12/6/16
NỘI DUNG MÔN HỌC
HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN Khoa Tài chính – Tiền tệ 2015 - 2016
• Tổng quan về TCDN & TTTC, hệ thống
BCTC và phân tích BCTC
1
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
• Giá trị thời gian của tiền tệ và định giá chứng khoán nợ, chứng khoán vốn
2
• Phân tích và quyết định đầu tư dự án
3
• Chi phí vốn và cơ cấu vốn
4
1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC
Tổng quan về doanh nghiệp
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TCDN & THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH, HỆ THỐNG BCTC VÀ PHÂN TÍCH BCTC
TCDN & Quản trị TCDN
1.1. Tổng quan về TCDN 1.2. Hệ thống BCTC 1.3. Phân tích BCTC
Hệ thống tài chính & TCDN
1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC
1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC
Tổng quan về doanh nghiệp
TCDN & Quản trị TCDN
Sau khi học xong mục 1.1, người học sẽ nắm được các vấn đề sau: • Khái niệm DN;; các loại hình DN và ưu
Hệ thống tài chính & TCDN
1
nhược điểm các loại hình DN. • Khái niệm TCDN & quản trị TCDN • Các quyết định tài chính chủ yếu của DN. • Vấn đề người đại diện và cách xử lý • Hệ thống tài chính, mối liên hệ giữa DN và hệ thống tài chính.
12/6/16
KHÁI NIỆM DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP LÀ GÌ?
Doanh nghiệp là tổ ch ức có tên riêng, có tài sản, có tr ụ sở giao dịch , được đăng ký thành lập theo quy định củ a pháp lu ậ t nhằm mục đích kinh doanh.
(Luật DN 2014)
VÒNG QUAY SXKD CỦA DOANH NGHIỆP
CƠ SỞ CHO HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Tiền (T)
Tiền (T’)
Tiền (T)
Tiền (T’)
Hàng (H)
Nguồn: Assessing financial risk - Moody's
HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA DOANH NGHIỆP
PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
• Đầu tư tài sản cố
• Vay vốn ngân
định
hàng
• Góp vốn, liên
• Phát hành trái
• Mua hàng hoá, nguyên vật liệu, thuê mướn lao động
doanh
phiếu
• Phát hành/mua lại
cổ phần
• Tổ chức sản xuất • Bán hàng, tiêu thụ
• Đầu tư tài chính • vv.
sản phẩm
• vv.
• Quản lý chung
✘Các loại hình doanh nghiệp: - Công ty TNHNN - Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty cổ phần - Công ty hợp danh - Doanh nghiệp tư nhân - Nhóm công ty
(Luật DN 2014)
• NV gắn hạn • NV dài hạn
• Tài sản ngắn hạn • Tài sản dài hạn
•Doanh thu •Chi phí •Lợi nhuận
2
12/6/16
MỘT SỐ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
DN tư nhân
• Sở hữu bởi một cá nhân/ hộ gia đình • Vì lợ i nhuận củ a bản thân cá nhân • Trách nhiệm vô hạn • Thu ế thu nhập doanh nghiệp
• Truy cập umu.com • Nhập mã pin:
373044
CTy TNHH
• Số lượ ng thành viên ít hơn 50 • Vì lợ i ích củ a các thành viên • Trách nhiệm hữu hạn • Thu ế thu nhập doanh nghiệp
CTy hợp danh
• Sở hữu bởi 2 thành viên tr ở lên • Vì lợ i nhuận các thành viên • Trách nhiệm vô hạn đối với thành viên hợp danh • Thu ế thu nhập doanh nghiệp
• Trả lời các câu hỏi Quiz TCDN - Các loại hình doanh nghiệp.
CTy cổ Phần
• Th ực th ể pháp lý; cổ đông sở hữu • Vì lợ i ích củ a cổ đông • Ch ịu trách nhiệm hữu hạn • Thu ế TNDN, Thu ế thu nhập cá nhân trên cổ tứ c
ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Đi ểm mạnh
Đi ểmYếu
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp
CTCP/CTTNHH
hợp danh
Tư nhân
Doanh Nghiệp Tư Nhân
Doanh Nghiệp Hợp Danh
Doanh Nghiệp Cổ Phần
• Nhận toàn bộ phần lợ i
• Huy động
có
trá ch
• Thành viên hợp danh có
được nhiều doanh
và dễ hơn
nhuận
• Ch ủ sở hữu nhiệm vô hạn
trách nhiệm vô hạn .
vốn nghiệp tư nhân
• Có trách nhiệm hữu hạn • Có th ể đạt quy mô lớ n • Chuy ển
• Sức mạnh quản lý và kỹ
• Khả năng huy động vốn kém, và khó để mở rộng
năng quản tr ị tố t hơn
sở hữu đổi doanh nghiệp dễ dàng mà không ảnh hưởng đến hoạt động củ aDN
• Việc hợp danh có th ể ch ấm dứt khi mộ t đối tác hợp danh qua đời khăn
• Khó
trong
• Thu ế th ườ ng cao hơn • Tố n kém chi phí trong vận hành v à tổ ch ứ c hơn so với các mô hình công ty khác • Ch ịu sự điều
ch ỉnh củ a
• Chi phí tổ ch ứ c th ấp • Tính độc lập tự ch ủ cao • Duy trì bí mật hoạt động • Dễ dàng giải th ể
pháp lu ật nhiều hơn
• Ch ủ sở hữu phải cùng lúc th ự c hiện rất nhiều công việc có chuyên môn khác nhau
việc chuy ển nhượng tư cách hợp danh
• Khó tạo ra một sự ổn
• Th ời gian tồ n tại rất dài • Có th ể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp • Có th ể dễ dàng ti ếp cận
định trong công việc cho nhân viên
các nguồn tài chính
• Khó duy trì được bí mật trong kinh doanh, do các công ty lo ạ i n ày th ườ ng phải công khai cho các cổ đông
• Có th ể tạo r a một sự ổn cho
• Khó được tiếp tụ c duy trì khi ch ủ sở hữu gặp hoạn nạn
định trong công v iệc CBCNV.
CHƯƠNG 1
MÔ HÌNH CÔNG TY CỔ PHẦN
Tổng quan về doanh nghiệp
Cổ đông
Hội đồng quản trị
TCDN & Quản trị TCDN
Tổng Giám đốc
GĐ nhân sự
GĐ sản xuất
GĐ tài chính
GĐ marketing
Hệ thống tài chính & TCDN
3
12/6/16
• Truy cập umu.com • Nhập mã pin:
373044
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP LÀ GÌ?
• Trả lời các câu hỏi Quiz TCDN - Tổng quan về TCDN.
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tài trợ
TCDN
Đầu tư
Phân phối
Ai quan tâm đến tình hình tài chính của DN?
PHÂN BIỆT CÁC KHÁI NIỆM
Kế Toán
Tài Chính
Nguồn: boundless.com
4
12/6/16
KẾ TOÁN
• Khoa học ghi chép • Nhiệm vụ: thu thập, ghi chép, xử lý, tính toán, phản ánh các thông tin về tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản, vật tư, tiền vốn; quá trình và kết quả hoạt động SXKD của DN.
TÀI CHÍNH
•Khoa học và nghệ thuật quản lý tiền •Nhiệm vụ: phân tích, đánh giá, dự báo và đưa ra các quyết định tài chính
TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN VÀ CHUỖI GIÁ TRỊ DN
QUẢN TRỊ TCDN
Ban lãnh đạo & Kế toán - tài chính
Quản tr ị TCDN là quá trình huy động, sử dụng và phân phối các quỹ tiền tệ củ a DN nhằm đạt được các mục tiêu của DN đặt ra trong từng thời kỳ.
Ad a p te d fro m Mi c h a e l R. Ki n n e Y & Ce c i l y A. Ra i b o rn (2 0 1 1 ) Co s t Ac c o u n ti n g : Fo un d a ti o n s a n d Ev ol u ti o n s, 8 t h e d., Ce n g a g e L e arn i n g
Mục tiêu cao nhất của quản trị TCDN là gì: A.Tối thiểu hoá chi phí B.Tối đa hoá doanh thu và chiếm lĩnh thị
trường
MỤC TIÊU CỦA QUẢN TRỊ TCDN?
C.Tối đa hoá lợi nhuận D.Tăng trưởng ổn định E.Tối đa hoá giá trị doanh nghiệp
5
12/6/16
Thế nào là tối đa hoá giá trị DN?
Lợi nhuận = Lợi ích của chủ sở hữu?
