1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
TÓM TẮT
TÀI LIỆU GIẢNG DẠY
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
TRONG KINH TẾ
TS. ĐOÀN HOÀI NHÂN
Năm học 2020-2021
2
MỤC LỤC
Chương 1 Các khái niệm cơ bản
1.1 Các khái niệm cơ bản ........................................................................................ 1
1.2 Phân loại nghiên cứu ..................................................................................................... 4
1.3 Lý luận khoa học - lý luận chức năng trong công nghệ. ................................................. 5
1.4 Trình tự chung của một nghiên cứu ........................................................................... 9
1.4.2 Trình tự và tiêu chí của nghiên cứu quản trị kinh doanh tại doanh nghiệp ..................... 9
1.5 Đạo đức trong nghiên cứu ............................................................................. 11
1.5.1 Đạo đức cá nhân của người thực hiện nghiên cứu: ................................................... 11
1.5.2 Nguyên tắc ứng xử đối với người cung cấp thông tin: ................................................ 11
Chương 2 Xác định vấn dề nghiên cứu................................................................... 12
2.1 Hình thành vấn dề nghiên cứu ...................................................................................... 12
2.1.1. Nguồn hình thành vấn đề ..................................................................................... 12
2.1.2 Mục tiêu ................................................................................................................ 13
2.1.3 Ý nghĩa ................................................................................................................. 13
2.2 Hiểu rõ vấn dề ............................................................................................................... 14
2.2.1 Thuộc tính (phân loại) mục tiêu ............................................................................ 14
2.2.2 Các khía cạnh lý thuyết của vấn đề ...................................................................... 14
2.2.3 Dữ liệu thực tiễn ................................................................................................... 15
2.2.4 Phạm vi ................................................................................................................ 15
2.2.5 Mức độ phức tạp của vấn đề ................................................................................ 15
2.2.6 Nguồn lực dành cho nghiên cứu ........................................................................... 15
2.3 Phác thảo phương án nghiên cứu ................................................................................ 15
2.4 Đề cương sơ bộ ........................................................................................................... 16
Chương 3 Mô hình nghiên cứu ................................................................................ 17
3.1 Từ đề cương sơ bộ đến đề cương chi tiết ................................................................ 17
3.1.1 Quá trình từ đề cương sơ bộ đến đề cương chi tiết .......................................... 17
3.1.2 Cơ sở lý thuyết: khái niệm và vai trò ................................................................. 17
3.1.3 Thông tin thực tiễn ............................................................................................ 18
3.1.4 Tổng quan thiết lập mô hình & thiết kế nghiên cứu............................................ 18
3.2 Mô hình nghiên cứu ..................................................................................................... 18
3.2.1 Khái niệm & Biến .............................................................................................. 18
3.2.2 Thiết lập mô hình nghiên cứu ............................................................................ 19
Chương 4 Thiết kế nghiên cứu ................................................................................ 21
4.1 Dữ liệu .......................................................................................................................... 21
3
4.2 Phép đo (Measurement) ........................................................................................... 22
4.2.1 Đo lường biến .................................................................................................... 22
4.2.2 Thang đo (Scales) ............................................................................................. 22
4.2.3 Đo lường thái độ: .............................................................................................. 23
4.2.5 Sự phù hợp của phép đo (Goodness of Measures) ........................................... 24
4.3 Mẫu .......................................................................................................................... 26
4.3.1 Tổng thể, Phần tử, Khung tổng thể, Mẫu, Đối tượng, Cỡ mẫu ............................... 26
4.3.2 Lấy mẫu (Sampling) .......................................................................................... 27
4.3.3 Lấy mẫu phi xác suất ........................................................................................ 28
4.3.4 Lấy mẫu xác suất............................................................................................... 28
4.3.5 Quy trình thiết kế lấy mẫu .................................................................................. 31
4.3.6 Xác định cỡ mẫu ............................................................................................... 31
4.4 Thực nghiệm (Experiment) ....................................................................................... 33
4.4.1 Các vần đề cơ bản về thực nghiệm ................................................................... 33
4.4.2 Giá trị của thực nghiệm ..................................................................................... 34
4.5 Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp thông dụng ....................................................... 35
4.5.1 Phỏng vấn (Interviews) ...................................................................................... 35
4.5.2 Bản câu hỏi (Questionnaires) ............................................................................ 36
4.5.3 Quan sát ........................................................................................................... 38
4.6 Phân tích, xử lý dữ liệu............................................................................................. 40
4.6.1 Quá trình phân tích, xử lý dữ liệu ........................................................................... 40
4.6.2 Chuẩn bị dữ liệu cho phân tích .......................................................................... 41
4.6.3 Phân tích, xử lý số liệu thống kê ........................................................................ 42
4.6.4 Một số công cụ phân tích thường dùng khác ..................................................... 46
4.7 Tiến độ & dự toán ngân sách ................................................................................... 48
Chương 5 Soạn thảo báo cáo nghiên cứu ............................................................. 49
5.1 Cấu trúc báo cáo ....................................................................................................... 49
5.2 Hình thức ................................................................................................................. 51
1
Chương 1
Mở đầu: Nghiên cứu khoa học & Nghiên cứu quan hệ công chúng
1.1 Các khái niệm cơ bản
1.1.1 Khoa học, Công nghệ và Quản trị kinh doanh
Khoa học (Science):
Khoa học là hệ thống tri thức của con người về thế giới khách quan (tự nhiên, xã hội
và tư duy).
