
1
1
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TUABIN
FRANCIS
Cánh
hướng dòng
Tuabin
2
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
Turbine
Francise
Cánh hướng dòng
3
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TURBINE FRANCISE TRUC NGANG
Buồng xoắn
Alternateur
Tuabin
4
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TURBINE FRANCIS
Buồng
xoắnỐng
hút
Tuabin
H
s
<0
5
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TURBINE FRANCISE
H
s
> 0
Q
6
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
BUỒNG
XOẮN

2
7
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
NHÀ MÁY
Tð CỘT
NƯỚC
THẤP
Thượng lưu
Hạlưu
Cần cẩu
8
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
NHÀ MÁY
Tð CỘT
NƯỚC
THẤP
Tuabin capsul
Lưới
chắn rác
9
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
BUỒNG
XOẮN
ðƯỜNG
ỐNG
ÁP LỰC
10
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TUA BIN
11
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TUA BIN
+ MÁY PHÁT
12
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TUA BIN

3
13
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TUA BIN
14
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
15
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
Alternateur
Tua bin
16
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
17
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
18
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy

4
19
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
20
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
21
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
22
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
TURBINE KAPLAN
23
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
24
24
PGS. TS. Nguyễn Thống
THU
THUỶ
Ỷ NĂNG
NĂNG & THU
& THUỶ
Ỷ ðI
ðIỆ
ỆN
N
Ch. 9
Ch. 9-
-2
2:
: Nh
Nhà
àm
má
áy
y
QUAN ðI
QUAN ðIỂ
ỂM KINH T
M KINH TẾ
Ế
KHI CH
KHI CHỌ
ỌN
N
THÔNG S
THÔNG SỐ
ỐNM
NM

5
25
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
HỒCHỨA- ðÂP (TUYẾN ÁP LỰC)
•MNDBT: Mực nước dâng bình
thường.
•MNGC: Mực nước gia cường.
•MNC: Mực nước chết.
26
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
CT dẫn nước (TUYẾN NĂNG LƯỢNG):
•Cửa lấy nước: Cao trình ngưỡng, trần
cửa lấy nước.
•Dẫn nước: ðường hầm
D, kênh
mặt
cắt.
•Giếng (bể) ñiều áp: Cao trình ngưỡng, D
(trên, giữa,…).
•ðường ống áp lực: ðường kính, mố ñở,
néo.
27
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
NHÀ MÁY
•Loại tuabin: F(Q
max
,H
tt
)
•Công suất: N
lm
.
•Sốtua bin (n).
•Cột nước tính toán: H
tt
.
•Lưu lượng max: Q
max
(N
lm
= η
ηη
η
t
ρ
ρρ
ρgQ
max
H
tt
)
η
ηη
η
t
= η
ηη
η
1
η
ηη
η
2
= f(Q,H);
η
ηη
η
t
: hiệu suất tổng,
η
ηη
η
1:
hiệu suất tua bin [0.85
0.95]
η
ηη
η
2
: hiệu suất máy phát [0.95
0.98].
28
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
ðịnh nghĩa:
* N
lm
=ηρ
ηρηρ
ηρgQ
max
H
tt
(Watt)
ou N
lm
=ηρ
ηρηρ
ηρgQ
max
H
tt
/10
6
(MW)
* Năng lượng ñiện:
E =N.t (mil. kWh)
N: công suất phát của NM trong thời gian t(Mw).
t: sốgiờchạy công suất N (h).
N
T
: sốgiờchạy công suất lắp máy:
N
T
= E
a
/N
lm
[3000h
5000h], E
a
năng lượng TB năm
Thông thường giá trịlớn tương ứng NM nhỏvà
ngược lại.
29
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
CÁC BƯỚC CHÍNH TÍNH
THÔNG SỐNM THUỶ ðIỆN
Mỗi phương án
Chuỗi
dòng tiền
Tiêu chí tài
chính phổbiếnñánh giá
hiệu qủa p/án: IRR, B/C và
NPV
30
PGS. TS. Nguyễn Thống
THUỶ NĂNG & THUỶ ðIỆN
Ch. 9-2: Nhà máy
XÁC ðỊNH VỊTRÍ ðẬP
Thường có 2 ñến 3 vịtrí so
sánh.
Mỗi vịtrí tuyến xác ñịnh
công trình dẫn nước tương
ứng (nếu cần) và vịtrí NM

