
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O LONG ANỞ Ụ Ạ
Tr ng THPT Chuyên Long Anườ
KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2021Ử Ố Ầ
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn: SINH H CỌ
Th i gian làm bài: 50 phútờ
Câu 1: Trong l ch s phát sinh và phát tri n c a s s ng trên Trái Đt, loài ng i xu t hi n ị ử ể ủ ự ố ấ ườ ấ ệ ở
A. đi Tân sinh. ạB. đi Trung sinh. ạC. đi C sinh.ạ ổ D. đi Nguyên sinh. ạ
Câu 2: Khi nói v quá trình hình thành loài m i theo quan ni m c a thuy t ti n hóa hi n đi, phát bi u nàoề ớ ệ ủ ế ế ệ ạ ể
sau đây không đúng?
A. Hình thành loài b ng con đng sinh thái th ng g p th c v t và đng v t ít di chuy n xa. ằ ườ ườ ặ ở ự ậ ộ ậ ể
B. Hình thành loài b ng con đng lai xa và đa b i hóa x y ra ph bi n th c v t.ằ ườ ộ ả ổ ế ở ự ậ
C. Hình thành loài là quá trình tích lu các bi n đi đng lo t do tác đng tr c ti p c a ngo i c nh ho cỹ ế ổ ồ ạ ộ ự ế ủ ạ ả ặ
do t p quán ho t đng c a đng v t.ậ ạ ộ ủ ộ ậ
D. Hình thành loài b ng con đng cách li đa lí th ng x y ra m t cách ch m ch p qua nhi u giai đo nằ ườ ị ườ ả ộ ậ ạ ề ạ
trung gian chuy n ti p. ể ế
Câu 3: Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng, các gen phân li đc l p, gen tr i là tr i hoàn toàn và khôngế ỗ ị ộ ạ ộ ậ ộ ộ
có đt bi n x y ra. Tính theo lý thuy t, phép lai AaBbDdEe ộ ế ả ế
AaBbDdEe cho đi con có ki u hình mang 2ờ ể
tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n chi m t lạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ
A. 9/256. B. 27/128. C. 9/64 D. 9/128.
Câu 4: Để phân bi t 2ệ qu n th giao ph i đã ầ ể ố phân hoá tr thành 2 loài khác nhau hay ch a, s d ng tiêuở ư ử ụ
chu n nào d i đây là chính xác nh t?ẩ ướ ấ
A. Tiêu chu n cách li sinh thái.ẩ B. Tiêu chu n cách li đa lí. ẩ ị
C. Các đc đi m hình thái.ặ ể D. Tiêu chu n cách li sinh s n. ẩ ả
Câu 5: Theo quan ni m hi n đi, nhân t nào sau đây không ph i là nhân t ti n hoá?ệ ệ ạ ố ả ố ế
A. Giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ B. Các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
C. Giao ph i ng u nhiên.ố ẫ D. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự
Câu 6: Đ xác đnh m t tính tr ng do gen trong nhân hay gen trong t bào ch t quy đnh, ng i ta th ngể ị ộ ạ ế ấ ị ườ ườ
