
Bài thu ho ch: Nguy n H ng H iạ ễ ồ ả
M C L CỤ Ụ
CH NG I:ƯƠ PH N C NG MÁY TÍNH…………………………………….....Trang 2Ầ Ứ
S phát tri n CPU Intel……………………………………………………………..Trang 2ự ể
S phát tri n RAM………………………………………………………………….Trang6ự ể
S phát tri n MAINBOARD………………………………………………………..Trang8ự ể
CH NG II:ƯƠ PH N M N PHÂN VÙNG ĐĨA……………………………...Ầ Ề Ổ Trang 14
Partition Magic Pro 8.05………………………………………………………….Trang14
S d ng GUI m r ng phân vùng h th ng đ c tích h p trong win7……………..ử ụ ở ộ ệ ố ượ ộ Trang18
CH NG III:ƯƠ TI N ÍCH ĐĨA………………………………………………..Trang 19Ệ Ổ
CH NG TRÌNH PHÁT HI N L I C NG (DTI Surface Scanner)………..ƯƠ Ệ Ỗ Ổ Ứ Trang19
CH NG TRÌNH S A L I C NG HDD REGERENERTOR 1.71ƯƠ Ữ Ỗ Ổ Ứ *…………Trang21
CH NG IV:ƯƠ TI N TRÌNH CÀI Đ T WINXP………………………………….Trang 24Ế Ặ
CH NG V:ƯƠ CÁCH S D NG PH N M N GHOST…………………………...Trang30Ữ Ụ Ầ Ề
CH NG VI:ƯƠ TH THU T MÁY TÍNH………………………………………...Trang35Ủ Ậ
CH NGVII:ƯƠ TÌM HI U V VIRUT…………………………………………….Trang38Ể Ề
CH NG I: S PHÁT TRI N C A CPU, RAM, MAINBOARDƯƠ Ự Ể Ủ
Năm s nả
xu tấHÌNH NHẢCHI TI TẾ
11/1971
4004 là BXL s d ng trong máy tính (calculator) c a Busicom. 4004 cóử ụ ủ
t c đ 740KHz, kh năng x lý 0,06 tri u l nh m i giây (milionố ộ ả ử ệ ệ ỗ
instructions per second - MIPS); đ c s n xu t trên công ngh 10 µm,ượ ả ấ ệ
có 2.300 transistor (bóng bán d n), b nh m r ng đ n 640 byte.ẫ ộ ớ ở ộ ế
1972
8008 đ c s d ng trong thi t b đ u cu i Datapoint 2200 c aượ ử ụ ế ị ầ ố ủ
Computer Terminal Corporation (CTC). 8008 có t c đ 200kHz, s nố ộ ả
xu t trên công ngh 10 µm, v i 3.500 transistor, b nh m r ng đ nấ ệ ớ ộ ớ ở ộ ế
16KB.
Giáo viên gi ng d y: ả ạ NGUY N ỄMINH TRI TẾ

1974
8080 s d ng trong máy tính Altair 8800, có t c đ g p 10 l n 8008ử ụ ố ộ ấ ầ
(2MHz), s n xu t trên công ngh 6 µm, kh năng x lý 0,64 MIPS v iả ấ ệ ả ử ớ
6.000 transistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b nh mữ ệ ị ỉ ộ ớ ở
r ng t i 64KB.ộ ớ
1976
8085 s d ng trong Toledo scale và nh ng thi t b đi u khi n ngo i vi.ử ụ ữ ế ị ề ể ạ
8085 có t c đ 2MHz, s n xu t trên công ngh 3 µm, v i 6.500ố ộ ả ấ ệ ớ
transistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b nh m r ngữ ệ ị ỉ ộ ớ ở ộ
64KB.
