Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ở Ầ M Đ U
1. Lý do ch n đ tài:
ố
ữ
ở
ọ
ộ
ả
ọ ư
ư
ự
ẩ
ọ ề ế ề ọ ườ ộ ầ ớ ng THPT, ph n l n h c sinh đ u mong mu n mình có m t ki n Trong nhà tr ữ th cứ toán v ng ch c. B i vì có th nói Toán h c là m t trong nh ng công c ch ụ ủ ắ ể ề ả ọ ố ế t các môn h c khác. Nó có kh năng giúp các em y u, n n t ng giúp các em h c t ể ậ ệ ấ phát tri n năng l c và ph m ch t trí tu nh : T duy, tính chính xác, suy lu n ẽ ặ logic ch t ch .
ự ậ
ế
ọ
ợ
ừ ự ế th c t ấ ậ
ứ
ế
ạ ị ắ
ủ
ứ
ế
ả
qua ti p xúc v i các em h c sinh trong đ t th c t p này, ọ ụ ể ả i b m c ph i
ế i toán c a các em l
ộ ố
ả ọ
ầ
ớ ấ Xu t phát t ả b n thân em nh n th y tuy các em ti p thu nhanh các ki n th c Toán h c c th ề ạ ố là các ki n th c v đ i s . Song quá trình gi ế ế ẫ m t s sai l m, d n đ n k t qu h c toán không cao.
ộ
ự ậ
ầ
ọ
ố
ạ ố
ng g p c a mình trong khi gi
i c b n th
ườ ứ ề
Là m t sinh viên đang th c t p, mong mu n ph n nào giúp các em h c sinh ặ ủ ạ ả ỗ ơ ả ậ nh n ra các l i toán đ i s . Em m nh “ Mét sè sai lÇm thêng gÆp khi gi¶i ph¬ng ạ d n đi sâu vào nghiên c u đ tài: tr×nh, bÊt ph¬ng tr×nh mét Èn quy vÒ bËc hai”
ụ
ứ
2. M c đích nghiên c u: ậ
ằ
ầ
ườ
ọ ố
ạ ố
ả
ặ ủ ự
ơ ữ
Nh m giúp h c sinh nh n ra các sai l m th gi
ọ i toán đ i s , giúp các em h c t
t môn toán và có s say mê gi
ng g p c a mình trong quá trình ả i toán h n n a.
ạ
ứ
ươ
ớ
ứ ố ượ ng, ph m vi nghiên c u: 3. Đ i t ạ ố ộ ố ứ ố ượ + Đ i t ng nghiên c u: M t s bài toán đ i s . ượ ạ + Ph m vi nghiên c u: Các bài toán không v
t quá ch
ng trình l p 11.
ệ
ầ
ắ
ả
ọ
ả
i toán
ứ ụ 4. Nhi m v nghiên c u: ộ ố ử
ấ
ắ
ả
ọ
Nêu và phân tích m t s sai l m mà h c sinh hay m c ph i trong khi gi ầ ạ ố ề đ i s . Đ xu t cách s a sai l m mà h c sinh m c ph i đó.
ng pháp nghiên c u:
ứ ề ỹ
ứ ỏ
ề
ấ
ậ
ộ
ươ ng pháp quan sát, ph ng v n v trình đ nh n th c v k năng gi
ả i
ệ ở
ữ
ớ
ướ
ng pháp t ng k t kinh nghi m, rút kinh nghi m
nh ng l p tr
ớ c v i
ổ ậ ợ
ả
5. Các ph ươ + Ph ủ ọ toán c a h c sinh. ươ + Ph ữ nh ng khó khăn, thu n l
ế i khi gi
ệ i toán.
1
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ộ
N I DUNG
Ậ
I. C S LÝ LU N:
Ơ Ở ọ
ọ
ấ
ậ
ổ
ưở
ộ ụ ụ
ế ệ
ề
ể
nh h
ủ
ế
ầ
ả
ầ
ớ
ọ ố ơ
ươ
ọ
ng pháp h c t
ọ Toán h c là m t môn khoa h c quan tr ng nh t trong các b c ph thông, nó ả ọ ng và ph c v nhi u cho các môn h c khác. Vì th vi c phát tri n tìm tòi ạ ố ệ ọ ra các sai l m c a các h c sinh l p 10 trong vi c gi t và i toán đ i s là c n thi quan tr ng giúp các em có ph t h n cho môn Toán nói riêng và các môn khác nói chung.
Ộ
II. N I DUNG CHÍNH: ề Đ tài g m 02 ph n:
ồ ươ ả ầ A. Sai l m khi gi i ph ả ấ ầ i b t ph B. Sai l m khi gi ẽ ư ỗ
ườ
ộ
ọ
ả
ả
ả
ờ
ầ ạ ố ướ ạ i toán đ i s d
ng m c ph i trong i đúng cho
ắ i gi
ầ ạ ố ng trình đ i s . ạ ố ươ ng trình đ i s . ầ Trong m i ph n em s đ a ra m t sai l m mà h c sinh th ụ i d ng các bài toán ví d . Kèm theo đó là các l gi các ví d đó.ụ
ộ
ầ
Phân tích n i dung các ph n:
Ầ A. SAI L M KHI GI
ƯƠ ươ
ả
Ạ Ố NG TRÌNH Đ I S : ườ ươ
ủ
ươ
ọ ng trình h c sinh th ươ ng trình t ng đ ầ
ộ ố ế ạ
i đ ứ
ế
ổ
ả
ạ
ẩ ủ ấ
ễ ươ
ổ ả
ể
ng. Do đó khi gi
i ph
ươ ng đ ặ
ụ ụ ể
ộ ố
ệ ọ
ệ
ấ
Ả I PH ắ ả ng hay m c ph i m t s sai i các ph Trong khi gi ư ầ ế ừ ặ ổ ươ ắ ng. Đ t th a, hay thi u các l m nh quy t c bi n đ i ph ẫ ể ả ượ ế ệ ề ng trình d n đ n sai l m không th gi đi u ki n c a ph c. Bên c nh đó ể ệ ả ủ ậ ầ ộ ố còn m t s sai l m do h u qu c a vi c bi n đ i các bi u th c không đúng khi ạ ố ươ ữ gi ng trình đ i s . i nh ng ph ế ế Khi làm các phép bi n đ i ta d vi ph m các tiêu chu n c a các phép bi n ệ ổ ươ ng trình ta có th làm xu t hi n nghi m đ i t ạ ngo i lai ho c làm m t nghi m. Sau đây là m t s ví d c th minh h a.
f x g x = ( ). ( ) 0
Ạ 1. D NG 1:
ụ
ọ
Ví d minh h a:
2
0 = ho c ặ f x ( ) g x ( )
ả
ươ
Bài 1: Gi
i ph
ng trình:
(*)
2
- - 6 = 0 + - x x x 2 x 3 2
2
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
ườ
ầ + Sai l m th
ặ ng g p:
2
(*) (cid:0)
= (cid:0) x = - - � x - = x x x 6 0 ( + 3)( 2) 0 � (cid:0) 3 = - (cid:0) x 2
x = -
2
ệ
ạ
22 x
nên
là nghi m ngo i lai.
+ Nguyên nhân sai l m:ầ x = - V i ớ ứ ẫ thì m u th c 2 ả ờ i đúng là: + L i gi
- = x+ 3 2 0
2
(*)
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) - 6 0 x 2 3 =�(cid:0) x 3 = - x � x � - = x + - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x � - =�۹ �� x 2 3 2 0 (cid:0) (cid:0) x (cid:0) 1 2 (cid:0)
ệ - + x
ươ ả
22( x
ng trình:
(*)
- x
ậ V y ph Bài 2: Gi ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
(*)
x = -
2
ệ
ạ
3x = ng trình đã cho có 1 nghi m: = i ph 6) 0 ườ = (cid:0) x 2 (cid:0) = (cid:0) (cid:0) x 2 = (cid:0) � � � x (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) x + x ( 3)( = 2) 0 (cid:0) - = x 2 0 - + = 2 x x 6 0 (cid:0) 3 = - (cid:0) x 2
vô nghĩa nên
là nghi m ngo i lai.
2x -
2
(*)
+ Nguyên nhân sai l m:ầ x = - V i ớ thì căn th c ứ 2 ả ờ i đúng: + L i gi - = x 0 2 - + = x
ậ
ệ
(cid:0) = (cid:0) x 2 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 2 - (cid:0) (cid:0) � � � (cid:0) x + x 3)( = 2) 0 (cid:0) (cid:0) x 6 0 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ( x 2 (cid:0) (cid:0) x (cid:0)
V y ph
ng trình có 2 nghi m:
ế
ậ
K t lu n:
2 0 ươ x = và 2 3x = .
(cid:0) (cid:0) (cid:0) f x (cid:0) (cid:0) (cid:0)
]
;
(cid:0) (cid:0) = ( ) 0 [ x D g x ( ) (cid:0) (cid:0) f x (cid:0) f x g x = (cid:0) 0 = (cid:0) ( ). ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = ( ) 0 g x ( ) 0 f x ( ) g x ( ) (cid:0) g x ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
]
(cid:0)
[ x D f x ( )
ề
ậ
ị Bài t p đ ngh :
(cid:0) (cid:0)
ả
ươ
Bài 1: Gi
i ph
ng trình:
2
ả
ươ
Bài 2: Gi
i ph
ng trình:
4 1 + - 0 - - x x = 4 - = - 2 x + x x 3 + x 2 + x 2 5 x 1 5 3 3 5
3
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
2
ả
ươ
Bài 3: Gi
i ph
ng trình:
2
+ x x + x ( 1) 2
ả
ươ
Bài 4: Gi
i ph
ng trình:
+ + x x x ( 2) + - = x 2 2 + = 3 4 0
j j=
[
]
[
]
Ạ 2. D NG 2:
ụ
f x ( ) g x ( )
Ví d minh h a: ả
ng trình:
(*)
2 4
i ph ườ
ọ Bài 1: Gi ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
- - x x + = x 2 3 10
2
2
(*)
vô nghĩa.
