Ổ Ổ
Ứ Ứ
Ứ Ứ
Ế Ế
Ọ Ọ
Ẫ Ẫ
T NG QUAN NGHIÊN C U, T NG QUAN NGHIÊN C U, Ế Ế THI T K NGHIÊN C U VÀ THI T K NGHIÊN C U VÀ CH N M U CH N M U
ọ ọ ọ ọ Lê Thanh Sang Lê Thanh Sang ộ ệ ệ ộ H c vi n Khoa h c xã h i H c vi n Khoa h c xã h i
Ạ Ạ
Ệ Ệ
CÁC D NG PHÂN TÍCH TÀI LI U CÁC D NG PHÂN TÍCH TÀI LI U
Tóm tắt Tóm tắt (abstract) (abstract) Ngắn, đủ ý chính, Ngắn, đủ ý chính, trung tính, tự diễn trung tính, tự diễn đạt, nhưng không đạt, nhưng không đưa ra nhận xét đưa ra nhận xét chủ quan chủ quan
Điểm luận Điểm luận (review) (review) Nhận xét sâu, có Nhận xét sâu, có tính phê phán về tính phê phán về cách tiếp cận, cách tiếp cận, phương pháp, và phương pháp, và kết quả kết quả
Tổng quan Tổng quan (overview) (overview) Như với điểm Như với điểm luận nhưng luận nhưng tổng hợp lại ở tổng hợp lại ở phạm vi rộng, ít phạm vi rộng, ít chi tiết chi tiết
Tính Tính chất chất
Phạm Phạm vivi Một bài viết, cuốn Một bài viết, cuốn sáchsách Một hoặc vài: Một hoặc vài: phạm vi hẹp phạm vi hẹp Nhiều tài liệu: Nhiều tài liệu: phạm vi rộng phạm vi rộng
Cấp Cấp độđộ Thấp, tóm tắt Thấp, tóm tắt đơn thuần đơn thuần
Cao, đòi hỏi kiến Cao, đòi hỏi kiến thức sâu, phù thức sâu, phù hợp mục tiêu hợp mục tiêu
Cao, đòi hỏi Cao, đòi hỏi kiến thức sâu, kiến thức sâu, rộng, phù hợp rộng, phù hợp mục tiêu mục tiêu
Ụ Ụ
Ủ Ủ
Ắ Ắ
Ệ Ệ
M C ĐÍCH C A VI C TÓM T T M C ĐÍCH C A VI C TÓM T T
ộ ộ
ắ ắ
ệ ệ
ể ể
ả ả
ậ ậ
ậ ậ
ấ ấ
ớ ả ớ ải b n thân VV i b n thân ữ ớ ớ ữ Nh nhanh và n m v ng n i dung chính Nh nhanh và n m v ng n i dung chính ẫ ữ ư ẫ ữ ư L u tr tài li u đ tham kh o, trích d n L u tr tài li u đ tham kh o, trích d n ế ọ ượ ế ọ ượ t c cách l p lu n, c u trúc bài vi H c đ t c cách l p lu n, c u trúc bài vi H c đ
ư ọ ư ọ c n i dung chính khi ch a đ c c n i dung chính khi ch a đ c
ắ ủ ắ ủ
ườ ớ ớ ườ V i ng i khác V i ng i khác ắ ượ ộ ắ ượ ộ N m đ N m đ ả ả Đánh giá kh năng tóm t Đánh giá kh năng tóm t
t c a mình t c a mình
Ủ Ủ
Ầ Ầ
Ắ Ắ
YÊU C U C A BÀI TÓM T T YÊU C U C A BÀI TÓM T T
ắ ọ ắ ọ
Ng n g n, súc tích Ng n g n, súc tích
ệ ố ớ ệ ố ớ Trung thành v i tài li u g c Trung thành v i tài li u g c
ử ụ ử ụ
ữ ữ
ễ ễ
ạ ạ
S d ng ngôn ng và các di n đ t riêng S d ng ngôn ng và các di n đ t riêng
ư ư
ế ế
ậ ậ
Không đ a ra ý ki n bình lu n Không đ a ra ý ki n bình lu n
Ắ Ắ
Ạ Ạ
CÁC D NG TÓM T T CÁC D NG TÓM T T
ả ả
ế ế
ắ ắ
t thành m t văn b n khá chi ti t thành m t văn b n khá chi ti
t t
Tóm t Tóm t ạ ẳ ẳ ạ (ch ng h n 500 t (ch ng h n 500 t
ộ ộ ừ ừ ) )
ộ ộ
ắ ắ
ạ ừ ạ ừ
ắ ắ Tóm t Tóm t ẳ ẳ (ch ng h n, t (ch ng h n, t
ả ấ ả ấ t thành m t văn b n r t ng n, khái quát t thành m t văn b n r t ng n, khái quát ừ ừ ) )
100150 t 100150 t
ỉ ễ ỉ ễ
ứ ố ớ ứ ố ớ
ữ ữ
ộ ộ
ạ ạ
ộ ộ
ọ ọ
Ch di n đ t trong m t câu ph c đ i v i nh ng Ch di n đ t trong m t câu ph c đ i v i nh ng ấ ấ n i dung quan tr ng nh t. n i dung quan tr ng nh t.
Ộ Ộ
Ủ Ủ
Ắ Ắ
N I DUNG C A BÀI TÓM T T N I DUNG C A BÀI TÓM T T
ệ ệ
ả ả
ẩ ẩ
, tên tác ph m, , tên tác ph m,
ệ ệ i thi u tài li u: tác gi i thi u tài li u: tác gi ấ ả ấ ả
ộ ộ
ớ ớ Gi Gi ờ ờ th i gian xu t b n, n i dung chính. th i gian xu t b n, n i dung chính.
ế ế t chính: lý thuy t, cách ti p c n, t chính: lý thuy t, cách ti p c n, ồ ữ ệ ồ ữ ệ
ế ậ ế ậ ế ế
ả ả
ắ ắ Tóm t Tóm t ươ ươ ph ng pháp, ngu n d li u, các k t qu và ph ng pháp, ngu n d li u, các k t qu và ệ ệ phát hi n chính. phát hi n chính.
Ọ Ọ
Ắ Ắ
Ế Ế
QUI TRÌNH Đ C VÀ VI T TÓM T T QUI TRÌNH Đ C VÀ VI T TÓM T T
ọ ướ ể ể ọ ướ ể ể
ộ ộ
ệ ệ
Đ c l Đ c l
t đ hi u khái quát n i dung tài li u. t đ hi u khái quát n i dung tài li u.
