
:
ệ
gân hàng s có 1 kho n lãi là 500.000 (16.000 – 15.500) = 250.000.000 tri u VND
ố ớ
ẽ ị
Đ i v i GBP:
ỗ:
Ngân hàng này s b thua l 200.000 (29.000 – 28.000) = 200.000.000 tri u ệ
VND
ủ
ố ớ ả
ạ ệ ắ
ụ
ữ
R i ro đ i v i c danh m c ngo i t
n m gi
là: 250.000.000 – 200.000.000 = 50.000.000 VND
132
Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ n
n
n
(cid:0)
(cid:0)
2 p
(cid:0) 2 w i
2 i
w w i
(cid:0) j
(cid:0) i
j
ij
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
i
i q j
1
1
Trong đó: i ≠j
: tỷ lệ của ngoại tệ trong danh mục
đầu tư
: độ lệch chuẩn của ngoại tệ i, j, hay mức độ rủi ro của tỷ giá giữa ngoại tệ i, j và
(cid:0)
j
nội tệ.
: hệ số tương quan giữa tỷ giá của ngoại tệ i, j và
nội tệ.
jw w ,i (cid:0) ,i (cid:0) ij (cid:0)
: mức độ rủi ro của cả danh mục đầu tư
p
133
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Độ rủi ro của cả danh mục Độ rủi ro của cả danh mục ngoại tệ (Cont.) ngoại tệ (Cont.)
ố ớ
ụ
ụ
ạ ệ ỉ
ạ
ồ
ch bao g m 2 ngo i tê:
Áp d ng đ i v i danh m c ngo i t
2 1
2 2
2
12
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) 2 2 p w 1 (cid:0) 2 w 2 (cid:0) w w 2 1 (cid:0) 1
(cid:0) : N u = 1 12
(cid:0)
ế ả + Kh năng 1
(cid:0)
(cid:0)
2
(cid:0) 2 2 p w 1
2 1
2 2
(cid:0) w w 2 1
(cid:0) 1
2
p w 1
1
(cid:0) w 2
2
(cid:0) 2 w 2 (cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
ế ả + Kh năng 1 : N u = 1 12
(cid:0)
(cid:0)
2
(cid:0) 2 2 p w 1
2 1
(cid:0) 2 w 2
2 2
(cid:0) w w 2 1
(cid:0) 1
2
p w 1
1
(cid:0) w 2
2
12
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) : N u 1< <1
(cid:0)
(cid:0)
ế ả + Kh năng 1
p w 1
1
(cid:0) w 2
2
134
(cid:0) (cid:0)
ỗ ố t
ị ộ
ặ
Phương pháp Value at Risk Phương pháp Value at Risk (VaR) (VaR) Mô hình VaR s xác đ nh m c thua l ứ ẽ ả ờ ể
ấ
ặ
ẽ i đa mà ngân hàng s ả ố ớ ấ ị ph i đ i m t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh nào đó v i ậ ộ đ tin c y là cao nh t (có th là 95% ho c 99%).
ẽ
T k t qu thu đ
ể
ả
ượ ừ mô hình VaR, NHTW s tính toán và c t ầ ể i thi u mà NHTM c n ph i duy trì đ có
ể
ả ừ ế ứ ố ố ị quy đ nh m c v n t ắ ượ ủ th bù đ p đ
c r i ro.
ị
ị ươ ng pháp xac đ nh giá tr VaR: ị ng pháp l ch s (Historical Simulation) ng pháp ph
135
Các ph ươ Ph ươ Ph Method) ươ Ph
ươ ươ ệ ử ng sai – hi p ph ng sai (Variance – Covariance
ng pháp Monte Carlo
Phương pháp lịch sử Phương pháp lịch sử
ươ
ị
Cách xác đ nh VaR theo ph ị
ử ng pháp l ch s :
ứ ợ
ậ ủ i nhu n c a toàn ụ ầ ư ị ủ
ộ ờ ể ể ố ệ ứ + Căn c vào dãy s li u trong quá kh , tính toán l ụ ầ ư ằ b ng cách so sánh giá tr c a danh m c đ u t b danh m c đ u t ờ ớ th i đi m to so v i th i đi m t1.
ụ ầ ư ậ ủ ấ i nhu n c a danh m c đ u t theo th t ứ ự ừ ỏ t nh nh t
ắ ế ớ ế ợ + S p x p l ấ đ n l n nh t
ủ ứ ứ ằ
ệ ẽ ợ ố ị
136
ậ ủ ố ứ ự ứ ứ ộ ệ + Căn c vào m c ý nghĩa c a vi c nghiên c u (b ng 100% đ tin ổ ậ c y) và t ng s các sô li u quan sát “n”. Giá tr VaR s chính là l i nhu n c a s th t = n* m c ý nghĩa.
Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)
ị ườ
ụ
ố
Ví d 3: Có các thông s trên th tr
ư ng nh sau
:
ắ Ngân hàng Credit Lyonnais n m gi
ệ ỉ ố
ệ ệ ố ữ : 10 tri u USD ch s S&P 500; 7 tri u USD FTSE 100; 8 tri u USD chí s CAC 40.
ị ủ ằ ị ươ ị ng pháp l ch
137
Hãy xác đ nh giá tr r i ro VaR tính b ng FRF theo ph s ử
Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)
ị ủ
ị
Cách xác đ nh giá tr r i ro VaR:
ị ủ + Step 1: Tính giá tr c a tài s n b ng FRF:
ằ
ằ
ị
ỷ
ả ằ ị
Giá tr TS b ng FRF = Giá tr TS b ng USD * t
giá
ợ
ậ ủ
ỷ
+ Step 2: Tính toán l
ỉ ố ứ i nhu n c a các ch s ch ng khoán và các t
giá.
ị ủ ừ
ổ
ả
ồ
ự + Step 3: Tính toán s thay đ i trong giá tr c a t ng tài s n (S&P, FTSE, CAC) r i tính t ng cho c danh m c đ u t
ổ
ụ ầ ư ậ ợ
ả
ằ
ị
ả ổ Thay đ i trong giá tr c a
ị ủ TS = L i nhu n * giá tr tài s n tính b ng FRF
ắ ế ự
ứ ự ừ ỏ ế ớ
ổ
+ Step 4: S p x p s thay đ i đó theo th t
nh đ n l n
t
ớ ộ
ậ
ị
+ Step 5: Tính toán giá tr VaR v i đ tin c y là 95%
138
Phương pháp lịch sử (Cont.) Phương pháp lịch sử (Cont.)
Date
S&P500
FTSE100
CAC40
GBP
FRF
FRF/GBP
FRF/USD
Sort
Change in portfolio
5Jul94
446.37
2965
1878.73
1.484
0.1693
8.7629
5.905
6Jul94
446.13
2946.7
1888.99
1.4875
0.1693
8.7836
5.905
0.0714
3.8466
7Jul94
448.38
2964.4
1920.75
1.485
0.169
8.7894
5.9189
1.5684
1.5684
8Jul94
449.55
2962.4
1920.78
1.4905
0.1697
8.7823
5.8923
0.1803
1.5362
11Jul94
448.06
2983.8
1949.75
1.492
0.1692
8.8174
5.9098
1.2042
1.2042
12Jul94
447.95
2963.9
1942.08
1.491
0.169
8.8214
5.9163
0.4087
0.7043
13Jul94
448.73
3005.3
1974.59
1.502
0.1695
8.8598
5.8986
1.5362
0.6455
18Jul94
455.22
3082
2025.13
1.497
0.1683
8.8925
5.9402
3.8466
0.4935
19Jul94
453.86
3091.3
2052.33
1.4915
0.1683
8.8636
5.9428
0.4935
0.3935
20Jul94
451.6
3077.2
2043.72
1.492
0.168
8.8814
5.9526
0.5219
0.3755
21Jul94
452.61
3095.1
2053.78
1.4965
0.1686
8.8769
5.9319
0.3935
0.2747
22Jul94
453.11
3114.7
2041.41
1.4915
0.1685
8.8497
5.9335
0.0726
0.0714
25Jul94
454.25
3106.1
2059.84
1.5005
0.1693
8.8638
5.9071
0.2747
0.0726
26Jul94
453.36
3117.2
2076.84
1.4955
0.1686
8.8688
5.9303
0.7043
0.1803
27Jul94
452.57
3082.3
2055.69
1.4945
0.1684
8.8768
5.9397
0.954
0.4087
28Jul94
454.24
3095.9
2053.43
1.493
0.1683
8.8727
5.9429
0.3755
0.5219
29Jul94
458.26
3082.6
2074.99
1.494
0.1687
8.8569
5.9282
0.6455
0.954
139
Phương pháp phương sai – Phương pháp phương sai – hiệp phương sai hiệp phương sai
ả
Gi
thi
ế : t
ố ủ ẩ ố
ế ố ớ
ấ ả ế ố ộ ậ ế ụ
ể ợ
ộ
ạ ủ ủ ấ ơ ị ỉ
ề ơ ườ + Hàm phân ph i c a các bi n s tài chính là phân ph i chu n và các bi n s này hoàn toàn đ c l p v i nhau. ụ ầ ư + T t c các công c kinh t tài chính trong danh m c đ u t ụ ộ ậ đ u có th phân tách thành m t t p h p các công c tài chính ị đ n gi n h n và ch ch u m t lo i r i ro duy nh t đó là r i ro th tr ả ng.
VaR
sU (cid:0)
t
p
p
ị
Công th c xác đ nh: ứ
(cid:0)
̀ ́ ́ ươ ư ơ ̣ ̉ ̣ ̣ Trong đó: Uα: la phân vi chuân v i m c đô tin cây cho tr c.
́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ự Sp: đô lêch tiêu chuân cua s thay đôi gia tri cua ca danh
140
̣ ̣ ̣ . muc ngoai tê
Phương pháp phương sai – Phương pháp phương sai – hiệp phương sai (Cont.) hiệp phương sai (Cont.)
Ví d 4ụ :
ẩ ủ ̣ ̣
̣ ớ ộ ệ ́ ̀ ̀ ệ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
̣ ̣
Ngân hàng VCB có 1 danh muc ngoai tê v i đ l ch tiêu chu n c a nó là 100 tri u VND, khoang th i gian duy tri gia tri ôn đinh cua danh muc ̀ ngoai tê la 9 nga y. ớ ộ ươ ươ ẩ ớ ị ̀ ậ V i đ tin c y là 95%, (t ng v i phân v chu n U0,95 = ng đ
́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ơ 1,645), khi đo rui ro đô i v i danh muc ngoai tê la :
ế ớ ộ ệ ẽ ậ ị ỗ K t lu n quá 493,5
VARp = 1,645 * 100 *= 493,5 tri u VND. ậ : V i đ tin c y là 95%, ngân hàng VCB s không b thua l ệ ớ tru VND trong vòng 9 ngày t i.
́ ̀ ̀ ư ư ̣ ̣ ́ c la U0,999 = 3,09 thi VARp =
Nê u m c đô tin cây lên 99,9% t ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣
́ ́ c la trong 1000 giai đoan 9 nga y đinh gia ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ t qua hoăc bă ng 927
́ ́ ̃ ́ ́ Ở ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ đây, xa c suâ t xay ra rui ro bi lô không i t h n 927 triêu 141 ́ 3,09 * 100 *`= 927 triêu VND, t ̀ lai thi chi co môt giai đoan 9 nga y xay ra rui ro v triêu VND. ̀ VND la 1/1000
ệ
CÁC BiỆN PHÁP PHÒNG NGỪA CÁC BiỆN PHÁP PHÒNG NGỪA RỦI RO RỦI RO Bi n pháp phòng ng a n i b ng: ừ ộ ả
ạ ệ
ứ
ằ
Làm cân x ng TSC và TSN b ng ngo i t
ệ
ừ
ươ
ạ ng lai. ọ ề
ồ ồ ồ ồ
Bi n pháp phòng ng a ngo i b ng: ạ ả Phòng ng a b ng h p đ ng kì h n. ợ ừ ằ ợ ừ ằ Phòng ng a b ng h p đ ng t ừ ằ ợ Phòng ng a b ng h p đ ng quy n ch n. ổ ợ ừ ằ Phòng ng a b ng h p đ ng hoán đ i
142
Biện pháp phòng ngừa nội bảng Biện pháp phòng ngừa nội bảng
Tr l
ở ạ ụ i ví d 1:
ể ứ ụ , kho n tín d ng n
ợ ừ ượ c tài tr t
ồ ị ươ ằ ươ ỷ ướ ả ằ c ngu n v n do ngân hàng phát hành VND. Các ng 1.000 t ạ ệ ố ng đ
Đ làm cân x ng TSC và TSN b ng ngo i t ằ ngoài b ng USD đ ự ế CDs tr c ti p b ng USD có giá tr t ổ : ố thông s khác không thay đ i
ả
ả ợ Tài s n n (TSN)
ướ
ỉ ề
ử
Tài s n có (TSC) ụ 1. Tín d ng trong n
c: 1000 t
ỷ
1. Ch ng ch ti n g i (CDs): 1000 t
ỷ
VND
ạ
ằ
ứ VND ằ
(b ng VND, kì h n 1 năm,
(b ng VND, 1 năm, 8%)
10%)
ướ
ỷ
ỉ ề
ử
c ngoài: 1000 t
2. Ch ng ch ti n g i (CDs): 1000 t
ỷ
ứ VND
ụ 2. Tín d ng n VND
ạ
ằ
ằ
(b ng USD, kì h n 1 năm,
(b ng USD, 1 năm, 8%)
143
12%)
Biện pháp phòng ngừa nội bảng Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.) (Cont.)
ụ ầ ư ượ
ố
ị
đ
c xác đ nh gi ng
ậ ủ ụ
ợ ư
ả
L i nhu n c a danh m c đ u t ớ nh ví d 1 (v i kh năng).
ụ ầ ư
ủ
ị
Xác đ nh chi phí đi vay c a danh m c đ u t
:
ớ ố ề ươ ứ ng ng là:
ỉ ề ử ằ Phát hành ch ng ch ti n g i b ng USD v i s ti n t ỷ ệ VND / 15.900= 62,893 tri u USD ứ 1.000 t
ờ ể ả ố ả ố
ạ ằ
144
ệ ệ T i th i đi m cu i năm, NHTM A ph i thanh toán c g c và lãi b ng USD: 62,893 tri u * (1 + 8%) = 67,9245 tri u USD
Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.) Biện pháp phòng ngừa nội bảng (Cont.)
Kh năng 1 ả
: S1(VND/USD) = S0(VND/USD) = 15900
ể
ố
ượ
ẽ
ả ỏ S VND ph i b ra đ có đ
c 67,9245 tr. USD s là: ỷ
67,9245 tr. USD * 15900 = 1080 t
ứ
ằ
VND ẽ
ư ậ ứ
ụ
Nh v y m c chi phí phát hành CDs b ng USD s là 8%. M c chi phí đi vay c a c danh m c TSN
:
ấ ầ
ữ
ệ
ầ
ủ ả 50% *8 % + 50% * 8% = 8% Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11% 8% = 3%.
Kh năng 2 ả
: S1(VND/USD) = 16200.
ằ
ủ ả
ứ ứ
ụ
ẽ M c chi phí phát hành CDs b ng USD s là 10%. M c chi phí đi vay c a c danh m c TSN
:
50% *8 % + 50% * 10% = 9%
ấ ầ
ữ
ệ
ầ
Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 12,05% 9% = 3,05%.
Kh năng 3 ả
: S1(VND/USD) = 15500
ằ
ứ ứ
ủ ả
ụ
ẽ M c chi phí phát hành CDs b ng USD s là 5,3%. M c chi phí đi vay c a c danh m c TSN
: 50% *8 % + 50% * 5,3% = 6,65%
ấ ầ
ữ
ệ
ầ
Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 9,6% 6,65% = 2,95%.
145
Các biện pháp phòng ngừa Các biện pháp phòng ngừa ngoại bảng ngoại bảng
ừ ằ
ạ
ợ
ồ
Phòng ng a b ng h p đ ng kì h n.
ợ
ồ
ươ
Phòng ng a b ng h p đ ng t ừ ằ
ng lai.
ừ ằ
ề
ồ
ọ
Phòng ng a b ng h p đ ng quy n ch n. ợ
ừ ằ
ồ
ợ
Phòng ng a b ng h p đ ng hoán đ i ổ
146
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward). kì hạn (Currency Forward).
ồ
ặ
ạ
ạ ố ữ ậ ạ ệ ng ngo i t ể
ấ ị nh t đ nh t ấ ị
ờ
H p đ ng ngo i h i kì h n (Currency Forward Contract): là s ợ ự ạ ộ ố ủ ể ồ ỏ th a thu n gi a 2 bên ch th đ ng ý mua ho c bán m t s ấ ị ứ ỷ ộ ượ giá nh t đ nh vào l i m t m c t ươ ộ ng lai. m t th i đi m nh t đ nh trong t
ị
ạ ố
ữ
ạ ạ ố
ơ
ị
ị
ượ
ệ
ị
ứ ị ườ
ệ
ậ
Giao d ch ngo i h i kì h n (Currency Forward Transaction) là ị nh ng giao d ch ngo i h i có ngày giá tr xa h n ngày giá tr ơ ự giao ngay t c là h n 2 ngày làm vi c. Giao d ch này đ c th c ng phi t p trung (Over The Counter – OTC). hi n trên th tr
ượ
ỏ
ừ
T giá kì h n là t
ngày hôm nay
ỷ ể
giá đ ệ
ổ ề ệ ạ
ậ c th a thu n ngay t ộ t
i m t ngày nào đó
ươ
ỷ đ làm c s cho vi c trao đ i ti n t trong t
ạ ơ ở ng lai.
147
ỷ
ị
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.) Công th c xác đ nh t ạ ứ giá kì h n:
1
R T
t dpy T
F S
R
1
C
t dpy
C
ạ
Trong đó: ỷ ỷ
giá kì h n giá giao ngay
ấ ủ ề ệ ị
ấ ủ ề ệ ế
ấ ủ ề ệ ị ấ ủ ề ệ ế
ơ ở ơ ở
F: t S: t đ nh giá R: lãi su t c a ti n t y t giá RC: lãi su t c a ti n t ạ ồ ờ ạ ủ ợ t: th i h n c a h p đ ng kì h n (tính theo ngày) dpyT: c s lãi su t c a ti n t dpyC: c s lãi su t c a ti n t
đ nh giá y t giá
148
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.)
ữ ỷ
ể
ệ
ạ
ạ
ỷ
Đi m kì h n: là chênh l ch gi a t
giá kì h n và t
giá
giao ngay
R
R T
C
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
P S
P = F S
R
1
C
t dpy t dpy
ạ
ỷ
ỷ
ạ
T giá kì h n mua – t
giá kì h n bán
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
R TB
R CO
R TO
R CB
t dpy
t dpy
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
S
S
S
S
F O
O
O
F B
B
B
1
R CB
1
R CO
t dpy
t dpy
149
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)
ế ỷ
Niêm y t t
giá kì
ế ỷ
ể
ế ỷ
ể
h n:ạ Kì h nạ
Niêm y t t giá ki u Outright
Niêm y t t giá ki u Swap
T giáỷ
ệ Chênh l ch TG
T giáỷ
ệ Chênh l ch TG
1,7214 – 1,7219
0,0005
1,7214 – 1,7219
0,0005
TG giao ngay
1,7236 – 1,7248
0,0012
2229
0,0007
3 tháng
1,7169 – 1,7179
0,0010
4540
0,0005
6 tháng
1,7282 1,7294
0,0012
6875
0,0007
9 tháng
1,7122 1,7131
0,0009
9288
0,0004
12 tháng
150
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)
Quay tr l
ố ề
ể
ằ
ạ
ầ
ờ
ỷ
ỷ
B1: T i th i đi m đ u năm, NHTM A mua USD b ng s ti n 1000 t
VND theo t
giá
ượ
ố
ệ
giao ngay So(VND/USD) = 15900. ỷ c là: 1000 t
S USD thu đ
/ 15900 = 62,893 tri u USD
ệ
ạ
ấ
ớ
B2: Cho các công ty vay 62,893 tri u USD, kì h n 1 năm v i lãi su t 12%
ạ
ể
ả
ả
ượ ằ
ẽ
B3: t
i th i đi m hoàn tr (sau 1 năm), kho n g c và lãi thu đ
c b ng USD s là:
ệ
ố ờ 62,893 * (1 + 12%) = 70,44025 tri u USD.
