intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Sốt Dengue xuất huyết - TS. Nguyễn Lô

Chia sẻ: Đàng Quốc Phương | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:32

0
104
lượt xem
25
download

Bài giảng Sốt Dengue xuất huyết - TS. Nguyễn Lô

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sốt xuất huyết là loại bệnh bao gồm nhiều bệnh khác nhau có biểu hiện sốt và xuất huyết, tùy theo từng nguyên nhân khác nhau mà sốt xuất huyết có những biến chứng khác nhau. Tuy nhiên, nếu bệnh nhân mắc bệnh mà không được phát hiện và chữa trị kịp thời đúng cách có thể sẽ dẫn tới tử vong. Để hiểu rõ hơn về loại bệnh này mời các bạn tham khảo Bài giảng Sốt Dengue xuất huyết dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Sốt Dengue xuất huyết - TS. Nguyễn Lô

  1. SỐT DENGUE XUẤT HUYẾT TS Nguyễn Lô Đại học Y Huế
  2. KHÁI NIỆM BAN ĐẦU - SXH gồm nhiều bệnh khác nhau có biểu hiện sốt + xuất huyết - Tuỳ theo vùng và nguyên nhân, SXH có các biến chứng khác nhau : Suy thận, viêm cơ. - Dengue :một bệnh SXH do virut Dengue - Dengue có 3 thể : cổ điển, DHF và DSS - Dengue XH (DHF) và Dengue có sốc (DSS) gặp nhiều ở Đông nam Á.
  3. ĐẶC ĐIỂM VIRUT DENGUE  Có vỏ, RNA, thuộc họ Flaviviridae  Có 4 type huyết thanh : D1, D2, D3, D4  Có KN chung, gây MD chéo tạm thời  Có KN đặc hiệu cho từng type. MD dài  Bệnh cảnh LS tương tự nhau  Nếu nhiễm Dengue D2 ở ngừơi đã nhiễm các Type Dengue khác trước đó : có thể sốc và tử vong
  4. VIRUTE DENGUE
  5. VIRUT DENGUE 2
  6. DỊCH TỄ HỌC  Chủ yếu vùng nhiệt đới và á nhiệt đới  Vectơ chính : Aedes agypti, muỗi ngày.  Một số muỗi khác : A. albopictus, A. polynesiensis, A. scutellaris  DHF/DSS là dịch địa phương ở Đông Nam Á, Ấn độ, và các nước Cuba, Colombia, Venezuela.  DENGUE cổ điển gặp ở châu Âu.
  7. PHÂN BỐ THẾ GIỚI
  8. PHÂN BỐ DSS THEO THỜI GIAN
  9. PHÂN BỐ THEO TuỔI
  10. MUỖI VẰN
  11. MuỖI VẰN VÀ BỌ GẬY
  12. Lây truyền qua muỗi
  13. SINH LÝ BỆNH  Virut vào cơ thể sẽ bị hệ đơn nhân-đại thực bào bắt giữ  Virut kích thích tạo KT chung (cho cả họ Flaviviridae) và KT đặc hiệu theo type  Lần nhiễm thứ hai (khác type), KT chung làm Virut dễ bị thực bào hơn  Nhiễm lần 2, khác type với D2, rất nhiều virut vào các TB mono-đại thực bào
  14. SINH LÝ BỆNH tt  Các tế bào đơn nhân-đại thực bào chứa quá nhiều virut sẽ vỡ, phóng thích các chất hoạt mạch, các cytokin  Các chất nầy làm tăng tính thấm thành mạch, viêm mao mạch  Huyết tương thấm ra ngoài nhiều : sốc giảm thể tích, cô máu, chảy máu  Giảm số lượng và độ tập trung tiểu cầu .
  15. DENGUE cổ điển Ủ bệnh : 2-7 ngày. Hai pha Pha 1.  Khởi bệnh đột ngột : sốt cao  Nhức đầu vùng trán và hốc mắt.  Ban xung huyết (24-48 giờ sau sốt) Pha 2  Ban xuất huyết sau 1-2 ngày hạ sốt  Có thể sốt trở lại  Có thể xuất huyết nhẹ : chảy máu mũi. Tiêu hoá.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản