Chương 6: Cá tính, các giá trị chuẩn mực và lối sống (VALS)
• “Mỗi người tiêu dùng là 1 đoạn thị
trường hoàn toàn riêng biệt!!!”
• Họ khác nhau đến “từng chi tiết”!!! Mỗi biến số cá nhân, tâm lý của
NTD liên quan đến Mktmix theo nhiều cách thức và phương diện khác nhau
Khái niệm Cá tính
Dưới góc độ HVNTD, cá tính là những thái độ và phản ứng có tính chất kiên định, chắc chắn trước những kích thích từ phía môi trường.
Là những mẫu đặc trưng về hành vi, bao gồm tư tưởng, suy nghĩ, tình cảm… tạo nên bản sắc riêng về sự thích ứng của mỗi cá nhân với hoàn cảnh/tình huống trong cuộc đời họ.
Bản chất của cá tính
• Phản ánh nét riêng biệt của cá nhân • Có tính ổn định và lâu bền • Có thể thay đổi để thích ứng • Những đặc trưng về cá tính không gắn chặt một cách cứng nhắc với các dạng hành vi (tình huống) cụ thể
• Các biến số cá tính thường điều chỉnh sự ảnh hưởng của những biến số khác đến hành vi
Các h c thuy t v Cá tính
ế ề
ọ
• Thuyết Phân tâm học Zigmund Freud
– Giả thuyết:
• Nhu cầu, động cơ vô thức là trọng tâm =>
động cơ và hành vi
• Động cơ sinh học và giới tính
– Chia ra 3 thành phần/hệ thống/lực lượng
• Id: • Ego: • SuperEgo: Quảng cáo nước hoa, đồ ăn… “attractiveness”
ế
ọ ủ
Thuy t Phân tâm h c c a Z. Freud
5
Cá tính là kết quả của sự xung động, va đập và mâu thuẫn… giữa 3 lực lượng: •Id: nó, bản năng, sinh lý học (nhấn mạnh!?) •Ego: bản ngã, cái tôi, có vai trò kiềm chế những ham muốn bản năng của Id •SuperEgo: siêu tôi, siêu bản ngã: lương tâm, bổn phận “tiếng nói từ bên trong”
Các h c thuy t v Cá tính
ế ề
ọ
• Thuyết Phân tâm họcmới: NeoFreud
(thuyết Tâm lýXã hội) – Giả thuyết:
• Biến số XH, không phải biến số bản
năng/sinh học => quyết định cá tính và hành vi
• Động cơ của hành vi được định hướng trực
tiếp để đạt được nhu cầu
Các h c thuy t v Cá tính
ế ề
ọ
• Thuyết Phân tâm họcmới: CÁC YẾU TỐ Q.Đ HÀNH VI CÁ NHÂN: – Sự phục tùng: phụ thuộc và lệ thuộc – Sự năng nổ, tính công kích: theo đuổi cái tôi rất mạnh, ý kiến và quan điểm “ngược chiều” – Sự độc lập, khách quan: bằng lòng, lánh xa,
không muốn giống đám đông
Cá tính và các quy t đ nh TD
ế ị
• Nghiên cứu:
– Mức độ nhạy cảm với ảnh hưởng từ phía môi
trường XH
– Cá tính của NTD được dự đoán dựa trên nhãn hiệu SP và loại của hàng, thói quen mua sắm v.v.. (NC “vật” suy ra “người”; hiện tượng suy ra bản chất)
CHÚ Ý: PHƯƠNG PHÁP NC, CHỌN MẪU, MÔI TRƯỜNG, THỜI GIAN…
Các d ng Cá tính
ạ
• Risktakers: Chấp nhận mạo hiểm • Riskavoiders: Tránh rủi ro, mạo hiểm • Thrillseekers (T+ và T) hướng tới và tìm
kiếm sự thoả mãn
ĐỘNG CƠ, PHƯƠNG TIỆN VÀ MỤC ĐÍCH?
