
TR NG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍƯỜ Ạ Ọ Ố Ồ
MINH
KHOA MÔI TR NG VÀ TÀI NGUYÊNƯỜ
BÁO CÁO MÔN: TÂM LÝ KHÁCH DU L CHỊ
Đ TÀIỀ: TÂM LÝ KHÁCH DU L CH NG I NH T B NỊ ƯỜ Ậ Ả
GVHD:VÕ TH BÍCH THÙYỊ
L p: ớTh 4 – ti t 012 – CT202ứ ế
DANH SÁCH NHÓM:
1. Đoàn Th H ng Đàoị ồ 11157105
2. Tr n Linh H nhầ ạ 11157125
3. H M Tuy tồ ỹ ế 11157349
4. Võ Th Di m Ki uị ễ ề 11157168
5. Ph m Th Liênạ ị 11157175
6. Nguy n Th Thùy Linhễ ị 11157179
7. D ng Th Ph ngươ ị ươ 11157249
8. Lê Th Th y Tiênị ủ 11157035
9. Đinh Đ c Th oứ ả 11157278
10. Hà Th Th mị ơ 11157030
TP.HCM, 12/2013
M C L CỤ Ụ

T xa x a trong l ch s nhân lo i, du l ch đã đ c ghi nh n nh m t s thích,ừ ư ị ử ạ ị ượ ậ ư ộ ở
m t ho t đ ng ngh ng i tích c c c a con ng i. Ngày nay du l ch là nhu c u quanộ ạ ộ ỉ ơ ự ủ ườ ị ầ
tr ng trong đ i s ng văn hóa – xã h i. ọ ờ ố ộ
V m t kinh t du l ch đã tr thành m t trong nh ng ngành kinh t quan tr ngề ặ ế ị ở ộ ữ ế ọ
c a nhi u n c công nghi p phát tri n. Du l ch đ c coi là ngành công nghi p –ủ ề ướ ệ ể ị ượ ệ
công nghi p du l ch. Và hi n nay ngành công nghi p này đ ng sau công nghi p d uệ ị ệ ệ ứ ệ ầ
khí và ô tô. Đ i v i nhi u n c đang phát tri n trong đó có Vi t Nam thì du l chố ớ ề ướ ể ệ ị
đ c coi là c u cánh đ v c d y n n kinh t c a qu c gia. ượ ứ ể ự ậ ề ế ủ ố
Phát tri n du l ch qu c t và n i đ a đã tr thành m t chính sách quan tr ngể ị ố ế ộ ị ở ộ ọ
c a Đ ng và Nhà n c ta vì ngành du l ch không ch đem l i l i ích kinh t mà cònủ ả ướ ị ỉ ạ ợ ế
góp ph n tăng c ng m i quan h qu c t , c ng c hòa bình, thúc đ y giao l u vănầ ườ ố ệ ố ế ủ ố ẩ ư
hóa gi a các n c, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân. Trongữ ướ ờ ố ậ ấ ầ ủ
nh ng năm qua l ng khách qu c t đ n Vi t Nam đã tăng lên nhanh chóng v i t cữ ượ ố ế ế ệ ớ ố
đ trung bình năm là 21,9 %. ộ
Trong đó th tr ng khách Nh t B n cùng v i th tr ng khách Trung Qu c,ị ườ ậ ả ớ ị ườ ố
M , Anh, Hàn Qu c là nh ng th tr ng khách qu c t đ n Vi t Nam. Đó cũng làỹ ố ữ ị ườ ố ế ế ệ
nh ng th tr ng khách ngu n c b n c a vùng Đông Nam Á và trên th gi i. ữ ị ườ ồ ơ ả ủ ế ớ
Nh t B n là m t trong nh ng đ t n c có n n kinh t phát tri n nh t thậ ả ộ ữ ấ ướ ề ế ể ấ ế
gi i. Thu nh p bình quân trên đ u ng i là 29.400 USD/năm (năm 2004). Đây cũng làớ ậ ầ ườ
m t trong nh ng n c có dân s đông 127.417.244 ng i (năm 2005). Cùng v iộ ữ ướ ố ườ ớ
nh ng chính sách tiên ti n v kinh t , văn hóa và giáo d c Nh t B n còn có chínhữ ế ề ế ụ ậ ả
sách khuy n khích ng i dân đi du l ch đ ph c h i s c kh e, nâng cao t m hi uế ườ ị ể ụ ồ ứ ỏ ầ ể
bi t và cũng là bi n pháp đ cân b ng cán cân th ng m i. Khách du l ch Nh t B nế ệ ể ằ ươ ạ ị ậ ả
là th tr ng khách có kh năng thanh toán cao, s l ng khách đi du l ch n c ngoàiị ườ ả ố ượ ị ướ
l n trên 15 tri u l t khách / năm. Trong giai đo n 1995-1996, khách Nh t B n trungớ ệ ượ ạ ậ ả
bình chi m kho ng 8% - 10% t ng s khách qu c t đ n v i t c đ tăng tr ngế ả ổ ố ố ế ế ớ ố ộ ưở
GVHD: VÕ TH BÍCH THÙYỊPage 2

hàng năm là 11,2%. Th tr ng khách Nh t B n s luôn là th tr ng g i khách hàngị ườ ậ ả ẽ ị ườ ử
đ u trên th gi i nên đây cũng là l i th cho du l ch nhi u n c trong đó có Vi tầ ế ớ ợ ế ị ề ướ ệ
Nam.
