S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O LONG AN
Tr ng THPT Chuyên Long Anườ
KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2021
Bài thi: KHOA H C T NHIÊN
Môn: SINH H C
Th i gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Trong l ch s phát sinh và phát tri n c a s s ng trên Trái Đt, loài ng i xu t hi n ườ
A. đi Tân sinh. B. đi Trung sinh. C. đi C sinh. D. đi Nguyên sinh.
Câu 2: Khi nói v quá trình hình thành loài m i theo quan ni m c a thuy t ti n hóa hi n đi, phát bi u nào ế ế
sau đây không đúng?
A. Hình thành loài b ng con đng sinh thái th ng g p th c v t và đng v t ít di chuy n xa. ườ ườ
B. Hình thành loài b ng con đng lai xa và đa b i hóa x y ra ph bi n th c v t. ườ ế
C. Hình thành loài là quá trình tích lu các bi n đi đng lo t do tác đng tr c ti p c a ngo i c nh ho c ế ế
do t p quán ho t đng c a đng v t.
D. Hình thành loài b ng con đng cách li đa lí th ng x y ra m t cách ch m ch p qua nhi u giai đo n ườ ườ
trung gian chuy n ti p. ế
Câu 3: Cho bi t m i gen quy đnh m t tính tr ng, các gen phân li đc l p, gen tr i là tr i hoàn toàn và khôngế
có đt bi n x y ra. Tính theo lý thuy t, phép lai AaBbDdEe ế ế
AaBbDdEe cho đi con có ki u hình mang 2
tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n chi m t l ế
A. 9/256. B. 27/128. C. 9/64 D. 9/128.
Câu 4: Đ phân bi t 2 qu n th giao ph i đã phân hoá tr thành 2 loài khác nhau hay ch a, s d ng tiêu ư
chu n nào d i đây là chính xác nh t? ướ
A. Tiêu chu n cách li sinh thái. B. Tiêu chu n cách li đa lí.
C. Các đc đi m hình thái. D. Tiêu chu n cách li sinh s n.
Câu 5: Theo quan ni m hi n đi, nhân t nào sau đây không ph i là nhân t ti n hoá? ế
A. Giao ph i không ng u nhiên. B. Các y u t ng u nhiên ế
C. Giao ph i ng u nhiên. D. Ch n l c t nhiên.
Câu 6: Đ xác đnh m t tính tr ng do gen trong nhân hay gen trong t bào ch t quy đnh, ng i ta th ng ế ườ ườ
ti n hànhế
A. lai thu n ngh ch. B. lai phân tích. C. lai khác dòng. D. lai xa.
Câu 7: Khi nói v b nh phêninkêto ni u ng i, phát bi u nào sau đây là đúng? ườ
A. Ch c n lo i b hoàn toàn axit amin phêninalanin ra kh i kh u ph n ăn c a ng i b nh thì ng i ườ ườ
b nh s tr nên kh e m nh hoàn toàn.
B. Có th phát hi n ra b nh phêninketo ni u b ng cách làm tiêu b n t bào và quan sát hình d ng nhi m ế
s c th d i kính hi n vi. ướ
C. B nh phêninketo ni u là b nh do đt bi n gen mã hóa enzim xúc tác cho ph n ng chuy n hóa axit ế
amin phêninalanin thành tirôxin trong c th .ơ
D. B nh phêninketo ni u là do l ng axit amin tirôxin d th a và đng trong máu, chuy n lên não gây ượ ư
đu đc t bào th n kinh. ế
Câu 8: M t qu n th côn trùng s ng trên loài cây M. Do qu n th phát tri n m nh, m t s cá th phát tán
sang loài cây N. Nh ng cá th nào có s n các gen đt bi n giúp chúng khai thác đc th c ăn loài cây N thì ế ượ
s ng sót và sinh s n, hình thành nên qu n th m i. Hai qu n th này s ng trong cùng m t khu v c đa lí
nh ng hai sinh thái khác nhau. Qua th i gian, các nhân t ti n hóa tác đng làm phân hóa v n gen c a haiư ế
qu n th t i m c làm xu t hi n cách li sinh s n và hình thành nên loài m i. Đây là ví d v hình thành loài
m i
A. b ng cách li đa lí. B. b ng cách li sinh thái.
C. b ng t đa b i. D. b ng lai xa và đa b i hoá.
Câu 9: Trong tr ng h p các gen phân li đc l p và t h p t do, phép lai có th t o ra đi con nhi u lo iườ
t h p gen nh t là
A. Aabb
AaBB. B. AaBb
aabb. C. aaBb
Aabb. D. AaBb
AABb.
