SỔ TAY CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHƯƠNG TRÌNH H TR DOANH NGHIP CHUYN ĐỔI S
GIAI ĐON 2021-2025
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA HOẠT ĐỘNG
SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
Phát hành: tháng 7/2022
Sổ tay chuyển đổi số DNNVV hoạt động sản xuất công nghiệp | Chương trình Hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi số
giai đoạn 2021-2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, phối hợp dự án USAID LinkSME thực hiện
Tài liệu này được thực hiện nhằm triển khai Chương trình
hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi sgiai đoạn 2021-2025
do Bộ Kế hoạch và Đầu chủ trì với sự hỗ trợ kỹ thuật
của quan Phát triển Quốc tế Hoa Kỳ (USAID) thông qua
Dự án Thc đy ci cách và nâng cao năng lực kết nối của
doanh nghiệp nh va (USAID LinkSME). Nội dung của
tài liệu này không phn ánh quan điểm của Bộ Kế hoạch
Đầu tư, USAID hay Chnh phủ Hoa Kỳ.
S tay chuyn đổi s DNNVV hot động sn xuất ng nghip | Chương trình H trdoanh nghiệp chuyn đổi s
giai đon 2021-2025 của B Kế hoch và Đầu , phi hợp dự án USAID LinkSME thc hiện
Sổ tay chuyển đổi số DNNVV hoạt động sản xuất công nghiệp | Chương trình Hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi số
giai đoạn 2021-2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, phối hợp dự án USAID LinkSME thực hiện
MỤC LỤC
Danh mục từ viết tắt
Mục đích, đối tượng, phạm vi sử dụng
1
2
1. SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP TRONG THỜI ĐẠI S
Xu hướng chuyển đổi số trong lĩnh vực sản xuất trên toàn cầu
Hiện trạng chuyển đổi số sản xuất tại Việt Nam
6
11
2. CHUYỂN ĐỔI SỐ SẢN XUẤT
Khái niệm chuyển đổi số sản xuất
Tối đa hoá giá trị nhờ chuyển đổi số
Nét chính trong doanh nghiệp sản xuất
Trọng tâm của chuyển đổi số sản xuất
Chuyển đổi số hướng tới nhà máy thông minh
16
19
23
31
31
3. LỘ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ CHỈ DẪN GIẢI PHÁP
Hướng dẫn triển khai theo lộ trình chuyển đổi số
39
4. PHỤ LỤC VÀ MỞ RỘNG
Công nghiệp 4.0: phân tích SWOT
Hệ thống công nghệ trong nhà máy thông minh
Một số ví dụ thực tế
Một số lưu ý cho doanh nghiệp khi chuyển đổi số
51
52
55
60
S tay chuyn đổi s DNNVV hot động sn xuất ng nghip | Chương trình H trdoanh nghiệp chuyn đổi s
giai đon 2021-2025 của B Kế hoch và Đầu , phi hợp dự án USAID LinkSME thc hiện
THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
DNNVV
Doanh nghip nh và va
IX (industry transformation)
Chuyển đổi s (sn xut) công nghip
SWOT
Đim mnhĐim yếu, Cơ hội-Nguy
ERP (Enterprise Resource Planning)
Hoạch định tài nguyên doanh nghip
I4.0 (Industry 4.0)
Công nghip 4.0
MOM (Manufacturing Operation Management)
Qun tr vn hành sn xut
MES (Manufacturing Execution System)
H thng qun lý thc thi sn xut
MPS (Master Production Scheduling)
Lên lch trình sn xut tng th
MRP (Material Resource Planning)
Kế hoch yêu cu nguyên vt liu
PLM (Product Lifecycle Management)
Qun lý vng đời sn phm
SCM (Supply Chain Management)
Qun lý chui cung ng
IaaS (Platform as a Service)
H tng dưới dng dch v
PaaS (Platform as a Service)
Nn tng dưới dng dch v
SaaS (Software as a Service
Các gii pháp phn mm dng dch v
CAD (Computer Aidded Design)
Thiết kế c s tr gip ca máy tính
CAM (Computer Aidded Manufacturing)
Sn xut c s tr gip của máy tính
CIM (Computer Integrated Manufacturing)
Hệ thống sản xuất tích hợp
CNC (Computer Numerical Control)
Điu khin chương trình s
MRO (Maintenaine, Repair, Operation)
Bo trì, sa cha, vn hành
MTS (Manufacturing to Stock)
Sn xut d tr sn
MTO (Manufacturing to Order)
Sn xuất theo đơn đt hàng
ETO (Engineering to Order)
Thiết kế k thut theo đơn đt hàng
ATO (Assembly to Order)
Lp ráp theo đơn đt hàng
CRM (Customer Relation Management)
H thng qun lý khách hàng
CPS (Cyber-Physical System)
H thng thc - o hoá (s)
QMS (Quality Management System)
H thng qun lý cht lưng
IT/CNTT (information technology)
Công ngh thông tin
OT (operation technology)
Công ngh vn hành / sn xut
ET (engineering technology)
Công ngh k thut
AV/VR (augmented reality)
Thc ti tng cường / Thc ti o
OEE (overall equipment effectiveness)
Hiệu suất thiết bị tổng th
MBO (management by objectives)
Quản lý theo mục tiêu
KPI (key performance index)
Chỉ số hiệu suất chính
BSC (balanced score card)
Phương pháp thẻ điểm cân bằng
OKR (Objective and key result)
Phương pháp mc tiêu và kết quả chính
R&D (research and development)
Nghiên cu phát triển
MTTR (mean time to repair)
Thời gian trung bình phải sửa cha
MTTF (mean time to failure)
Thời gian trung bình xuất hiện lỗi
ROCE (return on capital employed)
Lợi nhun trên tài sản sử dụng
ROA (return on assets)
Lợi nhun trên tổng tài sản
CAPEX (capital expenditure)
Chi phí tài sản/vốn cố định
TPM (Total productive maintenance)
Bảo trì nng suất tổng thể
PLC (Programmable Logic Controller)
B điu khin lp trình được
VUCA (volatility, uncertainty, complexity and
ambiguity)
Biến động, bất định, phc tạp, mơ hồ
1