Bài tp t lun Hóa đại cương – B sung CBGD: ThS. Nguyn Minh Kha
NHIỆT ĐỘNG HÓA HC
Bài 1: Tính nhiệt độ ngn la CO cháy trong không khí (20% O2 80% N2 theo th
tích) . Lượng oxy vừa đủ cho phn ng :
CO(k) + 1/2O2(k) = CO2(k) ∆H0298 = -283 kJ
Nhiệt độ ban đầu 250C. Nhit dung mol ca các cht [J/molK] Cp(CO2)=30; Cp(N2)=
27,2.
ng dn: Qmtr = -Q = 283 = (30.1 + 27,2.2) ( Tc 298) →Tc = 3651K
Bài 2: Tính độ biến thiên entropi ca s hình thành 1 mol hn hợp khí tưởng gm
20% N2 , 50% H2 và 30% NH3 theo th tích. Hn hợp này được hình thành do s khuếch
tán ba kvào nhau cùng nhiệt độ và áp sut. H được xem lp. (R= 8,314 J/mol
K)
ng dẫn: ∆S= 8,314[0,2.ln(100/20)+ 0,5.ln(100/50) + 0,3.ln(100/30)= 8,56J/K
Chú ý: Tính ∆S của quá trình đằng nhit có s thay đi th tích hay áp sut
Xác suât nhiệt động t l thun vi th tích và t l nghch vi áp sut:
W V ; W1/p nên ta có : → = =
= =
dụ: tính S của quá trình giản nở đẳng nhiệt 2 mol khí He giảm áp suất từ 1 atm đến
0,001 atm
∆S = = 2.8,314.ln [J]
Bài 3: Hãy so sánh đ bn gia các oxyt st: FeO; Fe2O3 ; Fe3O4 . Cho biết thế đẳng áp
to thành tiêu chuẩn (∆G0298)tt [kcal/mol] ca các oxit trên theo th t lần lượt là: -58,6; -
145,0; -243,4.
Đáp án độ bn gim dn : FeO; Fe2O3 ; Fe3O4
ng dn: 3Fe2O3 = 2 Fe3O4 + 1/2O2
G0298 = 2.(-243,4) ( 3.(-145,0) < 0 nên Fe3O4 bền hơn Fe2O3
Tương tự như trên, ta có Fe2O3 bền hơn FeO
Bài 4: Cho 18,4g khí N2O4 vào bình chân không dung tích 5,904 lit 270C .Trong bình
xy ra phn ng : N2O4(k) ↔ 2NO2 (k)
Tính áp sut riêng phn ca NO2 N2O4 lúc cân bng. Biết áp sut ca hn hp khí lúc
cân bng là 1atm.
ng dn : dùng pt trạng thái khí lý tưng ta có P (N2O4) ban đầu là 5/6atm
N2O4(k) ↔ 2NO2 (k)
Ban đầu 5/6atm 0
Phn ng x 2x
Cân bng 5/6 x 2x
Khi cân bng 5/6-x +2x = 1 → x= 1/6 atm
Đáp số : P(N2O4)cb = 2/3 atm P(NO2)cb= 1/3atm
Bài 5: Tính ∆G0298 ca phn ng :Cu (r ) + Cl2(k)= CuCl2(r)
Cho biết: Cu(r) + ½ Cl2(k) = CuCl(r) ; ∆G0298 = -137000+58,42.T [J]
2CuCl(r) + Cl2(k) = 2CuCl2(k); ∆G0298 = -77400+179,20.T [J]
Bài 6: Cho phn ng: C6H6(?) + 15/2O2(k) = 6CO2(k) +3H2O(?)
Din ra 300K Qp - Qv = 1245J. Trong phn ng trên C6H6 và H2O trng thái
lỏng hay hơi ?
Bài tp t lun Hóa đại cương – B sung CBGD: ThS. Nguyn Minh Kha
Bài 7: Cho phn ng hóa hc : Zn (r ) + CuSO4 (dd) = ZnSO4(dd) + Cu(r )
Khi phn ng t din ra trong ng nghim áp sut khí quyn , 250C thì ta ra mt nhit
ng là 230kJ.Khi thc hin phn ng trên trong nguyên t ganvanic cùng nhiệt độ
áp suât như trên trong điu kin thun nghch nhiệt động thì lượng nhit ta ra
20kJ.Hãy tính công điện ca pin.
