TR NG Đ I H C TRÀ VINHƯỜ
KHOA HÓA H C NG D NG & D B Đ I H C

BÁO CÁO HÓA LÝ 2 – HÓA KEO
GVHD: Mai Th Thùy Lam
SVTH: Nm 5
1. V ng Nguy n Tc Anhươ
2. Lâm Th Xn Ph ng ươ
3. Nguy n H ng Nhung
4. N Xn H ngươ
TVinh, tháng 08 năm 2014
CH NG III: TÍNH CH T C A CÁC H KEOƯƠ
B. TÍNH CH T Đ NG H C PHÂN T C A CÁC H KEO
III.4. CHUY N Đ NG BROWN (BRAO)
Chuy n đ ng nhi t c a các h t pha phân tán trong h keo cũng nh trong các h vi d ư
th g i chuy n đ ng Brown. Chuy n đ ng Brown di n ra không ng ng, không ph
thu c các ngu n năng l ng bên ngoài chuy n đ ng càng m nh khi nhi t đ càng ượ
cao.
c phân t c a môi tr ng phân n trong chuy n đ ng nhi t va ch m v i các h t keo ườ
m t cách h n đ n làm cho các h t keo chuy n đ ng. N u h t keo kích th c đ nh t ế ướ
các va ch m không đ ng đ u t các h ng kc nhau c a các phân t i tr ng, làm cho ướ ườ
h t nh n đ c các xung l c khác nhau chuy n đ ng theo m t qu đ o xác đ nh. Khi ượ
kích th c kh i l ng h t l n làm tăng quán tính, xác su t tri t tiêu các va ch m tăngướ ượ
d n đ n làm cho các h t ch dao đ ng quanh v trí cân b ng ho c đ ng yên (kng ế
chuy n đ ng Brown). Các h t keo nh n đ c m t s va ch m c c l n t c phân t môi ượ
tr ng nên thay đ i h ng t c đ liên t c t i 10ườ ướ 20 l n trong m t giây. v y ta
không th xác đ nh đ c đ ng đi th c c a h t keo, nh ng d ng xác đ nh đ c ượ ườ ư ượ
kho ng cách trung bình mà h t d ch chuy n trong m t đ n v th i gian. D i nh hi n vi ơ ướ
ho c siêu hi n vi ta có th đánh d u đ c v trí c a h t sau nh ng kho ng th i gian b ng ượ
nhau. S chuy n đ ng c a c h t t v trí này sang v trí khác th bi u th b ng các
đo n th ngnh chi u c a qu đ o chuy n đ ng dích d c c a h t trên m t ph ng. ế
Trên th c t chúng ta quan tâm đ n s chuy n d ch c a h t theo m t h ng xác đ nh ế ế ướ
o đó, đó s chuy n đ ng trung bình c a h t theo h ng nghiên c u. Tuy nhiên xác ướ
su t chuy n đ ng c a h t theo các h ng khác nhau nh nhau, n đ chuy n d ch ướ ư
trung nh c ng b ng 0. v y, thay cho đ i l ng đ d ch chuy n trung bình chúng ta ượ
ph i l y đ d ch chuy n bình ph ng trung bình. Các hình chi u c a đ d ch chuy n theo ươ ế
ph ng x đ c xác đ nh theo m i kho ng th i gian nh nhau đ d ch chuy n bìnhươ ượ ư
ph ng trung bình đ c tính theo bi u th c:ươ ượ
Trong đó: : : đ d ch chuy n bình ph ng trung bình. ươ
1, 2, ∆3... hình chi u đ d ch chuy n theo ph ng x.ế ươ
n : là s hình chi u. ế
thuy t c a chuy n đ ng Brown đã đ c Einstein Smoluchowski nghiên c u ế ư
k t qu th c nghi m c a Perrin và Svedberg kh ng đ nh đúng. Ph ng trình c b n doế ươ ơ
Einstein và Smoluchowski (1906) đ a ra là:ư
Trong đó: : : đ d ch chuy n trung bình c a h t theo h ng x (m). ướ
t : kho ng th i gian gi a hai l n đo (gy).
r : bán kính c a h t (m).
η : đ nh t c a ch t l ng (N.giây/m 2).
