12/6/16

NỘI DUNG MÔN HỌC

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN Khoa Tài chính – Tiền tệ 2015 - 2016

• Tổng quan về TCDN   &  TTTC,   hệ thống

BCTC   và phân tích BCTC

1

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

• Giá   trị  thời   gian   của  tiền   tệ   và  định   giá   chứng   khoán   nợ,  chứng   khoán   vốn

2

• Phân   tích   và  quyết   định   đầu   tư   dự   án

3

• Chi   phí   vốn   và  cơ  cấu   vốn

4

1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC

Tổng  quan  về  doanh  nghiệp

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TCDN & THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH, HỆ THỐNG BCTC VÀ PHÂN TÍCH BCTC

TCDN  &  Quản  trị  TCDN

1.1. Tổng quan về TCDN 1.2. Hệ thống BCTC 1.3. Phân tích BCTC

Hệ  thống  tài  chính  &  TCDN

1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC

1.1. TỔNG QUAN VỀ TCDN & TTTC

Tổng  quan  về  doanh  nghiệp

TCDN  &  Quản  trị  TCDN

Sau   khi   học  xong   mục   1.1,   người  học   sẽ   nắm   được   các   vấn   đề   sau: • Khái   niệm  DN;;   các  loại   hình   DN  và  ưu

Hệ  thống  tài  chính  &  TCDN

1

nhược   điểm   các  loại   hình   DN. • Khái   niệm  TCDN  &   quản   trị  TCDN • Các   quyết   định   tài  chính   chủ   yếu   của   DN. • Vấn   đề   người   đại   diện   và   cách   xử  lý • Hệ  thống   tài   chính,   mối  liên   hệ   giữa   DN  và hệ   thống   tài  chính.

12/6/16

KHÁI NIỆM DOANH NGHIỆP

DOANH NGHIỆP LÀ GÌ?

Doanh nghiệp là tổ ch ức có tên riêng, có tài sản, có tr ụ sở giao dịch , được đăng ký thành lập theo quy định củ a pháp lu ậ t nhằm mục đích kinh doanh.

(Luật DN 2014)

VÒNG   QUAY   SXKD   CỦA   DOANH   NGHIỆP

CƠ SỞ CHO HOẠT ĐỘNG CỦA DN

Tiền   (T)

Tiền   (T’)

Tiền   (T)

Tiền   (T’)

Hàng (H)

Nguồn:  Assessing  financial  risk  -­ Moody's

HOẠT   ĐỘNG   CHỦ   YẾU   CỦA   DOANH   NGHIỆP

PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP

HOẠT  ĐỘNG  TÀI   TRỢ

HOẠT  ĐỘNG  ĐẦU   TƯ

HOẠT  ĐỘNG  KINH   DOANH

• Đầu   tư  tài  sản  cố

• Vay vốn ngân

định

hàng

• Góp  vốn,  liên

• Phát hành trái

• Mua   hàng   hoá,   nguyên   vật  liệu,   thuê   mướn  lao   động

doanh

phiếu

• Phát hành/mua lại

cổ phần

• Tổ  chức  sản   xuất • Bán   hàng,   tiêu  thụ

• Đầu tư tài chính • vv.

sản   phẩm

• vv.

• Quản lý chung

✘Các loại hình doanh nghiệp: - Công ty TNHNN - Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty cổ phần - Công ty hợp danh - Doanh nghiệp tư nhân - Nhóm công ty

(Luật DN 2014)

• NV  gắn   hạn • NV  dài   hạn

• Tài sản ngắn   hạn • Tài  sản   dài   hạn

•Doanh   thu •Chi   phí •Lợi  nhuận

2

12/6/16

MỘT SỐ LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

DN tư nhân

• Sở hữu bởi một cá nhân/ hộ gia đình • Vì lợ i nhuận củ a bản thân cá nhân • Trách nhiệm vô hạn • Thu ế thu nhập doanh nghiệp

• Truy  cập  umu.com • Nhập  mã  pin:

373044

CTy TNHH

• Số lượ ng thành viên ít hơn 50 • Vì lợ i ích củ a các thành viên • Trách nhiệm hữu hạn • Thu ế thu nhập doanh nghiệp

CTy hợp danh

• Sở hữu bởi 2 thành viên tr ở lên • Vì lợ i nhuận các thành viên • Trách nhiệm vô hạn đối với thành viên hợp danh • Thu ế thu nhập doanh nghiệp

• Trả  lời  các  câu  hỏi   Quiz  TCDN  -­ Các   loại  hình  doanh   nghiệp.

CTy cổ Phần

• Th ực th ể pháp lý; cổ đông sở hữu • Vì lợ i ích củ a cổ đông • Ch ịu trách nhiệm hữu hạn • Thu ế TNDN, Thu ế thu nhập cá nhân trên cổ tứ c

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

Đi ểm mạnh

Đi ểmYếu

Doanh nghiệp

Doanh nghiệp

CTCP/CTTNHH

hợp danh

Tư nhân

Doanh Nghiệp Tư Nhân

Doanh Nghiệp Hợp Danh

Doanh Nghiệp Cổ Phần

• Nhận toàn bộ phần lợ i

• Huy động

trá ch

• Thành viên hợp danh có

được nhiều doanh

và dễ hơn

nhuận

• Ch ủ sở hữu nhiệm vô hạn

trách nhiệm vô hạn .

vốn nghiệp tư nhân

• Có trách nhiệm hữu hạn • Có th ể đạt quy mô lớ n • Chuy ển

• Sức mạnh quản lý và kỹ

• Khả năng huy động vốn kém, và khó để mở rộng

năng quản tr ị tố t hơn

sở hữu đổi doanh nghiệp dễ dàng mà không ảnh hưởng đến hoạt động củ aDN

• Việc hợp danh có th ể ch ấm dứt khi mộ t đối tác hợp danh qua đời khăn

• Khó

trong

• Thu ế th ườ ng cao hơn • Tố n kém chi phí trong vận hành v à tổ ch ứ c hơn so với các mô hình công ty khác • Ch ịu sự điều

ch ỉnh củ a

• Chi phí tổ ch ứ c th ấp • Tính độc lập tự ch ủ cao • Duy trì bí mật hoạt động • Dễ dàng giải th ể

pháp lu ật nhiều hơn

• Ch ủ sở hữu phải cùng lúc th ự c hiện rất nhiều công việc có chuyên môn khác nhau

việc chuy ển nhượng tư cách hợp danh

• Khó tạo ra một sự ổn

• Th ời gian tồ n tại rất dài • Có th ể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp • Có th ể dễ dàng ti ếp cận

định trong công việc cho nhân viên

các nguồn tài chính

• Khó duy trì được bí mật trong kinh doanh, do các công ty lo ạ i n ày th ườ ng phải công khai cho các cổ đông

• Có th ể tạo r a một sự ổn cho

• Khó được tiếp tụ c duy trì khi ch ủ sở hữu gặp hoạn nạn

định trong công v iệc CBCNV.

CHƯƠNG 1

MÔ HÌNH CÔNG TY CỔ PHẦN

Tổng  quan  về  doanh  nghiệp

Cổ   đông

Hội   đồng   quản   trị

TCDN  &  Quản  trị  TCDN

Tổng   Giám  đốc

GĐ  nhân   sự

GĐ  sản  xuất

GĐ  tài  chính

GĐ  marketing

Hệ  thống  tài  chính  &  TCDN

3

12/6/16

• Truy  cập  umu.com • Nhập  mã  pin:

373044

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP LÀ GÌ?

• Trả  lời  các  câu  hỏi   Quiz  TCDN  -­ Tổng   quan  về  TCDN.

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tài trợ

TCDN

Đầu tư

Phân phối

Ai quan tâm đến tình hình tài chính của DN?

PHÂN BIỆT CÁC KHÁI NIỆM

Kế Toán

Tài Chính

Nguồn:  boundless.com

4

12/6/16

KẾ TOÁN

• Khoa học ghi chép • Nhiệm vụ: thu thập, ghi chép, xử lý, tính toán, phản ánh các thông tin về tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản, vật tư, tiền vốn; quá trình và kết quả hoạt động SXKD của DN.

TÀI CHÍNH

•Khoa học và nghệ thuật quản lý tiền •Nhiệm vụ: phân tích, đánh giá, dự báo và đưa ra các quyết định tài chính

TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN VÀ CHUỖI GIÁ TRỊ DN

QUẢN TRỊ TCDN

Ban   lãnh   đạo   &   Kế   toán   -­ tài   chính

Quản tr ị TCDN là quá trình huy động, sử dụng và phân phối các quỹ tiền tệ củ a DN nhằm đạt được các mục tiêu của DN đặt ra trong từng thời kỳ.

Ad a p te d  fro m  Mi c h a e l  R.  Ki n n e Y  & Ce c i l y  A.  Ra i b o rn (2 0 1 1 )  Co s t  Ac c o u n ti n g :  Fo un d a ti o n s  a n d  Ev ol u ti o n s,  8 t h e d.,  Ce n g a g e  L e arn i n g

Mục  tiêu  cao  nhất  của  quản  trị  TCDN  là  gì: A.Tối  thiểu  hoá  chi  phí B.Tối  đa  hoá  doanh  thu  và  chiếm  lĩnh  thị

trường

MỤC TIÊU CỦA QUẢN TRỊ TCDN?

C.Tối  đa  hoá  lợi  nhuận D.Tăng  trưởng  ổn  định E.Tối  đa  hoá  giá  trị  doanh  nghiệp

5

12/6/16

Thế  nào  là  tối  đa  hoá  giá  trị  DN?

Lợi nhuận = Lợi ích của chủ sở hữu?