Đáp số: A’= +210kJ
CÂN BNG HÓA HC & MỨC ĐỘ DIN RA CA CÁC
QUÁ TRÌNH HÓA HC
Bài 1: Viết biu thc hng s cân bng ca các cân bng hóa hc sau :
(a) 2NOCl(k) 2NO(k) + Cl2(k). (b) CO(k) + ½O2(k) CO2(k).
(c) 2CH3COOH(k) (CH3COOH)2(k) (d) CO2(k) + C(r) 2CO(k).
(e) CaCl2.2H2O(r) CaCl2(r) + 2H2O(k). (f) 2NO2(k) N2O4(k).
(g) [HgI4]2-(dd) Hg2+(dd) + 4I-(dd). (h) ½N2(k) + 3/2H2(k) NH3(k).
(i) 3Fe(r) + 4H2O(k) Fe3O4(r) + 4H2(k). (j) NH4HS(r) NH3(k)+H2S(k).
(k) SnO2(r) + 2H2(k) Sn(l) + 2H2O(k). (l) CaCO3(r) Ca(r) + CO2(k).
Bài 2: Trong h n bng: A(k) + 2B(k) D(k) nồng độ cân bng các cht là: [A] =
0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M. Tính hng s cân bng và nồng độ ban đầu ca A
B nếu phn ng xut phát ch có A và B.
(ĐS: KC = 250; [A]0 =0,276M; [B]0 = 0,552M.)
Bài 3: mt nhiệt độ nhất định, phn ng phân ly của HI sinh ra các đơn chất tương ứng
có hng s cân bng là 6,2510-2. Tính % HI phân ly nhiệt độ này.
(ĐS:33,33%)
Bài 4: Cho phn ng và các d kin:
C(graphit) + H2O(k) CO(k) + H2(k)
S0298 (J/mol.K) 5,7 188,7 197,5 130,5
ΔH0298 tt (kJ/mol) 0 -241,8 -110,5 0
Tính giá tr nhiệt độ ca phn ng ti đó hằng s cân bng bằng 1. Xem ΔH0 ΔS0
không ph thuc nhiệt độ. (ĐS: T = 983 K)
Bài 5: mt nhiệt độ thích hp cân bằng sau đây được thiết lp trong bình kín :
CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) có hng s cân bng là 1.
a) Xác đnh % CO2 đã chuyển thành CO nhiệt đ đã cho nếu ban đầu1 mol CO2
5 mol H2 trn ln vi nhau.
b) Xác đnh t l th tích trn ln gia CO2H2 ban đầu nếu khi cân bng thiết lp
90% lượng H2 ban đầu tham gia phn ng.
(ĐS: (a): 83,33% ; (b): 9:1)
Bài 6: Xét h cân bng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH0 = - 92,4 kJ
Khi h cân bng, nồng độ các cht là: [N2] = 3M; [H2] = 9M; [NH3] = 4M.
a) Xác định nồng độ ban đầu ca N2 và H2 nếu ban đầu ch có N2 và H2.
b) Xác định chiu chuyn dch cân bằng khi tăng nhiệt độ.
c) Xác định chiu chuyn dch cân bng khi gim th tích bình phn ng.
(ĐS:(a):[N2]0 = 5M và [H2]0 = 15M;(b): chiu nghch;(c): chiu thun)
Bài 7: Hng s cân bng ca phn ng FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k) mt nhiệt độ
xác định 0,5. Tìm nồng độ cân bng ca các cht CO và CO2 nếu nồng độ ban đầu ca
chúng lần lượt là 0,05M và 0,01M.
(ĐS: [CO] = 0,04M; [CO2] = 0,02M)
Bài tp t lun Hóa đại cương – B sung CBGD: ThS. Nguyn Minh Kha
Bài 8: mt nhiệt độ xác định hng s cân bng ca phn ng (1) 100. Hãy viết biu
thc và tính hng s cân bng ca các phn ng (2) và (3).