N : s Avogadro.
R : h ng s khí.
T : nhi t đ tuy t đ i.
k : h ng s Boltzmann.
III.5. S KHU CH N TRONG DUNG D CH KEO
Khu ch tán là quá tnh t di n bi n trong h d i tác d ng c a chuy n đ ng nhi t đế ế ướ
san b ng n ng đ c a các pn t , ion ho c các h keo. S khu ch tán là b t thu n ngh ch ế
di n ra cho t i khi n ng đ c đ c san b ng hoàn toàn. Nghĩa là khi entropi c a h đ t ượ
giá tr c c đ i.
1. Đ nh lu t khu ch tán th nh t c a Fick ế
Đ nh lu t y áp d ng cho tr ng h p khueecgs tán n đ nh, nghĩa ng v i gradien ườ
n ng đ không đ i.
Theo đ nh lu t này thì l ng ch t khu ch tán qua ti t di n th ng t l v i gradien n ng ượ ế ế
đ , v i ti t di n th ng các h t đi qua th i gian khu ch tán: ế ế
Trong đó: dm :l ng ch t khu chn qua di n tích S sau kho ng th i gian dt.ượ ế
D : h s khu chn. ế
: là gradien n ng đ theo ph ng x. ươ
H s khu ch tán D ph thu c vào tính ch t c a h t khu ch tán môi ế ế
tr ng.ườ
D u tr đ c đ t v ph i c a ph ng trình là do s khu ch tán x y ra v ượ ế ươ ế
phía n ng đ gi m, nghĩa giá tr âm, đ dm luôn d ng. ươ
Đ nh lu t Fick th nh t có th đ c trình bày d i d ng m t đ ng khu ch tán i ượ ướ ế k, đó
là l ng ch t chuy n qua m t đ n v di n tích trong m t đ n v th i gian:ượ ơ ơ
N u t o đi u ki n đ gradien n ng đ không ph thu c vào th i gian, trong h sế
thi t l p tr ng thái d ng, khi đó ta:ế
N u l y ế , S = 1, t = 1
Ta có: m = D
Nh v y, h s khu ch tán b ng l ng ch t khu ch tán qua m t đ n v b m t (1cmư ế ượ ế ơ 2)
trong m t đ n v th i gian (1gy) khi gradien n ng đ b ng đ n v . Th nguyên c a h s ơ ơ
khu ch tán đ c xác đ nh nh sau:ế ượ ư
Chú ý: đ i v i h phân tán keo ho c h vi d th , ng i ta th ng l y m t ngày đêm ườ ườ
(24gi ) làm đ n v th i gian thay cho giây, vì t c đ khu ch tán c a nh ng h y r t nh . ơ ế
H s khu ch tán D ph thu c vào tính ch t các h t c a pha phân tán, môi tr ng phân ế ườ
tán nhi t đ .
Bi u th c c a đ nh lu t Fick th nh t:
ph ng trình trên chínhph ng trình Einstein – Smoluchowski.ươ ươ
2. Đ nh lu t khu ch tán th 2 c a Fick ế
Bi u th c c a đ nh lu t Fick th hai:
ph ng trình trên bi u th c toán h c bi u di n đ nh lu t th 2 v s khu ch tán c aươ ế
Fick. Bi u th c này th vi t d i d ng kc: ế ướ
g i là tn t Laplace.
3. Ph ng pháp th c nghi m xác đ nh h s khu ch tánươ ế
c ph ng pháp xác đ nh h s khu ch tán D đ u d a trên nguyên t c chung choươ ế
dung d ch ti p xúc v i dung môi sao cho gi a chúng có m t ranh gi i ngăn cách rõ r t. Đ ế
ti n hành phép đo, đ t h đ ng yên nhi t đ không đ i trong đi u ki n hoàn toànế
không rung đ ng đ i l u. Sau kho ng th i gian xác đ nh, đo l i n ng đ dung d ch ư
t i các l p tính t ranh gi i phân cách và xa d n vào dung d ch. Khi xác đ nh n ng đ đ c ượ
áp d ng b ng m t trong các ph ng pháp: so u, đo đ h p th ánh sáng ho c chi t ươ ế
su t... T đó tính ra D.
