TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
119
S DNG PHN MM QUEST ĐỂ PHÂN TÍCH
CÂU HI TRC NGHIM KHÁCH QUAN
USING QUEST SOFTWARE TO ANALYZE OBJECTIVE TEST
QUESTIONS
NGUYN BO HOÀNG THANH
Trường Đại hc Sư phm, ĐHĐN
TÓM TT
Bài báo này trình bày các kết qu khi s dng phn mm QUEST để phân tích
mt bài kim tra bng phương pháp trc nghim. Quest là mt chương trình phân
tích và đánh giá câu hi trc nghim, bài trc nghim, được xây dng da trên lý
thuyết đáp ng câu hi IRT
ABSTRACT
The report presents the results of using Quest software to analyze a check-up
through objective test. Quest is a program which analyzes and evaluates multiple
choice questions, multiple choice task created based on Item response theory.
1/ Trong nhng năm gn đây, B Giáo dc và Đào to đã, đang thc hin các ch
trương đổi mi ni dung chương trình ging dy, ci tiến phương pháp thi, kim tra đánh
giá kết qu hc tp ca hc sinh, sinh viên t ph thông đến đại hc. Phương pháp trc
nghim khách quan được đưa vào trong các k kim tra, thi hc k, tuyn sinh, tt nghip
v.v… nên s quan tâm ca các ging viên và các cơ quan qun lý giáo dc ngày càng
nhiu. Do đó vic nghiên cu s dng phn mm Quest để phân tích CHTN là cn thiết.
2/ Để viết câu hi trc nghim (CHTN) và xây dng ngân hàng CHTN dùng để
kim tra đánh giá (KTĐG), thi hc k đạt yêu cu ca mc tiêu dy hc thì phi nm vng
qui trình viết và phân tích thng kê tng câu hi TN, cũng như trên bài TN. Nguyên tc
chung để phân tích CHTN, mt bài TN là chúng ta thường so sánh câu tr li ca sinh
viên (SV) mi câu hi vi đim s chung ca toàn bài vi mong mun có nhiu SV khá
gii tr li đúng, đồng thi có ít SV yếu tr li được câu hi đó, nghĩa là ph các đim ca
mt lp SV tri càng rng càng tt. Vic phân tích thng kê CHTN nhm xác định các ch
s như: độ khó, độ phân bit, h s độ tin cy... ca CHTN. Theo lý thuyết trc nghim c
đin thì sau khi chm đim bài TN xong, ta thường chia lp làm 3 nhóm: Nhóm đim cao
chn 27% SV đạt đim cao nht và nhóm đim thp chn 27% SV đim thp nht . T đó
tính độ khó, độ phân bit ca CHTN, ca bài trc nghim. Phương pháp trên đơn gin
mà mi ging viên lp đều có th tính vi tng câu, tng bài TN. Nhưng nhược đim
ca phương pháp này là ch chn 54% SV trong hai nhóm đim cao và đim thp, còn li
46% nhóm đim mc trung bình không được xét đến. T sau thp niên 70 đến nay mt
lý thuyết phân tích câu hi trc nghim hin đại ra đời da trên thuyết đáp ng câu hi ca
Georg Rasch thường gi là lý thuyết IRT (Item response theory). Thuyết IRT được phát
trin rt nhanh nh kh năng tính toán bng máy vi tính.
Để khc phc nhược đim nêu trên, Hi đồng nghiên cu giáo dc Australia da
trên thuyết IRT đã xây dng phn mm Quest để phân tích s liu thng kê ca câu TN và
bài TN. Thuyết đáp ng câu hi ca Rasch mô hình hoá mi liên h gia mc độ kh năng
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
ca người làm TN và đáp ng ca người y vi mt câu TN. Mi câu TN được mô t
bng mt thông s (độ khó) ký hiu là δ và mi người làm TN được mô t cũng bng
mt thông s (kh năng) ký hiu là β. Mi khi mt người c gng tr li mt câu hi, các
thông s độ khó và kh năng tác động ln nhau, để cho mt xác sut đáp ng ca người
làm trc nghim y. Dng toán hc ca mô hình này là:
)exp(1
)exp(
P
in
in
nil δβ+
δ
β
= (7,205)
Trong đó Pnil là xác sut ca mt người vi kh năng βn làm đúng câu trc nghim
độ khó δ.