(1) N2(k) + 2O2(k) 2NO2(k). K1 = 100.
(2) 2NO2(k) N2(k) + 2O2(k). K2 = ?
(3) NO2(k) ½N2(k) + O2(k). K3 = ?
(ĐS: K2 = 0,01; K3 = 0,1)
Bài 9: Tính giá tr ca hng s cân bng cho cân bằng dưới đây mt nhiệt độ xác định
trong bình dung tích 1,5 lít có 5 mol N2, 7 mol O2 và 0,1 mol NO2 :
N2(k) + 2O2(k) 2NO2(k) ; ΔH < 0 . Nếu tăng nhiệt độ giá tr ca hng s cân bng s
thay đổi như thế nào? (ĐS: K = 6,1
10-5 ; K gim)
Bài 10: Xác định nồng độ cân bng ca mi cht trong hn hp cân bng sau:
A(k) + B(k) C(k) + 2D(k) KC = 1,810-6 ( mt nhit độ c định). Biết rng ban
đầu ch có 1 mol C và 1 mol D cho vào bình dung tích 1 lít.
(ĐS:[D] = x = 9,5
10 -4M; [A] = [B] = [C] = 0,5M)
Bài 11: 900C cân bằng sau đây được thiết lp: H2(k) + S(r) H2S(k) KC = 6,810-2
. Nếu đun nóng 0,2 mol H2 1,0 mol lưu huỳnh trong bình dung tích 1 lít đến 900C thì
áp sut riêng phn ca H2S trng thái cân bng là bao nhiêu? (ĐS:P(H2S) = 0,42 atm)
Bài 12: Hng s cân bng tính theo thuyết ca phn ng polyme hóa formaldehyde
(HCHO) thành glucose (C6H12O6) trong dung dịch nước là 6HCHO C6H12O6 ;
KC = 6,01022 . Nếu trong dung dịch glucose 1,0 M đạt đến trang thái cân bng phân ly
thì nồng độ ca formaldehyde trong dung dch bao nhiêu?
(ĐS:[HCHO] = 1,6
10-4 M)
Bài 13: Cân bng sau CaCO3(r) Ca(r) + CO2(k) có KP = 1,16 atm 8000C. Cho 20,0 g
CaCO3 vào bình chứa dung tích 10,0 lít đun đến 8000C. Tính % CaCO3 còn li không b
phân hy? (ĐS: 34%)
Bài 14: Xét cân bng: N2O4(k) 2NO2(k) ; 270C 1,0 atm có 20% N2O4 b phân hy
thành NO2.
a) Tính KP 270C ?
b) Tính % phân hy ca N2O4 270C và áp sut tng cng là 0,1 atm.
c) Nếu ban đầu cho 69 g N2O4 (duy nht) vào bình cha dung tích 20 lít
270C thì đ phân hy tối đa của N2O4 là bao nhiêu ?
(ĐS: (a):KP = 0,17; (b): 55%; (c): 19%)
Bài 15: Quá trình kh oxit thiếc (IV) bng H2:
SnO2(r) + 2H2(k) Sn(l) + 2H2O(k). Tính KP hai nhiệt độ:
a) 900 K , hn hp khí và hơi cân bng có 45% H2 v th tích.
b) 1100 K, hn hợp khí và hơi cân bằng có 24% H2 v th tích.
c) Hãy cho biết nhiệt độ cao hơn hay thấp hơn thì hiu sut kh cao hơn ? Phản ng
có du của ΔH như thế nào ?
( ĐS: KP (900) = 1,5 ; KP (1100) = 10 ; T cao ; ΔH > 0 )
Bài 16: Tính ΔG và ΔG0 ca phn ng sau trng thái cân bng:
A + B C + D , có K = 10 270C. ( ĐS: ΔG = 0 và ΔG0 = - 5,73 kJ)
Bài 17: Cho phn ng 298 K có ΔH0 = -29,8 kcal và ΔS0 = - 0,1 kcal/K.
A(k) + B(k) C(k) + D(k). Tính hng s cân bng K ? (ĐS: K = 1,0)
Bài 18: Tính t l nồng độ cân bng ca C A khi nồng đ ban đầu ca A và B bng
nhau và h đạt cân bng 300 K: A + B C + D , có ΔG0 = 460 cal.