VẤN ĐỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Chi phí đại diện
Chi phí đại diện gián tiếp
Chi phí đại diện trực tiếp
VẤN ĐỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Xử lý vấn đề người đại diện
• Gắn liền phần thưởng cho nhà quản lý với việc nâng
cao lợi ích cho các cổ đông (maganerial compensation) • Nguy cơ bị sa thải • Nguy cơ các nhà đầu tư bán cổ phiếu và công ty bị
thâu tóm
• Các quy định về quản trị công ty • Kiểm soát dòng thông tin
Những biện pháp nào sau đây giúp hạn chế vấn đề người đại diện: A. Gắn liền phần thưởng cho nhà quản lý với việc nâng cao lợi ích cho các cổ đông B. Quy định sa thải nếu nhà quản lý thực hiện không tốt nhiệm vụ của mình C. Bán cổ phiếu hoặc bán lại công ty khi công ty hoạt động yếu kém
6
D. Hoàn thiện quy định về quản trị công ty E. Kiểm soát dòng thông tin chặt chẽ hơn
12/6/16
CÁC QUYẾT ĐỊ NH TÀI CHÍNH DOANH NGHI ỆP
CHƯƠNG 1
QĐ đầu tư
Tổng quan về doanh nghiệp
QĐ tài trợ & CS cổ tức
Các QĐ khác của TCDN
• Sáp nhập và
TCDN & Quản trị TCDN
thâu tóm công ty • Nhận dạng, đo
lường và quản lý rủi ro
• Ngắn hạn: dự trữ tiền mặt, chứng khoán ngắn hạn, khoản phải thu, hàng tồn kho... • Dài hạn: mua
Hệ thống tài chính & TCDN
• QĐ tài trợ:Ngắn hạn (ngân hàng, nhà cung cấp , người lao động, chính phủ); Dài hạ (trái chủ, ngân hàng, cổ đông) • CS cổ tức
sắm/thanh lý tài sản cố định, góp vốn, chứng khoán dài hạn...
Các kênh luân chuyển vốn cho DN
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA DN
Doanh nghiệp
Khách hàng, đối thủ, nhà cung cấp , sản phẩm thay thế
Nguồn: MICHAEL C. EHRHARDT & EUGENE F. BRIGHAM, Corporate Finance: A Focused Approach
Kinh tế, CT- PL, Xã hội, tự nhiên, Công nghệ
HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
Chức năng của hệ thống tài chính
Làm cầu nối giữa tiết kiệm và đầu tư
Sàng lọc, chuyển giao, và phân tán rủi ro
Giám sát doanh nghiệp
Nguồn: Đỗ Thiên Anh Tuấn, Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fullbright
7
Vận hành hệ thống thanh toán
12/6/16
Hệ thống tài chính
✘Các tổ chức tài chính trung gian ✘Thị trường tài chính ✘Công cụ tài chính ✘Cơ sở hạ tầng tài chính
Nguồn: Nguyễn Xuân Thành, Chư ơng trình Giảng dạy Kinh tế Fullbright
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
§ Khái niệm TTTC § Phân loại TTTC: o TT tiền tệ vs TT vốn o TT sơ cấp vs TT thứ cấp o TT tập trung vs TT phi tập trung o TT nợ vs TT vốn CSH
Nguồn: Nguyễn Xuân Thành, Chư ơng trình Giảng dạy Kinh tế Fullbright
1.2. HỆ THỐNG BCTC
HỆ THỐNG BCTC
Sau khi học xong mục 1.2 - Hệ thống BCTC, người học sẽ nắm được các vấn đề sau: • Hệ thống BCTC gồm các loại BC nào, mối liên hệ giữa các loại BC, vai trò và ý nghĩa của các BCTC.
• Biết cách lập, có khả năng đọc hiểu các BCTC quan trọng gồm: Bảng Cân đối kế toán, Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo LCTT.
8
12/6/16
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.2. HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bảng cân đối kế toán (bảng tổng kết tài sản)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (báo cáo thu nhập)
Giới thiệu về hệ thống BCTC
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (báo cáo ngân lưu)
Bảng cân đối kế toán
Thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh Báo cáo tài chính
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BCTC
Bả ng cân đối kế toán đầu kỳ
VAI TRÒ & Ý NGHĨA CỦA HỆ THỐNG BCTC
Cung cấp số liệu đầu kỳ
Báo cáo KQHĐKD
Báo cáo lưu chuy ển tiền tệ
Thu nhập sau thu ế
Tiền cu ố i kỳ
Chi tr ả cổ tứ c
Các khoản thu phát sinh
Các khoản chi phát sinh
Vai trò: ✘ Cung cấp & phản ánh gì? Ý nghĩa: ✘ Ai sử dụng báo cáo tài chính? ✘ Sử dụng để làm gì?
Bả ng cân đối kế toán cuố i kỳ
Tiền cu ố i kỳ
Các khoản phải thu, phải tr ả
Thay đổi các khoản mục so với đầu kỳ
STAKEHOLDERS
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Nguồn: boundless.com
9
12/6/16
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Khái niệm: ✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Thể hiện tính trạng tài chính của DN tại một thời điểm cụ thể về các mặt: TS, Nợ phải trả, Vốn CSH à Mang tính thời điểm
TS: Là nguồn lực vô hình hoặc hữu hình, do DN sở hữu và/hoặc nắm quyền kiểm soát lâu dài, có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai, có giá trị có thể xác định được.
✘ Phản ánh giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản của DN à Phản ánh tình hình tài chính, cơ cấu TS – vốn, chính sách tài chính của DN ✘ Hình thức biểu hiện: tiền tệ
TS được ghi nhận theo giá trị nào?
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ (#3)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TÀI KHOẢN TÀI SẢN (#1, #2)
TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU (#4)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐ SXKD
TÀI KHOẢN CHI PHÍ (#6, #8)
TÀI KHOẢN DOANH THU (#5, #7)
Nợ phải trả: nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp khi doanh nghiệp nhận về một tài sản, tham gia một cam kết hoặc phát sinh các nghĩa vụ pháp lý. Vốn chủ sở hữu: Phần chủ quyền của cổ đông đối với số tài sản còn lại của công ty sau khi đã trừ đi quyền của các chủ nợ.
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ
Tổng tài sản
Tổng nguồn vốn
Những nhận định nào sau đây không chính xác: A. Trên BCĐKT, tổng tài sản luôn bằng tổng
Tài sản ngắn hạn
Nợ phải trả
v Tiền mặt vĐầu tư ngắn hạn vKhoản phải thu, tạm ứng vHàng tồn kho vTài sản ngắn hạn khác
nguồn vốn B. Nguồn vốn bằng tổng của nợ ngắn hạn và nợ dài hạn C. Tính thanh khoản của các tài sản trên BCĐKT
Tài sản dài hạn
Nợ ngắn hạn vVay ngắn hạn vKhoản phải trả vChi phí phải trả vVay ngắn hạn khác vQuỹ khen thưởng phúc lợi Nợ dài hạn
tăng dần D. Thời gian đáo hạn của các loại nguồn vốn tăng dần
vVay dài hạn vPhát hành trái phiếu dài hạn Vốn chủ sở hữu
vPhải thu dài hạn vTài sản cố định vBất động sản đầu tư vCác khoản đầu tư tài chính dài hạn vChi phí XD cơ bản dở dang vTài sản dài hạn khác
vVốn chủ sở hữu (Phát hành CP) vLợi nhuận giữ lại vThặng dư vốn cổ phần vCổ phiếu quỹ
10
12/6/16
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
TS NGẮN HẠN: ✘ Tiền và các khoản tương đương tiền: 90 ngày trở xuống;
TS NGẮN HẠN - Hàng tồn kho (Inventories) ✘ Hàng mua đang đi trên đường ✘ Nguyên vật liệu ✘ Công cụ dụng cụ ✘ Chi phí SXKD dở dang ✘ Thành phẩm ✘ Hàng hoá ✘ Hàng gửi đi bán ✘ Hàng hoá kho bảo thuế
✘ Đầu tư ngắn hạn; ✘ Khoản phải thu ngắn hạn; ✘ Hàng tồn kho; ✘ Tài sản ngắn hạn khác: • Chi phí trả trước ngắn hạn • Thuế GTGT được khấu trừ • Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước • Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ • Tài sả n ngắn hạn khác
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
TS NGẮN HẠN - Hàng tồn kho (Inventories) ✘ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: o FIFO o LIFO (Lifo liquidation?) o Bình quân gia quyền o Thực tế đích danh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
Nguyên tắc ghi nhận HTK (Thông tư 200 )
Phương pháp tính theo giá đích danh
Phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO)
• Giá trị của từng loại
Tại Việt Nam, nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho nào được chấp nhận khi lập BCTC?
• Dựa trên giá trị thực tế của từng thứ hàng hoá mua vào, từng thứ sản phẩm sản xuất ra • Chỉ áp dụng cho các
hàng tồn kho được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị từng loại hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ.
doanh nghiệp có ít mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được.
• Dựa trên giả định là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc được sản xuất trước thì được xuất trước, và giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kỳ là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kỳ.
• Giá trị hàng xuất kho
A. FIFO B. LIFO C. Bình quân gia quyền D. Thực tế đích danh
• Giá trị trung bình có thể được tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nhập về, phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của mỗi doanh nghiệp.
được tính theo giá của lô hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ, giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá của hàng nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gần cuối kỳ còn tồn kho.
11
12/6/16
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
• Doanh nghiệp A và Doanh nghiệp B đều kinh doanh một loại SP duy nhất. Cả 2 doanh nghiệp có lượng hàng tồn kho đầu tháng là 100 SP x 20 triệu.