6/1978
8086 s d ng trong nh ng thi t b tính toán di đ ng. 8086 đ c s nử ụ ữ ế ị ộ ượ ả
xu t trên công ngh 3 µm, v i 29.000 transistor, có 16 bit bus d li uấ ệ ớ ữ ệ
và 20 bit bus đ a ch , b nh m r ng 1MB. Các phiên b n c a 8086ị ỉ ộ ớ ở ộ ả ủ
g m 5, 8 và 10 MHz.ồ
6/1979
8088 là BXL đ c IBM ch n đ a vào chi c máy tính (PC) đ u tiênượ ọ ư ế ầ
c a mình; đi u này cũng giúp Intel tr thành nhà s n xu t BXL máyủ ề ở ả ấ
tính l n nh t trên th gi i. 8088 gi ng h t 8086 nh ng có kh năngớ ấ ế ớ ố ệ ư ả
qu n lý đ a ch dòng l nh. 8088 cũng s d ng công ngh 3 µm, 29.000ả ị ỉ ệ ử ụ ệ
transistor, ki n trúc 16 bit bên trong và 8 bit bus d li u ngoài, 20 bitế ữ ệ
bus đ a ch , b nh m r ng t i 1MB. Các phiên b n c a 8088 g m 5ị ỉ ộ ớ ở ộ ớ ả ủ ồ
MHz và 8 MHz.
1982 80186 còn g i là iAPX 186. S d ng ch y u trong nh ng ng d ngọ ử ụ ủ ế ữ ứ ụ
nhúng, b đi u khi n thi t b đ u cu i. Các phiên b n c a 80186 g mộ ề ể ế ị ầ ố ả ủ ồ
10 và 12 MHz.
1982
80286 đ c bi t đ n v i tên g i 286, là BXL đ u tiên c a Intel có thượ ế ế ớ ọ ầ ủ ể
ch y đ c t t c ng d ng vi t cho các BXL tr c đó, đ c dùngạ ượ ấ ả ứ ụ ế ướ ượ
trong PC c a IBM và các PC t ng thích. 286 có 2 ch đ ho t đ ng:ủ ươ ế ộ ạ ộ
ch đ th c (real mode) v i ch ng trình DOS theo ch đ mô ph ngế ộ ự ớ ươ ế ộ ỏ
8086 và không th s d ng quá 1 MB RAM; ch đ b o v (protectể ử ụ ế ộ ả ệ
mode) gia tăng tính năng c a b vi x lý, có th truy xu t đ n 16 MBủ ộ ử ể ấ ế
b nh .ộ ớ

Bài thu ho ch: Nguy n H ng H iạ ễ ồ ả
Pentium s d ng công ngh 0,8 µm ch a 3,1 tri u transistor, có các t cử ụ ệ ứ ệ ố
đ 60, 66 MHz (socket 4 273 chân, PGA). Các phiên b n 75, 90, 100,ộ ả
120 MHz s d ng công ngh 0,6 µm ch a 3,3 tri u transistor (socket 7,ử ụ ệ ứ ệ
PGA). Phiên b n 133, 150, 166, 200 s d ng công ngh 0,35 µm ch aả ử ụ ệ ứ
3,3 tri u transistor (socket 7, PGA)ệ
9/1995
Pentium Pro s d ng công ngh 0,6 và 0,35 µm ch a 5,5 tri uử ụ ệ ứ ệ
transistor, socket 8 387 chân, Dual SPGA, h tr b nh RAM t i đaỗ ợ ộ ớ ố
4GB. Đi m n i b t c a Pentium Pro là bus h th ng 60 ho c 66MHz,ể ổ ậ ủ ệ ố ặ
b nh đ m L2 (cache L2) 256KB ho c 512KB (trong m t s phiênộ ớ ệ ặ ộ ố
b n). Pentium Pro có các t c đ 150, 166, 180, 200 MHzả ố ộ
1996
Pentium phiên b n c i ti n c a Pentium v i công ngh MMX đ cả ả ế ủ ớ ệ ượ
Intel phát tri n đ đáp ng nhu c u v ng d ng đa ph ng ti n vàể ể ứ ầ ề ứ ụ ươ ệ
truy n thông. MMX k t h p v i SIMD (Single Instruction Multipleề ế ợ ớ
Data) cho phép x lý nhi u d li u trong cùng ch l nh, làm tăng khử ề ữ ệ ỉ ệ ả
năng x lý trong các tác v đ h a, đa ph ng ti n.Pentium MMX sử ụ ồ ọ ươ ệ ử
d ng công ngh 0,35 µm ch a 4,5 tri u transistor, có các t c đ 166,ụ ệ ứ ệ ố ộ
200, 233 MHz (Socket 7, PGA).