VẤN  ĐỀ  NGƯỜI  ĐẠI  DIỆN

Chi  phí  đại   diện

Chi  phí  đại   diện  gián   tiếp

Chi  phí  đại   diện  trực   tiếp

VẤN  ĐỀ  NGƯỜI  ĐẠI  DIỆN

Xử  lý  vấn   đề   người   đại   diện

• Gắn liền phần thưởng cho nhà quản lý với việc nâng

cao lợi ích cho các cổ đông (maganerial   compensation) • Nguy  cơ  bị  sa  thải • Nguy  cơ các nhà đầu tư bán cổ phiếu và công ty  bị

thâu tóm

• Các  quy  định  về  quản  trị  công  ty • Kiểm  soát  dòng  thông  tin

Những  biện   pháp   nào   sau   đây   giúp   hạn  chế   vấn   đề   người  đại   diện: A. Gắn liền phần thưởng cho nhà quản lý với việc nâng cao lợi ích cho các cổ đông B. Quy   định   sa  thải   nếu   nhà   quản   lý  thực   hiện không   tốt   nhiệm   vụ   của   mình C. Bán cổ phiếu hoặc   bán   lại  công   ty  khi  công ty  hoạt   động   yếu   kém

6

D. Hoàn   thiện   quy   định   về  quản   trị  công   ty E. Kiểm   soát   dòng   thông   tin  chặt   chẽ   hơn

12/6/16

CÁC QUYẾT ĐỊ NH TÀI CHÍNH DOANH NGHI ỆP

CHƯƠNG 1

QĐ đầu tư

Tổng  quan  về  doanh  nghiệp

QĐ tài trợ & CS cổ tức

Các QĐ khác của TCDN

• Sáp nhập và

TCDN  &  Quản  trị  TCDN

thâu tóm công ty • Nhận dạng, đo

lường và quản lý rủi ro

• Ngắn hạn: dự trữ tiền mặt, chứng khoán ngắn hạn, khoản phải thu, hàng tồn kho... • Dài hạn: mua

Hệ  thống  tài  chính  &  TCDN

• QĐ tài trợ:Ngắn hạn (ngân hàng, nhà cung cấp , người lao động, chính phủ); Dài hạ (trái chủ, ngân hàng, cổ đông) • CS cổ tức

sắm/thanh lý tài sản cố định, góp vốn, chứng khoán dài hạn...

Các   kênh   luân   chuyển   vốn  cho   DN

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA DN

Doanh nghiệp

Khách hàng, đối thủ, nhà cung cấp , sản phẩm thay thế

Nguồn:   MICHAEL   C.   EHRHARDT   &  EUGENE  F.   BRIGHAM,   Corporate   Finance:   A   Focused   Approach

Kinh tế, CT- PL, Xã hội, tự nhiên, Công nghệ

HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Chức năng của hệ thống tài chính

Làm cầu nối giữa tiết kiệm và đầu tư

Sàng lọc,   chuyển giao,   và phân tán rủi ro

Giám   sát   doanh   nghiệp

Nguồn:  Đỗ  Thiên  Anh  Tuấn,  Chương  trình  Giảng  dạy  Kinh  tế  Fullbright

7

Vận   hành   hệ   thống   thanh   toán

12/6/16

Hệ thống tài chính

✘Các tổ chức tài chính trung gian ✘Thị trường tài chính ✘Công cụ tài chính ✘Cơ sở hạ tầng tài chính

Nguồn:  Nguyễn  Xuân  Thành,  Chư ơng  trình  Giảng  dạy  Kinh  tế  Fullbright

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

§ Khái niệm TTTC § Phân loại TTTC: o TT tiền tệ vs TT vốn o TT sơ cấp vs TT thứ cấp o TT tập trung vs TT phi tập trung o TT nợ vs TT vốn CSH

Nguồn:  Nguyễn  Xuân  Thành,  Chư ơng  trình  Giảng  dạy  Kinh  tế  Fullbright

1.2. HỆ THỐNG BCTC

HỆ  THỐNG   BCTC

Sau  khi   học   xong   mục   1.2  -­ Hệ   thống   BCTC,   người   học   sẽ  nắm   được   các   vấn   đề   sau: • Hệ  thống   BCTC   gồm  các  loại  BC  nào,  mối   liên  hệ  giữa  các  loại  BC,  vai  trò  và  ý  nghĩa   của  các  BCTC.

• Biết  cách  lập,  có  khả  năng  đọc  hiểu  các   BCTC   quan  trọng   gồm:  Bảng   Cân  đối  kế   toán,  Báo  cáo  Kết  quả   hoạt  động  kinh   doanh,  Báo   cáo  LCTT.

8

12/6/16

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1.2. HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Bảng   cân   đối   kế  toán   (bảng   tổng   kết   tài   sản)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (báo cáo thu nhập)

Giới   thiệu   về   hệ  thống  BCTC

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (báo cáo ngân lưu)

Bảng   cân   đối  kế   toán

Thuyết   minh   báo  cáo   tài   chính

Báo   cáo   kết  quả   hoạt  động   kinh   doanh

Báo   cáo   thay   đổi  vốn   chủ  sở   hữu

Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

Báo   cáo   lưu  chuyển   tiền   tệ

Thuyết   minh   Báo   cáo   tài  chính

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BCTC

Bả ng cân đối kế toán đầu kỳ

VAI TRÒ & Ý NGHĨA CỦA HỆ THỐNG BCTC

Cung cấp số liệu đầu kỳ

Báo cáo KQHĐKD

Báo cáo lưu chuy ển tiền tệ

Thu nhập sau thu ế

Tiền cu ố i kỳ

Chi tr ả cổ tứ c

Các khoản thu phát sinh

Các khoản chi phát sinh

Vai trò: ✘ Cung cấp & phản ánh gì? Ý nghĩa: ✘ Ai sử dụng báo cáo tài chính? ✘ Sử dụng để làm gì?

Bả ng cân đối kế toán cuố i kỳ

Tiền cu ố i kỳ

Các khoản phải thu, phải tr ả

Thay đổi các khoản mục so với đầu kỳ

STAKEHOLDERS

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Nguồn:  boundless.com

9

12/6/16

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Khái niệm: ✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Thể hiện tính trạng tài chính của DN tại một thời điểm cụ thể về các mặt: TS, Nợ phải trả, Vốn CSH à Mang tính thời điểm

TS: Là nguồn lực vô hình hoặc hữu hình, do DN sở hữu và/hoặc nắm quyền kiểm soát lâu dài, có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai, có giá trị có thể xác định được.

✘ Phản ánh giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản của DN à Phản ánh tình hình tài chính, cơ cấu TS – vốn, chính sách tài chính của DN ✘ Hình thức biểu hiện: tiền tệ

TS được ghi nhận theo giá trị nào?

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

TÀI  KHOẢN   NỢ   PHẢI  TRẢ   (#3)

BẢNG   CÂN   ĐỐI   KẾ  TOÁN

TÀI  KHOẢN   TÀI   SẢN   (#1, #2)

TÀI  KHOẢN   VỐN   CHỦ   SỞ  HỮU   (#4)

BÁO  CÁO   KẾT   QUẢ  HĐ   SXKD

TÀI  KHOẢN   CHI   PHÍ  (#6,  #8)

TÀI  KHOẢN   DOANH   THU  (#5, #7)

Nợ phải trả: nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp khi doanh nghiệp nhận về một tài sản, tham gia một cam kết hoặc phát sinh các nghĩa vụ pháp lý. Vốn chủ sở hữu: Phần chủ quyền của cổ đông đối với số tài sản còn lại của công ty sau khi đã trừ đi quyền của các chủ nợ.

BẢNG   CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

HOẠT   ĐỘNG   ĐẦU   TƯ

HOẠT   ĐỘNG   TÀI   TRỢ

Tổng tài sản

Tổng nguồn vốn

Những nhận định nào sau đây không chính xác: A. Trên BCĐKT, tổng tài sản luôn bằng tổng

Tài sản ngắn hạn

Nợ phải trả

v Tiền mặt vĐầu tư ngắn hạn vKhoản phải thu,  tạm  ứng   vHàng tồn kho vTài sản ngắn hạn khác

nguồn vốn B. Nguồn vốn bằng tổng của nợ ngắn hạn và nợ dài hạn C. Tính thanh khoản của các tài sản trên BCĐKT

Tài sản dài hạn

Nợ ngắn hạn vVay ngắn hạn vKhoản phải trả vChi  phí phải trả vVay ngắn hạn khác vQuỹ khen thưởng phúc lợi Nợ dài hạn

tăng dần D. Thời gian đáo hạn của các loại nguồn vốn tăng dần

vVay dài hạn vPhát hành trái phiếu dài hạn Vốn chủ sở hữu

vPhải  thu  dài  hạn vTài sản cố định vBất động sản đầu tư vCác khoản đầu tư tài chính dài hạn vChi  phí XD  cơ bản dở dang vTài sản dài hạn khác

vVốn chủ sở hữu (Phát hành CP) vLợi nhuận giữ lại vThặng dư vốn cổ phần vCổ phiếu quỹ

10

12/6/16

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

TS NGẮN HẠN: ✘ Tiền và các khoản tương đương tiền: 90 ngày trở xuống;

TS NGẮN HẠN - Hàng tồn kho (Inventories) ✘ Hàng mua đang đi trên đường ✘ Nguyên vật liệu ✘ Công cụ dụng cụ ✘ Chi phí SXKD dở dang ✘ Thành phẩm ✘ Hàng hoá ✘ Hàng gửi đi bán ✘ Hàng hoá kho bảo thuế

✘ Đầu tư ngắn hạn; ✘ Khoản phải thu ngắn hạn; ✘ Hàng tồn kho; ✘ Tài sản ngắn hạn khác: • Chi phí trả trước ngắn hạn • Thuế GTGT được khấu trừ • Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước • Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ • Tài sả n ngắn hạn khác

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

TS NGẮN HẠN - Hàng tồn kho (Inventories) ✘ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: o FIFO o LIFO (Lifo liquidation?) o Bình quân gia quyền o Thực tế đích danh

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

Nguyên tắc ghi nhận HTK (Thông tư 200 )

Phương  pháp  tính  theo   giá  đích  danh

Phương pháp bình quân gia quyền

Phương  pháp  nhập   trước,   xuất  trước  (FIFO)

• Giá trị của từng loại

Tại  Việt  Nam,  nguyên  tắc  ghi  nhận   hàng  tồn  kho  nào  được  chấp  nhận  khi   lập  BCTC?

• Dựa trên giá trị thực tế của từng thứ hàng hoá mua vào,  từng thứ sản phẩm sản xuất ra • Chỉ áp dụng cho các

hàng tồn kho được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị từng loại hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ.

doanh nghiệp có ít mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được.

• Dựa trên giả định là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc được sản xuất trước thì được xuất trước,   và giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kỳ là giá trị hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kỳ.

• Giá trị hàng xuất kho

A. FIFO B. LIFO   C. Bình  quân  gia  quyền D. Thực  tế  đích  danh

• Giá trị trung bình có thể được tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nhập về,  phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của mỗi doanh nghiệp.

được tính theo giá của lô hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ,  giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo giá của hàng nhập kho ở thời điểm cuối kỳ hoặc gần cuối kỳ còn tồn kho.

11

12/6/16

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

• Doanh  nghiệp  A  và  Doanh  nghiệp  B  đều  kinh  doanh  một  loại   SP  duy  nhất.  Cả  2  doanh  nghiệp  có  lượng  hàng  tồn  kho  đầu   tháng  là  100  SP  x  20  triệu.