ti n hànhế
A. lai thu n ngh ch. ậ ị B. lai phân tích. C. lai khác dòng. D. lai xa.
Câu 7: Khi nói v b nh phêninkêto ni u ng i, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ệ ệ ở ườ ể
A. Ch c n lo i b hoàn toàn axit amin phêninalanin ra kh i kh u ph n ăn c a ng i b nh thì ng iỉ ầ ạ ỏ ỏ ẩ ầ ủ ườ ệ ườ
b nh s tr nên kh e m nh hoàn toàn.ệ ẽ ở ỏ ạ
B. Có th phát hi n ra b nh phêninketo ni u b ng cách làm tiêu b n t bào và quan sát hình d ng nhi mể ệ ệ ệ ằ ả ế ạ ễ
s c th d i kính hi n vi.ắ ể ướ ể
C. B nh phêninketo ni u là b nh do đt bi n gen mã hóa enzim xúc tác cho ph n ng chuy n hóa axitệ ệ ệ ộ ế ở ả ứ ể
amin phêninalanin thành tirôxin trong c th .ơ ể
D. B nh phêninketo ni u là do l ng axit amin tirôxin d th a và đng trong máu, chuy n lên não gâyệ ệ ượ ư ừ ứ ọ ể
đu đc t bào th n kinh. ầ ộ ế ầ

Câu 8: M t qu n th côn trùng s ng trên loài cây M. Do qu n th phát tri n m nh, m t s cá th phát tánộ ầ ể ố ầ ể ể ạ ộ ố ể
sang loài cây N. Nh ng cá th nào có s n các gen đt bi n giúp chúng khai thác đc th c ăn loài cây N thìữ ể ẵ ộ ế ượ ứ ở
s ng sót và sinh s n, hình thành nên qu n th m i. Hai qu n th này s ng trong cùng m t khu v c đa líố ả ầ ể ớ ầ ể ố ộ ự ị
nh ng hai sinh thái khác nhau. Qua th i gian, các nhân t ti n hóa tác đng làm phân hóa v n gen c a haiư ở ổ ờ ố ế ộ ố ủ
qu n th t i m c làm xu t hi n cách li sinh s n và hình thành nên loài m i. Đây là ví d v hình thành loàiầ ể ớ ứ ấ ệ ả ớ ụ ề
m iớ
A. b ng cách li đa lí. ằ ị B. b ng cách li sinh thái. ằ
C. b ng t đa b i. ằ ự ộ D. b ng lai xa và đa b iằ ộ hoá.
Câu 9: Trong tr ng h p các gen phân li đc l p và t h p t do, phép lai có th t o ra đi con nhi u lo iườ ợ ộ ậ ổ ợ ự ể ạ ở ờ ề ạ
t h p gen nh t làổ ợ ấ
A. Aabb
AaBB. B. AaBb
aabb. C. aaBb
Aabb. D. AaBb
AABb.
Câu 10: B ng kĩ thu t chia c t phôi đng v t, t m t phôi bò ban đu đc chia c t thành nhi u phôi r iằ ậ ắ ộ ậ ừ ộ ầ ượ ắ ề ồ
c y các phôi này vào t cung c a các con bò m khác nhau đ phôi phát tri n bình th ng, sinh ra các bòấ ử ủ ẹ ể ể ườ
con. Các bò con này
A. có ki u gen gi ng nhau. ể ố
B. có ki u hình gi ng h t nhau cho dù đc nuôi trong các môi tr ng khác nhau.ể ố ệ ượ ườ
C. khi l n lên có th giao ph i v i nhau sinh ra đi con. ớ ể ố ớ ờ
D. không th sinh s n h u tính. ể ả ữ
Câu 11: Chu i pôlipeptit đc t ng h p t bào nhân th c đc m đu b ng axit aminỗ ượ ổ ợ ở ế ự ượ ở ầ ằ
A. foocmin mêtiônin. B. prôlin. C. triptôphan. D. mêtiônin.
Câu 12: Trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c, crômatit có đngấ ể ủ ễ ắ ể ở ậ ự ườ kính
A. 30 nm. B. 11 mm. C. 700 nm. D. 300 nm.
Câu 13: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tháo xo n phân t ADN.ắ ử B. n i các đo n Okazaki v i nhau. ố ạ ớ
C. tách hai m ch đn c a phân t ADN. ạ ơ ủ ử D. T ng h p và kéo dài m ch m i. ổ ợ ạ ớ
Câu 14: Ph ng pháp t o gi ng nào sau đây th ng áp d ng cho c v t nuôi và cây tr ngươ ạ ố ườ ụ ả ậ ồ
A. Dung h p t bào tr n.ợ ế ầ B. C y truy n phôi.ấ ề
C. D a trên ngu n bi n d t h p.ự ồ ế ị ổ ợ D. Gây đt bi n. ộ ế
Câu 15: m t loài th c v t, xét hai gen phân li đc l p, m i gen quy đnh m t tính tr ng và m i gen đu cóỞ ộ ự ậ ộ ậ ỗ ị ộ ạ ỗ ề
hai alen. Cho hai cây (P) thu n ch ng có ki u hình khác nhau v c hai tính tr ng giao ph i v i nhau, thuầ ủ ể ề ả ạ ố ớ
đc Fượ 1. Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, thu đc Fấ ớ ượ 2. Cho bi t không phát sinh đt bi nế ộ ế m i và s bi uớ ự ể
hi n c a gen không ph thu c vào đi u ki n môi tr ng. Theo lý thuy t, Fệ ủ ụ ộ ề ệ ườ ế ở 2, có t i đa bao nhi u lo i ki uố ề ạ ể
hình?
