BAI TÂP TINH HUÔNG
i t p 1: Đ buôn bán, A li n nh B đ ng tên trong h s thành l p m t công ty TNHH, theo đó A góp 9.950.000 ơ
đ ng (chi m 99,5% v n góp), B góp 50.000 đ ng (chi m 0,5% v n góp). Toàn b s ti n 10 tri u đ ng đ u là c a A; ế ế
B ch đ ng tên trên danh nghĩa. Sau m t th i gian công ty b t đ u ho t đ ng, quan h gi a AB tr nên căng
th ng, B liên t c đòi chia l i nhu n. X lí tình hu ng này nh th o? ư ế
i t p 2: Công ty xây d ng 22 thu c T ng công ty đ u t xây d ng Hà-N i đ c c ph n hoá. Theo ch ng trình ư ượ ươ
c ph n hoá TP Hà-N i s gi l i 30% c ph n, s n l i 70% c ph n đ c bán cho 200 cán b công nhân viên ượ
(CBCNV) trong công ty. Cu i 5/2005, sau 6 tháng chào bán c ph n, do CNCNV ch đăng kí mua đ c 49% s c ượ
ph n, TP Hà-N i quy t đ nh công nh n k t qu c ph n hoá v i s thay đ i v v n so v i d ki n ban đ u, theo đó ế ế ế
nhà n c s chi m 51% và CBCNV chi m 49% s v n đi u l . Nh ng ng i đã mua c phi u ph n đ i quy t đ nhướ ế ế ườ ế ế
k trên, cho r ng đ u t c a h không đ c b o đ m n u nhà n c v n gi đa s c phi u. Vì sao CBCNV công ty ư ượ ế ướ ế
tr nên lo l ng cho s ti n mua c ph n c a h và hãy t v n b o v quy n l i c a h . ư
i t p 3: A, B và C thành l p m t công ty TNHH. Sau m t th i gian ho t đ ng, C lâm b nh ch t, đ l i m t v và hai ế
con trai. A B không ch p nh n hai con trai c a ng i quá c là thành viên c a công ty. Gi i quy t vi c này nh th ườ ế ư ế
nào.
i t p 4: Công ty 35 Tràng Ti n đ c c ph n hoá, v n đi u l 3,2 t đ ng đ c UBND TP Hà-N i gi l i 30%, s ượ ượ
còn l i 70% đ c bán cho cán b công nhân viên trong công ty. Sau m t th i gian, nhi u ng i lao đ ng bán c ph n ượ ườ
c a mình cho ng i ngoài công ty b ng gi y vi t tay mà không đăng kí v i công ty. Nh ng ng i ngoài công ty đã ườ ế ườ
mua l i c ph n đã tr thành c đông c a công ty ch a, vì sao. ư
i t p 5: M t nhà đ u t n c ngoài d ki n kinh doanh Vi t Nam. Có nh ng ph ng cách nào đ nhà đ u t này ư ướ ế ươ ư
có th ti p c n th tr ng Vi t Nam theo pháp lu t hi n hành. ế ườ
i t p 6: Đi u l công ty c ph n B o-Minh (v n đi u l : 1.000 t đ ng) quy đ nh ch nh ng c đông n m gi ít nh t
1% s v n c ph n c a công ty m i có quy n tham d các đ i h i đ ng c đông th ng niên. Quy đ nh nh v y ườ ư
đúng hay sai, vì sao.
i t p 7: Công ty TNHH ABC có 3 thành viên: A (40%), B (30%) và C (30%), do A làm giám đ c đi u hành. A l m
d ng v th đi u hành, ng m chuy n nhi u khách hàng v cho m t công ty riêng do con mình làm giám đ c. BC ế
có th làm gì trong tr ng h p này. ườ
i t p 8: Văn phòng lu t s h p danh Thành-Vĩnh g m 2 lu t s chính là thành viê n h p danh, 4 lu t s góp v n và ư ư ư
4 lu t s làm vi c theo h p đ ng. Đ tu s a văn phòng, văn phòng d ki n vay c a Qu tín d ng Hai-Bà-tr ng m t ư ế ư
kho n ti n là 300 tri u đ ng. Ai s đ ng tên tham gia vay v n. N u văn phòng không tr đ c n , ai trong s lu t s ế ượ ư
ph i cùng ch u trách nhi m.
