(cid:24) (cid:12) ,
(cid:23)
(cid:5) (cid:6) !
(cid:25)(cid:26)(cid:27)(cid:5)(cid:6)(cid:28)(cid:11)(cid:5)(cid:29)(cid:16)(cid:28)(cid:6)(cid:5)(cid:6)(cid:30)(cid:23)(cid:31)(cid:8)(cid:5) (cid:23)!(cid:6)"(cid:2)#(cid:11)
(cid:5) (cid:5) (cid:5) + (cid:16) (cid:10) (cid:8) (cid:5) * (cid:7) $
(cid:5)
(cid:5) (cid:6) ) ( (cid:16) (cid:6) (cid:5) ’ & (cid:26) (cid:30) (cid:6) (cid:5) % (cid:25) (cid:5) (cid:8) (cid:28) (cid:5) (cid:18) $
-(cid:28)(cid:4)(cid:5)(cid:11)(cid:28)(cid:4)
{r(cid:5)s((cid:8)(cid:5).^(cid:5)|&’(cid:5)(cid:6)(cid:16)()(cid:6)(cid:5)(cid:6)(cid:23)!(cid:8)(cid:5)(cid:19),(cid:19)|
(cid:24) (cid:12) ,
(cid:23)
(cid:5) (cid:6) !
(cid:5) (cid:5) (cid:5) + (cid:16) (cid:10) (cid:8) (cid:5) * (cid:7) $
(cid:5)
(cid:5) (cid:6) ) ( (cid:16) (cid:6) (cid:5) ’ & (cid:26) (cid:30) (cid:6) (cid:5) % (cid:25) (cid:5) (cid:8) (cid:28) (cid:5) (cid:18) $
(cid:2)(cid:3)(cid:4)(cid:5)(cid:6)(cid:7)(cid:8)(cid:9)(cid:10)
(cid:11)(cid:12)(cid:13)(cid:6)(cid:5)(cid:14)(cid:15)(cid:6)(cid:16)(cid:17)(cid:14)(cid:5)(cid:6)(cid:5)(cid:18)(cid:19)(cid:20)(cid:9)(cid:6)(cid:21)(cid:19)(cid:22)(cid:5)(cid:23)(cid:24)(cid:25)(cid:15)
(cid:26)(cid:27)(cid:6)(cid:14)(cid:9)(cid:6)(cid:11)(cid:28)(cid:6)(cid:5)(cid:18)(cid:12)(cid:6)(cid:29)(cid:30)(cid:6)(cid:5)(cid:17)(cid:3)(cid:31)(cid:5)(cid:6)(cid:26)!"(cid:6)(cid:9)#(cid:17)$%(cid:6)(cid:21)(cid:19)(cid:22)(cid:5)(cid:6)&’(
)*(cid:9)#(cid:6)(cid:15)+(cid:15)(cid:6)(cid:26)!"(cid:6)(cid:9)#(cid:17)$(cid:6),)-(cid:26)&.
./(cid:5)-(cid:5)(cid:29)(cid:16)0(cid:5),(cid:10)(*1(cid:8)(cid:5)-2(cid:8)(cid:16)(cid:5)&(cid:16)(cid:23)3(cid:24)(cid:5) (cid:25)(cid:3)(cid:5),4(cid:23)5(cid:5) (cid:23)!(cid:6)(cid:5),(cid:12)(cid:24) 67(cid:14)8(cid:5)(cid:5) D(cid:12)E(cid:5)(cid:5)
9:;(cid:5);(cid:5).(cid:5);=(cid:5)>?/(cid:5)@(cid:29)(cid:16)A(cid:8)(cid:10)(cid:5)6B(cid:8)(cid:10)(cid:5)(cid:16)(cid:26)(cid:27)(cid:5)"(cid:5)(cid:2)0(cid:23)(cid:5)(cid:8)(cid:10)(cid:4)(cid:7)(cid:23)C +84 4 397 40 339
TB(cid:5)(cid:11)h#(cid:11)(cid:5)H(cid:26)p tá(cid:11)(cid:5)k’(cid:5)thu)(cid:6)(cid:5)(cid:2)#(cid:11) TNng 2, S0(cid:5)1, Ngõ 17, Ph0(cid:5)T(cid:7)(cid:5)Quang BXu Hà ,4i, Vi!t Nam Tel: (cid:5) D(cid:12)E^(cid:5)(cid:5)
9:;(cid:5);(cid:5).(cid:5);\(cid:5)=/]"> 9:;(cid:5);(cid:5).(cid:5);\(cid:5)=/?
_7‘b(cid:23)(cid:6)7^(cid:5)(cid:5) ccc8(cid:6)(cid:17)7(cid:6)"(cid:17)(cid:23)7(cid:6)(cid:8)(cid:12)(cid:24)8(cid:4)(cid:30)(cid:10)
/(cid:19)0#1(cid:18)(cid:19)02(cid:6)3(cid:3)2451(cid:6),789.
6(cid:28)(cid:11)(cid:5)(cid:10)(cid:23)d^(cid:5)(cid:5)(cid:5) $f(cid:11)(cid:16)(cid:5)(cid:6)(cid:16)()(cid:6)^(cid:5) 9(cid:19)’(cid:9)#(cid:6)(cid:11):(cid:9)#(cid:6))(cid:18)(cid:19)$(cid:3) 6(cid:16)(cid:23)j(cid:6)(cid:5)(cid:22)j^(cid:5)(cid:5) ;’(cid:18)(cid:19)0(cid:5)(cid:5)0(cid:6)<(cid:3)(cid:9)=%(cid:6)80(cid:18)5(cid:19)(cid:9)(cid:6)@(cid:6)(cid:30)(cid:12)(cid:8)(cid:10)(cid:5)‘k(cid:12)C (cid:25)k(cid:8)(cid:16)(cid:5)d(cid:8)(cid:16)^(cid:5)(cid:5) 3’51(cid:6)8>(cid:15)=0(cid:18)%(cid:6)80(cid:18)5(cid:19)(cid:9)(cid:5)@(cid:6)(cid:30)(cid:12)(cid:8)(cid:10)(cid:5)‘k(cid:12)C
,o(cid:24)(cid:5)(cid:17)(cid:3)(cid:5)(cid:8)p(cid:23)(cid:5)E(q(cid:6)(cid:5)‘d(cid:8)^(cid:5)(cid:11)?(cid:6)&@(cid:19)%(cid:6)ABCB
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: Mô đun 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Công tác triển khai khoá bồi dưỡng Mô đun 3: “Kỹ thuật tiện CNC” cho giáo viên dạy nghề.
_________________________________________________________________ Siegfried Rudolph, EBG Magdeburg
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Tháng 7/8.2008
Mục lục
1. Nhận xét sơ bộ về công việc 2. Mục tiêu khoá bồi dưỡng Môđun 3:”Kỹ thuật tiện CNC” 3. Đề cương lý luận dạy học khoá bồi dưỡng Môđun 3: “Kỹ thuật tiện
CNC”: Hướng dẫn lý thuyết về kỹ thuật tiện CNC, hướng dẫn thực hành phần cứng và phần mềm, luyện tập lập trình để gia công chi tiết tiện trên máy tính, các bài tập lập trình và vận hành máy tiện CNC. 4. Công tác chuẩn bị, triển khai và đánh giá khóa bồi dưỡng ở trường ĐHSPKT Hưng Yên.
1. Công tác chuẩn bị khóa bồi dưỡng 2. Triển khai khóa bồi dưỡng 3. Đánh giá khóa bồi dưỡng 5. Xác định kiến thức lý thuyết để lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện trên máy tính và kỹ năng thực hành để chỉnh và vận hành máy tiện CNC.
1. Nội dung và chi tiết bài thi 2. Công tác chuẩn bị cho kỳ thi 3. Tổ chức thi 4. Đánh giá bài thi 5. Đánh giá tổng hợp các khóa bồi dưỡng về công nghệ CNC cho các Mô đun từ 1 - 3.
6. Những đề xuất cho khóa bồi dưỡng tăng cường cho giáo viên dạy nghề Việt
Nam về cắt gọt CNC ở EBG, Magdeburg.