ọ ỹ ể ể ọ ỹ ể ể
ộ ộ
ệ ệ
Đ c k đ hi u sâu n i dung tài li u. Đ c k đ hi u sâu n i dung tài li u.
ướ ướ
ữ ữ
i nh ng câu chính và ghi chú thích i nh ng câu chính và ghi chú thích
ạ ạ G ch d G ch d .ề .ề bên l bên l
ượ ượ
ấ ấ c đánh d u và chú c đánh d u và chú
ắ ắ
ọ ạ ọ ạ Đ c l Đ c l thích đ vi thích đ vi
ộ ộ i các n i dung đã đ i các n i dung đã đ ể ế ể ế t tóm t t tóm t
t. t.
Ể Ắ Ể Ắ
Ọ Ọ
Ỹ Ỹ
K NĂNG Đ C NHANH Đ N M Ý K NĂNG Đ C NHANH Đ N M Ý
ọ ừ ọ ừ
ữ ữ
ừ ừ
ọ ọ
ố ố Không đ c t ng ch mà đ c theo t ng kh i. Không đ c t ng ch mà đ c theo t ng kh i.
ọ ừ ọ ừ
ố ố
ừ ừ
Đ c t Đ c t
trên xu ng thay vì t trên xu ng thay vì t
ả ả trái sang ph i. trái sang ph i.
ự ự
ươ ươ
ừ ừ ươ ươ
ả ả ậ ậ
ươ ươ
ấ ọ ọ ấ Đ c các ph n cung c p thông tin chính: T a Đ c các ph n cung c p thông tin chính: T a ụ ề ụ ề ng, m c, b ng, đ , các t ng, m c, b ng, đ , các t ế ể ể ế ng k t lu n. bi u, ch ng k t lu n. bi u, ch
ầ ầ khóa, tên các ch khóa, tên các ch ở ầ ở ầ ng m đ u và ch ng m đ u và ch
ƯỚ Ọ ƯỚ Ọ
Ể Ể
CÁC B CÁC B
C Đ C K , HI U SÂU TÀI C Đ C K , HI U SÂU TÀI
Ỹ Ỹ LI UỆLI UỆ
Các vấn đề cần trả lời? Các vấn đề cần trả lời? Câu trả lời nằm ở đâu? Câu trả lời nằm ở đâu?
Bài này nghiên cứu cái gì, Bài này nghiên cứu cái gì, bằng cách nào, và trình bày ra bằng cách nào, và trình bày ra sao? sao? Phần giới thiệu: Câu chủ đề, Phần giới thiệu: Câu chủ đề, từ khóa, cách tiếp cận, phương từ khóa, cách tiếp cận, phương pháp, và cấu trúc bài viết. pháp, và cấu trúc bài viết.
Các chương, mục, và tiểu Các chương, mục, và tiểu mục viết cái gì, cách lập luận, mục viết cái gì, cách lập luận, bằng chứng, và kết quả là gì? bằng chứng, và kết quả là gì? Đoạn mở đầu, kết luận, mô Đoạn mở đầu, kết luận, mô hình phân tích, nguồn, biến số, hình phân tích, nguồn, biến số, bảng, biểu và các nhận xét. bảng, biểu và các nhận xét.
Cách dùng từ, phong cách Cách dùng từ, phong cách Toàn bộ bài viết: So sánh với Toàn bộ bài viết: So sánh với
trình bày, bố cục có hợp lý, trình bày, bố cục có hợp lý, khoa học không? khoa học không? các qui ước khoa học và tính các qui ước khoa học và tính hiệu quả đối với dạng vấn đề. hiệu quả đối với dạng vấn đề.
Giải quyết hợp lý, nhất quán Giải quyết hợp lý, nhất quán các vấn đề nghiên cứu chưa? các vấn đề nghiên cứu chưa? Ưu điểm và hạn chế? Những Ưu điểm và hạn chế? Những vấn đề đặt ra là gì? vấn đề đặt ra là gì? Ghi chú, tổng hợp, so sánh Ghi chú, tổng hợp, so sánh các ghi chú về tất cả các phần các ghi chú về tất cả các phần trong bài viết viết tóm tắt cũng trong bài viết viết tóm tắt cũng như các nhận xét. như các nhận xét.
Ể Ể
Ế Ế
Ậ Ậ CÁCH VI T BÀI ĐI M LU N CÁCH VI T BÀI ĐI M LU N
ầ ủ ầ ủ
ể ể
ậ ậ
ộ ộ Yêu c u c a m t bài đi m lu n? Yêu c u c a m t bài đi m lu n?
ể ể
ậ ậ
ậ ậ
ể ể Đi m lu n và đi m lu n so sánh? Đi m lu n và đi m lu n so sánh?
ự ự
ộ ộ
ệ ệ
ể ể
ậ ậ
Qui trình th c hi n m t bài đi m lu n? Qui trình th c hi n m t bài đi m lu n?