i t p 9: V ch ng A, B đ u t 400 tri u mua m t xe ch khách đã qua s d ng đ ch y tuy n Hà-N i Cao-B ng. ư ế
Đ ti n kinh doanh, năm 2004 h thành l p m t HTX v n t i do hai v ch ng A, B C là con trai c a h làm xã viên
sáng l p, v n đi u l c a HTX là 100 tri u đ ng, trong đó A góp 40 tri u, B và C m i ng i góp 30 tri u. Đ u năm ườ
2005 trong m t v tai n n giao thông nghiêm tr ng, xe ch khách c a v ch ng A,B đâm vào m t xe ô-tô t nhân c a ư
D, phá hu toàn b chi c xe này và gây th ng tích cho D cũng nh nhi u khách hàng trên xe, t ng s ti n ph i b i ế ươ ư
th ng v t quá 600 tri u đ ng. Trách nhi m c a các xã viên trong v vi c này.ườ ượ
i t p 10: A làm t ng giám đ c Công ty c ph n chèm Đông. Năm 2004, đ ng th i v i nh n quy t đ nh v h u, % ế ư
A chuy n toàn b khách hàng quen sang thành l p m t công ty chè t nhân, c nh tranh tr c ti p v i CTCP cLâm ư ế
Đông, đ y công ty này vào kh ng ho ng. A có th vi ph m nghĩa v gì? Có th làm gì đ ng bu c nghĩa v c a%
ng i qu n lí trong các tr ng h p t ng t .ườ ườ ươ
i t p 11: Tr ng qu c t -N i là m t liên doanh, trong đó nhóm Vi t ki u chi m 60% và đ i tác trong n cườ ế ế ướ
chi m 40% v n. Lãnh đ o tr ng g m m t h i đ ng qu n tr có 5 thành viên, nhóm Vi t ki u có 3 đ i di n và đ i tácế ườ
trong n c có 2 đ i di n. T 2002 cho đ n nay, do b t đ ng ý ki n, h i đ ng qu n tr ch a h nhóm h p, toàn bướ ế ế ư
ho t đ ng c a tr ng do T ng giám đ c là m t Vi t ki u đi u hành. Tháng 5/2005 t ng giám đ c b v M , đ l i ườ
kho n n c a tr ng là 3 t . Ch n có th làm gì. ườ
i t p 12: G ch Huy-Hoàng là m t doanh nghi p t nhân do Ph m Huy Hoàng làm ch . Năm 2005, doanh nghi p ư
này mua thêm 2 xe ô tô t i và 1 xe ô-tô cá nhân dùng vào vi c kinh doanh. Khi đăng kí xe, ai nên là ch xe, vì sao.