7. Phụ lục
2
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
1. Nhận xét sơ bộ về công việc
Giống các Khóa đã triển khai như “Môđun nhập môn nhằm xác định kỹ năng thực hành của giáo viên dạy nghề về tiện và phay vạn năng”, Môđun 1 “Cơ sở kỹ thuật CNC” và Môđun 2 “Kỹ thuật phay CNC”, Môđun 3 “Kỹ thuật tiện CNC” cũng nằm trong Dự án hợp tác giữa Tổ chức hợp tác kỹ thuật Đức (GTZ) “Hỗ trợ kỹ thuật dạy nghề, Việt Nam” (PN.2006.2136.7) với Cơ quan Đào tạo nghề và Xã hội Châu Âu (EBG-Công ty trách nhiệm hữu hạn công ích).
Môđun 3: “Kỹ thuật tiện CNC” là khóa bồi dưỡng cho các giáo viên dạy nghề đã được tuyển chọn của các Trường điểm, sau mô đun nhập môn truyền đạt các kiến thức cơ bản, kỹ năng và thói quen trong lĩnh vực kỹ thuật CNC; nó tạm thời kết thúc việc hướng dẫn và luyện tập về cắt gọt CNC, do chuyên gia EBG đảm nhận ở Hưng Yên.
Trên cơ sở đó sẽ triển khai(từ tháng 9.2008) khóa bồi dưỡng tăng cường 3 tháng cho tám giáo viên đã được tuyển chọn về cắt gọt CNC tại EBG, Magdeburg. Giống như các khóa đã triển khai ở Hưng Yên, khóa tăng cường này tiếp tục chuẩn bị về mặt lý thuyết và thực hành cho gíáo viên để triển khai các khóa đào tạo điểm tại các trường dạy nghề có liên quan ở Việt Nam trong năm tới.
2. Mục tiêu khóa bồi dưỡng Mô đun 3: “Kỹ thuật tiện CNC”
Khác với Môđun nhập môn đã triển khai mang tính sát hạch về kiến thức kỹ thuật CNC, mục tiêu của Mô đun 3 “Kỹ thuật tiện CNC” cũng như Mô đun 2 “Kỹ thuật phay CNC” trước hết là bồi dưỡng các giáo viên dạy nghề đã được tuyển chọn. Nó tạo tiền đề cần thiết để triển khai thắng lợi khóa bồi dưỡng tăng cường 3 tháng về kỹ thuật CNC tại EBG, Đức.
Giống như Mô đun 2, Mô đun 3 cũng kết thúc bằng việc xác định kiến thức lý thuyết để lập trình các bài tập gia công trên máy tính và kỹ năng thực hành để chỉnh và vận hành máy CNC-ở đây là máy tiện CNC-qua đó không chỉ đánh giá riêng bài thi của Mô đun này, mà còn đánh giá tổng hợp kết quả thi của các Mô đun từ 1 đến 3 (Cơ sở kỹ thuật CNC, kỹ thuật phay CNC, kỹ thuật tiện CNC).
Khóa bồi dưỡng có những mục tiêu cụ thể sau: (1) Truyền đạt các kiến thức cơ bản, kỹ năng và thói quen trong lĩnh vực kỹ thuật tiện CNC, trước hết là:
- Cơ sở công nghệ:
3
Nguyên tắc kỹ thuật gia công tiện; Số vòng quay, tốc độ cắt, bước tiến khi gia công tiện; Tính chất vật liệu và ảnh hưởng của nó tới gia công tiện; Tính toán các dữ liệu cắt để tiện.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
- Cơ sở kỹ thuật máy:
Ôn lại các chức năng của máy tiện CNC khác với các máy vạn năng và máy NC; Các bộ phận chức năng của máy tiện CNC; Động cơ truyền động chính, động cơ điều chỉnh chuyển động chạy dao, bộ truyền trục vít đai ốc bi, hệ đo hành trình, bảng vận hành máy, ổ tích dao; Gá lắp dao và chi tiết; Các bước chuẩn bị vận hành máy tiện CNC.
- Cơ sở toán học: Định lý Pitago, hàm số góc trong tam giác vuông; Hàm số lượng giác; Tính toán tâm và các đoạn đường tròn, nội suy đường tròn; Hệ toạ độ, tính toán tọa độ; Tính kích thước tuyệt đối và tương đối. - Cơ sở kỹ thuật lập trình: (Lập trình theo DIN 66025, xem phụ lục 1)
Các lệnh: Các lệnh lập trình, hình học và công nghệ; Xây dựng chương trình và câu: Các câu, các từ, địa chỉ (T,S,F,G,M,N),chữ số; Vận dụng các lệnh G, chu trình và các lệnh M (xem phụ lục 2); Lập chương trình CNC cho các bài tập “tiện” trên máy tính; Nhập chương trình bằng bàn phím của máy, chuyển chương trình sang máy. (2) Kiểm tra kiến thức cơ bản, kỹ năng và thói quen trong lĩnh vực kỹ thuật tiện CNC:
-Lập trình một bài tập gia công trên máy tính để tiện một chi tiết (theo bản vẽ chi tiết ở bài thi 1); -Chỉnh máy tiện CNC và hoàn thiện chương trình để tiện chi tiết (theo bản vẽ chi tiết ở bài thi 2).
(3) Tuyển chọn các giáo viên dạy nghề để tham gia khóa bồi dưỡng tăng cường về sư phạm nghề nghiệp trong lĩnh vực cắt gọt CNC tại EBG, Magdeburg.
- Tuyển chọn các học viên theo tiêu chuẩn của khóa nhập môn và của các Môđun từ 1 đến 3.
3. Đề cương lý luận dạy học Khóa bồi dưỡng Môđun 3: “Kỹ thuật tiện CNC”.
Những kinh nghiệm thu được khi triển khai các khóa bồi dưỡng Môđun 1 và 2 (Cơ sở kỹ thuật CNC, kỹ thuật phay CNC) cho thấy, Môđun 3 “Kỹ thuật tiện CNC” cũng phải được thiết kế theo hướng tăng cường khả năng thực hành và nâng cao sự hiểu biết các mối quan hệ lý thuyết của kỹ thuật CNC, cũng như để tiếp thu có hiệu quả các kỹ năng thực hành khi lập trình và hoàn thiện các chương trình trên máy tiện CNC.
4
Căn cứ vào các bài tập thực hành gia công tiện, đã tiến hành các bước cần thiết sau: - Hướng dẫn lý thuyết về cơ sở kỹ thuật CNC;
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
- Hướng dẫn thực hành phần cứng và phần mềm; - Luyện tập lập trình trên máy tính để gia công chi tiết tiện; - Làm các bài tập để lập trình và vận hành máy tiện CNC. Nhằm gắn lý thuyết với thực hành, đồng thời cũng là một hoạt động thống nhất (lập kế hoạch, triển khai, kiểm tra, từng cá nhân hoặc nhóm độc lập giải quyết các bài tập), các học viên đã thực hiện các bài tập cụ thể sau đây: - Chuẩn bị luyện tập lập trình trên máy tính (hướng dẫn và trình bày); Luyện tập lập trình trên máy tính, tự lập trình trên máy tính, khắc phục các lỗi lập trình, soạn chương trình trên máy tiện; - Mở máy tiện CNC, chạy qua điểm tham chiếu, nhập số vòng quay và bước tiến theo cách thủ công, xét điêm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ (không tiếp xúc), xét điểm (0) trên chi tiết (x,y) bằng đầu dò NC trên máy, đo dao bằng cách chạm nhẹ, lập trình với WOP (Lập trình định hướng phân xưởng), chọn và gọi các chương trình đã có, hoàn thiện chương trình NC khi vận hành tự động; - Lập quy trình công nghệ có tính toán dữ liệu cắt và các điểm kontua còn thiếu bằng hàm số lượng giác; - Làm các bài tập lập trình và vận hành máy tiện CNC: Điều khiển điểm bằng G00 và G01; Nội suy đường thẳng bằng G00 và G01; Nội suy đường thẳng bằng G00 và G01 G02/G03 và chu trình cắt phoi G81; Nội suy đường thẳng bằng G00 và G01 có vận dụng chu trình cắt phoi G81; Nội suy đường thẳng và đường tròn G00,G01 và G02/G03 và G81; Chu trình ren G31; Chu trình khoan/khoan sâu G84; Chu trình G81,G31 gia công hai mặt; Chu trình cắt phoi G81 và tiện ăn sâu; Gia công trong bằng G81; Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài; Chu trình tiện ăn sâu có lặp lại một phần chương trình; Chu trình tiện ăn sâu có kỹ thuật chương trình con.