A. 9. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 16: M t gi ng cà chua có alen A quy đnh thân cao, a quy đnh thân th p; B quy đnh qu tròn, b quyộ ố ị ị ấ ị ả
đnh qu b u d c, các gen liên k t hoàn toàn. Phép lai nào d i đây cho t l ki u gen 1: 2: 1?ị ả ầ ụ ế ướ ỉ ệ ể
A.
Ab Ab
aB aB
B.
AB Ab
ab aB
C.
AB Ab
ab ab
D.
Ab Ab
aB ab
Câu 17: Trong qu n th t ph i, thành ph n ki u gen c a qu n th có xu h ngầ ể ự ố ầ ể ủ ầ ể ướ
A. phân hóa thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau. ầ ể

B. tăng t l th d h p và gi m t l th đng h p.ỉ ệ ể ị ợ ả ỉ ệ ể ồ ợ
C. duy trì t l h u h t s cá th tr ng thái d h p t . ỉ ệ ầ ế ố ể ở ạ ị ợ ử
D. phân hoá đa d ng và phong phú v ki u gen. ạ ề ể
Câu 18: Đt bi n đi m làm thay th 1 nuclêôtit v trí b t kì c a triplet nào sau đây đu không xu t hi nộ ế ể ế ở ị ấ ủ ề ấ ệ
côđôn k t thúc?ế
A. 3’AXX5'. B. 3’AXA5'. C. 3’AAT5’. D. 3’AGG5'.
Câu 19: Khi nói v quá trình d ch mã, nh ng phát bi u nào sau đây đúng? ề ị ữ ể
(1). D ch mã là quá trình t ng h p prôtêin, quá trình này ch di n ra trong nhân c a t bào nhân th c. ị ổ ợ ỉ ễ ủ ế ự
(2). Quá trình d ch mã có th chia thành hai giai đo n là ho t hoá axit amin và t ng h p chu i pôlipeptit. ị ể ạ ạ ổ ợ ỗ
(3). Trong quá trình d ch mã, trên m i phân t mARN th ng có m t s ribôxôm cùng ho t đng. ị ỗ ử ườ ộ ố ạ ộ
(4). Quá trình d ch mã k t thúc khi ribôxôm ti p xúc v i côđon 5’UUG3' trên phân t mARN.ị ế ế ớ ử
A. (2), (4). B. (1), (4). C. (2), (3) D. (1), (3).
Câu 20: Cho bi t quá trình gi m phân không x y ra đt bi n. Theo lý thuy t, phép lai AaBb ế ả ả ộ ế ế
AaBb cho điờ
con có ki u gen aabb chi m t lể ế ỉ ệ
A. 6,25%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%.
Câu 21: Khi nói v đt bi n l ch b i, phát bi u nào sau đây không đúng?ề ộ ế ệ ộ ể
A. Đt bi n l ch b i có th phát sinh trong nguyên phân ho c trong gi m phân. ộ ế ệ ộ ể ặ ả
B. Đt bi n l ch b i làm thay đi s l ng m t ho c m t s c p nhi m s c th .ộ ế ệ ộ ổ ố ượ ở ộ ặ ộ ố ặ ễ ắ ể
C. Đt bi n l ch b i x y ra do r i lo n phân bào làm cho m t ho c m t s c p nhi m s c th khôngộ ế ệ ộ ả ố ạ ộ ặ ộ ố ặ ễ ắ ể
phân li.
D. Đt bi n l ch b i ch x y ra nhi m s c th th ng, không x y ra nhi m s c th gi i tính. ộ ế ệ ộ ỉ ả ở ễ ắ ể ườ ả ở ễ ắ ể ớ
Câu 22: Qu n th ng u ph i nào sau đây đang tr ng thái cân b ng di truy n?ầ ể ẫ ố ở ạ ằ ề
A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01 aa. B. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.
C. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa. D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
Câu 23: cây hoa c m tú c u, m c dù có cùng ki u gen nh ng màu hoa có th bi u hi n các d ng trungỞ ẩ ầ ặ ể ư ể ể ệ ở ạ
gian khác nhau gi a tím và đ tùy thu c vàoữ ỏ ộ
A. nhi t đ môi tr ngệ ộ ườ B. hàm l ng phân bón ượ
C. c ng đ ánh sáng.ườ ộ D. đ pH c a đt. ộ ủ ấ
Câu 24: S trao đi chéo không c n gi a hai crômatit khác ngu n trong c p nhi m s c th kép t ng đngự ổ ầ ữ ồ ặ ễ ắ ể ươ ồ
x y ra kì đu c a gi m phân I có th làm phát sinh các lo i đt bi n nào sau đây:ả ở ầ ủ ả ể ạ ộ ế
A. M t đo n và đo đo n nhi m s c th . ấ ạ ả ạ ễ ắ ể B. L p đo n và đo đo n nhi m s c th . ặ ạ ả ạ ễ ắ ể
C. L p đo n và chuy n đo n nhi m s c th . ặ ạ ể ạ ễ ắ ể D. M t đo n và l p đo n nhi m s c th . ấ ạ ặ ạ ễ ắ ể
Câu 25: M t loài th c v t l ng b i có 4 nhóm gen liên k t. Gi s có 8 th đt bi n kí hi u t (1) đn (8)ộ ự ậ ưỡ ộ ế ả ử ể ộ ế ệ ừ ế
mà s NST tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh d ng c a m i th đt bi n là ố ở ạ ư ỗ ế ưỡ ủ ỗ ể ộ ế
(1). 8 NST. (2). 12 NST. (3). 16 NST. (4). 4 NST.
(5). 20 NST. (6). 28 NST. (7). 32 NST. (8). 24 NST.
Trong 8 th đt bi n trên, có bao nhiêu th đt bi n là đa b i ch n?ể ộ ế ể ộ ế ộ ẵ
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 26: M t qu n th th c v t, alen A quy đnh hoa đ tr i không hoàn toàn so v i alen a quy đnh hoaộ ầ ể ự ậ ị ỏ ộ ớ ị
tr ng, ki u gen Aa quy đnh hoa h ng. Nghiên c u thành ph n ki u gen c a qu n th này qua các th h ,ắ ể ị ồ ứ ầ ể ủ ầ ể ế ệ
ng i ta thu đc k t qu b ng sau:ườ ượ ế ả ở ả
Th hế ệ P F1F2F3
T n s ki u genầ ố ể
AA
2/5 9/16 16/25 25/36
T n s ki u gen Aaầ ố ể 2/5 6/16 8/25 10/36
T n s ki u gen aaầ ố ể 1/5 1/16 1/25 1/36
Cho r ng qu n th này không ch u tác đng c a nhân t đt bi n, di - nh p gen và các y u t ng u nhiên.ằ ầ ể ị ộ ủ ố ộ ế ậ ế ố ẫ
Phân tích b ng s li u trên, phát bi u nào sau đây đúng?ả ố ệ ể
A. Cây hoa h ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t. ồ ả ả ầ ể ự ụ ấ ặ
B. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên. ắ ả ả ầ ể ấ ẫ
C. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t.ắ ả ả ầ ể ự ụ ấ ặ
D. Cây hoa đ không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên. ỏ ả ả ầ ể ấ ẫ
Câu 27: Cho các nhân t sau: ố
(1). Ch n l c t nhiên (2). Giao ph i ng u nhiên (3). Giao ph i không ng u nhiên ọ ọ ự ố ẫ ố ẫ
(4). Các y u t ng u nhiên (5). Đt bi n (6). Di - nh p gen. ế ố ẫ ộ ế ậ
Các nhân t v a làm thay đi t n s alen, v a làm thay đi thành ph n ki u gen c a qu n th là:ố ừ ổ ầ ố ừ ổ ầ ể ủ ầ ể
