
Đ I H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ồ
KHOA TH Y S NỦ Ả
BÁO CÁO MÔN H C: K THU T S N XU T GI NG VÀỌ Ỹ Ậ Ả Ấ Ố
NUÔI GIÁP XÁC
Đ TÀIỀ
B NH DO VIRUS VÀ VI KHU NỆ Ẩ
TRÊN TÔM TH CHÂN TR NGẺ Ắ
(Penaeus vannamei)
GVHD: ThS: ÔNG M C QUÝỌ
CÁC THÀNH VIÊN TH C HIÊN:Ự
NGUY N VĂN PHÚCỄ............DH10NT..........10116096
MAI TH VÂN ANHỊ................DH10NT..........10116003
NGUY N THÀNH NHÂNỄ......DH10NT..........10116086
NGUY N TI NỄ Ế .......................DH10NT..........10116135
LÊ THANH TÙNG..................DH10NT..........10116154

B NH DO VIRUS VÀ VI KHU N TRÊN TÔM TH CHÂN TR NGỆ Ẩ Ẻ Ắ
(Penaeus vannamei)
A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Nuôi tôm th chân tr ng (Litopenaeus vannamei) (TTCT) phát tri n m nhẻ ắ ể ạ
trong
kho ng h n m i năm tr l i đây. Loài này có ngu n g c t Tây Thái Bình D ng,ả ơ ườ ở ạ ồ ố ừ ươ
Châu M ỹLa Tinh, đã đ c nghiên c u nuôi thí nghi m t i Tahiti trong đ u nh ng nămượ ứ ệ ạ ầ ữ
1970 v i m c đích nghiên c u v ti m năng đ ph c v cho ngh nuôi tr ng th y s n.ớ ụ ứ ề ề ể ụ ụ ề ồ ủ ả
Vi c s n xu t thành ệ ả ấ
công con gi ng Nam M đã d n đ n s nhân r ng c a loài tômố ở ỹ ẫ ế ự ộ ủ
này vào Châu Á trong
nh ng năm 1990 nh : Trung Qu c (1988); Đài Loan (1995); Vi tữ ư ố ệ
Nam (2000); Indonesia
(2001); Thái Lan (1998); Malaysia (2001); n Đ (2001),Ấ ộ
Philippine (1997) (Briggs và ctv., 2004.)
Thái Lan, Indonesia và Trung Qu c đã nhanh chóng chuy n t nuôi tôm sú sangố ể ừ
nuôi
TTCT trong giai đo n 2002-2009. K t qu , trong m t th i gian ng n, s n l ngạ ế ả ộ ờ ắ ả ượ
TTCT đã th ng tr trong các h th ng nuôi tôm c a các n c này. Trong khi đó, vàoố ị ệ ố ủ ướ
năm 2003, B ộ
Th y S n Vi t Nam c m nuôi TTCT trong c n c vì s lây truy n cácủ ả ệ ấ ả ướ ợ ề
b nh do virus gi a TTCT ngo i lai và loài b n đ a nh tôm sú (P. monodon) cũng nh tácệ ữ ạ ả ị ư ư
đ ng lên s đa d ng ộ ự ạ sinh h c. Mãi cho đ n năm 2006, B đã cho phép nuôi TTCT mi nọ ế ộ ở ề
Trung và mi n B c Vi t ề ắ ệ Nam nh ng v n b c m nuôi mi n Nam. D i áp l c c a nhàư ẫ ị ấ ở ề ướ ự ủ
s n xu t, b t đ u t tháng 1 ả ấ ắ ầ ừ năm 2008, B đã đ ng ý cho phép nuôi TTCT các t nhộ ồ ở ỉ
đ ng b ng C u Long. M c dù TTCT ồ ằ ử ặ đã b t đ u nuôi t kho ng năm 2000 nh ng s nắ ầ ừ ả ư ả