4. Công tác chuẩn bị, triển khai và đánh giá khóa bồi dưỡng ở Hưng Yên
4.1. Công tác chuẩn bị khóa bồi dưỡng
Chuẩn bị phần mềm (25.07.08):
- Cài đặt phần mềm MTS trong phòng máy tính trường Đại học SPKT Hưng Yên; - Kết nối mạng với 13 máy tính; - Một kỹ thuật viên công nghệ thông tin Trường Đại học SPKT Hưng Yên hỗ trợ việc cài đặt phần mềm và kết nối mạng. - Trao đổi về việc triển khai khoá bồi dưỡng (26.07.08): Nội dung, quá trình và giải thích vấn đề (EBG,GTZ);
5
- Trao đổi về tiêu chuẩn đánh giá với GTZ Hà Nội để chọn các học viên tham gia khóa bồi dưỡng tăng cường cho giáo viên dạy nghề Việt Nam tại EBG, Cộng hoà Liên bang Đức.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
4.2. Triển khai Khóa bồi dưỡng
Giống như đã thực hiện với Môđun nhập môn và các Môđun 1 và 2, K khóa bồi dưỡng này cũng được triển khai tại trường Đại học SPKT Hưng Yên. Tham gia khóa bồi dưỡng có 16 giáo viên (xem phụ lục 3) của các trường chọn lọc sau đây: - Trường Cao đẳng công nghiệp Việt-Đức Thái Nguyên; - Trường Cao đẳng nghề Nha Trang; - Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ TP HCM; - Trường Đại học SPKT Hưng Yên; - Trường Cao đẳng nghề công nghiệp Thanh Hoá; - Trường Cao đẳng nghề Việt-Đức Vĩnh Phúc; - Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định. Tiến trình:
28.7.08:
- Khai mạc khóa bồi dưỡng Môđun 3 “Kỹ thuật tiện CNC” và chào mừng các giáo viên đến từ các trường Bắc-Trung-Nam Việt Nam: Ông Bình, Trưởng phòng quản lý khoa học và Đối ngoại trường ĐHSPKT Hưng Yên; - Đại diện EBG: Ông Siegfried Rudolph, EBG Magdeburg; - Giải thích mục tiêu và nội dung khóa bồi dưỡng và tiêu chuẩn đánh giá để chọn ra các học viên tham gia Khóa bồi dưỡng tăng cường cho các giáo viên Việt Nam tại EBG, Đức: Ông Siegfried Rudolph, EBG Magdeburg; - Giải thích mối liên quan giữa Khóa bồi dưỡng với chương trình khung mới đào tạo thợ cơ khí cắt gọt có trình độ CNC ở Việt Nam: Ông Đinh Việt Dũng GTZ/TVET; - Phát các tài liệu luyện tập lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện (xem phụ lục 4); - Triển khai Khóa bồi dưỡng:
Việc triển khai toàn bộ khóa bồi dưỡng được luân phiên theo nhóm, mỗi nhóm nửa ngày để giới thiệu lý thuyết Cơ sở kỹ thuật tiện CNC; hướng dẫn thực hành phần cứng và phần mềm; luyện tập lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện trên máy tính; làm các bài tập chọn lọc để lập trình và vận hành máy tiện CNC. Vì trình độ ban đầu của các học viên trong khóa này cũng có sự chênh lệch lớn, do trang bị của các trường về máy tiện CNC và phần mềm có khác nhau, nên việc chọn các bài tập cụ thể để lập trình và vận hành máy CNC (xem phụ lục 4) phải phù hợp với trình độ của các học viên khi làm việc cá nhân hoặc theo nhóm, để các giáo viên hoàn thành các yêu cầu của bài thi kỹ thuật tiện CNC. Bài tập 1: Nội suy đường thẳng bằng G00 và G01, tiện không dùng chu trình;
6
Hướng dẫn phần mềm MTS, cùng chuẩn bị phần mềm để viết chương trình đầu tiên, cùng soạn thảo chương trình đầu tiên.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Bài tập 2: Tự soạn thảo và viết chương trình để tiện một kontua bằng G00 và G01, tiện thô có chu trình và tiện tinh có hiệu chỉnh bán kính cắt;
29.7.08:
Hướng dẫn lý thuyết về các tiêu chuẩn quốc tế; Hướng dẫn thực hành và tự lập trình bài tập 3 và 4: Lập trình các Contour bằng kỹ thuật chương trình con, gọi chương trình con trong chu trình tiện thô, vận dụng chương trình con để gia công tinh có hiệu chỉnh bán kính cắt, hướng dẫn nội suy đường tròn bằng G02 và G03; Bài tập 5: Ôn tập điều khiển điểm bằng G00 và G01;
Giới thiệu, hướng dẫn và tự lập trình bài tập 6 và 7: Định tâm, khoét và khoan sâu với chu trình G84.
30.7.08:
Tự luyện tập các thí dụ lập trình ở các bài tập 7 đến 12: Nội suy đường thẳng bằng G00, G01, G03 và bằng chu trình cắt phoi G81; nội suy đường thẳng và đường tròn G00, G01 và G02/G03 và G81; Hướng dẫn thực hành với một ụ động trong bài tập12.
31.7.08:
Hướng dẫn thực hành gia công hai mặt; Giải thích và tự lập trình bài tập 13: Chu trình cắt ren G31; Soạn thảo một chương trình; lập quy trình công nghệ có tính toán dữ liệu cắt và các điểm Contour còn thiếu bằng hàm số lượng giác; Lập trình trên máy tính bài tập 14: Chu trình khoan, khoan sâu G84; soạn một chương trình;
01.8.08:
Ôn tập gia công hai mặt; Giải thích và tự lập trình bài tập 15: Gia công hai mặt; chu trình G81, G31; soạn một chương trình; Lập quy trình công nghệ có tính toán các dữ liệu cắt và các điểm Contour còn thiếu bằng hàm số lượng giác; Giải thích và tự lập trình trên máy tính bài tập 16: Chu trình cắt phoi G81 và tiện ăn sâu; Soạn một chương trình.
04.8.08:
7
Tự làm trên máy các bài tập 17 đến 22: Gia công trong bằng G81; Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài; Mở máy tiện CNC; chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến bằng phương pháp thủ công; Chạy bằng phương pháp thủ công các trục x và z; xét điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ;
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Đo dao bằng cách chạm nhẹ; Soạn một chương trình.
05.8.08:
Tự làm trên máy tiện CTX 200E: Mở máy tiện CNC; Cho máy chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến bằng phương pháp thủ công; Chạy bằng phương pháp thủ công các trục x và z; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ lưỡi cắt vào mặt chuẩn; Đo dao bằng cách chạm nhẹ lưỡi cắt vào mặt chuẩn; Giải thích và tự lập trình bài tập 23: Chu trình tiện ăn sâu có lặp lại một phần chương trình; Tiện ăn sâu một rãnh đai thang; Soạn một chương trình.
06.8.08:
Ôn các bài tập 17 đến 22; Soạn các chương trình; Tự làm trên máy các bài tập 23 và 24: Chu trình tiện ăn sâu sử dụng kỹ thuật chương trình con; Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến theo phương pháp thủ công; Chạy trục x và trục z theo phương pháp thủ công; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ; Đo dao bằng cách chạm nhẹ; Soạn một chương trình.
07.8.08:
Tự làm trên máy bài tập 24: Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến theo phương pháp thủ công; Chạy trục x và trục z theo phương pháp thủ công; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ; Đo dao bằng cách chạm nhẹ; Tự làm trên máy bài tập 25 và 26: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài; Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến theo phương pháp thủ công; Chạy trục x và trục z theo phương pháp thủ công; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ; Đo dao bằng cách chạm nhẹ; Soạn một chương trình.
08.8.08:
8
Hướng dẫn lập trình với WOP (Lập trình định hướng phân xưởng);
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Tự làm trên máy các bài tập 25 và 26: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài; Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến theo phương pháp thủ công; Chạy trục x và trục z bằng phương pháp thủ công; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ lưỡi cắt vào mặt chuẩn; Đo dao bằng cách chạm nhẹ; chọn và gọi các chương trình đã có; Hoàn thiện chương trình NC khi vận hành tự động; Lập trình một Contour với phương pháp lập trình định hướng phân xưởng WOP.