Câu 10: B ng kĩ thu t chia c t phôi đng v t, t m t phôi bò ban đu đc chia c t thành nhi u phôi r i ượ
c y các phôi này vào t cung c a các con bò m khác nhau đ phôi phát tri n bình th ng, sinh ra các bò ườ
con. Các bò con này
A. có ki u gen gi ng nhau.
B. có ki u hình gi ng h t nhau cho dù đc nuôi trong các môi tr ng khác nhau. ượ ườ
C. khi l n lên có th giao ph i v i nhau sinh ra đi con.
D. không th sinh s n h u tính.
Câu 11: Chu i pôlipeptit đc t ng h p t bào nhân th c đc m đu b ng axit amin ượ ế ượ
A. foocmin mêtiônin. B. prôlin. C. triptôphan. D. mêtiônin.
Câu 12: Trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c, crômatit có đng ườ kính
A. 30 nm. B. 11 mm. C. 700 nm. D. 300 nm.
Câu 13: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tháo xo n phân t ADN. B. n i các đo n Okazaki v i nhau.
C. tách hai m ch đn c a phân t ADN. ơ D. T ng h p và kéo dài m ch m i.
Câu 14: Ph ng pháp t o gi ng nào sau đây th ng áp d ng cho c v t nuôi và cây tr ngươ ườ
A. Dung h p t bào tr n. ế B. C y truy n phôi.
C. D a trên ngu n bi n d t h p. ế D. Gây đt bi n. ế
Câu 15: m t loài th c v t, xét hai gen phân li đc l p, m i gen quy đnh m t tính tr ng và m i gen đu có
hai alen. Cho hai cây (P) thu n ch ng có ki u hình khác nhau v c hai tính tr ng giao ph i v i nhau, thu
đc Fượ 1. Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, thu đc F ượ 2. Cho bi t không phát sinh đt bi nế ế m i và s bi u
hi n c a gen không ph thu c vào đi u ki n môi tr ng. Theo lý thuy t, F ườ ế 2, có t i đa bao nhi u lo i ki u
hình?
A. 9. B. 6. C. 4. D. 8.
Câu 16: M t gi ng cà chua có alen A quy đnh thân cao, a quy đnh thân th p; B quy đnh qu tròn, b quy
đnh qu b u d c, các gen liên k t hoàn toàn. Phép lai nào d i đây cho t l ki u gen 1: 2: 1? ế ướ
A.
Ab Ab
aB aB
B.
AB Ab
ab aB
C.
AB Ab
ab ab
D.
Ab Ab
aB ab
Câu 17: Trong qu n th t ph i, thành ph n ki u gen c a qu n th có xu h ng ướ
A. phân hóa thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau.
B. tăng t l th d h p và gi m t l th đng h p.
C. duy trì t l h u h t s cá th tr ng thái d h p t . ế
D. phân hoá đa d ng và phong phú v ki u gen.
Câu 18: Đt bi n đi m làm thay th 1 nuclêôtit v trí b t kì c a triplet nào sau đây đu không xu t hi n ế ế
côđôn k t thúc?ế
A. 3’AXX5'. B. 3’AXA5'. C. 3’AAT5’. D. 3’AGG5'.
Câu 19: Khi nói v quá trình d ch mã, nh ng phát bi u nào sau đây đúng?
(1). D ch mã là quá trình t ng h p prôtêin, quá trình này ch di n ra trong nhân c a t bào nhân th c. ế
(2). Quá trình d ch mã có th chia thành hai giai đo n là ho t hoá axit amin và t ng h p chu i pôlipeptit.
(3). Trong quá trình d ch mã, trên m i phân t mARN th ng có m t s ribôxôm cùng ho t đng. ườ
(4). Quá trình d ch mã k t thúc khi ribôxôm ti p xúc v i côđon 5’UUG3' trên phân t mARN. ế ế
A. (2), (4). B. (1), (4). C. (2), (3) D. (1), (3).
Câu 20: Cho bi t quá trình gi m phân không x y ra đt bi n. Theo lý thuy t, phép lai AaBb ế ế ế
AaBb cho đi
con có ki u gen aabb chi m t l ế
A. 6,25%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%.
Câu 21: Khi nói v đt bi n l ch b i, phát bi u nào sau đây không đúng? ế
A. Đt bi n l ch b i có th phát sinh trong nguyên phân ho c trong gi m phân. ế
B. Đt bi n l ch b i làm thay đi s l ng m t ho c m t s c p nhi m s c th . ế ượ
C. Đt bi n l ch b i x y ra do r i lo n phân bào làm cho m t ho c m t s c p nhi m s c th không ế
phân li.