• Trong  tháng,  cả  2  doanh  nghiệp  mua  hàng  tồn  kho  3  lần  với  số

lượng  và  giá  cả  như  sau:   o Ngày  5:  40  SP  x  25  triệu o Ngày  10:  50  SP  x  30  triệu o Ngày  15:  40  SP  x  35  triệu

✘ Phải thu dài hạn

• Cả  2  doanh  nghiệp  bán  được  120  SP  vào  ngày  20  với  mức  giá

✘ Tài sản cố định: TSCĐ hữu hình/ vô hình/ thuê TC,

bán  bằng  nhau.

TS DÀI HẠN: Tất cả các tài sản khác ngoài tài sản ngắn hạn được xếp vào loại tài sản dài hạn. Bao gồm:

hao mòn TSCĐ

Yêu  cầu: • Tính  giá  trị  Hàng  tồn  kho  cuối  tháng  và  giá  vốn  hàng  bán  của

doanh  nghiệp  A  và  doanh  nghiệp  B  trong  tháng.

✘ Bất động sản đầu tư ✘ Chi phí XD cơ bản dở dang ✘ Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

• So  sánh  lợi  nhuận  trong  tháng  của  2  doanh  nghiệp,  giả  sử  các   chi  phí  bán  hàng,  chi  phí  quản  lý  và  các  chi  phí  khác  của  2   doanh  nghiệp  như  nhau.

✘ Tài sản dài hạn khác

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TÀI SẢN

Tiêu chuẩn của TSCĐ: ✘ Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;

✘ Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên; ✘ Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin

Khấu hao TSCĐ: ✘Khấu hao theo đường thẳng ✘Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh ✘Khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm (Thông tư 45/2013/TT-BTC) Ảnh hưởng của các phương pháp khấu hao khác nhau đến kết quả HĐ SXKD của DN?

cậy và có giá trị từ 30.000.000 đồng trở lên (Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định)

BẢNG   CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN   -­ NGUỒN   VỐN BẢNG   CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN   -­ NGUỒN   VỐN

Nguồn vốn kinh doanh: ✘ Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Cổ phiếu phổ thông có Nợ ngắn hạn: ✘ Được dự kiến thanh toán trong một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp; hoặc quyền biểu quyết & Cổ phiếu ưu đãi) ✘ Được thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.

Tất cả các khoản nợ phải trả khác ngoài nợ phải trả ngắn hạn được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn.

12

✘ Thặng dư vốn cổ phần ✘ Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu ✘ Vốn khác (do tặng biếu, tài trợ, vv.) Chênh lệch đánh giá lại tài sản & chênh lệch tỷ giá Các quỹ thuộc vốn CSH Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối

12/6/16

BẢNG  CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN

Tài sản ngoài Bảng CĐKT

TÀI   SẢN

NGUỒN   VỐN

NỢ  NGẮN   HẠN

TÀI  SẢN  NGẮN   HẠN

T Ổ N G

N Ả S

I

À T

Vốn   lưu   động   ròng

NỢ  DÀI   HẠN

N G U Ồ N

G N Ổ T

V Ố N

TÀI  SẢN  DÀI  HẠN

VỐN  CSH

Phản ánh tài sản hiện có ở doanh nghiệp nhưng không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp: ✘ Tài sản thuê ngoài (001) ✘ Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công (002 ✘ Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược (003) Hoặc phản ánh chỉ tiêu kinh tế trong các tài khoản nội bảng nhưng cần theo dõi để phục vụ yêu cầu quản lý: ✘ Nợ khó đòi đã xử lý (004) ✘ Ngoại tệ các loại (ghi chi tiết theo nguyên tệ)(007) ✘ Dự toán chi sự nghiệp, dự án (008)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thực hành: ✘ Một công ty có tài sản ngắn hạn là 8 tỷ, tài

VỐN LƯU ĐỘNG RÒNG: ✘DN hoạt động lành mạnh: thường có

NWC>0

sản cố định là 17 tỷ, nợ ngắn hạn là 5 tỷ, và nợ dài hạn là 4 tỷ.

✘NWC âm thể hiện công ty đã sử dụng một phần nợ ngắn hạn để tài trợ cho tài sản dài hạn à mất cân đối tài chính (giữa kỳ hạn của tài sản và kỳ hạn của nguồn nợ vay). ✘Điều gì xảy ra với công ty có NWC âm?

✘ Trình bày bảng cân đối kế toán của công ty này dựa trên các thông tin trên. Tính vốn CSH và vốn lưu động ròng của công ty này?

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

BCĐKT của công ty thay đổi như thế nào khi: ✘ Mua hàng trả chậm? BCĐKT của công ty thay đổi như thế nào khi: ✘ Mua hàng trả chậm? Tăng tài sản (Hàng tồn kho); Tăng nợ phải trả (Phải trả nhà cung cấp) ✘ Mua hàng trả bằng tiền gửi ngân hàng? ✘ Mua hàng trả bằng tiền gửi ngân hàng? Tăng tài sản (Hàng tồn kho); Giảm tài sản (Tiền gửi ngân hàng) ✘ Thanh toán nợ phải trả bằng tiền gửi ngân hàng? ✘ Thanh toán nợ phải trả bằng tiền gửi ngân hàng?

✘ Chủ sở hữugóp thêm tiền qua tài khoản ngân hàng? Giảm tài sản (Tiền gửi ngân hàng); Giảm nợ phải trả (Phải trả nhà c.cấp)

13

✘ Chủ sở hữugóp thêm tiền qua tài khoản ngân hàng? Tăng tài sản (Tiền gửi ngân hàng); Tăng vốn chủ sở hữu(Vốn chủ sở hữu)

12/6/16

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thảo luận: Ø Có phải tính thanh khoản của tài sản càng cao thì càng tốt cho DN? Ø Nợ chiếm tỷ lệ cao trong cấu trúc nguồn vốn của DN là tốt hay không tốt?

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Ø Giá trị tài sản và nguồn vốn trên BCCĐKT có phải luôn đáng tin cậy?

BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD

DOANH THU

Khái niệm: ✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Phản ánh quá trình và kết quả hoạt

động kinh doanh

✘ Trong một thời kỳ nhất định

✘ Doanh thu: ✗ Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được trong kỳ kế toán từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu;

LỢI   NHUẬN

DOANH   THU

CHI   PHÍ

✗ Phát sinh từ giao dịch được xác định bởi thỏa thuận giữa doanh nghiệp với bên mua hoặc bên sử dụng tài sản;

=

✗ Không bao gồm các khoản thu hộ bên thứ ba.

DOANH THU

DOANH THU

CÁC  KHOẢN   GIẢM  TRỪ  DOANH   THU

Chiết khấu thương mại

Giảm giá hàng bán

Giá trị hàng bán bị trả lại

Chiết khấu thanh toán

Các loại doanh thu

• Là khoản

• Là khoản

Doanh

Các   khoản

thu

thu   từ   bán   hàng

Doanh thu cung cấp dịch vụ

nhập   khác

Tiền   lãi,   tiền   bản   quyền,   cổ   tức   và   lợi  nhuận   được   chia.

doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.

• Là giá trị khối lượng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán.

giảm trừ cho người mua do  hàng hóa kém phẩm chất,  sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.

• Là khoản tiền người bán giảm trừ cho người mua,   do  người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn theo hợp đồng.

14

12/6/16

DOANH THU

DOANH THU

Thu nhậ p khác: Là các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu

• Thu  về thanh lý TSCĐ,  nhượng bán TSCĐ;; • Thu  tiền phạt khách hàng do  vi  phạm hợp đồng;;   • Thu  tiền bảo hiểm được bồi thường;; • Thu  được các khoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào chi

phí kỳ trước;;

• Khoản nợ phải trả nay  mất chủ được ghi tăng thu nhập;; • Thu  các  khoản  thuế  được  giảm,  được  hoàn  lại;; • Các  khoản  thu  khác.

Nguồn:  Thuyết  minh  BCTC  hợp  nhất  Q1/2016  -­ Vinamilk

Thu  nhập khác bao  gồm:

CHI PHÍ

CHI PHÍ

Phân   biệt   chi   phí  &  chi   tiêu: -­ Có những khoản vừa là chi   phí vừa là chi   tiêu -­ Có những khoản   tính   vào   chi  phí nhưng

• Khái niệm: CP của DN là toàn bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hoá và hao phí khác mà DN phải bỏ ra trong quá trình HĐKD, biểu hiện bằng tiền và tính cho 1 thời kì nhất định.

• Chi phí phụ thuộc vào: khối lượng hao

phí & giá cả

không   phải   là  chi   tiêu (DN  chưa   chi   tiền,   e.g. Các khoản phải trả)   -­ Có  những khoản là chi   tiêu nhưng không

được tính vào chi  phí (E.g.   chi  tiêu   mua tài sản cố định,   nhưng khấu hao dần khi  đưa vào chi  phí).

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

PHÂN LOẠI CHI PHÍ (i) Theo khả năng quy nạp vào đối tượng chịu phí

(i)   Theo   khả năng quy nạp vào

• CP  tr ực tiếp (Direct   costs) • CP  gián   tiếp   (Indirect   costs)

đối

tượng chịu phí

CP trực tiếp: Chi phí có thể xác định tr ực tiếp cho đối tượng chịu phí một cách dễ dàng và thuân ti ệ n.

• CP gián tiếp: không thể xác định trực tiếp cho đối tượng chịu phí một cách dễ dàng và thuân ti ệ nà phải phân bổ

(ii)   Theo   m ối quan hệ giữa CP   vs   quy m ô hoạt động (tức theo cách ứng xử của CP)

• Biến   phí   (Variable  costs) • Định   phí   (Fixed   costs) • CP  hỗn   hợp   (Mixed   or  Semivariable   costs)

• CP  sản  xuất   (Manufacturing   costs) • CP  ngoài   SX  (Nonmanufacturing   costs)

(iii)   Theo   chức   năng   của   chi   tr ình   SXKD

phí   tr ong   quá

CP   trực   tiếp

Tính   trực   tiếp

• Chi   phí   R&D,  CP  thiết  kế,   CP  sản   xuất,   CP  m ar keting,   CP  phân

(iv)   Theo   m ục   đích   của   chi   phí

Đối   tượng   chịu   phí

phối,   CP  dịch  vụ   khách   hàng

Phân   bổ

CP   gián   tiếp

• CP  sản phẩm (Inventoriable/   Product   costs) • CP  thời kỳ/   CP  ngoài SX  (Period   costs/ Noninventoriable costs)

(v)   Theo   m ối quan hệ với kỳ hạch toán

Mối   quan   hệ   giữa   CP   trực  tiếp,   CP   gián   tiếp   &   đối   tượng   chịu   phí

15

12/6/16

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm tr ước

CHỈ TI ÊU

3

4

5

1

PHÂN LOẠI CHI PHÍ (ii) Theo mối quan hệ giữa CP & quy mô HĐ

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2. Các khoản giảm tr ừ doanh thu 3. D oan h t hu t hu ần về bá n hà ng và c ung cấ p dịc h vụ (1 0=

2 01 02 10

• Biến   phí:   là   những   CP   thay đổi có quan hệ tỷ lệ thuận với biến động về mức độ

01-02)

hoạt động;;   Có  thể   phân   thành   biến   phí   tỷ   lệ   và  biến   phí   cấp   bậc.