11.8.08:
Giải thích và tự lập trình bài tập 27: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài; Lập trình một Contour với WOP; Soạn một chương trình; Tự làm trên máy: Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Nhập số vòng quay và bước tiến theo phương pháp thủ công; Chạy trục x và trục z theo phương pháp thủ công; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ; Đo dao bằng cách chạm nhẹ; Chọn và gọi các chương trình đã có; Hoàn thiện chương trình NC khi vận hành tự động; Soạn một chương trình.
12.8.08:
Ôn tập cơ sở kỹ thuật CNC: Các kiến thức về toán học, công nghệ và kỹ thuật chương trình; Ôn tập bài 25: Nội suy đường thẳng và đường tròn các Contour, rãnh và lỗ; Lập quy trình công nghệ có tính toán các dữ liệu cắt và các điểm Contour còn thiếu bằng hàm số lượng giác; Soạn thảo một chương trình; Tự làm trên máy: Mở máy tiện CNC; Chạy qua điểm tham chiếu; Thay dao bằng tay; Set điểm (0) khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ (không tiếp xúc).
13.8.08 - 14.08.08:
- Hướng dẫn bài thi cho các học viên để xác định kiến thức lý thuyết lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện trên máy tính và kỹ năng thực hành để chỉnh và vận hành máy tiện CNC; - Đánh giá bài thi 1 và 2 và nhận xét bài thi với các đối tác và học viên.
15.8.08:
9
Kết thúc khoá bồi dưỡng công nghệ tiện CNC.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
4.3. Đánh giá khoá bồi dưỡng ở Hưng Yên.
Giống như các khoá trước, để đánh giá khoá bồi dưỡng Môđun 3 “Kỹ thuật tiện CNC”, đã tổ chức cuộc trao đổi thông tin giữa EBG với GTZ, trường ĐHSPKT Hưng Yên, các học viên tham gia thi và DED. Tất cả các thành viên đều đánh giá rất tích cực. Khoá bồi dưỡng, mặc dù trường Hưng Yên chưa đảm bảo đầy đủ các điều kiện để triển khai (thí dụ hỏng máy điều hoà trong phòng máy tiện, hỏng máy CNC, lỗi trong MTS phiên bản tiếng Việt, mất điện trong khu vực, trình độ ban đầu của các học viên có sự chênh lệch). Ông Lâm, cán bộ phòng Quản lý Khoa học và Đối ngoại trường ĐHSPKT Hưng Yên đã dự giờ nhiều ngày (31.07; 01.08; 04.08 đến 06.08). Việc hướng dẫn lý thuyết về kỹ thuật tiện CNC, hướng dẫn thực hành phần cứng và phần mềm, luyện tập lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện trên máy tính và làm các bài tập lập trình và vận hành máy tiện CNC đã được thực hiện với trình độ cao về chuyên môn và lý luận dạy học. Ông Đinh Việt Dũng, GTZ/TVET Hà Nội, đánh giá việc triển khai khoá bồi dưỡng Môđun 3 “kỹ thuật tiện CNC” cho giáo viên dạy nghề là kết quả cao về sự hợp tác với EBG và đó là cơ sở quý báu cho khoá bồi dưỡng tăng cường tiếp theo tại EBG, Đức.
5. Xác định kiến thức lý thuyết để lập trình các bài tập gia công kỹ thuật tiện trên máy tính và kỹ năng thực hành để chỉnh và vận hành máy tiện CNC.
5.1. Nội dung, yêu cầu và chi tiết bài thi.
Để kiểm tra các kiến thức lý thuyết đã truyền đạt trong khoá bồi dưỡng và kỹ năng thực hành đã tiếp thu được, các học viên đã nhận được một bản giới thiệu bài thi (xem phụ lục 5: Bài thi). Bài thi gồm hai yêu cầu:
Bài thi 1:
Thời gian làm - 2 giờ
Bài tập lập trình:
Gá lắp lần thứ nhất/Gia công mặt thứ nhất: 1. Anh chị hãy soạn thảo một quy trình công nghệ (xem phụ lục 6) để lập trình cho chi tiết thi số 1 (xem phụ lục 5);
2. Anh chị hãy chọn các dao cần thiết (xem phụ lục 7); 3. Anh chị hãy tính toán số vòng quay (S) và bước tiến (F); 4. Anh chị hãy lập chương trình NC (xem phụ lục 8); Gá lắp lần thứ hai/Gia công mặt thứ hai:
10
5. Anh chị hãy soạn quy trình công nghệ để lập trình chi tiết bài thi số 1; 6. Anh chị hãy chọn các dao cần thiết phù hợp với từng bước công nghệ; 7. Anh chị hãy tính số vòng quay (S) và bước tiến (F); 8. Anh chị hãy lập chương trình NC.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Bài thi 2:
Thời gian làm - 45 phút Thời gian dọn máy sau thi - 15 phút Chỉnh và vận hành máy tiện CNC để gia công chi tiết (chi tiết bài thi 1). 1. Anh chị hãy mở máy tiện CNC và cho chạy qua điểm tham chiếu; 2. Anh chị hãy kẹp và chỉnh chi tiết; 3. Anh chị hãy set điểm (0) chi tiết trên trục x và trục z; 4. Anh chị hãy đo dao số 2, 3 và 4 và ghi dữ liệu vào chương trình số; 5. Anh chị hãy hoàn thiện chương trình; 6. Đặt lại điểm (0), xoá dữ liệu dao và tắt máy.
5.2. Chuẩn bị bài thi.
Việc chuẩn bị thi cho các học viên được tiến hành theo các bước sau: - Trao đổi công tác chuẩn bị thi với GTZ, Ban Giám hiệu trường Hưng Yên và các học viên (28.07.08); - Ôn tập cơ sở công nghệ, toán học, kỹ thuật máy và kỹ thuật lập trình của kỹ thuật CNC (12.08.08); - Cùng luyện tập trên máy tính và máy tiện CNC để ôn lại nội suy đường thẳng và đường tròn các Contour, rãnh và lỗ; lập quy trình công nghệ có tính toán dữ liệu cắt và các điểm còn thiếu của Contour bằng hàm số lượng giác; - Mở máy, chạy qua điểm tham chiếu, thay dao bằng tay, sét điểm (0) trên chi tiết (x,y) bằng đầu dò NC khi vận hành thủ công bằng cách chạm nhẹ (12.08.08); - Hướng dẫn các học viên về nội dung, yêu cầu và trình tự bài thi (12/13.08.08); - Hướng dẫn các điều kiện thay đổi bài thi (12/13.08.08).
5.3. Tổ chức thi
13.08.08
Bài thi 1: 12h00 - 14h00: Khai mạc buổi thi và hướng dẫn bài thi; 14h00 - 16h00: Thi viết: Các học viên (2 nhóm, mỗi nhóm 8 người) làm bài thi viết và lập một chương trình NC trên máy tính.
14.08.08
Bài thi 2: 8h00 - 16h00: Thi thực hành: Chỉnh và vận hành máy tiện CNC để gia công chi tiết: 16 học viên, từng người thực hiện bài thi có thời hạn trên máy.
5.4. Đánh giá bài thi.
11
Việc đánh giá bài thi được tách riêng theo số điểm (xem phụ lục 9):
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
- Đánh giá kiến thức lập trình; - Đánh giá kỹ năng thực hành. Đánh giá theo các yêu cầu sau:
1. Lập trình:
1. 2. 3. 4. 5. Quy trình công nghệ Chọn dao phù hợp với các bước công nghệ Tính toán dữ liệu cắt Tính các điểm còn thiếu của Contour Viết chương trình NC
2. Thực hành 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. Mở máy Kẹp chặt và chỉnh phôi Set điểm (0) trên trục x và y Thay dao bằng phương pháp thủ công Set điểm (0) trên trục z Đo dao số 2 Gọi và hoàn thiện chương trình Đặt lại điểm (0) và tắt máy
Từ số điểm thu được, sẽ tổng hợp thành kết quả chung để xác định điểm số cuối cùng (xem phụ lục 10) Tóm tắt đánh giá bài thi theo điểm số: Điểm 1: 25,0%; Điểm 2: 25,0%; Điểm 3: 43,8%; Điểm 4: 6,2%;
5.5. Đánh giá tổng hợp kết quả các khóa bồi dưỡng về cắt gọt CNC với các Mô đun 1 - 3.