D. Đt bi n l ch b i ch x y ra nhi m s c th th ng, không x y ra nhi m s c th gi i tính. ế ườ
Câu 22: Qu n th ng u ph i nào sau đây đang tr ng thái cân b ng di truy n?
A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01 aa. B. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.
C. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa. D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
Câu 23: cây hoa c m tú c u, m c dù có cùng ki u gen nh ng màu hoa có th bi u hi n các d ng trung ư
gian khác nhau gi a tím và đ tùy thu c vào
A. nhi t đ môi tr ng ườ B. hàm l ng phân bón ượ
C. c ng đ ánh sáng.ườ D. đ pH c a đt.
Câu 24: S trao đi chéo không c n gi a hai crômatit khác ngu n trong c p nhi m s c th kép t ng đng ươ
x y ra kì đu c a gi m phân I có th làm phát sinh các lo i đt bi n nào sau đây: ế
A. M t đo n và đo đo n nhi m s c th . B. L p đo n và đo đo n nhi m s c th .
C. L p đo n và chuy n đo n nhi m s c th . D. M t đo n và l p đo n nhi m s c th .
Câu 25: M t loài th c v t l ng b i có 4 nhóm gen liên k t. Gi s có 8 th đt bi n kí hi u t (1) đn (8) ưỡ ế ế ế
mà s NST tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh d ng c a m i th đt bi n là ư ế ưỡ ế
(1). 8 NST. (2). 12 NST. (3). 16 NST. (4). 4 NST.
(5). 20 NST. (6). 28 NST. (7). 32 NST. (8). 24 NST.
Trong 8 th đt bi n trên, có bao nhiêu th đt bi n là đa b i ch n? ế ế
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 26: M t qu n th th c v t, alen A quy đnh hoa đ tr i không hoàn toàn so v i alen a quy đnh hoa
tr ng, ki u gen Aa quy đnh hoa h ng. Nghiên c u thành ph n ki u gen c a qu n th này qua các th h , ế
ng i ta thu đc k t qu b ng sau:ườ ượ ế
Th hế P F1F2F3
T n s ki u gen
AA
2/5 9/16 16/25 25/36
T n s ki u gen Aa 2/5 6/16 8/25 10/36
T n s ki u gen aa 1/5 1/16 1/25 1/36
Cho r ng qu n th này không ch u tác đng c a nhân t đt bi n, di - nh p gen và các y u t ng u nhiên. ế ế
Phân tích b ng s li u trên, phát bi u nào sau đây đúng?
A. Cây hoa h ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t.
B. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên.
C. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t.
D. Cây hoa đ không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên.
Câu 27: Cho các nhân t sau:
(1). Ch n l c t nhiên (2). Giao ph i ng u nhiên (3). Giao ph i không ng u nhiên
(4). Các y u t ng u nhiên (5). Đt bi n (6). Di - nh p gen. ế ế
Các nhân t v a làm thay đi t n s alen, v a làm thay đi thành ph n ki u gen c a qu n th là:
A. (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (1), (4), (5), (6).
Câu 28: M t loài th c v t giao ph n ng u nhiên, xét 4 c p gen A, a; B, b; D, d và E, e n m trên 4 c p NST
khác nhau, trong đó c p gen Aa quy đnh chi u cao: 3 c p gen Bb, Dd và Ee quy đnh tính tr ng màu hoa. A
quy đnh thân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đnh thân th p. Khi có m t đy đ c 3 alen tr i B, D, E thì quy
đnh hoa tím; ch có B và D thì quy đnh hoa đ; ch có B thì quy đnh hoa vàng; các tr ng h p còn l i quy ườ
đnh hoa tr ng. Do đt bi n đã làm phát sinh th m t c 4 c p NST. Gi s các th ế m t đu có s c s ng
bình th ng và không phát sinh các d ng đt bi n khác. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ườ ế ế
(1). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa tím có t i đa 96 lo i ki u gen.
(2). Các th m t mang ki u hình thân cao, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen.
(3). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa vàng có t i đa 20 lo i ki u gen.
