
6.1. Tổng quan về thanh toán điện tử
6.2. Cac công cu thanh toan điên tư
CHƯƠNG 6: THANH TOÁN ĐIỆN TỬ


6.1. T ng quan v thanh toán đi n tổ ề ệ ử
6.1.1. Kha i niêm vê thanh toa n
Thanh toán là s ựchuy n giao tài s n ể ả c a m t bên (ng i ho c công ty, t ch c) cho bên ủ ộ ườ ặ ổ ứ
kia, th ng đc s d ng khi ườ ượ ử ụ trao đi s n ph m ho c d ch v trong m t giao d ch có ổ ả ẩ ặ ị ụ ộ ị
ràng bu c pháp lýộ
Các hình th c thanh toán ch y u:ứ ủ ế
- Thanh toán b ng hi n v t (hàng đi hàng)ằ ệ ậ ổ
- Thanh toán b ng ti n: 90% ng i Vi t Nam chi tiêu hàng ngày b ng ti n m tằ ề ườ ệ ằ ề ặ
- Thanh toán b ng nghĩa v , quy nằ ụ ề

6.1.2. Thanh toa n truyên thông
Trao đi hàng hóa, d ch v , th c hi n nghĩa v tài s nổ ị ụ ự ệ ụ ả qua các
hình th c nh ti n m t, séc, qua ngân hàng, y quy n thu chi, th ứ ư ề ặ ủ ề ẻ
tín d ng/ghi n (credit/debit card)ụ ợ
Yêu c u c a h th ng thanh toán truy n th ng là ầ ủ ệ ố ề ố tin c y, toàn ậ
v n và xác th cẹ ự . Trong đó, ti n m tề ặ là ph ng ti n thanh toán ươ ệ
truy n th ng ph bi n nh t ề ố ổ ế ấ
M t s ộ ố ph ng th c thanh toán truy n th ng ph bi nươ ứ ề ố ổ ế : Ti n ề
m t, th tín d ng/ghi n , séc, y nhi m thu chi, hàng đi hàng, xác ặ ẻ ụ ợ ủ ệ ổ
nh n n , h i phi u,...ậ ợ ố ế


