intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Tự động hóa sản xuất

Chia sẻ: Minh Teacher | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
40
lượt xem
4
download

Bài giảng Tự động hóa sản xuất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

bài giảng Bài giảng Tự động hóa sản xuất trình bày nội dung với kết cấu 8 chương: Giới thiệu chung; Các hệ thống điều khiển tự động; Cơ cấu tiếp liệu; Dây truyền tự động; Tự động hóa quá trình kiểm tra; Tự động hóa quá trình lắp ráp; Hướng phát triển của tự động hóa quá trình sản xuất,... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tự động hóa sản xuất

Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG<br /> 1.1 Những khái niệm cơ bản<br /> Yêu cầu:<br /> 1. Hiểu và phân biệt được các khái niệm<br /> + Cơ khí hoá quá trình sản xuất<br /> + Tự động hoá quá trình sản xuât<br /> + Tự động hoá từng phần<br /> + Tự động hoá hoàn toàn<br /> + Máy tự động<br /> 2. Phân tích được ưu nhược điểm của việc ứng dụng các thiết bị tự động trong sản xuất<br /> 3. Lý giải được nguyên nhân tăng năng suất lao động khi tự động hoá quá trình sản xuất<br /> 4. Ý nghĩa xã hội của, ưu điểm của tự động hoá sản xuất.<br /> 1.2 Đặc tính cơ bản của quá trình sản xuât<br /> Yêu cầu:<br /> Hiểu được khái niệm và ý nghĩa của các đặc tính cơ bản của quá trình sản xuất, bao gồm<br /> - Chủng loại và số lượng sản phẩm<br /> - Chất lượng sản phẩm<br /> - Năng suất lao động<br /> - Tính linh hoạt<br /> - Mức độ tự động hoá<br /> - Hiệu quả của quá trình sản xuất.<br /> 1.3 Mối quan hệ giữa kích thước, thời gian và thông tin trong sản xuất tích hợp<br /> Yêu cầu:<br /> 1. Biết các yêu cầu để tổ chức và điều khiển được các dòng lưu thông trong sản xuất<br /> 2. Lý giải được tại sao kích thước, thời gian và thông tin lại liên quan với nhau<br /> <br /> Chương 2: CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG<br /> 2.1 Khái niệm về các hệ thống điều khiển tự động<br /> Yêu cầu: Hiểu được các khái niệm:<br /> - Hệ thống điều khiển tự động<br /> - Máy tự động, máy vạn năng<br /> - Hệ thống điều khiển<br /> - Các chức năng chung của hệ thống điều khiển tự động<br /> 2.2 Phân loại các hệ thống điều khiển tự động<br /> - Hệ thống điều khiển chương trình không theo số<br /> + Hệ thống điều khiển hành trình<br /> + Hệ thống điều khiển bằng Cam<br /> + Hệ thống điều khiển bằng dưỡng chép hình<br /> - Hệ thống điều khiển chương trình theo số<br /> + Hệ thống điều khiển NC<br /> + Hệ thống điều khiển CNC<br /> + Hệ thống điều khiển thích nghi<br /> Chương 3: CƠ CẤU TIẾP LIỆU<br /> 3.1 Những khái niệm cơ bản<br /> Yêu cầu: Nắm được các nội dung sau:<br /> 1. Khái niệm cơ cấu tiếp liệu cho máy?