CÔNG TY C PH N TH GI I S TR N ANH
B NG ĐÁNH GIÁ K T QU CÔNG VI C
Phòng Nhân s
TUY N D NG TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 40%
2.1
2.2
2.3 Xây d ng k ho ch và t ch c tuy n d ng trong tháng ế
2.4
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 50%
3.1 T l nhân viên tuy n d ng đc/K ho ch tuy n d ng trong tháng. ượ ế 20%
3.2 20%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
ĐÀO T O
ĐÀO T OTR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 40%
2.1
2.2 Xây d ng tiêu chu n nhân viên theo k ho ch trong tháng ế
2.3
2.4
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 50%
3.1 T l nhân viên đc đào t o/K ho ch đào t o trong tháng. ượ ế 30%
TUY N
D NG
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Xác đnh biên ch và nhu c u tuy n d ng c a các đn v v ngành ngh , s l ng, ch t ế ơ ượ
l ng và ti n đ theo k ho ch trong thángượ ế ế
Xây d ng ch c năng-nhi m v -quy n h n-mô t công vi c, xây d ng các b n yêu c u đi
v i các ng viên c n tuy n d ng theo k ho ch trong tháng. ế
Báo cáo đánh giá k t qu tuy n d ng v ngành ngh , s l ng, ch t l ng, th i gian, hi u ế ượ ượ
qu các kênh tuy n d ng, nh ng kinh nghi m, t n t i và đ xu t c i ti n. ế
T l nhân viên tuy n d ng đc tuy n chính th c trong s nhân viên th vi c đn h n ượ ế
trong tháng.
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Xác đnh nhu c u đào t o c a các đn v v môn h c, s l ng, c p trình đ và ti n đ ơ ượ ế
theo k ho ch trong thángế
Xây d ng ch ng trình, k ho ch đào t o, các mô hình và ph ng pháp đào t o. T ch c ươ ế ươ
đào t o trong tháng
Báo cáo đánh giá k t qu đào t o v n i dung, s l ng, ch t l ng, th i gian, hi u qu ế ượ ượ
các mô hình, ph ng pháp đào t o, nh ng kinh nghi m, t n t i và đ xu t c i ti n.ươ ế
3.2 Đi m s đánh giá ch t l ng l p, khóa, ch ng trình/K ho ch tháng ượ ươ ế 10%
3.3 T l nhân viên ngh vi c trong tháng/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
QUAN H LAO ĐNG TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 40%
2.1 T ch c th c hi n các th t c ti p nh n, thuyên chuy n, ngh vi c cho CBNV ế
2.2 Đm b o tính k p th i, chính xác các quy t đnh, văn b n nhân s ế
2.3 S p x p, l u tr , l u chuy n, ph bi n các văn b n nhân s ế ư ư ế
2.4 Th c hi n các ch đ đãi ng b ng hi n v t ế
2.5
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 50%
3.1 Đm b o th t c nhân s đc ki m soát đúng quy trình ượ 30%
3.2 10%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
KHEN TH NG - K LU TƯỞ TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 60%
2.1 Đi u tra nhu c u và mong mu n c a nhân viên nh m xây d ng ch tài, kích thích. ế
2.2 Xây d ng H th ng khen th ng-k lu t theo k ho ch trong tháng ưở ế
2.3 Biên so n các n i quy, quy ch theo k ho ch trong tháng ế ế
2.4 Th c hi n công tác khen th ng-k lu t. ưở
2.5
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 30%
QUAN H
LAO ĐNG
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n công tác h s , nh ng kinh nghi m, t n t i và đ xu t ế ơ
c i ti n. ế
S văn b n không tìm th y trong ph m vi 15 phút, không g i, g i sai đa ch ch m ti n đ ế
quá theo quy trình nhân s
KHEN
TH NG - ƯỞ
K LU T
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n công tác khen th ng-k lu t, nh ng kinh nghi m, t n ế ưở
t i và đ xu t c i ti n. ế
3.1 T l nhân viên vi ph m n i quy trong tháng. 20%
3.2 T l nhân viên đc khen, th ng trong tháng. ượ ưở 0%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
CH Đ CHÍNH SÁCH - B O HI M TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 40%
2.1 0%
2.2 Xây d ng H th ng ch đ đãi ng theo k ho ch trong tháng ế ế
2.3
2.4 Th c hi n ch đ BHXH và các ch đ B o hi m gia tăng ế ế
2.5
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 50%
3.1 S nhân viên b ch m ch đ BHXH, B o hi m 24/24, B o hi m CBQL trong tháng. ế 20%
3.2 S nhân viên b tr sai ch đ BHXH và các ch đ đãi ng khác trong tháng. ế ế 20%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