12
Tóm tắt đánh giá tổng hợp kết quả thi lý thuyết và thực hành theo điểm số (xem phụ lục 11) trong các khóa bồi dưỡng Mô đun 1: Cơ sở kỹ thuật CNC; Mô đun 2: Kỹ thuật phay CNC; Mô đun 3: Kỹ thuật tiện CNC; Điểm 1: 0; Điểm 2: 31,25%; Điểm 3: 56,25%; Điểm 4: 6,25%; Điểm 5: 6,25%.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Trên cơ sở kết quả tổng hợp này, đã chọn được 8 giáo viên dạy nghề Việt Nam sau đây để tham gia khóa bồi dưỡng tăng cường về cắt gọt CNC tại EBG, Đức:
Điểm: 2 Nguyễn Hồng Phong Trường Đại học SPKT Hưng Yên Trường Đại học SPKT Hưng Yên Nguyễn Anh Tuấn Điểm: 2 Hồ Phi Anh Trường Cao đẳng KT công nghệ TP HCM Điểm: 3 Nguyễn Quốc Thanh Trường Cao đăng KT công nghệ TP HCM Điểm: 2 Điểm: 3 Hồ Phước Hoàng Điểm: 2 Nguyễn Đôn Điểm: 2 Phan Việt Hùng
Nguyễn Hữu Dũng Điểm: 3 Trường Cao đẳng nghề Nha Trang Trường Cao đẳng nghề Nha Trang Trường dạy nghề Việt-Đức Vĩnh Phúc Trường Cao đẳng công nghiệp Viêt-Đức T.Nguyên
6. Gợi ý cho khóa bồi dưỡng tăng cường công nghệ cắt gọt cho các giáo viên dạy
nghề Việt Nam trong lĩnh vực kỹ thuật CNC tại EBG, Magdeburg. Việc đào tạo nâng cao các giáo viên dạy nghề cho ngành cơ khí cắt gọt/Kỹ thuật CNC trong khuôn khổ khóa bồi dưỡng tăng cường 3 tháng về sư phạm nghề nghiệp tại EBG, Magdeburg sẽ được triển khai theo đúng kế hoạch trong thời gian sau (đã thống nhất với GTZ/TVET và các trường đối tác Việt Nam):
Thời gian: 21.09.08 - 12.12.08
13
Ban lãnh đạo EBG sẽ biên soạn một chương trình khung chi tiết cho khóa bồi dưỡng tăng cường này. Đề cương cơ bản của khóa bồi dưỡng đã được thảo luận và thông qua tại EBG, Magdeburg nhân chuyến thăm một tuần hồi tháng 2.2008 của lãnh đạo các trường điểm và Cố vấn trưởng GTZ Hà Nội.
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
7. Phụ lục
14
Phụ lục 1: Lập trình theo DIN 66025 (Phương pháp trình bày Power Point) Phụ lục 2: Khái quát các lệnh G, chu trình và lệnh M Phụ lục 3: Danh sách học viên khoá bồi dưỡng Phụ lục 4: Các bài tập tiện: Trình độ cơ sở về lập trình CNC Phụ lục 5: Các bài thi Phu lục 6: Quy trình công nghệ Phụ lục 7: Nhu cầu vật liệu và các dữ liệu về dao Phụ lục 8: Chương trình NC cho các bài tập lập trình (thí dụ cách giải) Phụ lục 9: Tư liệu ảnh
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Phụ lục 1:
Lập trình theo DIN 66025 (Trình chiếu PowerPoint).
Lập trình theo DIN 66025 Các chức năng phụ
Lập trình theo DIN 66025 Cấu trúc chương trình và câu lệnh
M03-Trục chính quay phải
Chương trình gồm nhiều câu lệnh
Câu lệnh gồm nhiều từ lệnh
M03- trục chính quay trái M30-Dừng chương trình (như M02)
Từ lệnh gồm một địa chỉ và một con số
M06- Thay dụng cụ (thay dao)
Lập trình theo DIN 66025 Những địa chỉ quan trọng
Lập trình theo DIN 66025 Điều kiện đường dịch chuyển
T - Địa chỉ của dao cắt
G00 - Nội suy thẳng không cắt gọt
G01- Nội suy thẳng có cắt gọt
S- Địa chỉ cho số vòng quay- vận ố
ắ
15
F- Địa chỉ cho bước tiến- lượng tiến d
G02- Nội suy vòng - Dao cắt chuyển động cùng chiều kim đồng hồ
G Địa chỉ cho lệnh hình học
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Phụ lục 2: Khái quát về các lệnh G , các chu trình và các lệnh M
Khái quát các lệnh G
Chạy dao nhanh không cắt Nội suy đường thẳng trong quá trình gia công Nội suy đường tròn cùng chiều kim đồng hồ Nội suy đường tròn ngược chiều kim đồng hồ Thời gian dừng (thời gianduy trì) Dừng chính xác Chọn hệ thống đo sang đơn vị kích thước (Inch) Chuyển sang đơn vị đo kích thước hệ mét Gọi chương trình con Lặp lại một đoạn chương trình Lệnh nhảy bắt buộc Chạy qua điểm tham chiếu Chạy về điểm (toạ độ) thay dao Định vị ụ động Cắt ren Huỷ bỏ lệnh hiệu chỉnh bán kính dao Hiệu chỉnh bán kính dao bên trái/ phải Contour Mô tả một Contour chuẩn Huỷ lệnh dịch chuyển điểm không tương đối Set điểm không tuyệt đối
16
G00 G01 G02 G03 G04 G09 G20 G21 G22 G23 G24 G25 G26 G28 G33 G40 G41/G42 G51 G53 G54-G56, G58 G59 Dịch chuyển điểm không tương đối
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
G90 G91 G92 G94 G95 G96 G97 Chọn hệ thống đo kích thước tuyệt đôi Chọn hệ thống đo kích thước tương đôi Giới hạn số vòng quay trục chính Bước tiến tính bằng milimet/phút Bước tiến tính bằng milimet/vòng Tốc độ cắt không thay đổi Huỷ tốc độ cắt cố định
Khái quát về các chu trình
G31 Chu trình tiện ren G36 Giới hạn phạm vi chạy dao ở chu trình nhiều lần G57 Lượng dư gia công tinh
G78 Chu trình rãnh thoát dao theo DIN 509 dạng E và F Rãnh thoát ren theo DIN 76
G75 Chu trình gia công thô dọc -song song trục G76 Chu trình gia công thô mặt đầu - song song trục G79 Chu trình cắt rãnh G81 Chu trình gia công thô dọc trục, Contour bất kỳ G82 Chu trình gia công thô mặt đầu có Contour bất kỳ G83 Chu trình gia công thô song song Contour/Chu trình lặp nhiều lần G84 Chu trình khoan sâu G85 Chu trình rãnh thoát dao theo DIN 509 dạng Evà F Rãnh thoát ren theo DIN 76
G86 Chu trình cắt rãnh G87 Chu trình tiện định hình G88 Chu trình bán kính/Mép vát G89 Chu trình gia công thô dọc/Phẳng (Contour dạng côn)
Khái quát về các lệnh M
17
Dừng chương trình Kết thúc chương trình không Mở trục – Hướng quay phải (cung chiều kim đồng hồ) Mở trục – Hướng quay trái (ngược chiều kim đồng hồ) Tắt trục chính Mở bơm – Dung dịch làm nguội một Tắt bơm dung dịch làm nguội Mở bơm – Dung dịch làm nguội hai Kết thúc chương trình M00 M02 M03 M04 M05 M07 M09 M08 M30
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Phụ lục 3: Danh sách học viên tham gia khoá đào tạo
Tên: Ngày sinh: Trường: Số tt
10/07/81 CĐ Nghề CN Thanh Hoá
08/09/82 CĐ Nghề CN Thanh Hoá
28/09/83 CĐ N- VĐ Thái Nguyên
06/01/82 CĐ N- VĐ Thái Nguyên
02/11/63 CĐ N- Nha Trang
25/05/64 CĐ N- Nha Trang
14/10/64 CĐ N- Nha Trang
20/10/74 CĐN CN - TP HCM
18
1. Lê Văn Tuân 2. Lê Văn Toàn 3. Nguyễn Hữu Dũng 4. Dương Đình Trinh 5. Ngô Đình Hiền 6. Nguyễn Đôn 7. Hồ Phước Hoàng 8. Hồ Phi Anh 9. Nguyễn Quốc Thanh 30/12/78 Nguyễn Anh Vân Hà 01/05/74 CĐN CN - TP HCM CĐN CN - TP HCM
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
16/02/80 CĐN VĐ - Vĩnh Phúc
25/05/82 CĐN VĐ - Vĩnh Phúc
21/03/75 ĐHSPKT Hưng Yên
21/03/75 ĐHSPKT Hưng Yên
ĐHSPKT Hưng Yên
10. 11. Lê Thành Chung 12. Phan Việt Hùng 13. Đỗ Xuân Hưng 14. Nguyễn Anh Tuấn 15. Nguyễn Hồng Phong 07/04/79 16. Trần Công Chính 28/01/79 Nam Định
Phụ lục 4: Các bài tập về tiện: Trình độ cơ bản về lập trình CNC
19
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện CNC
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút-1 f=0,6mm Vcmax=500 m/phút-1 f=0,25mm Chiều sâu lát cắt tối đa ap=6mm
Bài tập 1 Điều khiển điểm bằng G00 und G01 - Xác định điểm Không của chi tiết và ghi các toạ độ x và y vào trong bảng - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 T0202 Dao tiện tinh R=0,4
Điểm P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7
X
Y
18.05.10 Rudolph
Trình độ cơ bản Bài tập Trang 1
20
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện CNC Bài tập 3: Nội suy đường thẳng với G00 và G01 G02/G03 chu trình cắt phoi G81