• Trong tháng, cả 2 doanh nghiệp mua hàng tồn kho 3 lần với số
lượng và giá cả như sau: o Ngày 5: 40 SP x 25 triệu o Ngày 10: 50 SP x 30 triệu o Ngày 15: 40 SP x 35 triệu
✘ Phải thu dài hạn
• Cả 2 doanh nghiệp bán được 120 SP vào ngày 20 với mức giá
✘ Tài sản cố định: TSCĐ hữu hình/ vô hình/ thuê TC,
bán bằng nhau.
TS DÀI HẠN: Tất cả các tài sản khác ngoài tài sản ngắn hạn được xếp vào loại tài sản dài hạn. Bao gồm:
hao mòn TSCĐ
Yêu cầu: • Tính giá trị Hàng tồn kho cuối tháng và giá vốn hàng bán của
doanh nghiệp A và doanh nghiệp B trong tháng.
✘ Bất động sản đầu tư ✘ Chi phí XD cơ bản dở dang ✘ Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
• So sánh lợi nhuận trong tháng của 2 doanh nghiệp, giả sử các chi phí bán hàng, chi phí quản lý và các chi phí khác của 2 doanh nghiệp như nhau.
✘ Tài sản dài hạn khác
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN
Tiêu chuẩn của TSCĐ: ✘ Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
✘ Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên; ✘ Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin
Khấu hao TSCĐ: ✘Khấu hao theo đường thẳng ✘Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh ✘Khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm (Thông tư 45/2013/TT-BTC) Ảnh hưởng của các phương pháp khấu hao khác nhau đến kết quả HĐ SXKD của DN?
cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng trở lên (Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUỒN VỐN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - NGUỒN VỐN
Nguồn vốn kinh doanh: ✘ Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Cổ phiếu phổ thông có Nợ ngắn hạn: ✘ Được dự kiến thanh toán trong một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp; hoặc quyền biểu quyết & Cổ phiếu ưu đãi) ✘ Được thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
Tất cả các khoản nợ phải trả khác ngoài nợ phải trả ngắn hạn được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn.
12
✘ Thặng dư vốn cổ phần ✘ Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu ✘ Vốn khác (do tặng biếu, tài trợ, vv.) Chênh lệch đánh giá lại tài sản & chênh lệch tỷ giá Các quỹ thuộc vốn CSH Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối
12/6/16
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tài sản ngoài Bảng CĐKT
TÀI SẢN
NGUỒN VỐN
NỢ NGẮN HẠN
TÀI SẢN NGẮN HẠN
T Ổ N G
N Ả S
I
À T
Vốn lưu động ròng
NỢ DÀI HẠN
N G U Ồ N
G N Ổ T
V Ố N
TÀI SẢN DÀI HẠN
VỐN CSH
Phản ánh tài sản hiện có ở doanh nghiệp nhưng không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp: ✘ Tài sản thuê ngoài (001) ✘ Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công (002 ✘ Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược (003) Hoặc phản ánh chỉ tiêu kinh tế trong các tài khoản nội bảng nhưng cần theo dõi để phục vụ yêu cầu quản lý: ✘ Nợ khó đòi đã xử lý (004) ✘ Ngoại tệ các loại (ghi chi tiết theo nguyên tệ)(007) ✘ Dự toán chi sự nghiệp, dự án (008)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thực hành: ✘ Một công ty có tài sản ngắn hạn là 8 tỷ, tài
VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG: ✘DN hoạt động lành mạnh: thường có
NWC>0
sản cố định là 17 tỷ, nợ ngắn hạn là 5 tỷ, và nợ dài hạn là 4 tỷ.
✘NWC âm thể hiện công ty đã sử dụng một phần nợ ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn à mất cân đối tài chính (giữa kỳ hạn của tài sản và kỳ hạn của nguồn nợ vay). ✘Điều gì xảy ra với công ty có NWC âm?
✘ Trình bày bảng cân đối kế toán của công ty này dựa trên các thông tin trên. Tính vốn CSH và vốn lưu động ròng của công ty này?
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BCĐKT của công ty thay đổi như thế nào khi: ✘ Mua hàng trả chậm? BCĐKT của công ty thay đổi như thế nào khi: ✘ Mua hàng trả chậm? Tăng tài sản (Hàng tồn kho); Tăng nợ phải trả (Phải trả nhà cung cấp) ✘ Mua hàng trả bằng tiền gửi ngân hàng? ✘ Mua hàng trả bằng tiền gửi ngân hàng? Tăng tài sản (Hàng tồn kho); Giảm tài sản (Tiền gửi ngân hàng) ✘ Thanh toán nợ phải trả bằng tiền gửi ngân hàng? ✘ Thanh toán nợ phải trả bằng tiền gửi ngân hàng?
✘ Chủ sở hữugóp thêm tiền qua tài khoản ngân hàng? Giảm tài sản (Tiền gửi ngân hàng); Giảm nợ phải trả (Phải trả nhà c.cấp)
13
✘ Chủ sở hữugóp thêm tiền qua tài khoản ngân hàng? Tăng tài sản (Tiền gửi ngân hàng); Tăng vốn chủ sở hữu(Vốn chủ sở hữu)
12/6/16
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thảo luận: Ø Có phải tính thanh khoản của tài sản càng cao thì càng tốt cho DN? Ø Nợ chiếm tỷ lệ cao trong cấu trúc nguồn vốn của DN là tốt hay không tốt?
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Ø Giá trị tài sản và nguồn vốn trên BCCĐKT có phải luôn đáng tin cậy?
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
DOANH THU
Khái niệm: ✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Phản ánh quá trình và kết quả hoạt
động kinh doanh
✘ Trong một thời kỳ nhất định
✘ Doanh thu: ✗ Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được trong kỳ kế toán từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu;
LỢI NHUẬN
DOANH THU
CHI PHÍ
-
✗ Phát sinh từ giao dịch được xác định bởi thỏa thuận giữa doanh nghiệp với bên mua hoặc bên sử dụng tài sản;
=
✗ Không bao gồm các khoản thu hộ bên thứ ba.
DOANH THU
DOANH THU
CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
Chiết khấu thương mại
Giảm giá hàng bán
Giá trị hàng bán bị trả lại
Chiết khấu thanh toán
Các loại doanh thu
• Là khoản
• Là khoản
Doanh
Các khoản
thu
thu từ bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
nhập khác
Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia.
doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.
• Là giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.
giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
• Là khoản tiền người bán giảm trừ cho người mua, do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng.
14
12/6/16
DOANH THU
DOANH THU
Thu nhậ p khác: Là các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu
• Thu về thanh lý TSCĐ, nhượng bán TSCĐ;; • Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng;; • Thu tiền bảo hiểm được bồi thường;; • Thu được các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào chi
phí kỳ trước;;
• Khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập;; • Thu các khoản thuế được giảm, được hoàn lại;; • Các khoản thu khác.
Nguồn: Thuyết minh BCTC hợp nhất Q1/2016 - Vinamilk
Thu nhập khác bao gồm:
CHI PHÍ
CHI PHÍ
Phân biệt chi phí & chi tiêu: - Có những khoản vừa là chi phí vừa là chi tiêu - Có những khoản tính vào chi phí nhưng
• Khái niệm: CP của DN là toàn bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hoá và hao phí khác mà DN phải bỏ ra trong quá trình HĐKD, biểu hiện bằng tiền và tính cho 1 thời kì nhất định.
• Chi phí phụ thuộc vào: khối lượng hao
phí & giá cả
không phải là chi tiêu (DN chưa chi tiền, e.g. Các khoản phải trả) - Có những khoản là chi tiêu nhưng không
được tính vào chi phí (E.g. chi tiêu mua tài sản cố định, nhưng khấu hao dần khi đưa vào chi phí).
PHÂN LOẠI CHI PHÍ
PHÂN LOẠI CHI PHÍ (i) Theo khả năng quy nạp vào đối tượng chịu phí
(i) Theo khả năng quy nạp vào
• CP tr ực tiếp (Direct costs) • CP gián tiếp (Indirect costs)
đối
tượng chịu phí
CP trực tiếp: Chi phí có thể xác định tr ực tiếp cho đối tượng chịu phí một cách dễ dàng và thuân ti ệ n.