BXL Pentium II đ u tiên, tên mã Klamath, s n xu t trên công nghầ ả ấ ệ
0,35 µm, có 7,5 tri u transistor, bus h th ng 66 MHz, g m các phiênệ ệ ố ồ
b n 233, 266, 300MHz.Pentium II, tên mã Deschutes, s d ng côngả ử ụ
ngh 0,25 µm, 7,5 tri u transistor, g m các phiên b n 333MHz (bus hệ ệ ồ ả ệ
th ng 66MHz), 350, 400, 450 MHz (bus h th ng 100MHz). Celeronố ệ ố
(năm 1998) đ c “rút g n” t ki n trúc BXL Pentium II, dành cho dòngượ ọ ừ ế
máy c p th p. Phiên b n đ u tiên, tên mã Covington không có b nhấ ấ ả ầ ộ ớ
đ m L2 nên t c đ x lý khá ch m, không gây đ c n t ng v iệ ố ộ ử ậ ượ ấ ượ ớ
ng i dùng. Phiên b n sau, tên mã Mendocino, đã kh c ph c khuy tườ ả ắ ụ ế
đi m này v i b nh đ m L2 128KB.ể ớ ộ ớ ệ
1999-2001
Pentium III XEON - T c đ 500Mhz - 1.0Ghz: Tính năng t ng tố ộ ượ ự
nh Pentium III nh ng dung l ng Cache L2 đ t t i 2MB. Xeon sư ư ượ ạ ớ ử
d ng công ngh đóng gói SECC2 và SC330. Penium III Xeon đ c sụ ệ ượ ử
d ng trong các máy ch 2-đ ng đ n 8-đ ng (2-way to 8-wayụ ủ ườ ế ườ
server).
Giáo viên gi ng d y: ả ạ NGUY N ỄMINH TRI TẾ

1998-2002
Celeron T c đ 266Mhz -1.8Ghz: Là dòng CPU giá th p c a Intelố ộ ấ ủ
đ c gi i thi u l n đ u tiên vào năm 1998. Ng i ta th ng g iượ ớ ệ ầ ầ ườ ườ ọ
Celeron là dòng Pentium II "r ti n". Các đ i đ u tiên c a Celeron (266ẻ ề ờ ầ ủ
và 300Mhz) không có Cache L2 g n ngoài nên không th hi n đ cắ ể ệ ượ
s c m nh khi so sánh v i các đ i CPU Penrtium II b i "tính ch mứ ạ ớ ờ ở ậ
ch p, l đ " c a chúng và đ c xem là các đ i s n ph m "nháp".ạ ờ ờ ủ ượ ờ ả ẩ
Tuy nhiên các đ i CPU Celeron k ti p đã đ c b xung Cache L2ờ ế ế ượ ổ
128KB (vào năm 1999) cho phép Celeron ch y n đ nh và hi u quạ ổ ị ệ ả
h n. Trong th c t , vi c tung ra s l ng l n s n ph m v i dungơ ự ế ệ ố ượ ớ ả ẩ ớ
l ng Cache L2 khác nhau nh m th a mãn nhu c u s d ng c a cácượ ằ ỏ ầ ử ụ ủ
đ i t ng khách hàng khác nhau là m c tiêu c a Hãng Intel (CPU cóố ượ ụ ủ
cache L2 càng nh thì giá càng th p).ỏ ấ
1999-2002
Pentium III T c đ 450Mhz - 1.4Ghz: Dòng CPU k t c Pentium IIố ộ ế ụ
c a hãng Intel và đ c gi i thi u vào năm 1999 v i t c đ 450 và 500ủ ượ ớ ệ ớ ố ộ
Mhz. Pentium III có tên mã là Katmai. Ki n trúc c a Pentium III t ngế ủ ươ