l ng c a nó v n còn nh , ch đ t 84 320 t n ượ ủ ẫ ỏ ỉ ạ ấ so v i 236 492 t n tôm sú năm 2009ớ ấ
(NN&PTNT, 2009) (B ng 1).ả
B ng 1. Di n tích và s n l ng tôm Vi t Nam năm 2009 (NN&PTNT)ả ệ ả ượ ở ệ
Tôm sú Tôm th chân tr ngẻ ắ Tôm khác T ng c ngổ ộ
Di n tíchệ598.679 18.628 12.136 629.443
S nả
l ngượ
236.492 84.320 66.729 387.541

Trong nh ng năm tr l i đây, di n tích và s n l ng nuôi tôm th chân tr ng đangữ ở ạ ệ ả ượ ẻ ắ
tăng tr ng m nh.ưở ạ
(Ngu n: NN&PTNT)ồ
Cùng v i s tăng tr ng m nh v di n tích và s n l ng và mô hình nuôi côngớ ự ưở ạ ề ệ ả ượ
nghi p, ngành nuôi tôm th chân tr ng cũng đang ph i đ i m t v i nhi u thách th c,ệ ẻ ắ ả ố ặ ớ ề ứ
đ c bi t là v n đ v d ch b nh.ặ ệ ấ ề ề ị ệ
Ph m vi đ tài t p trung vào b nh do virus và vi khu n gây ra trên tôm th chânạ ề ậ ệ ẩ ẻ
tr ng. Qua đó đ a ra các bi n pháp phòng và tr b nh đ ngành nuôi tôm th chân tr ngắ ư ệ ị ệ ể ẻ ắ
có th phát tri n b n v ng h n.ể ể ề ữ ơ

B. N I DUNGỘ
I. TÔM TH CHÂN TR NGẺ Ắ
Tên la tinh: Penaeus vannamei
Tên Ti ng Anh: ếWhite Shrimp
Tên Ti ng Vi t: ế ệ Tôm th chân tr ngẻ ắ
1. PHÂN LO IẠ
Ngành: Arthropoda
L p:ớ Malacostraca
B :ộ Decapoda
Gi ng:ố Lipopenaeus
H :ọ Penaeidae
Loài: Lipopenaeus vannamei
1. Đ C ĐI MẶ Ể
Tôm chân tr ng v m ng có màu tr ng đ c nên có tên là tôm B c, bình th ngắ ỏ ỏ ắ ụ ạ ườ
có màu xanh lam, chân bò có màu tr ng ngà nên g i tôm chân tr ng. Chuỳ là ph n kéoắ ọ ắ ầ
dài ti p v i b ng. D i chuỳ có 2 - 4 răng c a, đôi khi có t i 5 - 6 răng c a phía b ng.ế ớ ụ ướ ư ớ ư ở ụ
Nh ng răng c a đó kéo dài, đôi khi t i đ t th hai. V đ u ng c có nh ng gai gân và gaiữ ư ớ ố ứ ỏ ầ ự ữ
râu r t rõ, không có gai m t và gai đuôi (gai telssm), không có rãnh sau m t, đ ng gấ ắ ắ ườ ờ
sau chuỳ khá dài đôi khi t mép sau v đ u ng c. G bên chuỳ ng n, ch kéo dài t i gaiừ ỏ ầ ự ờ ắ ỉ ớ
th ng v . Có 6 đ t b ng, đ t mang tr ng, rãnh b ng r t h p ho c không có. Telssonượ ị ố ụ ở ố ứ ụ ấ ẹ ặ
(gai đuôi) không phân nhánh. Râu không có gai ph và chi u dài râu ng n h n nhi u soụ ề ắ ơ ề
v i v giáp. Xúc bi n c a hàm d i th nh t thon dài và th ng có 3 - 4 hàng, ph nớ ỏ ệ ủ ướ ứ ấ ườ ầ
cu i c a xúc bi n có hình roi. Gai g c (basial) và gai ischial n m đ t th nh t chânố ủ ệ ố ằ ở ố ứ ấ
ng cự
2. PHÂN BỐ
Phân b vùng ven b phía Đông Thái Bình D ng, t bi n Pêru đ n Nam Mê-hi-ố ờ ươ ừ ể ế