Nh ng l ng khách du l ch Nh t B n đ n Vi t Nam đang có xu h ng gi mư ượ ị ậ ả ế ệ ướ ả
d n. Th c tr ng này đòi h i Đ ng và Nhà N c,T ng C c du l ch Vi t Nam và cácầ ự ạ ỏ ả ướ ổ ụ ị ệ
c quan ch c năng có liên quan đ n du l ch đ a ra các chi n l c h p lý nh m thuơ ứ ế ị ư ế ượ ợ ằ
hút khách du l ch Nh t B n đ n Vi t Nam ngày càng đông h n. Đ có th thu hútị ậ ả ế ệ ơ ể ể
khách du l ch Nh t B n thì tr c tiên ph i hi u đ c tâm lí c a h do đó nhóm ch nị ậ ả ướ ả ể ượ ủ ọ ọ
đ tài : “Tâm lý khách du l ch ng i Nh t B n”.ề ị ườ ậ ả
Tâm lý khách du l ch:ị
Khách du l ch là gì?ị
Thu t ng du l ch trong ti ng anh: Tour có nghĩa là cu c d o ch i, cu c dãậ ữ ị ế ộ ạ ơ ộ
ngo i ngày nay đã đ c qu c t hóa là “Tourism”, còn “tourist” là ng i đi du l chạ ượ ố ế ườ ị
hay còn g i là du khách.ọ
Chúng ta có th hi u khách du l ch là nh ng ng i r i kh i n i c trú th ngể ể ị ữ ườ ờ ỏ ơ ư ườ
xuyên c a mình đ n n i có đi u ki n đ ngh ng i, gi i trí nh m ph c h i, nâng caoủ ế ơ ề ệ ể ỉ ơ ả ằ ụ ồ
s c kh e, tham quan vãn c nh, th a mãn nhu c u tìm hi u, th ng th c cái m i l ,ứ ỏ ả ỏ ầ ể ưở ứ ớ ạ
ho c k t h p vi c ngh ng i v i vi c h i h p, kinh doanh, nghiên c u khoa h c…ặ ế ợ ệ ỉ ơ ớ ệ ộ ợ ứ ọ
T i h i ngh c a t ch c Du l ch th gi i (WTO), tháng 9-1968, đã chính th c xácạ ộ ị ủ ổ ứ ị ế ớ ứ
đ nh:ị
GVHD: VÕ TH BÍCH THÙYỊPage 3

•Khách du l ch là nh ng ng i l u l i m t đi m t i n i không ph i làị ữ ườ ư ạ ộ ể ạ ơ ả
nhà mình v i m c đích chính c a s di chuy n không nh m ki m ti n.ớ ụ ủ ự ể ằ ế ề
•Khách du l ch qu c t bao g m: nh ng ng i hành trình ra n c ngoàiị ố ế ồ ữ ườ ướ
v i m c đích thăm vi ng ng i thân, ngh d ng ch a b nh, tham gia các h iớ ụ ế ườ ỉ ưỡ ữ ệ ộ
ngh , h i th o qu c t , ngo i giao th thao, th c hi n công v (kí k t h pị ộ ả ố ế ạ ể ự ệ ụ ế ợ
đ ng mua bán thăm dò th tr ng…), nh ng ng i đi trên các chuy n tàu v tồ ị ườ ữ ườ ế ượ
bi n đ i d ng.ể ạ ươ
Có hai lo i: khách du l ch và khách tham quan. S khác bi t gi a khách du l chạ ị ự ệ ữ ị
và khách tham quan là khách tham quan không l u l i qua đêm n i đ n du l ch.ư ạ ở ơ ế ị