4. Giá vốn hàng bán 5. Lợ i n h uận gộ p về b án hà ng và c u ng cấ p dịc hvụ (20 =1 0 -

11 20

• Định phí:   là những khoản CP   không thay đổi về tổng số khi mức độ hoạt động

BÁO   CÁO   KẾT   QUẢ   HĐKD

11)

thay đổi trong phạm vi   phù hợp.

• Chi   phí hỗn hợp:   là những khoản chi   phí bao gồm cả yếu tố biến phí và định phí

(a)  Biến   phí   tỷ  lệ         (b)     Định   phí                    (c)  Chi   phí   hỗn   hợp         (d)  Biến   phí   cấp   bậc

6. Doanh thu hoạt động tài chính 7. Chi phí tài chính - Tr ong đó: Chi phí lãi vay 8. Chi phí bán hàng 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

21 22 23 25 26 30

{ 30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}

Mẫu   B02-­DN   TT200

11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 14. Tổng lợi nhuận kế toán tr ước thuế (50 = 30 + 40)

31 32 40 50

thuế TNDN hiệ n hành thuế TNDN hoãn lại

nh uậ ns a u th uế th u nhậ p doa n h ngh iệp (6 0= 50 – 51

51 52 60

Sự  thay   đổi   của   chi   phí   ứng   với   quy   m ô  SXKD  của   DN

15. Chi phí 16. Chi phí 17. Lợi - 52) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiế u (*) 19. Lãi s uy giảm trên cổ phiế u (*)

70 71

NGUỒN:   Mi c h a e l  R.  Ki n n e Y  & Ce c i l y  A.  Ra i b o rn (2 0 1 1 )  Co s t  Ac c o u n ti n g :  Fo u n d ati o n s  a n d  Ev o l uti o n s ,  8 t h e d .,  Ce n g ag e  L e a rn in g

BÁO  CÁO  KẾT  QUẢ  HĐKD

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD

CỔ   TỨC

LỢI   NHUẬN   GIỮ   LẠI

THUẾ

LỢI   NHUẬN  SAU   THUẾ   (NP)

LÃI   VAY

LỢI   NHUẬN  TRƯỚC   THUẾ

Nhữ ng vấ n đề qua n trọng cần lưu ý khi xem xét BCKQ hoạt động SXKD: ✘ DN có hoạt động nhiều lĩnh vực khác nhau? ✘ Xem xét cách ghi nhận d oanh th u và chi ph í có đúng quy định hay không?

LỢI   NHUẬN  TRƯỚC   THUẾ   VÀ  LÃI   VAY   (EBIT)

CHI   PHÍ  BÁN   HÀNG   &  CHI   PHÍ   QUẢN   LÝ

✘ Số liệu BC KQ HĐ SXKD có thể khôn g g iốn g với dòng tiền ra vào (e.g. Chi phí và chi tiêu)

LỢI   NHUẬN  GỘP   (Gr oss   Pr ofit)

GIÁ   VỐN  HÀNG   BÁN   (COGS)

DOANH   THU   THUẦN

VINAMILK

Năm   2015

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

1.  Doanh  thu  bán  hàng  và   cung  cấp   dịch  vụ 2.  Các   khoản  giảm   trừ  doanh  thu 3.  Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4.  Giá   vốn  hàng   bán 5.  Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.Doanh  thu  hoạt  động  tài  chính 7.  Chi  phí tài chính Trong  đó  :Chi  phí  lãi   vay 8.  Phần lãi/lỗ trong công ty  liên doanh,  liên kết 9.  Chi  phí  bán  hàng 10.  Chi  phí  quản  lý  doanh  nghiệp 11.  Lợi  nhuận  thuần  từ  hoạt  động  kinh  doanh 12.  Thu  nhập  khác 13.  Chi  phí  khác 14.  Lợi  nhuận  khác 15.  Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16.  Chi  phí  thuế  TNDN   hiện  hành 17.  Chi  phí thuế TNDN   hoãn lại 18.  Lợi  nhuận  sau  thuế  thu  nhập  doanh  nghiệp Lợi ích của cổ đông thiểu số Lợi   nhuận  sau  thuế  của  cổ  đông  của   Công  ty  mẹ

40,222,600 142,215 40,080,385 23,817,970 16,262,415 648,982 162,840 31,277 12,899 6,257,507 1,232,723 9,271,226 166,272 70,358 95,915 9,367,141 1,471,975 125,613 7,769,553 -­‐3,857 7,773,410

19.  Lãi   cơ  bản  trên  cổ  phiếu   (*)  (VNÐ)

6,477

16

12/6/16

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

BÁO  CÁO  LƯU  CHUYỂN  TIỀN  TỆ

98

✘ Là BCTC tổng hợp ✘ Phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền

phát sinh của DN

Công  ty  XYZ Báo  cáo  lưu  chuyển  tiền  tệ Năm  2013

$      XXX

I. Lưu  chuyển  tiền  từ  HĐKD

XXX

II. Lưu  chuyển  tiền  từ  HĐ  đầu  tư

✘ Th ể hi ện cả 3 lo ại ho ạt động củ a DN: Ho ạt động SXKD, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính

XXX

III. Lưu  chuyển  tiền  từ  HĐ  tài  chính

Dòng  tiền   lưu  chuyển   trong  3  loại   hoạt  động.

Lưu  chuyển  tiền  thuần

trong  kỳ

$      XXX XXX

Cộng:  Tiền  tồn  đầu  kỳ

$      XXX

Tiền  tồn  cuối  kỳ

DÒNG  TIỀN  TỪ  HOẠT  ĐỘNG  KINH  DOANH

100

• Thu   từ  khách  hàng

Dòng  tiền   vào

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ o Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh: phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác không phải là là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính.

• Tiền  lương  và  tiền  công • Thanh  toán  cho  nhà  cung  cấp • Nộp  thuế   • Tiền  lãi  đi  vay

Dòng  tiền   ra o Dòng tiền từ hoạt động đầu tư: phát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đương tiền; o Dòng tiền từ hoạt động tài chính: phát sinh từ các

hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp. Là dòng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh ngh iệp và các động hoạt khác khô ng p hải là là các hoạt đ ộng đầu tư hay hoạt động tài chính.

DÒNG  TIỀN  TỪ  HOẠT  ĐỘNG  ĐẦU  TƯ

DÒNG  TIỀN  TỪ  HOẠT  ĐỘNG  TÀI  CHÍNH

101

thanh Dòng tiền vào • Phát hành cổ phiếu • Phát hành trái phiếu • Vay ngắn hạn và dài hạn Dòng  tiền   vào • Bán  tài  sản  cố  định • Bán  cổ  phiếu  đầu  tư  dài  hạn • Thu   hồi  nợ  cho  vay  (gốc) • Cổ  tức  nhận  được • Tiền  lãi  cho  vay

Dòng tiền ra thuộc

• Trả cổ tức • Mua cổ phiếu quĩ • Trả nợ  gốc các khoản vay • Chủ sở hữu rút vốn

102

17

Là dòng tiền p hát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây dựng , lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không các khoản tương đ ương tiền. Là dòng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết cấu của nguồn v ốn CSH và vốn vay của DN. Dòng  tiền   ra • Mua  tài  sản  cố  định • Mua  cổ  phiếu  đầu  tư  dài  hạn • Mua  trái   phiếu,  cho  vay

12/6/16

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

DÒNG   TIỀN   RÒNG

DÒNG   TIỀN   VÀO

DÒNG   TIỀN   RA

=

BC lưu chuyển tiền tệ giúp đánh giá: ✘ Kh ả n ăng t ạo ti ền ✘ Kh ả năng thanh toán ✘ Kh ả n ăng mở rộ ng đầu t ư ✘ Dự báo các dòng ti ền trong k ỳ ti ếp theo của DN.

Lưu   ý:   Khi  các  chỉ  tiêu  khác  không  đổi  thì: • Dòng   tiền  vào  (tiền  mặt  tăng  lên)  khi  Tài  sản  giảm   xuống  hoặc  Nợ  phải  trả   tăng  hoặc  Vốn  CSH   tăng. • Dòng   tiền  ra  (tiền  mặt   giảm  xuống)  khi  Tài  sản  tăng

hoặc  Nợ  phải  trả   giảm  hoặc  Vốn  CSH  giảm.

DÒNG   TIỀN   RÒNG   (+/-­)

+

=

TIỀN   &   CÁC   KHOẢN   TƯƠNG   ĐƯƠNG   TIỀN   CUỐI   KỲ

TIỀN   &   CÁC   KHOẢN   TƯƠNG   ĐƯƠNG   TIỀN   ĐẦU   KỲ

BÁO  CÁO  LƯU  CHUYỂN  TIỀN  TỆ  -­ VÍ  DỤ

CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN

Báo  cáo  lưu  chuyển  tiền  tệ Năm  2013

Chỉ  tiêu Lưu  chuyển  tiền  thuần  từ  HĐ  kinh  doanh Lưu  chuyển  tiền  thuần  từ  HĐ  đầu  tư Lưu  chuyển  tiền  thuần  từ  HĐ  tài  chính Tổng  lưu  chuyển  tiền  thuần

Công  ty  A Công  ty  B 40 0 (10) 30

(30) 20 40 30

Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Bán hàng hoá dịch vụ,  thu tiền mặt ◦ Bán chịu ◦ Thu   tiền lãi do  đầu tư vào các đơn vị khác ◦ Thu   nợ khoản phải thu ◦ Ghi nhận giá vốn hàng bán ◦ Mua hàng nhập kho,  trả tiền mặt ◦ Mua chịu ◦ Trả nợ khoản phải trả

Công ty nào hoạt động tốt hơn ?

