
CÁC Y U T SINH H CẾ Ố Ọ
M c tiêu bài h c: sau khi h c xong bài này, h c viên có kh năngụ ọ ọ ọ ả
1. Trình bày các khái ni m, các nhóm y u t sinh h cệ ế ố ọ
2. Trình bày c ch tác đng c a các y u t sinh h c đn s c kho con ng iơ ế ộ ủ ế ố ọ ế ứ ẻ ườ
3. Trình bày các k thu t phát hi n các y u t sinh h cỹ ậ ệ ế ố ọ
4. Trình bày m t s k thu t ki m soát các y u t sinh h cộ ố ỹ ậ ể ế ố ọ
I. Đnh nghĩa và phân lo i y u t sinh h cị ạ ế ố ọ
1. Đnh nghĩa y u t sinh h c ị ế ố ọ
Các y u t sinh h c là các vi sinh v t (VSV) k c nh ng VSV đã đc thay đi vế ố ọ ậ ể ả ữ ượ ổ ề
di truy n, môi tr ng nuôi c y t bào và các ký sinh trùng có th gây nhi m trùng,ề ườ ấ ế ể ễ
d ng, nhi m đc. Các y u t sinh h c r t ph bi n trong môi tr ng t nhiên, cóị ứ ễ ộ ế ố ọ ấ ổ ế ườ ự
th đc tìm th y trong n c, đt, th c v t và đng v t. H u h t các y u t sinhể ượ ấ ướ ấ ự ậ ộ ậ ầ ế ế ố
h c là VSV.ọ
2. Phân lo i y u t sinh h cạ ế ố ọ
- Phân lo i theo đc đi m c u trúc c a các y u t sinh h c:ạ ặ ể ấ ủ ế ố ọ
+ Sinh v t đn bào & d i t bào (prokaryotae): bao g m các vi khu n, prion,ậ ơ ướ ế ồ ẩ
rickettsia, chlamydia và các mycoplasmas
+ Sinh v t đa bào (eukaryotae): g m th c v t, đng v t (arthropod – đng v t chânậ ồ ự ậ ộ ậ ộ ậ
đt & helminth – giun sán), t o, n m, ký sinh trùng và protozoan - đng v t nguyênố ả ấ ộ ậ
sinh.
- Phân lo i theo môi tr ng t n t i:ạ ườ ồ ạ
+ Trong n cướ
+ Trong đtấ
+ Trong không khí
+ Trong c th sinh v t (gây b nh đng v t) ơ ể ậ ệ ở ộ ậ
2.1. Các vi sinh v tậ
2.1.1. Vi khu nẩ
Vi khu n là nh ng đn bào không có màng nhân, h u h t phát tri n trong đtẩ ữ ơ ầ ế ể ấ
ho c trong môi tr ng nuôi c y d ng l ng. D i nh ng hoàn c nh đc bi t, m tặ ườ ấ ạ ỏ ướ ữ ả ặ ệ ộ
s lo i vi khu n có th bi n đi thành nha bào có kh năng ch u đng v i nóng,ố ạ ẩ ể ế ổ ả ị ự ớ
l nh, khô, hóa ch t và phóng x t t h n là b n thân vi khu n.ạ ấ ạ ố ơ ả ẩ
M i lo i vi khu n có hình d ng và kích th c nh t đnh. V hình th ng iỗ ạ ẩ ạ ướ ấ ị ề ể ườ
ta chia vi khu n làm 3 lo i l n:ẩ ạ ớ
a. Các c u khu n (Cocci): ầ ẩ
Là nh ng vi khu n có hình c u, m t c t c a chúng có th là nh ng hình trònữ ẩ ầ ặ ắ ủ ể ữ
ho c hình b u d c, ho c hình ng n n n. Đng kính trung bình kho ng 1ặ ầ ụ ặ ọ ế ườ ả m. C uầ
1

khu n l i đc chia làm nhi u lo i nh : đn c u, song c u, t c u, t c u và liênẩ ạ ượ ề ạ ư ơ ầ ầ ứ ầ ụ ầ
c u.ầ
b. Tr c khu n (Bacillus): ự ẩ
Là nh ng vi khu n hình que, đu tròn hay vuông, kích th c các vi khu n gâyữ ẩ ầ ướ ẩ
b nh th ng g p là b r ng 1ệ ườ ặ ề ộ m, chi u dài 2-5 ềm. M t s lo i tr c khu n gâyộ ố ạ ự ẩ
b nh th ng g p nh các vi khu n lao, th ng hàn, l , E.coli...ệ ườ ặ ư ẩ ươ ỵ
c. Xo n khu n (Spirochaet): ắ ẩ
Là nh ng vi khu n có hình s i l n sóng và di đng. Chi u dài các vi khu nữ ẩ ợ ượ ộ ề ẩ
lo i này có th t i 30 ạ ể ớ m. Trong lo i này có 3 gi ng vi khu n quan tr ng làạ ố ẩ ọ
Treponema (ví d xo n khu n giang mai-Treponema pallidum), Leptospira vàụ ắ ẩ
Borrelia.