• CP gián tiếp: không thể xác định trực tiếp cho đối tượng chịu phí một cách dễ dàng và thuân ti ệ nà phải phân bổ
(ii) Theo m ối quan hệ giữa CP vs quy m ô hoạt động (tức theo cách ứng xử của CP)
• Biến phí (Variable costs) • Định phí (Fixed costs) • CP hỗn hợp (Mixed or Semivariable costs)
• CP sản xuất (Manufacturing costs) • CP ngoài SX (Nonmanufacturing costs)
(iii) Theo chức năng của chi tr ình SXKD
phí tr ong quá
CP trực tiếp
Tính trực tiếp
• Chi phí R&D, CP thiết kế, CP sản xuất, CP m ar keting, CP phân
(iv) Theo m ục đích của chi phí
Đối tượng chịu phí
phối, CP dịch vụ khách hàng
Phân bổ
CP gián tiếp
• CP sản phẩm (Inventoriable/ Product costs) • CP thời kỳ/ CP ngoài SX (Period costs/ Noninventoriable costs)
(v) Theo m ối quan hệ với kỳ hạch toán
Mối quan hệ giữa CP trực tiếp, CP gián tiếp & đối tượng chịu phí
15
12/6/16
Mã số
Thuyết minh
Năm nay
Năm tr ước
CHỈ TI ÊU
3
4
5
1
PHÂN LOẠI CHI PHÍ (ii) Theo mối quan hệ giữa CP & quy mô HĐ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2. Các khoản giảm tr ừ doanh thu 3. D oan h t hu t hu ần về bá n hà ng và c ung cấ p dịc h vụ (1 0=
2 01 02 10
• Biến phí: là những CP thay đổi có quan hệ tỷ lệ thuận với biến động về mức độ
01-02)
hoạt động;; Có thể phân thành biến phí tỷ lệ và biến phí cấp bậc.
4. Giá vốn hàng bán 5. Lợ i n h uận gộ p về b án hà ng và c u ng cấ p dịc hvụ (20 =1 0 -
11 20
• Định phí: là những khoản CP không thay đổi về tổng số khi mức độ hoạt động
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
11)
thay đổi trong phạm vi phù hợp.
• Chi phí hỗn hợp: là những khoản chi phí bao gồm cả yếu tố biến phí và định phí
(a) Biến phí tỷ lệ (b) Định phí (c) Chi phí hỗn hợp (d) Biến phí cấp bậc
6. Doanh thu hoạt động tài chính 7. Chi phí tài chính - Tr ong đó: Chi phí lãi vay 8. Chi phí bán hàng 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
21 22 23 25 26 30
{ 30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}
Mẫu B02-DN TT200
11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 14. Tổng lợi nhuận kế toán tr ước thuế (50 = 30 + 40)
31 32 40 50
thuế TNDN hiệ n hành thuế TNDN hoãn lại
nh uậ ns a u th uế th u nhậ p doa n h ngh iệp (6 0= 50 – 51
51 52 60
Sự thay đổi của chi phí ứng với quy m ô SXKD của DN
15. Chi phí 16. Chi phí 17. Lợi - 52) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiế u (*) 19. Lãi s uy giảm trên cổ phiế u (*)
70 71
NGUỒN: Mi c h a e l R. Ki n n e Y & Ce c i l y A. Ra i b o rn (2 0 1 1 ) Co s t Ac c o u n ti n g : Fo u n d ati o n s a n d Ev o l uti o n s , 8 t h e d ., Ce n g ag e L e a rn in g
BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
CỔ TỨC
LỢI NHUẬN GIỮ LẠI
THUẾ
LỢI NHUẬN SAU THUẾ (NP)
LÃI VAY
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
Nhữ ng vấ n đề qua n trọng cần lưu ý khi xem xét BCKQ hoạt động SXKD: ✘ DN có hoạt động nhiều lĩnh vực khác nhau? ✘ Xem xét cách ghi nhận d oanh th u và chi ph í có đúng quy định hay không?
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ VÀ LÃI VAY (EBIT)
CHI PHÍ BÁN HÀNG & CHI PHÍ QUẢN LÝ
✘ Số liệu BC KQ HĐ SXKD có thể khôn g g iốn g với dòng tiền ra vào (e.g. Chi phí và chi tiêu)
LỢI NHUẬN GỘP (Gr oss Pr ofit)
GIÁ VỐN HÀNG BÁN (COGS)
DOANH THU THUẦN
VINAMILK
Năm 2015
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4. Giá vốn hàng bán 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.Doanh thu hoạt động tài chính 7. Chi phí tài chính Trong đó :Chi phí lãi vay 8. Phần lãi/lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 9. Chi phí bán hàng 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 12. Thu nhập khác 13. Chi phí khác 14. Lợi nhuận khác 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi ích của cổ đông thiểu số Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ
40,222,600 142,215 40,080,385 23,817,970 16,262,415 648,982 162,840 31,277 12,899 6,257,507 1,232,723 9,271,226 166,272 70,358 95,915 9,367,141 1,471,975 125,613 7,769,553 -‐3,857 7,773,410
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) (VNÐ)
6,477
16
12/6/16
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
98
✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền
phát sinh của DN
Công ty XYZ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Năm 2013
$ XXX
I. Lưu chuyển tiền từ HĐKD
XXX
II. Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư
✘ Th ể hi ện cả 3 lo ại ho ạt động củ a DN: Ho ạt động SXKD, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
XXX
III. Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính
Dòng tiền lưu chuyển trong 3 loại hoạt động.
Lưu chuyển tiền thuần
trong kỳ
$ XXX XXX
Cộng: Tiền tồn đầu kỳ
$ XXX
Tiền tồn cuối kỳ
DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
100
• Thu từ khách hàng
Dòng tiền vào
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ o Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh: phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác không phải là là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính.
• Tiền lương và tiền công • Thanh toán cho nhà cung cấp • Nộp thuế • Tiền lãi đi vay
Dòng tiền ra o Dòng tiền từ hoạt động đầu tư: phát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đương tiền; o Dòng tiền từ hoạt động tài chính: phát sinh từ các
hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp. Là dòng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh ngh iệp và các động hoạt khác khô ng p hải là là các hoạt đ ộng đầu tư hay hoạt động tài chính.
DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
101
thanh Dòng tiền vào • Phát hành cổ phiếu • Phát hành trái phiếu • Vay ngắn hạn và dài hạn Dòng tiền vào • Bán tài sản cố định • Bán cổ phiếu đầu tư dài hạn • Thu hồi nợ cho vay (gốc) • Cổ tức nhận được • Tiền lãi cho vay
Dòng tiền ra thuộc
• Trả cổ tức • Mua cổ phiếu quĩ • Trả nợ gốc các khoản vay • Chủ sở hữu rút vốn
102
17
Là dòng tiền p hát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây dựng , lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không các khoản tương đ ương tiền. Là dòng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của nguồn v ốn CSH và vốn vay của DN. Dòng tiền ra • Mua tài sản cố định • Mua cổ phiếu đầu tư dài hạn • Mua trái phiếu, cho vay
12/6/16
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
DÒNG TIỀN RÒNG
DÒNG TIỀN VÀO
DÒNG TIỀN RA
-
=
BC lưu chuyển tiền tệ giúp đánh giá: ✘ Kh ả n ăng t ạo ti ền ✘ Kh ả năng thanh toán ✘ Kh ả n ăng mở rộ ng đầu t ư ✘ Dự báo các dòng ti ền trong k ỳ ti ếp theo của DN.
Lưu ý: Khi các chỉ tiêu khác không đổi thì: • Dòng tiền vào (tiền mặt tăng lên) khi Tài sản giảm xuống hoặc Nợ phải trả tăng hoặc Vốn CSH tăng. • Dòng tiền ra (tiền mặt giảm xuống) khi Tài sản tăng
hoặc Nợ phải trả giảm hoặc Vốn CSH giảm.
DÒNG TIỀN RÒNG (+/-)
+
=
TIỀN & CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN CUỐI KỲ
TIỀN & CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN ĐẦU KỲ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - VÍ DỤ
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Năm 2013
Chỉ tiêu Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính Tổng lưu chuyển tiền thuần
Công ty A Công ty B 40 0 (10) 30
(30) 20 40 30
Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Bán hàng hoá dịch vụ, thu tiền mặt ◦ Bán chịu ◦ Thu tiền lãi do đầu tư vào các đơn vị khác ◦ Thu nợ khoản phải thu ◦ Ghi nhận giá vốn hàng bán ◦ Mua hàng nhập kho, trả tiền mặt ◦ Mua chịu ◦ Trả nợ khoản phải trả
Công ty nào hoạt động tốt hơn ?
105
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN
trả
trả
trả
Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Bán hàng hoá dịch vụ, thu tiền mặt ◦ Bán chịu ◦ Thu tiền lãi do đầu tư vào các đơn vị khác ◦ Thu nợ khoản phải thu ◦ Ghi nhận giá vốn hàng bán ◦ Mua hàng nhập kho, trả tiền mặt ◦ Mua chịu ◦ Trả nợ khoản phải trả
+ 0 + + 0 – 0 –
18
trả trước Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Chi phí phát sinh phải ◦ Trả chi phí phát sinh ◦ Thuế phát sinh phải ◦ Trả thuế phát sinh ◦ Lãi vay phát sinh phải ◦ Trả lãi vay phát sinh ◦ Trả trước chi phí (ví dụ bảo hiểm) ◦ Ghi giảm chi phí ◦ Ghi chi phí khấu hao 0 – 0 – 0 – – 0 0
12/6/16
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN
Các giao dịch thuộc hoạt động đầu tư: – ◦ Mua tài sản cố định, trả tiền mặt 0 ◦ Mua chịu tài sản cố định + ◦ Bán thanh lý tài sản, thu tiền mặt 0 ◦ Bán chịu tài sản cố định – ◦ Mua chứng khoán đầu tư + ◦ Bán chứng khoán đầu tư - ◦ Cho vay Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính: + ◦ Vay nợ (dài hạn và ngắn hạn) – ◦ Trả nợ (dài hạn và ngắn hạn) + ◦ Phát hành cổ phiếu (thường và ưu đãi) – ◦ Mua lại cổ phiếu – ◦ Trả nợ vay – ◦ Trả cổ tức ◦ Chuyển nợ thành cổ phiếu 0 ◦ Chuyển phần nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn 0
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HĐKD
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
• Theo dõi và ghi chép từng ngày và trực tiếp dòng tiền ra
vào.
