Bài t p c ng đng Tr ng Đi H c Y t Công C ngườ ế
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TR NG ĐI H C Y T CÔNG C NGƯỜ
BÀI TH C T P C NG ĐNG
Đa đi m: Xã Kim Đng – Huy n: ng Hòa – TP: Hà N i ườ
Phùng Xuân Duy _ L p TCH9A
Bài t p c ng đng Tr ng Đi H c Y t Công C ngườ ế
M C L C
N i dungTrang
I. Đc đi m tình hình chung 3
1. V v trí đa lý 3
2. V kinh t ế 3
3. V văn hóa xã h i 3
3.1. Giáo d c3
3.2 Ho t đng Y t ế 3
3.3 Chính sách, văn hóa – xã h i4
II. Thình hình s c kh e t i đa ph ng ươ 4
A. Thông tin v dân s 4
B. Quy mô b nh t t 5
1. Mô hình b nh t t 5
2. Đc đi m tâm lý và các bi pháp d phòng 6
2.1. B nh c a h hô h p 6
2.2. B nh c a h ti t ni u- sinh d c, tiêu hóa ế 8
2.3 B nh c a h c , x ng kh p ơ ươ 9
2.4. B nh c a h tim m ch 10
3. Tình hình t vong11
3.1. T vong theo gi i 11
3.2. T vong theo nhóm tu i 13
3.3. T vong thô15
III. Tài li u tham kh o 16
Phùng Xuân Duy _ L p TCH9APage 2
Bài t p c ng đng Tr ng Đi H c Y t Công C ngườ ế
I. ĐC ĐI M TÌNH HÌNH CHUNG
1. V v trí đa lý:
Xã Kim Đng là m t xã n m phía Đông - Nam huy n ng Hòa v i di n tích 5,28ườ
km2, có tr c đng 75 ch y d c qua xã v i chi u dài kho ng 5km. Xã Kim Đng đc ườ ườ ượ
chia làm 5 thôn, dân s kho ng 6.393 ng i. V v trí đa lý phía đông giáp v i xã Đông ườ
L , phía b c giáp v i xã Minh Đc, phía tây giáp v i xã Tr m l ng, Phía nam giáp v i xã
Đi C ng. ườ
2. V kinh t : ế
Xã Kim Đng là m t xã nông nghi p thu c vùng chiêm trũng, kinh t ph thu cườ ế
ch y u vào tr ng tr t và chăn nuôi chi m 73,5% t ng thu nh p. Bên c nh đó cũng có ế ế
m t s lo i hình ti u th công nghi p th ng m i d ch v nh : v n t i, bán ga, may ươ ư
m c, ngh m c, mây tre đan… chi m 26,5 % t ng thu nh p. Gi i quy t vi c làm lúc ế ế
nông nhàn c a ng i dân, góp ph n vào n đnh cu c s ng c a nhi u h gia đình. ườ
3. V văn hóa xã h i.
3.1. Giáo d c:
Trên đa bàn xã có 1 tr ng Ti u h c, 1 tr ng trung h c c s , 1 tr ng m m non ườ ườ ơ ườ
- Tr ng Trung h c s s có 316/319 tr trong đ tu i đc đn l p đt 99% vàườ ơ ượ ế
304/316 h c sinh lên l p đt 96,2%.
- Tr ng Ti u h c có 371/375 tr trong đ tu i đc đn tr ng đt 98.9 % vàườ ượ ế ườ
356/371 h c sinh đc lên l p đt 96%. ượ
- Tr ng M m non có 361/368 tr trong đ tru i đc d n tr ng đt 98% vàườ ượ ế ườ
trong năm có 85 tr vào l p 1.
3.2. Ho t đng Y t : ế
- Đc s quan tâm c u các c p y, chính quy n, Y t c p trên cùng v i s ph iượ ế
k t h p c a các ban nghành đoàn th trong vi c t ch c tuyên truy n, v n đng nhân dânế
Phùng Xuân Duy _ L p TCH9APage 3
Bài t p c ng đng Tr ng Đi H c Y t Công C ngườ ế
th c hi n t t công tác chăm sóc s c kh e ban đu, bi n s nghi p Y t thành s nghi p ế ế
c a toàn dân.