(ĐS: [C]/[A] = 0,679)
Bài tp t lun Hóa đại cương – B sung CBGD: ThS. Nguyn Minh Kha
Bài 19: Khi trộn 1 mol rượu êtylic nguyên cht vi 1 mol axit axetic xúc tác H+
nhiệt đ phòng, hn hp cân bng cha mol mi chất este nước. Tính hng s
cân bằng và ΔG0 ca phn ng. Nếu ban đầu trộn 3 mol rượu với 1 mol axit thì thu được
bao nhiêu mol este trng thái cân bng.
(ĐS: K = 4,0 ; ΔG0 = -3,44 kJ ; 0,90 mol este)
Bài 20: Cho phn ng : 2A(k) + B(k) A2B(k). 300 K K = 1,010-10 . Cho ΔS0 =
5,0 J/K. Tính ΔU0 ? (ĐS: ΔU0 = 63,8 kJ)
Bài 21: Cho phn ng: A(k) + B(k) C(k) + D(k) + E(k) có ΔS0 = 0,1 kcal/K
và ΔU0 = -90,0 kcal. Tính hng s cân bng ca phn ng 300 K và áp suất không đổi.
(ĐS: K = 3
10 86 )
Bài 22: 454 K, có cân bng sau: 3Al2Cl6(k) 2Al3Cl9(k) .
PCB riêng phn (atm): 1,00 1,0210-2
Tính hng s cân bng ca phn ng nhiệt độ trên (ĐS: K = 1,04
10 -4)
Bài 23: Cho:(1): CS2((k) + 3O2(k) CO2(k) + 2SO2(k) (K1)
Tính (cùng T)(2): ½CO2(k) + SO2(k) ½CS2((k) + O2(k) (K2 theo K1)
(ĐS: K2 = K1- ½ )
Bài 24: Cho: (1): XeF6(k) + H2O(k) XeOF4(k) + 2HF(k) (K1)
(2): XeO4(k) + XeF6(k) XeOF4(k) + XeO3F2(k) (K2)
Tính: (3): XeO4(k) + 2HF(k) XeO3F2(k) + H2O(k) (K3 theo K1 và K2)
(ĐS: K3 = K2 /K1)
Bài 25: Cân bng: 2NO2(k) N2O4(k) hng s cân bng K(250C) = 6,8 và K(2000C)
= 1,2110 -3. Tính biến thiên enthalpy ΔH ca phn ng. Gi thiết rằng ΔH và ΔS là hng
s khong nhiệt độ kho sát. (ĐS: ΔH = -58 kJ)
DUNG DCH LNG
Bài 1: Áp suất hơi của NH3 trên dd 1% bng 4,0 mmHg. Hãy tính áp sut ca trên dd
2,5% ti cùng mt nhiệt độ. ĐS: 10 mmHg
ng dn:
Theo đl Henry : Hằng s cân bng K:
=K → = →P=10[mmHg]
Bài 2: 400C và 600C , KNO3 độ hòa tan trong nước ln lượt C1=63,9 g/100g
nước, C2=109,9 g/100g nước. Hãy tính nhiệt hòa tan H trong nước ca KNO3. ĐS :
25,5 kJ/mol
ng dn
= - ( - ) →∆H= 23498,9J/mol = 23,5 kJ/mol
Bài 3: Biết rng áp suất hơi bão hòa của benzene (M=78g/mol) 250C bng 95,0mmHg(
=P0) . Khi hòa tan 0,155 g hp cht [Al(CH3)3]x không bay i vào trong 10,00g
benzene, áp suất hơi y giờ ch bng 94,2 mmHg (P1). Hãy xác đnh phân t khi ca
hp chất đó và xác định x trong công thc
ĐS: M= 143,5 g/mol ; x=2
ng dn:
S dng công thc : = Nchat tan
Bài tp t lun Hóa đại cương – B sung CBGD: ThS. Nguyn Minh Kha
Bài 4: Hòa tan 0,98kg mt cht tinh khiết vào trong 100g benzene, dung dch có nhiệt độ
sôi ts= 80,30C, biết rng bezen nhiệt độ sôi 80,10C ks= 2,65[độ/mol]. Tính khi
