Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên

Bộ môn vật lý ứng dụng

Plasma nhiệt độ thấp và ứng dụng

Nhóm thực hiện: La Phan Phương Hạ Nhóm thực hiện: La Phan Phương Hạ Nguyễn Thị Phương Anh Nguyễn Thị Phương Anh Phùng Nguyễn Thái Hằng Phùng Nguyễn Thái Hằng Nguyễn Quang Khải Nguyễn Quang Khải Hoàng Văn Anh Hoàng Văn Anh Nguyễn Thanh Lâm Nguyễn Thanh Lâm

Nội dung

(cid:61598) Định nghĩa và phân loại (cid:61598) Định nghĩa và phân loại (cid:61598) Tính chất của Plasma (cid:61598) Tính chất của Plasma (cid:61598) Ứng dụng của Plasma nhiệt độ thấp (cid:61598) Ứng dụng của Plasma nhiệt độ thấp

Plasma: Khí ion hóa bao gồm eletron, nguyên tử (phân tử trung hòa) và các ion tự do Plasma: Khí ion hóa bao gồm eletron, nguyên tử (phân tử trung hòa) và các ion tự do (cid:61623)(cid:61623) (cid:61623)(cid:61623) nhiệt độđộ caocao (>(>7070..000000 –– nhiệt độđộ caocao (>(>7070..000000 ––

Plasma Plasma nhiệt Plasma Plasma nhiệt VàiVài tỉtỉ độđộ C)C) VàiVài tỉtỉ độđộ C)C)

9999%% vũvũ trụtrụ:: MặtMặt trời, 9999%% vũvũ trụtrụ:: MặtMặt trời, trời, cáccác ngôingôi trời, cáccác ngôingôi

sao, ThiênThiên hàhà sao, sao, sao, ThiênThiên hàhà BomBom HidroHidro BomBom HidroHidro

(đang nhiệt hạchhạch (đang nhiệt hạchhạch (đang (đang

PhảnPhản ứngứng nhiệt PhảnPhản ứngứng nhiệt nghiên cứu) nghiên nghiên nghiên cứu) cứu) cứu)

•• ••

nhiệt độđộ thấpthấp ((33..000000 –– nhiệt độđộ thấpthấp ((33..000000 ––

không) (chân không) (chân không) không)

Plasma nhiệt Plasma Plasma Plasma nhiệt 7070..000000 C)C) 7070..000000 C)C) không câncân bằngbằng nhiệt không câncân bằngbằng nhiệt Plasma không Plasma Plasma không Plasma nhiệt nhiệt (plasma lạnh) (plasma lạnh) (plasma (plasma lạnh) lạnh) ápáp suất ápáp suất bóngbóng bóngbóng quang, quang, quang, quang,

suất thấpthấp (chân suất thấpthấp (chân huỳnh huỳnh huỳnh đènđèn đènđèn huỳnh quang phóng điệnđiện phátphát quang quang phóng điệnđiện phátphát quang phóng phóng electron >>>> nhiệt nhiệt độđộ electron electron >>>> nhiệt nhiệt độđộ electron nhiệt nhiệt nhiệt độđộ nhiệt độđộ

ionion ionion

Plasma câncân bằngbằng nhiệt Plasma câncân bằngbằng nhiệt Plasma Plasma nhiệt nhiệt

ápáp suất ápáp suất hồhồ quang hồhồ quang suất khíkhí quyển suất khíkhí quyển quyển quyển quang điện, quang điện, điện, mỏmỏ hànhàn điện, mỏmỏ hànhàn

plasma plasma plasma plasma

nhiệt độđộ electron nhiệt độđộ electron nhiệt nhiệt electron == nhiệt electron == nhiệt nhiệt độđộ nhiệt độđộ

ionion ionion

Tính chất của Plasma

(cid:61598) Hoạt tính hóa học cao → dùng để thay đổi tính chất bề (cid:61598) Hoạt tính hóa học cao → dùng để thay đổi tính chất bề mặt mà không ảnh hưởng đến vật liệu khối; có thể trở mặt mà không ảnh hưởng đến vật liệu khối; có thể trở thành môi trường phát Laser khí. thành môi trường phát Laser khí.

(cid:61598) Dẫn điện → có thể điều khiển nhiệt độ plasma bằng (cid:61598) Dẫn điện → có thể điều khiển nhiệt độ plasma bằng

trường điện từ. trường điện từ.

(cid:61598) Năng lượng cao và nhiệt độ cao → dùng trong các quá (cid:61598) Năng lượng cao và nhiệt độ cao → dùng trong các quá

trình xử lí cơ khí (hàn, cắt, v.v...) trình xử lí cơ khí (hàn, cắt, v.v...)

(cid:61598) Bức xạ điện từ → dùng làm nguồn sáng, màn hình (cid:61598) Bức xạ điện từ → dùng làm nguồn sáng, màn hình

Plasma. Plasma.

Một số ứng dụng của Plasma nhiệt độ thấp (cid:61598) Sự phóng điện khí (cid:61598) Sự phóng điện khí (cid:61598) Sự phóng điện lạnh (cid:61598) Sự phóng điện lạnh (cid:61598) Môi trường phát Laser khí (cid:61598) Môi trường phát Laser khí (cid:61598) Chế tạo màng mỏng (cid:61598) Chế tạo màng mỏng (cid:61598) Màn hình Plasma (cid:61598) Màn hình Plasma