ố
ể
ờ
ố
ồ
ộ ố
B4: Kí h p đ ng bán kì h n toàn b s USD g c và lãi thu đ
ượ ạ c t
i th i đi m cu i năm
ỷ
c là: 70,44025 tr. * 16.000 = 1127,044 t
VND
ượ ừ ầ ư
đ u t
c t
: 12,7%
ợ ạ ỷ theo t giá kì h n F1(VND/USD) = 16000. ố S VND thu đ ỷ ấ ợ T su t l ỷ ấ ợ T su t l
:
ạ ượ ậ i nhu n thu đ ụ ầ ư ậ ủ ả i nhu n c a c danh m c đ u t 50% * 10% + 50% * 12,7% = 11,35%
ấ ầ
ữ
ệ
ầ
Chênh l ch gi a lãi su t đ u vào và đ u ra là 11,35% 8% = 3,35%
151
ở ạ ụ i ví d 1:
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)
ỷ ằ ẽ ươ Do d tính r ng t giá s tăng trong t ng lai, NHTM A mua 1
ạ ệ ứ i m c TGGN S0(VND/USD) = 15910 trên th tr
ắ ắ
ọ ẽ
ế ộ ế ỷ c lai, n u t
ế ỷ ọ ẽ ị ủ ề ể ừ ể
Ví d 5ụ : ự ị ườ ng. tri u USD t ộ ủ ỷ ề ự ế ắ Tuy nhiên, NHTM A không ch c ch n l m v s bi n đ ng c a t ậ ượ ợ ự i nhu n. giá, n u t c l giá tăng theo đúng d tính thì h s thu đ ỷ ượ giá giá bi n đ ng theo chi u không thuân (t Ng ầ ộ ả gi m) thi h s b r i ro. Vì vây, đ có th phòng ng a m t ph n ồ ủ r i ro đó, NHTM A s kí h p đ ng kì h n bán 1 tri u USD cho
ẽ ệ ạ ợ
.
F1/4 = 15945
S0 = 15910
152
ạ ứ ỷ ạ NHTM B t i m c t giá kì h n là F1/4(VND/USD) = 15945
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối kì hạn (Currency Forward) (Cont.) kì hạn (Currency Forward) (Cont.)
ả
Kh năng 1
: S1(VND/USD) = 15890 . ắ ả ỗ ủ
ữ
ệ
ẽ
c a NHTM A do n m gi
Kho n l
1 tri u USD s là: ệ
ệ
ả
ệ
ạ
Kho n lãi c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s là:
ệ
ậ ủ
ệ
ợ
ệ L i nhu n c a NHTM A: 55 tri u 20 tri u =
1 tri u * (15890 15910) = 20 tri u VND ủ ẽ 1 tri u * (15945 15890) = 55 tri u VND ệ ệ 35 tri u VND
ệ
ữ
1 tri u USD s là:
Kh năng 2 ả : S1(VND/USD) = 15925 ắ ả Kho n lãi c a NHTM A do n m gi ệ
ả
ệ ệ
ẽ
ạ
Kho n lãi c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s là:
ệ
ệ
ủ ẽ 1 tri u * (15925 15910) = 15 tri u VND ủ 1 tri u * (15945 15925) = 20 tri u VND ệ
ệ
ậ ủ
ợ
L i nhu n c a NHTM A: 15 tri u + 20 tri u =
ệ 35 tri u VND
Kh năng 3 ả
ữ
ệ
ắ
1 tri u USD s là:
: S1(VND/USD) = 15960 ả Kho n lãi c a NHTM A do n m gi ệ
ẽ ủ 1 tri u * (15960 15910) = 50 tri u VND
ả ỗ ủ
ạ
ệ ệ
Kho n l
ệ
ậ ủ
ệ
ợ
ẽ c a NHTM A do bán kì h n 1 tri u USD s là: ệ 1 tri u * (15945 – 15960) = 15 tri u VND ệ ệ L i nhu n c a NHTM A: 50 tri u 15 tri u = 35 tri u VND
153
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) tương lai (Currency Futures)
ồ
ng lai
H p đ ng ngo i h i t ạ ố ươ ặ
ạ
ồ
ợ
ợ ữ ậ ự ỏ : là s th a thu n gi a 2 bên ề ệ ộ ố ượ ủ ể ồ ạ ấ ị i ng ti n t ch th đ ng ý mua ho c bán m t s l nh t đ nh t ươ ấ ị ể ờ ộ ứ ỷ ộ ng giá nh t đ nh vào m t th i đi m nh t đ nh trong t m t m c t lai. ợ ươ ồ H p đ ng t
H p đ ng kì h n
ng lai
ị ườ
ị
ậ
ị ườ
ị
Giao d ch trên th tr
ng t p trung
Giao d ch trên th tr
ậ ng phi t p trung
ượ
ẩ
ượ
Đ c chu n hóa
Không đ
ẩ c chu n hóa
ỹ
ầ
ỹ
ả Ph i kí qu
Không c n kí qu
ể ấ
ể
ấ
ờ
ỉ ấ
ạ
ể
ờ
ồ
ợ
Có th t
t toán b t kì th i đi m nào
Ch t
t toán t
ạ i th i đi m h p đ ng đáo h n
ụ
ụ
ủ
ủ Không có r i ro tín d ng
Có r i ro tín d ng
154
ấ ị
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ị ườ ậ ị ườ Th tr ng phi t p trung (OTC) Th tr ng t p trung (Organised
ậ Exchange) ở ự ệ ở ự ở ị Th c hi n b i các trung gian tài
ề ố ượ ẩ ị ệ Th c hi n b i các S giao d ch. Chu n hóa v s l ng giao d ch và
ị ớ ố ượ ng giao d ch
ộ ố ạ ỉ ự ớ Ch th c hi n v i m t s lo i hàng
ị ấ ạ Th c hi n v i b t kì lo i hàng hóa ngày giá tr .ị ệ ả hóa và tài s n tài chính.
ụ
chính (Ngân hàng). ệ ự Th c hi n v i s l ấ b t kì và ngày giá tr b t kì. ệ ớ ấ ự ả và tài s n tài chính. ể ặ ủ ụ ừ ả ỹ ạ ở ả Có th g p r i ro tín d ng t phía Lo i b r i ro tín d ng do c 2 bên i S Giao
ố
ể ấ ồ ấ ợ đ i tác. Khó có th t ợ t toán h p đ ng ồ t toán h p đ ng (Closing
155
ạ ỏ ủ ề ố đ i tác đ u ph i kí qu t ị d ch. ễ D dàng t out position.
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ộ ố ở
ợ ồ
ị
ươ
:
M t s S giao d ch h p đ ng t
ng lai
CBOT: Chicago Board of Trade
CME: Chicago Merchantile Exchange.
IMM: International Money Market
PHLX: Philadelphia Exchange
PSE: Pacific Stock Exchange
LIFFE: London International Financial Futures Exchange
MATIF: Marché à Terme International de France (Paris)
EUREX: Frankfurt
Singapore (SIMEX), Hongkong, Tokyo, Osaka
Sydney Futures Exchange (SFE)
156
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ợ
ề ệ ươ
ị
H p đ ng ti n t ồ
t
ở ộ
ng lai trên s giao d ch IMM (International Money Market) thu c CME (Chicago Merchantile Exchange).
Ti n tề ệ
ề ệ ng ti n t ươ
ượ L ỹ
ố
ố ượ S l ợ ồ h p đ ng t
/1 ng lai
Tháng giá trị
ng kí ầ qu ban đ u
ượ L duy trì t
ỹ ng kí qu ể i thi u
Tick size (value)
GBP
£ 62.500
$ 2.000
$1.500
A
0,02¢ / £ ($12,50)
A
CHF (SF)
SF 125.000
$ 2.000
$1.500
0,01¢ / SF ($125)
A
JPY (JY)
JY12.500.000
$ 1.500
$1.000
0,01¢ / 100JY ($12,50)
A
CAD (CD)
CD100.000
$ 900
$700
0,001$ / CD ($100)
A
EUR
€125.000
Varies
Varies
0,01¢ / € ($12,50)
157
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ươ ở
ị ỉ ố ứ
Các tài s n tài chính đ ượ ả ợ ồ Ti n tề ệ H p đ ng t
ỉ ố ứ
GBP CAD JPY EUR CHF (SF) AUD MXN Brazillian Real
ạ
ế ế ế ế ế ế
ạ
S&P 500 Ch s ch ng khoán DowJones S&P Mipcap 400 Nasdaq 100 ỉ ố Ch s NYSE ỉ ố Ch s Russell 2000 Nikkei 225 FTSE 100 CAC 40 (Pháp) DAX 30 (Đ c)ứ ỉ ố ứ Ch s ch ng khoán Úc Toronto 35 (Canada) DowJones Euro STOXX 50
ế
Eurodollars Euroyen Eurodenominated bond Euroswiss Sterling ủ Trái phi u Chính ph Anh ủ ứ Trái phi u Chính ph Đ c ủ Trái phi u Chính ph Ý Trái phi u Kho b c Mĩ ủ Trái phi u Chính ph Canada. Tín phi u Kho b c Mĩ LIBOR EURIBOR ỉ ố ị Ch s trái phi u đô th ế ấ Ch p phi u ngân hàng
158
ị c giao d ch trên S Giao d ch t ấ ề ươ ng lai v lãi su t ng lai Ch s ch ng khoán
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ộ ố
ậ
M t s thu t ng : ữ
Tick size và tick value
ầ
ả
ả
ỹ
ỹ
ố
Initial Margin (Kho n kí qu ban đ u) và Maintenance Margin (Kho n kí qu duy trì t
ể i thi u).
ị ợ
ị ườ
ề
ồ
ỉ Marking to market (Đi u ch nh giá tr h p đ ng theo th tr
ng)
Clearing House (Trung tâm thanh toán)
Open Interest
ấ
ồ
ợ
T t toán h p đ ng (Closing out the contract)
ơ ả
ơ ả
ủ
ệ
Chênh l ch c b n (Basis) và R i ro c b n (Basis Risk)
159
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ơ ườ ủ ả
Tick size: là đ n v đo l ị ườ tài chính. Thông th ả ủ c a tài s n tài chính.
ng m c đ bi n đ ng trong giá c a tài s n ỏ ứ ộ ế ộ ự ế ấ ộ ả ng đó là s bi n đ ng nh nh t trong giá c
Tick value: là s thay đ i trong giá tr c a h p đ ng t ổ
ị ủ ợ ự ồ ươ ng lai khi giá
Ví d :ụ
ế ả ộ ả ủ c c a tài s n tài chính bi n đ ng 1 tick.
ố ớ ợ ộ ồ Đ i v i h p đ ng GBP t
ứ ộ ế ỏ ng lai thì m c đ bi n đ ng nh ậ
ấ ườ ẽ ợ ươ nh t cho phép là 0,02¢ / £ = 0,0002 $ / £. Vì v y tick value trong tr ng h p này s là:
160
0,0002 $ / £ * 62.500 = $12,5.
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Ví d 6ụ : Gi
ả ử
s NHTM A mua 1 h p đ ng GBP t ỷ ạ ồ ể ươ ng lai giao giá Fo = 1,7407,
ẩ ị
ồ ỹ ố ượ ầ ỹ ợ ờ ng GBP giao d ch tiêu chu n cho m t h p đ ng là 62.500 ể ượ i thi u là ng kí qu ban đ u là $2.000, l ng kí qu t
ố ề
S ti n thanh toán kí
T giáỷ
MTM
27/3/06
1,7407
quỹ 2.000
tháng 6 vào ngày 27/3/2006. T i th i đi m đó, t ộ ợ ố ượ s l GBP. L $1.500 Ngày
ố ư S d kí quỹ 2.000
28/3/2006
1,7447
250
2.250
29/3/2006
1,7385
387,5
1.862,5
30/3/2006
1,7315
437,5
1425
575
2.000
161
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ủ
Vai trò c a trung tâm thanh toán (Clearing House)
Tiền
A
ườ
ườ
Ng
i mua
Ng
i bán
Tài sản tài chính
B
Tiền
Tiền
ườ
Ng
i bán
Clearing House
ườ
Ng
i mua
Tài sản tài chính
Tài sản tài chính
162
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Ngày
Các giao d chị
Open Interest
Open Interest:
1
ợ
1
ồ
ợ
ồ Nhà kinh doanh A mua 1 h p đ ng, nhà kinh doanh B bán 1 h p đ ng
2
4
ợ ợ
ồ
ồ Nhà kinh doanh C mua 3 h p đ ng, nhà kinh doanh D bán 3 h p đ ng
3
3
ồ ồ
ợ ợ
Nhà kinh doanh A bán 1 h p đ ng, nhà kinh doanh D mua 1 h p đ ng
4
3
ồ ồ
ợ ợ
Nhà kinh doanh C bán 1 h p đ ng, nhà kinh doanh E mua 1 h p đ ng
163
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Open Interest:
ạ ườ ạ ả Nhà kinh doanh Tr ng thái tr ng Tr ng thái đo n
Nhà kinh doanh A
Nhà kinh doanh B 1
Nhà kinh doanh C 2
Nhà kinh doanh D 2
Nhà kinh doanh E 1
164
T ngổ 3 3
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Open
High
Low
Settle
Change
Lifetime High
Lifetime Low
Open Interest
JAPAN YEN (CME) – 12.5 million yen; $/yen (.00) Jun
.8304
.8400
.8303
.8347
.0040
.8800
.7769
83,876
Sept
.8382
.8401
.8330
.8372
.0040
.8815
.8220
590
Est vol 4,009; vol Mon 14,229 open int 84,584, 733
CANADIAN DOLLAR (CME) – 100,000 dlrs; $/Can $ Jun
.6722
.6757
.6720
.6742
.0016
.6818
.6197
87,087
Sept
.6692
.6711
.6688
.6704
.0016
.6785
.6185
3,324
Dec
.6655
.6671
.6655
.6668
.0016
.6730
.6160
1,033
Mar 04
.6627
.6630
.6620
.6631
.0016
.6690
.6150
578
Est vol 5,050; vol Mon 20,827 open int 93,286, 4,936
BRITISH POUND (CME) £62,500; $/£ June
1.5566
1.5714
1.5600
1.5636
.0020
1.6416
1.5000
19,833 165
Est vol 1,557; vol Mon 6,656 open int 20,339, 1,195
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ạ ố ươ
ủ ợ
ồ
ỷ
T giá c a h p đ ng ngo i h i t
ng lai
:
ỷ ượ ị
c xác đ nh d a trên cách ti p c n chi phí n m gi ế ự ươ ự ư ữ ắ nh cách ti p ng t
ế ậ ươ ng pháp này t ể ả ấ ệ ề T giá này đ (cost of carry approach). Ph ậ c n đi u ki n ngang giá lãi su t có b o hi m (CIP).
1
R T
t dpy T
F S
1
R C
t dpy C
166
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ơ ả
ơ ả
ủ
ệ
Risk)
Chênh l ch c b n (Basic) và r i ro c b n (Basic
ệ
ơ ả ủ ợ ươ Chênh l ch c b n = F S Trong đó: F: Giá c a h p đ ng t
ể ồ ủ ng lai ả ượ ả S: Giá giao ngay c a tài s n đ c b o hi m
ư ậ ệ ị ườ ng
ơ ả ưở ạ ế ng lai đang trong giai đo n tăng tr
+ N u F > S có nghĩa là chênh l ch c b n > 0, nh v y th tr ươ ng (future market is in t contango).
ư ậ ơ ả ị ườ ng
ạ
167
ệ ế + N u F < S có nghĩa là chênh l ch c b n < 0, nh v y th tr ươ ng lai đang trong giai đo n suy thoái (future market is in t backwardation).
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Contango
Tỷ giá giao ngay
Backwardation
168
S(cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ừ ủ
ệ ố
ị
Xác đ nh h s phòng ng a r i ro (hedge ratio)
h
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
S F
(cid:0)
ệ ố ả ị ơ t c m i 1 đ n v tài s n
ừ ủ ữ ầ ắ ồ ợ + H s phòng ng a r i ro, h, cho bi h h p đ ng t ơ ở c s , chúng ta c n n m gi ế ứ ỗ ươ ng lai.
ế ệ ố + H s phòng ng a r i ro là m t s luôn luôn âm vì n u
ả ỏ ươ ộ ố ố ớ ồ ừ ủ chúng ta đang có tr ng thái tr ẽ s ph i bán (sell ườ ạ ố ớ ợ short) đ i v i h p đ ng t ả ơ ở ng đ i v i tài s n c s thì chúng ta i. ng lai; và ng ượ ạ c l
ườ + Thông th
i ta coi m i t ự ng ng ứ ấ ủ ệ ố ố ươ ng quan gi a ố t nh t c a h s phòng ng ữ ΔS và ΔF aừ
169
ươ ườ ệ ố β) trong quá kh là d đoán t (h s ủ ng lai. r i ro trong t
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ươ
ươ
ệ ố β theo ph
ng pháp bình ph
ỏ ng nh
ấ
Xác đ nh h s ị nh t (OLS)
(cid:0)
(cid:0)
S
*
S F ,
Cov
(cid:0)
= = h
F r * Var F
S F , Var F
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ả ồ
(cid:0)
N u m i t ố ươ ế (cid:0)S (cid:0)
S F r , β = h = 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ng quan gi a và là đ ng bi n và hoàn h o thì = và =1
ữ (cid:0)F Đi u đó có nghĩa là ữ ả ề N u m i t ố ươ ế ng quan gi a và là không hoàn h o thì
170
1< β =h < 1
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Xác đ nh s h p đ ng t
ươ
ạ ệ
ự
+ Ph
ị ng pháp 1: Xác đ nh d a trên ngo i t
:
ố ợ ồ ị ươ ừ ủ ể ng lai đ phòng ng a r i ro:
N
h
0 *
f
TVS z
ươ
ộ ệ
ự
+ Ph
ị ng pháp 2: Xác đ nh d a trên n i t
:
S
0
(cid:0)
N
h
*
f
TVS * 0 z F * 0
ừ ủ
i c a tài s n c n phòng ng a r i ro b ng ngo i t
ạ ệ .
ả ầ ị
ố ượ
ng lai.
ồ ờ ờ
ươ
ị ệ ạ ủ Trong đó: TVSo: là giá tr hi n t ề ệ ượ ộ ợ Z : s l đ ng ti n t ơ ở ạ ủ So : Giá giao ngay c a tài s n tài chính c s t ơ ở ạ ủ ng lai c a tài s n tài chính c s t Fo : Giá t
ằ ươ c quy đ nh cho m t h p đ ng t ể ả i th i đi m t 0. ể ả i th i đi m t 0.
171
(cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
Ví d 7: ụ
ả
ị ả ử s , ngày 25/9/2005, ngân hàng Citibank (tr s t ụ ụ ở ạ ồ
ệ ằ ề ả ứ ng ng v i m c lãi su t là
ụ ể ả ỷ
ợ ả ng h p GBP gi m giá trên th tr
ớ ấ giá cho kho n tín d ng này ử ị ườ ng FOREX, thay vì s ồ ể ử ụ ạ ố ụ ạ ợ
ườ ồ ợ ạ ố ươ i Mĩ) có kho n Gi ố ệ tín d ng b ng EUR tr giá 62,5 tri u EUR (bao g m kho n g c là 60 ệ ươ ứ tri u và ti n lãi là 2,5 tri u t ừ ủ 4,166%/năm). Đ phòng ng a r i ro t trong tr d ng h p đ ng ngo i h i kì h n, Citibank có th s d ng h p đ ng ngo i h i t ng lai:
172
ợ ợ ồ ồ ươ ươ H p đ ng t H p đ ng t ng lai trên EUR giao tháng 12/2005 ng lai trên EUR giao tháng 3/2006
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ề
ộ
ồ
Tr
ủ ợ : Giá c a h p đ ng t
ư ự ế
ộ
ế ươ ng lai trên EUR bi n đ ng cùng chi u ỷ giá giao ngay: và gi ng h t nh s bi n đ ng trên t
ố
ả ử ờ s , t
ư The Wall Street Journal ngày 25/9/2005 công b các thông tin nh
ợ ườ ng h p 1 ố ệ Gi
sau:
→ →
1EUR = 1,2134 USD 1EUR = 1,2197 USD ươ
ể
ạ
ờ
ỷ
St ($/€) = 1,2134 Ft ($/€) = 1,2197 ự Gi
s Citibank d tính t
giá giao ngay và t
ng lai t
i th i đi m sau 1 năm
ả ử ữ n a (25/9/2006) s là:
→ →
ẽ S(t+1) ($/€) = 1,2034 F(t+1) ($/€) = 1,2097
1EUR = 1,2034 USD 1EUR = 1,2097 USD
ΔS = 1,2034 1,2134 = 0,01$/€ = 1 cent/ € ΔF= 1,2097 1,2197 = 0,01$/€ = 1 cent/ €
= 1 h
S F
173
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ố ượ
ồ
ợ
ươ
ả
ầ
ng h p đ ng t
ng lai c n ph i bán là:
S l
*
ồ
ợ
N
h
0 *
h = = 500 h p đ ng.
f
62.500.000 125.000
TVS z
ả ỗ
ố ớ
ụ
ả
ả
ằ
Tính kho n l
do EUR gi m giá đ i v i kho n tín d ng b ng EUR:
62.500.000 (1,2034 – 1,2134) = 625.000 USD.