= (cid:0) x 3 - - - � � x + = x x x x 2 3 4 10 + 7 = 12 0 � (cid:0) = (cid:0) x 4
ả
+ Nguyên nhân sai l m:ầ 3x = thì căn th cứ 3 V i: ớ 10 3x = là nghi m ngo i lai. ệ Nên: ờ + L i gi
i đúng:
x - ạ
2
(*)
3 (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) + = x x 2 3 10 � =� x 4 4 - (cid:0) (cid:0) x � x 3 4 10 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0)
4
ậ
ươ
V y ph
ng trình có 1 nghi m:
ả
10 3 x = =�(cid:0) x � = �(cid:0) x x ệ
ng trình:
(*)
i ph ườ
Bài 2: Gi ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
x x 3 + = - 4 7
2
2
2
(*)
+ Nguyên nhân sai l m:ầ
(cid:0) + 11 85 = (cid:0) x 2 (cid:0) + = - - - � � � � x x x x x 3 7 (4 ) - = x 7 3 + 8 16 + = x 11 9 0 (cid:0) - 11 85 = (cid:0) x (cid:0) 2
ả ủ
ế
ươ
V i ớ
thì 4
mà v ph i c a (*)
ng trình (*)
+ 11 85 (cid:0) = 0x- x (cid:0) 0 nên ph
không nh n ậ
làm nghi m.ệ
ờ
ả
+ L i gi
i đúng:
2 + 11 85 = x 2
(*)
2
2
ế
ậ
(cid:0) (cid:0) x 4 (cid:0) (cid:0) + (cid:0) 11 85 - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) = 4 11 85 (cid:0) = � � � � x 2 x �(cid:0) x 0 + = - - 2 x 7 (4 ) + = x 11 9 0 (cid:0) 4 � � x 3 � x � � x � (cid:0) - 11 85 (cid:0) = (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2
2.2. K t lu n: [
= (cid:0) (cid:0) f x ( ) = j j (cid:0)
]
[
]
(cid:0) f x ( ) g x ( ) (cid:0) g x ( ) [ j
]
ề
ậ
ị 2.3. Bài t p đ ngh :
(cid:0) f x D f x ( ) ( ( )) (cid:0)
4
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
2
- 2
2
+ - x + = 12 + x = + x x x 23 x 22 1
ả ả ả
ươ ươ ươ
Bài 1: Gi Bài 2: Gi Bài 3: Gi
i ph i ph i ph
ng trình: ng trình: ng trình:
ạ 3. D ng 3:
24 + + = 2 + - x x x x 3 2 6 3
ọ
ụ
.A B ; A B
ả
ươ
2 4) (
i ph
(*)
ườ
Ví d minh h a: Bài 1: Gi ầ + Sai l m th
ng trình: ặ ng g p:
+ - x x = + x ( 5) 4
(*)
2 4) (
ệ
ả
ấ
ậ
là nghi m, nghĩa là cách gi
i trên đã làm m t đi
ng trình nh n
ươ x = - ờ
ả
+ Nguyên nhân sai l m:ầ x = - Ph 4 nghi m ệ 4 + L i gi
i đúng:
(cid:0) - (cid:0) x 4 + (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) = - (cid:0) 4 0 (cid:0) 4 x 4 = - (cid:0) � � � � (cid:0) x � � x � = + - = - + - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 6 (cid:0) x 4) ( 5) 1 0 x � � x ( (cid:0) (cid:0) x x = + x ( 5) 4 (cid:0) 4 - = (cid:0) x 5 1 (cid:0)
(*)
2 4) (
(cid:0) - (cid:0) x 4 + (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) 4 0 (cid:0) 4 = - (cid:0) =� x 4 6 � � � x � � x � + - = - + - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 4) ( 5) 1 0 x � � x ( (cid:0) (cid:0) x x = + x ( 5) 4 (cid:0) - = (cid:0) x 5 1 (cid:0)
2
ả
ươ
(*)
Bài 2: Gi
i ph
ng trình:
ầ
ườ
+ Sai l m th
+ x + x 2 - = 9 ( 5) - x x 3 3
(*)
ặ ng g p: x x
+ + - - � � + x x + x x 5) ( 2 ( 3)( = 3) 2 ( 3) + x ( = 3) + x ( 5) - - x x 3 3 3 3 + + x ( 3) + + 2 = - - - - � � x x x x ( 3)(2 ( 3) ) 3) ( 5) 0 � 2 ( � � � - - x x x ( 5 3) ( 3)
- > + + x x ( 3) ( 3) - - - 3 0 + = 3 = -
[
]
� � � � x x 2( 3) + x ( = 5) 0 ( = 11) 0 =� x 3 11 - - x x ( 3) ( 3) - 3 0 = 11 0 11 x � � x � � � � x � � > x � � x � � � � = x � �
ệ
ả
ấ
ươ
ng trình có nghi m
nghĩa là cách gi
ệ i trên đã làm m t đi nghi m
ả
ờ
+ Nguyên nhân sai l m:ầ Ph x = - 3 + L i gi
i đúng:
x = - 3
5
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
(*)
+ (cid:0) = 0 (cid:0) - (cid:0) + + + - - - - � � x + x x x 2 - = 3 ( 5) + 3 ( = 5) 0 = + x 3 ( 5) 0 � 2 � x x � � �(cid:0) 2 � (cid:0) - - - x ( x ( 3) 3) x ( x ( 3) 3) x ( x ( 3) 3) (cid:0) (cid:0) 3 3 x + (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) x x 3 3