Phương pháp trực tiếp
• Cuối kỳ: tính tổng khoản thu trừ đi tổng khoản chi • Không phản ánh khấu hao TSCĐ • Hữu ích để theo dõi và quản lý dòng tiền nhưng đòi hỏi
theo dõi mọi dòng tiền ra vào.
Phương pháp gián tiếp
• Xuất phát từ Lợi nhuận thuần = Doanh thu - Chi phí • Tính Lợi nhuận Lợi nhuận từ HĐ SXKD trước thay đổi vốn lưu động bằng cách điều chỉnh từ lợi nhuận thuần: (i) các khoản chi phí, thu nhập không phải bằng tiền và lợi nhuận không phải từ HĐ SXKD;; (ii) các khoản phát sinh không trực tiếp bằng tiền nhưng làm tăng/ giảm lợi nhuận SXKD
Theo phương pháp trực tiếp: Dòng tiền ròng = dòng tiền vào - dòng tiền ra Dòng tiền vào, gồm: • Thực thu từ doanh thu bán hàng • Thực thu từ các khoản phải thu • Thực thu khác từ hoạt động kinh doanh Dòng tiền ra, gồm: • Thực chi mua hàng, mua dịch vụ • Thực chi cho chi phí kinh doanh • Thực chi trả lãi vay, trả thuế, các khoản chi trả trước • Thực thi khác từ hoạt động kinh doanh
• Điều chỉnh các khoản thay đổi của các yếu tố lưu động
& một số khoản thu chi khác.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Phương pháp trực tiếp
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
Ưu điểm: • Đơn giản có thể sử dụng các sổ sách kế toán như: sổ cái, sổ quỹ để nhặt ra các dòng thu, chi bằng tiền mặt
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Nhược điểm: • Khối lượng công việc lớn, dễ nhầm lẫn, không khả thi • Sổ quỹ ghi theo trình tự thời gian, trong khi BCLCTT phân loại dòng tiền từ các hoạt động. • Người bên ngoài không có được các sổ sách này.
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19
12/6/16
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT
Thực hành 1: Lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
✘ Công ty X là đại lý kinh doanh vé show ca nhạc. Đầu T1/2016 công
ty có 5 tỷ tiền mặt nhờ cổ đông góp vốn.
✘ Công ty mua vé từ nhà cung cấp 1 tháng trước khi sự kiện diễn ra
(vào cu ố i các tháng) theo điều khoản thanh toán là 100% TT ngay bằng tiền mặt. Sau đ ó, công ty bán lại vé cho khách hàng vào ngày diễn ra sự kiện với giá gấp 3 giá mua vé ban đầu theo điều khoản thanh toán như sau: 50% TT ngay bằng tiền mặt và 50% thanh toán vào một tháng sau đó. Việc thu hồi công nợ trong T2 và T3 diễn ra theo đúng điều khoản thanh toán với khách hàng .
✘ Công ty chi 1 tỷ để mua vé trong T1/2016, 2 tỷ vào T2/2016 và 3 tỷ
vào T3/2016.
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
Câu hỏi: ✘ Lập BCKQKD và Bảng CĐKT củ a T1, T2, T3/2016 cho công ty X. ✘ Lập báo cáo dòng tiền cho công ty X thể hiện sự thay đổi về tiền mặt
đầu kỳ (T1) đến cuối kỳ (T3).
Báo cáo KQKD công ty X
Thực hành 1: Lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp
T2/2016
T3/2016
Doanh thu
3000
6000
Giá vốn hàng bán
1000
2000
Lợi nhuận
2000
4000
Bảng CĐKT công ty X
T2/2016
T3/2016
T1/2016
Tiền mặt
4000
3500
5000
Phải thu KH
-
1500
3000
Hàng tồn kho
1000
2000
3000
Tổng TS
5000
7000
11000
Vốn CSH
5000
5000
5000
Lợi nhuận giữ lại
-
2000
6000
Gợi ý: Khi lập Bảng cân đối kế toán ✘ Tiền mặt cuối kỳ = Tiền mặt đầu kỳ + ∆ Tiền mặt ✘ ∆ Tiền mặt = Tiền thu từ bán hàng - Tiền chi trả người bán ✘ ∆ Hàng tồn kho = Tiền chi trả người bán – COGS ✘ ∆ Khoản phải thu = Doanh thu – Tiền thu từ bán hàng Khi lập Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ ✘ Tiền chi trả người bán = ∆ Hàng tồn kho + COGS ✘ Tiền thu từ bán hàng = Doanh thu - ∆ Khoản phải thu ✘ Lưu chuyển tiền thuần (∆ Tiền mặt) = Tiền thu từ bán hàng - tiền chi trả người bán
Tổng nguồn vốn
5000
7000
11000
20
12/6/16
LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HĐKD
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty X Lưu chuyển tiền từ HĐKD theo PP trực tiếp
Từ T1/2016 đến T3/2016
• Theo dõi và ghi chép từng ngày và trực tiếp dòng tiền ra
vào.
Tiền mặt thu từ bán hàng, cung cấp DV
6000
Phương pháp trực tiếp
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá
6000
• Cuối kỳ: tính tổng khoản thu trừ đi tổng khoản chi • Không phản ánh khấu hao TSCĐ • Hữu ích để theo dõi và quản lý dòng tiền nhưng đòi hỏi
theo dõi mọi dòng tiền ra vào.
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5000
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5000
Phương pháp gián tiếp
• Xuất phát từ Lợi nhuận thuần = Doanh thu - Chi phí • Tính Lợi nhuận Lợi nhuận từ HĐ SXKD trước thay đổi vốn lưu động bằng cách điều chỉnh từ lợi nhuận thuần: (i) các khoản chi phí, thu nhập không phải bằng tiền và lợi nhuận không phải từ HĐ SXKD;; (ii) các khoản phát sinh không trực tiếp bằng tiền nhưng làm tăng/ giảm lợi nhuận SXKD
• Điều chỉnh các khoản thay đổi của các yếu tố lưu động
& một số khoản thu chi khác.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - GT
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Phương pháp gián tiếp
• Điều chỉnh cho các khoản lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế
không từ HĐKD và các khoản chi phí, lãi lỗ ko bằng tiền như: khấu hao, dự phòng, lãi lỗ từ chênh lệch tỷ giá,vv.
• Điều chỉnh cho các khoản thay đổi của vốn lưu động như: phải thu, hàng tồn kho, phải trả, trả trước, lãi vay, thuế, vv.
Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động
Lưu chuyển thuần từ HĐKD
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Thảo luận: • Điều gì đã xảy ra đối với một công ty kinh
doanh có lãi nhưng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lại âm?
• Điều gì đã xảy ra đối với một công ty kinh doanh bị lỗ nhưng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lại dương?
21
12/6/16
THUYẾT MINH BCTC
THUYẾT MINH BCTC
◉ Giải thích nguyên tắc kế toán ◉ Bổ sung, giải thích các chỉ tiêu trong các báo cáo tài chính ◉ Cung cấp thêm thông tin chưa có trong hệ thống báo cáo tài chính ◉ Doanh nghiệp tự lập hay theo mẫu quy định của nhà nước
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CSH
THUYẾT MINH BCTC
Nội dung của Thuyết minh BCTC: 1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 2. Niên độ kế toán và tiền tệ sửdụng trong kế toán 3. Chế độ kế toán áp dụng 4. Tuyên bố về việc tuân thu chuẩn mực kế toán và
chế độ kế toán Việt Nam 5. Các chính sách kế toán áp dụng 6. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong BCĐKT&BCKQKD 7. Những thông tin khác: thay đổi kỳ báo cáo...
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• BC nội bộ (Company-prepared statements) • Complied statements: Các BC nội bộ được trình bày theo mẫu chuẩn, được kế toán viên độc lập xem xét về quy cách trình bày, thể hiện qua một xác nhận của kế toán viên độc lập về việc này (transmittal letter).
• Reviewed statements/ Certified but not audited statements:
CÁCH THỨC PHÂN LOẠI BCTC KHÁC
Các BC được kế toán viên độc lập xem xét và đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn kế toán, tuy nhiên thông tin tài chính hoàn toàn do ban lãnh đạo công ty công cấp, kế toán viên độc lập không kiểm tra việc các giao dịch có thực sự diễn ra như thông tin được công ty cung cấp hay không (chính sách ghi nhận doanh thu chi phí, cách ghi nhận hàng tồn kho, quy trình kiểm soát nội bộ, vv.) • BC kiểm toán (audited statements): BC được kiểm toán viên
kiểm tra và đưa ra ý kiến độc lập của mình về tính trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của báo cáo tài chính của công ty.