ả
ả
ượ ừ ệ
ợ
ồ
ươ
Tính kho n lãi do EUR gi m giá thu đ
vi c bán các h p đ ng t
c t
ng
lai:
ồ ồ
ợ ợ
Cách 1: 500 h p đ ng * 125.000 * (1,2197 – 1,2097) = 625.000 USD. Cách 2: 500 h p đ ng * 100 ticks * 12,5 = 625.000 USD
174
(cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ườ
ươ
Tr
ợ : Giá c a h p đ ng t
ng lai trên EUR
ng h p 2 ế ộ
ủ ợ ồ ư ề nh ng m c
và tỷ giá giao ố ế ộ không gi ng nhau.
ứ bi n đ ng
ngay bi n đ ng cùng chi u
ố
The Wall Street Journal ngày 25/9/2005 công b các thông tin
ả ử ờ s , t Gi ư nh sau:
→ →
St ($/€) = 1,2134 Ft ($/€) = 1,2197
1EUR = 1,2134 USD 1EUR = 1,2197 USD
ự
ươ
ạ
ờ
Gi
giá giao ngay và t
ể i th i đi m sau 1
ng lai t
ẽ
ỷ s Citibank d tính t năm n a (25/9/2006) s là:
→ →
1EUR = 1,2034 USD 1EUR = 1,2147 USD
ả ử ữ S(t+1) ($/€) = 1,2034 F(t+1) ($/€) = 1,2147 ΔS = 1,2034 1,2134 = 0,01$/€ = 1 cent/ € ΔF= 1,2147 1,2197 = 0,005$/€ = 0,5 cent/ €
h
S F
175
= 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
S l
ố ượ ợ ồ ươ ầ ả ng h p đ ng t ng lai c n ph i bán là:
h
N
h
*
0 *
f
62.500.000 125.000
TVS z
(cid:0) ồ ợ = = 1.000 h p đ ng.
Tính kho n l
ả ỗ ố ớ ụ ả ả ằ do EUR gi m giá đ i v i kho n tín d ng b ng
EUR:
62.500.000 (1,2034 – 1,2134) = 625.000 USD.
Tính kho n lãi do EUR gi m giá thu đ
ả ượ ừ ệ ợ vi c bán các h p c t
ả ươ ng lai
176
ồ đ ng t Cách 1: 1.000 * 125.000 * (1,2197 – 1,2147) = 625.000 USD. Cách 2: 1.000 * 50 ticks * 12,5 = 625.000 USD
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ộ ướ ẽ s ngày 1/ 4 /2005 m t nhà NK Mĩ ả ả c tính s ph i tr 1 kho n
ả 500.000 SF trong vòng 6 tháng (1/ 10/ 2005) do NK hàng
Ví d 8ụ : ả ử Gi ị ề ti n tr giá ụ ừ Th y sĩ. Có các thông s trên th tr hóa t
ố ị ườ ư ng nh sau:
177
So($/SF) = 0,6700 S1($/SF) = 0,7200 Fo($/SF) = 0,6738 (giao tháng 10) F1($/SF) = 0,7204 F1($/SF) – Fo$/SF) = 0,0466 = 466 ticks z = 125.000 SF Tick size (value) = 0,0001$/SF (12,5$)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối tương lai (Currency Futures) (Cont.) tương lai (Currency Futures) (Cont.)
ố ợ
ị
ươ
Xác đ nh s h p đ ng t
ầ ng lai c n mua là:
0
N
→
ợ
ồ
Cách 1: f
FN (cid:0) = 4 h p đ ng.
ồ TVS z
S
0
(cid:0)
N
→
f
≈ ợ
ồ
4 h p đ ng.
Cách 2:
500.000 125.000 500.000*0,6700 FN (cid:0) 125.000*0,6738
TVS * 0 z F * 0
ố ề
ị ườ
S ti n USD mà nhà NK ph i b ra đ có 500.000 SF trên th tr ả ỏ
ng giao ngay là:
ể 500.000SF * 0,72 = 360.000 USD
ố ề
ồ
ươ
S ti n lãi thu đ
ượ ừ ợ c t
h p đ ng t
ng lai là:
ợ
ồ
Cách 1: 500.000 * (0,7204 – 0,6738) = 23.300 USD Cách 2: 4 h p đ ng * 466 ticks * 12,5 = 23.300 USD
ố ề
S ti n USD ròng mà nhà NK ph i b ra là:
ả ỏ 360.000 23.300 = 336.700 USD
ự ự ẽ
ỷ
T giá th c s s là:
336.700 = 0,6734 ($/SF) 500.000
178
(cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options) hối quyền chọn (Currency Options)
H p đ ng ngo i h i quy n ch n (Curency Options contract): là 1 công c tài
ợ ồ ề ọ
ạ ố ườ ề
ả ướ ậ ặ
ụ ụ ứ i mua h p đ ng có quy n (ch không ph i nghĩa v ) mua ỏ ộ ề ệ ạ t c (Exercise Price ự ồ giá c đ nh đã th a thu n tr ả ợ ộ ỷ i m t t ệ ố ị ộ ấ ị ờ chính cho phép ng ho c bán m t ti n t or Strike Price Giá th c hi n) trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.
ạ ồ ươ ở ỗ ng lai ch nó cho phép
H p đ ng quy n ch n khác v i h p đ ng kì h n và t ồ i mua quy n ch n có m t s l a ch n:
ớ ợ ộ ự ự ề ề ọ ọ ọ ợ ườ ng
ặ ị ỷ ậ ừ ướ ỏ giá đã th a thu n t tr c
ợ ế ỷ ế + Ho c là ti n hành giao d ch (thanh toán) theo t ọ giá đó là có l i cho h (exercise the contract). n u t
ấ ứ ộ ế ồ ợ
ặ ể ế ỷ ị + Ho c đ cho h p đ ng t giá đó không có l ự ế ạ h t h n mà không ti n hành b t c m t giao ọ ợ i cho h . d ch nào n u t
H p đ ng quy n ch n đ
179
ọ ượ ề ồ ợ ị ườ ị ở ị c giao d ch trên th tr ng OTC và trên S Giao d ch
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)
Các ch th tham gia h p đ ng quy n ch n: ợ
ợ ủ ể ề ồ
ề ồ ọ
ườ ườ ồ ợ
ề ồ ọ ọ i bán h p đ ng quy n ch n (Writer, Seller, or Grantor). + Ng ọ ề + Ng i mua h p đ ng quy n ch n (Buyer, Taker) ừ ủ ợ + Trung tâm thanh toán bù tr c a h p đ ng quy n ch n
(Option Clearing Corporation OCC).
Các lo i h p đ ng quy n ch n: ồ
ọ
ề ề ể ự ệ ỉ ị
ể ạ ợ ồ ạ t
ọ i th i đi m h p đ ng đáo h n. ọ ề ể ấ
180
ạ ợ + Quy n ch n ki u Châu Âu: ch cho phép th c hi n giao d ch ờ + Quy n ch n ki u Mĩ: cho phép th c hi n giao d ch vào b t ờ ệ ự ệ ự ủ ợ ể ồ ờ ị kì th i đi m nào trong th i gian hi u l c c a h p đ ng.
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)
ề
ề ệ
Quy n ch n mua và quy n ch n bán ti n t
ề ọ + Quy n ch n mua ti n t
ọ : ề ệ (Call Option): là 1 công
ồ ợ i mua h p đ ng có quy n ộ ề ệ ậ
(mua ti n t ướ
ỏ
giá c đ nh đã th a thu n tr
ề ề ệ c trong
ườ
ề ệ ế
ề (bán ti n t ướ ậ
ạ
ộ
ọ ề ườ ụ c tài chính cho phép ng ụ ứ ả (ch không ph i nghĩa v ) mua m t ti n t ố ị ộ ỷ ạ ế y t giá) t i m t t ấ ị ờ ả ộ m t kho ng th i gian nh t đ nh ề ệ ọ + Quy n ch n bán ti n t ứ i mua h p đ ng có quy n (ch y t c trong m t
giá c đ nh đã th a thu n tr
ề
ề
ề ụ (Put Option) : là 1 công c ợ ồ tài chính cho phép ng ộ ề ệ ụ ả không ph i nghĩa v ) bán m t ti n t ố ị ỏ ộ ỷ i m t t giá) t ấ ị ờ ả kho ng th i gian nh t đ nh. ọ ợ
Phí quy n ch n (Option Premium): là kho n ti n mà ườ ề
ả ả ả
ườ
ồ
ọ
i mua h p đ ng quy n ch n ph i tr cho ng
i bán
ng
181
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)
Lãi/l
ỗ ố ớ ợ ề ệ ề ọ ồ đ i v i h p đ ng quy n ch n mua ti n t (Call Option):
ọ ủ ề ệ G i S: là giá c a ti n t ng
ị ườ ồ ề
trên th tr ọ E: là giá th c hi n c a h p đ ng quy n ch n Π ệ ủ ợ ọ
ự ề : Phí quy n ch n. ườ ề ệ ợ ồ ọ ế ẽ ự i mua quy n ch n mua s th c hi n h p đ ng (exercise
+ N u S > E: ng the contract)
ọ ừ ợ ề h p đ ng quy n ch n = S E
.Π ẽ ự ề ệ ồ ợ ọ ồ ườ ế i mua quy n ch n mua s không th c hi n h p đ ng (do
Lãi t + N u S < E: ng not exercise the contract).
ề ồ ọ L t h p đ ng quy n ch n = .Π
Công th c t ng quát:
ỗ ừ ợ ứ ổ
182
Lãi/l = ỗ [Max (SE, 0) – Π]
Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối Phòng ngừa bằng hợp đồng ngoại hối quyền chọn (Currency Options)- (Cont.) quyền chọn (Currency Options)- (Cont.)
ồ ề ệ (Put Option): đ i v i h p đ ng quy n ch n bán ti n t
Lãi/l ỗ ố ớ ợ G i S: là giá c a ti n t
ọ ủ ề ệ ng
ọ ị ườ ồ ề
ề trên th tr ọ E: là giá th c hi n c a h p đ ng quy n ch n Π ệ ủ ợ ọ
ự ề : Phí quy n ch n. ườ ế ệ ề ồ ọ ợ ẽ ự i mua quy n ch n mua s th c hi n h p đ ng (exercise
+ N u S < E: ng the contract)
ừ ợ ọ
.Π ề h p đ ng quy n ch n = E – S ẽ ồ ườ ề ế ọ ự ệ ợ ồ i mua quy n ch n mua s không th c hi n h p đ ng (do
Lãi t + N u S > E: ng not exercise the contract).
ề ọ ồ L t h p đ ng quy n ch n = .Π
Công th c t ng quát:
ỗ ừ ợ ứ ổ
183
Lãi/l = ỗ [Max (E S, 0) – Π]
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put) quyền chọn bán (Protective Put)
ế ượ ế ợ
ố ớ
ườ
ạ
Là chi n l
ng đ i v i tài s n
ơ ở
ọ
ữ ả c k t h p gi a tr ng thái tr ề tài chính c s và mua quy n ch n bán (long in underlying asset and long in put option).
Ví d 9ụ :
ả ử
ạ
ườ
s ngày 27/3/2006 ngân hàng Eximbank có tr ng thái ố ớ
tr
ể
giá S0(VND/EUR) = 19.400. ồ
ề
ợ
Gi ỷ ng đ i v i EUR, t ừ ủ Đ phòng ng a r i ro, Eximbank s mua h p đ ng quy n ỷ
ọ
ẽ giá E(VND/EUR) = 19.400 (at the
ờ ạ
ề
ọ
ch n bán EUR theo t money protective put), th i h n 3 tháng (27/6/2006), phí quy n ch n b ng
ằ Π VND/ EUR.
184
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)
Kh năng 1 ả
: St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) = 19.400.
ế ẽ ợ ồ ạ ể ị ủ + Giá tr c a EUR t ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s là:
ờ St(VND/EUR)
ẽ ự
+ Do St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) nên Eximbank s th c ợ ượ ề ả ợ ồ c do mua h p
ệ ồ ẽ ề ọ hi n h p đ ng quy n ch n bán này. Kho n lãi thu đ đ ng quy n ch n bán s là:
ọ E(VND/EUR) St(VN/EUR) Π
ế ượ ừ ủ ằ ồ ợ ị ủ + Giá tr c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng
ẽ ề ọ quy n ch n bán s là:
Π
185
St(VND/EUR) + E(VND/EUR) St(VND/EUR) = E(VND/EUR) Π
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)
Kh năng 2 ả
: St(VND/EUR) > E(VND/EUR) = 19.400.
ạ ế ể ẽ ợ ờ ồ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s là:
ị ủ + Giá tr c a EUR t St(VND/EUR)
ả ỗ ệ ợ ợ ọ ẽ + Do St(VND/EUR) > E(VND/EUR) nên Eximbank s không do mua h p
ự ồ ề ề th c hi n h p đ ng quy n ch n bán này và kho n l ẽ đ ng quy n ch n bán s là:
ồ ọ Π
ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng
ẽ ề ọ quy n ch n bán s là:
186
St(VND/EUR) Π
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn bán (Protective Put)-(Cont.) quyền chọn bán (Protective Put) -(Cont.)
Pay-off
Currency pay-off
S0 = E
Put pay-off with premium
0
Option premium
St
Protective put with premium
187
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) quyền chọn mua (Covered Call)
ế ượ ế ợ
ườ
Là chi n l
ơ ở
ạ ề
ọ
ố ớ ữ c k t h p gi a tr ng thái tr ng đ i v i tài ả s n tài chính c s và bán quy n ch n mua (long in underlying asset and short in call option).
Ví d 10ụ : ả ử
ạ
ố ớ
ỷ
thái tr
s ngày 27/3/2006 ngân hàng Eximbank có tr ng giá S0(VND/EUR) = 19.400. ng đ i v i EUR, t
ừ ủ
ẽ
ồ
ợ
ọ
Gi ườ ể Đ phòng ng a r i ro, Eximbank s bán h p đ ng ỷ ề ờ ạ
giá E(VND/EUR) = 19.400, ọ
ề
ằ
Π
quy n ch n mua EUR theo t th i h n 3 tháng (27/6/2006), phí quy n ch n b ng VND/ EUR
188
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)
Kh năng 1 ả
: St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR) = 19.400.
ạ ế ể ẽ ợ ồ ờ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s là:
ị ủ + Giá tr c a EUR t St(VND/EUR)
ỷ ườ ợ i mua h p
+ Do t ề ẽ ệ ả ồ
ồ ượ ợ ố ớ ẽ ồ
ề ọ ề ả
giá : St(VND/EUR) ≤ E(VND/EUR): ng ự ọ đ ng quy n ch n mua s không th c hi n h p đ ng. Kho n lãi thu ọ ợ c do bán h p đ ng quy n ch n mua đ i v i Eximbank s chính đ ủ là kho n phí c a quy n ch n: Π
ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng
ề ẽ ọ quy n ch n mua s là:
189
St(VND/EUR) + Π
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)
Kh năng 2 ả
: St(VND/EUR) > E(VND/EUR) = 19.400.
ạ ể ế ẽ ờ ồ ợ ạ i th i đi m đ n h n h p đ ng s là:
ị ủ + Giá tr c a EUR t St(VND/EUR)
ỷ ườ
+ Do t ề ề
ợ ồ ố ớ ẽ ự ề ọ ồ ợ ợ i mua h p giá : St(VND/EUR) > E(VND/EUR): ng ọ ồ ả ệ đ ng quy n ch n mua s th c hi n h p đ ng quy n ch n. Kho n ẽ ỗ do bán h p đ ng quy n ch n mua đ i v i Eximbank s là: l
ọ E(VND/EUR) St(VND/EUR) + Π
ế ượ ừ ủ ằ ợ ồ ị ủ + Giá tr c a chi n l c phòng ng a r i ro b ng h p đ ng
ề ẽ ọ quy n ch n bán s là:
190
Et(VND/EUR) + Π
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.) quyền chọn mua (Covered Call) – (Cont.)
Pay-off
Stock pay-off
Option premium
S
0
Covered call with premium
Call pay-off with premium
Reduction in downside
191
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles) cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles)
ề ự
ọ ệ
ồ
Long Straddle: là s k t h p mua 1 quy n ch n ự ế ợ ọ ề mua và 1 quy n ch n bán có cùng giá th c hi n ợ h p đ ng (Bottom Straddle).
ề ự
ề
ồ
Short Straddle: là s k t h p bán 1 quy n ch n ọ ự ế ợ ệ ọ mua và 1 quy n ch n bán có cùng giá th c hi n ợ h p đ ng (Top Straddle).
192
Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách kết hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn hợp 1 quyền chọn mua và 1 quyền chọn bán có cùng giá thực hiện hợp đồng bán có cùng giá thực hiện hợp đồng (Straddles) (Straddles)
Pay-off to top straddle
Pay-off to bottom straddle
0
0
S
S
193
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread) đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread)
Đây là chi n l ừ ủ
ớ ả c đ c s d ng v i m c đích làm gi m chi phí phòng
Ví d 11ụ :
ề ả ọ ế ượ ượ ử ụ ụ ứ ng a r i ro (gi m m c phí quy n ch n).
ả ử ườ
s Ngân hàng Eximbank đang tr ể ừ ủ ớ i. Đ phòng ng a r i ro t
ng 1.000.000 USD và ngân ự ỷ giá do s ọ ủ ỷ ề
ế ằ ề ọ ng v i mua quy n ch n bán USD) t
ươ ng đ ớ ươ ứ ư ậ ề ọ
ọ ẽ ề Gi ầ hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ế ộ giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n ch n mua GBP bi n đ ng c a t ạ ỷ ớ i t b ng 1.000.000 USD (t ứ giá USD/GBP = 1,6100, v i m c phí quy n ch n là 0,63%, nh v y, m c phí quy n ch n s là 6300USD = 3.937,5GBP.
ề ế
ớ ố ọ Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n mua GBP (s ứ ạ ỷ giá USD/GBP = 1,6500, v i m c i t ng 1.000.000 USD) t
ồ ề ươ ng đ ề ờ ươ ọ ọ ẽ ư ậ ề
194
ti n t phí quy n ch n là 0,166%, nh v y phí quy n ch n s là 1.660 USD = 1.037,5GBP.
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực chọn mua và bán 1 quyền chọn mua, giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau hiện hợp đồng và phí quyền chọn khác nhau (Put Spread) (Put Spread)
Kh năng 1 ả
: USD/GBP = 1,5800 < 1,6100:
GBP
2.900 630.011
ố
ượ
S GBP thu đ
c =
1.000.000 1, 58
ả
Kh năng 2
: 1,6100< USD/GBP = 1,6400 < 1,6500
ố
ậ
ợ
S GBP thu đ
c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua
ề
ọ
ượ ọ quy n ch n mua GBP – Phí quy n ch n
(cid:0) (cid:0)
1
1
GBP
1.000.000
2.900 618.218
1.000.000 1, 64
1, 61 1, 64
ề = Kh năng 3 ả
: USD/GBP = 1,6700 > 1,6500
ố
ượ
ậ
ợ
c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua ả ỗ
ề
ề
ề
ọ
S GBP thu đ quy n mua GBP Kho n l
do bán quy n mua– Phí quy n ch n
=
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
1
1
1
GBP
1.000.000
1.000.000
2.900 610.960
1.000.000 1, 67
1, 61 1, 67
1, 65 1, 67
195
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating Forward) đồng khác nhau (Participating Forward)
Đây là chi n l ằ ro b ng 0.
