HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
KHOA KHAI THÁC HÀNG KHÔNG
--------------- ---------------
BÀI GIẢNG
THIẾT BỊ GIÁM SÁT
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ
YPHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH BA
TP. H CHÍ MINH 2023
lOMoARcPSD|13963965
.
BÀI GIẢNG
THIẾT BỊ GIÁM SÁT & HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
ĐIỀU HÀNH BAY
LỜI NÓI ĐẦU
S phát trin ngành hàng không dân dng nói chung ngành thông tin dn
đường nói riêng đã đóng góp to ln cho s phát trin kinh tế - xã hi - chính tr ca quc
gia. Song song vi s phát triển vượt bc ca khoa hc công nghệ, đặc bit nhng
tiến b trong công ngh thông tin đã c động mnh m đến h thng qun trong
ngành hàng không;
Vi mật độ dày đặc cùng với lưu lượng ngày càng tăng trong ngành hàng không
Vit Nam dẫn đến yêu cu càng cao v trang thiết b hin đi trong các trung tâm qun
lý, các cơ sở điều hành bay, kim soát viên kinh nghim và thành tho. Vì vy vic thiết
lp, phát trin, ci thin các trang thiết b, công ngh k thut nm cách áp dng
chúng là một điều cn thiết, đặc biệt là đi vi quốc gia đang phát triển như Vit Nam,
mt trong những nơi có lưu lượng bay dày đặc nhất Đông Nam Á.
Thoạt nhìn, ởng như công việc ca KSVKL đơn giản nh nhàng nhưng thực
chất đây là công việc được xếp vào loi nng nhọc, căng thẳng và áp lc rt cao vì mi
quyết định liên quan đến tính mng của hàng trăm con người trên chuyến bay ch đưc
đưa ra trong tích tc. Vi s ợng tàu bay tăng lên nhanh chóng hằng năm, đòi hỏi
người kim soát viên phi tập trung cao độ và x lý khéo léo các tình huống để đảm bo
mục tiêu an toàn, điều hòa, hiu qu nhanh chóng. Bên cạnh đó không thể không k
đến vic h tr quan trng ca máy móc, thiết b các h thng hiện đại đã giúp
KSVKL gim bt khối lưng công việc cũng như gia tăng hiu qu làm vic.
Thiết b giám sát h thng trang thiết b là mt trong nhng công c h tr
thiết yếu trong công tác điều hành bay. Qua mi thp k, nhng trang thiết b này ngày
mt ci tiến hoàn thiện hơn đòi hỏi người s dng phi một lượng hiu biết nht
định để th thành tho trong quy trình tác nghiệp cũng như khai thác nhng thiết b
này. th nói, nhng công c này đã nâng cao chỉ s an toàn trong vic qun
kim soát chuyến bay, gim ri ro xy ra lỗi cũng như sai sót do yếu t con người gây
nên, gim áp lc và khi lưng công vic cho c phi công và KSVKL. Vì vy, vic cp
nhật cũng như ph cp kiến thc v thiết b giám sát và h thng trang thiết b phc v
công tác điu hành bay là hoàn toàn thiết yếu và kp thi.
Cun tài liệu “Thiết b giám sát và H thng trang thiết b phc v công tác điều
hành bayđược biên son nhm mục đích cung cấp kiến thc cho hc viên không ch
da trên góc đ k thut mà còn c thc tin ngành Hàng không Vit Nam nói riêng và
quc tế nói chung. Tài liệu được biên son da trên s tham kho các ph ước, DOC
ca T chc hàng không dân dng quc tế ICAO, nhng tài liu k thut chuyên ngành,
sở ngành.... T đó, học viên không nắm được nhng khái niệm cơ bản v các trang
thiết b này còn có hiu biết chuyên ngành phc v trc tiếp hoc gián tiếp cho công
lOMoARcPSD|13963965
I
.
