
Thí nghi m 1A: L a ch n ki m nghi m viênệ ự ọ ể ệ
1.M c đích: L a ch n thành viên có năng l c đánh giá c m quan, ki m tra phépụ ự ọ ự ả ể
th v mùi, ki m tra phép th v so hàng c ng đ v .ử ề ể ử ề ườ ộ ị
2. Xác đ nh tên mùi:ị
Thí nghi m 1:ệ M i ng i th nh n đ c m t dãy 6 l đ y n p, m i lỗ ườ ủ ậ ượ ộ ọ ậ ắ ỗ ọ
ch a m t mùi duy nh t, t ng l đ c mã hóa b ng s có 3 ch s ; yêu c uứ ộ ấ ừ ọ ượ ằ ố ữ ố ầ
xác đ nh tên t ng mùi b ng 1 ho c 2 t mô t c th và chính xác nh t vàị ừ ằ ặ ừ ả ụ ể ấ
vi t lên phi u tr l i.ế ế ả ờ
Phi u chu n b và k t qu thí nghi m:ế ẩ ị ế ả ệ
Phòng thí nghi m phân tích c m quanệ ả
PHI U CHU N B THÍ NGHI MẾ Ẩ Ị Ệ
Phép th : Xác đ nh tên t ng mùiử ị ừ
Tính ch t : Mùi th m Ngày th :15-11-2010ấ ơ ử
Mùi A : Nho Mã s s d ng: 981 ,122 ,119 ,068 ,296 ,053 ,247 ,235 ,248ố ử ụ
Mùi B : Dâu Mã s s d ng: 211 ,229 ,192 ,145 ,966 ,231 ,178 ,057 ,181ố ử ụ
Mùi C : M t ong Mã s s d ng: 293 ,926 ,155 ,234 ,062 ,014 ,187 ,578 ,214ậ ố ử ụ
Mùi D : B c hà Mã s s d ng: 194 ,936 ,261 ,055 ,042 ,028 ,147 ,879 ,083ạ ố ử ụ
Mùi E : Cam Mã s s d ng: 947 ,019 ,258 ,125 ,283 ,174 ,196 ,133 ,199ố ử ụ
Mùi F : Xá x Mã s s d ng: 176 ,227 ,195 ,588 ,252 ,149 ,964 ,013 ,999ị ố ử ụ
Ng iườ
thửTrình bày
m uẫMã sốCâu trả
l i nh nờ ậ
đ cượ
Câu trả
l i đúngờNh nậ
xét
1 DEBCAF 083 ,174 ,966 ,578 ,296 ,176 6 6
2 DEBCAF 879 ,125 ,181 ,187 ,068 ,013 6 6
3 DEBCAF 055 ,258 ,145 ,234 ,248 ,588 6 4
4 DEBCAF 194 ,019 ,192 ,155 ,119 ,999 6 6
5 DEBCAF 261 ,947 ,211 ,293 ,981 ,227 6 6
6 DEBCAF 042 ,283 ,178 ,062 ,247 ,252 6 4
7 DEBCAF 028 ,196 ,057 ,014 ,053 ,149 6 6
8 DBECAF 147 ,231 ,133 ,214 ,235 ,964 6 6
9 DEBCAF 936 ,199 ,229 ,926 ,122 ,195 6 6

Đ th bi u di n s câu tr l i chính xác tên mùiồ ị ể ễ ố ả ờ
Nh n xét:ậ....................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
BI U Đ HÌNH C TỂ Ồ Ộ
0
1
2
3
4
5
6
7
123456789
Ng i thườ ử
S câu tr l i đúngố ả ờ
Series1