Ví d 12ụ :
ế ượ ượ ử ụ ừ ủ ụ ớ c s d ng v i m c đích làm chi phí phòng ng a r i c đ
ả ử ở ườ Gi s S giao d ch Ngân hàng ĐT&PTVN đang tr
ể ầ
ỷ i. Đ phòng ng a r i ro t giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n ch n
ng 1.000.000 ừ ủ ề ọ ươ ề ọ ng v i mua quy n ch n bán ng đ
ị ớ USD và ngân hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ế ủ ỷ ộ ự ế giá do s bi n đ ng c a t ớ ươ ằ mua GBP b ng 1.000.000 USD (t ạ ỷ i t giá USD/GBP = 1,6100. USD) t
ọ ố Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n bán GBP (s
196
ờ ươ ồ ề ươ ng đ ti n t ế ng 500.000 USD) t ạ ỷ i t ề giá USD/GBP = 1,6100.
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện mua và bán 1 quyền bán cùng giá thực hiện hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng hợp đồng và phí quyền chọn, nhưng số lượng tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating tiền tệ ở 2 hợp đồng khác nhau (Participating Forward) Forward)
Kh năng 1 ả
: USD/GBP = 1,5800 < 1,6100:
ỗ c = Bán USD theo giá giao ngay L do bán
ố S GBP thu đ ồ ề ượ ọ ề ợ ọ h p đ ng quy n ch n bán – Phí quy n ch n.
1
1
GBP
500.000
0 627.014
1.000.000 1, 58
1, 58 1, 61
Kh năng 2 ả
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) =
: 1,6100< USD/GBP = 1,6300
ố ượ ậ ợ c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n
S GBP thu đ ọ ề ề ọ do mua quy n ch n mua GBP – Phí quy n ch n.
1
1
GBP
1.000.000
0 621.118
1.000.000 1, 63
1, 61 1, 63
197
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option) tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option)
Đây là chi n l ằ ừ ủ
ế ượ ượ ử ụ ụ ớ c s d ng v i m c đích làm chi phí phòng
Ví d 13ụ :
c đ ng a r i ro b ng 0.
Gi
s Ngân hàng Eximbank đang tr ớ ừ ủ
ủ ỷ
ươ ớ ườ ng 1.000.000 USD và ỷ ể i. Đ phòng ng a r i ro t ề ế giá, ngân hàng đã ti n hành mua 1 quy n ề ươ ng v i mua quy n
ọ ọ ả ử ầ ngân hàng c n mua GBP trong 3 tháng t ộ ự ế giá do s bi n đ ng c a t ằ ch n mua GBP b ng 1.000.000 USD (t ạ ỷ i t ch n bán USD) t ng đ giá USD/GBP = 1,6200.
ươ ế Đ ng th i Ngân hàng cũng ti n hành bán 1 quy n ch n bán ng 1.000.000 USD) t ề ọ giá USD/GBP = ạ ỷ i t ng đ
198
ồ ờ ố ề ươ GBP (s ti n t 1,5800.
Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền Phòng ngừa bằng cách kết hợp mua 1 quyền mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác mua và bán 1 quyền bán có giá thực hiện khác nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng nhau, nhưng cùng phí quyền chọn và số lượng tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option) tiền tệ (Range Forward – Cyclinder Option) Kh năng 1 ả
: USD/GBP = 1,5600 < 1,5800:
ề
ợ
ồ
ỗ
ố
c = Bán USD theo giá giao ngay L do bán h p đ ng quy n
ọ
ọ
ượ S GBP thu đ ề ch n bán – Phí quy n ch n.
1
1
GBP
1.000.000
0 632.911
=
1.000.000 1, 56
1, 56 1, 58
Kh năng 2 ả
: 1,5800< USD/GBP = 1,6000 < 1,6200
ề
ọ
ố
S GBP = Bán USD theo giá giao ngay – Phí quy n ch n.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
GBP
0 625.000
1.000.00 1, 6
=
Kh năng 3 ả
: USD/GBP = 1,6500 > 1,6200:
ố
ượ
ề
ậ
ợ
S GBP thu đ
c = Bán USD theo giá giao ngay + L i nhu n do mua quy n
ề
ọ
ọ
ch n mua GBP – Phí quy n ch n
(cid:0) (cid:0)
1
1
GBP
1.000.000
617.284
=
1.000.000 1, 65
1, 62 1, 65
199
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps) hoán đổi (Curency Swaps)
ợ
ệ ồ
ạ ố
ễ
ờ
ồ
ợ ố ớ
ấ ị
ồ ỗ
ị
H p đ ng hoán đ i ngo i h i là h p đ ng di n ra vi c đ ng th i mua vào và ổ ộ ề ệ nh t đ nh đ i v i m i bên, trong đó ngày giá tr mua vào và
ị
bán ra m t ti n t ngày giá tr bán ra là khác nhau.
ạ ố
ặ
ổ
Đ c đi m c a h p đ ng hoán đ i ngo i h i: ồ
ủ ợ ồ ợ
ộ ề ệ
ượ
ế ồ c kí k t đ ng
ấ ị nh t đ nh đ
ờ ạ
th i t
ố ượ
ỗ
y t giá mua vào và bán ra là b ng nhau cho m i bên.
ằ ị ủ
ị
ị
ể + Là h p đ ng mua vào và bán ra m t ti n t i ngày hôm nay. ề ệ ế ng ti n t + S l ị ủ + Ngày giá tr c a giao d ch mua vào và ngày giá tr c a giao d ch bán ra là
hoàn toàn khác nhau
ạ ợ
ạ ố
ồ
ổ
Phân lo i h p đ ng hoán đ i ngo i h i:
ạ ợ
ạ
ồ
ồ
ị
ị + Lo i h p đ ng bao g m 1 giao d ch giao ngay và 1 giao d ch kì h n
(SpotForward Swap).
ạ ượ
ế ồ
ờ ạ
ồ
ồ
ị
+Lo i h p đ ng g m 2 giao d ch kì h n đ
i ngày
ạ ợ ư
ị
c kí k t đ ng th i t hôm nay, nh ng có ngày giá tr khác nhau (Forward – Forward Swap).
200
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)
ồ
ờ
H p đ ng hoán đ i ti n t
thu c lo i h p đ ng hoán đ i ngo i h i có th i
ổ ề ệ ừ
ượ
ườ
ồ ấ
ổ ạ ợ vài năm tr lên) và lãi su t phát sinh đ ố
ng t ờ
ả
ồ
ạ ố c thanh toán ỉ ượ
ổ
c hoán đ i
ạ
ợ
ộ ợ ở ạ h n dài (th ệ ự ủ ợ ị đ nh kì trong th i gian hi u l c c a h p đ ng, kho n g c ch đ ồ khi h p đ ng đáo h n.
ự
S khác nhau:
ợ
ượ
ố
ồ ợ
ể
ạ
ờ
ồ
ồ ộ ầ ạ
ố ượ
ờ
ạ ố ổ + Trong h p đ ng hoán đ i ngo i h i, g c và lãi đ ế i th i đi m h p đ ng đ n h n; còn trong h p đ ng hoán đ i ti n t ể ị c thanh toán đ nh kì còn g c đ
ợ c thanh toán m t l n t
c thanh toán 1 ổ ề ệ , i th i đi m
ế
ầ ạ l n t ượ lãi đ ạ ồ ợ h p đ ng đ n h n
ợ
ồ
ổ ổ ề ệ ượ
ị ườ
ị
+ H p đ ng hoán đ i ngo i h i đ đ
ạ ố ượ c giao d ch trên th tr
ị c giao d ch trên FOREX, còn h p ổ ng hoán đ i (Swap
ợ ồ đ ng hoán đ i ti n t Market).
201
ể
ạ
ỷ
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.) T giá hoán đ i (swap rate) chinh là đi m kì h n (forward
ổ
ổ ể
ế
ề ệ
ẵ
ổ
ỷ
ị
ạ i đó ngân ấ ị nh t đ nh thông ạ giá
ứ
ị
point) hay đi m hoán đ i (swap point) mà t hàng y t giá s n sàng hoán đ i 2 ti n t ị qua giao d ch giao ngay và giao d ch kì h n. do đó, t ổ ượ c xác đ nh theo công th c: hoán đ i đ
ể
ạ
ạ
ổ
ỷ
ỷ T giá hoán đ i = Đi m kì h n = T giá kì h n T
ỷ giá giao ngay
= P = F S
202
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)
Hoán đ i đ ng nh t (Pure Swap) và hoán đ i ghép (Engineered
ổ ồ ấ ổ
Swap):
ế ấ ế ị Hoán đ i đ ng nh t là giao d ch trong đó v giao ngay và v
ạ ồ ổ ộ ổ ồ ợ kì h n thu c 1 h p đ ng hoán đ i.
ế ế ị ạ Hoán đ i ghép là giao d ch trong đó v giao ngay và v kì h
ộ ậ ợ ộ ổ ồ thu c 2 h p đ ng đ c l p.
Ví d :ụ ả ử Gi
ư s công ty A có tình hình tài chính nh sau:
ư ừ ệ ạ ể ờ ư D th a 10.000.000 EUR vào th i đi m hi n t ẽ ử i nh ng s s
ụ
d ng sau 1 tháng. ầ ư ể ệ ờ Có nhu c u 20.000.000 USD vào th i đi m hi n nay nh ng
203
ữ ớ sau 1 tháng n a m i có.
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)
ạ ố
ể ử
ư
ạ
Công ty có th x lý tr ng thái ngo i h i này nh sau:
ế ụ
ư ừ
ử
G i EUR d th a và đi vay USD thi u h t.
ứ
ể
ả
ầ
ố
Bán giao ngay EUR đ i kho n USD đ đáp ng nhu c u USD.
ậ ượ
ẽ
ạ
ấ
ờ
c
ồ Bán giao ngay EUR l y USD, đ ng th i bán kì h n USD s nh n đ (Engineered Swap)
ổ ồ
ợ
ồ
Kí 1 h p đ ng hoán đ i g m (Pure Swap):
ế
+ V giao ngay: Bán EUR mua USD
ế
ạ
+ V kì h n: Mua EUR bán USD
204
Phòng ngừa bằng hợp đồng Phòng ngừa bằng hợp đồng hoán đổi (Curency Swaps)- hoán đổi (Curency Swaps)- (Cont.) (Cont.)
́
́
́
̀
ợ
H p đô ng hoa n đôi loai cô đinh/cô đinh:
̉ ̣ ̣ ̣
Ví d 17ụ
̀ ́ ́ ̃ ơ ̣
́ ̀ ơ ̣ ̣
̃ ́ ́ ́ ơ ̀ ơ ̉ ̣
̀ ́ ̃ ́ ế ̉ ̣ ̉ ̉ ̉
̀ ́ươ : ̃ Ngân ha ng Chase Mahattan (My ) huy đông 5 tr.USD v i la i suâ t 8%/năm, th i han 3 năm sau đo cho vay Vinaconex (Viêt Nam) 80 000 tr.VND ̃ v i ty gia E(VND/USD) = 16 000 , la i suâ t 12%/năm, th i han 3 năm, la i ́ tra ha ng năm. Ngân ha ng se găp rui ro ty gia n u sau khi cho vay, ty gia co xu h ng tăng.
́ ́ ̃ ̣ ̣
ơ ̃ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̉
́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̉
̃ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ̉ ̉ ̉
̉ Ngân ha ng VCB (Viêt Nam) huy đông 80 000 tr.VND v i la i suâ t ́ ơ 10%/năm, th i han 3 năm sau đo cho vay công ty ABC (My ) 5 tr.USD v i ty ́ gia E(VND/USD) =16 000, la i suâ t 10,5%/năm, th i han 3 năm, la i tra ha ng ́ ́ 205 năm. Ngân ha ng se găp rui ro ty gia nê u sau khi cho vay, ty gia co xu ́ươ h ng giam.
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)
ố ị
ố ị
ẽ
ợ
Hai ngân hàng s kí h p đ ng SWAP c đ nhc đ nh: ồ
ờ ạ Th i h n 3 năm,
ỷ T giá E(VND/USD) = 16.000,
̃ ̀ ượ ̉ ̣ Ngân ha ng Chase Mahattan (CM) se chuyên 5 tr.USD huy đông đ c
̀ cho ngân ha ng VCB,
̃ ̀ ượ ̉ ̣ Ngân ha ng VCB se chuyên 80 000 tr.VND huy đông đ c cho ngân
̀ ha ng CM,
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̉ Ngân ha ng CM thanh toa n (chuyên) tiê n la i VND cho ngân ha ng
VCB,
̃ ́ ̃ ̀ ̀ ̉ Ngân ha ng VCB se thanh toa n (chuyên) tiê n la i USD cho ngân ha ng
̀ 206 CM.
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)
Chuyển gốc và th.toán lãi
Huy động 80.000 tr. VND
Huy động 5 tr. USD
CB
Ngân ha ng V̀
ase
̀ Ngân ha ng Ch Mahattan
Chuyển gốc và th.toán lãi
E(VND/USD) = 16.000
Cho vay 80.000 tr. VND
Cho vay 5 tr. USD
207
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – cố định (Cont.) cố định (Cont.)
Lu ng ti n thanh toán: ề
̀ Ngân ha ng Chase
Ngân ha ng
Mahattan
Luô ng̀ tiê n ̀
Cuố i năm
́ thanh toa n (tr.VND)
̀ Ngân ha ng VCB thanh toa n ́ (tr.USD)
ng
ro ng̀ (tr.VND
)
̀ VCB thanh ́ ươ toa n t ươ đ ng (tr.VND)
1 2 3
5*10,5% = 0,525 0,525 5 + 0,525 = 5,525
8 400 8 400 88 400
1 200 1 200 1 200
80 000*12% = 9 600 9 600 80 000 + 9 600 = 89 600
208
ồ
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi thả nổi
Ví d 18ụ :
́ ̃ ́ ơ ̣ ̃ Ngân ha ng Chase Mahattan (My ) huy đông 5 tr.USD v i la i suâ t
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ư ơ ̉ ̣ ̣
́ ́ ơ ̣ ̉
̃ ́ ̀ ̣ ̉
̀ ơ ̃ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉
́ươ Libor tha nôi t ng năm, th i han 3 năm sau đo cho vay môt công ty Vinaconex (Viêt Nam) 80 000 tr.VND v i ty gia E(VND/USD) = 16 000 , ̃ ̃ la i suâ t 12%/năm, th i han 3 năm, la i tra ha ng năm. Ngân ha ng na y se ́ găp rui ro ty gia va la i suâ t nê u sau khi cho vay, ty gia va la i suâ t co xu h ́ ng tăng.
́ ̃ ́ ̣ ̣
̀ ̀ ơ Ngân ha ng VCB (Viêt Nam) huy đông 80 000 tr.VND v i la i suâ t ́ ơ ̣
́ ̃ ́ ̀ ơ ̃ ̉ ư ̉ ̉
̃ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉
209
̀ ơ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ươ ̉ ̉ 10%/năm, th i han 3 năm sau đo cho vay công ty ABC (My ) 5 tr.USD v i ́ ty gia E(VND/USD) = 16 000, la i suâ t (Libor + 4/8) tha nôi t ng năm, ̀ th i han 3 năm, la i tra ha ng năm. Ngân ha ng se găp rui ro ty gia va la i suâ t nê u sau khi cho vay, ty gia va la i suâ t co xu h ́ ng giam
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi – (Cont.) thả nổi – (Cont.) ợ
ả ổ
ố ị
ẽ
Hai ngân hàng s kí h p đ ng SWAP c đ nhth n i: ồ
ờ ạ Th i h n 3 năm,
ỷ T giá E(VND/USD) = 16.000,
̃ ̀ ượ ̉ ̣ Ngân ha ng Chase Mahattan (CM) se chuyên 5 tr.USD huy đông đ c
̀ cho ngân ha ng VCB,
̃ ̀ ượ ̉ ̣ Ngân ha ng VCB se chuyên 80 000 tr.VND huy đông đ c cho ngân
̀ ha ng CM,
̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̉ Ngân ha ng CM thanh toa n (chuyên) tiê n la i VND cho ngân ha ng
VCB,
210
̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̉ Ngân ha ng VCB se thanh toa n (chuyên) tiê n la i USD cho ngân ha ng
CM.
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi (Cont.) thả nổi (Cont.)
Chuyển gốc và th.toán lãi
Huy động 5 tr. USD Libor
Huy động 80.000 tr. VND 10%
Chuyển gốc và th.toán lãi
̀ Ngân ha ng VCB
̀ Ngân ha ng Chase Mahattan
E(VND/USD) = 16.000
Cho vay 80.000 tr. VND 12%
Cho vay 5 tr. USD Libor + 4/8
211
Hợp đồng hoán đổi loại cố định – Hợp đồng hoán đổi loại cố định – thả nổi (Cont.) thả nổi (Cont.)
̀
Ngân ha ng VCB thanh
Ngân ha ng
́
Cuô í năm
Libor %
toa n (tr.USD)
Luô ng̀ tiê n ̀
́
̀ Ngân ha ng Chase Mahattan thanh toa n (tr.VND)
(1)
̀ VCB thanh toa ń ươ ươ ng ng đ t (tr.VND)(2)
ro ng̀ (tr.VND) (1)(2)
1 2 3
80 000*12% = 9 600 9 600 80000+9600= 89 600
10,5 11 12
5*(10,5%+0,5%) = 0,55 5*(11%+0,5%) = 0,575 5+5*(12%+0,5%)=5,625
8 800 9 200 90 000
800 400 400
212
Rủi ro của các giao dịch ngoại Rủi ro của các giao dịch ngoại hối phái sinh hối phái sinh
ậ ế ủ ị
Ma tr n x p h ng m c đ r i ro c a các giao d ch tài chính phái ứ ộ ủ ụ ồ sinh theo lo i h p đ ng và m c đích s d ng. Dealing Hedging
Speculating
ạ ạ ợ ử ụ
ử ụ M c đích s d ngụ
Các lo i ạ ợ ồ h p đ ng
Vốn, hàng hóa và khác
Tỷ giá
Lãi suất
213
ứ ộ ủ M c đ r i ro
Rủi ro của các giao dịch ngoại Rủi ro của các giao dịch ngoại hối phái sinh (Cont.) hối phái sinh (Cont.)
ị ườ
ủ
R i ro th tr
ng (Market Risk).
ủ
R i ro tín d ng (Credit Risk). ụ
ạ ộ
ủ
R i ro ho t đ ng (Operation Risk).
ủ
R i ro c b n ơ ả
214
Hệ thống các văn bản pháp quy Hệ thống các văn bản pháp quy về phòng ngừa rủi ro hối đoái về phòng ngừa rủi ro hối đoái
Văn b n v qu n lý ngo i h i:
ạ ố ề ả ả
ủ ề ạ ả ị ị Ngh đ nh 63/1998/NĐCP ngày 17/8/1998 c a CP v qu n lý ngo i
h i.ố
ệ ố t Nam s 01/1999/TTNHNN 7 ngày c a NHNH Vi
ố ị ị
ạ ố ư ủ Thông t ẫ ướ 16/4/1999 h ng d n thi hành Ngh đ nh s 63/1998/NĐCP ngày 17/8/1998 ả ề ủ c a CP v qu n lý ngo i h i.
ố ị ộ ố Ngh đ nh s 05/2001/NĐCP ngày 17/01/2001 s a đ i, b sung m t s
ả ố ị ử ổ ủ ổ ề ị ị
ề ủ đi u c a Ngh đ nh s 63/1998/NĐCP ngày 17/8/1998 c a CP v qu n lý ạ ố ngo i h i.
ề ử ổ ủ ị ị ị Ngh đ nh 131/2005/NĐCP ngày 18/10/2005 c a CP v s a đ i Ngh
215
ị đ nh 63.