Tâm lý khách du l ch là gì?ị
Tâm lý c a khách du l ch m i n i đ u có nh ng đi m khác nhau nh ng h uủ ị ở ỗ ơ ề ữ ể ư ầ
h t m i ng i đ u có tâm lý chung là quan tâm đ n nhu c u c a h khi đi du l ch.ế ọ ườ ề ế ầ ủ ọ ị
Nhà tâm lý h c M A.Maslow đã đ a ra 5 m c đ c a nhu c u, s p x p theoọ ỹ ư ứ ộ ủ ầ ắ ế
th b c t th p đ n cao:ứ ậ ừ ấ ế
•Các nhu c u sinh lý c b n.ầ ơ ả
•Nhu c u an toàn.ầ
•Nhu c u v quan h xã h i.ầ ề ệ ộ
•Nhu c u đ c tôn tr ng.ầ ượ ọ
•Nhu c u t kh ng đ nh. (T th hi n)ầ ự ẳ ị ự ể ệ
Con ng i ti n hành các ho t đ ng nh m th a mãn nhu c u c a mình, đóườ ế ạ ộ ằ ỏ ầ ủ
cũng là tâm lý chung c a nh ng ng i đi du l ch.ủ ữ ườ ị
GVHD: VÕ TH BÍCH THÙYỊPage 4

Khái quát v Nh t B n:ề ậ ả
Đi u ki n t nhiên:ề ệ ự
1. V trí đ a lý:ị ị
Nh t B n n m phía đông châu á,ậ ả ằ ở
phía tây c a Thái Bình D ng. Nh t B nủ ươ ậ ả
g m 4 đ o chính: Honshu, Hokkaido,ồ ả
Kyushuy và Shikoku. Có nhi u dãy đ o vàề ả
có kho ng 3.900 đ o nh . Honshu chi mả ả ỏ ế
60% di n tích . Nh ng qu c gia và lãnhệ ữ ố
th lân c n vùng bi n Nh t B n là Nga,ổ ậ ở ể ậ ả
B c Tri u Tiên, Hàn Qu c; vùng bi nắ ề ố ở ể
Đông H i là Trung Qu c và Đài Loan đi xaả ố
h n v phía Nam là Philippines và qu n đ o B c Mariana.ơ ề ầ ả ắ
T ng di n tích c a Nh t B n là 377.815 km2, đ ng 60 trên th gi i v di nổ ệ ủ ậ ả ứ ế ớ ề ệ
tích và chi m ch a đ y 0.3% t ng di n tích đ t trên th gi i.ế ư ầ ổ ệ ấ ế ớ
Hình II.1: V trí c a Nh t B n.ị ủ ậ ả
Đ a hình:ị
Đ a hình núi chi m 73% di n tích t nhiên c a Nh t B n. Gi a các núi cóị ế ệ ự ủ ậ ả ữ
nh ng b n đ a nh , các cao nguyên và c m cao nguyên. S l ng sông su i nhi u,ữ ồ ị ỏ ụ ố ượ ố ề
nh ng đ dài c a sông không l n. Ven bi n có nh ng bình nguyên nh h p là n i t pư ộ ủ ớ ể ữ ỏ ẹ ơ ậ
trung dân c và các c s kinh t nh t là phía b Thái Bình D ng.ư ơ ở ế ấ ờ ươ
Đi m cao nh t Nh t B n là đ nh núi Phú Sĩ, cao tuy t đ i 3776m. Đi mể ấ ở ậ ả ỉ ệ ố ể
th p nh t Nh t B n là m t h m khai thác than đá Hachinohe -135m.ấ ấ ở ậ ả ộ ầ ở
Núi non:
GVHD: VÕ TH BÍCH THÙYỊPage 5