ế
ậ
K t lu n:
(cid:0) (cid:0) 0 + = (cid:0) �(cid:0) x x 3 0 (cid:0) (cid:0) - - - x + x ( = 5) � 3 0 3 (cid:0)� = � = - - - 3) x x v��i x - < v��i x ) ( 5) 3 0 11 = - x � � x � (cid:0) (cid:0) (cid:0) � 2( � (cid:0) � (cid:0) �� 2(3 > x 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) (cid:0)
ậ
ề
(cid:0) A (cid:0) Ne�u A, B >0 (cid:0) A B (cid:0) A B Ne�u A, B 0 . (cid:0) = A (cid:0) ; B = . (cid:0) B - A - B (cid:0) - A (cid:0) (cid:0) Ne�u A, B 0 . (cid:0) Ne�u A, B <0 - B (cid:0)
2
- - + x x 1)(4 = x ) 5
ươ ươ
ị Bài t p đ ngh : ả Bài 1: Gi ả Bài 2: Gi
i ph i ph
ng trình: ng trình:
+ + 1 + 4 + = + x ( + - x x x x 1)( ( 2) 4
2
ả
ươ
Bài 3: Gi
i ph
ng trình:
3
3
3
3 + + - - x x ( 1) 4 6. 0 - x x 2 = 2
ạ 4. D ng 4:
ụ
3
3
3
+ = f x ( ) g x ( ) h x ( )
ng trình:
(*)
3
3
3
- x x - + 1 - = x 2 2 3
ươ i ph ặ ườ ng g p: x 3 2 3
- �
ọ Ví d minh h a: ả Bài 1: Gi ầ + Sai l m th - = - + x x 1 2 - + - + 3 x
(*)
3
3
(***)
ổ ệ
ả
ả ế (**) sang (***) là phép bi n đ i h qu không ph i
ế
ờ
+ Nguyên nhân sai l m:ầ ổ ừ ế ế Phép th bi n đ i t ươ ổ ươ là phép bi n đ i t ng. ả + L i gi
ng đ i đúng:
= 3 - - - - � x x x x x x 2 3 1 1. - + 3 2( 1 2) 2 3 (**) (cid:0) (cid:0) 1 (cid:0) - + - - - 2 = x =� (cid:0) x � x x x x 2 3 3 1. - = 3 x 2. 2 3 2 3 (cid:0) = (cid:0) x (cid:0) 3 2
6
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
3
3
3
3
3
3 x ( 2 - + 3 x
= x
(*)
- - � x ( 3) = 3 2) 3 - + x 1 - + - - - - � x x x x 2 3 3 1. 2.( 1 2) 2 3
3
3 2. 2
ươ
ấ
ậ
ươ
ệ
ử ạ
i vào ph
ỏ ng trình th y th a mãn. V y ph
ng trình đã cho có 3 nghi m:
Th l x =
3
3
(cid:0) (cid:0) = x 1 (cid:0) - + - - � x x - = x x x 2 3 3 3 2 3 2 = � (cid:0) (cid:0) = (cid:0) x (cid:0) 3 2
ả
ng trình:
3
3
3
x - = x 3 ; x=2 ; x= 1 2 - + 1 2 1 1 (1)
3 3x-2+3
i ph Bài 2: Gi ườ ầ + Sai l m th - + 3 1 ( 2 (1)
3 1
3
3
- - - - � � )=1 x x x x 2 1
3 (2x-1)(x-1)=(1-x)
ươ ặ ng g p: = 3 x 1) - = - x
3 1 2
- - - � � � x x x x x 1 1 1) 1 = ( 1) 0 (2
2
2
- + 3 .( x 1 2 1 - + 1)( = (cid:0) x - - -
(
(
(
� � x x x x
) 1
) - + x 1
) = 1
0
) = 1
0 � (cid:0) =
( � 2 �
3
ế
ế
ả
ả
� � (cid:0) x 1 0
ổ là phép bi n đ i h qu không ph i là phép bi n đ i
ổ ệ x =
0
ệ
ạ
x 2 - + 1
ng nên xu t hi n nghi m ngo i lai:
3
3
3
1 1 ệ
3 3 -2+3
3 1
3
3
3
- - - - � )=1 x x x x = 3 1) 2 1 1 1
+ Nguyên nhân sai l m:ầ - = Phép th ế 3 x ươ ấ ươ ng đ t ả ờ + L i gi i đúng: - + 3 � x x 1 ( 2 (1) - = - x
3 1 2
- - - - - - � � � x x x x x x x 1 1 (2 1)( = 1) (1 ) 1)( = 1) ( 1) 0
2
2
- + 3 .( x 1 2 - + x (2 = (cid:0) x 1 = - - -
(
(
(
� � x x x 0
) 1
) - + x 1
) = 1
0
) 1
� (cid:0) =
( � 2 �
� � (cid:0) 0
ủ ệ
ươ
ể ả
ư
i theo cách khác nh sau:
3
x ng trình. 1x =
1x = là nghi m c a ph ấ ươ ệ i th y ộ ươ ng trình có m t nghi m là: ng trình (1) có th gi u
ử ạ Th l ậ V y ph ậ + Nh n xét: Ph u 2
Đ t: ặ
3
3 � � 3
(cid:0) (cid:0) x
v(cid:0)
u
ệ
= ta có h sau: 1
3
2
3
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) v (cid:0) - = 1 = x v
= 3 - - - - -
) 3
(
3
2
3
� � � v v v v 1 2 + v 1 3 v 3 2 1 1 = 3 - - v 2 1 1 - = x 1 2 �(cid:0) � - = x 1 1 ệ ươ ặ M t khác theo h ph ng trình ta có = - + = v u v 1 � � = 3 3 u v 2 �
- - - � � = � � v v = 3 x x 0 0 1
ậ
ề
3
3
3
0 ậ � ệ u � � u � - + = + = = 2 2 3 v v v v v ( 3 3 1x = là nghi m. V y ph ươ ệ ấ i th y - + � v 3 ử ạ Th l v 1) 1 0 ng trình có nghi m là = 1 0 1x = .
3
2
2
3
3
- x x 2 - = 5 3 4
ươ ươ
ị Bài t p đ ngh : ả Bài 1: Gi ả Bài 2: Gi
i ph i ph
ng trình: ng trình:
+ + 1 + x + + + = + + x x x x x 4 20 25 ( 12) (2 5)( 12)
7
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ầ
NG TRÌNH. ả
ắ
ề
ặ
ậ
ƯƠ ườ ừ ả ế
ệ ộ ố
Ả Ấ I B T PH ắ ng trình th ng m c ph i đó là quy t c ẫ ế ng. Đ t th a hay thi u đi u ki n d n ượ ữ c n a. M t s sai
i ti p đ
ế
ể
Ặ NG G P KHI GI ươ ả ấ i b t ph ươ ươ ng đ ế ứ ứ ọ
ộ ố
ườ
ắ
ộ ố ả ng hay m c ph i trong m t s ví
ƯỜ B. SAI L M TH ữ ầ Nh ng sai l m khi gi ươ ổ ấ ế ng trình t bi n đ i b t ph ầ ữ ế đ n nh ng sai l m th m trí sai đ n m c không gi ổ ầ l m còn do phép bi n đ i bi u th c không đúng. ầ Ta xét m t s sai l m mà h c sinh th ụ ụ ể d c th sau:
ạ 1. D ng 1:
ụ
ọ
Ví d minh h a:
> (cid:0) ; a b f x ( ) g x ( ) 1 f x ( ) 1 g x ( )
ả ấ
ươ
Bài 1: Gi
i b t ph
ng trình:
(*)
2
ầ
ườ
+ Sai l m th
ặ ng g p:
(cid:0) - + x 1 + - x x 12 1 2
(*)
2 x � �۹� � 2(
2
ứ
ể
ấ ế ớ và khi nhân c hai v v i bi u th c này thì d u
thì
c đ i ng
ượ ạ c l
ả i.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) � x �(cid:0) x 3 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 12 0 + - 2 x x + - x + (cid:0) 1) ( 12) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) x � x � x x 4 3 -� ȳ 5 2 (cid:0) x 5
+ Nguyên nhân sai l m: ầ = x+ - V i ớ x ( 4;3) 12 0 ậ ượ ổ ủ ấ c a b t ph ờ + L i gi
2
(*)
-� ươ ả x ng trình nh n đ i đúng: (cid:0) (cid:0) x 3 - (cid:0) 12 - x 0 0 4 2 (cid:0) - + + x 2( 1) ۳۳� �� 2 x x + - x + - x 12 + 2 x + x ( x 3 x 4)( 10 3) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) x 5
ả ấ
ươ
Bài 2: Gi
i b t ph
ng trình:
ầ
ườ
+ Sai l m th
ặ ng g p:
(cid:0) (*) 1 + - x 1 x 3 4 6
(cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) + - (cid:0) (cid:0)
)
(cid:0) x
( 3) 4
(*)
+ Nguyên nhân sai l m:ầ
6 0 (cid:0) x x 3 (cid:0) x + (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ( �۹۳(cid:0) x x 3 4 6 (cid:0) (cid:0) x 3 2 3 (cid:0)
ươ
ệ
V i ớ
thì
ấ và b t ph
ng trình nghi m đúng.
ệ
ấ
ả i trên đã làm m t nghi m. Cách gi ả ờ + L i gi i đúng:
+ > - -� x ( 3; ) x x 3 4 6 3 2
(*)
ậ
ế 1.2. K t lu n:
(cid:0) (cid:0) x 3 - - - - (cid:0) 0 0 (cid:0) + - - x x 3) x x x 4 ۳۳� + x ( 6 3)(4 3 6) x 3( 3)(4 ( 6) - < < x 3 (cid:0) 3 2
8
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
- - � 0 ; � 0 a � � b a b 1 > f x ( ) 1 g x ( ) 1 f x ( ) 1 > g x ( )
ả
ươ
Bài 1: Gi
i ph
ng trình:
f x ( ) g x ( ) ề f x ( ) g x ( ) ị ậ 1.3. Bài t p đ ngh : - (cid:0) - 3
ả
ươ
Bài 2: Gi
i ph
ng trình:
2
+ x 3 1 + x 1 2 + - 2 x x 3 (cid:0) 1 - x 4
ả
ươ
Bài 3: Gi
i ph
ng trình:
2
(cid:0) - 5 (cid:0) (cid:0) f x ( ) 1 + x f x ( ) 3 g x ( ) 1 + x x 2 ho c ặ g x ( )
ng trình:
(1)
22 x
ạ 2. D ng 2: ọ ụ Ví d minh h a: ả ấ i b t ph Bài 1: Gi ườ ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
- + > - x x 1 6 2
(1)
2
2
2
ả
ờ + L i gi
i đúng:
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 0 (cid:0) � � - - - (cid:0) x + > x x 1 ( 6 2) 2 - > x 2 3 0 (cid:0) x � � 2 � x � � x � (cid:0) x 2 � > x 3 � < - x 1 (cid:0)
(1)
ho c ặ
2
2
2
(cid:0) - 3 7 - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) x 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 0 (cid:0) (cid:0) � � 2 - - - (cid:0) (cid:0) x + > x x x � 2 1 ( 6 2) (cid:0) (cid:0) x + (cid:0) x 2 6 1 0 > (cid:0) x � x 3
ả
ng trình:
(*)
2 16
i ph ườ
ươ ặ ng g p:
Bài 2: Gi ầ + Sai l m th (*)
- (cid:0) - x x 2 7
2
4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - x 4 (cid:0) 4 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) 16 0 (cid:0) - - -
(
]
(cid:0) � � � � � � � 4 (cid:0) x , 4 (cid:0)
[ ) + � � 5,
2
2
2
2
ề
ệ
ươ
ế ng hai v là hai
5 - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) 13 � � 4, � � 3 � � x � � x x 16 (2 17) - (cid:0) - (cid:0) x � � x x 16 4 + x 28 49 (cid:0) (cid:0) (cid:0) �(cid:0) x x � � x �(cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) 13 3
x (cid:0)
4
ể ệ
ệ
ấ
là nghi m ngo i lai.
ả
i đúng:
ế ư ầ + Nguyên nhân sai l m: ta ch a chú ý đ n đi u ki n đ bình ph ạ ệ ả ế v ph i không âm nên xu t hi n nghi m ờ + L i gi (*)
-
2
4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) �(cid:0) x x 4 x 4 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 4 (cid:0) 5 + -
)
[
2
2
2
2
ậ
ế 2.2. K t lu n:
x 16 0 � �۳���� � 7 0 5, (cid:0) - (cid:0) (cid:0) + x x � x 3 28 65 0 13 � � 4, � � 3 � � x 2 (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) x 2 � � x 16 (2 17) - (cid:0) - � x � �(cid:0) x � (cid:0) (cid:0) � x � � � x x 7 2 16 4 + x 28 49 13 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0)
9
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
2 g x ( )
2 g x ( )
ậ
ề
�(cid:0) f x ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f x ( ) 0 (cid:0) (cid:0) g x ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) g x f x ( ) �۳۳ g x ( ) ; f x ( ) g x ( ) ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) g x ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f x ( ) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f x ( ) (cid:0)
- > - x x x 3
- - (cid:0) - x x 14 62 1
2 4 2 5 + - < + 2 x 6
2
ng trình: ng trình: ng trình: ng trình: ;
ươ ươ ươ ươ g x ( ) . ( ) 0
2
2
x x x 1 - (cid:0) - 1 2 3 x 2 (cid:0) (cid:0) 2 f x x g x ( ) . ( ) 0
ng trình:
ị Bài t p đ ngh : ả ấ Bài 1: Gi i b t ph ả ấ Bài 2: Gi i b t ph ả ấ Bài 3: Gi i b t ph ả ấ i b t ph Bài 4: Gi ạ 3. D ng 3: f x ọ ụ Ví d minh h a: ả ấ i b t ph Bài 1: Gi ườ ầ + Sai l m th
- x x + (cid:0) x (2 3 1) 0 (*)
ươ ặ ng g p: x 1
2
(*)
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - � + x x 3 2 � (cid:0) 1 0 (cid:0) x (cid:0)