GIÁ TR CHU N M C CÁ NHÂN
Ự
Ẩ
Ị
• Giá trị chuẩn mực: Cá nhân ~ Xã hội và
AIO
• Nhóm ~ Cá nhân : mức độ, tính chất
(kiểu) ảnh hưởng
• Xã hội: xác định chuẩn tắc, thước đo chung cho nhóm lớn, có tính đại diện • Cá nhân: xác định sự phù hợp, sự “bình thường” (đối lập với “bất bình thường”) riêng của mỗi người
GIÁ TR CHU N M C CÁ NHÂN
Ự
Ẩ
Ị
• Tương đối ổn định; nhưng: • Không hoàn toàn “tĩnh” • Không cố định • Không phải là niềm tin tuyệt đối
ĐÂY LÀ CÁI PHẢI LÀM; NHƯNG KHÔNG HÀNH ĐỘNG LẶP LẠI Y HỆT NHƯ VẬY! QUAN TÂM ĐẾN: MỤC TIÊU,
PHƯƠNG TIỆN HÀNH ĐỘNG ĐIỂM KẾT THÚC
Ị
Ẩ
GIÁ TR CHU N M C Ự CÁ NHÂN ~ XÃ H IỘ
• Quá trình phát triển và nhận dạng? • Chấp nhận, từ chối, thay đổi, bác bỏ…
TÍNH LỊCH SỬ, CỤ THỂ!!!
SẢN PHẨM CÓ TÍNH CHẤT MẪU/MỐT, CHU KỲ…
L I S NG = AIO
Ố Ố
• Là những hình mẫu mà một cá nhân: sống, chi tiêu $$ và sử dụng thời gian
• Nghiên cứu về:
– Phân loại nhóm/kiểu/tên gọi (hình thức) – Đặc điểm NKH – Mô hình mua sắm: nhu cầu, sở thích, thói quen, sự quan tâm tới 4Ps và chịu ảnh hưởng tác động qua lại…
Ị
Ẩ
GIÁ TR CHU N M C CÁ NHÂN Ự VÀ L I S NG Ố Ố
Hoạt động Quan tâm Quan điểm
Làm việc Gia đình Hướng nội
Sở thích Nhà cửa Các vấn đề XH
Công việc Chính trị
Hoạt động xã hội Cộng đồng Kinh doanh
Nghỉ ngơi Phương tiện
Giải trí Văn hoágiáo dục Sáng tạo
Cộng đồng Tương lai Thực phẩm
Mua sắm Sản phẩm
cá tính, giá tr chu n m c và l
i s ng
Các mô hình VALS ẩ
ự
ị
ố ố
Đ i m i ớ
ổ
Ngu n l c cao ồ ự Đ i m i nhi u ề ớ
ổ
Thành đ tạ
Kinh nghi mệ
Suy nghĩ
Tin t
ngưở
Th hi n ể ệ
Ganh đua
Ph thu c ộ
ụ
N l cỗ ự
ấ
T n t
i ồ ạ
Ngu n l c th p ồ ự Đ i m i ít ớ
ổ
M T S HÌNH M U V L I S NG Ẫ
Ề Ố Ố
Ộ Ố
Bị nhu cầu Chịu định Tự định hướng
hướng điều khiển
từ bên ngoài
•Tồn tại •Phụ thuộc
•Thể hiện (tự chứng tỏ mình) •Cam chịu •Ganh đua
•Thực tế (cầm cự) •Thành đạt
(kinh nghiệm)
•Ý thức XH
•Hội nhập
NHÓM T N T I Ồ Ạ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•$ rất thấp •SP thiết yếu
•Nỗ lực để tồn tại, luôn ngờ vực •Ít có GD, học vấn rất thấp •Nhu cầu tức thời
•Giá cả QĐ
•Điều kiện ăn ở tối thiểu, vô gia cư
•Bị nhu cầu sinh học, sự thèm khát chi phối
NHÓM CAM CH UỊ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•$ rất thấp •Giá cả QĐ
•Lo lắng về an toàn •học vấn thấp
•Luôn có ham muốn •% thất nghiệp /
•Phụ thuộc và theo đuôi
•Mua bán rất “cảnh giác” •Dễ bị lôi cuốn •Điều kiện ăn ở tạm bợ, vùng ven
•Lọc lõi, khôn vặt, kẻ cả
NHÓM PH THU C Ụ Ộ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•$ thấp và TB •Mua cho cả nhà
•Tuân theo, phục tùng •Học vấn thấp, TB
