
M C L CỤ Ụ
PH N 1ẦM Đ U Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài ọ ề
An sinh xã h i là m t trong nh ng chính sách c t lõi c a m i qu cộ ộ ữ ố ủ ỗ ố
gia bên c nh các chính sách v kinh t - xã h i. Hi n nay, an sinh xã h iạ ề ế ộ ệ ộ
đăng đ c nghiên c u d i nhi u c p đ khác nhau c i các cách ti p c nượ ứ ướ ề ấ ộ ớ ế ậ
khác nhau.
Vi t Nam, an sinh xã h i v i tr c t c b n là b o hi m xã h i làỞ ệ ộ ớ ụ ộ ơ ả ả ể ộ
m t chính sách l n c a Đ ng và nhà n c ta, đã đ c th c hi n nay t khiộ ớ ủ ả ướ ượ ự ệ ừ
thành l p n c Vi t nam dân ch c ng hòa . Do đó, vi c nghiên c u, ti pậ ướ ệ ủ ộ ệ ứ ế
thu nh ng tri th c c a nhân lo i trong lĩnh v a an sinh xã h i đ áp d ngữ ứ ủ ạ ự ộ ể ụ
cho phù h p v i đi u ki n hoàn c nh c a Vi t Nam là r t c n thi t. ợ ớ ề ệ ả ủ ệ ấ ầ ế
Qua 20 năm đ i m i đ t n c, n c ta đã đ t đ c nhi u thành t uổ ớ ấ ướ ướ ạ ượ ề ự
to l n trong t t c các lĩnh v c Kinh t - Chính tr - Xã h i, h th ng anớ ấ ả ự ế ị ộ ệ ố
sinh c a Vi t Nam cũng đ t đ c nh ng thành t u đáng k . Tuy nhiên vi củ ệ ạ ượ ữ ự ể ệ
chuy n đ i t n n kinh t quan liêu bao c p sang n n kinh t th tr ngể ổ ừ ề ế ấ ề ế ị ườ
đ nh h ng xã h i ch nghĩa v i quy lu t cung c u, c nh tranh kh c nghi tị ướ ộ ủ ớ ậ ầ ạ ắ ệ
làm cho chi phí v đ i s ng và d ch v xã h i c b n c a các đ i t ngề ờ ố ị ụ ộ ơ ả ủ ố ượ
b o tr xã h i và gia đình h c a h tăng nhanh so v i thu nh p c a h .ả ợ ộ ọ ủ ọ ớ ậ ủ ọ
Th c ti n nh ng năm qua cho th y, h u qu c a cu c kh ng ho ng kinhự ễ ữ ấ ậ ả ủ ộ ủ ả
GVHD: Nguy n Th Ng c Mai SVTH: Ph m Thễ ị ọ ạ ị
Trang
1

t , bi n đ ng b t l i t kinh t th tr ng, thiên tai thì ng i nghèo và đ iế ế ộ ấ ợ ừ ế ị ườ ườ ố
t ng b o tr xã h i là nh ng ng i ganh ch u tr c, thành t u c a ti nượ ả ợ ộ ữ ườ ị ướ ự ủ ế
b khoa h c k thu t, tăng tr ng kinh t thì h l i là ng i h ng thộ ọ ỹ ậ ưở ế ọ ạ ườ ưở ụ
sau. Vi t Nam v n là m t n c nghèo, năm 2010 GDP bình quân đ uệ ẫ ộ ướ ầ
ng i đ t 1.168 USDườ ạ (1)
Do đó, em quy t đ nh ch n đ tài ti u lu n: “ ế ị ọ ề ể ậ Kho ng cách giàuả
nghèo và nh ng v n đ đ t ra trong phát tri n b n v ng Vi t Namữ ấ ề ặ ể ề ữ ở ệ
hi n nayệ”.