ạ ố ủ
ề
ả
ị
Hệ thống các văn bản pháp quy Hệ thống các văn bản pháp quy về phòng ngừa rủi ro hối đoái về phòng ngừa rủi ro hối đoái (Cont.) (Cont.) Văn b n v quy đ nh tr ng thái ngo i h i c a các NHTM ạ
ế ị
ượ ụ ạ ề Quy t đ nh s 18/1998/QĐNHNN7 ngày 10/01/1998 v ổ ứ c phép kinh ố ạ ệ ố ớ đ i v i các t ch c tín d ng đ
ạ ố tr ng thái ngo i t doanh ngo i h i.
ế ị
ượ ụ ạ ề Quy t đ nh s 1081/2002/QĐNHNN ngày 07/10/2002 v ổ ứ c phép kinh ố ạ ệ ố ớ đ i v i các t ch c tín d ng đ
ạ ố tr ng thái ngo i t doanh ngo i h i.
ố ế ị
ệ ử ổ ề
ố đ i v i
216
ổ ứ ạ ố ụ ề Quy t đ nh s 1168/2003/QĐNHNN ngày 02/10/2003 v ố ế ị vi c s a đ i Đi u 1 Quy t đ nh s 1081/2002/QĐNHNN ngày ố ạ ệ ố ớ ề ạ 07/10/2002 c a Th ng đ c NHNN v tr ng thái ngo i t ượ c phép kinh doanh ngo i h i. các t ủ ch c tín d ng đ
Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối kì hạn ngoại hối kì hạn
ạ ố
ỷ
ố
ộ
T giá kì h n t
i đa = T giá giao ngay t
i đa + % biên đ dao
ỷ đ ng.ộ
ế ị
ố
ố
ố
Quy t đ nh s 648/2004 c a Th ng đ c NHNN, ngày ủ
28/5/2004:
ạ ừ ế
3 ngày đ n 365 ngày, ạ ượ Kì h n t ỷ T giá kì h n đ c xác đ nh trên c s :
ỷ ị ủ ạ ồ ổ
ứ ữ ệ ệ ơ ở ợ + T giá giao ngay c a ngày kí h p đ ng kì h n, hoán đ i; + Chênh l ch g a 2 m c lãi su t hi n hành là lãi su t c b n c a
ấ ơ ả ủ ụ ủ ấ
ố ụ ự ữ ủ ố ấ VND (tính theo năm) do NHNN VN công b và lãi su t m c tiêu c a Mĩ (Fed Funds Target rate) c a USD do C c d tr Liên bang Mĩ công b ;
217
ạ ủ ợ + Kì h n c a h p đ ng ồ .
Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối kì hạn (Cont.) ngoại hối kì hạn (Cont.)
ừ
ế
ừ
ế
ừ
ế
ừ
ế
ừ
ừ
T 10/1/98 đ n
T 6/8/98 đ n
ừ T
T 18/9/01 đ n
T 1/7/2002
28/2/98
T 28/2/98 đ n 6/8/98
26/8/98
T 26/8/98 đ n 30/8/2000
ế 1/7/2002
30/8/2000 đ n ế 18/9/01
đ n ế 28/5/2 004
ướ
ầ D i 1 tu n
+ 1%
+0.25%
+0.19%
ầ
ầ 1 tu n 2 tu n
+ 1%
+0.5%
+0.38%
0.40%
0,50%
ầ
ầ 2 tu n 3 tu n
+ 1%
+0.75%
+0.57%
0.40%
0,50%
ầ
ầ 3 tu n 4 tu n
+ 1%
+ 1%
+0.82%
0.40%
0,50%
30 ngày
+ 1%
+ 1%
+1.64%
+0.58%
+0.20%
0.40%
0,50%
31 44 ngày
+ 1.5%
+ 1.5%
+1.64%
+0.87%
+0.25%
1.50%
1,2%
45 59 ngày
+ 1.5%
+ 1.5%
+1.64%
+1.16%
+0.40%
1.50%
1,2%
60 74 ngày
+ 2%
+ 2%
+2.45%
+1.45%
+0.45%
1.50%
1,5%
75 89 ngày
+ 2%
+ 2%
+2.45%
+1.75%
+0.65%
1.50%
1,5%
90 104 ngày
+ 2.5%
+ 2.5%
+3.25%
+2.04%
+0.79%
1.50%
2,5%
105 119 ngày
+ 2.5%
+ 2.5%
+3.25%
+2.33%
+1.01%
1.50%
2,5%
120 134 ngày
+ 3%
+ 3%
+4.05%
+2.62%
+1.14%
2.35%
2,5%
135 149 ngày
+ 3%
+ 3%
+4.05%
+2.92%
+1.26%
2.35%
2,5%
150 164 ngày
+ 3.5%
+ 3.5%
+4.84%
+3.21%
+1.38%
2.35%
2,5%
165 – 179 ngày
+ 3.5%
+ 3.5%
+4.84%
+3.50%
+1.48%
2.35%
2,5%
180 ngày
+ 3.5%
+ 3.5%
+4.84%
+3.50%
+1.50%
2.35%
2,5%
218
Văn bản pháp quy về giao dịch Văn bản pháp quy về giao dịch ngoại hối hoán đổi ngoại hối hoán đổi
ế ị
ố ề ệ ị
ế ự ố
ấ ủ
ệ ố
ệ
Quy t đ nh s 1133/2003/QĐNHNN ngày 30/9/2003 v vi c ban hành quy ch th c ổ hi n giao d ch hoán đ i lãi su t c a Th ng t Nam đ c NHNN Vi
219
ề
ả
ạ ệ
Các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối Các biện pháp phòng ngừa rủi ro hối đoái tại các NHTM Việt nam hiện nay đoái tại các NHTM Việt nam hiện nay V qu n lý tr ng thái ngo i t ạ
ử ụ
ạ ố
:
S d ng các nghi p v ngo i h i phái sinh ệ ụ ạ
ạ ố
ị
Giao d ch ngo i h i kì h n,
ạ ố
ổ
ị
Giao d ch ngo i h i hoán đ i,
ề
ị
ọ ạ ố Giao d ch ngo i h i quy n ch n
220
Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ quản lý trạng thái ngoại tệ
ạ ệ ố
T ng tr ng thái ngo i t
cu i ngày không đ
ượ ượ c v
t quá 30%
ủ
ạ có c a ngân hàng.
ổ ố ự v n t
ạ
ạ ệ ố
ố ớ
Tr ng thái ngo i t ẽ ụ ở
ộ
ị
cu i ngày đ i v i các chi nhánh ngân hàng ụ ể thì tr s chính s quy đ nh c th tùy thu c vào quy mô, uy tín ủ ừ c a t ng chi nhánh.
ự ế ố ớ
ỏ
đ i v i các chi nhánh ngân hàng nh thông
ọ ẽ ư
ườ
ằ
Trên th c t ạ ng h s đ a tr ng thái ngo i t
ể cu i ngày b ng 0 đ
ạ ệ ố ớ ụ ở
ủ
ị
th tránh r i ro thông qua giao d ch v i tr s chính
221
Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.) quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.)
́
̀
́
ươ
Ca c NHTM VN th
̀ ng duy tri trang tha i ngoai tê đoan:
́
́
̀
̀
̀
̣ ̣ ̣ ̉
̀
M c ty gia giao dich bi nh quân liên ngân ha ng ma NHNN công ̀ ươ
ơ
̉ ̣
ư ̀ ng ôn đinh trong th i gian da i.
́ bô th
̀
̉ ̣
̀ ng ngoai hô i Viêt Nam hiên nay la theo
́
̣ ươ ̀
́
̀
ơ
̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣
̀
́
̃
̀
̉ ơ
́ ơ
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
i trang
́
̀
́
̀
́ ươ
̣
́ Đăc điêm cua thi tr ̀ ̀ ươ ng môt chiê u, câ u vê ngoai tê luôn l n h n cung ngoai tê, do vây ma h ́ ̀ doanh sô mua va o nho h n doanh sô ba n ra va điê u na y dâ n t tha i ngoai tê cua ca c ngân ha ng th
ơ ̀ ị ng b đoan.
̃
́
́
́ ơ
ơ
La i suâ t cho vay VND th
̀
̃
̀
́
́
ươ
̣ ̣ ̉ ̉
̃ ng), vi thê ca c
ự ́
̃
̀
̀
́
̀
̉ ̉
̃
́
́
̃
̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ươ ng cao h n nhiê u so v i la i suâ t cho ́ vay cua USD, EUR va JPY (la i suâ t th c cua VND d ngân ha ng să n sa ng ba n ngoai tê đôi lâ y nôi tê va cho vay nôi tê đê ̀ ̀ ưở h
ng la i suâ t cao, đê n han hoa n tra ngoai tê ho se mua ngoai tê va o.
222
̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.) quản lý trạng thái ngoại tệ (Cont.)
́
́
Ba o ca o trang tha i ngoai tê cuô i tha ng 12 cua VCB
́ ̀
́ ̀ ơ
́ th i ky 20012003
USD
EUR
JPY
́
́
̣ ̣ ̣ ̉
́ Sô tuyêt đô i
́ Sô tuyêt đô i
So v i ́ơ VTC
́ Sô tuyêt đô í
So v i ́ơ VTC
So v i ́ơ VTC
31.12.01
21 705 432
30%
1 132 111
1%
18 000 000 (30.11.01)
31.12.02
33 466 070,11
25,38% 4307 441,82
3,27% 599 650 193,06
3,87%
31.12.03
26614997,10
16,35% 2 919 261,86
+2,26% 63 648 149,54
0,37%
29.04.04
50 904 866,97
27,16% 2 426 464,33
+1,54% 425 027 526,54
2,07%
223
̀
̣ ̣ ̣
Nguô n:̀
Pho ng kinh doanh ngoai têVCB.
̣ ̣
Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng Phòng ngừa rủi ro hối đoái bằng các giao dịch ngoại hối phái sinh các giao dịch ngoại hối phái sinh
ấ ả ạ ệ ề c phép kinh doanh ngo i t đ u
Nghi p v kì h n và hoán đ i: ệ ụ ổ ạ ượ T t c các ngân hàng đ ệ ụ c phép th c hi n các nghi p v này.
ượ ự ệ đ
ề
Nghi p v quy n ch n: ọ ệ ụ Các ngân hàng đ
ượ ự c phép th c hi n:
́ ̀ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̣
224
̣ ệ NHTMCP XNKEximbank; Chi nha nh ngân ha ng Citibank; ̀ Ngân ha ng Đâ u T va Pha t Triên Viêt NamBIDV NHNO&PTNT Viêt Nam
Ngân hàng AIB (Allied Irish Bank) Ngân hàng AIB (Allied Irish Bank)
ạ
Ngày 6/2/2002, t
i chi nhánh Baltimore, Allfirst,
dealer là John Rusnak.
ệ
: 691,2 tri u USD, do tham gia vào các
Thua l ỗ ị giao d ch sau: ị
ứ
ề
ọ
ư
ố
Giao d ch quy n ch n kép có m c phí ạ ọ ề quy n ch n gi ng nhau nh ng ngày đáo h n khác nhau.
ạ
ị
ị
Giao d ch giao ngay và giao d ch kì h n
225
Ngân hàng No&PTNT VN Ngân hàng No&PTNT VN
ư
ạ ệ ự ả
, d đoán tăng nh ng trên ẫ
ế
ỗ
th c t
Năm 2004, t ạ i NH No& PTNT VN Thua l ỷ VND. 500 t Đ u c vào ngo i t nó l
i gi m, d n đ n thua l
.
ậ
ủ ạ
ứ ị ườ
ự
ỗ ầ ơ ạ ự ế Nguyên nhân: ả ộ – Không có b ph n qu n lý r i ro (Mid Office). ủ ế ự ả – Thi u s qu n lý c a lãnh đ o. ề ạ ị – Không quy đ nh v h n m c kinh doanh. ề – D đoán sai v tình hình th tr
ng
226
PhÇn 3 PhÇn 3
Ấ Ấ
Ủ Ủ
Ạ Ộ Ạ Ộ
R I RO LÃI SU T TRONG R I RO LÃI SU T TRONG HO T Đ NG KINH DOANH HO T Đ NG KINH DOANH NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG
227
Rñi ro l∙i s uÊt vµ qu¶n lý rñi ro l∙i Rñi ro l∙i s uÊt vµ qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt ®è i víi NHTM. s uÊt ®è i víi NHTM.
S ù c Çn thiÕt qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt tro ng ho ¹t ®é ng kinh do anh c ña ng ©n hµng th ¬ng m¹i
Né i dung qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c
nhtm
Kinh ng hiÖm qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c
NHTM ë mé t s è níc
228
Rñi ro l∙i s uÊt Rñi ro l∙i s uÊt
Rñi ro l∙i s uÊt lµ ng uy c ¬ biÕn ®é ng thu nhËp vµ g i¸ trÞ rßng c ña ng ©n hµng khi l∙i s uÊt thÞ trê ng c ã s ù biÕn ®é ng .
229
Rñi ro l·i suÊt Rñi ro l·i suÊt
Rñi ro vÒ thu nhËp
C¸c lo ¹i RRLS
Rñi ro gi¶m gi¸ trÞ tµi s¶n
230
Rñi ro l∙i s uÊt Rñi ro l∙i s uÊt
Ng uyªn nh©n
S ù biÕn ®é ng c ña l∙i s uÊt thÞ trê ng
S ù kh«ng c ©n xø ng vÒ kú h¹n TS C vµ TS N c ña NHTM
231
C¸c nh©n tè lµm l·i suÊt biÕn C¸c nh©n tè lµm l·i suÊt biÕn ®éng®éng
L¹m ph¸t dù tÝnh
Tû suÊt lîi tøc dù tÝnh cña CC nî
Tµi s¶n vµ thu nhËp
LS
CÇu tÝn dô ng
Cung tÝn dô ng
Lîi tøc dù tÝnh cña CC ®Çu t
TÝnh láng CC nî
RR cña CC nî
Th©m hôt NSNN
232
S ù c Çn thiÕt qu¶n lý RRLS tro ng S ù c Çn thiÕt qu¶n lý RRLS tro ng ho ¹t ®é ng kinh do anh c ña nhtm ho ¹t ®é ng kinh do anh c ña nhtm
Gió p c ¸c ng ©n hµng c hñ ®é ng x©y dùng kÕ
ho ¹c h huy ®é ng vµ s ö dô ng vè n phï hîp nh»m h¹n c hÕ tæ n thÊt.
T¹o ra lîi thÕ tro ng c ¹nh tranh c ña c ¸c NHTM
T¹o c ¬ s ë x¸c ®Þnh mø c vè n tù c ã c Çn thiÕt nh»m duy tr× kh¶ n¨ng thanh to ¸n c ña ng ©n hµng
233
Né i dung qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt
Lîng hãa rñi ro l∙i s uÊt
Phßng ng õ a rñi ro l∙i s uÊt
Tæ c hø c qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt
NhËn biÕt rñi ro vµ dù b¸o l∙i s uÊt
234
Dù b¸o l∙I s uÊt Dù b¸o l∙I s uÊt
1 (
)
1 (
1 )(
)
R 2
0
R 1
0
r 1 2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
0
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1
r 21
(cid:0)
1( 1(
) )
R 2 R 1
0
235
Lîng hãa rñi ro l∙i s uÊt
M« h×nh kú h¹n
M« h×nh ®Þnh gi¸ l¹i
M« h×nh thêi lîng
236
M« h×nh kú h¹n
n MA = ∑ WAiMAi t=1
m ML = ∑ WLjMLj t=1
237
M« h×nh kú h¹n
Gi¸ trÞ tæ ng TS N L
Gi¸ trÞ tæ ng TS C A
Gi¸ trÞ rßng c ña NH E
E
MA - ML > 0
i
E
MA - ML < 0
i
238
M« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i M« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i
RS A
RS L
GAP
GAP
∆i
∆NII
NII
GAP < 0
i
NII
GAP > 0
i
239
Cã sè liÖu vÒ NHTM A nh sau: ĐV: tû ®
Tµi s ¶n c ã
Tµi s ¶n nî
TiÒn mÆt t¹i quü 45 TiÒn göi t¹i NHT¦ 80 TÝn phiÕu kho b¹c 65 Chøng kho¸n dµi h¹n 70 TÝn dông ng¾n h¹n 310 TÝn dông dµi h¹n (l·i suÊt th¶ næi ®/c 6 th¸ng/1lÇn) 180 TÝn dông dµi h¹n (l·i suÊt cè ®Þnh) 250 Tµi s¶n cè ®Þnh 60
TiÒn göi kh«ng kú h¹n 250 TiÒn göi kú h¹n 6 th¸ng 185 TG tiÕt kiÖm ng¾n h¹n 190 TG tiÕt kiÖm dµi h¹n 120 Kú phiÕu NH 3 th¸ng 50 Tr¸i phiÕu 2 n¨m 105 Vay NHT¦ (< 12 th¸ng) 40 Vèn tù cã 120
240
Yªu c Çu: X¸c ®Þnh rñi ro l·i suÊt cña NHA theo m« h×nh ®Þnh gi¸ l¹i nÕu l·i suÊt gi¶m 2% sau 12 th¸ng. 1060
1060
M« h×nh thêi lîng
n DA = ∑ WAi . DAi i=1 m DL = ∑ WLj . DLj j=1 ∆D = ∆DA ∆DL
241
Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm
Thê i lîng c ña Tr¸i p hiÕu lµ 3,6 n¨m . NÕu l∙i s uÊt thÞ trê ng g i¶m tõ 8% xuè ng 5% th× g i¸ tr¸i p hiÕu :
A. SÏ gi¶m 10% B. SÏ t¨ng 10% C. SÏ kh«ng thay ®æi D. SÏ t¨ng 3%
242
M« h×nh thê i lîng M« h×nh thê i lîng
∆ E
A . ∆i / (1+i)
( DA DL . k )
E
( DA DL . k ) < 0
i
( DA DL . k ) > 0
E
i
243
Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm
Mét NHTM cã tæng gi¸ trÞ TSC (A = 100.000 tû®), tæng gi¸ trÞ TSN (L = 80.000) DA = 3 n¨m, DL = 1,5 n¨m. HiÖn t¹i, l·i suÊt thÞ trêng ë møc 10%/n¨m, gi¸ trÞ rßng cña ng©n hµng nµy: gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ trêng gi¶m
1%
gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ trêng gi¶m
2%
gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ trêng t¨ng
244
1%
gi¶m 3.272 tû® khi l·i suÊt thÞ trêng t¨ng 2%
C¸c biÖn ph¸p phßng ng õ a Rñi Ro L∙I C¸c biÖn ph¸p phßng ng õ a Rñi Ro L∙I s uÊt s uÊt
§iÒu c hØnh c ¬ c Êu kú h¹n B¶ng C§TS
BiÖn ph¸p phßng ng õ a né i b¶ng
¸p dô ng c hÝnh s ¸c h l∙i s uÊt th¶ næ i
245
C¸c biÖn ph¸p phßng ng õ a Rñi Ro L∙I C¸c biÖn ph¸p phßng ng õ a Rñi Ro L∙I s uÊt s uÊt
S ö dô ng hîp ®ång Kú h¹n
S ö dô ng hîp ®ång t¬ng lai
S ö dô ng hîp ®ång quyÒn c hän
BiÖn ph¸p phßng ng õ a ng o ¹i b¶ng
S ö dô ng hîp ®ång Ho ¸n ®æ i
246
S ö dô ng hîp ®ång Kú h¹n
Kú h¹n tr¸i phiÕu: b¸n kú h¹n tr¸i phiÕu ®Ó phßng ng õ a RRLS t¨ng
Kú h¹n tiÒn g ö i (FFD): mua hîp ®ång FFD ®Ó phßng ng õ a RRLS t¨ng
Kú h¹n l∙i s uÊt (FRA): mua hîp ®ång FRA ®Ó phßng ng õ a RRLS t¨ng
247
Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm
B¶ng c©n ®èi cña Ng©n hµng A nh sau:
- L: 1450 - DA= 4 n¨m
- DL=5 n¨m.
- A: 1600 - E: 150 Ng©n hµng A dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ trêng cã xu h íng gi¶m tõ 7% xuèng 6%. H·y sö dông hîp ®ång kú h¹n ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt biÕt r»ng thÞ gi¸ tr¸i phiÕu thêi lîng 4,5 n¨m lµ 80$ trªn mÖnh gi¸ lµ 90$.