Thí nghi m 2:ệ M i ng i th nh n đ c m t dãy 6 l đ y n p, m i lỗ ườ ử ậ ượ ộ ọ ậ ắ ỗ ọ
ch a 1 mùi duy nh t đã đ c mã hóa b ng s có 3 ch s . Yêu c u ng thữ ấ ượ ằ ố ữ ố ầ ườ ử
ng i t ng l và cho bi t tên t ng mùi theo danh sách đ xu t tên mùi c a phi u.ử ừ ọ ế ừ ề ấ ủ ế
Phi u chu n b và k t qu thí nghi mế ẩ ị ế ả ệ
Phòng thí nghi m phân tích c m quanệ ả
PHI U CHU N B THÍ NGHI MẾ Ẩ Ị Ệ
Phép th : Xác đ nh tên t ng mùiử ị ừ
Tính ch t : Mùi th m Ngày th :15-11-2010ấ ơ ử
Mùi A : H i Mã s s d ng: 981 ,122 ,119 ,068 ,296 ,053 ,247 ,235 ,248ồ ố ử ụ
Mùi B : Chanh Mã s s d ng: 211 ,229 ,192 ,145 ,966 ,231 ,178 ,057 ,181ố ử ụ
Mùi C : NH3 Mã s s d ng: 293 ,926 ,155 ,234 ,062 ,014 ,187 ,578 ,214ố ử ụ
Mùi D : Qu Mã s s d ng: 194 ,936 ,261 ,055 ,042 ,028 ,147 ,879 ,083ế ố ử ụ
Mùi E : Táo Mã s s d ng:ố ử ụ 947 , 137 ,019 ,258 ,125 ,283 ,174 ,196 ,133
Mùi F : Gi m Mã s s d ng: 176 ,227 ,195 ,588 ,252 ,149 ,964 ,013 ,999ấ ố ử ụ
Ng iườ
thửTrình bày
m uẫMã sốCâu trả
l i nh nờ ậ
đ cượ
Câu trả
l i đúngờNh nậ
xét
1 DCFEAB 261 ,234 ,149 ,258 ,053 ,178 6 6
2 FDEABC 588 ,194 ,196 ,981 ,145 ,214 6 6
3 FCDEBA 964 ,062 ,042 ,137 ,192 ,235 6 6
4 EAFCDB 947 ,122 ,195 ,014 ,055 ,231 6 6
5 CFABDE 293 ,013 ,247 ,181 ,879 ,133 6 3
6 BFADCE 966 ,252 ,296 ,147 ,155 ,125 6 2
7 BEAFDC 211 ,019 ,119 ,227 ,936 ,578 6 6
8 EFDBCA 283 ,999 ,028 ,229 ,187 ,068 6 3
9 DEBACF 083 ,174 ,057 ,248 ,926 ,176 6 3

Đ th bi u di n s câu tr l i chính xác tên mùiồ ị ể ễ ố ả ờ
Nh n xét:ậ....................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Đ TH D NG C TỒ Ị Ạ Ộ
0
1
2
3
4
5
6
7
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Ng i thườ ử
S câu tr l i đúngố ả ờ
Series1

Câu h i 1: M t ng i có kh năng xác đ nh t t tên mùi trong m t đi u ki n thìỏ ộ ườ ả ị ố ộ ề ệ
có kh năng nh v y trong đi u ki n kia hay không?ả ư ậ ề ệ
Tr l i: M t ng i có kh năng xác đ nh t t tên mùi trong m t đi u ki n nh ngả ờ ộ ườ ả ị ố ộ ề ệ ư
ch a ch c đã có kh năng nh v y trong m t đi u ki n khác vì m i ng i cóư ắ ả ư ậ ộ ề ệ ỗ ườ
m t kho ng môi tr ng thích nghi riêng, khi v t quá kho ng đi u ki n đó thìộ ả ườ ượ ả ề ệ
h s b nh h ng ít nhi u đ n kh năng phán đoán và xác đ nh c a h .ọ ẽ ị ả ưở ề ế ả ị ủ ọ
Câu h i 2: N u m c đích thí nghi m là l a ch n ng i th cho công tác ki mỏ ế ụ ệ ự ọ ườ ử ể
tra ch t l ng thì yêu c u đ t ra là gì?ấ ượ ầ ặ
Tr l i: M c đích thí nghi m là l a ch n ng i th cho công tác ki m tra ch tả ờ ụ ệ ự ọ ườ ử ể ấ
l ng thì yêu c u đ t ra là:ượ ầ ặ
-Ng i th ph i là chuyên gia có hi u bi t v s n ph m đ c đánh giá.ườ ử ả ể ế ề ả ẩ ượ
-Các thành viên đã đ c l a ch n s ph i th c hi n m t s phép th ki m traượ ự ọ ẽ ả ự ệ ộ ố ử ể
đ chính xác c m quan c a h nh xác đ nh tên mùi nh m đánh giá m c độ ả ủ ọ ư ị ằ ứ ộ
chính xác c m giác, so hàng c ng đ v đ xác đ nh kh năng phân bi t c ngả ươ ộ ị ể ị ả ệ ườ
đ c m giác.ộ ả