ng mol ca cht đó. ĐS: 130 g/mol
ng dn:
Ts = ks . Cm
Bài 5: Tính độ hòa tan ca AgI ( TAgI = 10-16 )
a) Trong nước nguyên chất. ĐS : S= 10-8mol/l
b) Trong dd KI 0,1M ĐS: S’= 10-15mol/l
Bài 6: 250C độ hòa tan ca CaF2 bng 2,15.10-4 mol/l. Hãy tính tích s tan ca CaF2 ti
nhiệt độ đó. ĐS: 3,97.10-11
ng dn: T (CaF2)= [Ca2+].[F-]2 = S.4S2 = 4S3
Bài 7: PbI2 (M= 461g/mol) đưc ra bng 100cm3 c (TPbI2=8.10-9).Hãy tính khi
ng PbI2 b hao khi rữa. ĐS: 58 mg PbI2
ng dn: Tính độ tan trong nước S= →m= S.461.100/1000
Bài 8: Áp suất i của CS2 293K 0,11367 atm. Nếu hòa tan 2,56 g Sn vào 76g CS2
thì áp suất hơi bão hòa của dd 0,11254 atm. Hãy tính khối lượng mol ca sunfua
hóa tan và cho biết s nguyên t n trong phân t Sn .
ĐS: M=257,S8
ng dn: : = Nchat tan
Bài 9: So sánh độ tan trong dd NaIO3 0,1M ca hp cht : AgIO3(S1) ; Sr(IO3)2 (S2);
La(IO3)3(S3) và Ce(IO3)4 (S4) .
Cho biết : pT (AgIO3)=7,52 ; pT(Sr(IO3)2)=6,5 ; pTLa(IO3)3=11,2 ; pT(Ce(IO3)4)=9,5 .
ng dn : Dùng công thức tính độ tan t tích s tan ta có :S 3 < S1 <S4 < S2
Bài 10: Sục đến bão hòa khí H2S( [H2S]= 0,1M) vào dd có cha các ion Cd2+ , Ni2+ và Zn2+
có cùng nồng độ 0,01M. Hãy cho biết th t xut hin kết ta trong dd.
Cho biết: pT(CdS)=26,1; pT(ZnS)=23,8; pT(NiS)= 18,6.
ĐS : CdS , ZnS , NiS
Bài 11: Etylen glycol (EG) cht chống đông trong bộ tn nhit của động ô tô hot
động vùng bc và nam cực trái đất. Tính th tích EG cn thêm vào b tn nhit có 8
lit nước để th m vic nhiệt độ thp nht -200C . Cho biết khối lượng riêng
cũa EG 1,11 g/cm3. Hng s nghiệm đông của nước bằng 1,86 độ/mol . Cho biết
phân t ng ca EG là 62.
ng dn: 20 = Cm .1,86 → v = 4,8 lit
Bài 12: Trên đnh Everest áp sut kquyn 0,31 atm. Tính nhiệt độ sôi của nước
đỉnh núi. Cho biết nhiệt bay hơi của nước là 40,656 kJ/mol.
Bài 13: Tính đ tan trong nước 250C ca Ag2SO4 . Biết sức điện động ca pin sau
250C là 0,109V
(-) Ag │dd Ag2SO4 bão hòa ││ AgNO3 2M│Ag(+)
ng dẫn: E = 0,059.lg(2/2S) → S = 1,42.10-2 M
Bài 14: Áp suất hơi của dd cha 2,4g Ca(NO3)2 (M=164) trong 36g nước 1000C là
747mmHg. Tính độ điện ly biu kiến ca Ca(NO3)2
Bài 15: Tính pH ca dd bão hòa Mg(OH)2 250C .Biết T(Mg(OH)2)= 10-11.
ng dn: [OH-]3/2 = 10-11 → pH = 10,5
i 16: cho biết độ tan trong nước ca Pb(IO3)2 4.10-5 mol/l 250C .Hãy tính tích s
tan ca Pb(IO3)2 nhiệt độ trên.
ng dn: T = S.4S2 = 4S3