Ủ Ủ
Ậ Ậ
Ầ Ầ
Ể Ể
Ộ Ộ YÊU C U C A M T BÀI ĐI M LU N YÊU C U C A M T BÀI ĐI M LU N
ậ ậ ắ ắ ộ ộ ủ ế ủ ế
t (summary) n i dung mà t p trung ch y u vào t (summary) n i dung mà t p trung ch y u vào ế ế thuy t (hypotheses), và cách thuy t (hypotheses), và cách
ả ả ậ ậ ế ế thuy t đó thuy t đó
ỉ ỉ ứ ồ ứ ồ
ậ ậ ế ủ ế ủ ữ ữ ứ ứ ứ ượ ứ ượ ậ ể ể ậ ữ ư ữ ư ỉ ỉ
ặ ặ
ế ế
ể ề ậ ể ề ậ ố ố ứ ứ ậ ậ ể ể
ế ậ ế ậ ả ả ế ế ế ế ng, gi ng, gi
ứ ứ ổ ứ ổ ứ ậ ậ ế ế ả ả ấ ấ Không tóm t Không tóm t ả ậ ậ ả ậ ậ các l p lu n (arguments), các gi các l p lu n (arguments), các gi ậ ậ th c, quá trình mà qua đó các l p lu n, các gi th c, quá trình mà qua đó các l p lu n, các gi ư ế ư ế c ch ng minh nh th nào? đ c ch ng minh nh th nào? đ ầ ự ỏ ầ ỏ ự Đi m lu n do v y đòi h i có s phê phán: c n ch ra đâu là Đi m lu n do v y đòi h i có s phê phán: c n ch ra đâu là ờ ế ề ủ ề ờ ế ề ủ ề t v ch đ nghiên c u đ ng th i nh ng u th c a bài vi t v ch đ nghiên c u đ ng th i nh ng u th c a bài vi ấ ợ ữ ỗ ổ ấ ợ ữ ỗ ổ cũng ch ra nh ng l h ng, nh ng b t h p lý trong mô hình h ng, nh ng b t h p lý trong mô hình cũng ch ra nh ng l ả ế ả ố ệ ử ụ ố ệ ả ế ả ử ụ i thích k t qu phân tích, trong s d ng s li u, trong gi i thích k t qu phân tích, trong s d ng s li u, trong gi ề ớ ấ ệ ả ự ệ ữ ế ớ ấ ệ ả ự ệ ữ ế ề ho c m i liên h gi a k t qu th c nghi m v i v n đ ho c m i liên h gi a k t qu th c nghi m v i v n đ ộ ộ nghiên c u và lý thuy t xã h i. nghiên c u và lý thuy t xã h i. ạ ế ạ ế Đi m lu n có th đ c p đ n các khía c nh: cách ti p c n, lý Đi m lu n có th đ c p đ n các khía c nh: cách ti p c n, lý ả ườ ả ườ i thích k t qu , hình thuy t, qui trình phân tích, đo l i thích k t qu , hình thuy t, qui trình phân tích, đo l ể ệ ể ệ th c trình bày và phong cách th hi n v.v… th c trình bày và phong cách th hi n v.v… ổ ậ ố ớ ổ ậ ố ớ T ch c thông tin và các bình lu n đ i v i các khía c nh n i T ch c thông tin và các bình lu n đ i v i các khía c nh n i ề ư ượ ề ư ượ b t trên và nêu lên các v n đ ch a đ b t trên và nêu lên các v n đ ch a đ ạ ạ i quy t. i quy t. c gi c gi
Ể Ể
Ậ Ậ ĐI M LU N SO SÁNH ĐI M LU N SO SÁNH
ộ ố ộ ố ữ ữ ế ế t có t có
ớ ớ ể ể ể ổ ế ổ ế ể Khá ph bi n, dùng đ so sánh gi a hai hay m t s bài vi Khá ph bi n, dùng đ so sánh gi a hai hay m t s bài vi ượ ượ th so sánh v i nhau đ th so sánh v i nhau đ c. c.
ể ể ố ố ộ ộ
ự ự ữ ữ ế ế ậ ậ Bài đi m lu n so sánh các đi m gi ng và khác nhau trên m t Bài đi m lu n so sánh các đi m gi ng và khác nhau trên m t ố ố s lĩnh v c gi a các bài vi s lĩnh v c gi a các bài vi ể ể t. t.
ể ể ự ự ủ ề ủ ề ứ ứ ồ ồ
ế ậ ế ậ ườ ườ ng, mô hình ng, mô hình
ể ệ ể ệ ả ả i thích và phong cách th hi n i thích và phong cách th hi n
Các lĩnh v c có th so sánh bao g m: ch đ nghiên c u, cách Các lĩnh v c có th so sánh bao g m: ch đ nghiên c u, cách ế ế ti p c n, lý thuy t, qui trình phân tích, đo l ti p c n, lý thuy t, qui trình phân tích, đo l ả ế ả ế phân tích, các k t qu , cách gi phân tích, các k t qu , cách gi v.v…v.v…
ự ự ọ ọ L a ch n các tiêu chí và khung so sánh. L a ch n các tiêu chí và khung so sánh.
ổ ổ ợ ợ Trình bày t ng h p và so sánh. Trình bày t ng h p và so sánh.
Ậ Ậ
Ể Ể
QUI TRÌNH ĐI M LU N QUI TRÌNH ĐI M LU N
ế ế ắ ừ ắ ừ ế ể ể ộ ế ể ể ộ t tóm t t tóm t t t ng bài vi t t ng bài vi t đ hi u n i dung các bài t đ hi u n i dung các bài
ọ ọ Đ c và vi Đ c và vi t. ế t. ếvi vi
ể ể ậ ừ ậ ừ Đi m lu n t ng bài. Đi m lu n t ng bài.
ự ự Xây d ng khung so sánh và các tiêu chí so sánh. Xây d ng khung so sánh và các tiêu chí so sánh.
ắ ắ ữ ữ ữ ữ ể ể
L p vào khung so sánh nh ng đi m chung và khác nhau gi a L p vào khung so sánh nh ng đi m chung và khác nhau gi a các bài. các bài.
ổ ứ ổ ứ ớ ớ ộ ộ ậ ậ
ợ ợ T ch c thông tin m t cách h p lý cùng v i các bình lu n có T ch c thông tin m t cách h p lý cùng v i các bình lu n có tính so sánh và phê phán. tính so sánh và phê phán.
ộ ố ấ ộ ố ấ ề ặ ề ặ ỉ ỉ ướ ướ ứ ứ Ch ra m t s v n đ đ t ra và h Ch ra m t s v n đ đ t ra và h ng nghiên c u. ng nghiên c u.
Ế Ổ Ế Ổ
Ứ Ứ CÁCH VI T T NG QUAN NGHIÊN C U CÁCH VI T T NG QUAN NGHIÊN C U
ả ổ ả ổ
ứ ứ
ộ ộ
ạ ạ
T i sao ph i t ng quan trong m t bài nghiên c u? T i sao ph i t ng quan trong m t bài nghiên c u?
ầ ủ ổ ầ ủ ổ
ứ ứ
Yêu c u c a t ng quan nghiên c u là gì? Yêu c u c a t ng quan nghiên c u là gì?
ứ ứ
ự ự
ệ ệ
ộ ổ ộ ổ Qui trình th c hi n m t t ng quan nghiên c u? Qui trình th c hi n m t t ng quan nghiên c u?
