1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ
***********
GIÁO TRÌNH
GIAO TIẾP KỸ THUẬT
Số tín chỉ: 02
(Lưu hành nội bộ)
Bộ môn: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Thái Nguyên, năm 2022
2
LỜI NÓI ĐẦU
Ngưi sinh viên k thuật và ngưi k sư không chỉ làm vic vi máy móc, thiết b
mà còn phi giao tiếp vi rt nhiu đối tượng khác nhau như giao tiếp vi thy cô, cán b
nhà trường, vi bn bè,để t chc tt vic hc tp trường đại hc; phi giao tiếp vi
cp trên, với đồng nghip, vi công nhân, với đối tác, với khách hàng,… để t chc tt
công vic của người k ti các nhà máy, công ty, nghip. H phi thc hin nhiu
hoạt động giao tiếp khác nhau như thuyết trình, báo cáo, viết tài liu k thut (biên bn,
đề cương, thư trao đổi công việc, email, CV, đ án, d án, đề tài, báo cáo khoa học,…),
tham d các hi tho, hi nghị,…; phi có kh năng tham gia phỏng vn, xin việc,…. Các
hoạt đông này rất đa dạng và phc tp.
Để thành công trong vic hc tập cũng như đ chun b tt cho vic phng vn,
xin vic và làm việc trong môi trường k thut thì bên cnh trng tâm là các kiến thc, k
năng kỹ thut, sv k thut cần được chun b v k năng giao tiếp và giao tiếp k thut.
Ni dung ca hc phn bao gm:
- K năng giao tiếp và giao tiếp k thut
- K năng lắng nghe
- K năng thuyết trình
- K năng đọc tài liu k thut
- K năng viết tài liu k thut
- K năng làm vic nhóm
- K năng phng vn, xin vic.
TÀI LIU HC TP
- Tài liệu chính:
1. Bộ môn Công nghệ kỹ thuật khí, Bài giảng Giao tiếp kỹ thuật, ĐHKTCN.
- Tài liệu tham khảo:
2. Thị Bừng (2001), Tâm học ứng xử, NXB Giáo dục , 2001
3. Thiên Cao Nguyên (2007), Giao tiếp thông minh nghệ thuật ứng xử, NXB
Văn hoá Thông tin.
4. Thị Quỳnh Trang, Thị Thanh Trà, Trương Thị Thu ơng (2019), Giáo
trình những kỹ năng mềm bản, NXB Khoa họcKỹ thuật.
5. Angela Murray (Nhân Văn - Biên dịch) (2007), Thuyết trình chuyên nghiệp
trong kinh doanh, NXB Thanh Hoá.
3
* Nhim v ca sinh viên
+ D lp: Ti thiu 80% s tiết ging;
+ Bài tp: Hoàn thành 100% bài tp thc hành và bài tp v nhà do GV giao.
* Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
+ Kiểm tra thường xuyên
+ Bài tp
+ Thi kết thúc hc phn.
* Thang đim
+ Kiểm tra thường xuyên và bài tp: 40%
+ Thi kết thúc hc phn: 60%
+ Hình thc thi: Vấn đáp.
4
Chương 1.
GIAO TIP VÀ GIAO TIP K THUT
Mc tiêu:
Phân bit giao tiếp và giao tiếp k thut (GTKT);
Hiu v nguyên tắc, phong cách, đối tượng, phương tiện, thông điệp giao tiếp
và GTKT;
Hiu các k năng giao tiếp và GTKT.
1.1 Giao tiếp
1.1.1 Giao tiếp
a. Khái nim
Giao tiếp s tiếp c tâm giữa người người, thông qua đó con người trao
đổi vi nhau v thông tin, v cm xúc, tri giác ln nhau, nh hưởng tác động qua li vi
nhau. Hay nói cách khác giao tiếp xác lp vn hành các quan h người người, hin
thc hóa các quan h hi gia ch th này vi ch th khác. nhiều định nghĩa về
giao tiếp như:
+ Giao tiếp mt quá trình thiết lp mi quan h hai chiu gia một người vi
một người hoc vi nhiều người xung quanh, liên quan đến s truyền đạt thông điệp
s đáp ứng vi s truyền đạt y.
+ Giao tiếp một quá trình qua đó chúng ta phát và nhận thông tin, suy nghĩ, có ý
kiến và thái độ để có được s thông cm và hành động.
+ Giao tiếp quá trình nói, nghe tr lời để chúng ta th hiu phn ng
vi nhau. Giao tiếp tri qua nhiu mức độ, t thấp đến cao, t s e b ngoài đến vic
bc l nhng tình cm sâu kín bên trong
T nhng khái nim trên cho thy hin có rt nhiều quan điểm khác nhau v giao
tiếp, nhưng có thể khái quát thành khái nim giao tiếp như sau:
Giao tiếp mt quá trình tìm kiếm, khai thác thông tin chia s ý nghĩa ca
thông tin; quá trình nhn biết tác động ln nhau trong quan h gia người vi
người nhm đt đến mt mục đích nhất đnh.
Giao tiếp là k năng mà mi cá nhân cn phải s dụng để truyn một thông tin đến
người nhận sao cho đạt hiu qu nhất, đồng thời để nhn lại được thông tin một cách đầy
đủ và giải nghĩa nó một cách chính xác nht.
5
b. Giao tiếp và truyn thông
Lưu ý rằng, quá trình giao tiếp din ra hiu qu không ph thuộc vào người
phát người nhn thông tin chung h thng hóa gii hay không. Nhng
khác bit v ngôn ngữ, quan điểm, định hướng giá tr khiến quá trình giao tiếp b ách tc,
hiu lm gây mâu thun gia các bên.
Nhn thc ca các bên tham gia giao tiếp là yếu t y ảnh hưởng trc tiếp
mnh m nht đến hoạt động giao tiếp.
Bi cnh xy ra giao tiếp cũng gây ảnh hưởng mạnh đến quá trình giao tiếp, nhng
sóng nhiễu như tiếng n, s bàn tán ca s đông, thời tiết, khí hậu,… đu th y nh
hưởng đến cuc giao tiếp.
c. Phân loi giao tiếp
Có nhiu cách phân loi giao tiếp, sau đây là hai cách được s dng ph biến:
a. Theo khong cách
- GT trc tiếp: Giao tiếp mt đi mt.
- GT gián tiếp: Giao tiếp người khác hoặc phương tiện nào đó để truyền đạt và tiếp
nhn tín hiu (thư từ, điện tín v.v...)
- GT trung gian: GT qua điện thoi, chát trên mng, điện thoi truyn hình, chát
có hình, có tiếng để tăng yếu t trc tiếp.
b. Theo quy cách
- GT chính thc: Khi thc hin nhim v chung theo quy định như: làm việc
quan, trưng học... Phương tin, cách thc ca loi giao tiếp này thường tuân theo nhng
quy ước nhất định.
- Giao tiếp không chính thc: GT gia những người đã quen biết, không chú ý
đến th thc mà ch yếu s dng ý riêng ca h nhm chia s thông tin, tình cm…
1.1.2 Vai trò ca giao tiếp
- Chc năng thông tin: Thông báo, truyn tin;
- Chc năng liên kết (ni mch-tiếp xúc): Ni liên lc, hàn gn;