A. (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (1), (4), (5), (6).
Câu 28: M t loài th c v t giao ph n ng u nhiên, xét 4 c p gen A, a; B, b; D, d và E, e n m trên 4 c p NSTộ ự ậ ấ ẫ ặ ằ ặ
khác nhau, trong đó c p gen Aa quy đnh chi u cao: 3 c p gen Bb, Dd và Ee quy đnh tínhặ ị ề ặ ị tr ng màu hoa. Aạ
quy đnh thân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đnh thân th p. Khi có m t đy đ c 3 alen tr i B, D, E thì quyị ộ ớ ị ấ ặ ầ ủ ả ộ
đnh hoa tím; ch có B và D thì quy đnh hoa đ; ch có B thì quy đnh hoa vàng; các tr ng h p còn l i quyị ỉ ị ỏ ỉ ị ườ ợ ạ
đnh hoa tr ng. Do đt bi n đã làm phát sinh th m t c 4 c p NST. Gi s các thị ắ ộ ế ể ộ ở ả ặ ả ử ể m t đu có s c s ngộ ề ứ ố
bình th ng và không phát sinh các d ng đt bi n khác. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ườ ạ ộ ế ế ể
(1). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa tím có t i đa 96 lo i ki u gen. ể ộ ể ấ ố ạ ể
(2). Các th m t mang ki u hình thân cao, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen. ể ộ ể ỏ ố ạ ể
(3). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa vàng có t i đa 20 lo i ki u gen. ể ộ ể ấ ố ạ ể
(4). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen.ể ộ ể ấ ỏ ố ạ ể
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 29: m t loài th c v t, xét 2 c p gen quy đnh hai c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Cho P dỞ ộ ự ậ ặ ị ặ ạ ộ ộ ị
h p 2 c p gen giao ph n v i nhau, thu đc Fợ ặ ấ ớ ượ 1 có 4% s cá th đng h p l n v 2 c p gen.ố ể ồ ợ ặ ề ặ Bi t r ng khôngế ằ
x y ra đt bi n và n u c hai gi i đu có hoán v gen thì t n s hoán v là nh nhau. Cho 1 cây P lai phânả ộ ế ế ở ả ớ ề ị ầ ố ị ư
tích, thu đc Fượ a. Theo lý thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế ể
A. FỞa, lo i ki u hình có 2 tính tr ng tr i có th chi m t l 20%. ạ ể ạ ộ ể ế ỉ ệ
B. FỞa, lo i ki u hình l n v 2 tính tr ng có th chi m t l 50%. ạ ể ặ ề ạ ể ế ỉ ệ
C. FỞa, t ng cá th mang ki u hình có 1 tính tr ng tr i có th chi m t l 84%.ổ ể ể ạ ộ ể ế ỉ ệ
D. N u 2 cây P có ki u gen khác nhau thì ch ng t t n s hoán v gen là 20%. ế ể ứ ỏ ầ ố ị

Câu 30: Xét m t gen có 2 alen A và alen a. M t qu n th sóc g m 180 cá th tr ng thành s ng m t v nộ ộ ầ ể ồ ể ưở ố ở ộ ườ
th c v t có t n s alen A là 0,9. M t qu n th sóc khác s ng khu r ng bên c nh có t n s alen này là 0,5.ự ậ ầ ố ộ ầ ể ố ở ừ ạ ầ ố
Do th i ti t mùa đông kh c nghi t đt ng t, 60 con sóc tr ng thành t qu n th r ng di c sang qu n thờ ế ắ ệ ộ ộ ưở ừ ầ ể ừ ư ầ ể
v n th c v t đ tìm th c ăn và hòa nh p vào qu n th sóc trong v n th c v t. Tính t n s alen A và alenườ ự ậ ể ứ ậ ầ ể ườ ự ậ ầ ố
