
Ôn thi KTHP Pháp lu t kinh tậ ế
So sánh gi i th và phá s n:ả ể ả
* Gi ng nhau:ố
- Doanh nghi p ng ng ho t đ ng s n xu t kinh doanhệ ừ ạ ộ ả ấ
- B thu h i con d u và gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhị ồ ấ ấ ứ ậ
- Ph i th c hi n các nghĩa v tài s nả ự ệ ụ ả
* Khác nhau:
- Gi i th xu t phát ch y u t ý chí ch quan c a ch s h u (Doanh nghi p t nhân), t t c cácả ể ấ ủ ế ừ ủ ủ ủ ở ữ ệ ư ấ ả
thành viên h p danh (Công ty h p danh), H i đ ng thành viên, ch s h u Công ty (Côngợ ợ ộ ồ ủ ở ữ
tyTNHH), Đ i h i đ ng c đông (Công ty c ph n) khi doanh nghi p làm ăn thua l , không tìmạ ộ ồ ổ ổ ầ ệ ỗ
đ c h ng đi m i.ượ ướ ớ
- Phá s n khi doanh nghi p không có kh năng thanh toán đ c các kho n n đ n h n khi chả ệ ả ượ ả ợ ế ạ ủ
nợ có yêu c u thì coi là lâm vào tình tr ng phá s n.ầ ạ ả
- Gi i th theo quy t đ nh c a ch Doanh nghi p (Doanh nghi p t nhân), t t c các thành viênả ể ế ị ủ ủ ệ ệ ư ấ ả
h p danh (Công ty h p danh), H i đ ng thành viên, ch s h u Công ty (Công ty TNHH), Đ i h iợ ợ ộ ồ ủ ở ữ ạ ộ
đ ng c đông (Công ty c ph n).ồ ổ ổ ầ
- Phá s n theo quy t đ nh c a Tòa án (Nói cách khác gi i th doanh nghi p th c hi n theo trình tả ế ị ủ ả ể ệ ự ệ ự
th t c c a lu t doanh nghi p, phá s n th c hi n theo trình t th t c c a lu t phá s n)ủ ụ ủ ậ ệ ả ự ệ ự ủ ụ ủ ậ ả
- Doanh nghi p gi i th ch đ n thu n là gi i quy t d t đi m tình tr ng công n , Thanh lý tài s nệ ả ể ỉ ơ ầ ả ế ứ ể ạ ợ ả
chia cho các c đông, tr gi y phép.ổ ả ấ
- Phá s n s chuy n quy n đi u hành cho m t y ban t m th i qu n lý đ gi i quy t tình tr ngả ẽ ể ề ề ộ ủ ạ ờ ả ể ả ế ạ
công n trên c s phân chia toàn b tài s n c a doanh nghi p sau khi thanh lý m t cách h p lý choợ ơ ở ộ ả ủ ệ ộ ợ
t t c các ch n liên quan trong gi i h n c a s tài s n đó.ấ ả ủ ợ ớ ạ ủ ố ả
- Ch doanh nghi p sau khi phá s n h u nh không có quy n gì liên quan đ n tài s n c a doanhủ ệ ả ầ ư ề ế ả ủ
nghi p.ệ
- Doanh nghi p gi i th sau khi th c hi n xong các nghĩa v tài s n v n có th chuy n sang m tệ ả ể ự ệ ụ ả ẫ ể ể ộ
ngành ngh kinh doanh khác n u có th .ề ế ể
- Giám đ c doanh nghi p gi i th có th đ ng ra thành l p, đi u hành công ty m i.ố ệ ả ể ể ứ ậ ề ớ
- Giám đ c doanh nghi p phá s n ph i ng ng gi ch c giám đ c m t doanh nghi p khác ít nh tố ệ ả ả ừ ữ ứ ố ở ộ ệ ấ
là hai năm.