2. M c tiêu và nhi m v ụ ệ ụ
2.1. M c tiêu ụ
Nh m góp ph n nghiên c u các đ c đi m xu h ng v s chênhằ ầ ứ ặ ể ướ ề ự
l ch giàu nghèo, v v n đ phát tri n b n v ng, đó là nh ng v n đ tácệ ề ấ ề ể ề ữ ữ ấ ề
đ ng m nh m t i s phát tri n b n v ng h th ng an sinh xã h i Vi tộ ạ ẽ ớ ự ể ề ữ ệ ố ộ ở ệ
Nam đ t đó chúng ta có đ c hi u bi t, nh n th c phù h p, t đó đ a raể ừ ượ ể ế ậ ứ ợ ừ ư
các ph ng h ng gi i pháp h p lý nh m phát tri n h th ng an sinh xãươ ướ ả ợ ằ ể ệ ố
h i, đ m b o công b ng xã h i. ộ ả ả ằ ộ
2.2. Nhi m v ệ ụ
Làm rõ c s lý lu n, th c tr ng c a kho ng cách giàu nghèo vàơ ở ậ ự ạ ủ ả
nh ng v n đ đ t ra trong phát tri n b n v ng n c ta hi n nay đ t đóữ ấ ề ặ ể ề ữ ở ướ ệ ể ừ
th y đ c nh ng nguyên nhân, h u qu c a nó và đ a ra nh ng gi i phápấ ượ ữ ậ ả ủ ư ữ ả
thích h p đ hoàn thi n h th ng an sinh xã h i nh m thu h p kho ng cáchợ ể ệ ệ ố ộ ằ ẹ ả
giàu nghèo, gi i quy t nh ng v n đ mà n c ta đăng g p ph i trên conả ế ữ ấ ề ướ ặ ả
đ ng h i nh p kinh t qu c t .ườ ộ ậ ế ố ế
1() T ng c c th ng kê Vi t Namổ ụ ố ệ
GVHD: Nguy n Th Ng c Mai SVTH: Ph m Thễ ị ọ ạ ị
Trang
2

PH N 2ẦN I DUNGỘ
Ch ng 1ươ C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
1.1. Khái ni m,thu t ng có liên quanệ ậ ữ
1.1.1. Khái ni m an sinh xã h iệ ộ
Có nhi u khái ni m an sinh xã h i nh : ề ệ ộ ư
Theo t ch c lao đ ng qu c t (ILO):ổ ứ ộ ố ế
An sinh xã h i là m t s b o v mà xã h i cung c p cho các thànhộ ộ ự ả ệ ộ ấ
viên c a mình thông qua m t s bi n pháp đ c áp d ng r ng rãi đủ ộ ố ệ ượ ụ ộ ể
đ ng đ u v i nh ng khó kh n, các cú s c v kinh t và xã h i làm m tươ ầ ớ ữ ắ ố ề ế ộ ấ
ho c suy gi m nghiêm tr ng ngu n thu nh p do m đau, thai s n, th ngặ ả ọ ồ ậ ố ả ươ
t t do lao đ ng, m t s c lao đ ng ho c t vong. An sinh xã h i cung c pậ ộ ấ ứ ộ ặ ử ộ ấ
chăm sóc y t và tr c p cho các gia đình n n nhân có tr em ( ILO – 1984)ế ợ ấ ạ ẻ
(2)
Theo hi p h i an sinh th gi i ( ISSA):ệ ộ ế ớ
An sinh xã h i gi ng nh là s chi ph i k t h p các thành t (h p ph n)ộ ố ư ự ố ế ợ ố ợ ầ
c a chính sách công, có th đi u ch nh đáp ng nhu c u c a ng i côngủ ể ề ỉ ứ ầ ủ ườ
2() Tài li u h i th o an sinh xã h i 2005 – B Lao đ ng Th ng binh và Xã H iệ ộ ả ộ ộ ộ ươ ộ
GVHD: Nguy n Th Ng c Mai SVTH: Ph m Thễ ị ọ ạ ị
Trang
3

nhân, các công dân trong b i c nh toàn c u v i s thay đ i v kinh t , xãố ả ầ ớ ự ổ ề ế
h i, nhân kh u h c ch a t ng x y ra ộ ẩ ọ ư ừ ả (3).
Ngoài ra, còn có các quan đi m v an sinh xã h i c a C quan phátể ề ộ ủ ơ
tri n Liên H p Qu c (UNDP), Ngân hàng Th gi i (WB), các tài li u c aể ợ ố ế ớ ệ ủ
Nh t B n, các tài li u c a Hoa Kỳ, các chuyên gia Vi t Nam. Trên c sậ ả ệ ủ ệ ơ ở
nh ng khái ni m c a các t ch c qu c t , các chuyên gia Vi t Nam trongữ ệ ủ ổ ứ ố ế ệ
các h i th o, đã đúc k t đ đ a ra m t khái ni m hoàn ch nh h n, phù h pộ ả ế ể ư ộ ệ ỉ ơ ợ
v i v an sinh xã h i, nó bao g m cái ph bi n và cái đ c thù c a vi t namớ ề ộ ồ ổ ế ặ ủ ệ
nh sau: ư
An sinh xã h i là m t h th ng các c ch , chính sách gi i pháp c a nhàộ ộ ệ ố ơ ế ả ủ
n c và c ng đ ng nh m tr giúp m i thành viên trong xã h i đ i phó v iướ ộ ồ ằ ợ ọ ộ ố ớ
các r i ro, các cú s c v kinh t - xã h i làm cho h suy gi m ho c m tủ ố ề ế ộ ọ ả ặ ấ
ngu n thu nh p do b m đau thai s n, tai n n, b nh ngh nghi p, già cồ ậ ị ố ả ạ ệ ề ệ ả
không còn s c lao đ ng ho c vì các nguyên nhân khách quan khác r i vàoứ ộ ặ ơ
c nh nghèo kh , b n cùng hóa và cung c p d ch v chăm soc s c kh e choả ổ ầ ấ ị ụ ứ ỏ
c ng đ ng, thông qua các h th ng chính sách v b o hi m xã h i, b oộ ồ ệ ố ề ả ể ộ ả
hi m y t , tr giúp xã h i và tr giúp đ c bi tể ế ợ ộ ợ ặ ệ (4).