ằ ở ằ ở
T ng quan tài li u n m T ng quan tài li u n m
đâu đâu
ệ ổ ệ ổ trong quá trình nghiên c uứ trong quá trình nghiên c uứ
ấ ấ
ề ề
ệ ệ
ị ị ự ự
ứ ứ
ứ ứ
ọ ọ
ươ ươ
ổ ổ ự ự
ợ ợ
ớ ấ ng pháp: Phù h p v i v n đ nghiên c u ớ ấ ng pháp: Phù h p v i v n đ nghiên c u
ệ ệ
ệ ệ
ể ể
ổ ổ
ứ ứ ấ ấ
ạ ạ ứ ứ
ẫ ẫ ậ ữ ệ ậ ữ ệ ữ ệ ữ ệ
ằ ằ ả ả
ử ử
ợ ợ
ữ ệ ữ ệ
ứ ứ
ế ế
ế ế
ả ả
ự ễ ậ ứ Xác đ nh v n đ nghiên c u: Lý lu n và th c ti n ự ễ ậ ứ Xác đ nh v n đ nghiên c u: Lý lu n và th c ti n ệ Xây d ng khái ni m: Khái ni m hóa ệ Xây d ng khái ni m: Khái ni m hóa ế ừ T ng quan nghiên c u: Phân tích phê phán và k th a ế ừ T ng quan nghiên c u: Phân tích phê phán và k th a ề L a ch n ph ề L a ch n ph Thao tác hóa khái ni m và qui trình phân tích Thao tác hóa khái ni m và qui trình phân tích T ng th và m u nghiên c u: Tính đ i di n T ng th và m u nghiên c u: Tính đ i di n Thu th p d li u: Cung c p b ng ch ng Thu th p d li u: Cung c p b ng ch ng ổ X lý d li u: T ng h p và qu n lý ổ X lý d li u: T ng h p và qu n lý Phân tích d li u: Các mô hình phân tích Phân tích d li u: Các mô hình phân tích ổ ế Vi ổ ế Vi
t báo cáo và ph bi n k t qu nghiên c u t báo cáo và ph bi n k t qu nghiên c u
Ả Ổ Ả Ổ
Ứ Ứ
Ạ Ạ
T I SAO PH I T NG QUAN NGHIÊN C U? T I SAO PH I T NG QUAN NGHIÊN C U?
ự ự
ứ ứ
ộ ộ
ể ể
Giúp hi u sâu và r ng lĩnh v c nghiên c u liên quan. Giúp hi u sâu và r ng lĩnh v c nghiên c u liên quan.
ứ ừ ướ ứ ừ ướ
ả ả
ả ề ả ề c, c v lý c, c v lý
ữ ữ ươ ươ
tr tr ệ ệ
ữ ữ
ế ế ừ ế ừ ế K th a nh ng k t qu nghiên c u t K th a nh ng k t qu nghiên c u t ế ế thuy t, ph thuy t, ph
ng pháp, và nh ng phát hi n chính. ng pháp, và nh ng phát hi n chính.
ỉ ỉ
ế ế
ế ế
ạ ạ
ầ ầ
ư ượ ư ượ
c c
ữ ữ Ch ra nh ng h n ch , thi u sót và ph n ch a đ Ch ra nh ng h n ch , thi u sót và ph n ch a đ nghiên c u.ứ nghiên c u.ứ
ự ự
ướ ướ
ứ ứ ng nghiên c u và các gi ng nghiên c u và các gi
ả ả
ế ế
ị ị Xây d ng các đ nh h Xây d ng các đ nh h ứ .. ứ thuy t nghiên c u thuy t nghiên c u
ớ ủ ớ ủ
ứ ứ
ị ị
Xác đ nh đóng góp m i c a nghiên c u này. Xác đ nh đóng góp m i c a nghiên c u này.
Ủ Ổ Ủ Ổ
Ứ Ứ
Ầ Ầ
YÊU C U C A T NG QUAN NGHIÊN C U YÊU C U C A T NG QUAN NGHIÊN C U
ệ ệ ầ ầ ắ ắ KHÔNG li KHÔNG li t kê và KHÔNG thu n túy tóm t t kê và KHÔNG thu n túy tóm t t. t.
ế ừ ế ừ Mang tính k th a có phê phán. Mang tính k th a có phê phán.
ỗ ượ ấ ỗ ượ ấ ữ ữ ố ố ả ả ầ ầ Nh ng ch đ Nh ng ch đ ữ ữ c l p đ y và nh ng kho ng tr ng. c l p đ y và nh ng kho ng tr ng.
ữ ữ ữ ữ ể ể ệ ệ ẫ ẫ ợ ợ Nh ng đi m phù h p và nh ng khác bi Nh ng đi m phù h p và nh ng khác bi t, mâu thu n. t, mâu thu n.
ữ ữ ề ề ấ ấ ậ ậ Nh ng v n đ còn tranh lu n. Nh ng v n đ còn tranh lu n.
ề ấ ề ấ ướ ướ ứ ế ứ ế Đ xu t các h Đ xu t các h ng nghiên c u ti p theo. ng nghiên c u ti p theo.
ổ ứ ổ ứ ộ ấ ộ ấ ợ ợ ố ố
T ch c thông tin trên theo m t c u trúc h p lý và th ng T ch c thông tin trên theo m t c u trúc h p lý và th ng nh t.ấnh t.ấ
Ổ Ổ
Ứ Ứ CÁCH T CH C THÔNG TIN CÁCH T CH C THÔNG TIN
ấ ả ấ ả
ờ ờ
Theo th i gian xu t b n. Theo th i gian xu t b n.
Theo tác gi Theo tác gi
.ả .ả
ủ ề ấ ủ ề ấ
ứ ứ
ề ề
Theo ch đ /v n đ nghiên c u. Theo ch đ /v n đ nghiên c u.
ế ợ ế ợ K t h p. K t h p.
Ệ Ổ Ệ Ổ
Ứ Ứ
Ự Ự
QUI TRÌNH TH C HI N T NG QUAN NGHIÊN C U QUI TRÌNH TH C HI N T NG QUAN NGHIÊN C U
ậ ợ ậ ợ
ư ệ ư ệ
ụ ụ
ồ ồ
ệ ệ T p h p danh m c tài li u (th vi n, ngu n khác). T p h p danh m c tài li u (th vi n, ngu n khác).
ạ ướ ầ ạ ướ ầ
ệ ệ
ạ ạ
Phân lo i b Phân lo i b
c đ u các lo i tài li u. c đ u các lo i tài li u.
ọ ạ ọ ạ
ọ ọ
ệ ố ệ ố
ọ ọ
Đ c nhanh, l c l Đ c nhanh, l c l
i các tài li u t i các tài li u t
t và quan tr ng. t và quan tr ng.
ể ể
ậ ậ
ậ ậ
L p dàn ý đi m lu n. L p dàn ý đi m lu n.
ọ ạ ọ ạ
ắ ắ
ổ ổ
ề ề
ỉ ỉ
Đ c l Đ c l
i, ghi chép, tóm t i, ghi chép, tóm t
t, b sung, đi u ch nh. t, b sung, đi u ch nh.