So sánh u đi m và h n ch c a gi i quy t tranh ch p ư ể ạ ế ủ ả ế ấ trong kinh doanh th ng m i t iươ ạ ạ
Tòa án và t i Tr ng tài:ạ ọ
* Tr ng tài:ọ
u đi mƯ ể c a ph ng th c gi i quy t tranh ch p này là có tính linh ho t, t o quy n ch đ ng choủ ươ ứ ả ế ấ ạ ạ ề ủ ộ
các bên; tính nhanh chóng, ti t ki m đ c th i gian có th rút ng n th t c t t ng tr ng tài vàế ệ ượ ờ ể ắ ủ ụ ố ụ ọ
đ m b o bí m t. Tr ng tài ti n hành gi i quy t tranh ch p theo nguyên t c án, quy t đ nh tr ng tàiả ả ậ ọ ế ả ế ấ ắ ế ị ọ
không đ c công b công khai, r ng rãi. Theo nguyên t c này h có th gi đ c bí quy t kinhượ ố ộ ắ ọ ể ữ ượ ế
doanh cũng nh danh d , uy tín c a mình. ư ự ủ
Gi i quy t tr ng tài không b gi i h n v m t lãnh th do các bên có quy n l a ch n b t kỳ trungả ế ọ ị ớ ạ ề ặ ổ ề ự ọ ấ
tâm tr ng tài nào đ gi i quy t tranh ch p cho mình. Phán quy t c a tr ng tài có tính chung th m,ọ ể ả ế ấ ế ủ ọ ẩ
đây là u th v t tr i so v i hình th c gi i quy t tranh ch p b ng th ng l ng hòa gi i. Sauư ế ượ ộ ớ ứ ả ế ấ ằ ươ ượ ả
khi tr ng tài đ a ra phán quy t thì các bên không có quy n kháng cáo tr c b t kỳ m t t ch c hayọ ư ế ề ướ ấ ộ ổ ứ
tòa án nào.
Nh c đi m:ượ ể Gi i quy t b ng ph ng th c tr ng tài đòi h i chi phí t ng đ i cao, v vi c gi iả ế ằ ươ ứ ọ ỏ ươ ố ụ ệ ả
quy t càng kéo dài thì phí tr ng tài càng cao. Vi c thi hành quy t đ nh tr ng tài không ph i lúc nàoế ọ ệ ế ị ọ ả
cũng trôi ch y, thu n l i nh vi c thi hành b n án, quy t đ nh c a tòa án.ả ậ ợ ư ệ ả ế ị ủ
* Tòa án :
Vi c đ a tranh ch p ra xét x t i tòa án có nhi u u đi m nh ng cũng có nh ng nh c đi m nh tệ ư ấ ử ạ ề ư ể ư ữ ượ ể ấ
đ nh, u đi m c a hình th c gi i quy t tranh ch p thông qua tòa án là: Do là c quan xét x c aị ư ể ủ ứ ả ế ấ ơ ử ủ
Nhà n c nên phán quy t c a tòa án có tính c ng ch cao. N u không ch p hành s b c ngướ ế ủ ưỡ ế ế ấ ẽ ị ưỡ
ch , do đó khi đã đ a ra tòa án thì quy n l i c a ng i th ng ki n s đ c đ m b o n u nh bênế ư ề ợ ủ ườ ắ ệ ẽ ượ ả ả ế ư
thua ki n có tài s n đ thi hành án.ệ ả ể
Tuy nhiên, vi c l a ch n ph ng th c này cũng có nh ng nh c đi m nh t đ nh vì th t c t i tòaệ ự ọ ươ ứ ữ ượ ể ấ ị ủ ụ ạ
án thi u linh ho t do đã đ c pháp lu t quy đ nh tr c đó. Bên c nh đó, nguyên t c xét x côngế ạ ượ ậ ị ướ ạ ắ ử
khai c a tòa án tuy là nguyên t c đ c xem là ti n b , mang tính răn đe nh ng đôi khi l i là c n trủ ắ ượ ế ộ ư ạ ả ở
đ i v i doanh nhân khi nh ng bí m t kinh doanh b ti t l .ố ớ ữ ậ ị ế ộ
1

Tr l i các câu tr c nghi m đúng/sai t câu 11 đ n câu 20:ả ờ ắ ệ ừ ế
11. Sai. DN, HTX lâm vào tình tr ng phá s n là DN, HTX không có kh năng thanh toán các kho nạ ả ả ả