- Tr m Y t th c hi n xây d ng chu n Qu c gia vào năm 2006, th ng xuyên duy ế ườ
trì và đt chu n hàng năm. V i t ng s cán b là 5 cán b : 1 Bác s đa khoa, 1 Y s đa
khoa, 1 n h sinh và 2 đi u d ng trung h c. ưỡ
- Các cán b Tr m đc phân công kiêm nhi m các ch ng trình Y t và luôn ượ ươ ế
đc b sung ki n th c , ký năng chuyên môn, nghi p v cúng nh trau d i v y đcượ ế ư
thông qua các l p t p hu n c a Trung tâm Y t huy n và S Y t . Tr m Y t luôn duy trì ế ế ế
t t công tác khám ch a b nh và chăm sóc s c kh e nhân dân, t ng s l t khám b nh ượ
trong năm là: 5.078 l t. Trong đó tr em d i 6 tu i là 658 l t, ng i l n là: 4.420ượ ướ ượ ườ
l t. Do đó công tác căm sóc và b o v s c kh e nhân dân trong xã thu đc nhi u k tượ ượ ế
qu đáng k .
- Ngoài ra Tram Y t luôn tri n khai th c hi n các ch ng trình Y t Qu c gia:ế ươ ế
Tiêm ch ng m r ng, phòng ch ng suy dinh d ng tr em, phòng ch ng nhi m khu n hô ưỡ
h p, chăm sóc s c kh e sinh s n, phòng ch ng lao, phòng ch ng HIV/AIDS…đc đánh ượ
giá là có hi u qu cao, góp ph n phòng ch ng d ch b nh nâng cao s c kh e cho nhân dân
trên đa bàn xã.
3.3. Chính sách, văn hóa - xã h i.
- Th ng xuyên thăm h i, t ch c đa đón ng i có công v i cách m ng, điườ ư ườ
t ng chính sách xã h i đi khám b nh, đi u d ng t i các Trung tâm.ượ ưỡ
- Chính sách h nghèo và c nghèo đu đc quan tâm và th c hi n th ng xuyên. ượ ườ
- K t qu bình xét gia đình văn hóa năm 2013 là 1706/2245 h , đt 76 %ế
II. TÌNH HÌNH S C KH E T I ĐA PH NG ƯƠ :
A. Thông tin v dân s :
- T ng s h : 2.245 h gia đình.
- T ng s dân: 6.393 ng i. Trong đó: ườ
+ T ng s nam: 3.235 ng i. ườ
Phùng Xuân Duy _ L p TCH9APage 4
Bài t p c ng đng Tr ng Đi H c Y t Công C ngườ ế
+ T ng s n : 3.158 ng i. ư
- Dân s th i đi m đu năm 2013 là: 6.342 ng i. ườ
- Dân s th i đi m cu i năm 2013 là: 6.393 ng i. ườ
- T ng s tr sinh trong năm 2013 là 105 tr . Trong đó: 62 tr nam, 43 tr n .
S sinh con th 3 tr lên: 09 tr .
- T ng s ng i ch t trong năm là: 54 ng i. ườ ế ườ
- T ng s ph n trong đ tu i sinh đ (15-49): 1.696 ng i. ườ
Có ch ng: 1.388 ng i ườ
B ng dân s phân b theo nhóm tu i:
Nhóm tu iNam NT ng
0-5 tu i268 214 482
6-14 tu i496 422 918
15-49 tu i1.852 1.696 3.548
50-60 368 446 814
Trên 60 tu i251 380 631
T ng c ng 3.235 3.158 6.393
B. Quy mô b nh t t
1. Mô hình b nh t t t i xã Kim Đng. ườ
Qua quá trình thu th p s li u t i s khám b nh tr em d i 6 tu i, s khám b nh ướ
ng i l n, báo cáo t ng k t cu i năm c a Tr m Y t xã Kim Đng – huy n: ng Hòa –ườ ế ế ườ
TP: Hà N i ta có b ng s li u b nh t t phân theo nhóm tu i nh sau: ư
Nhóm tu i0-5 6-14 15-34 35-49 50-60 >60 T ngT l
B nh
B nh c a h hô h p 368 245 216 259 214 225 1.527 30.07%
B nh c a h tiêu hóa 125 122 273 281 78 88 967 19.04%
B nh c a h ti t ni u sinh ế
d c
5 12 148 175 93 81 514 10.12%
B nh c a h c x ng kh p ơ ươ 0 5 98 119 188 76 486 9.57%
B nh c a h tim m ch 2 4 10 35 51 115 217 4.28%
B nh khác158 261 295 355 177 121 1.367 26.92%
T ng c ng 658 649 1040 1224 801 706 5.078
Phùng Xuân Duy _ L p TCH9APage 5