Ngoài nh ng vi khu n có hình d ng đi n hình trên còn có nh ng lo i vi khu n cóữ ẩ ạ ể ữ ạ ẩ
hình th trung gian:ể
Trung gian gi a c u khu n và tr c khu n là c u-tr c khu n, nh vi khu nữ ầ ẩ ự ẩ ầ ự ẩ ư ẩ
d ch h ch, trung gian gi a tr c khu n và xo n khu n là ph y khu n mà đi n hình làị ạ ữ ự ẩ ắ ẩ ẩ ẩ ể
ph y khu n t (Vibrio cholerae).ẩ ẩ ả
2.1.2. Vi rút (còn g i là siêu vi trùng, siêu vi khu n hay siêu vi)ọ ẩ
Vi rút là m t đn v sinh h c nh bé (kích th c t 20-300nm), có kh năngộ ơ ị ọ ỏ ướ ừ ả
bi u hi n nh ng tính ch t c b n c a s s ng:ể ệ ữ ấ ơ ả ủ ự ố
- Gây nhi m cho t bàoễ ế
- Duy trì đc nòi gi ng qua các th h mà v n gi tính n đnh v m i đc đi mượ ố ế ệ ẫ ữ ổ ị ề ọ ặ ể
sinh h c c a nó trong t bào c m th thích h p.ọ ủ ế ả ụ ợ
Đc đi m c b n nh t đ phân bi t vi rút v i vi khu n là:ặ ể ơ ả ấ ể ệ ớ ẩ
- Vi rút ch ch a m t trong hai lo i acid nucleic (ADN ho c ARN)ỉ ứ ộ ạ ặ
- Vi rút sinh s n tăng lên theo c p s nhân, còn vi khu n sinh s n theo ki u phân đôiả ấ ố ẩ ả ể
2.1.3. Prion, m t lo i m m b nh m i đn gi n h n vi rút (Virus-likeagents: Prions):ộ ạ ầ ệ ớ ơ ả ơ
Vào nh ng năm 90 c a th k XX, m t tác nhân gây b nh m i đã đc phátữ ủ ế ỷ ộ ệ ớ ượ
hi n là prion. Prion là nh ng protein không bình th ng, nó đ kháng cao v i nhi tệ ữ ườ ề ớ ệ
đ và ph n l n các hóa ch t sát trùng. Prion xu t hi n trong các con bò điên (BSE)ộ ầ ớ ấ ấ ệ
và gây lan truy n sang bò khác và gây b nh c cho ng i. B nh Creutzfeldt-Jakobề ệ ả ườ ệ
(CJD) ng i cũng có các bi u hi n t ng t nh b nh bò điên. Đn 03-04-2005ở ườ ể ệ ươ ự ư ệ ế
trên toàn c u đã có 154 ng i b b nh này và ch còn 5 ng i s ng. Prion xu t hi nầ ườ ị ệ ỉ ườ ố ấ ệ
bò ho c ng i đã kích thích m t gen trong t b o th n kinh s n xu t m t proteinở ặ ườ ộ ế ả ầ ả ấ ộ
g n nh prion làm cho não b x p và b phá h y, d n t i xu t hi n tri u ch ngầ ư ị ố ị ủ ẫ ớ ấ ệ ệ ứ
b nh.ệ
2

Hình nh “các l h ng” là đc đi m c a các t ch c b nhi m prion (t ch cả ỗ ổ ặ ể ủ ổ ứ ị ễ ổ ứ
có c u trúc l r nh b t bi n).ấ ỗ ỗ ư ọ ể
2.1.4. Rickettsia, Chlamydia và Mycoplasma là nh ng vi khu n ký sinh n i bào b tữ ẩ ộ ắ
bu c (tr c đây x p lo i chúng vào nhóm VSV trung gian gi a vi khu n và vi rút)ộ ướ ế ạ ữ ẩ