105

CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN

trả

trả

trả

Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Bán hàng hoá dịch vụ,  thu tiền mặt ◦ Bán chịu ◦ Thu   tiền lãi do  đầu tư vào các đơn vị khác ◦ Thu   nợ khoản phải thu ◦ Ghi nhận giá vốn hàng bán ◦ Mua hàng nhập kho,  trả tiền mặt ◦ Mua chịu ◦ Trả nợ khoản phải trả

+   0   +   +   0   – 0   –

18

trả trước Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh: ◦ Chi   phí phát sinh phải ◦ Trả chi  phí phát sinh ◦ Thuế phát sinh phải ◦ Trả thuế phát sinh ◦ Lãi vay phát sinh phải ◦ Trả lãi vay phát sinh ◦ Trả trước chi   phí (ví dụ bảo hiểm)   ◦ Ghi giảm chi  phí ◦ Ghi chi  phí khấu hao 0   – 0   – 0 – – 0   0

12/6/16

CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG THƯỜNG CỦA DN & ẢNH HƯỞNG ĐẾN DÒNG TIỀN

Các giao dịch thuộc hoạt động đầu tư: – ◦ Mua tài sản cố định,   trả tiền mặt 0   ◦ Mua chịu tài sản cố định +   ◦ Bán thanh lý tài sản,   thu tiền mặt 0   ◦ Bán chịu tài sản cố định – ◦ Mua chứng khoán đầu tư +   ◦ Bán chứng khoán đầu tư -­ ◦ Cho   vay Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính: +   ◦ Vay nợ (dài hạn và ngắn hạn)   – ◦ Trả nợ (dài hạn và ngắn hạn) +   ◦ Phát hành cổ phiếu (thường và ưu đãi)   – ◦ Mua lại cổ phiếu – ◦ Trả nợ vay – ◦ Trả cổ tức ◦ Chuyển nợ thành cổ phiếu 0   ◦ Chuyển phần nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn 0

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HĐKD

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

• Theo  dõi  và  ghi  chép  từng  ngày  và  trực  tiếp  dòng  tiền  ra

vào.

Phương  pháp   trực   tiếp

• Cuối  kỳ:  tính  tổng  khoản  thu  trừ  đi  tổng  khoản  chi • Không  phản  ánh  khấu  hao  TSCĐ • Hữu  ích  để  theo  dõi  và  quản  lý  dòng  tiền  nhưng  đòi  hỏi

theo  dõi  mọi  dòng  tiền  ra  vào.

Phương   pháp   gián   tiếp

• Xuất  phát  từ   Lợi   nhuận  thuần  =  Doanh  thu  -­ Chi  phí • Tính  Lợi   nhuận  Lợi  nhuận  từ  HĐ  SXKD  trước  thay  đổi   vốn  lưu  động  bằng  cách  điều  chỉnh  từ  lợi  nhuận  thuần:   (i)  các  khoản  chi  phí,  thu  nhập  không  phải  bằng  tiền  và   lợi   nhuận  không  phải  từ  HĐ  SXKD;; (ii)  các  khoản  phát   sinh  không  trực  tiếp  bằng  tiền  nhưng  làm  tăng/  giảm  lợi   nhuận SXKD

Theo   phương   pháp   trực   tiếp:   Dòng   tiền   ròng =  dòng   tiền   vào -­ dòng   tiền   ra Dòng   tiền  vào,  gồm: • Thực thu từ doanh thu bán hàng • Thực thu từ các khoản phải thu • Thực thu khác từ hoạt động kinh doanh Dòng   tiền  ra,  gồm: • Thực chi  mua hàng,  mua dịch vụ • Thực chi  cho chi  phí kinh doanh • Thực chi  trả lãi vay,  trả thuế,  các khoản chi  trả trước • Thực thi khác từ hoạt động kinh doanh

• Điều  chỉnh  các  khoản  thay  đổi  của  các  yếu  tố  lưu  động

&   một  số  khoản  thu  chi  khác.

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Phương pháp trực tiếp

I.  Lưu  chuyển  tiền  từ  hoạt  động  kinh  doanh

1.  Tiền  thu  từ  bán  hàng,  cung  cấp  dịch  vụ  và  doanh  thu  khác

2.  Tiền  chi  trả  cho  người  cung  cấp  hàng  hóa  và  dịch  vụ

3.  Tiền  chi  trả  cho  người  lao  động

4.  Tiền  chi  trả  lãi  vay

5.  Tiền  chi  nộp  thuế  thu  nhập   doanh   nghiệp

Ưu điểm: • Đơn giản có thể sử dụng các sổ sách kế toán như:  sổ cái,  sổ quỹ để nhặt ra các dòng thu,  chi  bằng tiền mặt

6.  Tiền  thu  khác  từ  hoạt  động  kinh  doanh

7.  Tiền  chi  khác  cho  hoạt  động  kinh  doanh

Nhược điểm: • Khối lượng công việc lớn,  dễ nhầm lẫn,  không khả thi • Sổ quỹ ghi theo trình tự thời gian,   trong  khi  BCLCTT phân loại dòng tiền từ các hoạt động. • Người bên ngoài không có được các sổ sách này.

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

19

12/6/16

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - TT

Thực hành 1: Lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

✘ Công ty X là đại lý kinh doanh vé show ca nhạc. Đầu T1/2016 công

ty có 5 tỷ tiền mặt nhờ cổ đông góp vốn.

✘ Công ty mua vé từ nhà cung cấp 1 tháng trước khi sự kiện diễn ra

(vào cu ố i các tháng) theo điều khoản thanh toán là 100% TT ngay bằng tiền mặt. Sau đ ó, công ty bán lại vé cho khách hàng vào ngày diễn ra sự kiện với giá gấp 3 giá mua vé ban đầu theo điều khoản thanh toán như sau: 50% TT ngay bằng tiền mặt và 50% thanh toán vào một tháng sau đó. Việc thu hồi công nợ trong T2 và T3 diễn ra theo đúng điều khoản thanh toán với khách hàng .

✘ Công ty chi 1 tỷ để mua vé trong T1/2016, 2 tỷ vào T2/2016 và 3 tỷ

vào T3/2016.

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

Câu hỏi: ✘ Lập BCKQKD và Bảng CĐKT củ a T1, T2, T3/2016 cho công ty X. ✘ Lập báo cáo dòng tiền cho công ty X thể hiện sự thay đổi về tiền mặt

đầu kỳ (T1) đến cuối kỳ (T3).

Báo cáo KQKD công ty X

Thực hành 1: Lập BCLCTT theo phương pháp trực tiếp

T2/2016

T3/2016

Doanh   thu

3000

6000

Giá  vốn   hàng   bán

1000

2000

Lợi  nhuận

2000

4000

Bảng CĐKT công ty X

T2/2016

T3/2016

T1/2016

Tiền   mặt

4000

3500

5000

Phải   thu  KH

1500

3000

Hàng   tồn  kho

1000

2000

3000

Tổng  TS

5000

7000

11000

Vốn   CSH

5000

5000

5000

Lợi  nhuận   giữ   lại

2000

6000

Gợi ý: Khi lập Bảng cân đối kế toán ✘ Tiền mặt cuối kỳ = Tiền mặt đầu kỳ + ∆ Tiền mặt ✘ ∆ Tiền mặt = Tiền thu từ bán hàng - Tiền chi trả người bán ✘ ∆ Hàng tồn kho = Tiền chi trả người bán – COGS ✘ ∆ Khoản phải thu = Doanh thu – Tiền thu từ bán hàng Khi lập Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ ✘ Tiền chi trả người bán = ∆ Hàng tồn kho + COGS ✘ Tiền thu từ bán hàng = Doanh thu - ∆ Khoản phải thu ✘ Lưu chuyển tiền thuần (∆ Tiền mặt) = Tiền thu từ bán hàng - tiền chi trả người bán

Tổng  nguồn  vốn

5000

7000

11000

20

12/6/16

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HĐKD

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty X Lưu chuyển tiền từ HĐKD theo PP trực tiếp

Từ  T1/2016   đến  T3/2016

• Theo  dõi  và  ghi  chép  từng  ngày  và  trực  tiếp  dòng  tiền  ra

vào.

Tiền   mặt  thu  từ  bán  hàng, cung   cấp  DV

6000

Phương   pháp   trực  tiếp

Tiền   chi  trả  cho  người   cung   cấp   hàng   hoá

6000

• Cuối  kỳ:  tính  tổng  khoản  thu  trừ  đi  tổng  khoản  chi • Không  phản  ánh  khấu  hao  TSCĐ • Hữu  ích  để  theo  dõi  và  quản  lý  dòng  tiền  nhưng  đòi  hỏi

theo  dõi  mọi  dòng  tiền  ra  vào.

Lưu  chuyển  tiền  thuần  từ  HĐKD

0

Tiền   và  tương  đương  tiền  đầu   kỳ

5000

Tiền   và  tương  đương  tiền  cuối   kỳ

5000

Phương  pháp   gián  tiếp

• Xuất  phát  từ   Lợi   nhuận  thuần  =  Doanh  thu  -­ Chi  phí • Tính  Lợi   nhuận  Lợi  nhuận  từ  HĐ  SXKD  trước  thay  đổi   vốn  lưu  động  bằng  cách  điều  chỉnh  từ  lợi  nhuận  thuần:   (i)  các  khoản  chi  phí,  thu  nhập  không  phải  bằng  tiền  và   lợi   nhuận  không  phải  từ  HĐ  SXKD;; (ii)  các  khoản  phát   sinh  không  trực  tiếp  bằng  tiền  nhưng  làm  tăng/  giảm  lợi   nhuận SXKD

• Điều  chỉnh  các  khoản  thay  đổi  của  các  yếu  tố  lưu  động

&   một  số  khoản  thu  chi  khác.

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - GT

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Phương pháp gián tiếp

• Điều  chỉnh  cho  các  khoản  lợi  nhuận

Lợi  nhuận   sau  thuế

không  từ  HĐKD  và  các  khoản  chi  phí,   lãi  lỗ  ko  bằng  tiền  như:  khấu  hao,  dự   phòng,  lãi  lỗ  từ   chênh  lệch  tỷ  giá,vv.

• Điều  chỉnh  cho  các  khoản  thay   đổi  của  vốn  lưu  động  như:  phải   thu,   hàng  tồn  kho,  phải  trả,  trả   trước,   lãi  vay,  thuế,  vv.

Lợi   nhuận   từ   HĐKD  trước   thay   đổi   vốn   lưu   động

Lưu  chuyển   thuần  từ   HĐKD

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Thảo  luận: • Điều gì đã xảy ra đối với một công ty  kinh

doanh có lãi nhưng dòng  tiền  từ hoạt động kinh doanh lại âm?