t nh c a Pentium II ngo i tr vi c nó có thêm b 70 l nh h tr đự ư ủ ạ ừ ệ ộ ệ ỗ ợ ồ
h a, th ng đ c g i là SSE (Single SIMD Extensions). Đ u tiênọ ườ ượ ọ ầ
Pentium III đ c thi t k s d ng công ngh đóng gói ki u SLOT 1ượ ế ế ử ụ ệ ể
(SECC), kênh truy n h th ng (system bus) là 100 Mhz và Cach L2ề ệ ố
đ c xây d ng s n v i dung l ng là 512KB. Tuy nhiên, sau này Intelượ ự ẵ ớ ượ
cũng thi t k các Pentium III đóng gói theo ki u SECC2, FC-PGA vàế ế ể
FC-PGA2 (Socket 370), kênh h th ng 133 và Cache L2 là 256KB.ệ ố
Mobile Pentium iii (Pentium iii s d ng cho máy tính xách tay) s d ngử ụ ử ụ
công ngh đóng gói BGA và Micro PGA.ệ
2000-2002
Pentium 4 T c đ 1.2 Ghz - 2.8 Ghz chuyên s d ng cho các máy tínhố ộ ử ụ
đ bàn, các tr m làm vi c trên m ng và các máy ch c p th p. Intelể ạ ệ ạ ủ ấ ấ
phát tri n Pentium 4 d a trên công ngh Vi ki n trúc Netburst c aể ự ệ ế ủ
mình. B x lý Pentium 4 đ c thi t k cho các ng d ng cao c pộ ử ượ ế ế ứ ụ ấ
nh âm thanh, phim ho c hình nh 3D tr c tuy n, biên t p phim video,ư ặ ả ự ế ậ
thi t k k thu t trên máy tính , trò ch i, truy n thông đa ph ng ti nế ế ỹ ậ ơ ề ươ ệ
và các môi tr ng ng i dùng đa nhi mfloating-point operations). Cácườ ườ ệ
l nh m i này làm t i u hóa kh năng th c h ên các ng d ng nhệ ớ ố ư ả ự ị ứ ụ ư
phim video, x lý âm thanh - hình nh, mã hóa, tài chính, thi t k vàử ả ế ế
nghiên c u khoa h c, k t n i m ng tr c tuy n...ứ ọ ế ố ạ ự ế
2005
Pentium D là BXL lõi kép (dual core) đ u tiên c a Intel, đ c c i ti nầ ủ ượ ả ế
t P4 Prescott nên cũng g p m t s h n ch nh hi n t ng th t cừ ặ ộ ố ạ ế ư ệ ượ ắ ổ
chai do băng thông BXL m c 800 MHz (400 MHz cho m i lõi), đi nở ứ ỗ ệ
năng tiêu th cao, t a nhi u nhi t. Smithfield đ c s n xu t trên côngụ ỏ ề ệ ượ ả ấ
ngh 90nm, có 230 tri u transistor, b nh đ m L2 2 MB (2x1 MB,ệ ệ ộ ớ ệ
không chia s ), bus h th ng 533 MHz (805) ho c 800 MHz, socketẻ ệ ố ặ
775LGA. Ngoài các t p l nh MMX, SSE, SSE2, SSE3, Smithfieldậ ệ
đ c trang b t p l nh m r ng EMT64 h tr đánh đ a ch nh 64 bit,ượ ị ậ ệ ở ộ ỗ ợ ị ỉ ớ
công ngh Enhanced SpeedStep (830, 840). M t s BXL thu c dòngệ ộ ố ộ
này nh Pentium D 805 (2,66 GHz), 820 (2,8 GHz), 830 (3,0 GHz), 840ư
(3,2 GHz).