(4). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 29: m t loài th c v t, xét 2 c p gen quy đnh hai c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Cho P d
h p 2 c p gen giao ph n v i nhau, thu đc F ượ 1 có 4% s cá th đng h p l n v 2 c p gen. Bi t r ng khôngế
x y ra đt bi n và n u c hai gi i đu có hoán v gen thì t n s hoán v là nh nhau. Cho 1 cây P lai phân ế ế ư
tích, thu đc Fượ a. Theo lý thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế
A. Fa, lo i ki u hình có 2 tính tr ng tr i có th chi m t l 20%. ế
B. Fa, lo i ki u hình l n v 2 tính tr ng có th chi m t l 50%. ế
C. Fa, t ng cá th mang ki u hình có 1 tính tr ng tr i có th chi m t l 84%. ế
D. N u 2 cây P có ki u gen khác nhau thì ch ng t t n s hoán v gen là 20%. ế
Câu 30: Xét m t gen có 2 alen A và alen a. M t qu n th sóc g m 180 cá th tr ng thành s ng m t v n ưở ườ
th c v t có t n s alen A là 0,9. M t qu n th sóc khác s ng khu r ng bên c nh có t n s alen này là 0,5.
Do th i ti t mùa đông kh c nghi t đt ng t, 60 con sóc tr ng thành t qu n th r ng di c sang qu n th ế ưở ư
v n th c v t đ tìm th c ăn và hòa nh p vào qu n th sóc trong v n th c v t. Tính t n s alen A và alenườ ườ
a c a qu n th sóc sau s di c đc mong đi là bao nhiêu? ư ượ
A. A = 0,8; a = 0,2. B. A = 0,6; a =0,4. C. A = 0,2; a = 0,8. D. A = 0,3; a = 0,7.
Câu 31: Có m t nhóm t bào sinh tinh có cùng ki u gen ế
MNIHK
mnihk
gi m phân t o giao t . S t bào t i thi uế
c n có trong nhóm đ t o đc s lo i giao t t i đa là bao nhiêu? ượ
A. 16. B. 8. C. 15. D. 5.
Câu 32: Khi nói v đt bi n gen, các phát bi u nào sau đây đúng? ế
(1). Đt bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đn k t thúc s m quá trình d ch mã. ế ế ế ế
(2). Đt bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th . ế
(3). Đt bi n đi m là d ng đt bi n gen liên quan đn m t s c p nuclêôtit. ế ế ế
(4). Đt bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đi v i th đt bi n. ế ế
(5). M c đ gây h i c a alen đt bi n ph thu c vào t h p gen và đi u ki n môi tr ng. ế ườ
A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (4). C. (3), (4), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 33: M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen đ ế ơ
D d
AB X X
ab
gi m phân, c p NST th ng ườ không phân
li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, c p NST gi i tính phân li bình th ng. Theo lý ườ ườ
thuy t, n u t bào này t o ra s lo i giao t t i đa thì t l các lo i giao t đc t o ra có th là tr ng h pế ế ế ượ ườ
nào sau đây?
A. 2:1:1. B. 3:1. C. 1:1:1:1. D. 2:2:1:1.
Câu 34: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do 2 c p gen (A, a và B, b) phân li đc l p cùng quy đnh; tính
tr ng c u trúc cánh hoa do 1 c p gen (D, d) quy đnh. Cho hai cây (P) thu n ch ng giao ph n v i nhau, thu
đc Fượ 1. Cho F1 t th ph n, thu đc F ượ 2 có ki u hình phân li theo t l 49,5% cây hoa đ, cánh kép: 6,75%
cây hoa đ, cánh đn: 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép: 18,25% cây hoa tr ng, cánh đn. Bi t r ng không x y ơ ơ ế
ra đt bi n nh ng x y ra hoán v gen trong c quá trình phát sinh giao t đc và giao t cái v i t n s b ng ế ư
nhau. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế
A. F2 có t i đa 11 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa tr ng, cánh kép.
B. Ki u gen c a cây P có th là
Bd bD
AA aa
Bd bD
C. F2 có s cây hoa tr ng, cánh đn thu n ch ng chi m 8,25%. ơ ế
D. F2 s cây hoa đ, cánh kép d h p t v 1 trong 3 c p gen chi m 12%. ế
Câu 35: m t loài th c v t, màu s c hoa có hai tr ng thái là hoa đ và hoa tr ng. Trong phép lai gi a hai
cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu đc F ượ 1 toàn cây hoa đ. Cho cây F1 t th ph n, thu đc F ượ 2 có ki u
hình phân li theo t l 9 cây hoa đ :7 cây hoa tr ng. D đoán nào sau đây v ki u gen c a F 2 là không đúng?
A. Các cây hoa đ có 4 lo i ki u gen.
B. Các cây hoa đ thu n ch ng có 1 lo i ki u gen.
C. Các cây hoa tr ng có 7 lo i ki u gen.
D. Các cây hoa tr ng thu n ch ng có 3 lo i ki u gen.