• Điều gì đã xảy ra đối với một công ty  kinh doanh bị lỗ nhưng dòng  tiền  từ hoạt động kinh doanh lại dương?

21

12/6/16

THUYẾT MINH BCTC

THUYẾT MINH BCTC

◉ Giải thích nguyên tắc kế toán ◉ Bổ sung, giải thích các chỉ tiêu trong các báo cáo tài chính ◉ Cung cấp thêm thông tin chưa có trong hệ thống báo cáo tài chính ◉ Doanh nghiệp tự lập hay theo mẫu quy định của nhà nước

BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CSH

THUYẾT MINH BCTC

Nội dung của Thuyết minh BCTC: 1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 2. Niên độ kế toán và tiền tệ sửdụng trong kế toán 3. Chế độ kế toán áp dụng 4. Tuyên bố về việc tuân thu chuẩn mực kế toán và

chế độ kế toán Việt Nam 5. Các chính sách kế toán áp dụng 6. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong BCĐKT&BCKQKD 7. Những thông tin khác: thay đổi kỳ báo cáo...

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• BC   nội  bộ  (Company-­prepared  statements) • Complied  statements:   Các   BC  nội   bộ   được  trình  bày  theo   mẫu   chuẩn,   được  kế  toán   viên   độc  lập   xem  xét  về  quy   cách   trình  bày,   thể  hiện   qua   một  xác  nhận   của  kế  toán   viên   độc  lập   về  việc   này   (transmittal   letter).

• Reviewed   statements/   Certified   but  not  audited  statements:

CÁCH THỨC PHÂN LOẠI BCTC KHÁC

Các   BC  được  kế  toán   viên   độc  lập   xem  xét  và  đảm   bảo   theo  đúng   các  tiêu   chuẩn   kế  toán,  tuy  nhiên   thông   tin  tài  chính   hoàn   toàn   do   ban   lãnh   đạo   công   ty  công  cấp,   kế  toán  viên   độc   lập   không   kiểm   tra  việc  các   giao   dịch   có  thực  sự  diễn   ra  như  thông   tin   được  công   ty  cung  cấp   hay  không   (chính  sách   ghi   nhận   doanh   thu  chi  phí,   cách   ghi  nhận   hàng   tồn  kho,  quy   trình  kiểm  soát   nội  bộ,   vv.) • BC   kiểm  toán  (audited  statements):   BC  được   kiểm  toán   viên

kiểm tra và  đưa ra ý kiến độc lập của mình về tính trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của báo cáo tài chính của công ty.

22

12/6/16

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BC  kiểm  toán  (audited  statements): • Tính trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu:   Liệu  BC  đã phản ánh trung thực,  hợp lý hay  chưa?  Đã tuân thủ đúng theo Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành chưa? • Kiểm  toán  viên  đưa ra ý kiến độc lập của kiểm  toán

Nguồn:  BCTC  Vinamilk  2015  do  KPMG  kiểm  toán

viên về báo cáo tài chính của công ty: • Ý  kiến  chấp  nhận  toàn  phần (Unqualified  opinion) • Ý  kiến  ngoại  trừ  (Qualified  opinion) • Ý  kiến  trái  ngược/  ý  kiến  không  chấp  nhận   (Adverse opinion) • Từ  chối  đưa  ra  ý  kiến  (Disclaimer  opinion).

E.G: TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNH THÀNH (TTF)?

E.G: TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNH THÀNH (TTF)?

Ngày 19/7/2016,   khi cổ phiếu TTF   của Gỗ Trường Thành đang ở mức giá hơn 43.000   đồng,   mức giá cao điều chỉnh cao nhất kể từ khi niêm yết,   tập đoàn Vingroup bất ngờ ra thông báo công ty   của tập đoàn này là CTCP   Đầu tư Xây dựng Tân Liên Phát quyết định tạm dừng việc chuyển đổi khoản vay giá trị 1.202   tỷ đồng do   "phát hiện một số sai lệch nghiêm trọng giữa thông tin,   số liệu thực tế so  với thông tin,   số liệu đã được Gỗ Trường Thành công bố".

Ngay sau khi thông báo trên được phát đi,   cổ phiếu TTF   đã bị đổ ra bán sàn và tính đến ngày 4/8   đã giảm sàn 13   phiên liên tục xuống còn 17.300   đồng – "bốc hơi"   60%   giá trị.

Lượng dư bán sàn càng lớn hơn khi ngày 2/8   Trường Thành đã công bố lỗ hơn 1.100   tỷ đồng chỉ riêng trong quý 2/2016   do   khi tiến hành kiểm kê tài sản đã phát hiện thiếu hụt cả nghìn tỷ đồng giá trị hàng tồn kho so  với số liệu đã công bố.   Khoản lỗ này đã thổi bay   ¾   vốn chủ sở hữu của Trường Thành,   tạo ra cú sốc lớn cho giới đầu tư.

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Vụ NTACO   “bốc hơi”  400  tỷ hàng tồn kho:   Rủi ro gì khi kiểm toán viên từ chối đưa ra ý kiến?   (Cafef.vn)

Vậy nhà đầu tư phải hiểu thế nào trước ý kiến “Từ chối đưa ra ý kiến” của kiếm toán trong trường hợp này? Nhà đầu tư nên hiểu rằng mặc dù có dấu hiệu vi phạm luật kế toán khi doanh nghiệp không cung cấp được đầy đủ các chứng từ kế toán, nh ư ng để kết luận có sai ph ạmhay không, 400 tỷ hàng tồ nkho có bị kê khai không đúng , hay nó có thu 205 tỷ có “biến mất” thật không và các khoản nợ phải còn tồn tại hay không thì cần có kết luận của cơ quan chức năng .Ở đây , các kiểm toán viên của chúng tôi không đủ bằng chứng để đưa ra ý kiến .

Nguồn:  BCTC  Vinamilk  2015  do  KPMG  kiểm  toán

23

12/6/16

CÁC LOẠI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Nguồn:  BCTC  Vinamilk  2015  do  KPMG  kiểm  toán

Nguồn:  BCTC  Vinamilk  2015  do  KPMG  kiểm  toán

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VN & QUỐC TẾ

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VAS

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QUỐC TẾ

✘GAAP: Nguyên tắc kế toán được chấp

nhận

✘IAS: Chuẩn mực kế toán quốc tế ✘IFRS: Chuẩn mực lập Báo cáo tài chính

quốc tế

143

24

VAS gồm 26 chuẩn mực kế toán được ban hành trong 6 đợt theo các quyết định, thông tư sau: ✘ QĐ số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 và Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 ✘ QĐ số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 và Thông tư số 20/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006 ✘ QĐ số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 và Thông tư số 21/2006/TT-BTC ngày 20/3/2006 144

12/6/16

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM VAS

1- Chuẩn mực kế toán s ố 02 Hàng tồn kho

14 - Chuẩn mực kế toán s ố 21 - Trình bày báo cáo tài chính; 15 - Chuẩn mực kế toán s ố 25 - BCTC hợp nhất và k.toán khoản ĐT vào cty con;

2 - Chuẩn mực kế toán s ố 03 Tài s ản cố định hữu hình

3 - Chuẩn mực kế toán s ố 04 Tài s ản cố định vô hình

16 - Chuẩn mực kế toán s ố 26 - Thông tin về các bên liên quan.

4 - Chuẩn mực kế toán s ố 14 Doanh thu và thu nhập khác 17 - Chuẩn mực kế toán s ố 17 - Thuế thu nhập doanh nghiệp;

5 - Chuẩn mực kế toán s ố 01 - Chuẩn mực chung;

18 - Chuẩn mực kế toán s ố 22 - Trình bày bổ s ung báo cáo tài chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự; 19 - Chuẩn mực kế toán s ố 23 - Các s ự kiện phát s inh s au ngày kết thúc kỳ kế toán năm;

1.3.  PHÂN   TÍCH   BCTC

6 - Chuẩn mực kế toán s ố 06 - Thuê tài s ản; 7 - Chuẩn mực kế toán s ố 10 - ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái;

20 - Chuẩn mực kế toán s ố 27 - Báo cáo tài chính giữa niên độ;

8 - Chuẩn mực kế toán s ố 15 - Hợp đồng xây dựng;

21 - Chuẩn mực kế toán s ố 28 - Báo cáo bộ phận; 22 - Chuẩn mực kế toán s ố 29 - Thay đổi chính s ách kế toán, ước tính kế toán và các s ai s ót.

9 - Chuẩn mực kế toán s ố 16 - Chi phí đi vay; 10 - Chuẩn mực kế toán s ố 24 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

23 - Chuẩn mực kế toán s ố 11 - Hợp nhất kinh doanh; 24 - Chuẩn mực kế toán s ố 18 - Các khoản dự phòng, tài s ản và nợ tiềm tàng;

25 - Chuẩn mực kế toán s ố 19 - Hợp đồng bảo hiểm;

11 - Chuẩn mực kế toán s ố 05 - Bất động s ản đầu tư; 12 - Chuẩn mực kế toán s ố 07 - Các khoản đầu tư vào công ty liên kết; 13 - Chuẩn mực kế toán s ố 08 - Thông tin t.chính về những khoản vốn góp LD

26 - Chuẩn mực kế toán số 30 - Lãi trên cổ phiếu.

1.3. Phân tích BCTC

MỤC TIÊU PHÂN TÍCH BCTC

Sau khi học xong mục 1.3, người học sẽ nắm được các vấn đề sau: o Mục tiêu, cách tiếp cận, các bước trong phân tích BCTC;

Nhà   đầu   tư • Mục  tiêu  chính:

Giá  trị  DN

o Các loại và nguồn thông tin sử dụng trong phân tích BCTC;

Chủ   nợ • Mục  tiêu  chính:   Khả  năng  trả  nợ • Khía  cạnh  quan   tâm  chính:  Tính   thanh  khoản   &   khả  năng  chi   trả

• Khía  cạnh  quan   tâm  chính:  Khả   năng   sinh  lời, tăng   trưởng,  an  toàn   vốn

Nhà   quản   trị   công   ty • Mục  tiêu  chính   • Khía  cạnh  quan   tâm  chính:  Khả   năng   sinh  lời,  khả   năng   chi  trả,  kết   quả  hoạt  động

148

o Các phương pháp phân tích BCTC o Các nội dung phân tích BCTC chủ yếu o Có khả năng vận dụng phân tích BCTC doanh nghiệp

CÁC BƯỚC PHÂN TÍCH BCTC

CÁCH TIẾP CẬN EIC (TOP-DOWN)

ECONOMY

Tiến   hành   phân   tích Thu   thập,   xử  lý     dữ   liệu Đưa  ra   kết   luận/   quyết   định

INDUSTRY

Xác   định   mục   tiêu   PT   BCTC Xác   định   công   cụ   phân   tích

COMPANY

25

12/6/16

CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU

CÁC LOẠI THÔNG TIN CHỦ YẾU

(ii) Thông tin khác: o Tình hình kinh tế thế giới o Kinh t ế trong n ước: Kế hoạch phát triển KT-XH

hàng năm và dài hạn của chính phủ và địa phương , tăng trưởng GDP, lạm phát, chu kỳ nền kinh tế, vv.

o Ngành và môi trường kinh doanh: thông tin, báo cáo, dự báo về nhóm ngành/ ngành thể hiện tăng trưởng ngành, chu kỳ ngành, thị phần, đối thủ cạnh tranh, vv.