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,5mm f=0,15mm
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=4500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ X và Y vào bảng. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
X
Y
Điểm P1
P2
P3
P4
P5
P6
P7
P8
Rudolph Trang 2
21
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện CNC
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,5mm f=0,15mm
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=4500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Y
X
Điểm P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7 P8
18.05.10 Rudolph
Bài tập 3: Nội suy đường thẳng với G00 và G01 G02/G03 chu trình cắt thô dọc trục G81 - Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ X và Y vào bảng. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Trang 3
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện CNC
22
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,5mm f=0,15mm
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=4500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=3mm
Y
X
Điểm P1 P2 P3 P4 P5 P6 P7 P8 P9
Bài tập 4: Nội suy đường thẳng với G00 và G01 G02/G03 và chu trình tiện thô dọc trục G81 - Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ X và Y vào bảng. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Rudolph
Trang 4
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG)
23
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
Kỹ thuật tiện CNC
Bài tập 5: Điều khiển điểm với G00 và G01
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ và bản vẽ - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0202 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Rudolph
Trang 5
Trình độ cơ bản Bài tập
24
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,1,mm f=0,25mm
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện CNC
Bài tập 6: Nội suy đường thẳng với G00 và G01
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: Vcmax=340 m/phút T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=100 m/phút T1515 Mũi khoan tâm T1515 Mũi khoan xoắn Ø 20mm Vcmax=180 m/phút
Trang
Trình độ cơ bản
25
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
6
Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Tính các điểm contour còn thiếu. - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0202 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Bài tập 7: Nội suy đường thẳng G00 và G01 sử dụng chu trình cắt thô G81
26
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
Trang 7
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 8: Nội suy đường thẳng sử dung chu trình cắt thô dọc trục G81
f=0,6mm f=0,25mm Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút
27
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: AlMgSiPb - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
Trang 8
28
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
Bài tập 9: Nội suy đường thẳng và đường tròn G00, G01 và G02/G03 và G81
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
. Rudolph
Trang 9
Trình độ cơ bản Bài tập
29
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,15mm
f=0,6mm f=0,25mm Vcmax= 60 m/phút
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 10: Nội suy đường thẳng và đường tròn G00, G01 và G02/G03 và G81
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Seite
Trình độ cơ bản
30
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
10
Bài tập
AlMgSiPb
f=0,15mm
f=0,6mm f=0,25mm Vcmax= 60 m/phút
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 11: Nội suy đường thẳng và đường tròn G00, G01 và G02/G03 và G81
31
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
Seite 11
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 12: Nội suy đường thẳng và đường tròn G00, G01, G02/G03
AlMgSiPb
f=0,15mm
f=0,6mm f=0,25mm Vcmax= 60 m/phút
- Xác định điểm (0) của chi tiết và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao: T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
và G81
32
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
Trang 12
Trình độ cơ bản Bài tập
AlMgSiPb
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 13: Chu trình cắt ren G31 - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập qui trình công nghệ và ghi tọa độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
f=0,6mm
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút
33
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
f=0,25mm
f=0,15mm
Vcmax= 60 m/phút
f=0,2mm
Vcmax= 100 m/phút
P=1,5mm
Vcmax= 45 m/phút
T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T1616 Mũi khoan xoắn Ø 8mm T0404 Dao tiện ren Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Rudolph
Trang 13
Trình độ cơ bản Bài tập
AlMgSiPb
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 14: Chu trình khoan/khoan sâu G84 -Xác định điểm (0) của chi tiết,lập qui trình công nghệ và ghi tọa độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
34
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
f=0,6mm f=0,25mm
f=0,15mm
Vcmax= 60 m/phút
f=0,2mm
Vcmax= 100 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T1616 Mũi khoan xoắn Ø 18mm Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Rudolph
Trang 14
Trình độ cơ bản Bài tập
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 15: Chu trình G81, G31 Gia công hai mặt - Xác định điểm (0) của chi tiết và lập qui trình công nghệ và ghi tọa độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC
35
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
f=0,15mm
Vcmax= 60 m/phút
Vcmax= 45 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T0404 Dao tiện ren Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
- Vật liệu: - Dao:
Trang 15
Rudolph
Trình độ cơ bản Bài tập
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 16: Chu trình cắt phoi G81 và tiện ăn sâu - Xác định điểm (0) của chi tiết và lập qui trình công nghệ và ghi tọa độ vào bản vẽ.
36
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
f=0,15mm
T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=340 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=500 m/phút T0606 Dao tiện ăn sâu (B=1,5mm) Vcmax= 50 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=4mm
- Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Rudolph
Trang 16
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 17: Gia công trong với G81
37
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,3mm f=0,15mm
f=0,15mm f=0,3mm
Vcmax= 60 m/phút Vcmax= 120 m/phút
Vcmax=340 m/phút T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0909 Dao tiện thô trong R=0,8 Vcmax=200 m/phút T1111 Dao tiện tinh trong R=0,4 Vcmax=300 m/phút T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T1717 Mũi khoan kim loại cứng Ø ? Chiều sâu cắt tối đa ap=2mm
- Xác định điểm (0) của chi tiết và lập qui trình công nghệ và ghi tọa độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Trang 17 Rudolph