Ng©n hµng sÏ mua 2,36 triÖu tr¸i phiÕu Ng©n hµng sÏ b¸n 2,36 triÖu tr¸i phiÕu NgÊn hµng sÏ mua 2,22 triÖu tr¸i phiÕu Ng©n hµng sÏ b¸n 2,22 triÖu tr¸i phiÕu
248
S ö dô ng hîp ®ång T¬ng lai
Phßng ng õ a rñi ro c ho mé t kho ¶n mô c tµi s ¶n
Phßng ng õ a rñi ro c ho to µn bé B¶ng c ©n ®è i
249
Ậ Ậ BÀI T P nhãm BÀI T P nhãm
Mét NHTM cã tæng gi¸ trÞ TSC (A = 100.000 tû®), tæng gi¸ trÞ TSN (L = 80.000) DA = 3 n¨m, DL = 1,5 n¨m. HiÖn t¹i, l·i suÊt thÞ trêng ë møc 10%/n¨m, tr¸i phiÕu chÝnh phñ cã thêi lîng 2,5 n¨m vµ gi¸ trÞ 10 tr®/phiÕu. Khi l·i suÊt thÞ trêng t¨ng 2%, ng©n hµng nµy nªn: Mua c¸c hîp ®ång t¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè lîng hîp
®ång lµ 70 hîp ®ång
B¸n c¸c hîp ®ång t¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè lîng hîp
®ång lµ 70 hîp ®ång
Mua c¸c hîp ®ång t¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè lîng hîp
®ång lµ 72 hîp ®ång
D. B¸n c¸c hîp ®ång t¬ng lai tr¸i phiÕu víi sè lîng hîp
®ång lµ 72 hîp ®ång
BiÕt r»ng : Mét hîp ®ång t¬ng lai gåm 100 tr¸i phiÕu 250
S ö dô ng hîp ®ång QuyÒn c hän
QuyÒn c hän tr¸i phiÕu: mua quyÒn c hän b¸n tr¸i phiÕu ®Ó phßng ng õ a RRLS t¨ng
QuyÒn c hän l∙i s uÊt: CAP, FLOOR, COLLAR
251
C©u hái th¶o luËn C©u hái th¶o luËn
E: 150
L: 1650
DL=3 n¨m.
B¶ng c ©n ®è i c ña Ng ©n hµng A nh s au (§v: Tr USD) A: 1800 DA= 4,5 n¨m Ng©n hµng A dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ trêng cã xu híng t¨ng tõ 7% lªn 8%. §Ó p hß ng ng õ a rñi ro l∙i s uÊt Ng ©n hµng :
Mua quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän
mua tr¸i phiÕu
Mua quyÒn chän mua tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän
b¸n tr¸i phiÕu
Mua quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ mua quyÒn chän
mua tr¸i phiÕu
tr¸i phiÕu.
B¸n quyÒn chän b¸n tr¸i phiÕu vµ b¸n quyÒn chän mua 252
C©u hái th¶o luËn C©u hái th¶o luËn
B¶ng c©n ®èi cña Ng©n hµng A nh sau: Cho vay: 500 triÖu USD;
Thêi h¹n: 5
n¨m
Huy ®éng: 500 triÖu USD; Thêi h¹n: tuÇn hoµn 6
th¸ng
253
Ng©n hµng dù ®o¸n l·i suÊt trªn thÞ trêng cã xu híng t¨ng tõ 9% lªn 11%, ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt Ng©n hµng: A: Mua Cap, Mua Floor. B: Mua Cap, B¸n Floor C: Mua Floor, b¸n Cap D: B¸n Floor, b¸n Cap
S ö dô ng hîp ®ång S ö dô ng hîp ®ång ho ¸n ®æ i ho ¸n ®æ i
§Ó phßng ng õ a rñi ro l∙i s uÊt c ho tõ ng hîp ®ång c ho vay ho Æc huy ®é ng tiÒn g ö i c ã l∙i s uÊt c è ®Þnh
Khi phßng ng õ a rñi ro c ho c ¸c hîp ®ång
c ho vay dµi h¹n víi l∙i s uÊt c è ®Þnh, ng ©n hµng s Ï thùc hiÖn viÖc mua hîp ®ång s waps và ng îc l¹i
254
C©u hái th¶o luËn C©u hái th¶o luËn
Mé t NHTM huy ®é ng v è n ng ¾n h¹n ®Ó c ho
v ay d µi h¹n. §Ó p hß ng ng õ a rñi ro l∙i s uÊt, ng ©n hµng nª n:
Mua hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc mua
hîp ®ång swaps l·i suÊt
Mua hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc b¸n hîp
®ång swaps l·i suÊt
B¸n hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc mua hîp
®ång swaps l·i suÊt
B¸n hîp ®ång kú h¹n l·i suÊt hoÆc b¸n hîp
®ång swaps l·i suÊt
255
ThÞ trê ng OTC c ¸c c «ng c ô ph¸i s inh to µn c Çu
ChØ tiªu
2000
2001
2002
2003
2004
Hîp ®ång ngo¹i hèi
18.469 24.484 29.575
15.66 6
16.74 8
Hîp ®ång l·i suÊt
64.66 8
77.56 8
101.69 9
141.99 1
187.34 0
Hîp ®ång cæ phiÕu 1.891 1.881
2.309
3.787
4.385
Hîp ®ång hµng hãa
662
598
923
1.406
1.439
Tæ ng
82.88 7
96.79 5
123.40 0
171.66 8
222.73 9
256
§v: tû USD
Thùc tÕ rñi ro l∙i s uÊt vµ qu¶n lý Thùc tÕ rñi ro l∙i s uÊt vµ qu¶n lý RRLS t¹i NHNoo & PTNT ViÖt Nam & PTNT ViÖt Nam RRLS t¹i NHN
DiÔn biÕn l∙i s uÊt Thùc tÕ rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c NHTM
ViÖt Nam
Thùc tr¹ng qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i
c ¸c NHTM ViÖt Nam
257
12
10
8
6
%
4
2
0
LSCV VND
3M - LNH LSTG USD
LSTG VND LSCV USD
258
Thùc tr¹ng rñi ro l∙i s uÊt t¹i Thùc tr¹ng rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c nhtm ViÖt Nam c ¸c nhtm ViÖt Nam
S ö dô ng m« h×nh ®Þnh g i¸ l¹i víi c ¸c g i¶
®Þnh: - Chªnh lÖch gi÷a thêi h¹n danh nghÜa cña TSC vµ TSN cña ng©n hµng t¹i thêi ®iÓm tÝnh to¸n b»ng víi chªnh lÖch thêi h¹n thùc tÕ
- Khi l·i suÊt thÞ trêng t¨ng hoÆc gi¶m th× møc ®é t¨ng hoÆc gi¶m ®ã sÏ lµ møc ®é thay ®æi l·i suÊt ®Òu cho c¸c TSC vµ TSN - C¸c kho¶n cho vay sÏ ®îc hoµn tr¶ mét lÇn khi ®Õn h¹n
259
Chªnh lÖc h TS C vµ TS N nh¹y c ¶m víi l∙i s uÊt t¹i mé t s è NHTM ViÖt Nam
§¬n vÞ: tû®
ChØ tiªu
NH TMCP Kü th¬ng NH TMCP B¾c ¸ NH C«ng th¬ng VN NHNo & PTNT VN
Chªnh lÖch TSC vµ TSN nh¹y c¶m l·i suÊt 293 21 8.258 7.758
Tû lÖ chªnh lÖch (GAP/A) 5,30% 1,79% 8,51% 5,44%
260
Tû lÖ ®é nh¹y (RSA/RSL) 1,08 1,03 1,20 1,13
Thùc tr¹ng qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c Thùc tr¹ng qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c
NHTM ViÖt nam NHTM ViÖt nam
KÕt qu¶ ®¹t ®îc
NH ®· nhËn thøc vÒ rñi ro l·i suÊt Mét sè NH ®· thµnh lËp ñy ban Qu¶n lý
TSC vµ TSN (ALCO)
Sö dông biÖn ph¸p phßng ngõa néi b¶ng
®Ó qu¶n lý rñi ro l·i suÊt
Sö dông c¸c c«ng cô ph¸i sinh
261
Ng ©n hµng
Kh¸c h hµng
§vÞ
S è nî g è c the o hîp ®ång
Thê i h¹n H§
L∙i s uÊt ho ¸n ®æ i LS nhËn
L∙i s uÊt ho ¸n ®æ i LS tr¶
S C Lo ndo n
GBP
5.114.829,75
5,34%
2 n¨m
LIBOR 1m
S tandard Charte d Hîp ®ång 1
Pe ps ic o
9%
3,4%
HS BC Hîp ®ång 1
3 n¨m 3 n¨m
US D VND
15.000.000 236.490.000.0 00
4 n¨m 4 n¨m
2.000.000 1.372.000
5,03% 6,35%
US D US D
Vie tnam Japan Gas Ke in H. Muramo to
To kyo Mits ubis hi Hîp ®ång 1 Hîp ®ång 2
S IBOR + 0,55% 6M S IBOR + 1,5%
US D US D US D US D
22.000.000 6.400.000 19.500.000 20.500.000
LIBOR 6m LIBOR 6m LIBOR 6m LIBOR 6m
4,88% 4,88% 4,71% 4,73%
15/1/2015 15/7/2015 15/1/2014 15/7/2014
VCB Hîp ®ång 1 Hîp ®ång 2 Hîp ®ång 3 Hîp ®ång 4
S C Lo ndo n S C Lo ndo n Citibank N.A, S GP Citibank N.A, S GP
VNA
US D
44.037.650
ABN AMRO Hîp ®ång 1
HOLCIM
US D
20.000.000
4,8%
5 n¨m
Citibank Hîp ®ång 1
LIBOR 6m
262
Mizuho Hîp ®ång 1 Hîp ®ång 2
US D US D
700.000 3.000.000
4,48% 4,55%
4,79% 4,77%
5/12/2006 30/9/2006
Mizuho S ing apo re Mizuho
S ing apo re
H¹n c hÕ tro ng qu¶n lý rñi ro H¹n c hÕ tro ng qu¶n lý rñi ro l∙i s uÊt t¹i c ¸c NHTM ViÖt Nam l∙i s uÊt t¹i c ¸c NHTM ViÖt Nam
C¸c cÊp l·nh ®¹o ng©n hµng cha quan t©m
toµn diÖn vÒ qu¶n lý rñi ro l·i suÊt.
NhËn thøc vÒ rñi ro l·i suÊt cña c¸c NHTM
ViÖt Nam cha ®Çy ®ñ, cha ®o lêng, ®¸nh gi¸ cô thÓ møc ®é rñi ro l·i suÊt.
C¸c NHTM cha thùc hiÖn mét c¸ch toµn
diÖn nh÷ng biÖn ph¸p cÇn thiÕt ®Ó phßng ngõa rñi ro l·i suÊt.
263
Ng uyªn nh©n kh¸c h quan
Sù ®iÒu tiÕt l·i suÊt cña NHNN Cha cã c¬ quan dù b¸o sù thay ®æi cña l·i suÊt thÞ
trêng
Cha cã quy ®Þnh ph¸p lý vÒ viÖc ®o lêng vµ qu¶n
lý rñi ro l·i suÊt t¹i c¸c NHTM
ThÞ trêng tµi chÝnh - tiÒn tÖ cha ph¸t triÓn KiÕn thøc hiÓu biÕt cña nhiÒu doanh nghiÖp vÒ
c¸c giao dÞch ph¸i sinh vµ vÊn ®Ò phßng chèng rñi ro l·i suÊt cßn h¹n chÕ.
H¹n chÕ trong ho¹t ®éng thanh tra gi¸m s¸t cña
264
NHNN
Ng uyªn nh©n Ng uyªn nh©n c hñ quan c hñ quan
NHNo & PTNT ViÖt Nam cha cã nh÷ng c¸n bé am hiÓu
mét c¸ch toµn diÖn vÒ qu¶n lý rñi ro l·i suÊt
Cha cã bé phËn chuyªn tr¸ch thùc hiÖn viÖc ®o lêng
rñi ro l·i suÊt
HÖ thèng kÕ to¸n thèng kª t¹i ng©n hµng cha cung cÊp ®Çy ®ñ nh÷ng sè liÖu cÇn thiÕt cho viÖc tÝnh to¸n, l îng hãa rñi ro l·i suÊt
HÖ thèng th«ng tin, tr×nh ®é c«ng nghÖ cña ng©n
hµng cßn yÕu cha ®¸p øng yªu cÇu qu¶n lý rñi ro trong kinh doanh ng©n hµng.
Ho¹t ®éng kiÓm to¸n néi bé cña ng©n hµng cßn nhiÒu
265
h¹n chÕ
Ố Ố
Ậ Ậ
BÀI T P TÌNH HU NG BÀI T P TÌNH HU NG
266
PhÇn 4 PhÇn 4
Ả Ả
Ạ Ộ Ạ Ộ
Ủ Ủ R I RO THANH KHO N TRONG R I RO THANH KHO N TRONG HO T Đ NG KINH DOANH HO T Đ NG KINH DOANH NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG
267
KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ KẾT CẤU CHUYÊN ĐỀ
1. Bản chất của rủi ro thanh khoản (RRTK)
Khái niệm Nguyên nhân Sự cần thiết phải quản trị RRTK
ị
2. Nội dung quản tr RRTK
Dấu hiệu thị trường nhận biết RRTK Đo lường RRTK Biện pháp quản trị RRTK
3. Thực tế quản trị RRTK tại các NHTM Việt Nam Các văn bản pháp quy về quản trị RRTK Thực tế quản trị RRTK ở một số NHTM Việt Nam
268
4. Bài tập tình huống quản trị RRTK trong HĐKD của NHTM
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Thanh khoản Thanh khoản
ả
ả
ể đ i ổ
Góc đ tộ ài s nả : Thanh kho n là kh năng chuy n
tài s n thành ti n.
ả ủ
ả
ả Tiêu chí đo l ị ườ
ị
ề ườ ng tính thanh kho n c a tài s n: ng giao d ch
Th tr Chi phí giao d chị ị Th i gian giao d ch
ờ Ví d : ụ
ả ả
ả ả
Tài s n có tính thanh kho n cao? ấ Tài s n có tính thanh kho n th p?
269
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Thanh khoản Thanh khoản
ộ
ả
ả : Thanh kho n là kh năng
Góc đ ngân hàng
ề ố
ầ
ả ngân hàng đáp ng các yêu c u v v n kh ủ ụ d ng c a mình
ứ
ả
ể ệ
ề Kh năng và yêu c u v thanh kho n th hi n ầ
ồ
ầ ả ả trong ngu n cung và c u thanh kho n
270
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Thanh khoản Thanh khoản
Cung thanh kho ¶n
CÇu thanh kho ¶n
Thu nhËn tiÒn g ö i C¸c kho ¶n tÝn dô ng ho µn tr¶ B¸n c ¸c TS c ña NH Vay tõ thÞ trê ng tiÒn tÖ C¸c kho ¶n ph¶i thu kh¸c
Chi tr¶ tiÒn g ö i c ho kh¸c h hµng CÊp tÝn dô ng c ho kh¸c h hµng Ho µn tr¶ c ¸c kho ¶n ®i vay Chi phÝ ng hiÖp vô vµ thuÕ Chi tr¶ c æ tø c
271
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Thanh khoản Thanh khoản
Σ Cung thanh kho nả
Σ C uầ thanh kho nả
Tr ng ạ thái thanh kho nả ròng (NLP)
272
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Thanh khoản Thanh khoản
ả
ẽ ặ
Σ
Σ ầ
ả => NLP > 0
C u thanh kho n ả
Σ
Σ ầ
ư ả > Cung thanh kho n ụ ẽ ả <
Cung thanh kho n
C u thanh kho n
ả => NLP < 0
Ngân hàng s th ng d thanh kho n khi: Ngân hàng s thâm h t thanh kho n khi:
ẽ
=> Ngân hàng s làm gì?
ở ạ
ư
ả
ặ
+ Khi
tr ng thái th ng d thanh kho n
+ Khi ở thái thâm h tụ thanh kho n ả
273
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Rủi ro thanh khoản Rủi ro thanh khoản
ả
ả ụ
ả
ượ ủ ố ợ
ờ ể
ứ
ể
ả
ầ
ả ủ R i ro thanh kho n là kh năng ngân hàng không c đ v n kh d ng (cung thanh kho n) có đ ớ v i chi phí h p lý vào đúng th i đi m mà ngân ầ hàng c n đ đáp ng c u thanh kho n.
274
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
Nguyên nhân RRTK
ủ
ề ỳ ạ ứ ự S không cân x ng v k h n ủ c a TSC và TSN c a NHTM
ả
ính
ổ
ự ạ ả ủ S nh y c m c a tài s n tài ch ấ ữ ớ v i nh ng thay đ i lãi su t
ứ
ả
ả ầ Ngân hàng luôn ph i đáp ng nhu c u ả ộ thanh kho n m t cách hoàn h o
275
BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK) BẢN CHẤT RỦI RO THANH KHOẢN (RRTK)
ự
ổ ữ
ả
ả
S đánh đ i gi a thanh kho n và kh năng sinh l
ờ i
ậ
RRTK làm: ả ấ
ả
+ Gi m thu nh p, uy tín + M t kh năng thanh toán
S ự c n ầ t ế thi ph iả qu nả trị RRTK
ệ ố RRTK mang tính h th ng
276
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Đo ườ ng l RRTK
Tæ c hø c qu¶n tr ị RRTK
Nh n ậ tế bi RRTK
Bi n ệ pháp qu nả trị RRTK
277
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ủ
Lòng tin c a công chúng
D uấ
ự ế ộ
ổ
ế S bi n đ ng giá c phi u
hi u ệ
th ị
ủ
ầ
Ph n b ù r i ro
ườ
tr
ng
ỗ ừ ệ
L t
ả vi c bán tài s n
nh nậ
bi
tế
ứ
ả
Kh năng đáp ng KH vay
RRTK
ố ừ
Vay v n t
Ư NHT
278
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Đo lường RRTK Đo lường RRTK
PP thang đáo h nạ
PP ti pế c n ậ các ch ỉ số
PP ti pế c n ậ c u ấ trúc quỹ
PP ti pế c n ậ ngu n ồ v nố và sử d ng ụ v nố
279
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn
ấ ủ
ườ
ầ ng cung c u thanh
ng pháp này là đo l ủ ế ủ ươ
c u ầ thanh kho n làả ậ ng pháp này t p trung vào đo ủ ề ử
ng nh ng thay đ i d tính trong ti n g i và cho vay c a
ự ươ Th c ch t c a ph ầ ả kho n, trong đó ph n ch y u c a cung ề ử và cho vay nên ph ti n g i ổ ự ữ ườ l ngân hàng
280
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn
ướ B c 1
ướ B c 2
ướ B c 3
ự D báo nhu ầ ố c u vay v n ề ử ỳ và ti n g i k KH
ị Xác đ nh khe ở h thanh kho nả
Tính sư thay ề đ iổ d tính v ự cho vay, ti n ề g iử k KHỳ
281
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn
ự
ự
Xây d ng mô hình d báo
:
+ f (Loan) = f(Growth, Coporate Earnings,Money supply,Spread, Inflation…)
+ f (Deposits) = f(Personal Income, Retail Sales, Money supply,Yield, Inflation….)