ậ ợ ậ ợ
ợ ợ
ổ ổ T p h p, t ng h p, và t T p h p, t ng h p, và t
ổ ứ ạ ổ ứ ạ ch c l ch c l
i thông tin. i thông tin.
Tổng thể và mẫu nghiên cứu Tổng thể và mẫu nghiên cứu
Tổng thể (population) là khách thể nghiên cứu Tổng thể (population) là khách thể nghiên cứu Mẫu (sample) là một phần trong tổng thể được chọn Mẫu (sample) là một phần trong tổng thể được chọn để tiến hành nghiên cứu, khảo sát. để tiến hành nghiên cứu, khảo sát. Mẫu phải tiếp cận với tổng thể, phản ảnh các tính Mẫu phải tiếp cận với tổng thể, phản ảnh các tính chất của tổng thể hoặc đại diện cho tổng thể. chất của tổng thể hoặc đại diện cho tổng thể. Chọn mẫu: điển hình, đại diện, dắt dây, thuận tiện. Chọn mẫu: điển hình, đại diện, dắt dây, thuận tiện. Trong chọn mẫu đại diện có nhiều cách khác nhau: Trong chọn mẫu đại diện có nhiều cách khác nhau: ngẫu nhiên đơn giản, phân tầng, cụm, khu vực, nhiều ngẫu nhiên đơn giản, phân tầng, cụm, khu vực, nhiều giai đoạn và sự kết hợp của các cách trên. giai đoạn và sự kết hợp của các cách trên.
CHỌN MẪU ĐIỀU TRA CHỌN MẪU ĐIỀU TRA CHỌN MẪU XÁC SUẤT CHỌN MẪU XÁC SUẤT
Thế nào là chọn mẫu xác suất? Thế nào là chọn mẫu xác suất? Chọn mẫu xác suất là các phương pháp chọn mẫu mà nó Chọn mẫu xác suất là các phương pháp chọn mẫu mà nó đại diện cho phép mẫu nghiên cứu được chọn mang tính đại diện cho phép mẫu nghiên cứu được chọn mang tính cho tổng thể nghiên cứu về mặt thống kê. cho tổng thể nghiên cứu về mặt thống kê.
qui mô mẫu, , tính đa dạng
, và phương pháp chọn mẫu
Tính đại diện của mẫu phụ thuộc vào những yếu tố nào? Tính đại diện của mẫu phụ thuộc vào những yếu tố nào? Tính đại diện phụ thuộc vào qui mô mẫu tính đa dạng củacủa Tính đại diện phụ thuộc vào . Qui mô mẫu càng lớn phương pháp chọn mẫu. Qui mô mẫu càng lớn tổng thể, và tổng thể thì tính đại diện cho tổng thể càng cao theo qui luật số lớn. thì tính đại diện cho tổng thể càng cao theo qui luật số lớn. Tính chất của tổng thể càng đồng nhất thì tính đại diện của Tính chất của tổng thể càng đồng nhất thì tính đại diện của mẫu nghiên cứu cũng càng cao. Ngoài ra, tính đại diện của mẫu nghiên cứu cũng càng cao. Ngoài ra, tính đại diện của mẫu còn phụ thuộc vào các phương pháp chọn mẫu xác suất mẫu còn phụ thuộc vào các phương pháp chọn mẫu xác suất cụ thể được áp dụng, nguồn số liệu hiện có và độ chính xác cụ thể được áp dụng, nguồn số liệu hiện có và độ chính xác của số liệu. của số liệu.
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU XÁC SUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU XÁC SUẤT
Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống Chọn mẫu phân tầng Chọn mẫu phân tầng Chọn mẫu cụm Chọn mẫu cụm Chọn mẫu khu vực Chọn mẫu khu vực Chọn mẫu chỉ tiêu (xác suất) Chọn mẫu chỉ tiêu (xác suất) Chọn mẫu nhiều giai đoạn Chọn mẫu nhiều giai đoạn Chọn mẫu kết hợp Chọn mẫu kết hợp
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN
Phương pháp này cho phép mỗi đơn vị của tổng thể đều có Phương pháp này cho phép mỗi đơn vị của tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu như nhau. cơ hội được chọn vào mẫu như nhau. Để thực hiện chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản trước hết cần Để thực hiện chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản trước hết cần có danh sách toàn bộ các đơn vị của tổng thể. có danh sách toàn bộ các đơn vị của tổng thể. Các bước chọn mẫu như sau: Các bước chọn mẫu như sau: Bước 1: Lập danh sách toàn bộ các đơn vị của tổng thể. Bước 1: Lập danh sách toàn bộ các đơn vị của tổng thể. Bước 2: Đánh số thứ tự của các đơn vị. Bước 2: Đánh số thứ tự của các đơn vị. Bước 3: Từ bảng số ngẫu nhiên, chọn ra các số ngẫu nhiên Bước 3: Từ bảng số ngẫu nhiên, chọn ra các số ngẫu nhiên bằng dung lượng mẫu khảo sát và một tỷ lệ dự trữ trong bằng dung lượng mẫu khảo sát và một tỷ lệ dự trữ trong trường hợp cần thay thế. trường hợp cần thay thế. Phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện, thường được áp Phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện, thường được áp dụng cho các nghiên cứu trên qui mô nhỏ. Tuy nhiên, nếu dụng cho các nghiên cứu trên qui mô nhỏ. Tuy nhiên, nếu mẫu nhỏ trong khi tổng thể phức tạp thì có thể không phản mẫu nhỏ trong khi tổng thể phức tạp thì có thể không phản ảnh đầy đủ các cấu trúc của tổng thể. ảnh đầy đủ các cấu trúc của tổng thể.