Khi c đ nh đ c h s khu ch tán D đ nh t c a dung d ch t ph ng trình ượ ế ươ
Einstein:
th tính đ c bán kính r c a h t: ượ
kh i l ng mol h t c a pha phân tán: ượ
Trong đó: ρ là kh i l ng riêng c a pha phân tán. ượ
III.6. ÁP SU T TH M TH U C A DUNG D CH KEO
S th m th u chính s khu ch tán ch t tán dung i đ a đ n s san b ng n ng ế ư ế
đ trong toàn th tích c a h . c dung d ch th c có áp su t th m th u tuân theo đ nh lu t
VantHoff:
π = C.R.T
Trong đó: π là áp su t th m th u.
C là n ng đ tính b ng mol/l.
R là h ng s khí lý t ng. ưở
Tnhi t đ Kelvin.
Đ nh lu t VantHoff v áp su t th m th u hoàn toàn th áp d ng keo n ng đ
th p (lng). Trong tr ng h p này n ng đ C đ c hi u là s mol h t keo trong 1 lít dung ườ ượ
d ch keo:
Trong đó: γ là n ng đ h t (s h t trong 1 lít dung d ch).
N là s Avogadro.
Nh v y áp su t th m th u c a dung d ch keo là:ư
hay π = k.T
Áp su t th m th u c a dung d ch keo ch ph thu c vào s h t ch không ph thu c
o b n ch t vàch th c c a h t keo. ướ
Khác v i dung d ch th c, dung d ch keo l ng kém b n, kích th c c a h t luôn thay ướ
đ i. Đ c bi t khi ch u nh h ng tác d ng c a c y u t bên ngoài, các h t keo th ưở ế
k t l i thành h t l n h n ho c tách ra thành các h t nh h n. Đi u đó làm cho n ng đế ơ ơ
h t c a dung d ch keo thay đ i và do đó áp su t th m th u cũng thay đ i.
Do nh ng ngun nhân trên ph ng pháp đo áp su t th m th u không áp d ng ươ
đ c đ xác đ nh kích th c và kh i l ng h t keo. M t khác s có m t c a ch t đi n lyượ ướ ượ
trong dung d ch keo cũng đ c th hi n trong giá tr đo đ c c a áp su t th m th u và vì ượ ượ
v y giá tr đó không ph i là giá tr th c c a dung d ch keo.
III.7. S SA L NG TRONG CÁC H KEO
1. Cân b ng sa l ng
Trong khi xét v khu ch tán, chúng ta ch a đ ý đ n l c tr ng tr ng. c h keo ế ư ế ườ
các h t t ng đ i l n, d i c d ng c a l c hút trái đ t làm chúng b sa l ng (k t t a). ươ ướ ế
N u nh các h t ch t phân tán đ l n, đ n ng thì sau m t th i gian t t c chúng b k tế ư ế
t a h t i v i các h phân tán thô). Đ i v i các h đ phân tán cao h n (có h t nh ế ơ
h n) s t n t i s phân b n b ng theo đ cao.ơ
Đ nh lu t pn b c phân t khí theo đ cao (còn g i đ nh lu t áp k ) c a Laplace: ế
Ph ng trình cân b ng sa l ng:ươ
đây là ph ng trình cân b ng sa l ng áp d ng cho các h phân tán. đây s khu ch tán vàươ ế
s sa l ng là t ng đ ng nhau. ươ ươ
Chú ý: S phân b h t theo đ cao tuân theo đ nh lu t áp k ch đúng v i h đ n phân ế ơ
tán. Đ i v i h đa phân tán thì s phân b ph c t p h n, do m i lo i h t s phân b ơ
khác nhau và tác d ng c a l c khu ch tán cũng nh tr ng l c lên m i lo i h t cungc khác ế ư
nhau.
2. Ph ng pháp phân tích sa l ngươ
Đ i v i các h huy n phù kém b n v ng đ ng h c, chúng ta d dàng th c đ nh
đ c kích th c h t phân tán d a vào k t qu theo dõi v n t c sa l ng. Ta v n t c saượ ướ ế
l ng:
N u coi các h t d ng hình c u n kính r, phân b trong môi tr ng có đ nh t t:ế ườ