22
12/6/16
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BC kiểm toán (audited statements): • Tính trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu: Liệu BC đã phản ánh trung thực, hợp lý hay chưa? Đã tuân thủ đúng theo Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành chưa? • Kiểm toán viên đưa ra ý kiến độc lập của kiểm toán
Nguồn: BCTC Vinamilk 2015 do KPMG kiểm toán
viên về báo cáo tài chính của công ty: • Ý kiến chấp nhận toàn phần (Unqualified opinion) • Ý kiến ngoại trừ (Qualified opinion) • Ý kiến trái ngược/ ý kiến không chấp nhận (Adverse opinion) • Từ chối đưa ra ý kiến (Disclaimer opinion).
E.G: TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNH THÀNH (TTF)?
E.G: TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNH THÀNH (TTF)?
Ngày 19/7/2016, khi cổ phiếu TTF của Gỗ Trường Thành đang ở mức giá hơn 43.000 đồng, mức giá cao điều chỉnh cao nhất kể từ khi niêm yết, tập đoàn Vingroup bất ngờ ra thông báo công ty của tập đoàn này là CTCP Đầu tư Xây dựng Tân Liên Phát quyết định tạm dừng việc chuyển đổi khoản vay giá trị 1.202 tỷ đồng do "phát hiện một số sai lệch nghiêm trọng giữa thông tin, số liệu thực tế so với thông tin, số liệu đã được Gỗ Trường Thành công bố".
Ngay sau khi thông báo trên được phát đi, cổ phiếu TTF đã bị đổ ra bán sàn và tính đến ngày 4/8 đã giảm sàn 13 phiên liên tục xuống còn 17.300 đồng – "bốc hơi" 60% giá trị.
Lượng dư bán sàn càng lớn hơn khi ngày 2/8 Trường Thành đã công bố lỗ hơn 1.100 tỷ đồng chỉ riêng trong quý 2/2016 do khi tiến hành kiểm kê tài sản đã phát hiện thiếu hụt cả nghìn tỷ đồng giá trị hàng tồn kho so với số liệu đã công bố. Khoản lỗ này đã thổi bay ¾ vốn chủ sở hữu của Trường Thành, tạo ra cú sốc lớn cho giới đầu tư.
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Vụ NTACO “bốc hơi” 400 tỷ hàng tồn kho: Rủi ro gì khi kiểm toán viên từ chối đưa ra ý kiến? (Cafef.vn)
Vậy nhà đầu tư phải hiểu thế nào trước ý kiến “Từ chối đưa ra ý kiến” của kiếm toán trong trường hợp này? Nhà đầu tư nên hiểu rằng mặc dù có dấu hiệu vi phạm luật kế toán khi doanh nghiệp không cung cấp được đầy đủ các chứng từ kế toán, nh ư ng để kết luận có sai ph ạmhay không, 400 tỷ hàng tồ nkho có bị kê khai không đúng , hay nó có thu 205 tỷ có “biến mất” thật không và các khoản nợ phải còn tồn tại hay không thì cần có kết luận của cơ quan chức năng .Ở đây , các kiểm toán viên của chúng tôi không đủ bằng chứng để đưa ra ý kiến .
Nguồn: BCTC Vinamilk 2015 do KPMG kiểm toán
23
12/6/16
CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Nguồn: BCTC Vinamilk 2015 do KPMG kiểm toán
Nguồn: BCTC Vinamilk 2015 do KPMG kiểm toán
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VN & QUỐC TẾ
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VAS
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ
✘GAAP: Nguyên tắc kế toán được chấp
nhận
✘IAS: Chuẩn mực kế toán quốc tế ✘IFRS: Chuẩn mực lập Báo cáo tài chính
quốc tế
143
24
VAS gồm 26 chuẩn mực kế toán được ban hành trong 6 đợt theo các quyết định, thông tư sau: ✘ QĐ số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 và Thông tư số 20/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006 ✘ QĐ số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 và Thông tư số 21/2006/TT-BTC ngày 20/3/2006 144
12/6/16
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VAS
1- Chuẩn mực kế toán s ố 02 Hàng tồn kho
14 - Chuẩn mực kế toán s ố 21 - Trình bày báo cáo tài chính; 15 - Chuẩn mực kế toán s ố 25 - BCTC hợp nhất và k.toán khoản ĐT vào cty con;
2 - Chuẩn mực kế toán s ố 03 Tài s ản cố định hữu hình
3 - Chuẩn mực kế toán s ố 04 Tài s ản cố định vô hình
16 - Chuẩn mực kế toán s ố 26 - Thông tin về các bên liên quan.
4 - Chuẩn mực kế toán s ố 14 Doanh thu và thu nhập khác 17 - Chuẩn mực kế toán s ố 17 - Thuế thu nhập doanh nghiệp;
5 - Chuẩn mực kế toán s ố 01 - Chuẩn mực chung;
18 - Chuẩn mực kế toán s ố 22 - Trình bày bổ s ung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự; 19 - Chuẩn mực kế toán s ố 23 - Các s ự kiện phát s inh s au ngày kết thúc kỳ kế toán năm;
1.3. PHÂN TÍCH BCTC
6 - Chuẩn mực kế toán s ố 06 - Thuê tài s ản; 7 - Chuẩn mực kế toán s ố 10 - ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái;
20 - Chuẩn mực kế toán s ố 27 - Báo cáo tài chính giữa niên độ;
8 - Chuẩn mực kế toán s ố 15 - Hợp đồng xây dựng;
21 - Chuẩn mực kế toán s ố 28 - Báo cáo bộ phận; 22 - Chuẩn mực kế toán s ố 29 - Thay đổi chính s ách kế toán, ước tính kế toán và các s ai s ót.
9 - Chuẩn mực kế toán s ố 16 - Chi phí đi vay; 10 - Chuẩn mực kế toán s ố 24 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
23 - Chuẩn mực kế toán s ố 11 - Hợp nhất kinh doanh; 24 - Chuẩn mực kế toán s ố 18 - Các khoản dự phòng, tài s ản và nợ tiềm tàng;
25 - Chuẩn mực kế toán s ố 19 - Hợp đồng bảo hiểm;
11 - Chuẩn mực kế toán s ố 05 - Bất động s ản đầu tư; 12 - Chuẩn mực kế toán s ố 07 - Các khoản đầu tư vào công ty liên kết; 13 - Chuẩn mực kế toán s ố 08 - Thông tin t.chính về những khoản vốn góp LD
26 - Chuẩn mực kế toán số 30 - Lãi trên cổ phiếu.
1.3. Phân tích BCTC
MỤC TIÊU PHÂN TÍCH BCTC
Sau khi học xong mục 1.3, người học sẽ nắm được các vấn đề sau: o Mục tiêu, cách tiếp cận, các bước trong phân tích BCTC;
Nhà đầu tư • Mục tiêu chính:
Giá trị DN
o Các loại và nguồn thông tin sử dụng trong phân tích BCTC;
Chủ nợ • Mục tiêu chính: Khả năng trả nợ • Khía cạnh quan tâm chính: Tính thanh khoản & khả năng chi trả
• Khía cạnh quan tâm chính: Khả năng sinh lời, tăng trưởng, an toàn vốn
Nhà quản trị công ty • Mục tiêu chính • Khía cạnh quan tâm chính: Khả năng sinh lời, khả năng chi trả, kết quả hoạt động
148
o Các phương pháp phân tích BCTC o Các nội dung phân tích BCTC chủ yếu o Có khả năng vận dụng phân tích BCTC doanh nghiệp
CÁC BƯỚC PHÂN TÍCH BCTC
CÁCH TIẾP CẬN EIC (TOP-DOWN)
ECONOMY
Tiến hành phân tích Thu thập, xử lý dữ liệu Đưa ra kết luận/ quyết định
INDUSTRY
Xác định mục tiêu PT BCTC Xác định công cụ phân tích
COMPANY
25
12/6/16
CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU
CÁC LOẠI THÔNG TIN CHỦ YẾU
(ii) Thông tin khác: o Tình hình kinh tế thế giới o Kinh t ế trong n ước: Kế hoạch phát triển KT-XH
hàng năm và dài hạn của chính phủ và địa phương , tăng trưởng GDP, lạm phát, chu kỳ nền kinh tế, vv.
o Ngành và môi trường kinh doanh: thông tin, báo cáo, dự báo về nhóm ngành/ ngành thể hiện tăng trưởng ngành, chu kỳ ngành, thị phần, đối thủ cạnh tranh, vv.