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN HỆ THỐNG CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN HỆ THỐNG
Phương pháp này cũng tương tự như chọn mẫu ngẫu nhiên đơn Phương pháp này cũng tương tự như chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản nhưng chọn mang tính hệ thống với: giản nhưng chọn mang tính hệ thống với: k = N/n, trong đó: k = N/n, trong đó: k: bước chọn k: bước chọn N: kích thước của tổng thể N: kích thước của tổng thể n: Dung lượng mẫu n: Dung lượng mẫu Các bước thực hiện như sau: Các bước thực hiện như sau: : Lập danh sách tổng thể, thông thường theo thứ tự a, b. Bước 1: Lập danh sách tổng thể, thông thường theo thứ tự a, b. Bước 1 c…c… : Căn cứ vào kích thước tổng thể và dung lượng mẫu để Bước 2: Căn cứ vào kích thước tổng thể và dung lượng mẫu để Bước 2 tính bước chọn k. tính bước chọn k. : Chọn một đơn vị ngẫu nhiên ban đầu, chẳng hạn 9, các Bước 3: Chọn một đơn vị ngẫu nhiên ban đầu, chẳng hạn 9, các Bước 3 đơn vị mẫu tiếp theo sẽ là 9+k, 9+2k, 9+3k… đơn vị mẫu tiếp theo sẽ là 9+k, 9+2k, 9+3k… Phương pháp chọn mẫu hệ thống đơn giản, dễ thực hiệnđược áp Phương pháp chọn mẫu hệ thống đơn giản, dễ thực hiệnđược áp dụng phổ biến cho hầu hết các nghiên cho các nghiên cứu trên qui dụng phổ biến cho hầu hết các nghiên cho các nghiên cứu trên qui mô nhỏ. Tuy nhiên, nếu mẫu nhỏ trong khi tổng thể phức tạp thì có mô nhỏ. Tuy nhiên, nếu mẫu nhỏ trong khi tổng thể phức tạp thì có thể không phản ảnh đầy đủ các cấu trúc của tổng thể. thể không phản ảnh đầy đủ các cấu trúc của tổng thể.
CHỌN MẪU PHÂN TẦNG CHỌN MẪU PHÂN TẦNG
Phương pháp này thường được áp dụng cho những tổng thể phức Phương pháp này thường được áp dụng cho những tổng thể phức tạp. tạp. Cách thực hiện là chia tổng thể thành những bộ phận khác nhau Cách thực hiện là chia tổng thể thành những bộ phận khác nhau dựa trên những tiêu chí nhất định. Trong từng bộ phận, sự biến dựa trên những tiêu chí nhất định. Trong từng bộ phận, sự biến thiên của các biến số sẽ nhỏ hơn vì có tính thuần nhất cao hơn, thiên của các biến số sẽ nhỏ hơn vì có tính thuần nhất cao hơn, dựa trên bộ lọc của các tiêu chí phân tầng. dựa trên bộ lọc của các tiêu chí phân tầng. Phân tầng theo tỷ lệ và phân tầng không theo tỷ lệ. Phân tầng theo Phân tầng theo tỷ lệ và phân tầng không theo tỷ lệ. Phân tầng theo tỷ lệ là tỷ lệ chọn mẫu của các bộ phận được phân loại trong mẫu tỷ lệ là tỷ lệ chọn mẫu của các bộ phận được phân loại trong mẫu tương đương với tỷ lệ trong tổng thể. Phân tầng không theo tỷ lệ là tương đương với tỷ lệ trong tổng thể. Phân tầng không theo tỷ lệ là tỷ lệ của các bộ phận được phân loại không tương đương với tỷ lệ tỷ lệ của các bộ phận được phân loại không tương đương với tỷ lệ trong tổng thể. Dạng thứ hai này rất hay được sử dụng trong trong tổng thể. Dạng thứ hai này rất hay được sử dụng trong trường hợp mà một bộ phận nào đó của tổng thể chiếm tỷ lệ nhỏ trường hợp mà một bộ phận nào đó của tổng thể chiếm tỷ lệ nhỏ và nếu được chọn vào mẫu thì sẽ rất nhỏ hoặc là qui mô mẫu sẽ và nếu được chọn vào mẫu thì sẽ rất nhỏ hoặc là qui mô mẫu sẽ phải rất lớn. Để khắc phục nhược điểm này, người ta thường tăng phải rất lớn. Để khắc phục nhược điểm này, người ta thường tăng tỷ lệ của bộ phận này và/hoặc giảm tỷ lệ của các bộ phận còn lại tỷ lệ của bộ phận này và/hoặc giảm tỷ lệ của các bộ phận còn lại trong mẫu nhằm tạo ra một lượng mẫu đủ lớn để phân tích các bộ trong mẫu nhằm tạo ra một lượng mẫu đủ lớn để phân tích các bộ phận này, đồng thời sử dụng các quyền số để phản ảnh đúng cấu phận này, đồng thời sử dụng các quyền số để phản ảnh đúng cấu trúc của tổng thể được khảo sát. trúc của tổng thể được khảo sát.
CHỌN MẪU PHÂN TẦNG (tt) CHỌN MẪU PHÂN TẦNG (tt)
Qui trình chọn mẫu phân tầng như sau: Qui trình chọn mẫu phân tầng như sau: : Xác định cấu trúc của tổng thể theo các tiêu chí phù hợp với mục Bước 1: Xác định cấu trúc của tổng thể theo các tiêu chí phù hợp với mục Bước 1 tiêu của cuộc khảo sát như nam/nữ, nông thôn/đô thị, nông nghiệp/phi tiêu của cuộc khảo sát như nam/nữ, nông thôn/đô thị, nông nghiệp/phi nông nghiệp…. nông nghiệp…. : Thiết lập sơ đồ cấu trúc của tổng thể theo các tiêu chí trên. Bước 2: Thiết lập sơ đồ cấu trúc của tổng thể theo các tiêu chí trên. Bước 2 : Thiết lập sơ đồ cấu trúc của mẫu tương ứng với cấu trúc của Bước 3: Thiết lập sơ đồ cấu trúc của mẫu tương ứng với cấu trúc của Bước 3 tổng thể. tổng thể. : Dựa trên qui mô mẫu mong muốn và sơ đồ cấu trúc để xác định Bước 4: Dựa trên qui mô mẫu mong muốn và sơ đồ cấu trúc để xác định Bước 4 có bao nhiêu người sẽ được lựa chọn cho mỗi phân loại trên. có bao nhiêu người sẽ được lựa chọn cho mỗi phân loại trên. : Ở bước này sẽ lựa chọn cách chọn mẫu theo tỷ lệ hay không Bước 5: Ở bước này sẽ lựa chọn cách chọn mẫu theo tỷ lệ hay không Bước 5 theo tỷ lệ, tùy thuộc vào qui mô mẫu và cấu trúc của các bộ phận được theo tỷ lệ, tùy thuộc vào qui mô mẫu và cấu trúc của các bộ phận được phân tầng. Dựa trên qui mô mẫu của từng bộ phận này, việc chọn mẫu phân tầng. Dựa trên qui mô mẫu của từng bộ phận này, việc chọn mẫu có thể áp dụng theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản hoặc có thể áp dụng theo phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản hoặc mẫu ngẫu nhiên hệ thống. mẫu ngẫu nhiên hệ thống. Chọn mẫu phân tầng thích hợp với những tổng thể phức tạp vì cấu trúc Chọn mẫu phân tầng thích hợp với những tổng thể phức tạp vì cấu trúc mẫu phản ảnh gần sát với cấu trúc tổng thể với một qui mô mẫu vừa mẫu phản ảnh gần sát với cấu trúc tổng thể với một qui mô mẫu vừa phải. Tuy nhiên, phương pháp này có một số nhược điểm là (1) đòi hỏi phải. Tuy nhiên, phương pháp này có một số nhược điểm là (1) đòi hỏi phải hiểu rất rõ cấu trúc của tổng thể và (2) việc xác định các đơn vị khảo phải hiểu rất rõ cấu trúc của tổng thể và (2) việc xác định các đơn vị khảo sát thuộc các bộ phận nào để chọn vào mẫu đôi khi là một công việc khó sát thuộc các bộ phận nào để chọn vào mẫu đôi khi là một công việc khó khăn trên thực tế. khăn trên thực tế.