n đ n h n khi ch n có yêu c u, ch không ph i sau khi đã áp d ng các bi n pháp tài chính c nợ ế ạ ủ ợ ầ ứ ả ụ ệ ầ
thi t.ế
12. Đúng. TAND c p t nh là c quan có th m quy n ti n hành th t c phá s n đ i v i DN, HTXấ ỉ ơ ẩ ề ế ủ ụ ả ố ớ
đã ĐKKD t i c quan ĐKKD c p t nh đó. Trong tr ng h p c n thi t, TAND c p t nh l y lên đạ ơ ấ ỉ ườ ợ ầ ế ấ ỉ ấ ể
ti n hành th t c phá s n đ i v i HTX thu c th m quy n c a TAND c p huy n. TAND c p t nhế ủ ụ ả ố ớ ộ ẩ ề ủ ấ ệ ấ ỉ
n i đ t tr s chính c a DN có v n đ u t n c ngoài t i VN có th m quy n ti n hành th t cơ ặ ụ ở ủ ố ầ ư ướ ạ ẩ ề ế ủ ụ
phá s n đ i v i DN có v n đ u t n c ngoài đó.ả ố ớ ố ầ ư ướ
13. Sai. Không ph i m i ch n đ u có quy n n p đ n yêu c u m th t c phá s n. Ch có chả ọ ủ ợ ề ề ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ỉ ủ
n không có b o đ m ho c có b o đ m m t ph n m i có quy n n p đ n yêu c u m th t c pháợ ả ả ặ ả ả ộ ầ ớ ề ộ ơ ầ ở ủ ụ
s n đ i v i DN, HTX; còn ch n có b o đ m thì không…ả ố ớ ủ ợ ả ả
14. Sai. Thi u m t s thông tin… S a l i: Tr ng h p đi u l công ty không quy đ nh mà khôngế ộ ố ử ạ ườ ợ ề ệ ị
ti n hành đ c đ i h i c đông thì c đông ho c nhóm c đông s h u trên 20% s c ph n phế ượ ạ ộ ổ ổ ặ ổ ở ữ ố ổ ầ ổ
thông trong th i gian liên t c ít nh t 6 tháng có quy n n p đ n yêu c u m th t c phá s n đ i v iờ ụ ấ ề ộ ơ ầ ở ủ ụ ả ố ớ
công ty c ph n đó.ổ ầ
15. Sai. Vi c ti n hành th t c phá s n t i TA do 1 ho c có khi 3 Th m phán ph trách. C th làệ ế ủ ụ ả ạ ặ ẩ ụ ụ ể
vi c ti n hành th t c phá s n t i TAND c p huy n do 1 Th m phán ph trách, t i TAND c pệ ế ủ ụ ả ạ ấ ệ ẩ ụ ạ ấ
t nh do 1 Th m phán ho c T Th m phán g m có 3 Th m phán ph trách.ỉ ẩ ặ ổ ẩ ồ ẩ ụ
16. Đúng. Kho n 1, đi u 18, lu t Phá s n.ả ề ậ ả
17. Đúng. Kho n 2, đi u 21, lu t Phá s n.ả ề ậ ả
18. Sai. Ch a đúng l m… S a l i: Trong th i h n 30 ngày, k t ngày th lý đ n yêu c u m thư ắ ử ạ ờ ạ ể ừ ụ ơ ầ ở ủ
t c phá s n, TA ph i ra quy t đ nh m ho c không m th t c phá s n.ụ ả ả ế ị ở ặ ở ủ ụ ả
19. Sai. Khi có quy t đ nh m th t c phá s n, DN không nh t thi t ph i d ng m i ho t đ ng KD,ế ị ở ủ ụ ả ấ ế ả ừ ọ ạ ộ
t c là m i ho t đ ng KD c a DN v n đ c ti n hành bình th ng, nh ng ph i ch u s giám sát,ứ ọ ạ ộ ủ ẫ ượ ế ườ ư ả ị ự
ki m tra c a Th m phán và T qu n lý, thanh lý tài s n.ể ủ ẩ ổ ả ả
20. Sai. H i ngh ch n nh đã nói v n b coi là ch a h p l , vì thi u đi u ki n: có s tham giaộ ị ủ ợ ư ẫ ị ư ợ ệ ế ề ệ ự
c a ng i có nghĩa v tham gia H i ngh ch n .ủ ườ ụ ộ ị ủ ợ
2
2

S đ hóa (quá trình gi i quy t th t c phá s n, h i ngh ch n , ph c h i ho t đ ngơ ồ ả ế ủ ụ ả ộ ị ủ ợ ụ ồ ạ ộ
SXKD
3