Rickettsia là nh ng VSV bé h n vi khu n nh ng l n h n vi rút. Chúng cũngữ ơ ẩ ư ớ ơ
ký sinh n i bào b t bu c nh vi rút, nh ng chúng có nhi u đc đi m c a vi khu nộ ắ ộ ư ư ề ặ ể ủ ẩ
h n.ơ
Chlamydia có nh ng đc đi m nh Rickettsia nh ng bé h n, là m t tác nhânữ ặ ể ư ư ơ ộ
gây b nh quan tr ng (m t h t, nhi m trùng đng sinh d c ti t ni u).ệ ọ ắ ộ ễ ườ ụ ế ệ
2.1.5. Vi sinh v t trong môi tr ngậ ườ
a. Vi sinh v t trong đt: ậ ấ
Đt là môi tr ng quan tr ng đi v i m t s VSV và đt có m t s đi uấ ườ ọ ố ớ ộ ố ấ ộ ố ề
ki n c n thi t cho VSV phát tri n. Trong các h t b i đt l i có c n c, không khí,ệ ầ ế ể ạ ụ ấ ạ ả ướ
ch t vô c và c ch t h u c t o thành m t lo i môi tr ng thiên nhiên cho s phátấ ơ ả ấ ữ ơ ạ ộ ạ ườ ự
tri n c a VSV. N c trong đt là nh ng dung d ch mu i loãng trong đó có ch aể ủ ướ ấ ữ ị ố ứ
nh ng th c ăn có ni t , nh ng th c ăn vô c c n thi t cho s phát tri n c a VSV,ữ ứ ơ ữ ứ ơ ầ ế ự ể ủ
đng th i cũng ch a m t s ch t h u c tan trong n c, các ch t h u c này luônồ ờ ứ ộ ố ấ ữ ơ ướ ấ ữ ơ
luôn phân gi i t o thành các ch t c n thi t cho VSV phát tri n. Đt còn b ô nhi mả ạ ấ ầ ế ể ấ ị ễ
phân và các ch t bài ti t c a ng i và đng v t v i m c đ khác nhau. T đt,ấ ế ủ ườ ộ ậ ớ ứ ộ ừ ấ
VSV gây b nh có th lây sang c th ng i và đng v t. Đng lây ch y u làệ ể ơ ể ườ ộ ậ ườ ủ ế
gián ti p do s ô nhi m c a đt b n nh t là vùng có liên quan đn ch t th i côngế ự ễ ủ ấ ẩ ấ ế ấ ả
nghi p, ch t th i sinh ho t, ch t th i t các lò m , b nh vi n...ệ ấ ả ạ ấ ả ừ ổ ệ ệ
b. Vi sinh v t trong n c:ậ ướ
Vi sinh v t có th phát tri n trong n c vì VSV ch sinh s n trong đi u ki nậ ể ể ướ ỉ ả ề ệ
m t. VSV trong n c có th t đt mà ra ho c t không khí theo b i chìmẩ ướ ướ ể ừ ấ ặ ừ ụ
xu ng n c. N c sông, ao, h là nh ng ngu n ch a VSV r t nguy hi m, nh t làố ướ ướ ồ ữ ồ ứ ấ ể ấ
ngu n n c b nhi m VSV gây b nh có kh năng lây lan nh vi khu n Salmonella,ồ ướ ị ễ ệ ả ư ẩ
Shigella, Vibrio cholerae..
3

c. Vi sinh v t trong không khí:ậ
Không khí là môi tr ng không có ch t dinh d ng cho VSV phát tri n thêmườ ấ ưỡ ể
vào đó l i có ánh sáng m t tr i càng làm cho VSV ít có kh năng nhân lên và t n t iạ ặ ờ ả ồ ạ
lâu trong không khí. Trong không khí ngoài b i ra còn có vi khu n, vi rút, ký sinhụ ẩ
trùng...