1.1.2. Khái ni m v n đ xã h iệ ấ ề ộ
Theo các tài li u c a các trung tâm Xã h i h c, H c vi n hành Chínhệ ủ ộ ọ ọ ệ
qu c gia H Chí Minh thì “ V n đ xã h i là trong hoàn c nh nh t đ nhố ồ ấ ề ộ ả ấ ị
đ c nh n th c b i m t l c l ng xã h i c th nh m t v n n xã h i,ượ ậ ứ ở ộ ự ượ ộ ụ ể ư ộ ấ ạ ộ
nó nh h ng đáng k đ n l i ích nhóm, c a xã h i và ch có th kh cả ưở ể ế ợ ủ ộ ỉ ể ắ
ph c qua hành đ ng xã h i”.ụ ộ ộ
1.1.2. Khái ni m phát tri n b n v ngệ ể ề ữ
1.1.2.1. Khái ni m phát tri nệ ể
3() New ISSA publication. December 2005
4() Báo cáo phát tri n h th ng an sinh xã h i phù h p v i n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i chể ệ ố ộ ợ ớ ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ
nghĩa – 2005 – Nguy n H i H uễ ả ữ
GVHD: Nguy n Th Ng c Mai SVTH: Ph m Thễ ị ọ ạ ị
Trang
4

Theo giáo trình “Dân s và môi tr ng” – Tr ng Đ i h c Lao Đ ngố ườ ườ ạ ọ ộ
và Xã H i phát tri n là m t quá trình m t xã h i đ t đ n m c th a mãmộ ể ộ ộ ộ ạ ế ứ ỏ
các nhu c u mà xã h i đó cho là t t y u.ầ ộ ấ ế
1.1.2.2. Khái ni m phát tri n b n v ngệ ể ề ữ
Theo y ban Môi tr ng và Phát tri n c a Liên H p Qu c thì phátỦ ườ ể ủ ợ ố
tri n b n v ng là s phát tri n nh m đáp ng nh ng nhu c u c a hi n t iể ề ữ ự ể ằ ứ ữ ầ ủ ệ ạ
mà không làm t n h i đ n kh năng đáp ng nhu c u c a các th h maiổ ạ ế ả ứ ầ ủ ế ệ
sau.
1.2. Cách đánh giá giàu nghèo Vi t Namở ệ
Theo thông tin c a Ch ng trình phát tri n Liên H p qu c (UNDP),ủ ươ ể ợ ố
t i m t cu c h i th o do Ki m toán Nhà n c v nâng cao tính hi u l cạ ộ ộ ộ ả ể ướ ề ệ ự
c a chi tiêu công ngày 2.6.2009 t i Hà N i cho bi t, m c thu nh p bìnhủ ạ ộ ế ứ ậ
quân c a nhóm nghèo nh t là 2 tri u đ ng/ng i/năm; còn nhóm giàu nh tủ ấ ệ ồ ườ ấ
có m c thu nh p bình quân là 15,8 tri u đ ng/ng i/năm.ứ ậ ệ ồ ườ
CH NG 2ƯƠ C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
2.1. Nh n di n v n đ ậ ệ ấ ề
Kho ng cách giàu nghèo n c ta hi n nay ngày càng n i r ng đi uả ở ướ ệ ớ ộ ề
này nh h ng r t l n đ n quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa c aả ưở ấ ớ ế ệ ệ ạ ủ
n c ta.ướ
Kho ng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng bi u hi n rõ kho ngả ể ệ ở ả
cách gi a nhóm có thu nh p th p v i nhóm có thu nh p cao.ữ ậ ấ ớ ậ
Kho ng cách giàu nghèo gia tăng làm cho xã h i xu t hi n nhi u tả ộ ấ ệ ề ệ
n n d n, b t bình đ ng trong xã h i gia tăng.ạ ẫ ấ ẳ ộ
2.2. Th c tr ng kho ng cách giàu nghèo và nh ng v n đ đ t raự ạ ả ữ ấ ề ặ
trong phát tri n b n v ng ể ề ữ
Là m t n c m i chuy n sang n n kinh t th tr ng, d i s qu nộ ướ ớ ể ề ế ị ườ ướ ự ả
lý c a nhà n c, theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa, Vi t Nam đ t đ củ ướ ị ướ ộ ủ ệ ạ ượ
GVHD: Nguy n Th Ng c Mai SVTH: Ph m Thễ ị ọ ạ ị
Trang
5