CHỌN MẪU CỤM CHỌN MẪU CỤM
Chọn mẫu cụm được áp dụng trong trường hợp không thể Chọn mẫu cụm được áp dụng trong trường hợp không thể xác lập được một cách đầy đủ và chính xác danh sách của xác lập được một cách đầy đủ và chính xác danh sách của các đơn vị trong tổng thể để tiến hành chọn mẫu vì không có các đơn vị trong tổng thể để tiến hành chọn mẫu vì không có đủ thông tin hoặc các đơn vị được phân bố thành các cụm đủ thông tin hoặc các đơn vị được phân bố thành các cụm trên một phạm vi địa lý quá rộng dẫn đến tốn kém trong việc trên một phạm vi địa lý quá rộng dẫn đến tốn kém trong việc khảo sát, nhà nghiên cứu có thể áp dụng phương pháp chọn khảo sát, nhà nghiên cứu có thể áp dụng phương pháp chọn mẫu cụm. mẫu cụm.
Khác với chọn mẫu phân tầng là việc phân chia tổng thể Khác với chọn mẫu phân tầng là việc phân chia tổng thể thành các bộ phận tương đối thuần nhất dựa trên các tiêu chí thành các bộ phận tương đối thuần nhất dựa trên các tiêu chí phân loại, chọn mẫu cụm phân tổng thể thành các cụm khác phân loại, chọn mẫu cụm phân tổng thể thành các cụm khác nhau, thường là dựa trên sự phân bố về mặt địa lý, và một số nhau, thường là dựa trên sự phân bố về mặt địa lý, và một số cụm nào đó được lựa chọn ngẫu nhiên để nghiên cứu. Nếu cụm nào đó được lựa chọn ngẫu nhiên để nghiên cứu. Nếu qui mô của mỗi cụm không quá lớn thì tất cả các đơn vị trong qui mô của mỗi cụm không quá lớn thì tất cả các đơn vị trong cụm đều được khảo sát. Phương pháp này có thể tiết kiệm cụm đều được khảo sát. Phương pháp này có thể tiết kiệm rất nhiều về thời gian và tiền bạc. rất nhiều về thời gian và tiền bạc.
CHỌN MẪU CỤM (tt) CHỌN MẪU CỤM (tt)
Qui trình chọn mẫu như sau: Qui trình chọn mẫu như sau: : Phân tổng thể thành các cụm khác nhau, thường là Bước 1: Phân tổng thể thành các cụm khác nhau, thường là Bước 1 theo các phân bố về mặt địa lý. theo các phân bố về mặt địa lý. : Chọn ra một số cụm để nghiên cứu bằng phương Bước 2: Chọn ra một số cụm để nghiên cứu bằng phương Bước 2 pháp chọn cụm ngẫu nhiên đơn giản hoặc ngẫu nhiên hệ pháp chọn cụm ngẫu nhiên đơn giản hoặc ngẫu nhiên hệ thống. thống. : Khảo sát toàn bộ hoặc tiếp tục chọn mẫu cụm nếu Bước 3: Khảo sát toàn bộ hoặc tiếp tục chọn mẫu cụm nếu Bước 3 qui mô cụm vẫn còn lớn so với yêu cầu của cuộc khảo sát. qui mô cụm vẫn còn lớn so với yêu cầu của cuộc khảo sát.
Mặc dù chọn mẫu cụm phù hợp khi không thể thiết lập danh Mặc dù chọn mẫu cụm phù hợp khi không thể thiết lập danh sách các đơn vị trong tổng thể và giảm được rất nhiều chi sách các đơn vị trong tổng thể và giảm được rất nhiều chi phí, phương pháp này tạo ra sai số chọn mẫu lớn vì các cụm phí, phương pháp này tạo ra sai số chọn mẫu lớn vì các cụm có thể phản ảnh những đặc điểm riêng biệt của cụm, làm có thể phản ảnh những đặc điểm riêng biệt của cụm, làm giảm tính đại diện đối với tổng thể nghiên cứu. giảm tính đại diện đối với tổng thể nghiên cứu.
CHỌN MẪU KHU VỰC CHỌN MẪU KHU VỰC
Chọn mẫu khu vực là phương pháp chọn mẫu mà các đặc Chọn mẫu khu vực là phương pháp chọn mẫu mà các đặc điểm phân bố về mặt địa lý của các bộ phận trong tổng thể điểm phân bố về mặt địa lý của các bộ phận trong tổng thể được xem xét trong quá trình chọn mẫu. Dựa trên một số tiêu được xem xét trong quá trình chọn mẫu. Dựa trên một số tiêu chí nào đó, các bộ phận này sẽ được sắp xếp theo thứ tự kế chí nào đó, các bộ phận này sẽ được sắp xếp theo thứ tự kế tiếp trong bản đồ, sau đó chọn mẫu hệ thống từ danh sách tiếp trong bản đồ, sau đó chọn mẫu hệ thống từ danh sách được sắp xếp này. được sắp xếp này. Qui trình chọn mẫu khu vực như sau: Qui trình chọn mẫu khu vực như sau: : Xây dựng bản đồ hoặc dựa vào bản đồ có sẵn về Bước 1: Xây dựng bản đồ hoặc dựa vào bản đồ có sẵn về Bước 1 phân bố của các bộ phận trong tổng thể cần khảo sát. phân bố của các bộ phận trong tổng thể cần khảo sát. : Xây dựng tiêu chí phân loại phù hợp với vấn đề và Bước 2: Xây dựng tiêu chí phân loại phù hợp với vấn đề và Bước 2 mục tiêu khảo sát. mục tiêu khảo sát. : Lập danh sách các bộ phận trong tổng thể được sắp Bước 3: Lập danh sách các bộ phận trong tổng thể được sắp Bước 3 xếp theo thứ tự phân bố trên bản đồ theo tiêu chí phân loại. xếp theo thứ tự phân bố trên bản đồ theo tiêu chí phân loại. : Chọn mẫu hệ thống để tạo ra danh sách các mẫu Bước 4: Chọn mẫu hệ thống để tạo ra danh sách các mẫu Bước 4 nền. nền. : Tiếp tục chọn các đơn vị nghiên cứu từ các mẫu nền Bước 5: Tiếp tục chọn các đơn vị nghiên cứu từ các mẫu nền Bước 5 trên. trên.