(i) Thông tin về công ty: v Thông tin tài chính o Báo cáo tài chính: Bảng CĐKT, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC. o Sổ tổng hợp & sổ chi tiết các TK: công nợ, chi phí trả trước, hàng tồn kho, đầu tư TC, chi phí phải trả, vv. o Các biên bản tài liệu khác: các biên bản kiểm kê vật tư hàng hoá, báo cáo quan hệ tín dụng, HĐ, vv.

v Các thông tin phi tài chính: Chiến lược phát triển của công ty, kế hoạch KD, cơ cấu tổ chức, trình độ BLĐ, quy trình công nghệ, hệ thống sản phẩm, mạng lưới phân phối, vv.

HẠN CHẾ CỦA CÁC BCTC

NGUỒN THÔNG TIN

• Độ tin cậy, tính trung thực, hợp lý? • Nguyên tắc và quan điểm kế toán à rủi ro kế

Thông tin của công ty/ do công ty cung cấp

toán (accounting risks)

• Thông tin từ ngoài công ty: các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm toán, cơ quan thuế, CIC, các ngân hàng, công ty thẩm định & định giá, nhà cung cấp/ khách hàng, đối thủ cạnh tranh, các phương tiện thông tin đại chúng, vv.

• Giá trị sổ sách vs. Giá trị thị trường • Số liệu quá khứ và tương lai • Tính thời điểm và thời kỳ • Chưa đầy đủ à cần kết hợp các thông tin tài chính & phi tài chính khác trong quá trình phân tích để đưa ra kết luận chính xác

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

• Phương pháp so sánh là phương pháp xem xét các chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa trên việc so sánh số liệu với một chỉ tiêu cơ sở (chỉ tiêu gốc).

• Điều kiện để so sánh: Các chỉ tiêu so sánh

Phương pháp loại trừ

phải phù hợp về yếu tố không gian, thời gian, cùng nội dung kinh tế, đơn vị đo lường, phương pháp tính toán.

26

• Phương pháp so sánh • Phương pháp phân tích chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị

12/6/16

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

• Phương pháp so sánh có hai hình thức : So sánh tuyệt đối và so sánh tương đối. • So sánh tuyệt đối dựa trên hiệu số của hai chỉ tiêu so sánh là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu cơ sở: ∆A = A1 – A0

• So sánh tương đối là tỷ lệ (%) của chỉ tiêu kỳ phân tích so với chỉ tiêu gốc à thể hiện mức độ hoàn thành hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối với chỉ tiêu gốc để nói lên tốc độ tăng trưởng. Gốc so sánh: • So sánh giữa số thực hiệ nkỳ này và kỳ trước cho thấy rõ xu hướng thay đổi về TCDN, đánh giá sự tăng trưởng hay thụt lùi trong hoạt động kinh doanh. • So sánh giữa số thực hiệ nvới số kế hoạch để thấy các mức độ phấn đấu, hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp. • So sánh giữa số liệu của doanh nghiệp với số liệu ngoài DN, ví dụ: trung bình của ngành, của các doanh nghiệp khác, so với các tiêu chuẩn, định mức được ban hành…: giúp đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp mình tốt hay xấ u, được hay chưa được.

VINAMILK

Năm   2015 Năm   2014

%  tăng/   giảm

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

Áp dụng phương pháp so sánh trong phân tích BCĐKT & BCKQHĐKD: • Trend (horizontal analysis): Phân tích xu hướng/ so sánh

theo chiều dọc

• Common-size (vertical analysis): Phân tích cơ cấu/ So sánh

theo chiều ngang

40,080,385 23,817,970 16,262,415 648.982 162.84 31.277 12.899 6,257,507 1,232,723 9,271,226 166.272 70.358 95.915

So  sánh theo chiều ngang (Trend   analysis/ horizontal  analysis)

So  sánh theo chiều dọc (Common-­size/ Vertical     analysis)

• giúp thấy được sự thay

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính Chi  phí tài chính Trong đó :Chi   phí lãi vay Phần lãi/lỗ trong công ty  liên doanh,   liên kết Chi  phí bán hàng Chi  phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Thu   nhập khác Chi  phí khác Lợi nhuận khác Phần lợi nhuận/lỗ từ công ty  liên kết liên doanh Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Chi  phí thuế TNDN   hiện hành Chi  phí thuế TNDN   hoãn lại Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

9,367,141 1,471,975 125.613 7,769,553

34,976,928 22,668,451 12,308,477 573.57 81.698 39.582 0 4,696,143 795.365 7,308,841 367.46 122.82 244.64 59.887 7,613,369 1,580,658 -­‐35.493 6,068,203

15% 5% 32% 13% 99% -­‐21% N/A 33% 154888% 27% -­‐55% -­‐43% -­‐61% -­‐100% 23% -­‐7% -­‐454% 28%

• giúp  xem  xét  tỷ  trọng  của   từng  chỉ  tiêu  so  với  tổng   thể.

đổi cả về số lượng tương đối và tuyệt đối qua  các niên độ kế toán liên tiếp.

VINAMILK

Năm   2015

Năm   2014

Tỷ  trọng   2015

Tỷ  trọng   2014

3.   Doanh   thu   thuần   về  bán   hàng   và  cung   cấp  dịch   vụ

40,080,385

100.00000%

34,976,928

100.00000%

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

4.   G iá  vốn   hàng   bán

23,817,970

59.42550%

22,668,451

64.80973%

5.   Lợi  nhuận   gộp   về  bán   hàng   và  cung   cấp  dịch   vụ

16,262,415

40.57450%

12,308,477

35.19027%

6.Doanh

thu   hoạt   động   tài   chính

648.982

0.00162%

573.57

0.00164%

7.   Chi  phí   tài   chính

162.84

0.00041%

81.698

0.00023%

8.   Phần   lãi/ lỗ  trong   công   ty  liên   doanh,

liên   kết

12.899

0.00003%

0

0.00000%

• Áp dụng phương pháp phân tích xu hướng & phân tích cơ cấu để phân tích BCTC công ty A:

Chỉ   tiêu

2013

2014

2015

9.   Chi  phí   bán   hàng

6,257,507

15.61239%

4,696,143

13.42640%

Doanh   thu  thuần

100

120

180

10.   Chi   phí   quản   lý  doanh   nghiệp

1,232,723

3.07563%

795.365

0.00227%

11.   Lợi  nhuận   thuần   từ   hoạt   động   kinh   doanh

9,271,226

23.13158%

7,308,841

20.89618%

GVHB

80

90

150

12.   Thu   nhập   khác

166.272

0.00041%

367.46

0.00105%

Lợi  nhuận  gộp

20

30

30

13.   Chi   phí   khác

70.358

0.00018%

122.82

0.00035%

14.   Lợi  nhuận   khác

95.915

0.00024%

244.64

0.00070%

15.   Tổng   lợi   nhuận   kế  toán   trước   thuế

9,367,141

23.37089%

7,613,369

21.76683%

16.   Chi   phí   thuế   TN DN   hiện   hành

1,471,975

3.67256%

1,580,658

4.51914%

17.   Chi   phí   thuế   TN DN   hoãn

lại

125.613

0.00031%

-­‐35.493

-­‐0.00010%

18.   Lợi  nhuận   s au   thuế   thu   nhập   doanh   nghiệp

7,769,553

19.38493%

6,068,203

17.34916%

27

12/6/16

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

• Áp dụng phương pháp phân tích xu hướng: • Áp dụng phương pháp phân tích cơ cấu:

Chỉ   tiêu

2013

2014

2015

Chỉ   tiêu

2013

2014

2015

Tỷ   trọng

Tỷ   trọng

Tỷ   trọng

%   tăng/   giảm   so   với  năm   trước

%   tăng/   giảm   so   với  năm   trước

100

100% 120

100% 180

100%

100

120

20%

180

50%

80

80%

90

75% 150

83%

80

90

13%

150

67%

20

20%

30

25% 30

17%

20

30

50%

30

0%

Doanh   thu   thuần GVHB Lợi  nhuận   gộp

Doanh   thu   thuần GVHB Lợi  nhuận   gộp

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (i) Phương pháp so sánh

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG

Ưu điểm: • So sánh được nhiều loại chỉ tiêu tùy theo mục

đích của việc nghiên cứu.

Phương pháp loại trừ

Nhược điểm: • Cần quan tâm tới các điều kiện so sánh thì

thông tin mới có ý nghĩa.

• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

Phân  tích  chỉ   số

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

Nhóm chỉ số về khả năng sinh lời • Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM) • Tỷ suất lợi nhuận hoạt động • Hệ số lãi ròng • Tỷ suất sinh lời của TS • Tỷ suất sinh lời của VCSH

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

28

12/6/16

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (i) Tỷ suất lợi nhuận gộp

Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM)

(i) Tỷ suất lợi nhuận gộp (GPM) • GPM = Lợi nhuận gộp/ Doanh thu

GPM  tăng  có  thể  do  các   nguyên  nhân:

GPM  giảm  có  thể  do  các   nguyên  nhân:

= (Doanh thu – giá vốn hàng bán)/ Doanh thu • Lưu ý: Lợi nhuận gộp chưa tính đến khấu hao, chi phí bán hàng & quản lý, chi phí lãi vay & thuế.

• Giá  bán  hàng  hoá  tăng • Chi  phí  nguyên  vật  liệu   hoặc  chi  phí  sản  xuất   giảm.

• Giá  giảm  do  cạnh  tranh • Nguy  cơ  SP  thay  thế • Sụt  giảm  cầu • Chi  phí  SX  tăng  mà

• Hiệu  quả sản  xuất   được  cải  thiện.

công  ty  không  chuyển   giao  được  cho  khách   hàng

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (ii) Tỷ suất lợi nhuận hoạt động

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (iii) Hệ số lãi ròng

• Tỷ suất lợi nhuận hoạt động = Lợi nhu ận hoạt

động/ Doanh thu

• Hệ số lãi ròng = Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu • Hệ s ố lãi ròng cần so sánh v ới trung bình ngành

và so sánh qua các năm.