i t p 13: H là giám đ c công ty TNHH Juco, ký h p đ ng v i công ty d t may Sao-Đ , theo đó Vinajuco lo ch y c t-
ta hàng d t bán hàng sang M . Sao-Đ t m ng cho H 300 tri u đ ng. Sau v Mai Văn Dâu, H thông báo không th
lo đ c c t-ta, song không tr l i ti n t m ng v i lí do đã chi h t s ti n này đ đ i ngo i v i quan ch c B th ngượ ế ươ
m i. Sao kh i ki n đòi ti n thì đ c Ch t ch h i đ ng qu n tr Juco cho bi t H ch giám đ c làm thuê, ch ượ ế
quy n kí nh n các h p đ ng có giá tr d i 10 tri u đ ng, các giao d ch l n h n đ u ph i do Ch t ch HĐQT Juco kí ướ ơ
m i có hi u l c. C s pháp lí c a v tranh ch p. ơ
i t p 14: Ch doanh nghi p t nhân Ph m Huy Hoàng c a x ng g ch Huy Hoàng có ý đ nh chuy n doanh nghi p ư ưở
c a mình thành m t công ty c ph n, theo đó gia đình anh ta chi m gi 51% s c ph n, s còn l i s bán cho t t c ế
công nhân c a x ng g ch. Quy trình chuy n đ i này di n ra nh th nào? ưở ư ế
i t p 15: HTX t c xi N i-Bài g m 7 xã viên góp 400 tri u đ ng v n đi u l và huy đ ng thêm 400 tri u đ ng t 50
lái xe (khi nh n vi c, m i ng i trong s lái xe đ u ph i góp ti n b o đ m trách nhi m là 8 tri u đ ng vào tài v HTX). ườ
Sau 5 năm làm vi c, m t lái xe làm đ n ngh vi c và yêu c u HTX hoàn tr ti n b o đ m trách nhi m cùng toàn b s ơ
lãi mà anh ta đáng ra ph i đ c h ng nh m t ng i góp v n vào HTX. C s pháp lý c a yêu c u này. ượ ưở ư ườ ơ
i t p 20: X là c đông trong công ty Hacerco. T 2002 cho đ n nay, X không nh n đ c c t c t công ty, không ế ượ
đ c thông báo m i h p các cu c h p c a đ i h i đ ng c đông. X có th làm gì?ượ
i t p 21: V ch ng Vi t ki u A và B là ch quán “Ph Cali” mu n m r ng kinh doanh, m thêm m t s quán ph
m i. H nh anh ch t v n v l i th c a công ty TNHH và cách th c thành l p m t công ty m i. Sau khi m thêm 3 ư ế
quán m i, h c n thuê nh ng ng i đi u hành. C n l u ý gì khi so n th o h p đ ng thuê nh ng ng i đi u hành đó. ườ ư ườ
i t p 22: A mu n thành l p m t công ty s n xu t võng x p Duy-L i t i Hà N i. Các th t c thành l p công ty đã ế
đ c gi n l c hoá nh th nào. Li u tên công ty c a anh ta có vi ph m th ng hi u Võng x p Duy-L i đã khá n iượ ượ ư ế ươ ế
ti ng c a m t doanh nghi p có tr s t i TP HCM.ế
i t p 23: A góp m t lô đ t cùng B l p x ng m c. Hãy t v n cho AB nh ng hình th c pháp lí an toàn nh t đ ưở ư
đ m b o quy n l i c a h trong kinh doanh.
i t p 24: Công ty CP vui ch i gi i trí VLC phát hành 20 t đ ng c ph n. Sau 4 năm ho t đ ng, công ty không tri uơ
t p đ i h i đ ng c đông, không chia c t c cho c đông. Anh/ch có th làm gì đ b o v c đông.
i t p 25: Công ty A mua c a công ty B 6 t n thép không g . Sau khi nh n đ c hàng, A phát hi n ra nhi u t m thép ượ
đã b quăn mép và han g . Quy n và nghĩa v c a các bên trong tr ng h p này. ườ
i t p 26: Công ty d t may X -un là công ty 100% v n n c ngoài, sau khi kinh doanh 3 năm t i TP HCM, công ty ơ ướ
này n kho ng 3 t đ ng và không tr đ c l ng cho 200 công nhân. Ch n c ngoài đã b v n c. H i ch n ượ ươ ướ ướ
công nhân có th làm gì.
i t p 27: A góp 100 tri u đ ng cùng B góp 100 tri u đ ng thành l p m t công ty TNHH buôn bán qu n áo. Sau 6
tháng ho t đ ng, công ty TNHH thua l l n, n ph i tr cho các ch hàng là 300 tri u đ ng. Trách nhi m c a A B
đ i v i các ch n .
i t p 28: T ng công ty Vinaconex đ c c ph n hóa. Sau khi đ c c ph n hóa các công ty này ho t đ ng theo ượ ượ
hình th c công ty nào.
i t p 29: A mua 50 tri u đ ng c ph n trong Công ty CP Khách s n Phú Gia. Nay A có nhu c u mu n bán s c
ph n đó cho B. Th t c chuy n nh ng c ph n đ c pháp lu t quy đ nh nh th nào. ượ ượ ư ế