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 18: Gia công trong với G81
38
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
St37
f=0,6mm f=0,3mm f=0,15mm f=0,15mm f=0,3mm P=1,5
Vcmax=340 m/phút Vcmax=200 m/phút Vcmax=300 m/phút Vcmax= 60 m/phút Vcmax= 120 m/phút Vcmax= 50 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0909 Dao tiện thô trong R=0,8 T1111 Dao tiện tinh trongR=0,4 T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T1717 Mũi khoan kim loại cứng Ø ? T1212 Dao tiện ren trong Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
- Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Rudolph Trang 18
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
39
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
St 50
f=0,6mm f=0,25mm f=0,2mm f=0,15mm f=0,15mm
Vcmax=340 m/phút Vcmax=500 m/phút Vcmax=160 m/phút Vcmax=120 m/phút Vcmax=160 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiên tinh R=0,4 T1717 HM – Mũi khoan Ø 20 T0909 Dao tiện thô trong T1010 Dao tiên tinh trong Chiều sâu cắt tối đa ap=4mm
Bài tập 19: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Rudolph Trang 19
Trình độ cơ bản Bài tập
40
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
C60
f=0,6mm f=0,25mm f=0,2mm f=0,15mm f=0,15mm
Vcmax=340 m/phút Vcmax=500 m/phút Vcmax=160 m/phút Vcmax=120 m/phút Vcmax=160 m/phút Vcmax= 45 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiện tinh R=0,4 T1717 HM – Mũi khoan Ø 20 T0909 Dao tiện thô trong T1010 Dao tiện tinh trong T0404 Dao tiện ren Chiều sâu cắt tối đa ap=3mm
Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 20: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
Trang
Trình độ cơ bản
41
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
20
Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
St50
f=0,6mm f=0,25mm f=0,2mm f=0,15mm f=0,15mm
f=0,15mm
Vcmax=140 m/phút Vcmax=210 m/phút Vcmax=160 m/phút Vcmax=120 m/phút Vcmax=160 m/phút Vcmax= 45 m/phút Vcmax= 50 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiện tinh R=0,4 T1717 HM – Mũi khoan Ø 20 T0909 Dao tiện thô trong T1010 Dao tiện tinh trong T0404 Dao tiện ren T0606 Dao tiện ăn sâu (B=1,5mm) Chiều sâu cắt tối đa ap=3mm
Bài tập 21: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
42
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph
Trang 21
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
C60
f=0,2mm
Vcmax=120 m/phút T0101 Dao tiện thô R=0,8 Vcmax=160 m/phút T0303 Dao tiện tinh R=0,4 Vcmax=160 m/phút T1717 HM – Mũi khoang Ø 20 Vcmax=120 m/phút T0909 Dao tiện thô trong Vcmax=160 m/phút T1010 Dao tiện tinh trong T0606 Dao tiện ăn sâu (ăn sâu mặt phẳng) Vcmax= 50 m/phút Chiều sâu cắt tối đa ap=4mm
Bài tập 22: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
43
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph Trang 22
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
GG20
f=0,35mm f=0,2mm f=0,2mm f=0,15mm
Vcmax=120 m/phút Vcmax=140 m/phút Vcmax=100 m/phút Vcmax=100 m/phút Vcmax=120 m/phút Vcmax= 80 m/phút
Bài tập 23: Chu trình ăn sâu có lặp lại một phần chương trình - Xác định điểm (0) của chi tiết và lập quy trình công nghệ gia công chi tiêt - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiện tinh R=0,4 T1717 HM – Mũi khoan Ø 20 T0909 Dao tiện thô trong T1010 Dao tiện tinh trong T0606 Dao tiện ăn sâu (B=3mm) Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
44
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph Trang 23
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
St50 (Ø 80 x 220)
f=0,4mm f= f=0,15mm f=0,15mm
Vcmax=140 m/phút Vcmax=200 m/phút Vcmax= 60 m/phút Vcmax= 80 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiện tinh R=0,4 T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 T0606 Dao tiện ăn sâu (B=3mm) Chiều sâu cắt tối đa ap=3mm
Bài tập 24: Chu trình ăn sâu có kỹ thuật chương trình con - Xác định điểm (0) của chi tiết và lập quy trình công nghệ - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
45
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Trang 24 Rudolph
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
AlMgSiPb
f=0,6mm f=0,25mm
Vcmax=340 m/phút Vcmax=500 m/phút
Vcmax=100 m/phút
Vcmax=100 m/phút
Vcmax=120 m/phút Vcmax= 80 m/phút
P=1,5
Vcmax= 45 m/phút Vcmax= 50 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 T0303 Dao tiện tinh R=0,4 T1717 HM – Mũi khoan Ø 20 f=0,2mm T0909 Dao tiện thô trong f=0,2mm T1010 Dao tiện tinh trong T1414 Dao tiện ăn sâu trong (B=3mm) f=0,15mm T0404 Dao tiện ren T1212 Dao tiện ren trong Chiều sâu cắt tối đa ap=3mm
Bài tập 25: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
46
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph Trang 25
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
St37
Vcmax=340 m/phút
Vcmax=500 m/phút
Vcmax= 60 m/phút
T0101 Dao tiện thô R=0,8 f=0,6mm T0303 Dao tiện tinh R=0,4 f=0,25mm T1515 Mũi khoan tâm A1,5x3,25 f=0,15mm Chiều sâu cắt tối đa ap=6mm
Bài tập 26: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết, lập quy trình công nghệ và ghi toạ độ vào bản vẽ. - Lập chương trình NC - Vật liệu: - Dao:
47
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph Trang 26
Trình độ cơ bản Bài tập Cơ quan đào tạo nghề và xã hội Châu Âu (EBG) Kỹ thuật tiện - CNC
Bài tập 27: Gia công đồng bộ hai mặt trong và ngoài - Xác định điểm (0) của chi tiết và lập quy trình công nghệ - Chọn dao và xác định dữ liệu cắt - Lập chương trình NC
48
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Rudolph Trang 27
Trình độ cơ bản Bài tập
Phụ lục 5:
Bài thi
49
Phần thi 1 Thời gian làm bài 2 giờ
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
1- Lập trình lần kẹp thứ nhất /mặt thứ nhất 2- Lập quy trình công nghệ để lập trình chi tiết số 1; 3- Chọn các dao cần thiết từ bảng mẫu; 4- Tính toán số vòng quay [n] và các bước tiến [f]; 5- Lập chương trình NC;
Kẹp trở đầu chi tiết và gia công mặt thứ hai;
6- Thiết lập quy tình công nghệ để lập trình chi tiết 1; 7- Chọn các dao cần thiết trong bảng mẫu; 8- Tính toán số vòng quay [n] và các bước tiến [f]; 9- Lập chương trình NC
Phần thi 2 Thời gian làm bài 45 phút
1- Mở máy tiện CNC và chạy qua điểm tham chiếu; 2- Kẹp và chỉnh chi tiết; 3- Set điểm không (0) của chi tiết theo trục X và trục Z dựa vào bảng mẫu; 4- Đo dao số 2, 3 và 4 và ghi các giá trị vào chương trình số....; 5- Hoàn thiện chương trình NC số.....; 6- Set lại điểm không và xoá các dữ liệu dao và tắt máy;
St 37
Ø = 42mm
D = 2,761mm S = 18 d3 = 36,479mm
50
Thời gian kiểm tra lại sau khi thi 15 phút Phần thi 1 – Bài tập lập trình Phôi: 105 x 125 Thép: Ren M42 Đường kính danh nghĩa Bước ren F = 4,5mm Chiều sâu ren Số lát cắt Đường kính chân ren Rãnh thoát ren DIN 76 I = 3 K = 12,5 Phụ lục 6: Quy trình công nghệ
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Trình tự các bước mặt thứ nhất
Dao số Vc [m/phút] f [mm] Các bước n [phút-1] Số TT