<br /> 2. Những yêu cầu chủ yếu đối với cơ cấu tiếp liệu phôi dời<br /> 3. Phân loại được phôi rời từng chiếc theo mức độ tự động hoá<br /> Bao gồm:<br /> + Nhóm 1: Phôi có khả năng định hướng tự động<br /> + Nhóm 2:Các loai phôi định hướng bằng tay<br /> + Nhóm 3: Các phôi có kích thước rất lớn<br /> 4. Cấu trúc chung của các cơ cấu tiếp liệu<br /> Bao gồm:<br /> <br /> + Cơ cấu vận chuyển<br /> + Cơ cấu định hướng phôi<br /> + Cơ cấu cấp phôi<br /> + Các cơ cấu khác được lắp trên máy<br /> <br /> 3.2 Cơ cấu định hướng phôi dạng phễu<br /> Yêu cầu:<br /> 1. Hình dung được cấu trúc chung của cơ cấu định hướng phôi dạng phễu<br /> 1. Máng<br /> 2. Cơ cấu gạt phôi thừa<br /> 3. Cơ cấu định hướng phôi<br /> 4. Phễu<br /> 5. Tay tóm dạng đĩa<br /> 6. Bộ truyền động<br /> Hình 3.1 Cơ cấp định hướng phôi dạng phễu<br /> 2. Hiểu được vai trò của hình dạng phễu trong định hướng phôi<br /> Định hướng bên trong phễu của phôi chịu ảnh hưởng của tỷ lệ giữa chiều dài l và<br /> đường kính phôi; vị trí của tâm độ cứng vững; số lượng phôi trong phễu và hình dạng của<br /> phần đáy phễu.<br /> <br /> Hình 3.2 Các hình dạng của phễu có khả năng định hướng phôi<br /> 3. Một số biện pháp phá vỡ chỗ vòm cuốn trong quá trình cấp phôi<br /> Bao gồm:<br /> + Dùng thành sắt chọc bằng tay<br /> + Dùng các thanh đảo cơ khí<br /> + Rung phễu<br /> + Dùng bộ ngắt<br /> + Dùng cơ cấu rung động<br /> + Chọn hình dạng phễu<br /> <br /> Hình 3.3 Các phương pháp phá vỡ chỗ vòm cuốn<br /> 4. Cơ cấu định hướng phôi<br /> Quá trình định hướng phôi là cơ sở để thiết kế cơ cấu cấp phát tự động. Vì vậy lựa<br /> chọn phương án thiết kế và chế tạo cơ cấu định hướng phôi là một trong những nhiệm vụ<br /> quan trọng nhất của quá trình thiết kế chế tạo các cơ cấu cấp phôi tự động.<br /> Dưới đây giới thiệu một số phương pháp định hướng phôi được dùng rộng rãi trong<br /> sản xuất.<br /> <br /> Hình 3.4 Định hướng phôi bằng cách lồng phôi vào móc vào chốt<br /> 1. Móc<br /> <br /> 1. Phôi<br /> <br /> 2. Phễu quay<br /> <br /> 2. phễu<br /> 3. Chốt chứa<br /> 4. Ống dẫn<br /> <br /> 3. Phôi<br /> 4. Bộ di<br /> <br /> 5. Móc<br /> Hình 3.5 Cơ cấu định hướng phôi móc 1 bước<br /> <br /> chuyển phôi<br /> <br /> 1. Phôi (vòng đệm)<br /> <br /> 1. Phễu<br /> <br /> 2. Phễu<br /> <br /> 2. Máng chứa<br /> <br /> 3. Chốt chứa<br /> <br /> 3. Đĩa quay<br /> <br /> 4. Xẻng dao động<br /> <br /> 4. Móc<br /> <br /> Hoạt động gây va đập, nên dễ hý hỏng<br /> <br /> Dùng cấp phôi dạng nắp<br /> <br /> 1. Vòng quay<br /> <br /> 1. Phễu<br /> <br /> 2. Hốc chứa<br /> <br /> 2. Đĩa quay<br /> <br /> 3. Tấm chắn<br /> <br /> 3. Móc<br /> <br /> 4. Chốt chuyển<br /> <br /> 4. Máng chứa<br /> <br /> 5. Máng chứa<br /> Dùng cho phôi nhỏ, có l ≥ d<br /> <br /> Dùng cho phôi nhỏ, có l ≥ d<br /> <br /> Hình 3.6 Các cơ cấu định hướng phôi hai bước<br /> <br /> 1. đĩa quay<br /> 2. đáy phễu<br /> 3. rãnh<br /> 4. tay gạt<br /> 5. lò xo<br /> <br /> 1. dải quạt<br /> 2. khe định hướng<br /> <br /> Dùng để định hướng vòng đệm, bulông..<br /> <br /> 1. Thành phễu<br /> 2. Thành dẫn đường<br /> 3. Máng chứa<br /> 4. Thanh đảo phôi<br /> <br /> Dùng để định hướng đai ốc<br /> <br /> 1. Phễu<br /> 2. Thanh đảo phôi<br /> 3. Máng<br /> 4. Cam<br /> <br /> Dùng để định hướng vòng đệm<br /> <br /> Hình 3.7 Định hướng phôi bằng rãnh<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản