HUỲNH KỲ PHƯƠNG HẠ – NGUYỄN SƠN BẠCH
TRẦN MINH HƯƠNG – NGUYỄN THỊ BẠCH TUYẾT
NGUYỄN MINH KHA – NGUYỄN LỆ TRÚC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HÓA ĐẠI CƯƠNG
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 9/2012
1
MỤC LỤC
LI NI ĐU..........................................................................................................3
Chương I: CÁC ĐỊNH LUẬT VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HA HỌC..............4
Chương II: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ......................................................................8
Chương III: BẢNG HỆ THỐNG TUN HOÀN....................................................16
Chương IV: LIÊN KẾT HA HỌC........................................................................23
Chương V: TRẠNG THÁI TẬP HỢP.....................................................................34
Chương VI: HIỆU ỨNG NHIỆT CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HA HỌC.................37
Chương VII: BIẾN THIÊN NĂNG LƯỢNG TỰ DO GIBBS, THƯỚC ĐO CHIỀU
HƯỚNG CỦA QUÁ TRÌNH HA HỌC................................................................46
Chương VIII: CÂN BẰNG HA HỌC VÀ MỨC ĐỘ DIỄN RA CÁC QUÁ
TRÌNH HA HỌC..................................................................................................53
Chương IX: CÂN BẰNG PHA...............................................................................64
Chương X: ĐỘNG HA HỌC................................................................................68
Chương XI: DUNG DỊCH LỎNG..........................................................................75
Chương XII: DUNG DỊCH ĐIỆN LY.....................................................................83
Chương XIII: CÂN BẰNG ION TRONG DUNG DỊCH ACID - BASE................88
Chương XIV: CÂN BẰNG ION CỦA CHẤT ĐIỆN LY KH TAN......................93
Chương XV: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION VÀ CÂN BẰNG THỦY PHÂN, CÂN
BẰNG TRUNG HÒA.............................................................................................96
Chương XVI: ĐIỆN HA HỌC...........................................................................100
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO................................................................................109
ĐỀ 1:.............................................................................................................109
ĐỀ 2:.............................................................................................................118
ĐỀ 3:.............................................................................................................127
ĐỀ 4:.............................................................................................................138
ĐỀ 5:.............................................................................................................151
ĐỀ 6:.............................................................................................................163
ĐỀ 7:.............................................................................................................174
ĐỀ 8:.............................................................................................................188
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM....................................................................202
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO.................................................................................206
PHỤ LỤC..............................................................................................................209
TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................................................214
2
L3I NÓI ĐẦU
HOa ĐQi Cương lT môn hWc cơ bZn dTnh cho sinh viên năm thb nhất ĐQi hWc,
đặc biệt quan trWng đối với các sinh viên ngTnh HOa hWc nOi chung vT ngTnh Kỹ
thuật HOa hWc nOi riêng. Để hWc hiệu quZ, ngoTi việc sinh viên cần tham gia các tiết
thuyết trên lớp, còn rất cần đTo sâu vT nắm kỹ những kiến thbc thông qua phần
bTi tập, mT hình thbc trắc nghiệm rất hữu ích cO thể bao hTm tất cZ các kiến thbc
trên lớp cũng như bTn luận rộng hơn, giúp sinh viên tự hWc tốt hơn. Hiện nay cO
nhiều sách bTi tập trắc nghiệm HOa đQi cương được lưu hTnh vT cũng được xem lT
các tTi liệu tham khZo hữu ích, tuy nhiên tập thể giZng viên của Bộ môn Kỹ thuật
HOa Cơ, Khoa Kỹ thuật HOa HWc, Trường ĐQi HWc Bách Khoa ĐQi hWc Quốc
gia TP. Hồ Chí Minh vẫn biên soQn thêm quyển sách bTi tập trắc nghiệm nTy nhằm
bổ sung một số kiến thbc cần thiết, cũng như cO nhiều bTi tập phù hợp hơn với
ngTnh kỹ thuật HOa hWc, lT nền tZng cho sinh viên dễ dTng tiếp cận kiến thbc những
môn chuyên ngTnh.
Quyển sách nTy được biên soQn bởi các tác giZ: Huỳnh Kỳ Phương HQ,
Nguyễn Sơn BQch, Trần Minh Hương, Nguyễn Thị BQch Tuyết, Nguyễn Minh Kha,
Nguyễn Lệ Trúc. Nội dung của sách cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm gồm 3 phần;
Phần thb nhất: Cấu tQo nguyên tử, cấu trúc bZng hệ thống tuần hoTn, các kiểu liên
kết hOa hWc. Phần thb hai: cung cấp kiến thbc bZn về nhiệt động hWc. Phần thb
ba: kiến thbc bZn về các quá trình xZy ra trong dung dịch loãng mT dung môi lT
nước vT một số vấn đề về điện hOa hWc. Câu hỏi trắc nghiệm (cO đáp án) được đưa
ra dựa trên các sách thuyết về HOa đQi cương đang lưu hTnh rộng rãi, theo cách
viết vT nội dung phù hợp với nhu cầu của sinh viên kỹ thuật.
Các tác giZ chân thTnh cZm ơn sự đOng gOp ý kiến của quý thầy cô cũng như
các bQn sinh viên để nội dung được hoTn chỉnh vT cập nhật. Trong quá trình biên
soQn không thể tránh khỏi những thiếu sOt nhất định, chúng tôi luôn trân trWng
những ý kiến đOng gOp của quý bQn đWc để hoTn thiện hơn.
Các ý kiến đOng gOp xin gửi về địa chỉ:
Bộ môn Kỹ thuật HOa Vô cơ, Khoa Kỹ thuật HOa HWc, Trường ĐQi HWc Bách
Khoa – ĐQi hWc Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, nhT B2, số 268 Lý Thường Kiệt, Q. 10,
TP. Hồ Chí Minh.
Email: hkpha@hcmut.edu.vn (TS. Huỳnh Kỳ Phương HQ).
âp thể tác giZ.
3
Chương I:
CÁC ĐỊNH LUẬT VÀ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỌC
1.1. Từ định nghĩa đương lượng của một nguyên tố. Hãy tính đương lượng gam của
các nguyên tố kết hợp với Hydrô trong các hợp chất sau: HBr; H2O; NH3.
a) Br = 80g; O = 8g; N = 4.67g
b) Br = 80g; O = 16g; N = 14g c) Br = 40g; O = 8g; N = 4.67g
d) Br = 80g; O = 16g; N = 4.67g
1.2. Khi cho 5.6g sắt kết hợp hết với lưu huỳnh thu được 8.8g sắt sunfua. Tính
đương lượng gam của sắt nếu biết đương lượng gam của lưu huỳnh lT 16g.
a) 56g b) 32g c) 28g d) 16g
1.3. Xác định khối lượng natri hydro sunfat tQo thTnh khi cho một dung dịch cO
chba 8g NaOH trung hòa hết bởi H2SO4.
a) 120g b) 24g c) 240g d) 60g
1.4. Cho m gam kim loQi M cO đương lượng gam bằng 28g tác dụng hết với acid
thoát ra 7 lít khí H2 (đktc). Tính m?
a) m = 3.5g
b) m = 7g c) m = 14g
d) m = 1.75g
1.5. Đốt cháy 5g một kim loQi thu được 9.44g oxit kim loQi. nh đương lượng
gam của kim loQi
a) 18.02g b) 9.01g c) 25g d) 10g
1.6. Đương lượng gam của clor lT 35.5g vT khối lượng nguyên tử của đồng lT 64g.
Đương lượng gam của đồng clorua lT 99.5g. Hỏi công thbc của đồng clorua lT
gì?
a) CuCl b) CuCl2c) (CuCl)2d) CuCl3
1.7. Một bình bằng thép dung tích 10 lít chba đầy khí H2(00C, 10 atm) được dùng
để bơm các quZ bOng. Nhiệt độ lúc bơm giữ không đổi 00C. Nếu mỗi quZ
bOng chba được 1 lít H2 ở đktc thì cO thể bơm được bao nhiêu quZ bOng?
a) 90 quZ.
b) 100 quZ. c) 1000 quZ.
d) 10 quZ.
1.8. Một khí A cO khối lượng riêng d1= 1.12g/ℓ (ở 136.50C vT 2 atm). Tính khối
lượng riêng d2 của A ở 00C vT 4 atm.
4
a) d2 = 2.24g/ℓ.
b) d2 = 1.12g/ℓ. c) d2 = 3.36g/ℓ.
d) d2 = 4.48g/ℓ.
1.9. Một bình kín dung tích 10 lít chba đầy không khí đktc. Người ta nQp thêm
vTo bình 5 lít không khí (đktc). Sau đO nung bình đến 2730C. Hỏi áp suất cuối
cùng trong bình lT bao nhiêu?
a) 2 atm. b) 1 atm. c) 4 atm. d) 3 atm.
1.10.Một hệ thống gồm 2 bình cầu cO dung tích bằng nhau được nối với nhau bằng
một khOa K (khOa K cO dung tích không đáng kể) vT được giữ nhiệt độ
không đổi. Bình A chba khí trơ Ne cO áp suất 1atm, bình B chba khí trơ Ar cO
áp suất 2atm. Sau khi mở khOa K vT chờ cân bằng áp suất thì áp suất cuối cùng
lT bao nhiêu?
a) 3 atm. b) 2 atm. c) 1.5 atm. d) 1 atm.
1.11. CO 3 bình A, B, C ở cùng nhiệt độ:
- Bình A chba khí trơ He, dung tích 448 mℓ, áp suất 860 mmHg.
- Bình B chba khí trơ Ne, dung tích 1120 mℓ, áp suất 760 mmHg.
- Bình C rỗng, dung tích 2240 mℓ.
Sau khi nén hết các khí bình A, B vTo bình C thì áp suất trong bình C lT bao
nhiêu?
a) 552 mmHg.
b) 760 mmHg. c) 560 mmHg.
d) 860 mmHg.
1.12.LTm bốc hơi 2.9g một chất hữu X 136.50C vT 2 atm thì thu được một thể
tích lT 840 ml. Tính tỉ khối hơi của X so với H2? (Cho H = 1)
a) 29. b) 14,5. c) 26. d) 58.
1.13.Nếu xem không khí chỉ gồm cO O2 vT N2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 thì khối lượng
mol phân tử trung bình của không khí lT bao nhiêu? (Cho O = 16, N= 14)
a) 29. b) 28. c) 30. d) 28.8.
1.14. cùng nhiệt độ không đổi, người ta trộn lẫn 3 lít khí CO2 (áp suất 96 kPa) với
4 lít khí O2 (áp suất 108 kPa) vT 6 lít khí N2 (áp suất 90.6 kPa). Thể tích cuối
cùng của hỗn hợp lT 10 lít. Tính áp suất của hỗn hợp.
a) 148.5 kPa.
b) 126.4 kPa. c) 208.4 kPa.
d) 294.6 kPa.
5