(i) Thông tin về công ty: v Thông tin tài chính o Báo cáo tài chính: Bảng CĐKT, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC. o Sổ tổng hợp & sổ chi tiết các TK: công nợ, chi phí trả trước, hàng tồn kho, đầu tư TC, chi phí phải trả, vv. o Các biên bản tài liệu khác: các biên bản kiểm kê vật tư hàng hoá, báo cáo quan hệ tín dụng, HĐ, vv.
v Các thông tin phi tài chính: Chiến lược phát triển của công ty, kế hoạch KD, cơ cấu tổ chức, trình độ BLĐ, quy trình công nghệ, hệ thống sản phẩm, mạng lưới phân phối, vv.
HẠN CHẾ CỦA CÁC BCTC
NGUỒN THÔNG TIN
•
• Độ tin cậy, tính trung thực, hợp lý? • Nguyên tắc và quan điểm kế toán à rủi ro kế
Thông tin của công ty/ do công ty cung cấp
toán (accounting risks)
• Thông tin từ ngoài công ty: các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm toán, cơ quan thuế, CIC, các ngân hàng, công ty thẩm định & định giá, nhà cung cấp/ khách hàng, đối thủ cạnh tranh, các phương tiện thông tin đại chúng, vv.
• Giá trị sổ sách vs. Giá trị thị trường • Số liệu quá khứ và tương lai • Tính thời điểm và thời kỳ • Chưa đầy đủ à cần kết hợp các thông tin tài chính & phi tài chính khác trong quá trình phân tích để đưa ra kết luận chính xác
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
• Phương pháp so sánh là phương pháp xem xét các chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa trên việc so sánh số liệu với một chỉ tiêu cơ sở (chỉ tiêu gốc).
• Điều kiện để so sánh: Các chỉ tiêu so sánh
Phương pháp loại trừ
phải phù hợp về yếu tố không gian, thời gian, cùng nội dung kinh tế, đơn vị đo lường, phương pháp tính toán.
26
• Phương pháp so sánh • Phương pháp phân tích chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị
12/6/16
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
• Phương pháp so sánh có hai hình thức : So sánh tuyệt đối và so sánh tương đối. • So sánh tuyệt đối dựa trên hiệu số của hai chỉ tiêu so sánh là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu cơ sở: ∆A = A1 – A0
• So sánh tương đối là tỷ lệ (%) của chỉ tiêu kỳ phân tích so với chỉ tiêu gốc à thể hiện mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối với chỉ tiêu gốc để nói lên tốc độ tăng trưởng. Gốc so sánh: • So sánh giữa số thực hiệ nkỳ này và kỳ trước cho thấy rõ xu hướng thay đổi về TCDN, đánh giá sự tăng trưởng hay thụt lùi trong hoạt động kinh doanh. • So sánh giữa số thực hiệ nvới số kế hoạch để thấy các mức độ phấn đấu, hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp. • So sánh giữa số liệu của doanh nghiệp với số liệu ngoài DN, ví dụ: trung bình của ngành, của các doanh nghiệp khác, so với các tiêu chuẩn, định mức được ban hành…: giúp đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp mình tốt hay xấ u, được hay chưa được.
VINAMILK
Năm 2015 Năm 2014
% tăng/ giảm
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
Áp dụng phương pháp so sánh trong phân tích BCĐKT & BCKQHĐKD: • Trend (horizontal analysis): Phân tích xu hướng/ so sánh
theo chiều dọc
• Common-size (vertical analysis): Phân tích cơ cấu/ So sánh
theo chiều ngang
40,080,385 23,817,970 16,262,415 648.982 162.84 31.277 12.899 6,257,507 1,232,723 9,271,226 166.272 70.358 95.915
So sánh theo chiều ngang (Trend analysis/ horizontal analysis)
So sánh theo chiều dọc (Common-size/ Vertical analysis)
• giúp thấy được sự thay
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Chi phí tài chính Trong đó :Chi phí lãi vay Phần lãi/lỗ trong công ty liên doanh, liên kết Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Thu nhập khác Chi phí khác Lợi nhuận khác Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty liên kết liên doanh Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hoãn lại Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
9,367,141 1,471,975 125.613 7,769,553
34,976,928 22,668,451 12,308,477 573.57 81.698 39.582 0 4,696,143 795.365 7,308,841 367.46 122.82 244.64 59.887 7,613,369 1,580,658 -‐35.493 6,068,203
15% 5% 32% 13% 99% -‐21% N/A 33% 154888% 27% -‐55% -‐43% -‐61% -‐100% 23% -‐7% -‐454% 28%
• giúp xem xét tỷ trọng của từng chỉ tiêu so với tổng thể.
đổi cả về số lượng tương đối và tuyệt đối qua các niên độ kế toán liên tiếp.
VINAMILK
Năm 2015
Năm 2014
Tỷ trọng 2015
Tỷ trọng 2014
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
40,080,385
100.00000%
34,976,928
100.00000%
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
4. G iá vốn hàng bán
23,817,970
59.42550%
22,668,451
64.80973%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
16,262,415
40.57450%
12,308,477
35.19027%
6.Doanh
thu hoạt động tài chính
648.982
0.00162%
573.57
0.00164%
7. Chi phí tài chính
162.84
0.00041%
81.698
0.00023%
8. Phần lãi/ lỗ trong công ty liên doanh,
liên kết
12.899
0.00003%
0
0.00000%
• Áp dụng phương pháp phân tích xu hướng & phân tích cơ cấu để phân tích BCTC công ty A:
Chỉ tiêu
2013
2014
2015
9. Chi phí bán hàng
6,257,507
15.61239%
4,696,143
13.42640%
Doanh thu thuần
100
120
180
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,232,723
3.07563%
795.365
0.00227%
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
9,271,226
23.13158%
7,308,841
20.89618%
GVHB
80
90
150
12. Thu nhập khác
166.272
0.00041%
367.46
0.00105%
Lợi nhuận gộp
20
30
30
13. Chi phí khác
70.358
0.00018%
122.82
0.00035%
14. Lợi nhuận khác
95.915
0.00024%
244.64
0.00070%
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
9,367,141
23.37089%
7,613,369
21.76683%
16. Chi phí thuế TN DN hiện hành
1,471,975
3.67256%
1,580,658
4.51914%
17. Chi phí thuế TN DN hoãn
lại
125.613
0.00031%
-‐35.493
-‐0.00010%
18. Lợi nhuận s au thuế thu nhập doanh nghiệp
7,769,553
19.38493%
6,068,203
17.34916%
27
12/6/16
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
• Áp dụng phương pháp phân tích xu hướng: • Áp dụng phương pháp phân tích cơ cấu:
Chỉ tiêu
2013
2014
2015
Chỉ tiêu
2013
2014
2015
Tỷ trọng
Tỷ trọng
Tỷ trọng
% tăng/ giảm so với năm trước
% tăng/ giảm so với năm trước
100
100% 120
100% 180
100%
100
120
20%
180
50%
80
80%
90
75% 150
83%
80
90
13%
150
67%
20
20%
30
25% 30
17%
20
30
50%
30
0%
Doanh thu thuần GVHB Lợi nhuận gộp
Doanh thu thuần GVHB Lợi nhuận gộp
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG
Ưu điểm: • So sánh được nhiều loại chỉ tiêu tùy theo mục
đích của việc nghiên cứu.
Phương pháp loại trừ
Nhược điểm: • Cần quan tâm tới các điều kiện so sánh thì
thông tin mới có ý nghĩa.
• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
Phân tích chỉ số
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời • Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM) • Tỷ suất lợi nhuận hoạt động • Hệ số lãi ròng • Tỷ suất sinh lời của TS • Tỷ suất sinh lời của VCSH
Nhóm chỉ số tăng trưởng
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
28
12/6/16
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (i) Tỷ suất lợi nhuận gộp
Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM)
(i) Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM) • GPM = Lợi nhuận gộp/ Doanh thu
GPM tăng có thể do các nguyên nhân:
GPM giảm có thể do các nguyên nhân:
= (Doanh thu – giá vốn hàng bán)/ Doanh thu • Lưu ý: Lợi nhuận gộp chưa tính đến khấu hao, chi phí bán hàng & quản lý, chi phí lãi vay & thuế.
• Giá bán hàng hoá tăng • Chi phí nguyên vật liệu hoặc chi phí sản xuất giảm.
• Giá giảm do cạnh tranh • Nguy cơ SP thay thế • Sụt giảm cầu • Chi phí SX tăng mà
• Hiệu quả sản xuất được cải thiện.
công ty không chuyển giao được cho khách hàng
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (ii) Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (iii) Hệ số lãi ròng
• Tỷ suất lợi nhuận hoạt động = Lợi nhu ận hoạt
động/ Doanh thu
• Hệ số lãi ròng = Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu • Hệ s ố lãi ròng cần so sánh v ới trung bình ngành
và so sánh qua các năm.
• Có phải Hệ số lãi ròng tăng luôn thể hiện DN
kinh doanh tốt hay không?
• Lợi nhu ận HĐ có th ể tính b ằng (Lợi nhu ận trước thuế + chi phí lãi vay); hoặc nếu không có chỉ tiêu chi phí lãi vay thì tính gần đúng theo công thức (Lợi nhu ận g ộ p – chi phí bán hàng & quản lý) • Tỷ suất LNHĐ không bao gồm lãi vay, do đó nó cho thấy khả năng sinh lời của công ty trước khi tính đến các chi phí tài chính.