M t s VSV gây b nh đng hô h p nh vi khu n lao, tr c khu n b chộ ố ệ ườ ấ ư ẩ ự ẩ ạ
h u, liên c u tan máu nhóm A, t c u vàng, vi rút cúm, s i... t b nh nhân, t ng iầ ầ ụ ầ ở ừ ệ ừ ườ
b nh không tri u ch ng bài ti t ra không khí và làm lây lan t ng i này sang ng iệ ệ ứ ế ừ ườ ườ
khác ch y u là hình th c gián ti p.ủ ế ứ ế
d. Vi sinh v t th ng ký sinh c th ng iậ ườ ở ơ ể ườ
- Các VSV trên da và niêm m c: da ch y u là c u khu n Gram d ng đi n hìnhạ ở ủ ế ầ ẩ ươ ể
là các t c u và các tr c khu n Gram d ng.ụ ầ ự ẩ ươ
- Vi sinh v t ký sinh đng tiêu hóa: mi ng: trong mi ng có bã th c ăn kèmậ ở ườ Ở ệ ệ ứ
theo nhi t đ thích h p là đi u ki n thu n l i cho m t s VSV phát tri n nh tệ ộ ợ ề ệ ậ ợ ộ ố ể ư ụ
c u, liên c u, tr c khu n s a, tr c khu n E.coli, xo n khu n...; Trong d dày: trongầ ầ ự ẩ ữ ự ẩ ắ ẩ ạ
d dày bình th ng có pH th p nên r t ít VSV phát tri n mà ch y u là nh ng viạ ườ ấ ấ ể ủ ế ữ
khu n t mi ng vào hay có m t lo i xo n khu n là Helicobacter có kh năng phátẩ ừ ệ ộ ạ ắ ẩ ả
tri n trong môi tr ng acid gây viêm loét d dày, tá tràng...; ru t: ru t già cóể ườ ạ Ở ộ ộ
kho ng 70% E.coli r i đn tr c khu n Proteus, c u khu n đng ru t, tr c khu nả ồ ế ự ẩ ầ ẩ ườ ộ ự ẩ
có v sinh h i và m t s vi khu n k khí.ỏ ơ ộ ố ẩ ỵ
- Vi sinh v t đng hô h p: mũi: có nhi u tr c khu n gi b ch h u và t c uậ ở ườ ấ Ở ề ự ẩ ả ạ ầ ụ ầ
đc bi t là t c u vàng; h ng mũi: h u thì VSV v ch ng lo i và s l ng kháặ ệ ụ ầ Ở ọ ở ầ ề ủ ạ ố ượ
phong phú do t mi ng lan truy n nh ph c u, H.influenzae...; khí qu n và phừ ệ ề ư ế ầ Ở ả ế
qu n: th ng không có VSV do có niêm d ch và đi th c bào.ả ườ ị ạ ự
- Vi sinh v t b máy sinh d c, ti t ni u: trong đi u ki n bình th ng ch có bênậ ở ộ ụ ế ệ ề ệ ườ ỉ
ngoài b máy sinh d c, ti t ni u có VSV. Nam gi i th ng có Mycobacteriumộ ụ ế ệ ớ ườ
smegmatis; l ni u đo có t c u, tr c khu n Gram âm. N gi i có th có t c u,ỗ ệ ạ ụ ầ ự ẩ ữ ớ ể ụ ầ
tr c khu n gi b ch h u, c u khu n đng ru t, tr c khu n E.coli và th ngự ẩ ả ạ ầ ầ ẩ ườ ộ ự ẩ ườ
không có VSV gây b nh. ệ
- Vi sinh v t niêm m c m t: th ng th y tr c khu n niêm m c ho c t c u da.ậ ở ạ ắ ườ ấ ự ẩ ạ ặ ụ ầ
- Vi sinh v t b máy tu n hoàn và ph t ng: bình th ng không có VSV.ậ ở ộ ầ ủ ạ ườ
2.2. Ký sinh trùng
Là nh ng sinh v t chi m sinh ch t c a các sinh v t khác đang s ng đ t nữ ậ ế ấ ủ ậ ố ể ồ
t i và phát tri n. Thí d gium móc hút máu thành ru t ng i.ạ ể ụ ở ộ ườ
Vi t Nam có g n đy đ các lo i ký sinh trùng y h c mà trên th gi i cóệ ầ ầ ủ ạ ọ ế ớ
nh :ư
2.2.1. Giun: G m các lo i giun nh giun đũa, giun tóc, giun móc, giun m , giunồ ạ ư ỏ
l n, giun kim, giun ch b ch huy t, giun xo n, giun đu gai, giun đũa chó... Nh ngươ ỉ ạ ế ắ ầ ư
ph bi n nh t v n là các lo i giun đng tiêu hóa.ổ ế ấ ẫ ạ ườ
4

2.2.2. Sán lá: Sán lá gan nh có r i rác kh p các t nh mi n B c, mi n Trung vàỏ ả ắ ỉ ề ắ ề
mi n Nam. G n đây nhi u b nh sán lá gan l n, sán lá ph i cũng đã đc phátề ầ ề ổ ệ ớ ổ ượ
hi n nhi u t nh trên c n c. Ngoài ra còn có các lo i sán lá khác nh sán lá ru t.ệ ở ề ỉ ả ướ ạ ư ộ
2.2.3. Sán dây: Các lo i sán dây l n, sán dây bò, sán chó... đc bi t là b nh u trùngạ ợ ặ ệ ệ ấ
sán dây l n cũng có m t t l đáng k trong các lo i giun sán nói chung.ợ ộ ỷ ệ ể ạ
2.2.4. Đn bào: ơ
- Amip: amip ru t, n i t ng, răng mi ng, m t...ở ộ ở ộ ạ ở ệ ở ắ
- Trùng roi: trùng roi đng tiêu hóa, đng sinh d c-ti t ni u, trùng roiườ ườ ụ ế ệ
đng máu và n i t ngườ ộ ạ
- Trùng lông
2.2.5. Ký sinh trùng s t rét: ố n c ta có các lo i ký sinh trùng s t rét ký sinh Ở ướ ạ ố ở
ng i là P. Falciparum, P.vivax, P.malariae, P. Ovale nh ng ch y u g p hai lo i P.ườ ư ủ ế ặ ạ
Falciparum, P.vivax.