• Có phải Hệ số lãi ròng tăng luôn thể hiện DN

kinh doanh tốt hay không?

• Lợi nhu ận HĐ có th ể tính b ằng (Lợi nhu ận trước thuế + chi phí lãi vay); hoặc nếu không có chỉ tiêu chi phí lãi vay thì tính gần đúng theo công thức (Lợi nhu ận g ộ p – chi phí bán hàng & quản lý) • Tỷ suất LNHĐ không bao gồm lãi vay, do đó nó cho thấy khả năng sinh lời của công ty trước khi tính đến các chi phí tài chính.

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (v) Tỷ suất sinh lời của VCSH - ROE

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG SINH LỜI (iv) Tỷ suất sinh lời của tài sản ROA

• ROE = Lợi nhu ận sau thu ế/ Tổ ngvốn CSH bình

quân

• ROA =Lợi nhuận sau thuế/ Tổ ngtài sản bình quân • Trong đó : Tổ ng tài sản bình quân = (Tổ ng tài sản

kỳ trước + tổng tài sản hiện hành)/2

• Trong đó : Vố n cổ phần bình quân = (Tổ ng vốn

CSH kỳ trước + tổng vốn CSH hiện tại )/2

• ROA thể hiện gì? • ROA tăng có phải là dấu hiệu tốt? • ROA giảm có phải là dấu hiệu xấu?

• ROE thể hiện gì? • ROE tăng có phải là dấu hiệu tốt? • ROE giảm có phải là dấu hiệu xấu?

29

12/6/16

NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

Là  các  chỉ  số  đo  lường  hiệu  quả  quản  lý  tài  sản  của  công   ty:  quy  mô  TS  có  hợp  lý  không,  hay  quá  cao/  quá  thấp?

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

Nh ó m  c h ỉ  s ố   h o ạ t  đ ộ n g

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

Ho ạ t  đ ộ n g  quản   l ý  h à n g  tồ n  kho

Ho ạ t  đ ộ n g  quản   l ý  k h o ả n  p h ải   th u

Cá c  c h ỉ  s ố   v ề c h u n g  v ề   q u ả n  l ý  tổ ng  TS,   TS  n g ắ n  hạn  và   TS  d à i  h ạ n

Phân  tích  chỉ   số

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

Số  n g à y  tồn  kho

Vò n g  q u a y  tổng   TS

Vò n g  q u a y  TS   n g ắ n  h ạ n

Vò n g  q u a y  TS   c ố  đ ị n h

Vò n g  q u a y   k h o ả n  p h ả i  thu

Kỳ  th u  ti ề n  bình   q u â n

Vò n g  q u a y  hàng   tồ n  k h o

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG

NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG

• Vòng quay khoản phải thu = Doanh thu/

Trung bình khoản phải thu

• Kỳ thu tiền bình quân = Số ngày trong năm/

vòng quay khoản phải thu

• Thể hiện chính sách thu nợ khách hàng của DN & mức độ thành công của DN trong việc quản lý khoản phải thu.

Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/ Bình quân tổng tài sản • Vòng quay tổng TS thể hiện mức độ hiệu quả sử dụng TS của DN: tổng vốn đầu tư vào tài sản được chuyển đổi bao nhiêu lần thành doanh thu. Vòng quay TS ngắn hạn = Doanh thu/ Bình quân TS ngắn hạn Vòng quay TS cố định = Doanh thu/ Bình quân TS cố định • Luôn phải so sánh với các DN cùng ngành trước khi rút ra kết luận.

NHÓM CHỈ SỐ HOẠT ĐỘNG

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

• Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

bán/ hàng tồn kho trung bình

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

• Số ngày tồn kho = số ngày trong năm/ số

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

vòng quay hàng tồn kho

Phân  tích  chỉ   số

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

• Thể hiện hàng tồn kho được SX và bán nhanh như thế nào -> hiệu quả quản lý hàng tồn kho của DN

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

30

12/6/16

NHÓM CHỈ SỐ THANH KHOẢN

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

• Là các chỉ số thể hiện khả năng DN thực hiện

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

các nghĩa vụ trả nợ ngắn hạn của mình:

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

Phân  tích  chỉ   số

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

• Hệ số thanh toán hiện hành: Current ratio = Tổng TS ngắn hạn/ Nợ ngắn hạn • Hệ số thanh toán nhanh: Quick ratio = Tổng TS ngắn hạn - Hàng tồn kho/ Nợ ngắn hạn

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

NHÓM CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN DÀI HẠN/ CHỈ SỐ QUẢN LÝ NỢ

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

• Là các chỉ số thể hiện khả năng DN thực hiện các

nghĩa vụ trả nợ dài hạn của mình.

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

Phân  tích  chỉ   số

• Phổ biến nhất: • Tỷ số nợ/ tổng TS (D/A) = tổng nợ/ tổng TS • Tỷ số nợ so với VCSH (D/E)= tổng nợ/ VCSH

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

NHÓM CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG

PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (RATIO ANALYSIS)

Nhóm  chỉ  số  về  khả  năng  sinh  lời  (profitablility   ratios)

• Là các chỉ số thể hiện triển vọng phát triển của

Nhóm  chỉ  số  hoạt  động  (activity  ratios/  turnover   ratios)

DN trong dài hạn

• Tỷ suất lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận giữ lại/

Nhóm  chỉ  số  thanh  khoản  (liquidity  ratios)

Lợi nhuận sau thuế

Phân  tích  chỉ   số

Nhóm  chỉ  số  khả  năng  thanh  toán  dài  hạn  (lomg   term   solvency   ratios/  coverage   ratios/  leverage   ratios)

Nhóm  chỉ  số  tăng  trưởng

• Chỉ số tăng trưởng bền vững = ROE x Tỷ suất lợi nhuận giữ lại = (LNST/ VCSH bình quân) X (lợi nhuận giữ lại/ LNST)

Nhóm  chỉ  số  giá  trị  thị  trường  (market-­value   ratios)

31

12/6/16

NHÓM CHỈ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG

• Là các chỉ số thể hiện kỳ vọng của nhà đầu tư

đối với DN

• Tỷ số P/E = Giá trị thị trường của cổ phiếu/

EPS

• Tỷ số M/B= Giá trị thị trường của cổ phiếu/

Giá trị sổ sách của cổ phiếu

Phương pháp loại trừ

• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị

Tỷ  suất  sinh   lợi  của   VCSH   ROE

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iii) Phương pháp dupont PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iii) Phương pháp dupont Phân   tích   dupont   cho   Aplle   Inc.   Năm   2015   và   2012

Năm

ROE

=

ROA

x

Hệ số sử  dụng   vốn  CP

2015 2012

44.74% = 35.30% =

18.38% x 23.70% x

2.43 1.49

Tỷ   suất   sinh  lợi   của  tài   sản   ROA   (LNST/Tổng   TS)

Hệ   số  đòn   bẩy   tài  chính

Năm

ROE

=

NPM x

x

Vòng  quay   TTS

Hệ số sử   dụng  vốn   CP

Tổng   TS

VCSH

Hệ   số  lãi   ròng   (LNST/DT)

Vòng   quay   TS  (DT/Tổng   TS)

2015 44.74% = 2012 35.30% =

22.85% x 26.67% x

0.80 x 0.89 x

2.43 1.49

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ

• Phương pháp loại trừ: xác định mức độ ảnh hưởng lần lượt của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích bằng cách loại trừ ảnh hưởng của các nhân tố khác. Phương pháp loại trừ bao gồm: Phương pháp loại trừ

32

• o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp hệ số • Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị

12/6/16

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ

o

o

o Ví dụ Chỉ tiêu X kỳ thực hiện là: X = a.b.c Chỉ tiêu X kỳ kế hoạch là: X’= a’.b’.c’ à ∆X= X’-X = a.b.c – a’.b’.c’ = (a.b’.c’ – a’.b’.c’) + (a.b.c’ – a.b’.c’) + (a.b.c –a.b.c’) = ∆Xa + ∆Xb + ∆Xc trong đó: - Ảnh hưởng của nhân tố a đến X: ∆Xa = (a-a’).b’.c’ - Ảnh hưởng của nhân tố b đến X (sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của

nhân tố a): ∆Xb = (b-b’).a.c’

o

- Ảnh hưởng của nhân tố c đến X sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của

Phương pháp số chênh lệch: mức độ ảnh h ưở ng củ a mỗ i nhân tố đến chỉ tiêu phân tích được xác định bằng trị số của chỉ tiêu phân tích khi thay số chênh lệch của nhân tố đó vào công thức phản ánh mối quan hệ giữa các nhân tố với chỉ tiêu phân tích. Phương pháp thay thế liên hoàn: lần lượt thay thế giá trị các nhân tố kỳ gốc bằng giá trị nhân tố kỳ phân tích. Mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu nhân tích bằng hiệu số chỉ tiêu trước và sau khi thay đổi từng nhân tố. Phương pháp hệ số :xác định mức độ ảnh hưởng tương đối của nhân tố đến tỷ lệ biến động của chỉ tiêu phân tích

nhân tố a và b: ∆Xc = (c-c’).b.a

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp loại trừ

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC THÔNG DỤNG

o Ví dụ Chỉ số mức độ thay đổi của chỉ tiêu X giữa kỳ thực hiện và kỳ kế hoạch: I(X) = X/X’ = a.b.c/a’.b’.c’ = (a.b’.c’/a’.b’.c’) x (a.b.c’/a.b’.c’) x (a.b.c/a.b.c’) = I(a) x I(b) x I(c) Trong đ ó:

I(a) = a.b’.c’/a’.b’.c’ I(b) = a.b.c’/a.b’.c’ I(c) = a.b.c/a.b.c'

Phương pháp loại trừ

• Phương pháp so sánh • Phương pháp chỉ số • Phương pháp dupont • o Phương pháp thay thế liên hoàn o Phương pháp số chênh lệch o Phương pháp hệ số • Phương pháp đồ thị

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC (iv) Phương pháp đồ thị

VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BCTC

• Thường sử dụng kết hợp các phương

pháp phân tích BCTC

Ví  dụ:  Phân   tích   điểm   hoà   vốn   dùng  đồ  thị

• Tại VN phương pháp phân tích BCTC nào được sử dụng phổ biến nhất?

33

12/6/16

END  OF  CHAPTER

34