a c a qu n th sóc sau s di c đc mong đi là bao nhiêu?ủ ầ ể ự ư ượ ợ
A. A = 0,8; a = 0,2. B. A = 0,6; a =0,4. C. A = 0,2; a = 0,8. D. A = 0,3; a = 0,7.
Câu 31: Có m t nhóm t bào sinh tinh có cùng ki u genộ ế ể
MNIHK
mnihk
gi m phân t o giao t . Sả ạ ử ố t bào t i thi uế ố ể
c n có trong nhóm đ t o đc s lo i giao t t i đa là bao nhiêu?ầ ể ạ ượ ố ạ ử ố
A. 16. B. 8. C. 15. D. 5.
Câu 32: Khi nói v đt bi n gen, các phát bi u nào sau đây đúng? ề ộ ế ể
(1). Đt bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đn k t thúc s m quá trình d ch mã. ộ ế ế ộ ặ ẫ ế ế ớ ị
(2). Đt bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th . ộ ế ạ ớ ố ủ ầ ể
(3). Đt bi n đi m là d ng đt bi n gen liên quan đn m t s c p nuclêôtit. ộ ế ể ạ ộ ế ế ộ ố ặ
(4). Đt bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đi v i th đt bi n. ộ ế ể ợ ạ ặ ố ớ ể ộ ế
(5). M c đ gây h i c a alen đt bi n ph thu c vào t h p gen và đi u ki n môi tr ng.ứ ộ ạ ủ ộ ế ụ ộ ổ ợ ề ệ ườ
A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (4). C. (3), (4), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 33: M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen đ ộ ế ủ ơ ể ể ề
D d
AB X X
ab
gi m phân, c p NST th ngả ặ ườ không phân
li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, c p NST gi i tính phân li bình th ng. Theo lýả ả ễ ườ ặ ớ ườ
thuy t, n u t bào này t o ra s lo i giao t t i đa thì t l các lo i giao t đc t o ra có th là tr ng h pế ế ế ạ ố ạ ử ố ỉ ệ ạ ử ượ ạ ể ườ ợ
nào sau đây?
A. 2:1:1. B. 3:1. C. 1:1:1:1. D. 2:2:1:1.
Câu 34: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do 2 c p gen (A, a và B, b) phân li đc l p cùng quy đnh; tínhộ ự ậ ạ ặ ộ ậ ị
tr ng c u trúc cánh hoa do 1 c p gen (D, d) quy đnh. Cho hai cây (P) thu n ch ng giao ph n v i nhau, thuạ ấ ặ ị ầ ủ ấ ớ
đc Fượ 1. Cho F1 t th ph n, thu đc Fự ụ ấ ượ 2 có ki u hình phân li theo t l 49,5% cây hoa đ, cánh kép: 6,75%ể ỉ ệ ỏ
cây hoa đ, cánh đn: 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép: 18,25% cây hoa tr ng, cánh đn. Bi t r ng không x yỏ ơ ắ ắ ơ ế ằ ả
ra đt bi n nh ng x y ra hoán v gen trong c quá trình phát sinh giao t đc và giao t cái v i t n s b ngộ ế ư ả ị ả ử ự ử ớ ầ ố ằ
nhau. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế ể
A. F2 có t i đa 11 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa tr ng, cánh kép.ố ạ ể ị ể ắ
B. Ki u gen c a cây P có th là ể ủ ể
Bd bD
AA aa
Bd bD
C. F2 có s cây hoa tr ng, cánh đn thu n ch ng chi m 8,25%.ố ắ ơ ầ ủ ế
D. F2 s cây hoa đ, cánh kép d h p t v 1 trong 3 c p gen chi m 12%. ố ỏ ị ợ ử ề ặ ế
Câu 35: m t loài th c v t, màu s c hoa có hai tr ng thái là hoa đ và hoa tr ng. Trong phép lai gi a haiỞ ộ ự ậ ắ ạ ỏ ắ ữ
cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu đc Fắ ầ ủ ượ 1 toàn cây hoa đ. Cho cây Fỏ1 t th ph n, thu đc Fự ụ ấ ượ 2 có ki uể
hình phân li theo t l 9 cây hoa đ :7 cây hoa tr ng. D đoán nào sau đây v ki u gen c a Fỉ ệ ỏ ắ ự ề ể ủ 2 là không đúng?
A. Các cây hoa đ có 4 lo i ki u gen. ỏ ạ ể
B. Các cây hoa đ thu n ch ng có 1 lo i ki u gen.ỏ ầ ủ ạ ể
C. Các cây hoa tr ng có 7 lo i ki u gen. ắ ạ ể
D. Các cây hoa tr ng thu n ch ng có 3 lo i ki u gen. ắ ầ ủ ạ ể