2.2.6. Vi n m ký sinh:ấ Có hàng ch c lo i vi n m ký sinh và gây b nh cho ng i baoụ ạ ấ ệ ườ
g m n m ngo i ký sinh ( da, tóc, móng, h c t nhiên c a c th ) và n m n i kýồ ấ ạ ở ố ự ủ ơ ể ấ ộ
sinh ( máu và n i t ng).ở ộ ạ
2.2.7. Ti t túc gây b nh và truy n b nh:ế ệ ề ệ Có hàng trăm lo i ti t túc liên quan đn yạ ế ế
h c đã đc phát hi n. Trong đó có lo i truy n b nh, có lo i gây b nh, có lo i v aọ ượ ệ ạ ề ệ ạ ệ ạ ừ
truy n b nh v a gây b nh.ề ệ ừ ệ
- Mu i: g m mu i truy n s t rét, mu i truy n viêm não, mu i truy n s tỗ ồ ỗ ề ố ỗ ề ỗ ề ố
xu t huy t, mu i truy n giun ch b ch huy t, mu i cát truy n trùng roi đng máuấ ế ỗ ề ỉ ạ ế ỗ ề ườ
và n i t ng Leishmania.ộ ạ
- Ru i, nh ng truy n các b nh ký sinh trùng đng tiêu hóaồ ặ ề ệ ườ
- B chét truy n d ch h chọ ề ị ạ
- Ve truy n b nh viêm não, gây b nh tê li t do veề ệ ệ ệ
- R p truy n b nh s t phát banệ ề ệ ố
II. C ch tác đng đn s c kh e con ng iơ ế ộ ế ứ ỏ ườ
1. C ch tác đng c a VSV đn s c kh e con ng iơ ế ộ ủ ế ứ ỏ ườ
1.1. Nh ng v n đ hi n nay c a VSVữ ấ ề ệ ủ
1.1.1. Gây các b nh truy n nhi m và gây đi d chệ ề ễ ạ ị
VSV là căn nguyên c a các b nh truy n nhi m. Hi n nay b nh truy n nhi mủ ệ ề ễ ệ ệ ề ễ
v n là v n đ l n trong b nh t t c a th gi i. Các b nh nhi m vi rút nh cúm, s i,ẫ ấ ề ớ ệ ậ ủ ế ớ ệ ễ ư ở
viêm gan, Dengue xu t huy t... v n là v n đ toàn c u vì hi n nay chúng ta v nấ ế ẫ ấ ề ầ ệ ẫ
ch a có đy đ thu c đc tr ch ng nhi m vi rút. Còn v c xin là bi n pháp r t có ýư ầ ủ ố ặ ị ố ễ ắ ệ ấ
nghĩa quy t đnh nh ng nhi u lo i b nh do vi rút v n ch a có vác xin h u hi u.ế ị ư ề ạ ệ ẫ ư ữ ệ
Ngoài nh ng b nh nhi m vi rút đã có t lâu, g n đây còn xu t hi n m t s b nh viữ ệ ễ ừ ầ ấ ệ ộ ố ệ
rút m i nh HIV/AIDS, Ebola, bò điên, cúm gà, Hantavirus... Riêng HIV/AIDS đangớ ư
gây đi d ch toàn c u và là v n đ n i c m c a toàn th gi i.ạ ị ầ ấ ề ổ ộ ủ ế ớ
5