Điểm quy trình công nghệ
Điểm chọn dao Điểm tính toán dữ liệu cắt Điểm chương trình CNC
Phụ lục 7: Yêu cầu về vật liệu và dữ liệu dao
51
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““
Yêu cầu vật liệu cho đào tạo trình độ cơ bản ở tiện CNC
Vật liệu Bài tập Hoàn thiện trên máy CNC Kích thước phôi Lập trình với phần mềm MTS
52
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb AlMgSiPb X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X Bài tập thực hành trên máy X X X X X Ø 50 x 87 Ø 25 x 120 oder Stange Ø 70 x 92 Ø 90 x 72 Ø 75 x 220
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““ Dữ liệu dao Dao tiện thô T01 χ = 95° ε = 80° r = 0,8
Dao tiện thô - tinh T02 χ = 93° ε = 55° r = 0,4
Dao tiện tinh T03 χ = 97° ε = 35° r = 0,4
Dao tiện ren T04 P = ε = 60° r =
Dao tiện ren T05 P = ε = 55° r =
Dao tiện rãnh T06 B = r = 0,2
Dao định hình T07 χ = ε = Ø = 6 mm
Dao tiện thô T08 χ = 95° ε = 80° r = 0,8
Dao tiện thô trong T09 χ = 95° ε = 80° r = 0,8
Dao tiện thô trong - tiện tinh T10 χ = 93° ε = 55° r = 0,4
53
Dao tiện ren trong
Dao tiện ren trong
Dao cắt rãnh trong
Báo cáo RRuuddoollpphh,, SSiieeggffrriieedd:: MMôô đđuunn 33:: ““ KKỹỹ tthhuuậậtt ttiiệệnn CCNNCC““ Dao tiện tinh trong T11 χ = 9° ε = 35° r = 0,4
T12 P = ε = 60° r =
T13 P = ε = 55° r =
T14 B = r = 0,2
Mũi khoan tâm / Mũi khoan mồi NC T15
Mũi khoan xoắn thép gió HSS T16 Ø =
Mũi khoan hợp kim T17 Ø =
Mũi doa thép gió HSS T18 Ø =
54
Báo cáo Rudolph, Siegfried: Mô đun 3: “Kỹ thuật tiện CNC”
Phụ lục 8: Chương trình NC cho bài tập lập trình (Thí dụ cách giải) () (( 2004 10:01 ( ( CẤU HÌNH ( MÁY MTS01 TM-016_-R1_-060x0646x0920 ( HỆ ĐIỀU KHIỂN MTS TM01 ( ( CHI TIẾT ( TRỤ D102.000 L121.800 ( VẬT LIỆU "P\Unlegierter Baustahl\Grundstahl\St37-2" ( ( TRỤC CHÍNH CÓ CHI TIẾT ( DREHFUTTER "Spannmittel Drehen\Backenfutter\KFD-HS 160" ( STUFENBACKE "Backe\Stufenbacke\WM-160_200-25.000" ( EINSPANNTIEFE E43.000 (( Rechte Fläche des Werkstückes: Z+0223.800 ( ( Ụ ĐỘNG ( KOERNERSPITZE "Körnerspitze\Körnerspitze\171 MT1 020-050" ( PINOLE NICHT SETZEN ( REITSTOCKPOSITION Z+1095.000 ( ( DAO HIỆN CÓ T09 ( CHI TIẾT ( T01 "DIN69880 V 30\Eckdrehmeißel links\CL-SCLCL-2020 L 1208 ISO30" ( T02 LEER ( T03 "DIN69880 V 30\Eckdrehmeißel links\CL-SVJCL-2020 L 1604 ISO30" ( T04 LEER ( T05 LEER ( T06 "DIN69880 V 30\Außeneinstechmeißel\ER-SGTFL-2012 L 02.5-0 ISO30" ( T07 LEER ( T08 "DIN69880 V 30\Gewindemeißel links\TL-LHTR-2020 R 60 4.50 ISO30" ( T09 "DIN69880 V 30\Innendrehmeißel nachmittig\BI-SCAAL-1010 L 0604 ISO30" ( T10 LEER ( T11 "DIN69880 V 30\Innendrehmeißel nachmittig\BI-SVUCL-1010 L 0702 ISO30" ( T12 LEER ( T13 "DIN69880 V 30\Wendeplattenbohrer\DI-18.00 110 R HMT ISO30" ( T14 LEER ( ( GIÁ TRỊ KONTUA ( D01 T01 Q3 R000.800 X+070.000 Z+0045.000 G000.000 E005.005 I-000.800 K-000.800 A+004.375 L011.855 N01 ( D02 T02 Q8 R000.800 X+070.000 Z+0032.000 G000.000 E060.000 I-000.800 K+000.000 A-030.000 L013.597 N01 ( D03 T03 Q3 R000.400 X+070.000 Z+0045.000 G000.000 E052.393 I-000.400 K-000.400 A+002.372 L016.178 N01 ( D04 T04 Q8 R003.000 X+070.000 Z+0034.000 G006.000 E090.000 I-003.000 K+000.000 A+000.000 L003.000 N01 ( D05 T05 Q7 R000.000 X+000.000 Z+0225.000 G032.000 E000.000 I+000.000 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01 ( D06 T06 Q3 R000.160 X+060.000 Z+0041.250 G002.500 E000.000 I-000.160 K-000.160 A+000.000 L012.000 N01 ( D07 T07 Q2 R000.400 X-006.843 Z+0160.000 G000.000 E005.002 I+000.400 K-000.400 A+004.723 L005.977 N01 ( D08 T08 Q8 R000.649 X+070.000 Z+0042.699 G000.000 E000.000 I-000.649 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01 ( D09 T09 Q2 R000.400 X-008.238 Z+0170.000 G000.000 E032.079 I+000.400 K-000.400 A+002.721 L005.992 N01 ( D10 T10 Q2 R000.200 X-014.583 Z+0170.000 G000.000 E038.106 I+000.200 K-000.200 A+016.744 L010.424 N01 ( D11 T11 Q2 R000.200 X-010.789 Z+0170.000 G000.000 E052.174 I+000.200 K-000.200 A+002.721 L007.540 N01 ( D12 T12 Q7 R000.000 X+000.000 Z+0225.000 G032.000 E000.000 I+000.000 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01 ( D13 T13 Q7 R000.000 X+000.000 Z+0210.000 G018.000 E000.000 I+000.000 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01 ( D14 T14 Q7 R000.000 X+000.000 Z+0240.000 G036.000 E000.000 I+000.000 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01
72
Báo cáo Rudolph, Siegfried: Mô đun 3: “Kỹ thuật tiện CNC”
( D15 T15 Q1 R000.100 X-013.500 Z+0155.000 G002.220 E000.000 I+000.100 K+000.100 A+000.000 L006.000 N01 ( D16 T16 Q7 R000.000 X+000.000 Z+0240.000 G036.000 E000.000 I+000.000 K+000.000 A+000.000 L000.000 N01 ( ( ĐIỂM KHONG CHI TIẾT (( Rechte Fläche des Werkstückes: Z+0223.800 ( G54 X+000.000 Z+0223.000 ( () N0010 N0015 G54 X+000.000 Z+0223.000 N0020 G96 F0000.600 S0340 T0101 M04 N0025 G92 S1000 N0030 G57 X+000.500 Z+0000.100 N0035 G00 X+103.000 Z+0000.800 N0040 G01 X-001.600 N0045 G00 X+103.000 Z+0003.000 N0050 G81 X+082.000 Z+0001.000 I+003.000 N0055 G01 X+082.000 Z+0000.000 N0060 G01 X+088.000 Z-0003.000 N0065 G01 Z-0044.000 N0070 G02 X+094.000 Z-0047.000 B+003.000 N0075 G01 X+096.000 N0080 G03 X+100.000 Z-0049.000 B+002.000 N0085 G01 Z-0065.000 N0090 G01 X+103.000 N0095 G80 N0100 G00 X+150.000 Z+0200.000 N0105 G57 X+000.000 Z+0000.000 N0110 G96 F0000.250 S0500 T0303 M04 N0115 G92 S1500 N0120 G00 X+080.000 Z+0002.000 N0125 G42 N0130 G23 S0001 O0055 Q0090 N0135 G40 N0140 G00 X+150.000 Z+0350.000 N0145 G97 F0000.200 S2500 T1313 M03 N0150 G00 X+000.000 Z+0005.000 N0155 G84 Z-0100.000 A+000.500 B+000.500 D+005.000 K+030.000 N0160 G00 X+150.000 Z+0300.000 N0165 G96 S0120 F0000.150 T0909 M04 N0170 G92 S0600 N0175 G57 X-000.500 N0180 G00 X+018.000 Z+0002.000 N0185 G81 X+070.000 Z+0001.000 I+003.000 N0190 G01 X+068.000 Z+0000.000 N0195 G01 X+062.000 Z-0003.000 N0200 G01 Z-0017.000 N0205 G01 X+056.004 N0210 G02 X+050.004 Z-0019.895 B+003.000 N0215 G01 X+048.158 Z-0046.136 N0220 G03 X+022.610 Z-0077.895 B+050.000 N0225 G02 X+018.000 Z-0084.000 B+009.000 N0230 G01 X+017.000 N0235 G80 N0240 G00 X+150.000 Z+0350.000 N0245 G96 F0000.150 S0160 T1111 M04 N0250 G92 S0850 N0255 G57 X+000.000 Z+0000.000 N0255 G00 X+070.000 Z+0001.000 N0260 G41 N0265 G23 S0001 O0190 Q0230 N0270 G40 N0275 G00 Z+0100.000 N0280 X+150.000 N0285 G96 F0000.150 S0045 T0606 M04 N0290 G92 S0170 N0295 G00 X+102.000 Z-0015.500 N0300 G86 X+076.000 Z-0020.000 K+004.500 N0305 G00 X+150.000 Z+0150.000 N0310 M30
73
Báo cáo Rudolph, Siegfried: Mô đun 3: “Kỹ thuật tiện CNC”
Phụ lục 9: Tư liệu ảnh Luyện tập lập trình trên máy tính
Hướng dãn chỉnh máy CNC (Máy tiện)
Luyện tập lập trình trên máy tính Hoàn thiện một chương trình trên máy tiện
Trao chứng chỉ cho các học viên
Ảnh lớp học
74
(cid:24) (cid:12) ,
(cid:23)
(cid:5) (cid:6) !
(cid:5) (cid:5) (cid:5) + (cid:16) (cid:10) (cid:8) (cid:5) * (cid:7) $
(cid:5)
(cid:5) (cid:6) ) ( (cid:16) (cid:6) (cid:5) ’ & (cid:26) (cid:30) (cid:6) (cid:5) % (cid:25) (cid:5) (cid:8) (cid:28) (cid:5) (cid:18) $