BÀI GIẢNG
THIẾT BỊ GIÁM SÁT & HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
ĐIỀU HÀNH BAY
II
tác điều hành bay tại s. Vi nhng nội dung được chn lc k ng, c th và trng
tâm, sau khi hoàn thành bài hc, hc viên s có đưc nn tng v: Phân loi các loi h
thng trang thiết b phc v công tác điều hành bay, Công dụng cũng như tính năng ca
tng loi trang thiết b, h thng, nguyên lý hot đng và làm vic ca các thiết bị…
Nhóm tác gi hi vng rng bài ging y s thc s ích đi với người đọc. Tuy
đã hết sc c gắng, nhưng bài ging không th tránh khi nhng sai sót. Chúng tôi rt
mong nhận được s c vũ và những ý kiến đóng góp thẳng thn ca các bn.
Trân trọng cám ơn./.
lOMoARcPSD|13963965
.
BÀI GIẢNG
THIẾT BỊ GIÁM SÁT & HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
ĐIỀU HÀNH BAY
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng 1.1-1. Bng n định băng tần Radar tương ứng với tên đặt theo ký t ................ 12
Bng 1.1-2. Các chế độ ca radar .................................................................................. 17
Bng 2.2-1. So sánh ADS B và radar th cp ............................................................ 33
Bng 4.1-1. So sánh gia liên lc thoi và liên lc d liu CPDLC ............................. 58
Bng 4.1-2. So sánh gia liên lc thoi và liên lc d liu ........................................... 59
lOMoARcPSD|13963965
III
.
BÀI GIẢNG
THIẾT BỊ GIÁM SÁT & HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
ĐIỀU HÀNH BAY
IV
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1-0. Vùng ph Radar th cp trên lãnh th Vit Nam ................................ 4
Hình 1-1. Vai trò ca radar trong qun lý hoạt động bay .................................... 5
Hình 1-2. Mc tiêu Radar ..................................................................................... 5
Hình 1-3. Nguyên tc ca radar ........................................................................... 6
Hình 1-4. Radar sơ cp ......................................................................................... 8
Hình 1-5. Xung Radar th cp ............................................................................. 8
Hình 1-6. Mã tr li .............................................................................................. 9
Hình 1-7. Mã tr li Mode S ................................................................................ 9
Hình 1-8. V trí băng tn ca radar .................................................................... 11
Hình 1-9. Minh ha antenna Radar và bản đ ng ........................................ 13
Hình 1-10. Hình Radar sơ cấp ............................................................................ 15
Hình 1-11. Sơ đồ khối đơn giản ca radar giám sát th cp .............................. 16
Hình 1-12. Radar giám sát mode S .................................................................... 20
Hình 1-13: ng dng radar mode S vào công tác Kiểm soát không lưu ........... 22
Hình 2-1. Mô t h thng giám sát ph thuc t động ...................................... 27
Hình 2-2: Công ngh giám sát t động ph thuc phát qung bá ...................... 28
Hình 2-3: Công ngh giám sát t động ph thuc hiệp đồng ............................ 30
Hình 2-4. Nguyên lý hot đng ca ADS B ................................................... 31
Hình 2-5. Ví d v code ADS B ..................................................................... 32
Hình 2-6. Nhóm ADS cơ bản ............................................................................. 35
Hình 2-7. Nhóm ADS nhn dng chuyến bay ................................................... 36
Hình 2-8. Nhóm ADS tham chiếu mt đt ......................................................... 36
Hình 2-9. Nhóm ADS tham chiếu trên không ................................................... 36
Hình 2-10. Nhóm ADS nhn dng khung tàu bay ............................................. 36
Hình 2-11. Nhóm ADS khí tượng ...................................................................... 36
Hình 2-12. Nhóm ADS tuyến đường d định .................................................... 37
Hình 2-13. Nhóm ADS d định kế hoch c định ............................................. 37
Hình 2-14. Nhóm ADS d định kế hoch trung gian ........................................ 37
Hình 3-1. H thng hin th tình hung t động ................................................ 42
Hình 3-2. H thống in băng phi diễn điện t t động ........................................ 42
Hình 3-3. H thng hin th thông tin hàng không ph tr ................................ 43
Hình 3-4. Quy trình x lý s liu radar .............................................................. 44
Hình 3-5. Radar couple ...................................................................................... 47
Hình 3-6. H thng x lý d liu chuyến bay .................................................... 49
Hình 4-1. H thng thông tin liên lạc tương lai ................................................. 53
Hình 4-2. Phương thức liên lc CPDLC ............................................................ 57
lOMoARcPSD|13963965
.