3/ Phân tích các ch s thng kê theo QUEST.
Sau khi thi xong, các phiếu thi được đưa vào máy quét OFSCAN hoc nhp tng
bài trc nghim vào máy tính. Chương trình Quest s cho ta các bng s liu sau đây:
Chm đim bài TN theo đáp án đã cho - Độ tin cy ca bài trc nghim - Kh năng ca
người làm trc nghim - Phân tích các câu TN, tính độ khó, độ phân bit Rpbis, P-Value:
độ tin cy thng kê ca độ phân bit v.v. ca các câu la chn, c câu la chn đúng ln
các câu mi (bng 1) - Phân tích s hoà hp ca các câu TN và kh năng người làm TN,
kh năng ca mi người (bng 2, bng 3) cùng vi các trường hp bt thường ca người
y, nếu có, bng cách nêu ra các câu TN vượt quá kh năng mà người y làm đúng hoc
các câu dưới kh năng mà người y làm sai.v.v. có th do người này quay cóp, đoán
mò.v.v. t đó xem li quá trình hc tp ca người này (bng 4, bng 5). [5,16-40), [6,124-
140].
4/ Trong quá trình xây dng ngân hàng câu hi trc nghim môn vt lý đại cương
1 dùng cho SV khi Đại hc k thut, chúng tôi đã dùng phn mm Quest để phân tích các
CHTN và các bài thi để la chn các câu hi đạt yêu cu lưu vào ngân hàng CHTN.
Sau đây là các bng mô t kết qu phân tích bài kim tra vt lý 1 gm 40 câu do
108 sinh viên khoá 05 trường Đại hc Bách khoa - Đại hc Đà Nng thc hin.
Bng 1: Các ch s thng kê các câu hi trc nghim đề 16.
Run ONE:DE SO :16 TNSP DOT 2 10LOP K 05 . Test
------------------------------------------------------------------
-------
Item Analysis Results for Observed Responses 15/
2/2008 8:42
all on all (N = 108 L = 40)
------------------------------------------------------------------
---------
Item 1: item 1 (key=B)
Categories A B* C D E
missing
Count 11 75 7 3 9
3
Percent (%) 10.5 71.4 6.7 2.9 8.6
Pt-Biserial -.22 .25 .03 .00 -.20
p-value .013 .004 .381 .487 .021
Item 39: item 39 (key=A)
120
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
121
Categories A* B C D E
missing
Count 62 13 11 9 9
4
Percent (%) 59.6 12.5 10.6 8.7 8.7
Pt-Biserial .46 -.29 -.15 -.07 -.23
p-value .000 .002 .062 .227 .010
Item 40: item 40 (key=B)
Categories A B* C D E
missing
Count 20 42 12 14 12
8
Percent (%) 20.0 42.0 12.0 14.0 12.0
Pt-Biserial -.05 .31 -.07 -.28 -.04
p-value .296 .001 .249 .003 .363
Trong đó: Item: Câu hi s; Categories: Câu chn; câu nào có du (*) là câu đúng,
còn li là câu nhiu; Count: S SV chn câu tương ng. Percent (%): Phn trăm s SV
chn câu tr li tương ng; Pt-biserial = Rpbis: Độ phân bit câu TN, P-Value: Độ tin cy
thng kê ca độ phân bit; Missing: S SV không tìm được câu chn, b trng câu đó.
Da vào bng phân tích này ta có cơ s khoa hc để la chn các CHTN có độ
khó, độ phân bit, độ tin cy đạt yêu cu để lưu vào ngân hàng CHTN dùng cho các ln
sau, ví d như câu 40, có độ khó là 0,42, độ phân bit là 0,31 các câu nhiu A, C, D, E có
Rpbis âm, cho thy các câu nhiu tt, có nhiu SV nhóm yếu chn hơn SV nhóm gii. Đây
là CHTN đạt yêu cu.
