148
4.1. Cấu trúc chương trình
4.2. Phần mềm lập trình
4.3. Phần mềm mô phỏng
CHƯƠNG 4 LẬP TRÌNH HỢP NGỮ Tiết 19,20
149
4.1. Cấu trúc chương trình
CHƯƠNG 4 LẬP TRÌNH HỢP NGỮ Tiết 19,20
Định địa chỉ
Địa chỉ gián tiếp (Indirect Address): MOV A, @R0
Dữ liệu tức thời (Immediate Data ): ORL 40H, # CONSTANT
Địa chỉ dữ liệu (Data Address): MOV A, 45H
Địa chỉ Bit (Bit Address) : SETB ACC, 7
Các cơ sở số (Number Basses):
MOV A, # 15 ; Thập phân
MOV A , #1111B ; Nhị phân
MOV A , #30H ; Hex
MOV A , #315D ; Thập phân
MOV A , #317Q ; Octal
CJNZ A , # ‘Q’, AGAIN; chuỗi ký tự
150
4.1. Cấu trúc chương trình
CHƯƠNG 4 LẬP TRÌNH HỢP NGỮ Tiết 19,20
Định nghĩa
Chỉ lẫn EQU gán giá trrị số cho tên của ký hiêu được định nghĩa. Symbol
EQU Expression (biểu thức). Ví dụ: EPROM SEGMENT CODE cho biết
EPROM của một segment kiểu code. Dạng chỉ thị EQU: symbol EQU
Expression MESSAGE DB ‘helloDạng chỉ thị BIT: symbol BIT
Expression
Khai báo lưu trữ DS (Define Storage)
Dạng phát biểu DS là: [label:] DS Expression
Khai báo DBIT (Define Bit)
BSEG ; segment bit truyệt đối KBFLAG DBIT 1 ; trạng thái của bàn
phím
PRFLAG DBIT 1 ; trạng thái của máy in
DKFLAG DBIT 1 ; trạng thái của đĩa
151
4.1. Cấu trúc chương trình
CHƯƠNG 4 LẬP TRÌNH HỢP NGỮ Tiết 19,20
Khai báo
Sự thành lập chỉ dẫn DB: [label:] DB Expression, [Expression], [...]
CSEG AT 0100H SQUARES: DB 0, 1, 4, 9, 16, 25 ;Bình phương từ 0-5
MESSAGE: DB ‘login’, 0 ; chuỗi ký tự kết thúc bởi 0
Khai báo từ DW (Define Word) Sự thành lập: [label:] DW Expression
[,Expression], [...]
Chỉ dẫn PUBLIC Dạng chỉ dẫn PUBLIC symbol [, symbol]…
152
4.2. Phần mềm lập trình
CHƯƠNG 4 LẬP TRÌNH HỢP NGỮ Tiết 19,20