Con người không ngừng đặt câu hỏi bản sau về thế giới quanh nh: (1) tồn tại,
chuyển hóa biểu hiện dưới dạng thức nào, (2) nguyên nhân, chế của các tồn tại,
chuyển hóa đó, hay quan hệ giữa các sự vật hiện tượng, (3) trạng thái tương lai của
các sự vật hiện tượng. Khoa học là kết quả tích lũy một cách có hệ thống các câu trả
lời đúng đắn, tập hợp thành các ngành tri thức phức tạp nhưng có quan hệ chặt chẽ.
Có nhiều cách phân loại khoa học:
Karl Max:
Khoa học tự nhiên: đối tượng là các dạng vật chất, hình thức vận động cùng
các mối quan hệ giữa chúng như cơ học, sinh vật học, toán học...
Khoa học xã hội: đối tượng là các sinh hoạt của người cùng các quy luật, động
lự phát triển của xã hội như: sử học, kinh tế học, triết học, đạo đức học.
UNESCO:
Nhóm các khoa học tự nhiên và khoa học chính xác,
Nhóm các khoa học kỹ thuật và công nghệ,
Nhóm các khoa học về sứ khỏe (y học),
Nhóm các khoa học nông nghiệp,
Nhóm các khoa học xã hội và nhân văn.
Các cách phân loại dựa trên các quan điểm nhất định, giúp nhận dạng khoa học theo
một ý nghĩa nào đó. Do vậy, phân loại là có tính mở, luôn được bổ sung, phát triển.
Đặc điểm của khoa học:
Khoa học trả lời các câu hỏi thể kiểm chứng được qua các quan sát khách
quan. c câu hỏi về (1) sự tồn tại, bản chất triết học của sự vật; (2) đạo đức;
(3) tôn giáo không thuộc phạm vi của khoa học.
Tri thức khởi đầu bằng việc tả các sự vật, phát hiện quy luật (hay quan hệ)
giữa sự vật hiện tượng. Tập hợp các quy luật mối quan hệ chặt chẽ, cùng
một phạm vi sự vật hiện tượng tạo ra một hệ tri thức toàn diện về được gọi
là lý thuyết.
2
Nhờ tả, biết được quy luật các sự vật, khoa học có khả năng giải thích thế
giới, xa hơn, khả năng dự báo. Đây sở quan trọng cho các hoạt động
ứng dụng tri thức khoa học phục vụ đời sống.
Các điều tri thức này đề cập sẵn trong thế giới, người nghiên cứu chỉ
khám phá (discover) mà thôi.
Tri thức trong khoa học là thuộc về nhân loại, không có sự chiếm dụng cá nhân.
Tri thức khoa học được đánh giá bằng 2 giá trị: ĐÚNG hoặc SAI.
Công nghệ (Technology):
Công nghệ là tập hợp các phương tiện và cách thức khai thác các sự vật hiện ợng sẵn
trong thế giới (ncác đầu vào) để tạo ra các sản phẩm (đầu ra) nhằm thỏa n
nhu cầu cụ thể trong đời sống của con người.
Đặc điểm của công nghệ:
Công nghệ ớng đến sự ích dụng, bao gồm cả cách thức, phương tiện (vật
chất, con người, thông tin).
Công nghệ là không sẵn có, người ta phải tạo ra bằng cách sáng chế.
Công nghệ thuộc sở hữu cá nhân hay tổ chức.
Công nghệ không thể được đánh giá bắng ĐÚNG hay SAI mà bằng KHẢ THI
hoặc KHÔNG KHẢ THI.
Khoa học nền tảng của công nghệ. Tuy nhiên, khoa học không hẳn điều
kiện cần của công nghệ.
Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, ng nghệ xây dựng, công nghệ
tổ chức biểu diễn...
Kỹ thuật (Engineering): có 2 định nghĩa:
Kỹ thuật sự ng dụng khoa học tự nhiên kiến thức toán học để tạo ra các sản
phẩm, dịch vphục vụ lợi ích của con người, (2) Kỹ thuật kiến thức, kinh nghiệm
hoặc kỹ năng có tính chất hệ thống hoặc thực tiễn, được sử dụng cho chế tạo, cung ứng
sản phẩm-dịch vụ cho xã hội.
Cả hai định nghĩa y đều phạm vi hẹp hơn công nghệ. Thuật ngữ kỹ thuật thịnh
hành thời kỳ kinh tế công nghiệp hàm chỉ thiết bị vật chất+thao tác người. Hiện
nay, khái niệm công nghệ tỏ ra ích dụng n trong nghiên cứu cũng như trong thực
tiễn hoạt động kinh tế.
Kỹ thuật tiện, kỹ thuật hàn, kỹ thuật bê-tông,.
3. Quan hệ công chúng ược hiểu trong môn học này):
Các sự vật, hiện tượng liên quan đến các hoạt động thực tiễn, duy của nhân, tổ
chức trong việc tạo ra, phân phối và tác động của truyền thông. Như vậy, quan hệ công
chúng và truyền thông thuộc phạm vi xã hội và nhân văn.
Quan hệ công chúng cả 2 yếu tố: khoa học và công nghệ