CH Đ CHÍNH SÁCH - CÔNG CA TI N L NG ƯƠ TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 40%
2.1 Ki m soát phân ca, th i gian làm vi c, ngh ng i CBNV Công ty ơ
2.2 Ki m tra giám sát vi c th c hi n đánh giá k t qu công vi c CBNV Công ty ế
2.3
2.4 Th c hi n tr l ng, th ng theo k t qu công vi c ươ ưở ế
2.5
CH Đ
CHÍNH
SÁCH - B O
HI M
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Đi u tra nhu c u và mong mu n c a nhân viên nh m xác đnh đng l c v t ch t theo k ế
ho ch trong tháng
Xây d ng b n h ng d n, yêu c u đi v i tình hu ng thanh toán, gi i quy t b o hi m ướ ế
theo k ho ch trong tháng.ế
Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n chính sách b o hi m, nh ng kinh nghi m, t n t i và ế
đ xu t c i ti n. ế
CH Đ
CHÍNH
SÁCH -
CÔNG CA
TI N
L NGƯƠ
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Xác đnh ngu n? Ki m soát quá th c hi n qu ti n l ng và ph ng pháp tr l ng, tr ươ ươ ươ
th ng theo k ho ch trong thángưở ế
Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n chính sách đãi ng , nh ng kinh nghi m, t n t i và đ ế
xu t c i ti n. ế
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 50%
3.1 S nhân viên b tr l ng sai theo ch s hoàn thành công vi c trong tháng. ươ 20%
3.2 S nhân viên b tr l ng sai do ch s b ng công ca trong tháng. ươ 20%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 5%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 5%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
TRUY N THÔNGTR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 50%
2.1
2.2 Xây d ng H th ng truy n thông theo k ho ch trong tháng ế
2.3 Biên so n n i dung truy n thông theo k ho ch trong tháng ế
2.4 Th c hi n các ho t đng truy n thông.
2.5
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 40%
3.1 S nhân viên đc truy n thông trong tháng bình quân theo các n i dung ượ 20%
3.2 S ch ng trình truy n thông th c hi n đc và đúng h n trong tháng. ươ ượ 20%
3.3 T l nhân viên ngh vi c/T ng s nhân viên. 0%
3.4 T l gi a bình quân b c nhân viên t i th i đi m cu i tháng/Đnh biên 0%
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ 0%
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
PHÁT TRI N NGU N L C TR NG S
1Các công vi c nh m ph c v cho nhi m v chính 10%
1.1 C p nh t và áp d ng các quy đnh pháp lu t, quy ch Công ty và ki n th c ngh nghi p. ế ế
1.2 L p k ho ch, b o v k ho ch và đánh giá k t qu th c hi n k ho ch cá nhân. ế ế ế ế
1.3 Tham gia h tr các m ng chuyên môn khác trong và ngoài Phòng
1.4
S đi m
T l Hi
2Các nhi m v chính 50%
2.1
2.2
TRUY N
THÔNG
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Đi u tra nhu c u và mong mu n c a nhân viên nh m xây d ng h th ng kích thích tâm lý
theo k ho ch trong thángế
Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n công tác truy n thông, nh ng kinh nghi m, t n t i và đ ế
xu t c i ti n. ế
PHÁT
TRI N
S l i vi ph m k lu t, n i quy Công ty và Quy đnh làm vi c c a Phòng (Ví d nh đi ư
mu n/v s m, không m c đng ph c/đeo th đúng quy đnh, quên t t đèn/máy tính…)
Thi t k và xây d ng, tri n khai và th c hi n các công c qu n lý nhân tài, nh m đm b o ế ế
ngu n nhân s ti m năng ph c v m c tiêu phát tri n kinh doanh c a Công ty
Thi t k và xây d ng; tri n khai và th c hi n, đi u ph i các ch ng trình qu n lý nhân tài ế ế ươ
và phát tri n đi ngũ lãnh đo (leadership).
2.3
2.4 Th c hi n công tác xác đnh nhân s k nhi m ế
2.5 Báo cáo đánh giá k t qu th c hi n công tác xác đnh nhân l c k nhi mế ế
S đi m
T l Hi
3Các ch tiêu k t qu ế 40%
3.1 T l CBNV tham gia vào ch ng trình đào t o Qu n lý/k hoc ch trong tháng. ươ ế
3.2 T l NV trong kho nhân l c k nhi m đc b nhi m/t ng s CBQL đc b nhi m ế ượ ượ
3.3 T l Cán b qu n lý ngh vi c/T ng s CBQL
3.4 Ch s hài lòng CBNV/k ho ch tháng ế
3.5 M c khoán/Ti n l ng trên Doanh thu. ươ
S đi m
T l Hi
T ng s đi m
T ng t l Hi 100%
TRI N
NGU N
L C
Đánh giá, xem xét và hoàn thi n các ch ng trình qu n lý nhân tài/phát tri n đi ngũ lãnh ươ
đo, nh m đm b o, ch t l ng và thành công. ượ