Bài trc nghim này có đim trung bình là 22,95 - Độ tin cy 0,82
Bng s 2: Minh ho s phù hp các câu TN trong bài TN đề s 16
Run ONE:DE SO :16 TNSP DOT 2 10LOP K 05 . Test
------------------------------------------------------------------
Item Fit 15/
2/2008 8:42
all on viet (N = 108 L = 40)
------------------------------------------------------------------
---------INFIT
MNSQ .63 .71 .83 1.00 1.20 1.40 1.60
------+--------+--------+--------+--------+--------+-------+------
1 item 1 . | * .
2 item 2 . | * .
3 item 3 . | * .
4 item 4 . | * .
5 item 5 . * .
6 item 6 . | * .
7 item 7 . * | .
8 item 8 . | * .
9 item 9 . * | .
10 item 10 . | * .
11 item 11 . | * .
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
12 item 12 . | * .
13 item 13 . | * .
14 item 14 . *| .
15 item 15 . * | .
16 item 16 . | * .
17 item 17 . * | .
18 item 18 . * | .
19 item 19 . * | .
20 item 20 . * | .
21 item 21 . * | .
22 item 22 . * | .
23 item 23 . * | .
24 item 24 . |* .
25 item 25 . * .
26 item 26 . * | .
27 item 27 . * | .
28 item 28 . *| .
29 item 29 . * | .
30 item 30 . * | .
31 item 31 . * | .
32 item 32 . * | .
33 item 33 . | * .
34 item 34 . | * .
35 item 35 . * | .
36 item 36 . * .
37 item 37 . * | .
38 item 38 . * .
39 item 39 . * | .
40 item 40 . |* .
=================================================================
Trong biu đồ Item fit, mi câu TN biu th bng (*) có 40 CHTN đều nm phía
trong ca 2 đường chm thng đứng có giá tr trung bình bình phương độ hoà hp (infit
mean square) viết tt: infit MNSQ là (1-0,3) và (1+0,3) là phù hp vi mô hình Rasch.
Nếu có CHTN nào nm ngoài 2 đường chm trên, không phù hp vi mô hình thì phi
đọc và sa li. Biu đồ này chng t 40 CHTN này đều phù hp.
Bng s 3: Biu đồ minh ho s phân b độ khó CHTN vi năng lc ca sinh viên
Run ONE:DE SO :16 TNSP DOT 2 10LOP K 05 . Test
------------------------------------------------------------------
Item Estimates (Thresholds) 15/ 2/2008 8:42
all on viet (N = 108 L = 40)
------------------------------------------------------------------
4.0 |
|
|
XX |
|
3.0 |
122
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
123
XX |
|
XX |
|
2.0 XXX |
XX |
X |
XXX | 31
XXX | 34
XXXX |
XXX | 21
XXXXXX | 4 12 32 37
1.0 XXX |
XXXXXXXX | 28 40
XXXXXX | 5
XXXXXX | 15 26
XXXXXXXX | 16 30 33 36
XX | 6 9 29 38
XXXXXXXX | 18
.0 XXXXXX | 24 39
XXXX | 7 10 27
XXXXX |
XX | 25
XXXXX | 1 2 13
XXX | 35
XXXX | 3 11
XX |
-1.0 XX | 20 22
XX | 19
X |
|
| 23
| 8
|
-2.0 |
|
| 14
|
|
| 17
-3.0 |
------------------------------------------------------------------
Each X represents 1 students
=================================================================
Biu đồ Item Estimates trình bày s phân b thng kê tương quan gia năng lc ca SV
(du X) vi s phân b độ khó ca các CHTN. Trong biu đồ này các s bên phi đường
chm thng đứng trình bày s phân b các CHTN theo độ khó ca tng câu trong bài TN.
Nhng CHTN khó và nhng SV có trình độ năng lc cao được phân b tiến dn lên phía
trên (0,0), còn nhng CHTN d và nhng SV có kh năng thp được phân b tiến dn v
phía dưới (0,0). Độ khó ca các CHTN cùng kh năng ca SV nm trong khong t (-3,0)