
BỘ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Môn: Thị Trường Chứng Khoán
Chủ đề: Cơ chế hoạt động các lệnh ATO – ATC – LO – MP –
MTL – MAK – MOK
(Cập nhật thực tiễn HOSE/HNX đến 2024)
Phần A – Lệnh ATO (At The Opening) – 7 câu
Câu 1. Lệnh ATO được phép nhập ở giai đoạn nào của phiên giao dịch?
A. Khớp lệnh liên tục
B. Định kỳ mở cửa
C. Định kỳ đóng cửa
D. Thỏa thuận
Câu 2. Đặc trưng về giá của lệnh ATO là:
A. Có mức giá giới hạn
B. Không có mức giá; khớp tại giá mở cửa
C. Giá bằng tham chiếu
D. Giá bằng trần
Câu 3. Nếu không xác định được giá mở cửa, lệnh ATO sẽ:
A. Chuyển sang ATC
B. Chuyển thành LO
C. Bị hủy
D. Chuyển sang thỏa thuận
Câu 4. Ưu tiên của lệnh ATO so với LO trong phiên mở cửa:
A. Ưu tiên thời gian
B. Ưu tiên khối lượng
C. Ưu tiên giá
D. Ưu tiên cao hơn LO
Câu 5. Lệnh ATO sẽ bị từ chối khi nhập trong khoảng:
A. Trước phiên định kỳ
B. Trong phiên liên tục
C. Trong phiên ATC
D. Cả B và C

Câu 6. Phần khối lượng ATO không khớp hết sẽ:
A. Chuyển thành ATC
B. Chuyển thành LO
C. Hết hiệu lực
D. Giữ lại sang phiên chiều
Câu 7. Mục tiêu sử dụng lệnh ATO:
A. Đảm bảo khớp tại giá mở cửa
B. Đặt lệnh giới hạn
C. Khớp tại giá tốt nhất sau giờ
D. Thỏa thuận
Phần B – Lệnh ATC (At The Close) – 7 câu
Câu 8. Lệnh ATC có hiệu lực trong giai đoạn:
A. Định kỳ mở cửa
B. Khớp liên tục
C. Định kỳ đóng cửa
D. Sau giờ
Câu 9. Đặc điểm về giá của ATC:
A. Giá do NĐT đặt
B. Không có giá; khớp tại giá đóng cửa
C. Giá tham chiếu
D. Giá trần/sàn
Câu 10. Khối lượng ATC không khớp sẽ:
A. Chuyển sang LO
B. Chuyển sang PLO
C. Hết hiệu lực
D. Sang ngày hôm sau
Câu 11. Thứ tự ưu tiên so với LO:
A. LO trước
B. ATC trước
C. Theo thời gian
D. Theo khối lượng
Câu 12. Mục tiêu của ATC:
A. Đảm bảo khớp giá đóng cửa
B. Mua rẻ nhất
C. Bán đắt nhất
D. Sau giờ

Câu 13. ATC áp dụng ở sàn nào?
A. HOSE
B. HNX
C. Cả HOSE và HNX
D. Không sở nào
Câu 14. Nếu không xác định được giá đóng cửa, ATC:
A. Thành LO
B. Hết hiệu lực
C. Thành ATO
D. Sang ngày T+1
Phần C – Lệnh LO (Limit Order) – 8 câu
Câu 15. Lệnh LO là:
A. Không có mức giá
B. Có mức giá giới hạn
C. Chỉ dùng ATC
D. Chỉ dùng ATO
Câu 16. Trong khớp liên tục, LO ưu tiên theo:
A. Khối lượng rồi giá
B. Giá rồi thời gian
C. Thời gian rồi khối lượng
D. Ngẫu nhiên
Câu 17. LO nhập trong các phiên:
A. Định kỳ và liên tục
B. Chỉ sau giờ
C. Chỉ định kỳ
D. Chỉ liên tục
Câu 18. Nhược điểm LO:
A. Có thể không khớp
B. Luôn khớp giá xấu
C. Bị hủy ngay
D. Không sửa/hủy
Câu 19. Muốn không mua vượt quá giá X, dùng:
A. MP
B. LO giá X
C. ATC
D. ATO

Câu 20. Trong phiên mở cửa, LO:
A. Từ chối
B. Tham gia xác định giá nhưng sau ATO
C. Thành ATC
D. Chỉ thỏa thuận
Câu 21. Trong phiên đóng cửa, LO:
A. Trước ATC
B. Sau ATC
C. Từ chối
D. Chỉ trái phiếu
Câu 22. Muốn đặt sẵn giá mục tiêu, dùng:
A. LO
B. ATC
C. MOK
D. MAK
Phần D – Lệnh MP (Market Price) – 7 câu
Câu 23. Lệnh MP là:
A. Khớp tại giá tốt nhất
B. Có giá giới hạn
C. Chỉ ATC
D. Chỉ HNX
Câu 24. MP mua khớp với:
A. Giá bán tốt nhất hiện có
B. Giá tham chiếu
C. Giá trần
D. Giá sàn
Câu 25. Rủi ro MP:
A. Không khớp
B. Slippage khi thanh khoản mỏng
C. Bị phạt
D. Không sửa/hủy
Câu 26. So với LO, MP phù hợp khi:
A. Tối ưu chi phí
B. Muốn chắc chắn khớp ngay
C. Giữ lâu dài
D. Tối ưu thuế

Câu 27. MP trên HOSE dùng khi:
A. Liên tục
B. Mở cửa
C. Đóng cửa
D. Sau giờ
Câu 28. Nếu không đủ đối ứng, phần còn lại MP:
A. Thành LO
B. Hết hiệu lực
C. Thành ATC
D. Thành ATO
Câu 29. MP khi biến động mạnh dễ:
A. Giá tốt hơn
B. Khớp giá xấu do quét nhiều bước
C. Không khớp
D. Hủy
Phần E – Lệnh MTL (Match Till Leave) – 7 câu
Câu 30. MTL là:
A. Toàn bộ hoặc hủy
B. Khớp phần có thể, còn lại thành LO
C. Chỉ định kỳ
D. Sau giờ
Câu 31. MTL mua gặp thiếu đối ứng:
A. Hủy toàn bộ
B. Treo cuối ngày
C. Thành LO
D. ATC
Câu 32. Ưu điểm MTL:
A. Giảm rủi ro quét giá
B. Luôn khớp 100%
C. Không slippage
D. Ưu tiên hơn ATO
Câu 33. MTL phù hợp khi:
A. Chắc chắn toàn bộ
B. Khớp nhanh phần, còn lại LO
C. Chỉ ATC
D. Trái phiếu