ậ
ỏ
ả
nên (*) th a mãn. V y cách gi
ấ i trên đã làm m t
ả
- (2 1) 0
2
(*)
2
1 2 + Nguyên nhân sai l m:ầ + = x = thì V i ớ x x x 3 0 ươ ủ ệ nghi m c a ph ng trình. ờ i đúng: + L i gi (cid:0) (cid:0) x 1 = (cid:0) x 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)� (cid:0) x x + (cid:0) x 3 1 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 x 0 (cid:0) (cid:0) x 1 2 0 (cid:0)
- - (cid:0) x + x x (2
( 2 1) 4
) 4 3 (3
ng trình:
ả ấ i b t ph ườ
2
Bài 2: Gi ầ + Sai l m th -+
+ x 8 2) 0 (*)
(*)
( em xem l
i)ạ
ươ ặ ng g p: 2 3
(cid:0) x (cid:0)� � x x 3 2 0 5 1
ỏ
ả
ệ
V i ớ
thì (*) th a mãn. Cách gi
ủ ấ i trên đã làm m t nghi m c a
+ Nguyên nhân sai l m:ầ 3 x = ho c ặ 4
ph
ả
- = x
i đúng:
1 2 ươ ng trình. ờ + L i gi
10
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
(*)
2
ủ ấ
ệ
ậ
ươ
V y nghi m c a b t ph
ng trình là:
;
ế
ậ
K t lu n:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = = x x (cid:0) (cid:0) 1 2 1 2 (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) = = � x x � (cid:0) (cid:0) 3 4 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 1 x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 3 3 4 1 2 (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - x + (cid:0) x 3 4 5 3 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - = (cid:0) x x(cid:0) 1 1 x = ; 2 3 4 2 3
2
2
ậ
ề
2
(cid:0) (cid:0) f x = ( ) 0 f x = ( ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) g x � � � ( ) 0 f x g x ( ) . ( ) 0 0 (cid:0) (cid:0) � � (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) f x ( ) g x ( ) 0 ; (cid:0) (cid:0) f x f x ( ) 0 g x ( ) . ( ) 0 (cid:0)
2 1) ( + x
4 5) ( + x
ả ả ả
+ - (cid:0) x 12) 0 x 2 - (cid:0) ( x (2 2 3) 0 3 - - (cid:0) + x 7 2 x 2 6) ( 0
ươ ươ ươ ( ).
ng trình: ng trình: ng trình: f x (cid:0) 0 ( )
2
2
g x ( ). x 4) f x (cid:0) ( ) 0 x 5 ( ho c ặ
ng trình:
ị Bài t p đ ngh : i ph Bài 1: Gi i ph Bài 2: Gi i ph Bài 3: Gi ạ 4. D ng 4: g x ọ ụ Ví d minh h a: ả i ph Bài 1: Gi ườ ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
- - - (cid:0) x x x x ( 3 ) 2 3 2 0
2
(*)
+ Nguyên nhân sai l m:ầ
ả
ệ
ấ
i trên đã làm m t nghi m.
�(cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - - (cid:0) x 3 2 0 (cid:0) (cid:0) � � � 1 2 x 2 (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) x 2 � � x ( 3 ) 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x � � x 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 0 (cid:0)
ệ thì (*) có nghi m đúng. Cách gi 2 ả i đúng:
x = V i ớ ờ + L i gi
11
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
2
2
2
(*)
2
2 x ( ��� 2 x (
2
(cid:0) (cid:0) = - x (cid:0) (cid:0) 1 2 (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) 2 = (cid:0) x 2 (cid:0) - x - = x 2 3 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) x >� x x x 2 3 ). 2 - = x 3 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) 2 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 - - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x x x 3 ). 2 3 2 0 < - x 2 (cid:0) (cid:0) x - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x - = x 3 > x 0 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) (cid:0) 1 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 0 (cid:0) (cid:0)
ng trình:
(*)
ả ấ i b t ph ườ
Bài 2: Gi ầ + Sai l m th
ươ ặ ng g p:
- - x x (2 5) 2 + (cid:0) x 5 2 0
2
(*)
�(cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) + (cid:0) x 5 2 0 x x �(cid:0) - (cid:0) (cid:0) 5 2 x 2 ��۳� x 2 5 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) 1 2 5 2
ả
ấ
i trên đã làm m t
+ Nguyên nhân sai l m: ầ x = ho c ặ
V i ớ
ả
