XÁC ĐỊNH THI HN LÀM VIC CA B TRC BÁNH XE
ĐẦU MÁY D20E VN DNG TI XÍ NGHIP
ĐẦU MÁY ĐÀ NNG
GS. TS. ĐỖ ĐỨC TUN
B môn Đầu máy – Toa xe
Khoa Cơ khí
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
HVCH. KS. NGUYN TRNG NGHĨA
Tng Công ty Đường st Vit Nam
Tóm tt: Trên cơ s các thông s v cường độ hao mòn mt lăn và li bánh xe tiến hành
xác định thi hn làm vic Gamma phn trăm ca b trc bánh xe đầu máy D20E vn dng
ti Xí nghip đầu máy Đà Nng theo hao mòn mt lăn bánh xe và li bánh. Các kết qu nhn
được là cơ s cho vic hiu chnh chu k sa cha b phn chy đầu máy mt cách hp lý,
phù hp vi điu kin khai thác Vit Nam nói chung và ti Xí nghip đầu máy Đà Nng nói
riêng.
Summary: On the grounds of parameter of wear intensity of rolling surface and rim of
the wheels, working time gammar percentage of the wheel, axle and box assembly of D20E
locomotives used at Danang Locomotive Enterprise has been determined according to wear
of rolling surface and rim of the wheel. The results are foundations for the research of
adjustment of curing cycle of wheel, axle and box assembly on the above various locomotives
matched with specific condition of Vietnam in general and of Danang Locomotive Enterprise
in particular.
CT 2
I. ĐẶT VN ĐỀ
Trong bài “Xác định các đặc trưng hao mòn mt lăn và li bánh xe đầu máy D20E vn
dng ti Xí nghip đầu máy Đà Nng”, [3] đã trình bày quá trình xác định cường độ hao mòn
mt lăn và li bánh xe đầu máy D20E vn dng ti Xí nghip đầu máy Đà Nng.
Ni dung bài báo này trình bày quá trình xác định thi hn làm vic (tui th) Gamma
phn trăm ca b trc bánh xe theo hao mòn mt lăn và li bánh.
Các kết qu nhn được là cơ s cho vic hiu chnh chu k sa cha b phn chy đầu máy
mt cách hp lý, phù hp vi điu kin khai thác Vit Nam nói chung và ti Xí nghip đầu
máy Đà Nng nói riêng.
II. XÁC ĐỊNH THI HN LÀM VIC CA B TRC BÁNH XE THEO HAO MÒN
MT LĂN VÀ LI BÁNH XE
2.1. Phương pháp xác định tui th Gamma phn trăm ca chi tiết
Độ tin cy hoc xác sut hng ca các dng biu hin mòn khác nhau được th hin trong
bng 1, [1].
Bng 1. Các mô hình tính toán vi các dng biu hin mòn khác nhau
CT 2
Biu đồ ca các biu hin mòn Các thông s v độ tin cy
I
gh
E[I(L)] = E(Ir) + E(c).L
D[I(L)] = D(Ir) + D(c).L2
[]
I - E(I ) - E(c).L
r
gh
P(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
[]
E(I ) + E(c).L - I
rgh
Q(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
I
gh
E[I(L)] = Ir + E(c).L; E(Ir) = Ir = const
D[I(L)] = D(c).L2; D(Ir) = 0
[]
I - E(I ) - E(c).L
r
gh
P(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
[]
E(I ) + E(c).L - I
rgh
Q(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
I
gh
E(I
r)
E[I(L)] = E(c).L; E(Ir) = 0
D[I(L)] = D(c).L2; D(Ir) = 0
[]
I - E(I ) - E(c).L
r
gh
P(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
[]
E(I ) + E(c).L - I
rgh
Q(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
I
gh
E[I(L)] = E(Ir) + c.L; E(c) = c = const
D[I(L)] = D(Ir); D(c) = 0
[]
I -E(I )-E(c).L
r
gh
P(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
[]
E(I ) + E(c).L - I
rgh
Q(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
Trong trường hp c th này ta chn mô hình th 3 để tính toán. Trong mô hình này b qua
quá trình chy rà th cp ca bánh xe, tc là k vng toán độ mòn sau khi chy rà E(Ir) = 0 và
phương sai độ mòn sau khi chy rà D(Ir) = 0.
Bng 2. Mô hình tính toán được la chn
Biu đồ ca các biu hin mòn Các thông s v độ tin cy
I
gh
E(I
r)
E[I(L)] = E(c).L ; E(Ir) = 0
D[I(L)] = D(c).L2 ; D(Ir) = 0
[]
I - E(I ) - E(c).L
r
gh
P(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
[]
E(I ) + E(c).L - I
rgh
Q(L) = Φ1
22
D(I ) + D(c).L
r
⎩⎭
Khi đó biu thc xác định thi hn làm vic (tui th) Gamma phn trăm có dng:
[]
I-E(c).L
gh
P(L) = Φ1
22
D(c).L
⎧⎫
⎪⎪
⎨⎬
⎪⎪
⎩⎭
=
(
)
()
I-Ec.L
gh
Φσc.L
⎩⎭
= (1)
()
zΦ
Sau khi biến đổi, ta có
() ()
I
gh
L= Ec+σc.z
(2)
CT 2
Trong đó:
()
PL - hàm tin cy (xác sut làm vic không hng);
L - thi hn làm vic (tui th), 105 km;
I
gh - thông s gii hn v độ mòn, mm;
()
Ec=a- k vng toán cường độ hao mòn, mm/105 km;
()
2
Dc =σ - phương sai cường độ hao mòn, mm2/1010km2
()
σc=σ - sai lch bình phương trung bình ca cường độ hao mòn, mm/105 km;
()
Φz- được xác định thông qua hàm Laplats bng cách tra bng 2PL [1];
z - phân v đối vi phân b chun, ph thuc vào
γ
% cho trước (tc là ph thuc độ tin cy
gamma phn trăm cho trước), được xác định bng cách tra bng PL2 [1].