CHỌN MẪU KHU VỰC (tt) CHỌN MẪU KHU VỰC (tt)
Chọn mẫu khu vực là phương pháp chọn mẫu mà các đặc Chọn mẫu khu vực là phương pháp chọn mẫu mà các đặc điểm phân bố về mặt địa lý của các bộ phận trong tổng thể điểm phân bố về mặt địa lý của các bộ phận trong tổng thể được xem xét trong quá trình chọn mẫu. Dựa trên một số tiêu được xem xét trong quá trình chọn mẫu. Dựa trên một số tiêu chí nào đó, các bộ phận này sẽ được sắp xếp theo thứ tự kế chí nào đó, các bộ phận này sẽ được sắp xếp theo thứ tự kế tiếp trong bản đồ, sau đó chọn mẫu hệ thống từ danh sách tiếp trong bản đồ, sau đó chọn mẫu hệ thống từ danh sách được sắp xếp này. được sắp xếp này.
CHỌN MẪU KHU VỰC (tt) CHỌN MẪU KHU VỰC (tt)
CHỌN MẪU KHU VỰC (tt) CHỌN MẪU KHU VỰC (tt)
Phương pháp này làm cho đặc điểm mẫu nghiên cứu, Phương pháp này làm cho đặc điểm mẫu nghiên cứu, dù với qui mô nhỏ, phản ảnh tốt hơn các đặc điểm của dù với qui mô nhỏ, phản ảnh tốt hơn các đặc điểm của tổng thể, với giả định rằng sự phân bổ về mặt địa lý tổng thể, với giả định rằng sự phân bổ về mặt địa lý phản ảnh các mức độ khác nhau về phát triển kinh tế, về phản ảnh các mức độ khác nhau về phát triển kinh tế, về mức độ đô thị hóa, về sự đa dạng văn hóa xã hội… Tuy mức độ đô thị hóa, về sự đa dạng văn hóa xã hội… Tuy nhiên, phương pháp này đòi hỏi phải có bản đồ và qui nhiên, phương pháp này đòi hỏi phải có bản đồ và qui trình phân loại phức tạp. trình phân loại phức tạp.
Trên thực tế, để phù hợp với các giới hạn về nguồn Trên thực tế, để phù hợp với các giới hạn về nguồn thông tin, nguồn lực, và yêu cầu cuộc khảo sát, nhà thông tin, nguồn lực, và yêu cầu cuộc khảo sát, nhà nghiên cứu thường kết hợp một số cách chọn mẫu xác nghiên cứu thường kết hợp một số cách chọn mẫu xác suất trong một qui trình chọn mẫu nhiều giai đoạn. Chọn suất trong một qui trình chọn mẫu nhiều giai đoạn. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống nhiều giai đoạn, kết hợp với mẫu ngẫu nhiên hệ thống nhiều giai đoạn, kết hợp với chọn mẫu phân tầng hoặc chọn mẫu khu vực thường chọn mẫu phân tầng hoặc chọn mẫu khu vực thường được lựa chọn. được lựa chọn.
4.2. CHỌN MẪU PHI XÁC SUẤT 4.2. CHỌN MẪU PHI XÁC SUẤT
Chọn mẫu phi xác suất là giải pháp cho một số trường hợp Chọn mẫu phi xác suất là giải pháp cho một số trường hợp khi không có thông tin để thiết lập danh sách mẫu cần chọn, khi không có thông tin để thiết lập danh sách mẫu cần chọn, khó tiếp cận, hoặc vấn đề nghiên cứu nhạy cảm, phụ thuộc khó tiếp cận, hoặc vấn đề nghiên cứu nhạy cảm, phụ thuộc nhiều vào sự hợp tác của người trả lời. Chọn mẫu phi xác nhiều vào sự hợp tác của người trả lời. Chọn mẫu phi xác suất không đại diện cho tổng thể nghiên cứu nên không thể suất không đại diện cho tổng thể nghiên cứu nên không thể suy rộng các kết quả nghiên cứu mẫu cho tổng thể nghiên suy rộng các kết quả nghiên cứu mẫu cho tổng thể nghiên cứu. cứu.
Một số phương pháp chọn mẫu phi xác suất thông thường Một số phương pháp chọn mẫu phi xác suất thông thường như: như: Chọn mẫu thuận tiện Chọn mẫu thuận tiện Chọn mẫu tự nguyện Chọn mẫu tự nguyện Chọn mẫu dắt dây Chọn mẫu dắt dây Chọn mẫu chỉ tiêu phi xác suất Chọn mẫu chỉ tiêu phi xác suất
4.3. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN TRẢ LỜI KHI CHỌN MẪU 4.3. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN TRẢ LỜI KHI CHỌN MẪU
Vấn đề muốn trả lời từ cuộc điều tra định lượng là gì? Vấn đề muốn trả lời từ cuộc điều tra định lượng là gì?
Tổng thể nghiên cứu là gì? Tổng thể nghiên cứu là gì?
Cấu trúc và phân bố của tổng thể như thế nào? Cấu trúc và phân bố của tổng thể như thế nào?
Mức độ thông tin về tổng thể có thể thu thập được cho công Mức độ thông tin về tổng thể có thể thu thập được cho công tác chọn mẫu? tác chọn mẫu?
Các yêu cầu về qui mô và tính chất đối với mẫu khảo sát? Các yêu cầu về qui mô và tính chất đối với mẫu khảo sát?
Các phương án chọn mẫu có thể? Các phương án chọn mẫu có thể?
Qui trình chọn mẫu như thế nào? Qui trình chọn mẫu như thế nào?