nghi m.ệ ờ + L i gi
i đúng:
2 x = thì (*) có nghi m đúng. Nên cách gi ệ 1 2
2
2
(*)
2
2
ậ
ế
=�(cid:0) x 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = x (cid:0) = (cid:0) (cid:0) x 2 (cid:0) - x 2 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) x x (2 5) 2 + = x 5 2 0 (cid:0) (cid:0) (cid:0) = + = x 5 - > > (cid:0) � � � � x x 2 5 0 (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) x x (2 5) 2 + > x 5 2 0 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x + > x 2 2 0 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 1 2 5 2 > 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2 5 2 (cid:0) (cid:0) < x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 2
f x f x
4.2. K t lu n: � � � � � � � �
2
(cid:0) g x g x (cid:0)�� 0 f x ( ) ( ). ; ( ). f x ( ) 0 f x f x = ( ) 0 > ( ) 0 = ( ) 0 > ( ) 0 (cid:0) (cid:0) g x g x ( ) 0 ( ) 0 � � � � � � � �
- - x 2) + (cid:0) x 5 0
2
- + x x ( 2( x 2) 2 0
ậ ị ề 4.3. Bài t p đ ngh : ươ ả ấ i b t ph ươ ả ấ i b t ph ươ ả ấ i b t ph
Bài 1: Gi Bài 2: Gi Bài 3: Gi
ng trình: ng trình: ng trình:
3 + x x x 6 + (cid:0) x 7 + (cid:0) 5 0 (3 2 ) 18
12
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ậ
Ế
K T LU N
ố
ậ
ứ
ấ
ặ
ươ
ườ
ộ ố ộ
ấ
ươ
ả ươ
ươ ầ ấ
ng trình, b t ph ộ
ề
ậ
ọ
ề ng g p trong khi gi ng trình và b t ph
ế
ầ
ắ
ể ọ ậ ố
t, có ý nghĩa lý lu n và th c ti n sâu s c. ầ
ự ễ ọ ế
ệ
ạ
ậ
ậ
ọ
ử
ầ
ọ
ỉ
ệ ườ
ộ ể
ỏ
ụ ầ ế ủ t c a ng
ả
ứ ượ ự ẩ
ỹ ừ
ệ
ẽ
ậ
ộ
ọ Qua đ tài nghiên c u này, em mu n giúp các em h c sinh nh n ra m t s sai ầ ng trình. Mà trong b môn i ph l m th Toán ph ng trình là m t ph n r t quan tr ng. Vì v y, đ tài: ” Mét sè sai lÇm thêng gÆp khi gi¶i ph¬ng tr×nh, bÊt ph¬ng tr×nh mét Èn quy vÒ bËc hai “ là c n thi ậ ả ọ t môn Toán, bên c nh vi c h c lý thuy t. H c sinh c n ph i Đ h c t p t ẽ ặ ể ế ậ bi t v n d ng đ làm bài t p. Trong quá trình làm bài t p các em h c sinh s g p ệ ấ ề ữ nhi u sai l m. Vi c ch nh s a cho h c sinh nh ng sai l m là m t công vi c r t ượ ậ ầ c i giáo viên. Qua bài t p nh này, em mong có th giúp ích đ c n thi ọ ọ ầ i Toán nói riêng và h ng thú trong h c ph n nào các em h c sinh có k năng gi ậ c s c n th n, chính t p b môn Toán nói chung. T đó các em s rèn luy n đ xác trong công vi c.ệ
13
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
ờ
ạ
ả
ứ
ậ
ỏ
ấ
ữ
ượ
ầ
ạ
ả ơ
ạ
ướ
ờ
ng THPT Xuân Hòa Phúc Yên. Đã
ỉ ả ch b o, h ậ
ữ
ầ
ủ ầ Đinh Cao Long Giáo viên d y môn Toán c a ẫ ng d n em trong th i gian em ng. Th y đã có nh ng nh n xét quý báu giúp em hoàn thành bài
i tr ứ
ả Do kh năng b n thân và do th i gian có h n nên bài t p nghiên c u này khó ế tránh kh i nh ng thi u sót. R t mong đ c th y cô giáo và các b n đóng góp thêm. Em xin trân thành c m n Th y ườ tr ự ậ ạ ườ th c t p t ậ t p nghiên c u này!
Xuân Hòa, Ngày…. tháng…. năm 2011
ự ậ Giáo sinh th c t p
Phan Văn L cộ
Ả
Ệ
CÁC TÀI LI U THAM KH O
ạ
Tác giả: Nguy n Bá Kim )
ặ
ả
ươ
Tác giả: Vũ Tu n )ấ ọ ng g p khi gi
ậ i Toán (
Tác giả: Tr n Ph
ườ ổ ế
ả
ễ ng ) ậ
ạ ố 1. Đ i s 10 ( ươ ng pháp d y h c môn Toán t p 1, 2 ( 2. Ph ầ 3. Sai l m th ầ 4. Sai l m ph bi n khi gi
i Toán (
ầ ễ Tác giả: Nguy n Vĩnh C n )
14
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ụ
Ụ
ộ
M C L C N i Dung Trang
ở
m
ầ đ u
ộ
ầ Ph n 1 N i dung 2
15
Sv: Phan V¨n Léc
Bµi tËp nghiªn cøu khoa häc
Ở
Ơ
S
C
LÝ
Ậ LU N
Ộ
ƯƠ
Ả
I PH
ạ ạ ạ ạ
ƯƠ
ƯỜ
Ạ
Ặ
Ả
Ầ
I. 2 II. N I DUNG CHÍNH 2 Ạ Ố Ầ A. SAI L M KHI GI NG TRÌNH Đ I S 2 1. D ng 1 2 2. D ng 2 3 3. D ng 3 4 4. D ng 4 5 Ố
NG TRÌNH Đ I S
NG G P KHI GI
Ấ I B T PH
B. SAI L M TH 7
ạ 1. D ng 1 7 ạ 2. D ng 2 8 ạ 3. D ng 3 9 ạ 4 4. D ng 10
Ậ
Ầ
Ế
13
C. PH N K T LU N
16