•Mua sắm thất thường, nhất thời
•Ko tin k.ngh thực tế •LĐ cơ bắp, thời vụ
•T.trường bậc thấp/trung
•Sống xa các đô thị, trung tâm TP
•Cổ hủ giả hiệu, luyến tiếc quá khứ
NHÓM GANH ĐUA
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Tham vọng •$ tốt, cao •Thích TD nổi bật
•Nhóm trẻ
•Bắt chước, học đòi •Thể hiện bản thân, c.tranh •Có học vấn
•Ham hố địa vị
•Thay đổi mẫu mốt phổ biến •Sống ở đô thị, trung tâm TP
•“Mẫu đàn ông truyền thống đang thay đổi”
NHÓM THÀNH Đ TẠ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Thu nhập cao
•Danh tiếng và thành công •SP đắt, xa xỉ, mới, cải tiến
•Thích lãnh đạo và hiệu quả •Công chức, chính trị và doanh nhân •Thể hiện sự thành đạt
•Có học vấn
•Thoái mái, tự tin
•Vật chất hóa •Sống ở khu đô thị, Tp, khu mới
NHÓM TH HI N Ể Ệ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Cá tính rất mạnh •Trẻ, đa phần là độc thân
•Mua bán theo nhóm/đám đông, thể hiện cái tôi •Mới đi làm
•Năng động, bốc đồng, ko kiên định •Mua nhanh, tùy hứng
•Thành thạo kiến thức cơ bản và nền tảng
•Kinh nghiệm chủ nghĩa •Mua sắm lòe loẹt, chắp vá
NHÓM TH C T /KINH NGHI M Ự Ế Ệ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Chủ động hội nhập •Xem xét cẩn thận khi mua
•Đa phần là gia đình trẻ, người trung niên
•Hướng đến k.nghiệm t.tế •Có học vấn
•Thích hoạt động và chăm sóc gia đình •Hướng nội •$ đa dạng
NHÓM Ý TH C XÃ H I Ộ Ứ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Tuổi và nơi cư trú đa dạng
•Trách nhiệm XH và cộng đồng •Hướng vào truyền thống ~ bảo thủ •Học vấn cao (rất)
•$ cả cao và thấp
•Mua sắm đơn giản, tiết kiệm
•Sống đơn giản, quy mô nhỏ
•Quan tâm đến môi trường
•Phát triển nội tâm
NHÓM H I NH P Ộ Ậ
VALS
Đặc điểm về NKH
Mô hình mua sắm
•Nghề và nơi cư trú đa dạng •Muốn sự phong phú và đa dạng
•Chín chắn, kiềm chế, thích ứng •Học vấn rất cao
•Khoan dung •Nghi thức, trang trọng •$ khá và cao
•Tự hoàn thiện •Lứa tuổi đa dạng
•Tính kinh tế và logic
•Tôn trọng thế giới bên ngoài
Cá tính, các giá trị chuẩn mực và lối sống
Hiệu quả của truyền thông Mkt ~
HvNTD: • Sáng tạo • Tác động phù hợp với cá tính, các giá trị chuẩn mực và lối sống của mỗi cá nhân
Cá tính, các giá trị chuẩn mực và lối sống
Hiệu quả của Mktmix ~ HvNTD: • Sự khác biệt “mang tính cá nhân”!
– SP này dành cho tôi, phù hợp hoàn cảnh
và môi trường sống của tôi
– Nhãn hiệu này phù hợp cá tính của tôi, với
cách thức tôi cư xử
– QC này phù hợp với những chuẩn mực mà
tôi tin tưởng và theo đuổi
– … thể hiện lối sống của tôi!