ướ B c 1
ườ
ướ
ự Xây d ng đ
ng xu h
ng:
ự D báo nhu ầ ố c u vay v n ề ử ỳ và ti n g i k KH
ầ + Ph n xu h
ướ ng
ầ + Ph n mùa v
ụ
ỳ
ầ + Ph n chu k
282
YẾU TỐ MÙA VỤ VÀ CHU KỲ TRONG TIỀN GỬI
Giá trị
120
70
Tuần
20 -30
1
2
3
4
5
6
-80
-130
-180
mùa vụ
chu kỳ
283
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn PP tiếp cận nguồn vốn và sử dụng vốn
ướ B c 3
ả
ị Xác đ nh khe ở h thanh kho nả
Σ C uầ thanh kho nả (Tăng CV, Gi m TG)
ả
Σ Cung thanh kho nả (Tăng TG, Gi m CV)
ả
ư vào các tài s n sinh l
ả ờ i ả
ụ
ế ụ
ặ ở Khe h TK >0: Th ng d Thanh kho n NH s đ u t ẽ ầ ư ở Khe h TK <0: Thâm h t Thanh kho n NH s ph i b sung thi u h t thanh kho n ả ẽ ả ổ
284
VÝ dô : x¸c ®Þnh nhu c Çu thanh kho ¶n VÝ dô : x¸c ®Þnh nhu c Çu thanh kho ¶n the o PP ng uån vè n vµ s ö dô ng vè n the o PP ng uån vè n vµ s ö dô ng vè n
B¶ng c ©n ®è i kÕ to ¸n 31/12/05
S è tiÒn
Ng uån vè n
Tµi s ¶n
S è tiÒn
4000 1600 600
TiÒn göi C¸c kho¶n vay Vèn chñ së h÷u
Ng©n quü Cho vay §Çu t Tµi s¶n kh¸c
500 5000 800 300
Tæng tµi s¶n
6200 Tæng nguån
6200
vèn
Gi¶ s ö qua s è liÖu thè ng kª, mø c t¨ng trë ng vÒ tiÒn g ö i, tiÒn vay qua c ¸c n¨m lµ 12% n¨m. Mø c thay ®æ i thê i vô vµ c hu kú ®îc x¸c ®Þnh nh b¶ng díi ®©y: 285
§¬n vÞ: tû ®ång
Dù b ¸ o m ø c t h a y ®æi t i Òn g ö i t ¹ i NH n ¨ m 2006
§ ¬n vÞ: tû ®ång
T¨ ng gi¶m thêi vô
T¨ ng gi¶m chu kú
Tæng céng
Xu h í ng 4040 4080 4120 4160 4200 4240 4280 4320 4360 4400 4440 4480
ChØ sè thêi vô % 1 5 8 1 3 1 2 3 2 2 2 0
Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
40 200 320 40 120 40 80 120 80 80 80 0
15 10 20 40 10 20 60 90 0 10 50 0
4015 3870 4460 4240 4330 4260 4140 4290 4280 4490 4310 4480
286
§ ¬n vÞ: tû ®ång
ChØ sè thêi vô
T¨ ng gi¶m thêi vô
T¨ ng gi¶m chu kú
Tæng céng
287
Xu h í ng 4646 4692 4738 4784 4830 4876 4922 4968 5014 5060 5106 5152
Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
5 1 5 2 3 1 2 3 2 2 2 0
232 47 237 96 145 49 98 149 100 101 102 0
20 10 10 60 30 20 40 30 30 10 20 0
4898 4729 4511 4748 5005 4905 4784 4849 5084 5171 4984 5152
Dù b ¸ o m ø c t h a y ®æi c h o v a y c ñ a NH n ¨ m 2006
Dù b ¸ o k h e h Ở t h a n h k h o ¶ n c ñ a NH n ¨ m 2006
§ ¬n vÞ: tû ®ång
T¨ ng gi¶m tiÒn göi
288
T¨ ng gi¶m tiÒn cho vay 298 129 89 148 405 305 184 249 484 571 384 552
Th¸ ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Khe hở thanh khoản 283,30 258,92 548,90 91,68 74,90 44,76 43,56 41,04 204,28 81,20 73,88 72,00
15 130 460 240 330 260 140 290 280 490 310 480
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận cấu trúc quỹ
ố
ồ
ố
ế
ồ
ả
ế
ử ụ ng pháp ngu n v n và s d ng v n giúp ngân ồ ng c ngu n cung và ngu n cung thanh kho n thì ỉ ủ
ế ậ ấ ươ
ả
ng r i ro thanh kho n d a ố
ệ
ộ
ể
ầ
ố
ồ
ị
ị
ư ươ N u nh ph ườ ả hàng đo l ươ ầ ố ph ng pháp ti p c n c u trúc v n ch quan tâm đ n C u ả ự ườ thanh kho n. Ph ng pháp đo l ả ồ ớ ấ vào vi c phân chia c c u ngu n v n huy đ ng theo kh năng ỏ ngu n v n này b rút ra kh i ngân hàng đ xác đ nh yêu c u ả ủ thanh kho n c a ngân hàng
289
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
B c 1ướ B c 2: B c 3: B c 4: B c 5:
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ Theo Các ị k ch b nả
ướ Xác đ nhị t ngổ Yêu c uầ Thanh kho nả c aủ NH
Ngu n ồ v nố cượ đ phân Chia thành các nhóm
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ Cho Các kho nả Vay Có ch tấ ngượ l
290
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ d ự tr ữ thanh kho n ả cho ngu n ồ v n ố trên
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
Theo s cắ xu tấ bị rút v nố :
ồ
ử
ạ
ố
ố ặ ượ ự
ẽ ị
ỏ
ấ ạ
ề Ngu n v n nóng: v n vay và ti n g i nh y ớ ả c m v i lãi su t ho c đ c d tính s b rút kh i NH ỳ ế trong k k ho ch.
ồ
ố
ử
ề
ả ể ể
ể ị
ầ ộ
ờ
ỏ
ạ
ị ổ Ngu n v n kém n đ nh: các kho n ti n g i ộ ủ c a khách hàng trong đó m t ph n đáng k (2530%) ạ ẽ i m t th i đi m nào đó s có th b rút kh i NH t ỳ ế trong k k ho ch.
B c 1ướ
ồ
ả
ả
ị ưở
ắ
ừ ộ ộ
ậ ấ
291
ụ ố ố ổ Ngu n v n n đ nh: kho n m c v n mà nhà ả ắ ằ ị ng ch c ch n r ng ít có kh qu n tr ngân hàng tin t ị ỏ ỏ năng b rút kh i ngân hàng (tr m t b ph n r t nh ố ổ trong t ng s ).
Ngu n ồ v nố cượ đ phân Chia thành các nhóm
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
ườ
ỷ ệ ự ữ
ả
ượ ự
ng t
d tr thanh kho n đ
l
c l a
ọ
Thông th ư ch n nh sau:
ả ớ
ấ cho ngu n ồ
T l ố v n nóng, th
ỷ ệ ự ữ d tr thanh kho n l n nh t ườ ng là
95%
ả
ố
ồ
d tr thanh kho n cho ngu n v n kém
ườ
T l ị ổ n đ nh, th
ỷ ệ ự ữ ng là
30%
ả
ấ
ấ
ồ
d tr thanh kho n th p nh t cho ngu n
ỷ ệ ự ữ T l ị ố ổ v n n đ nh: <= 15%.
B c 2:
292
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ d ự tr ữ thanh kho n ả cho ngu n ồ v n ố trên
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
B c 2:
ự ữ ả ố
ổ ị
D tr thanh kho n v n ồ ố = 0.95* (Ngu n v n nóng – DTBB) ồ ố + 0.30* (Ngu n v n kém n đ nh – DTBB) ồ ố ổ ị + 0.15* (Ngu n v n n đ nh – DTBB)
293
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ d ự tr ữ thanh kho n ả cho ngu n ồ v n ố trên
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
B c 3:
ườ ữ ầ
ng là 100% ph n chênh l ch gi a ề ư ợ ự ế ố Th ổ t ng cho vay t ệ i đa ti m năng và d n th c t .
294
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ Cho Các kho nả Vay Có ch tấ ngượ l
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
B c 4:
ổ
ự ữ
ự ữ ả ả ố
ướ Xác đ nhị t ngổ Yêu c uầ Thanh kho nả c aủ NH
ổ ị
ố ệ ạ ổ i đa – T ng DN hi n t i)
295
ự ữ T ng d tr ả Thanh kho n = = D tr thanh + D tr thanh Kho n v n kho n cho vay ồ ố = 0.95* (Ngu n v n nóng – DTBB) ồ ố + 0.30* (Ngu n v n kém n đ nh – DTBB) ồ ố ổ ị + 0.15* (Ngu n v n n đ nh – DTBB) + 1.00* (Quy mô CV t
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
V
ụ
ườ
ả ủ
ậ ấ
ố
ớ
ầ
í d : Đo l
ng yêu c u thanh kho n c a ngân hàng v i cách tiêp c n c u trúc v n:
1
ề ử
ề ử
ự
ố
ồ
. Ngân hàng ABC d tính phân chia ngu n v n ti n g i và phi ti n g i thành:
ố
ồ
ỷ
Ngu n v n nóng: 25 t
VND
ổ
ồ
ố
ị
ỷ
Ngu n v n kém n đ nh: 24 t
VND
ồ
ị
ỷ
ố ổ Ngu n v n n đ nh: 100 t
VND
N
ừ
ố ớ
ử
ự
ề
ẽ
ộ
ả ự ữ ố ớ
ổ
ồ
ố
ị
ự ữ ố ớ
ố ố ổ
ự ữ ắ ồ ồ ả ủ
ự ữ ố ớ ầ
ị ượ
ư
ổ
gân hàng ABC (tr 3% d tr b t bu c đ i v i các kho n ti n g i) d tính s duy trì 95% d tr đ i v i ngu n v n nóng, 30% d tr đ i v i ngu n v n kém n đ nh, 15% d tr đ i v i ngu n v n n đ nh. T ng nhu c u thanh kho n c a ABC đ
c tính nh sau?
2
ứ ố
ầ
ỷ
i đa g n đây là 140 t
i c a ABC la 135 t
ệ ạ ủ ưở
ố ẵ 296
ỷ ệ l
ỷ VND, m c t ng tín d ng bình quân là 10%/năm. Ngân hàng mu n s n sàng ấ ượ
tăng tr ầ
ụ ố ủ
ứ
ố
ư ợ . D n cho vay hi n t VND, t đáp ng các yêu c u vay v n c a khách hàng có ch t l
ng t
t.
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ PP tiếp cận tiếp cận cấu trúc quỹ
B c 5:
i)*NLPxi
Σ ả ự ầ Yêu c u thanh kho n d tính = Pr(x
ị ự ả ượ c xây d ng
ắ ả ả
i
ướ Xác đ nhị yêu c u ầ Theo Các ị k ch b nả ả
297
+ Xi: Các k ch b n đ ấ ị + Pr(xi): X c su t k ch b n i x y ra ầ + NLPxi: Yêu c u thanh kho n X
VÍ DỤVÍ DỤ
Tình hu ng ố thanh kho nả
Cho vay ự ế d ki n
Tr ng ạ thái TK
Xác su tấ
ố
ấ
Ti n ề ử ự g i d ki nế 250 200 150
+70 10 90
180 210 240
15% 60% 25%
ấ T t nh t Trung bình ấ X u nh t ả ầ Yêu c u thanh kho n: 70*15% + (10)*60% + (90)*25% = 18
298
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh
ề
ạ
ố
ạ
ng n h n trên v n nh y
ặ ỉ ố ề ạ Ch s v tr ng thái ti n m t ả ỉ ố ề ứ Ch s v ch ng khoán thanh kho n ỉ ố ự Ch s năng l c cho vay ỉ ố ề Ch s ti n nóng ỷ ố ầ ư ắ T s đ u t c mả ỉ ố ề ử ơ ở Ch s ti n g i c s ề ử ỉ ố ấ Ch s c u trúc ti n g i
299
ặ ề Ti n m t + TG t¹i c ¸c TCTD
ề
1.
Tr¹ng th¸i ặ ti n m t
Tæ ng tµi s ¶n
PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh §¸nh g i¸ tû träng TS c ã tÝnh thanh kho ¶n c ao nhÊt tro ng tæ ng tµi s ¶n c ña NH
ứ
c h ng kho án
Ch ng kho án c hính phủ
Tæ ng tµi s ¶n
2. Chø ng kho ¸n TK
ỉ ố ứ Ch s ả thanh kho n c àng ạ c ao , tr ng thái thanh ả ủ kho n c a Ng ân hàng c àng t tố
D nî c ho vay + c ho thuª
Tæ ng tµi s ¶n
3. HÖ s è vÒ n¨ng lùc
300
PhÇn tµi s ¶n ®îc ph©n bæ vµo nh÷ng tµi s ¶n kÐm tÝnh thanh kho ¶n nhÊt
4. HÖ s è
PP Tiếp cận chỉ số tµi c hÝnh PP Tiếp cận chỉ số t µi c hÝnh TS trªn TT tiÒn tÖ (GiÊy tê c ã g i¸ ng ¾n h¹n)
tiÒn nãng
HÖ s è nµy c µng c ao th× kh¶ n¨ng thanh kháan c ña NH c µng c ao
Nî trªn TT tiÒn tÖ (TG vè n vay ng ¾n h¹n)
ầ ư
Đ u t ố
ạ ắ ng n h n ạ ả V n nh y c m
HÖ s è nµy c µng c ao th× kh¶ n¨ng thanh kháan c ña NH c µng c ao
ỷ ố ầ 5. T s đ u ắ ư ng n t ạ h n trê n ạ ố v n nh y c mả
ể ả này g i m th
ị
ó c ti n ề
ề ử
ị
Ti n g i g iao d c h
ổ ủ ố
6. C u trấ g iử
ơ ề ử ầ
ề ử ỳ ạ Ti n g i k h n
ỷ ệ T l ệ hi n tính n đ nh c ao h n c a v n ti n g i và do đó yê u c u thanh 301 ả ẽ ả kho n s g i m.
PP Tiếp cận chỉ số thanh khoản PP Tiếp cận chỉ số thanh khoản
ở
ề
ườ
ể
ứ
ầ
ớ
ả
ủ
ườ
ể
ơ
ự
ấ
ả
ệ
ườ
ủ
ủ
ụ
ả
ợ
ượ ả ỉ ố ỉ ố ứ Ch s thanh kho n đ c nghiên c u b i Jim Pierce, ch s ấ ả ả ng kho n th t thoát ti m tàng khi ngân hàng ph i này đo l ủ ả bán ngay các tài s n c a mình đ đáp ng nhu c u thanh ả ị ợ ị ườ kho n v i giá tr th tr ng h p lý c a tài s n ngân hàng có ể ẽ ệ ề ng – có th s lâu h n do th bán trong đi u ki n bình th ả ư ộ ố ệ ngân hàng ph i đ a qua đ u giá và th c hi n m t s kh o ớ ế sát, nghiên c u. ứ N u giá bán ngay càng khác bi t so v i giá ả ng h p lý c a tài s n thì danh m c tài s n đó c a ngân tr hàng càng kém thanh kho n.ả
302
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP tiếp cận chỉ số thanh khoản PP tiếp cận chỉ số thanh khoản
I =
WΣ
i * (Pi/P* i)
ả ộ ừ 01;
ỉ ố ỷ ọ ả ạ
303
ợ ả ủ ng h p lý c a tài s n. I: Ch s thanh kho n giao đ ng t Wi: T tr ng tài s n lo i i; Pi là giá bán ngay, ị ườ P* i là giá th tr
PP tiếp cận chỉ số thanh khoản PP tiếp cận chỉ số thanh khoản
ị
ỉ ố ộ ổ ứ
ả
ạ
ụ ả ử ằ s r ng m t t ế
ả ầ ư ch c tài chính XYZ đ u t ả
ế
ờ ạ
ạ
ậ
ọ
ế ượ i 1 tháng), h nh n đ
c (P
ệ
ế
ẽ
ậ
ớ
ợ 100 VND m nh giá, n u XYZ đ i sau 1 tháng m i bán s nh n đ
c (P * ấ ộ
ệ
ả
ư ợ
c (P
ư ợ
ượ
ư
ế
ậ
nh ng n u bán sau 1 tháng thì nh n đ
Ví d : Xác đ nh ch s thanh kho n: Gi vào 2 tài s n: 50% vào tín ấ ộ phi u kho b c, 50% vào cho vay b t đ ng s n. N u XYZ bán tín phi u 1) 99 VND trên ngày hôm nay (th i h n còn l ượ 1) ế 100 VND trên 100 VND m nh giá. N u XYZ bán kho n cho vay b t đ ng ậ ượ ả 2) 85 VND trên d n 100 VND, s n trên ngày hôm nay, XYZ nh n đ 2) 92 VND trên d n 100 c (P *
ả
ậ
ủ
ỉ ố
ố
ả ử
ạ
ả
s tình hu ng khác x y ra là do th tr
ị ườ ng b t đ ng s n ch ng l ỉ
ả
ả
ữ i nên ư ợ c 65 VND trên d n
ấ ộ ượ ủ
ư ậ
ả
VND. V y, ch s thanh kho n 1 tháng c a XYZ là: I = 50%*(0.99/1.00) + 50%* (0.85/0.92) = 0.495 + 0.462 = 0.967 ả Gi ấ ộ giá bán kho n cho vay b t đ ng s n này ch thu đ ỉ ố là 100 VND. Nh v y, ch s thanh kho n 1 tháng c a XYZ là: I = 50%*(0.99/1.00) + 50%* (0.65/0.92) = 0.495 + 0.353 = 0.848 304
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn
ươ
ể
ạ
ề
ề ấ ị
ượ
ộ tr ng thái thanh kho n ỹ
ạ ả
ạ
ự ng pháp này x Ph ây d ng thang đáo h n đ so ỗ sánh các dòng ti n ra và dòng ti n vào trong m i ể ờ ỳ ặ ngày ho c trong m t th i k nh t đ nh, qua đó đ ả ròng và ị xác đ nh đ c các tr ng thái thanh kho n tích lu .
305
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ự ệ c h n, ho c
ề ố
ầ
ộ
c x p th t
ứ ự ặ
ể ượ ế ạ ề
ướ
ủ
ề
PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn Các dòng ti n ra có th đ ề ứ ể ượ ượ ế c x p th c đ ạ ợ ả ự theo ngày mà các tài s n N đáo h n, ngày t ế ườ ử ề ấ ớ s m nh t mà ng t ki m th c i g i ti n ti ặ ề ử ướ ạ ể ượ ệ hi n quy n đ c rút ti n g i tr ấ ớ ngày s m nh t mà các nhu c u v v n phát ấ ộ sinh m t cách đ t xu t. Các dòng ti n vào có th đ ề ả theo ngày mà các tài s n Có đáo h n ho c căn ứ c vào
c tính c a ngân hàng v dòng ti n
306
ụ ị Ví d : Xác đ nh
dòng ti nề theo pp thang đáo h nạ
ậ
ề Dòng ti n vào ế ả ạ Tài s n có đ n h n ạ ả ư ế Bán các tài s n ch a đ n h n ề ử ớ Nh n ti n g i m i ặ ề ằ ậ Thu nh p b ng ti n m t (Lãi) ệ ụ ừ các nghi p v khác Dòng vào t ề ổ T ng dòng ti n vào
ả ợ ế
ế
ệ ụ ề Dòng ti n raề ạ Các tài s n n đ n h n ả i ngân theo HMTD&cam k t Gi ạ ả ngo i b ng ề ặ ằ Chi phí b ng ti n m t (Lãi) ừ các nghi p v khác Dòng ti n ra t
ổ T ng dòng ti n ra
ạ ạ ỹ ề ả ả Tr ng thái thanh kho n ròng Tr ng thái thanh kho n tích lu 1 ngày 20 16 10 7 1 54 30 10 6 4 50 4 4 1 tu nầ 150 250 200 100 50 750 490 250 50 10 800 50 46 1 tháng 1500 4000 2000 750 400 8650 4500 2600 360 40 7500 1150 1104 307
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
PP thang đáo hạn PP thang đáo hạn
ế
ề
ấ ướ ề
ả
ị
ề
ề
ệ ệ ủ
ề
ườ
ặ
ự BIS cũng đ xu t b c ti p theo nên d báo các dòng ti n trong các k ch b n khác ệ nhau thông qua vi c xem xét trong các ườ ệ đi u ki n bình th ng, đi u ki n ngân ị ặ hàng g p khó khăn và đi u ki n c a th tr
ng g p khó khăn.
