BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ
Học phần: Khởi nghiệp kinh doanh
Mã số: DHTH61
Thời gian: 120 phút
Nhóm: ……………
Danh sách nhóm sinh viên (chỉ gồm những sinh viên có mặt):
STT Họ và tên Mã số sinh viên
Câu 1: Vietjet Air cung cấp các chuyến bay giá rẻ như giá tàu hoả giúp những người
thu nhập trung bình có thể đi máy bay là ví dụ về:
A. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc giải quyết vấn đề
B. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc rút ngắn khoảng cách
C. Ý tưởng kinh doanh dựa vào thực trạng sản phẩm/dịch vụ hiện tại có chất
lượng kém
D. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc cải tiến chất lượng.
Câu 2: Vingroup thành lập VinEco để người tiêu dung không phải sử dụng nông sản
bẩn, dư lượng chất bảo vệ thực vật, thuốc kháng sinh quá mức cho phép ảnh hưởng
sức khoẻ là ví dụ về:
A. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc giải quyết vấn đề
B. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc rút ngắn khoảng cách
C. Ý tưởng kinh doanh dựa vào thực trạng sản phẩm/dịch vụ hiện tại có chất
lượng kém
D. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc cải tiến chất lượng
Câu 3: Bamboo Airways ra đời với khẩu hiệu “Hơn cả một chuyến bay” là ví dụ về:
A. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc giải quyết vấn đề
B. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc rút ngắn khoảng cách
C. Ý tưởng kinh doanh dựa vào thực trạng sản phẩm/dịch vụ hiện tại có chất
lượng kém
D. Ý tưởng kinh doanh dựa vào việc cải tiến chất lượng
Câu 4: Thị trường khởi đầu là:
1
A. Thị trường tiên phong
B. Phân khúc khách hàng thuộc thị trường mục tiêu mà doanh nghiệp khởi nghiệp
lựa chọn để bắt đầu công việc kinh doanh của mình, làm cơ sở để mở rộng kinh
doanh ra các phân khúc khách hàng tiếp theo.
C. Thị trường tuyến đầu
D. Thị trường mục tiêu.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của thị trường khởi đầu?
A. Các khách hàng mua các sản phẩm tương tự nhau
B. Các khách hàng có chu trình mua sắm tương tự nhau
C. Tồn tại “quảng cáo truyền miệng” giữa các khách hàng
D. Các khách hàng là người thân quen.
Câu 6: Đặc trưng nào sau đây không phải yếu tố cốt lõi của sản phẩm?
A. Mang lại giá trị cho khách hàng với hiệu quả cao hơn bất kỳ đối thủ nào
B. Hiếm/mới
C. Khó có thể bắt chước
D. Phổ biến trên thị trường.
Câu 7: Người mua hàng cơ bản là người:
A. Sử dụng sản phẩm của bạn
B. Ra quyết định chính để mua sản phẩm, người kiểm soát ngân sách
C. Có một phần vai trò trong quá trình ra quyết định
D. Có khả năng từ chối mua hàng vì bất kỳ lý do nào.
Câu 8: Người dùng cuối là:
A. Người kiểm soát ngân sách.
B. Người có khả năng từ chối mua hàng vì bất kỳ lý do nào.
C. Người sử dụng sản phẩm.
D. Người thích sản phẩm của bạn.
Câu 9: Phí trả trước một lần cộng thêm phí bảo trì là ví dụ về:
A. Mô hình kinh doanh
B. Chiến lược giá
C. Chiến lược marketing
D. Một loại hình doanh nghiệp.
Câu 10: Tính giá trên cơ sở giá thành là ví dụ về:
A. Chiến lược giá
B. Chiến lược marketing
C. Một loại hình doanh nghiệp
D. Mô hình kinh doanh.
Câu 11: Nhận định nào sau đây là điều kiện của một sản phẩm kinh doanh khả thi tối
thiểu?
A. Chi phí sản xuất thấp nhất
B. Khách hàng nhận được giá trị sử dụng của sản phẩm
C. Chất lượng cao nhất
D. Dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất.
Câu 12: Hãy cho 2 ví dụ về lượng hoá giá trị của sản phẩm/dịch vụ bạn cung cấp cho
mỗi đặc điểm:
2
Bền:
An toàn:
Nhanh:
Rẻ:
Chính xác:
Tốt:
Chất lượng cao:
Câu 13: Mô tả ý tưởng kinh doanh của nhóm
_____________________________________________________________________
_____________________________________________________________________
_____________________________________________________________________
_____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
Câu 14: Trình bày mô hình kinh doanh cho ý tưởng kinh doanh của nhóm
3