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (v) Tỷ suất sinh lời của VCSH - ROE
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (iv) Tỷ suất sinh lời của tài sản ROA
• ROE = Lợi nhu ận sau thu ế/ Tổ ngvốn CSH bình
quân
• ROA =Lợi nhuận sau thuế/ Tổ ngtài sản bình quân • Trong đó : Tổ ng tài sản bình quân = (Tổ ng tài sản
kỳ trước + tổng tài sản hiện hành)/2
• Trong đó : Vố n cổ phần bình quân = (Tổ ng vốn
CSH kỳ trước + tổng vốn CSH hiện tại )/2
• ROA thể hiện gì? • ROA tăng có phải là dấu hiệu tốt? • ROA giảm có phải là dấu hiệu xấu?
• ROE thể hiện gì? • ROE tăng có phải là dấu hiệu tốt? • ROE giảm có phải là dấu hiệu xấu?
29
12/6/16
NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
Là các chỉ số đo lường hiệu quả quản lý tài sản của công ty: quy mô TS có hợp lý không, hay quá cao/ quá thấp?
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
Nh ó m c h ỉ s ố h o ạ t đ ộ n g
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
Ho ạ t đ ộ n g quản l ý h à n g tồ n kho
Ho ạ t đ ộ n g quản l ý k h o ả n p h ải th u
Cá c c h ỉ s ố v ề c h u n g v ề q u ả n l ý tổ ng TS, TS n g ắ n hạn và TS d à i h ạ n
Phân tích chỉ số
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
Số n g à y tồn kho
Vò n g q u a y tổng TS
Vò n g q u a y TS n g ắ n h ạ n
Vò n g q u a y TS c ố đ ị n h
Vò n g q u a y k h o ả n p h ả i thu
Kỳ th u ti ề n bình q u â n
Vò n g q u a y hàng tồ n k h o
Nhóm chỉ số tăng trưởng
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG
NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG
• Vòng quay khoản phải thu = Doanh thu/
Trung bình khoản phải thu
• Kỳ thu tiền bình quân = Số ngày trong năm/
vòng quay khoản phải thu
• Thể hiện chính sách thu nợ khách hàng của DN & mức độ thành công của DN trong việc quản lý khoản phải thu.
Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/ Bình quân tổng tài sản • Vòng quay tổng TS thể hiện mức độ hiệu quả sử dụng TS của DN: tổng vốn đầu tư vào tài sản được chuyển đổi bao nhiêu lần thành doanh thu. Vòng quay TS ngắn hạn = Doanh thu/ Bình quân TS ngắn hạn Vòng quay TS cố định = Doanh thu/ Bình quân TS cố định • Luôn phải so sánh với các DN cùng ngành trước khi rút ra kết luận.
NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
• Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
bán/ hàng tồn kho trung bình
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
• Số ngày tồn kho = số ngày trong năm/ số
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
vòng quay hàng tồn kho
Phân tích chỉ số
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
• Thể hiện hàng tồn kho được SX và bán nhanh như thế nào -> hiệu quả quản lý hàng tồn kho của DN
Nhóm chỉ số tăng trưởng
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
30
12/6/16
NHÓM CHỈ SỐ THANH KHOẢN
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
• Là các chỉ số thể hiện khả năng DN thực hiện
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
các nghĩa vụ trả nợ ngắn hạn của mình:
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
Phân tích chỉ số
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
Nhóm chỉ số tăng trưởng
• Hệ số thanh toán hiện hành: Current ratio = Tổng TS ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn • Hệ số thanh toán nhanh: Quick ratio = Tổng TS ngắn hạn - Hàng tồn kho/ Nợ ngắn hạn
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN DÀI HẠN/ CHỈ SỐ QUẢN LÝ NỢ
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
• Là các chỉ số thể hiện khả năng DN thực hiện các
nghĩa vụ trả nợ dài hạn của mình.
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
Phân tích chỉ số
• Phổ biến nhất: • Tỷ số nợ/ tổng TS (D/A) = tổng nợ/ tổng TS • Tỷ số nợ so với VCSH (D/E)= tổng nợ/ VCSH
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
Nhóm chỉ số tăng trưởng
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
NHÓM CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG
PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)
Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời (profitablility ratios)
• Là các chỉ số thể hiện triển vọng phát triển của
Nhóm chỉ số hoạt động (activity ratios/ turnover ratios)
DN trong dài hạn
• Tỷ suất lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận giữ lại/
Nhóm chỉ số thanh khoản (liquidity ratios)
Lợi nhuận sau thuế
Phân tích chỉ số
Nhóm chỉ số khả năng thanh toán dài hạn (lomg term solvency ratios/ coverage ratios/ leverage ratios)
Nhóm chỉ số tăng trưởng
• Chỉ số tăng trưởng bền vững = ROE x Tỷ suất lợi nhuận giữ lại = (LNST/ VCSH bình quân) X (lợi nhuận giữ lại/ LNST)
Nhóm chỉ số giá trị thị trường (market-value ratios)
31
12/6/16
NHÓM CHỈ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG
• Là các chỉ số thể hiện kỳ vọng của nhà đầu tư
đối với DN
• Tỷ số P/E = Giá trị thị trường của cổ phiếu/
EPS
• Tỷ số M/B= Giá trị thị trường của cổ phiếu/
Giá trị sổ sách của cổ phiếu
Phương pháp loại trừ
• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị
Tỷ suất sinh lợi của VCSH ROE
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iii) Phương pháp dupont PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iii) Phương pháp dupont Phân tích dupont cho Aplle Inc. Năm 2015 và 2012
Năm
ROE
=
ROA
x
Hệ số sử dụng vốn CP
2015 2012
44.74% = 35.30% =
18.38% x 23.70% x
2.43 1.49
Tỷ suất sinh lợi của tài sản ROA (LNST/Tổng TS)
Hệ số đòn bẩy tài chính
Năm
ROE
=
NPM x
x
Vòng quay TTS
Hệ số sử dụng vốn CP
Tổng TS
VCSH
Hệ số lãi ròng (LNST/DT)
Vòng quay TS (DT/Tổng TS)
2015 44.74% = 2012 35.30% =
22.85% x 26.67% x
0.80 x 0.89 x
2.43 1.49
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ
• Phương pháp loại trừ: xác định mức độ ảnh hưởng lần lượt của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích bằng cách loại trừ ảnh hưởng của các nhân tố khác. Phương pháp loại trừ bao gồm: Phương pháp loại trừ
32
• o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp hệ số • Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị
12/6/16
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ
o
o
o Ví dụ Chỉ tiêu X kỳ thực hiện là: X = a.b.c Chỉ tiêu X kỳ kế hoạch là: X’= a’.b’.c’ à ∆X= X’-X = a.b.c – a’.b’.c’ = (a.b’.c’ – a’.b’.c’) + (a.b.c’ – a.b’.c’) + (a.b.c –a.b.c’) = ∆Xa + ∆Xb + ∆Xc trong đó: - Ảnh hưởng của nhân tố a đến X: ∆Xa = (a-a’).b’.c’ - Ảnh hưởng của nhân tố b đến X (sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của
nhân tố a): ∆Xb = (b-b’).a.c’
o
- Ảnh hưởng của nhân tố c đến X sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của
Phương pháp số chênh lệch: mức độ ảnh h ưở ng củ a mỗ i nhân tố đến chỉ tiêu phân tích được xác định bằng trị số của chỉ tiêu phân tích khi thay số chênh lệch của nhân tố đó vào công thức phản ánh mối quan hệ giữa các nhân tố với chỉ tiêu phân tích. Phương pháp thay thế liên hoàn: lần lượt thay thế giá trị các nhân tố kỳ gốc bằng giá trị nhân tố kỳ phân tích. Mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu nhân tích bằng hiệu số chỉ tiêu trước và sau khi thay đổi từng nhân tố. Phương pháp hệ số :xác định mức độ ảnh hưởng tương đối của nhân tố đến tỷ lệ biến động của chỉ tiêu phân tích
nhân tố a và b: ∆Xc = (c-c’).b.a
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG
o Ví dụ Chỉ số mức độ thay đổi của chỉ tiêu X giữa kỳ thực hiện và kỳ kế hoạch: I(X) = X/X’ = a.b.c/a’.b’.c’ = (a.b’.c’/a’.b’.c’) x (a.b.c’/a.b’.c’) x (a.b.c/a.b.c’) = I(a) x I(b) x I(c) Trong đ ó:
I(a) = a.b’.c’/a’.b’.c’ I(b) = a.b.c’/a.b’.c’ I(c) = a.b.c/a.b.c'
Phương pháp loại trừ
• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp đồ thị
VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC
• Thường sử dụng kết hợp các phương
pháp phân tích BCTC
Ví dụ: Phân tích điểm hoà vốn dùng đồ thị
• Tại VN phương pháp phân tích BCTC nào được sử dụng phổ biến nhất?
33
12/6/16
END OF CHAPTER
34