cô, vùng bi n Equađo; Hi n tôm chân tr ng đã đ c di gi ng nhi u n c Đông á vàể ệ ắ ượ ố ở ề ướ
Đông Nam á nh Trung Qu c, Thái Lan, Philippin, Indonexia, Malaixia và Vi t Nam.ư ố ệ

3. SINH S NẢ
Tôm chân tr ng thành th c s m, con cái có kh i l ng t 30 - 45 g/con là có thắ ụ ớ ố ượ ừ ể
tham gia sinh s n. khu v c t nhiên có tôm chân tr ng phân b thì quanh năm đ u b tả Ở ự ự ắ ố ề ắ
đ c tôm chân tr ng. Song mùa sinh s n c a tôm chân tr ng vùng bi n l i có s khácượ ắ ả ủ ắ ở ể ạ ự
nhau ví d : ven bi n phía B c Equađo tôm đ t tháng 12 đ n tháng 4. L ng tr ngụ ở ể ắ ẻ ử ế ượ ứ
c a m i v đ ph thu c vào c tôm m : N u tôm m t 30 - 45g thì l ng tr ng tủ ỗ ụ ẻ ụ ộ ỡ ẹ ế ẹ ừ ượ ứ ừ
100.000 - 250.000 tr ng, đ ng kính tr ng 0.22mm. Sau m i l n đ h t tr ng, bu ngứ ườ ứ ỗ ầ ẻ ế ứ ồ
tr ng tôm l i phát tri n ti p. Th i gian gi a 2 l n đ cách nhau 2 - 3 ngày. Con đứ ạ ể ế ờ ữ ầ ẻ ẻ
nhi u nh t t i 10 l n/năm. Th ng sau 3 - 4 l n đ liên t c thì có l n l t v . Sau khi đề ấ ớ ầ ườ ầ ẻ ụ ầ ộ ỏ ẻ
14 - 16 gi tr ng n ra u trùng Nauplius. u trùng Nauplius tr i qua 6 giai đo n: Zoeaờ ứ ở ấ Ấ ả ạ
qua 3 giai đo n, Mysis qua 3 giai đo n thành Postlarvae. Chi u dài c a Postlarvae tôm ạ ạ ề ủ P.
Vannamei kho ng 0,88 - 3mm.ả
II. B NH TRÊN TÔM TH CHÂN TR NGỆ Ẻ Ắ
1. B NH DO VIRUSỆ
1.1. B nh đ m tr ng trên tôm th chân tr ngệ ố ắ ẻ ắ
B nh đ m tr ng (WSSV – White Spot Syndrome Virus) là b nh nguy hi m nh tệ ố ắ ệ ể ấ
và gây thi t h i r t n ng n , đ c bi t là v kinh t , trong ngh nuôi tôm công nghi pệ ạ ấ ặ ề ặ ệ ề ế ề ệ
trên th gi i.ế ớ
D ch b nh đ m tr ng l n đ u tiên đ c phát hi n t i Đài Loan – 1992, Trungị ệ ố ắ ầ ầ ượ ệ ạ
Qu c – 1993, Nh t B n – 1994, sau đó là các n c In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, n Đ ,ố ậ ả ướ Ấ ộ
Băng-la-desh, bang Texas (Hoa Kỳ).
Vi t Nam, t năm 1999 đ n nay, hi n tr ng tôm b ch t và ch t trên di n r ngỞ ệ ừ ế ệ ạ ị ế ế ệ ộ
nhi u vùng nuôi tôm tr ng đi m đ u đ c báo cáo là do WSSV ( T p chí khoa h cở ề ọ ể ề ượ ạ ọ
2012:22c 106-108, Đ i h c C n Th ).ạ ọ ầ ơ
B nh lây lan r t nhanh, m m b nh có đ c l c r t cao, gây t l ch t r t l nệ ấ ầ ệ ộ ự ấ ỷ ệ ế ấ ớ
trong ao nuôi, có nhi u tr ng h p gây ch t toàn b cho ao nuôi.ề ườ ợ ế ộ
1.1.1. Nguyên nhân
Do virus Whisspovirus
Đ nh danh ị
- Gi ng: ốNon Occuluded Baculovirus