()
PL
2.2. Xác định thi hn làm vic ca b trc bánh xe đầu máy D20E vn dng ti Xí nghip
đầu máy Đà Nng theo hao mòn mt lănvà li bánh xe
2.2.1. Xác định thi hn làm vic gamma phn trăm theo độ mòn gii hn ca mt lăn
Theo Quy trình sa cha do Tng Công ty Đường st Vit Nam ban hành, độ sâu mài mòn
lõm mt lăn cho phép 7,0 mm
Tui th gamma phn trăm tính theo hao mòn ln nht ca mt lăn được xác định theo biu
thc:
() ()
I
gh
L= Ec+σc.z
Vi: = 7 mm; = 2,4028 mm/10
I
gh
()
E c = a 5 km;
(
)
σc=σ= 0,7358 mm/105 km
Kết qu tính toán được cho trong bng 3.
Bng 3. Kết qu tính toán thi hn làm vic Gamma phn trăm
ca b trc bánh xe đầu máy D20E ti Xí nghip đầu máy Đà Nng
theo hao mòn tng hp mt lăn
TT
()
PL% I
gh
()
Ec=a
(
)
σc=σ z Thi hn làm vic ,10
Lγ%
5 km
1 50 7 2,4028 0,7358 0 2,913268
2 55 7 2,4028 0,7358 0,13 2,801733
3 60 7 2,4028 0,7358 0,26 2,698423
4 65 7 2,4028 0,7358 0,39 2,602461
5 70 7 2,4028 0,7358 0,53 2,506468
6 75 7 2,4028 0,7358 0,68 2,411179
7 80 7 2,4028 0,7358 0,85 2,311581
8 85 7 2,4028 0,7358 1,04 2,209574
9 90 7 2,4028 0,7358 1,29 2,088317
10 95 7 2,4028 0,7358 1,65 1,935375
11 99 7 2,4028 0,7358 2,33 1,700179
CT 2
2.2.2. Xác định thi hn làm vic gamma phn trăm theo độ mòn gii hn ca li bánh
Chiu dày ban đầu ca li bánh là 30mm. Theo Quy trình sa cha do Tng Công ty
Đường st Vit Nam ban hành, chiu dày li bánh nh nht cho phép là 18 mm; như vy d tr
hao mòn theo chiu dày li bánh là 30mm - 18mm = 12mm.
Tui th Gamma phn trăm tính theo hao mòn ln nht ca ca li bánh xe s 6, bên
trái được xác định theo biu thc:
() ()
I
gh
L= Ec+σc.z
Vi: = 12 mm; = 2,5696 mm/10
I
gh
()
E c = a 5 km;
(
)
σc=σ= 0,4939 mm/105 km
Kết qu tính toán được cho trong bng 4.
Bng 4. Kết qu tính toán thi hn làm vic Gamma phn trăm
ca b trc bánh xe đầu máy D20E ti Xí nghip đầu máy Đà Nng
theo hao mòn li bánh trc s 6, bên trái
TT
()
PL% I
gh
()
Ec=a
(
)
σc=σ z Thi hn làm vic ,10
Lγ%
5 km
1 50 12 2,5696 0,4939 0 4,669988
2 55 12 2,5696 0,4939 0,13 4,556142
3 60 12 2,5696 0,4939 0,26 4,447716
4 65 12 2,5696 0,4939 0,39 4,34433
5 70 12 2,5696 0,4939 0,53 4,238235
6 75 12 2,5696 0,4939 0,68 4,130166
7 80 12 2,5696 0,4939 0,85 4,014163
8 85 12 2,5696 0,4939 1,04 3,89199
9 90 12 2,5696 0,4939 1,29 3,742129
10 95 12 2,5696 0,4939 1,65 3,545539
11 99 12 2,5696 0,4939 2,33 3,225471
Tương t như trên, tui th gamma phn trăm tính theo hao mòn nh nht ca li bánh
xe s 4, bên phi được xác định theo biu thc
() ()
I
gh
L= Ec+σc.z
CT 2
Vi: = 12 mm; =1,82 mm/10
I
gh
()
E c = a 5 km;
(
)
σc=σ= 0,33 mm/105 km
Kết qu tính toán th hin trong bng 5.
Bng 5. Kết qu tính toán thi hn làm vic Gamma phn trăm
ca b trc bánh xe đầu máy D20E ti Xí nghip đầu máy Đà Nng
theo hao mòn li bánh trc s 4, bên phi
TT
()
PL% I
gh
()
Ec=a
(
)
σc=σ z Thi hn làm vic , 10
Lγ%
5 km
1 50 12 1,82 0,33 0 6,593407
2 55 12 1,82 0,33 0,13 6,44157
3 60 12 1,82 0,33 0,26 6,296568
4 65 12 1,82 0,33 0,39 6,157951
5 70 12 1,82 0,33 0,53 6,015339
6 75 12 1,82 0,33 0,68 5,869693
7 80 12 1,82 0,33 0,85 5,712925
8 85 12 1,82 0,33 1,04 5,547337
9 90 12 1,82 0,33 1,29 5,343545
10 95 12 1,82 0,33 1,65 5,075069
11 99 12 1,82 0,33 2,33 4,635173