Bài thu ho ch: Nguy n H ng H iạ ễ ồ ả
7/2006
Core 2 v i đ i di n X6800 2,93 Ghz, b nh đ m L2 đ n 4 MB, busớ ạ ệ ộ ớ ệ ế
h th ng 1066 MHz, socket 775LGA. Cu i năm 2006, con đ ng phíaệ ố ố ườ
tr c c a BXL ti p t c r ng m khi Intel gi i thi u BXL 4 nhânướ ủ ế ụ ộ ở ớ ệ
(Quad Core) như Core 2 Extreme QX6700, Core 2 Quad
Q6300, Q6400, Q6600 và BXL 8 nhân
Core 2 Duo, tr c đây là Penryn, có 2 nhân x lý và t c đ xung nh pướ ử ố ộ ị
t 2.13 GHz đ n 3.16 GHz. Chúng ch y u d a trên công ngh 45nm,ừ ế ủ ế ự ệ
Core i3: là b x lý h ng bình dân c a Intel. Lo i chip m i nh t nàyộ ử ạ ủ ạ ớ ấ
luôn đ c gi i thi u cho PC cao c p sau đó gi m xu ng nh ng chi cượ ớ ệ ấ ả ố ữ ế
máy tính c b n nh t.ơ ả ấ Intel cho bi t chip Core i3 s ra m t vào đ uế ẽ ắ ầ
năm 2010. Các d đoán v Core i3 đ n gi ch t p trung vào chipự ề ế ờ ỉ ậ
Arrandale và Clarkdale. Arrandale là CPU 32nm cho laptop, còn
Clarkdale thì cho desktop. Nh ng lo i chip này s không có m t s tínhữ ạ ẽ ộ ố
năng cao c p nh Turbo Boost, nh ng đ c hy v ng s là m t b cấ ư ư ượ ọ ẽ ộ ướ
ti n m i v t c đ so v i th h tr c.ế ớ ề ố ộ ớ ế ệ ướ
Core i5 g m các b x lý t m trung có 4 nhân và t c đ xung nh p tồ ộ ử ầ ố ộ ị ừ
2.66 GHz t i 3.2GHz. Chúng cũng là Lynnfield, s n xu t trên côngớ ả ấ
ngh 45nm nh ng thi u nh ng tính năng cao c p nh Core i7 nhệ ư ế ữ ấ ư ư
Hyper-Threading. Các CPU này h ng vào đ i t ng cho nh ng PCướ ố ượ ữ
ch đ o, có th ch i Game và media nh ng không m nh nh chipủ ạ ể ơ ư ạ ư
Core i7.
Core i7 bao g m nh ng b x lý cho máy đ bàn m i nh t Nh ng bồ ữ ộ ử ể ớ ấ ữ ộ
x lý 45nm này d a trên vi c u trúc Nehalem c a intel, có nh ng tínhử ự ấ ủ ữ
năng nh Hyper-Threading, cho phép chip th c thi 8 lu ng d li u cùngư ự ồ ữ ệ
lúc trên 4 nhân x lý, qu n lý đi n năng t t h n và m ch đi u khi nử ả ệ ố ơ ạ ề ể
b nh tích h p.ộ ớ ợ Core i7 dành cho máy đ bàn g m 2 lo i chính: lo iể ồ ạ ạ
th ng và lo i c c m nh. Lo i th ng có tên mã là Lynnfield, Core i7ườ ạ ự ạ ạ ườ
lo i nàys có t c đ xung nh p t 2.66GHz t i 3.06 GHz.ạ ẽ ố ộ ị ừ ớ Còn lo i c cạ ự
m nh là Bloomfield, g m 2 b x lý có t c đ xung nh p l n l t làạ ồ ộ ử ố ộ ị ầ ượ
3.2 GHz và 3.33 GHz
L ch s phát tri n RAMị ử ể
RAM (vi t t t tế ắ ừ Random Access Memory) là m t lo iộ ạ b nhộ ớ chính c aủ máy tính. RAM đ c g i làượ ọ b nh truy c pộ ớ ậ
ng u nhiênẫ vì nó có đ c tính: th i gian th c hi n thao tác đ c ho c ghi đ i v i m i ô nh là nh nhau, cho dù đang b t kỳặ ờ ự ệ ọ ặ ố ớ ỗ ớ ư ở ấ
Giáo viên gi ng d y: ả ạ NGUY N ỄMINH TRI TẾ

