
1
Mẫu số: QCT-01
KHOA: CƠ KHÍ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỘ MÔN: CHẾ TẠO MÁY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: ĐỒ GÁ Mã học phần: MEC0364
Số tín chỉ: 02 Hình thức thi: Tự luận
Thời gian làm bài/chuẩn bị: 60 phút.
Học kỳ: 1 Năm học: 2024- 2025
NỘI DUNG
PHẦN I: LÝ THUYẾT
1. Nội dung 1: Các vấn đề cơ bản về đồ gá; đồ gá kiểm tra và đồ gá lắp ráp; Các cơ cấu
khác của đồ gá và thiết kế đồ gá (2,5 điểm): gồm có 16 câu.
Câu 1. Trình bày về khái niệm, công dụng và các yêu cầu cơ bản của đồ gá gia công? Cho
ví dụ minh họa?
Câu 2. Phân loại đồ gá theo chức năng làm việc? Cho ví dụ minh họa?
Câu 3. Phân loại đồ gá theo mức độ chuyên môn hóa? Cho ví dụ minh họa?
Câu 4. Phân loại đồ gá theo mức độ tự động hoá và theo nguồn năng lượng tác động? Cho
ví dụ minh họa?
Câu 5. Trình bày về các thành phần của đồ gá? Cho ví dụ minh họa?
Câu 6. Trình bày về khái niệm chung và kể tên các thành phần của đồ gá kiểm tra?
Câu 7. Trình bày về khái niệm và phân loại đồ gá lắp ráp? Cho ví dụ?
Câu 8. Trình bày về khái niệm và các thành phần của đồ gá lắp ráp?
Câu 9. Trình bày về nhiệm vụ, yêu cầu và các phương pháp chế tạo thân đồ gá?
Câu 10. Nhiệm vụ của cơ cấu dẫn hướng? Trình bày về bạc dẫn hướng (phân loại, yêu
cầu). Cho ví dụ minh họa?
Câu 11. Nhiệm vụ của cơ cấu dẫn hướng? Trình bày về phiến dẫn (phân loại, yêu cầu).
Cho ví dụ minh họa?
Câu 12. Trình bày về cơ cấu so dao? Cho ví dụ?
Câu 13. Trình bày về cơ cấu phân độ? Cho ví dụ?
Câu 14. Trình bày về cơ cấu chép hình? Cho ví dụ?
Câu 15. Trình bày về các tài liệu ban đầu sử dụng và các bước thiết kế khi thiết kế đồ gá?
Câu 16. Trình bày về yêu cầu và cách xây dựng bản vẽ lắp đồ gá khi thiết kế đồ gá?
2. Nội dung 2: Định vị và cơ cấu định vị; Kẹp chặt và cơ cấu kẹp chặt (2,5 điểm): gồm có
16 câu.
Câu 17. Trình bày khái niệm về quá trình gá đặt chi tiết gia công?
Câu 18. Trình bày về nguyên tắc 6 điểm ứng dụng trong đồ gá và những lưu ý khi sử
dụng?

2
Mẫu số: QCT-01
Câu 19. Trình bày khái niệm vể chuẩn và phân loại chuẩn trong gia công cơ khí?
Câu 20. Trình bày về các thành phần sai số của kích thước khởi xuất và cách tính sai số gá
đặt?
Câu 21. Trình bày về các thành phần sai số của kích thước khởi xuất và cách tính sai số
chuẩn?
Câu 22. Trình bày về nhiệm vụ, yêu cầu và phân loại đồ định vị của đồ gá?
Câu 23. Trình bày về đồ định vị khi chuẩn định vị là mặt phẳng?
Câu 24. Trình bày về đồ định vị khi chuẩn định vị là mặt trụ ngoài?
Câu 25. Trình bày về đồ định vị khi chuẩn định vị là mặt trụ trong?
Câu 26. Trình bày về đồ định vị khi chuẩn định vị là hai lỗ tâm?
Câu 27. Trình bày khái niệm, yêu cầu đối với cơ cấu kẹp? Các yêu cầu về trị số, phương,
chiều và điểm đặt của lực kẹp?
Câu 28. Trình bày khái niệm và phân loại cơ cấu kẹp? Cho ví dụ minh họa?
Câu 29. Trình bày về cách tính lực kẹp cần thiết? Cho ví dụ?
Câu 30. Trình bày về yêu cầu đối với trị số, phương, chiều và điểm đặt của lực kẹp? Cho
ví dụ?
Câu 31. Đặc điểm của kẹp chặt bằng chêm? Trình bày cách tính lực sinh ra từ chêm một
mặt nghiêng?
Câu 32. Trình bày về kết cấu của kẹp chặt bằng chêm? Xác định điều kiện tự hãm của
chêm một mặt nghiêng?

3
Mẫu số: QCT-01
PHẦN II: BÀI TẬP
Xác định số bậc tự do cần thiết khi gia công bề mặt theo yêu cầu trên hình vẽ (tham khảo
các ví dụ như sau)
Câu 33 (5,0điểm): Xác định số bậc tự do cần
thiết khi gia công các bề mặt A, B, C như
hình 3.2 biết trình tự gia công A B C
(phôi đã qua gia công đạt kích thước như
hình 3.1)
a/ Gia công lỗ A?
b/ Gia công mặt phẳng B?
c/ Gia công 3 lỗ C?
3-ØC
M
H H
L
B
ØA
K
Hình 3.1
ØD
L
Hình 3.2
Câu 34 (5,0điểm): Xác định số bậc tự do cần
thiết khi gia công các bề mặt A, B_B1, C
như hình 3.2 biết trình tự gia công A B
C (phôi đã qua gia công đạt kích thước như
hình 3.1)
a/ Gia công lỗ A?
b/ Gia công rãnh B_B1?
c/ Gia công 4 lỗ C?
B
B1
ØD
ØA
ØD1
Hình 3.2
Hình 3.1
L
ØD
ØD1
P-P P
P
4-ØC

4
Mẫu số: QCT-01
Câu 35 (5,0 điểm): Xác định số bậc tự do cần thiết khi gia công các bề mặt V, M, F, T như
hình 3.2 biết trình tự gia công V M F T (phôi đã qua gia công đạt kích thước như hình
3.1)
a/ Gia công rãnh V đạt kích thước F và G?
b/ Gia công lỗ ren M đạt kích thước H và F?
c/ Gia công 4 lỗ P và T đạt kích thước L_L1 và N_N1?
x
y
z
o
CB
A
B1
A1
Hình 3.1: Bản vẽ phôi
H
N1 L1N L
V
G
A
A
A - A
B
B
B - B
M
2-ØP 2-ØT
F
Hình 3.2: Bản vẽ chi tiết

5
Mẫu số: QCT-01
Câu 36 (5,0 điểm): Xác định số bậc tự do cần thiết khi gia công các bề mặt A, B, C, E như
hình 3.4 biết trình tự gia công A B C E (phôi đã qua gia công đạt kích thước như hình
3.3)
a/ Gia công mặt phẳng A đạt kích thước F?
b/ Gia công mặt phẳng B đạt kích thước F?
c/ Gia công lỗ C?
d/ Gia công lỗ E?
ØD (cau)
x
y
z
o
Hình 3.3: Bản vẽ phôi
A
B
ØC
F
F
ØE
Hình 3.4: Bản vẽ chi tiết