308
ầ
ả
ụ ạ ủ
Ví d : Yêu c u thanh kho n theo ph h n c a BIS – 1 ngày
th
ả
ậ
ề Dòng ti n vào ế ạ Tài s n có đ n h n ạ ả ư ế Bán các tài s n ch a đ n h n ề ử ớ Nh n ti n g i m i ặ ề ằ ậ Thu nh p b ng ti n m t (Lãi) ệ ụ ừ các nghi p v khác Dòng vào t
ề
ổ
T ng dòng ti n vào
ạ
ả
ợ ế
ế
ặ
ụ các nghi p v
ề
ạ
Dòng ti n raề Các tài s n n đ n h n ả Gi i ngân theo HMTD&cam k t ạ ả ngo i b ng ằ ề Chi phí b ng ti n m t (Lãi) ề ệ ừ Dòng ti n ra t ề ử khác (ti n g i) ổ T ng dòng ti n ra ả Tr ng thái thanh kho n ròng
ươ Bình ngườ 20 16 10 7 1 54 30 10 6 4 50 4
ng pháp thang đáo NH g p ặ khăn 18 10 5 7 0 40 30 14 6 20 70 30
TT g p ặ khó 16 khăn 9 4 4 0 32 30 20 6 10 66 34 309
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK
ụ ể
ệ
Bi n pháp c th
Bi n ệ pháp chung (Các quy t c ắ ủ c a BIS)
310
Qu n ả trị thanh kho nả ế ợ k t h p Qu n ả trị thanh kho nả n ợ Qu n ả trị thanh kho nả có
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK
ỹ
ả
ữ
ả
ằ ả
ễ
ắ ủ ế : ch y u là .
Qu n ả trị thanh kho nả có
NH tích lu thanh kho n b ng cách n m gi các tài s n có tính thanh kho n cao ứ ề ặ ti n m t và các ch ng khoán d bán u đi m Ư ể : Nh ượ
c đi m
ể :
311
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK
ẽ ự
Qu n ả trị thanh kho nả n ợ
ệ ả Ngân hàng s th c hi n mua thanh kho n hay ợ ứ ề ệ ể ị ườ đ đáp ng các ng ti n t vay n trên th tr ả ề ầ yêu c u v thanh kho n phát sinh. u đi m Ư ể : Nh ượ
c đi m
ể :
312
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK
ữ
ử ụ
ả ệ
ả
ề ệ ể
ứ
ầ
Qu n ả trị thanh kho nả ố ợ ph i h p
Ngân hàng s d ng c vi c tích tr hanh ị ả kho n và đi mua thanh kho n trên th ườ đ đáp ng nhu c u thanh tr ng ti n t kho n.ả u đi m Ư ể : Nh ượ
c đi m
ể :
313
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ộ
ự
ộ
RRTK ng trình qu n lý ấ ố c th ng nh t
ị
ả
ươ ả ả
ế ượ
ầ
c
ả
ả
ế t. ậ ả
ỗ ệ
ự
ệ
ị
ả ầ ả ị ộ : M i ngân hàng ph i có b ph n qu n tr ế ượ c qu n tr thanh
Bi n ệ Pháp chung
ầ
ả
ườ
ủ
ể
314
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK Xây d ng m t ch ả ế ượ Quy t c 1ắ : Các NH ph i có m t chi n l ề v qu n tr thanh kho n Quy t c 2ắ : BGĐ ngân hàng c n thông qua chi n l ị và chính sách qu n tr thanh kho n c n thi Quy t c 3ắ ị ch u trách nhi m th c hi n chi n l kho n.ả ủ Quy t c 4ắ : NH ph i có các h th ng thông tin đ y đ ệ ố ể đ đo l ng, giám sát, ki m soát và báo cáo r i ro thanh kho nả
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ạ
ườ
ng và giám sát tr ng thái thanh
ỗ
ạ
ầ ự ng xuyên
ề
ấ
ầ
ỗ
: M i ngân hàng c n phân tích tr ng thái
ị
Bi n ệ Pháp chung
ầ th
ư
ạ ả
ả ị
ề
ế
ả
ợ
ộ ây d ng m t quy trình ườ tr ng thái thanh ạ ng pháp Thang đáo h n) ạ ể ả ườ ng xuyên xem xét ị đ nh đ a ra khi xác đ nh tr ng thái thanh đ nh v tài s n có, tài s n n , cam k t
315
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK Đo l kho nả Quy t c 5ắ : M i ngân hàng c n x ườ ng và giám sát th đo l ươ ả kho n (BIS đ xu t ph Quy t c 6ắ ả ả thanh kho n theo các k ch b n khác nhau có th x y ra. ỗ Quy t c ắ 7: M i ngân hàng c n ả ị ạ i các gi l ả kho n: Các gi ạ ả ngo i b ng.
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ả
ứ ộ ậ
ườ ấ
ố
ủ
ấ
ố
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK Qu n tr kh năng ti p c n các ngu n v n ị ả ồ ố ế ậ ầ th ỗ Quy t c ắ 8: M i ngân hàng c n ng xuyên xem xét ệ ớ ề ố v m i quan h v i các nhà cung c p v n, m c đ t p trung c a nhà cung c p v n (liabilities holder). ự
ậ ế ạ ỗ
ự
ầ
ả
ế M i ngân hàng c n ph i xây d ng các k
Bi n ệ Pháp chung
ạ
ả
ả
ố
ớ
L p k ho ch d phòng Quy t c 9:ắ ho ch đ i phó v i các khung ho ng thanh kho n.
316
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ỗ
ả ệ ố ố ớ ng, giám sát ạ ệ mà
ị ề
ứ ầ ạ
ạ
ườ ể
ộ ộ ỗ
ị ủ ủ ụ
Bi n ệ Pháp chung
ể
ả
ả ể
ộ ộ ể ọ ệ ộ ậ ả
ộ ị ủ ể ộ ộ ầ ả ớ ả ể ủ 317
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK Quản trị thanh khoản đối với ngoại tệ: Quy t c 10ắ : M i ngân hàng c n có h th ng đo l ườ ầ ạ ạ ể và ki m soát tr ng thái thanh kho n đ i v i các lo i ngo i t ngân hàng có giao d ch nhi u. ư ắ ỗ Quy t c 11: M i ngân hàng c n đ a ra các h n m c cho phép và ứ ng xuyên xem xét các h n m c th ả ả Ki m soát n i b trong qu n tr r i ro thanh kho n ộ ộ ầ Quy t c 12ắ ầ : M i ngân hàng c n các th t c ki m soát n i b c n ủ ụ ị ủ ặ ế t cài đ t trong quá trình qu n tr r i ro thanh kho n. Th t c thi ầ ấ ể ki m soát n i b quan tr ng nh t là c n có cu c ki m tra, đánh ả ủ giá đ c l p đ đánh giá hi u qu c a qu n tr r i ro thanh kho n. ế K t qu ki m soát n i b c n báo cáo v i Ban ki m soát c a ngân hàng.
NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK NỘI DUNG QUẢN TRỊ RRTK
ố
ắ ằ ả
ề ủ ế ả ố ộ ơ ượ ỗ ạ ộ
ả ộ
ủ
Bi n ệ Pháp chung
ự ệ ả ộ
ể ể ế ượ ả ể ệ ể ị ủ
ộ ậ ự ậ
ủ ả ả ằ ạ ị
Biện pháp quản trị RRTK Biện pháp quản trị RRTK Công b thông tin ra ngoài ầ Quy t c 13: M i ngân hàng c n có m t c ch đ m b o r ng ể c công b ra ngoài đ thông tin v ho t đ ng c a ngân hàng đ ủ ạ ả đ m b o uy tín và tình hình ho t đ ng c a ngân hàng là lành m nh.ạ Vai trò c a Ban ki m soát Quy t cắ 14: Ban ki m soát ph i th c hi n các cu c ki m tra, đánh ủ ụ ề c, chính sách, th t c và bi n pháp ngân giá đ c l p v chi n l ả ệ hàng th c hi n qu n tr r i ro thanh kho n. Ban ki m soát cũng ờ ể ị ượ ả c các thông tin k p th i đ đánh giá r i ro thanh ph i nh n đ ế ả ả kho n và đ m b o r ng ngân hàng có k ho ch qu n tr thanh ả ầ kho n c n thi
318
ế t.
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ố
ệ
ặ
t chú ý là v kho n m c t
l
ề ớ ề ầ
ả ả
ị
ụ ỷ ệ ả phù h p v i y u c u qu n tr RR thanh
Văn bản pháp quy Văn bản pháp quy ố Ngày 19 tháng 4 năm 2005 th ng đ c NHNN đã ban hành QĐ457. Trong đó đ c bi ợ ả kh năng chi tr kho n ả u đi m: Ư ể H nạ ch :ế
319
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ổ ứ
ả
ả
ị ủ T ch c qu n tr r i ro thanh kho n
+/ Ngân hàng VPBank.
ệ ả
ị ủ ệ
ả ự
ả
ỉ
ả
ổ
ư Hi n nay, VPBank ch a có phòng qu n tr r i ro ứ Ch có hai phòng th c hi n qu n thanh kho n chính th c. ợ ị ủ tr r i ro Thanh kho n là: Phòng T ng H p và Phòng Ngân Qu .ỹ
ổ
ợ ư ỷ ệ
ụ ố ố
ể
an toàn v n t
ộ
ề ỉ ệ Phòng t ng h p có nhi m v là: tính các ch tiêu v ắ ự ả thanh kho n nh : T l i thi u, d trũ b t ự ữ bu c, d tr thanh toán,….
ơ ở
ụ
ổ ự ữ
ề
ợ
ớ
ị
ỉ
ỹ ỉ ệ Phòng Ngân Qu có nhi m v là: Trên c s các ch ỹ ẽ ợ tiêu mà phòng t ng h p đã tính toán thì phòng ngân qu s đi u ch nh d tr cho phù h p v i quy đ nh. 320
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ổ ứ
ả
ả
ị ủ T ch c qu n tr r i ro thanh kho n
ầ ư
ể
ệ
+/ Ngân hàng Đ u t
và Phát tri n Vi
t Nam.
ệ
ầ ư
ệ
ể
và Phát tri n Vi
ự
ệ ự
ị ứ
ươ
ả
ế ươ
ứ
ả
ị
t Nam Hi n nay, Ngân hàng đ u t ẫ v n th c hi n theo quy đ nh 297 do NHNN ban hành, và ị ủ ả ng th c qu n tr r i ro thanh kho n đang xây d ng ph ể ế ng th c qu n lý cũ. theo Quy t Đ nh 457 đ thay th ph
ầ ư
ể
ệ
và Phát tri n Vi
ư ế
ị ủ
ả
ứ ồ
ộ
ố
ỉ
ẫ t Nam v n ch a Ngân hàng Đ u t ả có phòng qu n tr r i ro thanh kho n chính th c theo quy t ậ ủ ị đ nh 457, nó ch là 1 b ph n c a Phòng Ngu n V n .
321
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ườ
ủ
ả
Đo l
ng r i ro thanh kho n :
Ngân hàng VPBank :
ả
ả
ự
ợ
ề
ạ ồ
ả ờ ạ
ứ
ẽ ậ
ả
ự ữ
ợ
ả ơ ở ử
ệ
ấ
ầ
ả
ớ
ờ
ể Xây d ng b ng phân tích các tài s n “Có” có th ố ả thanh toán ngay và các tài s n “N ” ph i thanh toán đ i ạ ủ ớ ừ v i t ng lo i đ ng ti n. Căn c vào th i h n còn l i c a ầ các TSC và TSN thì Ngân hàng s l p ra cung c u thanh ờ kho n trong các kho ng th i gian : Trong ngày hôm sau, ẽ Sau 1 tháng ,…trên c s đó s có d tr cho phù h p hay ố ề đ xu t bi n pháp x lý đ i v i nhu c u thanh kho n ả trong các kho ng th i gian đó.
ỉ
ế
ị
ả
an toàn v n t
ỷ ệ l ắ
ủ ị S d ng các ch tiêu theo quy đ nh c a Quy t ố ố ể kh năng i thi u, t ử ạ ờ ỷ ệ ố v n ng n h n đã s l i, t 322
ạ
ử ụ ỷ ệ ư Đ nh 457 nh : T l ả ả ỷ ệ chi tr , t tài s n có sinh l l ụ d ng cho vay Trung dài h n,…
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ườ
ả ủ
ỉ
ả B ng đo l
ng ch tiêu thanh kho n c a VPBank
ỉ
ườ
Ch tiêu đo l
ng
2003
2004
2005
ỷ ệ ố
ạ
1.53%
1.60%
1.50%
ắ 1. T l v n ng n h n đã ử ụ s d ng cho vay Trung Dài h nạ
ỷ ệ
ả
ả
191.60%
247.30%
296.70%
2. T l
kh năng chi tr
ỷ ệ
ố
ố
an toàn v n t
i
11.20%
8.20%
8.50%
3. T l thi uể
ỷ ệ
ả
89.39%
95%
96%
4. T l
tài s n có sinh l
ờ i
ồ
ườ
( Ngu n Báo cáo th
ủ ng niên c a VPBank)
323
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ườ
ủ
ả
Đo l
ng r i ro thanh kho n :
ể
ệ
ầ ư
Ngân hàng Đ u t
t Nam : ề
ả
ự ữ
ủ
ự ữ ắ ậ
ể ộ ả
ộ
ả ề
ẽ ấ
ự
ầ
và Phát tri n Vi ồ Hàng ngày, ngân hàng tính lu ng ti n ra vào ầ ủ c a các chi nhánh đ tính toán cung c u thanh kho n, tính d tr b t bu c và d tr thanh toán c a Ngân ị ủ hàng. B ph n qu n tr r i ro thanh kho n s tính ả toán nhu c u thanh kho n d a trên các đ xu t đáp ứ
ả ủ
ỉ
ng thanh kho n c a các phòng ban. Ch s d ng ch tiêu :
(cid:0)
ự ữ ứ ấ
ổ
ỉ ử ụ ự ữ ơ ấ
( D tr s c p + D tr th c p)/ T ng NV ộ huy đ ng 8%
324
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RRTK TẠI VN
ả
ệ
ị ủ
ả ạ
t Nam.
i các NHTM Vi
ả
ả
ổ ứ
ệ
ư
ị ủ
ứ
ề
ư ư
ế
ả
ờ
ớ ố ư i pháp x lý t
ề
ặ
ộ ệ
ề
ả
t nam .
(cid:0)
ề Đánh giá chung v qu n tr r i ro thanh kho n t ị ủ T ch c qu n tr r i ro thanh kho n: ả ố Các NHTM hi n nay đa s ch a có phòng qu n tr r i ro thanh ế ị ủ ả ầ ạ ả kho n chính th c nh theo yêu c u t i Kho n 1 Đi u 11 c a Quy t đ nh 457 ạ ề ả ệ ố ế ậ ề ủ c a NHNN đ ra. Ch a thi t l p h th ng c nh báo s m v tình tr ng thi u ả ể ử ả ụ ạ h t t m th i kh năng chi tr và các gi i u, có th làm cho ặ ệ ệ ố t nam g p khó khăn v thanh toán hàng ngày ho c đ t h th ng NHTM Vi ấ ứ ả ễ ủ ấ xu t và r i ro thanh kho n d dàng x y ra b t c lúc nào trong đi u ki n ủ c a Vi ươ Ph
ệ ng pháp đo l
ườ g: n
ị ủ
ự
ệ
ệ
ả
ệ ố
ệ ố Hi n nay, h th ng NHTM Vi ả
ẩ
ệ
ự t nam
t nam th c hi n qu n tr r i ro theo phương pháp chỉ số là cần nghiên c uứ triển khai các ngườ để đảm b oả dự báo chính xác hơn nhu c uầ về thanh
ấ thanh kho n th ng nh t theo chu n m c chung cơ bản. Tuy nhiên, các NHTM Vi phương pháp đo l khoản c aủ ngân hàng để có bi nệ pháp qu nả trị phù h pợ
325
Bài tập tình huống Bài tập tình huống
ả
ệ
1. M c đ r i ro thanh kho n khác bi ổ ứ ế
ư t nh ch c tài chính: Ngân hàng,
ể
ể ử ụ
ề ề ử
ượ
Ư
ể
ể ử ớ ề ươ
ứ ộ ủ ữ th nào gi a các t ả Công ty b o hi m? ươ ng 2. Ngân hàng có th s d ng hai ph ề ấ pháp nào đ x lý v n đ ti n g i rút ra nhi u ủ ử ơ h n so v i ti n g i vào? u nh c đi m c a ừ t ng ph ng pháp?
326
(cid:0)
Bài tập tình huống Bài tập tình huống
ố ế ứ
ử
ữ
ệ
ướ i đây, thay (T c là chênh l ch gi a
ử
ả ộ 3. M t ngân hàng có b ng cân đ i k toán d ố ớ ề ổ ự đ i d tính đ i v i ti n g i là 15. ề ử ti n g i rút ra và g i vào là 15).
ố
Tài s n ả
ồ Ngu n v n
ủ ở ữ
ề ử Ti n g i ố V n ch s h u
$68 $ 7
ồ
ả T ng tài s n
ố T ng ngu n v n
$75
ặ ề Ti n m t ư ợ D n cho vay ứ Ch ng khoán ổ ỉ
$10 $50 $15 $75 ổ
ố ế
ế
ả
ườ
ế ượ
ả
ự ợ ng h p: ử ụ a. NH s d ng chi n l
ể ử c mua thanh kho n đ x
ổ Hãy ch ra s thay đ i trong b ng cân đ i k toán n u trong các tr ố lý tình hu ng trên?
ử ụ
ế ượ
ữ
ả
b. NH s d ng chi n l
ể c tích tr thanh kho n đ
ố
ử x lý tình hu ng trên?
327
(cid:0)
ộ
ứ
ệ
ạ ự ữ ứ ấ
ị ườ
ệ
ụ ả
ủ
ế
ệ
ạ
Bài tập tình huống Bài tập tình huống ệ 4. M t ngân hàng có $10 tri u TBills, $5 tri u h n m c ng, $5 tri u d tr th c p. Các tín d ng có trên th tr ớ kho n vay c a ngân hàng này v i các ngân hàng khác là $6 ươ ệ ng là $2 tri u đ n h n thanh tri u và vay ngân hàng trung toán.
ị ị
ủ
ả
ị
ả a. Xác đ nh cung thanh kho n? ả ầ b. Xác đ nh c u thanh kho n? ạ c. Xác đ nh tr ng thái thanh kho n ròng c a ngân
hàng?
ả ủ
ề ủ
ậ
d. Nh n xét v r i ro thanh kho n c a ngân hàng?
328
(cid:0)
Bài tập tình huống Bài tập tình huống
ệ
ả ủ
ặ
ứ
ổ ề
ồ
ệ
ề
ử
ồ ổ ố
ệ
ứ
ấ ự
ố ủ ở ữ
ử
ệ
ữ ề ấ
ả ử
ẽ ả
ố
ề có giá là 8%/năm. Gi i quy t tính hu ng trên thì s nh h ả
ế ậ
ạ
ớ ưở
ế ế
ố
i quy t tình hu ng trên thì s nh h
ả ủ
ủ
ộ 5. T ng tài s n c a m t ngân hàng là $10 tri u bao g m, ầ ư vào ch ng khoán. Trong t ng $1 ti n m t và $9 đ u t ệ ề ngu n v n, ti n g i là $6 tri u, ti n vay là $2 tri u và v n ch s h u là $2 tri u. M c lãi su t d tính tăng lên làm ệ chênh l ch gi a ti n rút ra và g i vào là $2 tri u trong năm. ử ế a. N u lãi su t ti n g i bình quân là 6%/năm và lãi ứ ấ ờ ấ s ngân hàng bán ch ng su t gi y t ư ưở ể ả ng nh khoán đ gi ủ ế ế th nào đ n thu nh p lãi ròng và quy mô tài s n c a ngân hàng? ể ắ ấ b. N u ngân hàng đi vay ng n h n v i lãi su t 7.5% đ ư ế ẽ ả ả ng nh th nào gi ậ ế đ n thu nh p lãi ròng c a ngân hàng và quy mô tài s n c a ngân hàng?
329
(cid:0)
330
331
Các yêu cầu về vốn Các yêu cầu về vốn Các nguồn vốn tự có: Các nhóm Các nguồn vốn tự có: Các nhóm
Các nguồn vốn tự có
Vốn yêu cầu
Các khoản khấu trừ (ví dụ: cho vay các bên có liên quan
“cấp III"
Vốn cơ bản “cấp I"
Vốn bổ sung “cấp II"
“chất lượng” giảm dần
Vốn tối thiểu (hoạt động liên tục)
Vốn ban đầu (cấp phép)
332

